Xem Nhiều 5/2022 # 1000 Bài Tập Lập Trình C/c++ Có Lời Giải Của Thầy Khang Pdf # Top Trend

Xem 51,480

Cập nhật thông tin chi tiết về 1000 Bài Tập Lập Trình C/c++ Có Lời Giải Của Thầy Khang Pdf mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 51,480 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ma Trận Ge Là Gì? Cách Thiết Lập Ma Trận Ge
  • Ma Trận Phân Tích Của Ge/mckinsey
  • Ma Trận Ge (General Electric Screen Matrix)
  • Ứng Dụng Ma Trận Swot Để Hoạch Định Chiến Lược Kinh Doanh Của Công Ty Cổ Phần Afoli
  • Hướng Dẫn Xây Dựng Ma Trận Trong Quản Trị Chiến Lược
  • Đề bài 1000 bài tập lập trình của thầy Khang

    Nguồn đề bài: Từ Gia Lộc

    Giờ đây bạn có thể luyện tập các bài tập lập trình và biết được code của bạn đúng hay sai qua hệ thống chấm code mới của chúng tôi.

    Thử ngay nào ” Luyện Code Online

    Lời giải 1000 bài tập của thầy Khang

    Chương 1: Lưu đồ thuật toán

    Chương 2: Lập trình với ngôn ngữ C

    • Bài 77: Viết chương trình tính tổng của dãy số sau: S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n
    • Bài 78: Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n
    • Bài 79: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n
    • Bài 80: Giống bài 16
    • Chương 3: Các cấu trúc điều khiển
    • Bài 82: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong 3 số thực a, b, c
    • Bài 83: Viết chương trình nhập 2 số thực, kiểm tra xem chúng có cùng dấu hay không
    • Bài 84: Viết chương trình giải và biện luận phương trình bậc nhất ax + b = 0
    • Bài 85: Nhập vào tháng của 1 năm. Cho biết tháng thuộc quý mấy trong năm
    • Bài 86: Tính S(n) = 1^3 + 2^3 + … + N^3
    • Bài 88: Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự từ A đến Z
    • Bài 89: Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N
    • Bài 90: Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho 1 + 2 + … + m < N
    • Bài 91: In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100
    • Bài 92: Tìm ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương
    • Bài 93: Viết chương trình kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố hay không
    • Bài 94: Viết chương trình in ra tất cả các số lẻ nhỏ hơn 100 trừ các số 5, 7, 93
    • Bài 95: Viết chương trình nhập 3 số thực. Hãy thay tất cả các số âm bằng trị tuyệt đối của nó
    • Bài 96: Viết chương trình nhập giá trị x sau tính giá trị của hàm số
    • Bài 97: Viết chương trình nhập 3 cạnh của 1 tam giác, cho biết đó là tam giác gì
    • Bài 98: Lập chương trình giải hệ: ax + by = c, Dx + ey = f. Các hệ số nhập từ bàn phím
    • Bài 99: Viết chương trình nhập vào 3 số thực. Hãy in 3 số ấy ra màn hình theo thứ tự tang dần mà chỉ dùng tối đa 1 biến phụ
    • Bài 100: Viết chương trình giải phương trình bậc 2
    • Bài 101: Viết chương trình nhập tháng, năm. Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày
    • Bài 102: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày kế ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    • Bài 103: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày trước ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    • Bài 104: Viết chương trình nhập ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là ngày thứ bao nhiêu trong năm
    • Bài 105: Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 2 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này
    • Bài 106 Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 3 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này
    • Bài 107: Viết hàm tính S = CanBacN(x)
    • Bài 108: Viết hàm tính S = x^y
    • Bài 109: Viết chương trình in bảng cửu chương ra màn hình
    • Bài 110: Cần có tổng 200000 đồng từ 3 loại giấy bạc 1000 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng. Lập chương trình để tìm ra tất cả các phương án có thể
    • Bài 111: Viết chương trình in ra tam giác cân có độ cao h
      1. Tam giác cân đặc nằm giữa màn hình
      2. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình
      3. Tam giác vuông cân đặc
      4. Tam giác vuông cân rỗng

    Chương 4: Hàm

    Chương 5: Mảng một chiều

    Kỹ thuật nhập, xuất mảng

    Kỹ thuật đặt lính canh, các bài tập cơ bản

    Các bài tập luyện tập

    Bài tập luyện tập tư duy

    Các bài tập tìm kiếm và liệt kê

    Kỹ thuật tính tổng

    Kỹ thuật đếm

    • Bài 216: Đếm số lượng số chẵn trong mảng
    • Bài 217: Đếm số dương chia hết cho 7 trong mảng
    • Bài 218: Đếm số đối xứng trong mảng
    • Bài 219: Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng
    • Bài 220: Đếm số lượng giá trị tận cùng bằng 5 trong mảng
    • Bài 221: Cho biết sự tương quan giữa số lượng chẵn và lẻ trong mảng

      • Hàm trả về 1 trong 3 giá trị -1, 0, 1
      • Giá trị -1 là chẵn nhiều hơn lẻ
      • Giá trị 0 là chẵn bằng lẻ
      • Giá trị 1 là chẵn ít hơn lẻ
    • Bài 222: Đếm phần tử lớn hơn hay nhỏ hơn phần tử xung quanh mảng
    • Bài 223: Đếm số nguyên tố trong mảng
    • Bài 224: Đếm số hoàn thiện trong mảng
    • Bài 225: Đếm số lượng giá trị lớn nhất có trong mảng
    • Bài 226: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 đều chẵn
    • Bài 227: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 trái dấu
    • Bài 228: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu số đứng trước
    • và có giá trị tuyệt đối lớn hơn
    • Bài 229: Đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng
    • Bài 230: Liệt kê tần suất xuất hiện các giá trị trong mảng (mỗi giá trị liệt kê 1 lần)
    • Bài 231: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong mảng 1 chiều các số nguyên đúng 1 lần
    • Bài 232: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong dãy quá 1 lần. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kê 1 lần
    • Bài 233: Hãy liệt kê tần suất của các giá trị xuất hiện trong dãy. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kêt tần suất 1 lần
    • Bài 234: Cho 2 mảng a, b. Đếm số lượng giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
    • Bài 235: Cho 2 mảng a, b. Liệt kê các giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
    • Bài 236(*): Cho 2 mảng a, b. Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong mảng b
    • Bài 237 + 238(*): Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng
    • Bài 239: Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng
    • Bài 240: Kiểm tra mảng có giá trị 0 hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 241: Kiểm tra mảng có 2 giá trị 0 liên tiếp hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 242: Kiểm tra mảng có số chẵn hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 243: Kiểm tra mảng có số nguyên tố hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 244: Kiểm tra mảng thỏa tính chất: mảng không có số hoàn thiện lớn hơn 256. Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 245: Kiểm tra mảng có toàn số chẵn không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 246: Kiểm tra mảng có đối xứng không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 247: Ta định nghĩa 1 mảng có tính chất lẻ, khi tổng của 2 phần tử liên tiếp luôn là lẻ. Kiểm tra mảng có tính chất lẻ hay không
    • Bài 248: Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
    • Bài 249: Kiểm tra mảng có giảm dần hay không
    • Bài 250: Hảy cho biết các phần tử trong mảng có lập thành cấp số cộng hay không? Nếu có chỉ ra công sai d
    • Bài 251: Hãy cho biết các phần tử trong mảng có bằng nhau không
    • Bài 252: Ta định nghĩa 1 mảng được gọi là dạng song, khi phần tử có trị số I lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 phần tử xung quanh. Hãy viết hàm kiểm tra mảng có dạng sóng không
    • Bài 253: Hãy cho biết tất cả các phần tử trong mảng a có nằm trong mảng b không
    • Bài 254: Hãy đếm giá trị trong mảng thỏa: lớn hơn tất cả các giá trị đứng đằng trước nó

    Kỹ thuật sắp xếp

    Kỹ thuật thêm

    Kỹ thuật xóa

    Kỹ thuật xử lý mảng

    Kỹ thuật xử lý mảng con

    Xây dựng mảng

    Chương 6: Ma trận

    Kỹ thuật tính toán

    Kỹ thuật đếm

    Kỹ thuật đặt cờ hiệu

    Kỹ thuật đặt lính canh

    Kỹ thuật xử lý ma trận

    Sắp xếp ma trận

    Xây dựng ma trận

    Chương 7: Ma trận vuôn

    Tính toán

    Kỹ thuật đặt lính canh

    Kỹ thuật đếm

    Kỹ thuật đặt cờ hiệu

    Sắp xếp

    Các phép toán trên ma trận

    Chương 8: Trừu tượng hóa dữ liệu

    Đơn thức

    • Bài 486: Tính tích 2 đơn thức
    • Bài 487: Tính đạo hàm cấp 1 đơn thức
    • Bài 488: Tính thương 2 đơn thức
    • Bài 489: Tính đạo hàm cấp k đơn thức
    • Bài 490: Tính giá trị đơn thức tại vị trí x=x0
    • Bài 491: Định nghĩa toán tử (operator *) cho 2 đơn thức
    • Bài 492: Định nghĩa toán tử (operator /) cho 2 đơn thức

    SourceCode

    Đa thức

    • Bài 493: Tính hiệu 2 đa thức
    • Bài 494: Tính tổng 2 đa thức
    • Bài 495: Tính tích 2 đa thức
    • Bài 496: Tính thương 2 đa thức
    • Bài 497: Tính đa thức dư của phép chia đa thức thứ nhất cho đa thức thứ hai
    • Bài 498: Tính đạo hàm cấp 1 của đa thức
    • Bài 499: Tính đạo hàm cấp k của đa thức
    • Bài 500: Tính giá trị của đa thức tại vị trí x = x0
    • Bài 501: Định nghĩa toán tử cộng (operator +) cho hai đa thức
    • Bài 502: Định nghĩa toán tử trừ (operator -) cho hai đa thức
    • Bài 503: Định nghĩa toán tử nhân (operator *) cho hai đa thức
    • Bài 504: Định nghĩa toán tử thương (operator /) cho hai đa thức
    • Bài 505: Tìm nghiệm của đa thức trong đoạn [a, b] cho trước

    SourceCode (còn 1 số câu chưa test)

    Phân Số

    • Bài 506: rút gọn phân số
    • Bài 507: Tính tổng 2 phân số
    • Bài 508: Tính hiệu 2 phân số
    • Bài 509: Tính tích 2 phân số
    • Bài 510: Tính thương 2 phân số
    • Bài 511: Kiểm tra phân số tối giản
    • Bài 512: Qui đồng phân số
    • Bài 513: Kiểm tra phân số dương
    • Bài 514: Kiểm tra phân số âm
    • Bài 515: So sánh 2 phân số: hàm trả về 1 trong 3 giá trị: 0,-1,1
    • Bài 516: Định nghĩa toán tử operator + cho 2 phân số
    • Bài 517: Định nghĩa toán tử operator – cho 2 phân số
    • Bài 518: Định nghĩa toán tử operator * cho 2 phân số
    • Bài 519: Định nghĩa toán tử operator / cho 2 phân số
    • Bài 520: Định nghĩa toán tử operator ++ cho 2 phân số
    • Bài 521: Định nghĩa toán tử operator – cho 2 phân số

    SourceCode

    Hỗn Số

    • Bài 522: Khai báo dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hỗn số
    • Bài 523 Nhập hỗn số
    • Bài 524 Xuất hỗn số
    • Bài 525 Rút gọn hỗn số
    • Bài 526 Tính tổng 2 hỗn số
    • Bài 527 Tính hiệu 2 hỗn số
    • Bài 528 Tính tích 2 hỗn số
    • Bài 529 Tính thương 2 hỗn số
    • Bài 530 Kiểm tra hỗn số tối giản
    • Bài 531 Qui đồng 2 hỗn số

    SourceCode

    Số phức

    • Bài 532: Khai báo biểu diễn thông tin số phức
    • Bài 533: Nhập số phức
    • Bài 534: Xuất số phức
    • Bài 535: Tính tổng 2 số phức
    • Bài 536: Tính hiệu 2 số phức
    • Bài 537: Tính tích 2 số phức
    • Bài 538: Tính thương 2 số phức
    • Bài 539: Tính lũy thừa bậc n số phức

    SourceCode

    Điểm trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 540: khai báo dữ liệu điểm OXY
    • Bài 541: Nhập tọa độ điểm trong mặt phẳng
    • Bài 542: Xuất tọa độ điểm trong mặt phẳng
    • Bài 543: Tính khoảng cách giữa 2 điểm
    • Bài 544: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Ox
    • Bài 545: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Oy
    • Bài 546: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
    • Bài 547: Tìm điểm đối xứng qua trục hoành
    • Bài 548: Tìm điểm đối xứng qua trục tung
    • Bài 549: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 1 (y=x)
    • Bài 550: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 2 (y=-x)
    • Bài 551: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 1 ko?
    • Bài 552: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 2 ko?
    • Bài 553: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 3 ko?
    • Bài 554: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 4 ko?

    SourceCode

    Điểm trong không gian Oxyz

    • Bài 555: Khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn tọa độ điểm trong không gian Oxyz
    • Bài 556: Nhập tọa độ điểm trong không gian Oxyz
    • Bài 557: Xuất tọa độ điểm theo định dạng (x, y, z)
    • Bài 558: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian
    • Bài 559: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương x
    • Bài 560: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương y
    • Bài 561: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương z
    • Bài 562: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
    • Bài 563: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxy
    • Bài 564: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxz
    • Bài 565: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oyz

    SourceCode

    Đường tròn trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 566: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn đường tròn
    • Bài 567: Nhập đường tròn
    • Bài 568: Xuất đường tròn theo định dạng ((x, y), r)
    • Bài 569: Tính chu vi đường tròn
    • Bài 570: Tính diện tích đường tròn
    • Bài 571: Xét vị trí tương đối giữa 2 đường tròn( không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
    • Bài 572: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong đường tròn hay không
    • Bài 573: Cho 2 đường tròn. Tính diện tích phần mặt phẳng bị phủ bởi 2 đường tròn đó

    SourceCode

    Hình cầu trong không gian Oxyz

    • Bài 574: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn hình cầu trong không gian Oxyz
    • Bài 575: Nhập hình cầu
    • Bài 576: Xuất hình cầu theo định dạng ((x, y, z), r)
    • Bài 577: Tính diện tích xung quanh hình cầu
    • Bài 578: Tính thể tích hình cầu
    • Bài 579: Xét vị trí tương đối giữa 2 hình cầu(không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
    • Bài 580: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm bên trong hình cầu hay không

    SourceCode

    Tam giác trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 581: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn tam giác trong mặt phẳng Oxy
    • Bài 582: Nhập tam giác
    • Bài 583: Xuất tam giác theo định dạng ((x1, y1); (x2, y2); (x3, y3))
    • Bài 584: Kiểm tra tọa độ 3 đỉnh có thật sự lập thành 3 đỉnh của 1 tam giác không
    • Bài 585: Tính chu vi tam giác
    • Bài 586: Tính diện tích tam giác
    • Bài 587: Tìm tọa độ trọng tâm tam giác
    • Bài 588: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có hoành độ lớn nhất
    • Bài 589: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có tung độ nhỏ nhất
    • Bài 590: Tính tổng khoảng cách từ điểm P(x, y) tới 3 đỉnh của tam giác
    • Bài 591: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong tam giác hay không
    • Bài 592: Hãy cho biết dạng của tam giác(đều, vuông, vuông cân, cân, thường)

    SourceCode

    Ngày

    • Bài 593: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn ngày
    • Bài 594: Nhập ngày
    • Bài 595: Xuất ngày theo định dạng (ng/th/nm)
    • Bài 596: Kiểm tra năm nhuận
    • Bài 597: Tính số thứ tự ngày trong năm
    • Bài 598: Tính số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
    • Bài 599: Tìm ngày khi biết năm và số thứ tự của ngày trong năm
    • Bài 600: Tìm ngày khi biết số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
    • Bài 601: Tìm ngày kế tiếp
    • Bài 602: Tìm ngày hôm qua
    • Bài 603: Tìm ngày kế đó k ngày
    • Bài 604: Tìm ngày trước đó k ngày
    • Bài 605: Khoảng cách giữa 2 ngày
    • Bài 606: So sánh 2 ngày
    • Tính thứ của ngày bất kỳ trong năm(Dùng CT Zeller)

    SourceCode

    Bài 607: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 tỉnh (TINH). Biết rằng một tỉnh gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 608: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hộp sữa (HOPSUA). Biết rằng một hộp sữa gồm các thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 609: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 vé xem phim (VE). Biết rằng 1 vé xem phim gồm những thành phần sau:

      • Tên phim: Chuỗi tối đa 20 ký tự
      • Giá tiền: kiểu số nguyên 4 byte
      • Xuất chiếu: kiểu thời gian (THOIGIAN)
      • Ngày xem: kiểu dữ liệu ngày (NGAY)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 610: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một mặt hang (MATHANG). Biết rằng một mặt hang gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 611: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một chuyến bay. Biết rằng một chuyến bay gồm những thành phần sau:

      • Mã chuyến bay: chuỗi tối đa 5 ký tự
      • Ngày bay: kiểu dữ liệu ngày
      • Giờ bay: kiểu thời gian
      • Nơi đi: chuỗi tối đa 20 ký tự
      • Nơi đến: chuỗi tối đa 20 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 612: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một cầu thủ. Biết rằng một cầu thủ gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 613: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đội bóng. (DOIBONG). Biết rằng một đội bóng gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 614: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một nhân viên (NHANVIEN). Biết rằng một nhân viên gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 615: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một thí sinh (THISINH). Biết rằng một thí sinh gồm những thành phần sau:

    • Mã thí sinh: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Họ tên thí sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Điểm toán: kiểu số thực
    • Điểm lý: kiểu số thực
    • Điểm hóa: kiểu số thực
    • Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 616: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một luận văn (LUANVAN). Biết rằng một luận văn gồm những thành phần sau:

    • Mã luận văn: chuỗi tối đa 10 ký tự
    • Tên luận văn: chuỗi tối đa 100 ký tự
    • Họ tên sinh viên thực hiện: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Họ tên giảng viên hướng dẫn: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Năm thực hiện: kiểu số nguyên 2 byte

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 617: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một học sinh (HOCSINH). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    • Tên học sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Điểm toán: kiểu số nguyên 2 byte
    • Điểm văn: kiểu số nguyên 2 byte
    • Điểm trung bình: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 618: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một lớp học (LOPHOC). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    • Tên lớp: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Sĩ số: kiểu số nguyên 2 byte
    • Danh sách các học sinh trong lớp ( tối đa 50 học sinh)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 619: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một sổ tiết kiệm (SOTIETKIEM). Biết rằng một sổ tiết kiệm gồm những thành phần sau:

    • Mã sổ: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Loại tiết kiệm: chuỗi tối đa 10 ký tự
    • Họ tên khách hàng: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Chứng minh nhân dân: kiểu số nguyên 4 byte
    • Ngày mở sổ: kiểu dữ liệu ngày
    • Số tiền gửi: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 620: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đại lý (DAILY). Biết rằng một đại lý gồm những thành phần sau:

    – Mã đại lý: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Tên đại lý: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Điện thoại: kiểu số nguyên 4 byte

    – Ngày tiếp nhận: kiểu dữ liệu ngày

    – Địa chỉ: chuỗi tối đa 50 ký tự

    – E-Mail: chuỗi tối đa 50 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Chương 10: Đệ quy

    Đệ quy tuyến tính

    Đệ quy nhị phân

    Đệ quy hỗ tương

    Đệ quy phi tuyến

    Bài 713: Tính số hạng thứ n của dãy

    X(n) = n^2.x(0) + (n – 1)^2.x(1) + … + (n – i)^2.x(i) +… + 2^2.x(n – 2) + 1^2.x(n – 1)

    Một số bài toán đệ quy thông dụng

    Bài toán tháp Hà Nội

    Bài 714: Có 3 chồng đĩa đánh số 1, 2 và 3. Đầu tiên chồng 1 có n đĩa được xếp sao cho đĩa lớn hơn nằm bên dưới và hai chồng đĩa còn lại không có đĩa nào. Yêu cầu: chuyển tất cả các đĩa từ chồng 1 sang chồng 3, mỗi lần chỉ chuyển một đĩa và được phép sử dụng chồng hai làm trung gian. Hơn nữa trong quá trình chuyển đĩa phải bảo đảm qui tắc đĩa lớn hơn nằm bên dưới

    Bài toán phát sinh hoán vị

    Bài 715: Cho tập hợp A có n phần tử được đánh số từ 1, 2, …, n. Một hoán vị của A là một dãy a1, a2, … , an. Trong đó (a.i) thuộc A và chúng đôi một khác nhau. Hãy viết hàm phát sinh tất cả các hoán vị của tập hợp A.

    Bài toán Tám Hậu

    Bài 716: Cho bàn cờ vua kích thước (8 x 8). Hãy sắp 8 quân hậu vào bàn cờ sao cho không có bất kỳ 2 quân hậu nào có thể ăn nhau

    Bài toán Mã Đi Tuần

    Bài 717: Cho bàn cờ vua kích thước (8 x 8). Hãy di chuyển quân mã trên khắp bàn cờ sao cho mỗi ô đi qua đúng một lần

    Đệ quy và mảng 1 chiều

    Xuất mảng Kỹ thuật đếm Kỹ thuật tính toán Kỹ thuật đặt cờ hiệu Kỹ thuật tìm kiếm Kỹ thuật sắp xếp Giải bài tập đệ quy

    Chương 11: Con trỏ

    Con trỏ cơ bản

    + Khai báo và khởi tạo + Tham số là con trỏ + Cần nhớ các toán tử của con trỏ + Kích thước của con trỏ

    Con trỏ và mảng 1 chiều

    + Thêm, Xóa, Cộng, Trừ + Liệt kê hoán vị + Bài tập tổng hợp

    Con trỏ nâng cao

    + Thay đổi con trỏ sau khi ra khỏi hàm + Con trỏ vô kiểu

    Con trỏ và mảng 2 chiều

    Chương 12: Danh sách liên kết

    Khai báo

    Khởi tạo danh sách liên kết

    Tạo node

    Thêm 1 node vào đầu danh sách

    Duyệt danh sách liên kết

    Nhập danh sách liên kết

      Bài 787: Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
      1. Nhập danh sách liên kết đơn các số nguyên
      2. Xuất danh sách liên kết đơn các số nguyên
      3. Tính tổng các node trong DSLK

    SourceCode

    Các bài tập lý thuyết

    Các bài tập khai báo danh sách

    – Họ tên: tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số nguyên

    – Điểm văn: kiểu số nguyên

    – Điểm trung bình: kiểu số thực

    SourceCode

      Bài 797: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các thí sinh. Giả sử thí sinh gồm những thành phần thông tin như sau:

    – Mã thí sinh: tối đa 5 ký tự

    – Họ tên: tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số thực

    – Điểm lý: kiểu số thực

    – Điểm hóa: kiểu số thực

    – Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    SourceCode

      Bài 798: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các phòng trong khách sạn (PHONG). Giả sử phòng khách sạn gồm những thông tin như sau:

    – Mã phòng: tối đa 5 ký tự

    – Tên phòng: tối đa 30 ký tự

    – Đơn giá thuê: kiểu số thực

    – Số lượng giường: kiểu số nguyên

    – Tình trạng giường: 0 rảnh 1 bận

    SourceCode

    Tạo NODE cho danh sách liên kết đơn

    Bài tập string trong C

    Viết lại các hàm string

    Bài tập thao tác tập tin

    Các ví dụ về tập tin

    Dùng tập tin lưu và xử lý dữ liệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 8 Bài 18: Nhớ Rừng
  • Đề Cương Ôn Hkii Lớp 8 (New)
  • Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8
  • Chuyên Đề: Phương Trình Lớp 8
  • Chuyên Đề: Rèn Kỹ Năng Giải Phương Trinh Đại Số 8
  • Bạn đang xem bài viết 1000 Bài Tập Lập Trình C/c++ Có Lời Giải Của Thầy Khang Pdf trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100