Xem Nhiều 1/2023 #️ 30 Bài Tập Este Cơ Bản Chọn Lọc, Có Lời Giải Chi Tiết. # Top 2 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # 30 Bài Tập Este Cơ Bản Chọn Lọc, Có Lời Giải Chi Tiết. # Top 2 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 30 Bài Tập Este Cơ Bản Chọn Lọc, Có Lời Giải Chi Tiết. mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bài 1: Este có tỉ khối hơi so với heli là 21,5. Cho 17,2gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 16,4 gam muối.Công thức của X là :

Bài 2: Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,904 lít Oxi (đktc). CTPT hai este là

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

⇒ M este = 1,62 : 0,02 = 81

Bài 3: Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit mạch hở no một lần và rượu mạch hở no một lần tạo thành. Để xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất. Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%). Cho biết công thức cấu tạo của hai este?

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Este đơn chức

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

C nH 2nO 2 + O 2 → nCO 2 + nH 2 O

Bài 7: Đun nóng 6,0 gam CH 3COOH với 6,0 gam C 2H 5OH (có H 2SO 4 xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%). Khối lượng este tạo ra là

A. 4,2 gam. B. 4,4 gam.

C. 7,8 gam. D. 5,3 gam.

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

n axit = n este = 0,1 mol

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

A. 12,3 gam. B. 16,4 gam.

C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

m CH3COONa = 0,1.82 = 8,2g

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

⇒ n O2 = 0,525 mol

Bài 11: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3 gam rượu etylic. Công thức của este là

Bài 12: Cho 23 gam C 2H 5OH tác dụng với 24 gam CH 3COOH (xúc tác H 2SO 4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60%. Khối lượng este thu được là:

A. 21,12 gam. B. 26,4 gam.

C. 22 gam. D. 23,76 gam.

Bài 13: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là:

Bài 14: Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH 3) 2CH-CH 2CH 2OH có H 2SO 4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam ancol isoamylic (Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%)

A. 97,5 gam. B. 195,0 gam.

C. 292,5 gam. D. 159,0 gam.

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Phương trình phản ứng:

Bài 15: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là

A. 14,5. B. 17,5.

C. 15,5. D. 16,5.

Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam chất hữu cơ X, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm đốt cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư có 20 gam kết tủa xuất hiện, độ giảm khối lượng dung dịch là 8,5 gam. Biết M X < 100. CTPT của X là

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Khối lượng dung dịch giảm:

Bài 17: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH 4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. 0,1 và 0,1 mol B. 0,1 và 0,01 mol

C. 0,01 và 0,1 mol D. 0,01 và 0,01 mol

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Este no đơn chức

Bài 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO 2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:

A. etyl axetat. B. metyl propionat.

C. isopropyl axetat. D. etyl propionat.

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn 2,96 gam este X no đơn chức thu được 2,688 lít khí CO 2 (ở đktc). CTPT của X là:

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Bài 21: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.

A. 125 gam. B. 150 gam.

C. 175 gam. D. 200 gam.

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Có:

Ancol dư, tính theo axit

A. etyl axetat. B. Metyl axetat.

C. metyl propionat. D. propyl fomat.

Bài 23: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V là

A. 200 ml. B. 500 ml.

C. 400 ml. D. 300ml

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

n NaOH = n este = 0,2 mol.

A. 8,72. B. 14,02.

C. 13,10. D. 10,9.

A. 9,72. B. 8,16.

C. 7,62. D. 6,56.

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Bài 26: Khi cho 45,6 gam anhiđric axetic tác dụng với 64,8 gam p-crezol thu được bao nhiêu gam este nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80% ?

A. 82,23 gam. B. 83,32 gam.

C. 60 gam. D. 53,64

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Bài 27: Đun nóng 6,0 gam CH 3COOH với 9,2 gam C 2H 5OH (có H 2SO 4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

A. 8,8 gam. B. 6,0 gam.

C. 5,2 gam. D. 4,4 gam.

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

A. 7,84 B. 3,92.

C. 15,68. D. 5,6.

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Bảo toàn nguyên tử oxi

Bài 29: Đốt cháy a gam C 2H 5OH thì thu được 0,2 mol CO 2. Đốt b gam CH 3COOH thu được 0,2 mol CO 2. Cho a gam C 2H 5OH tác dụng với b gam CH 3COOH có xúc tác H 2SO 4 đặc (H = 100%). Khối lượng este thu được là

A. 4,4 gam. B. 8,8 gam.

C. 10,6 gam. D. 12,2 gam.

A. 7,04. B. 8,8.

C. 14,08. D. 17,6.

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

Các Dạng Bài Tập Sóng Cơ Và Cách Giải Chi Tiết Chọn Lọc

I. Các dạng bài tập sóng cơ và cách giải: Tóm tắt lý thuyết

1. Khái niệm sóng cơ và sự lan truyền của sóng cơ

Sóng cơ là sự lan truyền các dao động cơ học trong một môi trường vật chất bất kì (rắn, lỏng, khí). Đặc biệt, vì đây là các dao động cơ nên sóng cơ sẽ không truyền được trong môi trường chân không.

2. Đặc điểm

Khi lan truyền, chỉ có trạng thái dạo động và năng lượng truyền đi từ phân tử này sang phân tử khác, còn chúng thì vẫn dao động tại chỗ. Quá trình truyền sóng được xem là sự truyền pha dao động, tương ứng, tốc độ truyền sóng chính là tốc độ truyền pha dao động.

3. Phân loại sóng cơ

Sóng ngang: phương truyền sóng vuông góc với phương dao động thì gọi là sóng ngang.

Ví dụ: sự lan truyền của sóng biển.

Sóng dọc: ngược lại với sóng ngang, phương truyền sóng song song với phương dao động.

Ví dụ: sóng âm thanh, sóng địa chấn (tạo ra từ các vụ nổ, các vụ động đất) được xem là sóng ngang.

4. Các đại lượng trong quá trình truyền sóng

Vận tốc truyền sóng v: được tính bằng quãng đường mà sóng truyền đi trong một đơn vị thời gian: 

Tần số f: đây là 1 đại lượng đặc trưng cho sự truyền sóng, mỗi sóng truyền đi đều có một tần số và bằng tần số của nguồn sóng, và không thay đổi giá trị khi đi qua những môi trường khác nhau.

Chu kì T: T=1/f

Bước sóng  là đoạn đường đi được của sóng ở một chu kì. Có thể xem là khoảng cách gần nhất theo phương truyền sóng giữa 2 điểm dao cùng pha dao động:

Hình 1: Ví dụ về bước sóng

Độ lệch pha: gọi d là khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền, Từ đó, hai điểm cùng pha khi

5. Phương trình sóng

Xét nguồn sóng tại A,  , 1 điểm B cách A 1 đoạn d, khi đó sóng tại B có phương trình: 

Có thể giải thích, sóng truyền từ A đến B, mà sự truyền sóng vốn dĩ là sự truyền pha dao động, vì vậy pha ở B phải trễ hơn pha ở A một khoảng đúng bằng độ lệch pha.

Dựa vào phương trình trên, ta thấy sóng tuần hoàn theo thời gian và không gian.

II. Ví dụ minh họa các dạng bài tập sóng cơ và cách giải

Sóng cơ là một chương rộng, hiển nhiên các dạng bài tập sóng cơ và cách giải cũng rất nhiều. Kiến xin đưa ra 3 dạng chọn lọc để bạn đọc tìm hiểu.

Dạng 1: Tìm các đại lượng chưa biết của sóng

Một số lưu ý:

Liên hệ giữa các đại lượng: 

Số ngọn sóng quan sát được là n trong khoảng thời gian t thì 

Khoảng cách của n đỉnh sóng liên tiếp là L thì 

Từ đỉnh sóng thứ m đến đỉnh sóng n cách nhau 1 đoạn L thì:

 + Hai đỉnh sóng cùng chiều truyền sóng: 

 + Hai đỉnh sóng ngược chiều truyền sóng: 

* Nhớ phải đổi đơn vị cho đúng sang dạng cần tìm

Minh họa:

Dạng 2: Tìm phương trình truyền sóng

Lưu ý cần nhớ:

Trong các bài toán truyền sóng, ta giả sử bỏ qua mất mát năng lượng, như vậy biên độ tại nguồn sóng và các điểm lân cận là bằng nhau.

Phương trình truyền sóng ở A cách nguồn sóng một đoạn d:

Phải đổi đơn vị về tương ứng với nhau như đã nêu ở dạng 1.

Minh họa:

VD1: Một sóng cơ học truyền từ M đến O, biết MO = 0,5cm. Vận tốc truyền sóng không đổi v = 20cm/s. Nếu phương trình truyền sóng tại O là  thì phương trình truyền sóng tại M sẽ là như thế nào? Giả sử không bị mất mát năng lượng trên phương truyền sóng.

Hướng dẫn giải:

Vì sóng truyền từ M tới O, vì vậy ở M sẽ nhanh pha hơn ở O 1 giá trị đúng bằng độ lệch pha:

Vậy ta được:

VD2: Cho sóng cơ học truyền dọc theo phương Ox: , biết x là tọa độ được tính bằng mét, t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc truyền sóng.

Hướng dẫn giải:

Ta chú ý, để giải dạng bài tập này, trước tiên cần biến đổi phương trình truyền sóng về dạng cơ bản, tức là 

Khi đó: 

Dạng 3: Giao thoa hai sóng cùng biên độ

Có nhiều dạng giao thoa sóng, để đơn giản, ở đây Kiến xin đề cập đến trường hợp hai sóng có cùng biên độ và tần số.

Một số lưu ý:

Cho 2 phương trình sóng: 

Xét điểm M cách hai nguồn 1 đoạn d1, d2 khi đó phương trình truyền sóng từ 2 nguồn tới M là:  

Biên độ dao động tại M: 

Như vậy ta có nhận xét sau: 

 + Nếu hai nguồn u1 , u2 dao động cùng pha, khi đó biên độ giao thoa đạt cực đại là 2A0 ở vị trí d1 – d2 =   , biên độ dao động cực tiểu là 0 khi

Minh họa:

VD: Trên mặt thoáng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động . Tốc độ truyền sóng v = 3m/s.

a)     Viết phương trình sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d1 = 15cm và d2 = 20cm.

b)     Tính biên độ và pha ban đầu của sóng tại N cách A và B lần lượt là 45cm và 60cm.

Hướng dẫn giải:

a)     Ta có:

Khi đó:

Phương trình dao động tại M là: 

b)     Áp dụng công thức tính biên độ và pha ban đầu:

(rad)

 (chú ý hai nguồn kết hợp cùng pha nên  )

135 Câu Trắc Nghiệm Số Phức Có Lời Giải Chi Tiết (Cơ Bản

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản – phần 4)

Bài 106:

Gọi z 1; z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2– 4z+ 9= 0; gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn z 1; z 2 trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng MN.

A. 1 B. 2 C. √5 D. 2√5

Bài 107:

Tìm các số thực b,c để phương trình z 2+ bz+ c= 0 nhận z= 1+ i làm một nghiệm.

A. b= -2; c= 3 B. b= -1; c= 2 C.b= -2; c= 2 D. b= 2; c= 2

Bài 108:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 1- i√3

Bài 109:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: √3-i√3

Bài 110:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: ( 1+ 3i) ( 1+2i)

Bài 111:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 1/2+2i

Bài 112:

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

Bài 113:

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác

Tính giá trị của số phức sau

A. 1 B. -1 C. i D. -i

Bài 114:

Bài 115:

Tính giá trị của số phức sau

Bài 116:

Giá trị biểu thức sau

A. -1 B. 0 C.1 D. 3

Bài 117:

Bài 118:

A. -2 B. -1 C. 0 D. 1

Bài 119:

Trong C, nghiệm của phương trình z 2= -5+ 12i là:

Hiển thị lời giải

Chọn A

Bài 120:

Trong C, phương trình z 4-6z 2+25=0 có nghiệm là:

Bài 121:

Bài 122:

Gọi z 1 ; z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2– 4z+ 5= 0. Khi đó phần thực của z 1 1 +z 2 2 là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 7

Bài 123:

Cho số phức z thỏa mãn z 2– 6z+ 13= 0. Tính

Hiển thị lời giải

+) Nếu z=3+2i:

Chọn B.

Bài 124:

A. z= -3+4i B.z=-2+4i

C. z=-4+4i D.z=-5+4i

Bài 125:

Trong C, nghiệm của phương trình z 2– 2z+ 1- 2i = 0 là

Bài 126:

Trong C, phương trình z 3+ 1= 0 có nghiệm là

Bài 127:

Trong C, phương trình z 4-1=0 có nghiệm là:

Bài 128:

Phương trình z 3=8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Hiển thị lời giải

Chọn đáp án A.

Bài 129:

Trong C, phương trình z 4+ 4= 0 có nghiệm là:

A. ±( 1-4i) l ; ±( 1+ 4i) B. ±( 1-2i) ; ±( 1+2i)

C. ±( 1-3i) ;±( 1+3i) D. ±( 1-i) ; ±( 1 + i)

Bài 130:

Tập nghiệm trong C của phương trình z 3+ z 2+ z+ 1= 0 là:

A.{ -1 ; -i ; i} B.{-1 ; 1 ; i} C. -1 ; i D. 1 ; -1 ; i ; -i

Bài 131:

Phương trình ( 2+ i) z 2+ az+ b= 0 có hai nghiệm là 3+i và 1-2i. Khi đó a=?

A.-9-2i B. 15+5i C.9+2i D. 15-5i

Bài 132:

Giá trị của các số thực b ; c để phương trình z 2+ bz+c= 0 nhận số phức z=1+i làm một nghiệm là:

Hiển thị lời giải

Chọn C.

Bài 133:

Trên tập hợp số phức, phương trình z 2+ 7z+ 15= 0 có hai nghiệm z 1;z 2. Giá trị biểu thức z 1+ z 2+ z 1z 2

A. -7 B. 8 C. 15 D. 22

Bài 134:

Trên tập số phức, cho phương trình sau : ( z+ i) 4+ 4z 2= 0. Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau?

1. Phương trình vô nghiệm trên trường số thực R.

2. Phương trình vô nghiệm trên trường số phức C

3. Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực.

4. Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức.

5. Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức.

6. Phương trình có hai nghiệm là số thực

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Hiển thị lời giải

Chọn D.

Bài 135:

Giả sử z 1;z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2– 2z+ 5= 0 và A, B là các điểm biểu diễn của〖 z〗 1;z 2 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

215 Câu Trắc Nghiệm Dòng Điện Xoay Chiều Có Lời Giải Chi Tiết (Cơ Bản

215 câu trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều có lời giải chi tiết (cơ bản – phần 1)

Bài 1: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A. I = 2,2 A B. I = 2,0 A C. I = 1,6 A D. I = 1,1 A

Bài 2: Đặt vào hai đầu tụ điện C = (10-4/π) F một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Dung kháng của tụ điện là

A. Z C = 50Ω B. Z C = 0.01Ω C. Z C = 1A D. Z C = 100Ω

Bài 3: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cảm kháng của cuộn là

A. Z L = 200Ω B. Z L = 100Ω C. Z L = 50Ω D. Z L = 25Ω

Bài 4: Đặt vào hai đầu tụ điện C = (10-4/π) F một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng điện qua tụ là

A. 1,41 A B. 1,00 A C. 2,00 A D. 100Ω

Bài 5: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 4cos(120πt) A. Trong thời gian 2s dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần

A. 120 lần B. 220 lần C. 240 lần A. 360 lần

Bài 6: Một khung dây phẳng dẹt có diện tích 60cm 2 quay đều quanh một trục đối xứng trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Tính từ thông cực đại qua khung dây.

A. 2,4.10-3Wb B. 1,2.10-3Wb C. 4,8.10-3Wb D. 0,6.10-3 Wb

Bài 7: Một vòng dây có diện tích 100cm 2, quay đều quanh trục đối xứng trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông qua khung là 0,004 Wb. Tính độ lớn của cảm ứng từ

A. 0,2T B. 0,6T C. 0,8T D. 0,4T

Bài 8: Từ thông qua một vòng dây dẫn là: Φ o = ((2.10-2)/π).cos(100πt + π/4) Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

A. e = -2sin(100πt + π/4) (V)

B. e = 2sin(100πt + π/4) (V)

C. e = -2sin(100πt) (V)

D. e = 2πsin100πt (V)

Bài 9: Một khung dây có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 220cm 2. Quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn (√2/5π) T. Suất điện động cực đại trong khung dây?

A. 110√2 (V) B. 220√2 (V) C. 110 V D. 220 V

Bài 10: Suất điện động cảm ứng trong khung dây e = E o cos(ωt + π/2) V. Tại thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc bằng

A. 45° B. 180° C. 90° D. 150°

Bài 11: Khung dây quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút, trong từ trường đều véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’ của khung. Ở thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 0,4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung 1,5π V. Tính từ thông cực đại.

A. 0,4 Wb B. 0,4π Wb C. 0,5 Wb D. 0,5π Wb

Hiển thị lời giải

Bài 12: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là?

A. 10W B. 9W C. 7W D. 5W

Bài 13: Một vòng dây có diện tích 100cm 2 và điện trở 0,5Ω quay đều với tốc độ 100π (rad/s) trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,1T. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là?

A. 15J B. 20J C. 2J D. 0,5J

Bài 14: Dòng điện cường độ i = 4cos(100πt – π/4) (A) chạy qua điện trở thuần 100Ω. công suất tiêu thụ trên điện trở

A. 800W B. 100W C. 20kW D. 8kW

Bài 15: Dòng điện có dạng i = 2√2cos(100πt + π/8) (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 20Ω và hệ số tự cả L. Nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây trong 1 phút là

A. 800J

B. 4,8J

C. 4,8kJ

D. 1000J

Bài 16: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, chạy qua đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

Bài 17: Đặt điện áp u = U 0 cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

Bài 18: Đặt điện áp u = U 0 cos(120πt – π/4) (V) vào hai đầu một tụ điện thì vôn kế nhiệt (có điện trở rất lớn) mắc song song với tụ điện chỉ 120 (V), ampe kế nhiệt (có điện trở bằng 0) mắc nối tiếp với tụ điện chỉ 2(A). Chọn kết luận đúng.

A. Điện dung của tụ điện là 1/7,2π (mF), pha ban đầu của dòng điện qua tụ điện là -π/4

B. Dung kháng của tụ điện là 60 Ω, pha ban dầu của dòng điện qua tụ điện là φ = π/2

C. Dòng điện tức thời qua tụ điện là i = 4cos(100πt + π/4) (A).

D. Điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện là 120√2 (V), dòng điện cực đại qua tụ điện là 2√2 (A).

Bài 19: Đặt hiệu điện thế: u = 125√2sin100πt vào đoạn mạch gồm điện trở 30Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4/π (H) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Xác định số chỉ của ampe kế

A. 2A B. 2,5A C. 3,5A D. 1,8A

Hiển thị lời giải

Chọn B

Bài 20: Đặt điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là 1A. Tính L.

A. 0,56 (H) B. 0,99 (H) C. 0,86 (H) D. 0,7 (H)

Bài 21: Dòng điện chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 50Ω thì hệ số công suất của cuộn dây 0,8. Tính cảm khảng.

A. 37,5Ω B. 91Ω C. 45,5Ω D. 75Ω

Hiển thị lời giải

Chọn A

Bài 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu cuộn cảm thuần. Khi f = 50Hz thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng 3A. Khi f = 60Hz thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu

A. 3,6A B. 2,5A C. 4,5A D. 2A

Bài 23: Đặt hiệu điện thế u = U 0 cosωt vào đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V, hai đầu tụ điện là 60V. Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

A. 140 V B. 220 V C. 100 V D. 260 V

Hiển thị lời giải

Đáp án:

Chọn: C

Bài 24: Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt u = 15√2sin100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5V. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A. 5√2 V B. 5√3 V C. 10√2 V D. 10√3 V

Bài 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt) V vào hai đầu một điện trở thuần R = 110Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằn 2A. Giá trị U bằng

A. 220 V B. 220√2 V C. 110 V D. 110√2 V

Bài 26: Đặt điện áp u = 150√2cos100πt (V) vào hai đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 1/2 B. √3/2 C. √3/3 D. 1

Bài 27: Đặt điện áp ổn định u = U 0 cos(ωt) vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha π/3 so với u. Tổng trở của cuộn dây

A. R√2 B. R√3 C. 3R D. 2R

Bài 28: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có cảm khảng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch

A. π/4 B. 0 C. π/2 D. π/3

Bài 29: Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

Bài 30: Đặt điện áp u = U 0cos(100πt – π/12) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i = I 0 cos(100πt + π/12) A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

A. 1 B. 0,87 C. 0,71 D. 0,5

Bài 31: Đặt điện áp u = U 0cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I 0 cos(100πt + φi) (A). Giá trị của φi là

A. 3π/4 B. π/2 C. (-3π)/4 D. (-π)/2

Bài 32: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng

A. π/2 B. 0 hoặc π C. -π/2 D. π/6 hoặc -π/6

Hiển thị lời giải

Chọn B

Bài 33: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U 0cos(ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0 cos(ωt – π/3). Đoạn mạch AB chứa

A. cuộn dây thuần cảm

B. điện trở thuần

C. tụ điện

D. cuộn dây có điện trở thuần

Bài 34: Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng √3 lần giá trị điệnt trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

A. chậm pha góc π/3

B. nhanh pha góc π/3

C. nhanh pha góc π/6

D. chậm pha góc π/6

Bài 35: Đặt điện áp u = U 0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I 0cos(ωt + φ i). Giá trị của φ i là

A. -π/2 B. -3π/4 C. π/2 D. 3π/4

Bài 36: Trong mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A. trễ pha π/2 B. sớm pha π/4 C. sớm pha π/2 D. trễ pha π/4

Bài 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

A. 40√3 Ω B. 4√3/3 Ω C. 40 Ω D. 20√3 Ω

Bài 38: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhanh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A. tụ điện và biến trở

B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C. điện trở thuần và tụ điện

D. điện trở thuần và cuộn cảm

Bài 39: Đặt điện áp u = U o cos(ωt) vào hai đầu tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

Bài 40: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng ω o thì cảm kháng và dung kháng có giá trị 20 Ω và 80 Ω. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị ω bằng

A. 2 ω o . B. 0,25 ω o. C. 0,5 ω o. D. 4 ω o .

Bài 41: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy 4π 2f 2 LC = 1. Khi thay đổi R thì

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở thay đổi.

B. tổng trở của mạch vẫn không đổi.

C. công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.

D. hệ số công suất trên mạch thay đổi.

Bài 42: Đặt điện áp u = 400cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 200 Ω, thấy dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau 60°. Tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

A. 150 W.

B. 250 W.

C. 100 W.

D. 50 W.

Bài 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz. Mạch AB gồm cuộn dây có điện trở thuần 20 Ω có cảm kháng 60 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng 20 Ω rồi mắc nối tiếp với điện trở R. Nếu công suất tiêu thụ R là 40 W thì R bằng

A. 5 Ω. B. 100 Ω hoặc 200 Ω. C. 15 Ω hoặc 100 Ω. D. 20 Ω.

Hiển thị lời giải

Đáp án:

Chọn B

Bài 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều: u = 400cos(100πt) (V). Mạch AB gồm cuộn dây có điện trở thuần R có độ tự cảm 0,2/π(H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 100/π (μF). Nếu công suất tiêu thụ R là 400 W thì R bằng

A. 5 Ω.

B. 10 Ω hoặc 200 Ω.

C. 15 Ω hoặc 100 Ω.

D. 40 Ω hoặc 160 Ω.

Bài 45: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch 120 V, ở hai đầu cuộn dây 120 V và ở hai đầu tụ điện 120 V. Hệ số công suất của mạch là

A. 0,125. B. 0,87. C. 0,5. D. 0,75.

Bài 46: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có cảm kháng 80 Ω. Độ lớn hệ số công suất của đoạn mạch RC bằng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở thuần R có giá trị

A. 50 (Ω). B. 30 (Ω). C. 67 (Ω). D. 100 (Ω).

Hiển thị lời giải

Chọn B

Bài 47: Dòng điện xoay chiều i = 3sin(120πt + π/4) có

A. giá trị hiệu dụng 3 (A).

B. chu kỳ 0,2 (s).

C. tần số 50 (Hz).

D. tần số 60 (Hz).

Bài 48: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 4sin(100πt + π/4) (A). Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tần số dòng điện là 50 (Hz).

B. Chu kì dòng điện là 0,02 (s).

C. Cường độ hiệu dụng là 4 (A).

D. Cường độ cực đại là 4 (A).

Bài 49: Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

A. 50 lần. B. 150 lầm. C. 100 lần. D. 75 lần.

Bài 50: Một dòng điện có biểu thức i = 5√2.sin100πt (A) đi qua ampe kế. Tần số của dòng điện và số chỉ của ampe kế lần lượt là

A. 100 Hz ; 5√2 A

B. 50 Hz ; 5√2 A

C. 50 Hz ; 5 A

D. 100 Hz ; 5 A

Bài 51: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

B. Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

C. Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

D. Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau.

Bài 52: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

A. hiện tượng quang điện.

B. hiện tượng tự cảm.

C. hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. sự biến đổi hóa năng thành điện năng.

Bài 53: Dòng điện xoay chiều là dòng điện

A. do ac quy tạo ra.

B. cảm ứng biến thiên.

C. có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

D. tạo ra từ trường đều.

Bài 54: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 220√2.cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng là

A. 200 (V). B. 220 (V). C. 220 (V). D. 440 (V).

Bài 55: Một mạng điện xoay chiều 200 V- 60 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng:

A. u = 200.cos120πt (V).

B. u = 200√2.cos60πt (V).

C. u = 200√2.cos120πt (V).

D. u = 200.cos60πt (V)

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

Bạn đang xem bài viết 30 Bài Tập Este Cơ Bản Chọn Lọc, Có Lời Giải Chi Tiết. trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!