Xem Nhiều 12/2022 #️ 80 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Vật Lý Lớp 6 Có Đáp Án / 2023 # Top 13 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # 80 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Vật Lý Lớp 6 Có Đáp Án / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về 80 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Vật Lý Lớp 6 Có Đáp Án / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Gia sư Hà Nội gửi tới các em học sinh 80 câu hỏi trắc nghiệm môn Vật Lý lớp 6 có đáp án làm tài liệu ôn tập hệ thống lại kiến thức.

1. Giới hạn đo (GHĐ) của thước là :

A) Khoảng cách tính từ đầu thước đến cuối thước.

B) Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

C) Độ dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

D) Cả A, B, C đều sai.

2. Trước khi đo độ dài của một vật ta nên ước lượng giá trị cần đo để :

A) Chọn dụng cụ đo thích hợp nhằm tránh sai số trong khi đ

B) Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn hơn vật cần đo để chỉ cần thực hiện một lần đ

C) Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ hơn vật cần đo thực hiện nhiều lần đ

D) Có thể chọn nhiều dụng cụ đo khác nhau tùy ý.

3. Nguyên nhân gây ra kết quả sai trong khi đo là :

A) Đặt thước không song song và cách xa vật đ

B) Đặt mắt nhìn lệch.

C) Một đầu của vật không đặt đúng vach chia của thước.

D) Cả ba nguyên nhân trên.

A) 5m

B) 500cm

C) 50dm

D) 500,0cm.

5. Trong các cách ghi kết quả đo với bình chia độ có độ chia tới 0,5cm 3 sau đây, cách ghi nào là đúng :

6. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách :

A) Đo thể tích bình tràn.

B) Đo thể tích bình chứa.

C) Đo thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.

D) Đo thể tích nước còn lại trong bình.

7. Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số trong khi đo thể tích của chất lỏng ?

A) Bình chia độ nằm nghiêng.

B) Mắt nhìn nghiêng.

C) Mặt thoáng chất lỏng hơi lõm xuống hay cong lên.

D) Cả 3 nguyên nhân A, B, C.

8. Một bình tràn chứa nước tới miệng tràn là 150cm 3, bỏ vào bình một vật rắn không thấm nước thì vật ấy nổi một phần và thể tích phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa là 25cm 3. Dùng một que thật nhỏ dìm vật chìm hoàn toàn vào trong bình tràn thì thể tích nước ở bình chứa tăng thêm 5cm 3.

Thể tích của vật rắn là :

C) V = 30cm3.

9. Để có thể tích của hòn sỏi cỡ 2cm 3, bình chia độ nào sau đây là thích hợp nhất ?

A) Bình có GHĐ 250ml và ĐCNN 10ml

B) Bình có GHĐ 150ml và ĐCNN 5ml

C) Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 2ml

D) Bình có GHĐ 100ml và ĐCNN 1ml

10. Đối với cân Rôbecvan, kết luận nào sau đây là sai ?

A) ĐCNN của cân là khối lượng của quả cân nhỏ nhất trong hộp quả cân.

B) GHĐ của cân là khối lượng của quả cân lớn nhất trong hộp quả cân.

C) GHĐ của cân là tổng khối lượng của các quả cân trong hộp quả cân.

D) Cả A, C đều sai.

11. Các từ ” kéo, đẩy, ép, nâng ” đã được sử dụng để theo thứ tự điền vào chỗ trống của các câu sau đây theo bốn phương án. Chọn phương án hợp lí nhất.

Vật nặng treo vào đầu lò xo tác dụng lên lò xo một lực ……………………….

Đoàn tàu hỏa tác dụng lên đường ray một lực ………………………

Lực sĩ tác dụng lên cái tạ một lực …………………………

Chiếc bong bóng bay lên cao được là nhờ lực …………… của không khí.

A) kéo – đẩy – ép – nâng.

B) kéo – ép – đẩy – nâng.

C) kéo – ép – nâng – đẩy.

D) ép – kéo – nâng – đẩy.

12. Hai lực cân bằng là hai lực :

A) Mạnh như

B) Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều.

C) Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều.

D) Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều và cùng đặt vào một vật.

13. Trong những trường hợp sau đây, trường hợp nào có xuất hiện hai lực cân bằng ?

A) Nước chảy xiết, thuyền bơi ngược dòng, thuyền gần như đứng yên một chỗ không nhích lên được.

B) Cái hộp phấn nằm yên trên bàn.

C) Đồng hồ quả lắc treo trên tường.

D) Cả 3 trường hợp A, B, C.

14. Hai lực nào trong các trường hợp sau đây là hai lực cân bằng ?

A) Lực mà sợi dây thun tác dụng vào tay ta và lực mà tay ta tác dụng vào dây thun khi ta kéo căng dây.

B) Hai lực mà ngón tay cái và ngón tay trỏ ép vào hai đầu lò xo bút bi, khi ta ép lò xo bút bi lại.

C) Lực mà chiếc đầu tàu kéo và chiếc đầu tàu đẩy tác dụng vào đoàn tàu.

D) Hai em bé có cân nặng bằng nhau, ngồi ở hai đầu của một cái bập bênh.

15. Kết luận nào sau đây là không đúng ?

A) Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

B) Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

C) Một vật bị co dãn, bẹp, gãy, méo mó … là do chịu tác dụng của vật khác.

D) Khi có lực tác dụng thì bao giờ cũng chỉ ra được vật tác dụng lực và vật chịu tác dụng lực.

16. Lực không gây ra tác dụng nào trong các tác dụng sau đây ?

A) Làm cho vật chuyển động nhanh lên.

B) Làm cho vật chuyển động chậm lại.

C) Làm cho vật biến dạng.

D) Làm cho vật chuyển động.

17. Khi chịu tác dụng của lực, một số vật bị biến dạng rất ít mà mắt khó nhận ra được. Chọn trường hợp đúng.

A) Sợi dây cao su chịu lực kéo của vật nặng.

B) Nền đất mềm và ẩm ướt chịu lực ép của một kiện hàng nặng.

C) Nền bê tông chịu lực ép của một kiện hàng nặng.

D) B và C.

18. Khi muốn thuyền ra xa bờ, người trên thuyền dùng cây sào tre chống vào bờ và đẩy mạnh cây sào. Kết luận nào sau đây là sai ?

A) Người dùng sào đẩy bờ một lực thì ngược lại bờ cũng đẩy sào và người một lực.

B) Chính lực đẩy của bờ lên sào và thông qua sào đã đẩy người và thuyền rời bến.

C) Lực do người đẩy bờ (thông qua cây sào) có tác dụng làm bờ biến dạng.

D) Lực do người đẩy bờ (thông qua cây sào) không gây tác dụng nào cho bờ cả.

19. Sức nặng của một vật chính là …………………………

A) Khối lượng của vật.

B) Trọng lượng của vật.

C) Khối lượng hoặc trọng lượng của vật.

D) Lượng chất chứa trong vật.

20. Một hộp phấn nằm yên trên bàn. Hỏi hộp phấn có chịu tác dụng của lực nào không ?

A) Không chịu tác dụng của lực nào.

B) Chịu tác dụng của trọng lực và lực đỡ của mặt bàn.

C) Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

D) Chỉ chịu tác dụng của lực đỡ của mặt bàn.

21. Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là không do tác dụng của trọng lực ?

A) Hòn đá lăn từ trên triền núi xuống chân núi.

B) Thác nước đổ từ trên cao xuống.

C) Mưa rơi xuống đất.

D) Không có trường hợp nào trong các trường hợp A, B,

22. Lấy hai tờ giấy tập học sinh, một để phẳng, một vo tròn lại. Thả chúng từ cùng một độ cao, quan sát chuyển động của chúng. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A) Tờ giấy bị vo tròn nặng hơn nên rơi nhanh hơ

B) Tờ giấy để phẳng chịu lực cản của không khí lớn hơn nên rơi chậm hơ

C) Tờ giấy để phẳng không rơi theo phương thẳng đứng vì thế lực hút của Trái Đất không nhất thiết phải có phương thẳng đứng.

D) Diện tích bề mặt của vật càng lớn, trọng lượng của vật càng giảm nên vật rơi càng chậm.

23. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ?

Đặc điểm lực đàn hồi của lò xo là :

A) Chỉ xuất hiện khi lò xo bị biến dạng.

B) Có phương : thẳng đứng.

C) Có chiều : ngược với chiều biến dạng của lò xo.

D) Có độ lớn : tỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

24. Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện khi nào ?

A) Chỉ xuất hiện khi lò xo bị kéo dãn ra.

B) Chỉ xuất hiện khi lò xo bị nén lại.

C) Xuất hiện cả khi lò xo bị kéo dãn hoặc nén ngắn.

D) Xuất hiện ngay cả khi lò xo không bị kéo dãn hoặc nén ngắn.

25. Một lò xo xoắn dài 25cm khi treo vật nặng có trọng lượng 1N. Treo thêm vật nặng có trọng lượng 2N vào thì độ dài của lò xo là 26cm. Vậy chiều dài tự nhiên 1 0 của lò xo là bao nhiêu ?

Chọn kết quả đúng :

A) 23cm

B) 23,5cm

C) 24cm

D) 24,5cm

26. Lực nào trong các lực sau đây là lực đàn hồi ?

A) Trọng lượng của con chim.

B) Lực đẩy của gió lên cánh buồm.

C) Lực tác dụng của đầu búa lên đ

D) Lực do cái giảm xóc đặt vào khung xe máy.

27. Trong số các câu sau, câu nào đúng ?

A) Một hộp bánh có trọng lượng 450g.

B) Một túi đựng bi có khối lượng tịnh 120g.

C) Khối lượng riêng của cồn 90 o là 7900 N/m 3.

D) Trọng lượng riêng của gạo vào khoảng 1200 kg/m 3.

28. Lúc quả bóng bàn rơi xuống chạm mặt bàn rồi nảy lên thì có thể xảy ra những hiện tượng gì đối với quả bóng ?

A) chỉ có sự biến đổi chuyển động của quả bóng.

B) Chỉ có sự biến dạng chút ít của quả bóng.

C) Quả bóng bị biến dạng chút ít, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi.

D) Không có hiện tượng nào xảy ra cả.

A) Lực mà tay người bắt đầu kéo một gầu nước lên và trọng lượng của gầu nước.

B) Cân một túi đường bằng cân Rôbecvan. Cân thăng bằng. Trọng lượng của túi đường và của các quả cân ở đĩa cân bên kia là hai lực hai cân bằng ?

C) Lực mà một người tập thể dục kéo một dây lò xo và lực mà dây lò xo kéo lại tay người.

D) Lực mà hai em bé đẩy vào hai bên cánh cửa và cánh cửa không quay.

30. Tính trọng lượng riêng của một hộp sữa, biết sữa trong hộp có khối lượng tịnh 397g và có thể tích 314ml. Chọn đáp số đúng.

C) 12 650 N/m3.

31. Chọn câu đúng.

A) Treo một vật vào một lực kế. Lực mà lò xo lực kế tác dụng vào vật là trọng lượng của vật.

B) Lực mà vật tác dụng vào lò xo là lực đàn hồi.

C) Lực kế chỉ trọng lượng của vật.

D) Lực mà lò xo tác dụng vào vật và lực mà vật tác dụng vào lò xo là hai lực cân bằng.

32. Để kéo một xô nước có khối lượng 15kg từ dưới giếng lên theo phương thẳng đứng, người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau :

A) F < 15N

B) F = 15N.

C) 15N < F < 150N.

D) F = 150N.

33. Hãy cho biết lực kế trong hình 13.3 SGK VL6 đang được dùng để đo lực nào trong số các lực sau:

A) Lực kéo lên vật trực tiếp.

B) Trọng lượng của vật.

C) Lực kéo vật qua ròng rọc.

D) Lực kéo vật qua đòn bẩy.

34. Hãy so sánh xem lực kéo vật lên trực tiếp sẽ như thế nào so với lực kéo vật lên khi dùng mặt phẳng nghiêng.

A) Bằng.

B) Ít nhất bằng.

C) Nhỏ hơ

D) Lớn hơ

35) Có thể làm tăng độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách nào sau đây ?

A) Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng.

B) Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng.

C) Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng.

D) Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng và đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng.

36. Một người dùng lực 400N để đưa vật nặng 1200N từ mặt đất lên xe ô tô bằng một mặt phẳng nghiêng. Nếu sử dụng mặt phẳng nghiêng ngắn hơn thì người đó sẽ dùng lực nào trong các lực nào trong các lực sau đây ?

A) F = 1200N.

C) F = 400N.

D) F < 400N.

37. Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực ?

A) Ròng rọc động.

B) Ròng rọc cố định.

C) Đòn bẩy.

D) Mặt phẳng nghiêng.

38. Trong các câu sau, câu nào đúng nhất ?

A) Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực.

B) Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi cả hướng và độ lớn của lực.

C) Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.

D) Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi cả hướng và độ lớn của lực.

39. Hãy so sánh xem lực kéo vật lên trực tiếp sẽ như thế nào so với lực kéo vật lên khi dùng ròng rọc cố định.

A) Bằng.

B) Ít nhất bằng.

C) Nhỏ hơ

D) Lớn hơ

40. Cầu thang xoắn là một ví dụ về máy cơ đơn giản nào ?

A) Ròng rọc động.

B) Đòn bẩy.

C) Mặt phẳng nghiêng. D) Ròng rọc cố định.

Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 6:

500 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Lịch Sử Lớp 11 (Có Đáp Án) / 2023

Trắc nghiệm Lịch sử lớp 11 có đáp án

500 câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 11 (Có đáp án). Đây là tài liệu tham khảo hay được VnDoc sưu tầm để gửi tới quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 11 nhằm phục vụ công tác giảng dạy và học tập môn Lịch sử lớp 11. Chúc quý thầy cô giảng dạy ngày càng hay, các bạn học sinh học tập tốt.

Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 11

Trắc nghiệm Lịch sử lớp 11 có đáp án

Câu 1. Pháp dựa vào giai cấp nào để thống trị nhân dân ta?

Đáp án D

Câu 2. Ở châu Á, Đảng Cộng sản nước nào ra đời sớm nhất?

Đáp án A

Câu 3. Lãnh tụ nào của Ấn Độ được nhân dân tôn sùng như vị thánh?

Đáp án B

Câu 4. Người dám mạnh dạn bày tỏ ý kiến cải cách duy tân bị vua Tự Đức khép tội chết là:

Đáp án B

Câu 5. Người được nhân dân phong Bình Tây đại nguyên soái là:

Đáp án C

Câu 6. Người được xem là đứng đầu phe chủ chiến trong triều đình Huế là:

Đáp án C

Câu 7. Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp, còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?

Đáp án C

Câu 8. Dưới ách thống trị của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam như thế nào?

Đáp án B

Câu 9. Lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

Đáp án B

Câu 10. Cuộc Chiến tranh Nga – Nhật diễn ra vào thời gian:

Đáp án A

Câu 11. Đặc điểm của chủ bản đế quốc Mĩ là:

Đáp án A

Câu 12. Sự kiện lịch sử chứng tỏ Anh chính thức công nhận nền độc lập của 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ là:

Đáp án D

Câu 13. Trần Dân Tiên viết: “việc đó tuy nhỏ nhưng nó báo hiệu bắt đầu thời đại đấu tranh dân tộc như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân”. Sự kiện nào sau đây phản ánh điều đó?

Đáp án D

Câu 14. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến việc bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là:

Đáp án C

Câu 15. Trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa mâu thuẫn xã hội ngày càng gay gắt là vì:

Đáp án D

Câu 16. Hệ quả xã hội của cách mạng công nghiệp ở các nước châu Âu từ cuối thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX là:

Đáp án D

Câu 17. Để thống nhất đất nước Đức đã sử dụng biện pháp:

Đáp án D

Câu 18. Lĩnh vực được đặc biệt coi trọng trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản là:

Đáp án C

Câu 19. Trong thời kỳ cận đại, cuộc cách mạng tư sản được xem là triệt để nhất là:

Đáp án C

Câu 20. Nguyên nhân cơ bản nhất đưa nền kinh tế của Mĩ vươn lên đứng đầu thế giới là:

Đáp án B

Câu 21. Đứng truớc chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc quyền lợi của chúng ta là thống nhất, các bạn hãy nhớ lời kêu gọi của Các Mác: “Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại!”. Hãy cho biết đoạn văn trên của ai, viết trong tác phẩm nào?

Đáp án C

Câu 22. Chiến tranh thế giới thứ nhất chính thức bùng nổ vào thời gian:

Đáp án D

Câu 23. Chế độ chính trị ở Mĩ là nơi điển hình của chế độ hai đảng, đó là

Đáp án B

Câu 24. Pháp dựa vào giai cấp nào để thống trị nhân dân ta?

Đáp án D

Câu 25. Ở châu Á, Đảng Cộng sản nước nào ra đời sớm nhất?

Đáp án A

Câu 26. Lãnh tụ nào của Ấn Độ được nhân dân tôn sùng như vị thánh?

Đáp án B

Câu 27. Người dám mạnh dạn bày tỏ ý kiến cải cách duy tân bị vua Tự Đức khép tội chết là:

Đáp án B

Câu 28. Người được nhân dân phong Bình Tây đại nguyên soái là:

Đáp án C

Câu 29. Người được xem là đứng đầu phe chủ chiến trong triều đình Huế là:

Đáp án C

Câu 30. Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp, còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?

Đáp án C

Câu 31. Dưới ách thống trị của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam như thế nào?

Đáp án B

Câu 32. Lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

Đáp án B

Câu 33. Cuộc Chiến tranh Nga -Nhật diễn ra vào thời gian:

Đáp án A

Câu 34. Đặc điểm của chủ bản đế quốc Mĩ là:

Đáp án A

Câu 35. Sự kiện lịch sử chứng tỏ Anh chính thức công nhận nền độc lập của 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ là:

Đáp án D

Câu 36. Trần Dân Tiên viết: “việc đó tuy nhỏ nhưng nó báo hiệu bắt đầu thời đại đấu tranh dân tộc như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân”. Sự kiện nào sau đây phản ánh điều đó?

Đáp án D

Câu 37. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến việc bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là:

Đáp án C

Câu 38. Trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa mâu thuẫn xã hội ngày càng gay gắt là vì:

Đáp án D

Câu 39. Hệ quả xã hội của cách mạng công nghiệp ở các nước châu Âu từ cuối thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX là:

Đáp án D

Câu 40. Để thống nhất đất nước Đức đã sử dụng biện pháp:

Đáp án D

Câu 41 Lĩnh vực được đặc biệt coi trọng trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản là:

Đáp án C

Câu 42 Trong thời kỳ cận đại, cuộc cách mạng tư sản được xem là triệt để nhất là:

Đáp án C

Câu 43. Nguyên nhân cơ bản nhất đưa nền kinh tế của Mĩ vươn lên đứng đầu thế giới là:

Đáp án B

Câu 44. Các giai cấp nào mới ra đời do hậu quả của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?

Đáp án B

Câu 45. Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản sụp đổ?

Đáp án B

Câu 46. Cuộc Duy tân Minh Trị được tiến hành trong lĩnh vực nào?

Đáp án D

Câu 47. Những chính sách nào về chính trị, xã hội mà thực dân Anh không thực hiện ở Ấn Độ?

Đáp án D

Câu 48. Cuộc khởi nghĩa của quân Xipay và nhân dân Mi-rút ở ấn Độ diễn ra vào thời gian nào?

Đáp án A

Câu 49. Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào để xâm luợc Trung Quốc?

Đáp án D

Câu 50. Lãnh đạo của cuộc cuộc Duy tân ở Trung Quốc là ai?

Đáp án A

Câu 51. Tôn Trung Sơn là lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng nào ?

Đáp án B

Câu 52. Giữa thế kỉ XIX các nước Đông Nam Á đang tồn tại dưới chế độ xã hội nào?

Đáp án B

Câu 53. Những nước nào trong khu vực Đông Nam á không bị các nước thực dân Phương Tây xâm lược?

Đáp án B

Câu 54. Hà Lan hoàn thành xâm lược Phi-lip-pin vào thời gian nào?

Đáp án D

Câu 55. Các nước châu Phi bị thực dân phương Tây xâm lược mạnh nhất vào khoảng thời gian nào?

Đáp án D

Câu 56. Các nước phương Tây hoàn thành việc xâm lược châu Phi vào khoảng thời gian nào?

Đáp án B

Câu 57. Cuộc khởi nghĩa Áp-đen Ca-đe diễn ra ở nước nào?

Đáp án A

Câu 58. Sau cách mạng 1905 – 1907, Nga theo thể chế chính trị nào?

Đáp án C

Câu 59. Cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là cuộc cách mạng có tính chất gì?

Đáp án C

Câu 60. Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai – 1917 ở Nga là gì?

Đáp án C

Câu 61. Sau khi chính quyền Xô Viết được thành lập, trong hoàn cảnh khó khăn, chính quyền Xô viết đã thực hiện biện pháp gì để đối phó?

Đáp án C

Câu 62. Nước Nga Xô viết bước vào thời kì hoà bình xây dựng đất nước vào thời gian nào?

Đáp án D

Câu 64. Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sê-vích thực hiện vào thời gian nào?

Đáp án D

Câu 65. Việc thực hiện chính sách kinh tế mới, vai trò của kinh tế Nhà nước như thế nào?

Đáp án B

Câu 66. Công cuộc xây dựng đã đòi hỏi như thế nào cho các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết?

Đáp án A

Câu 67. Sau khi hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế, Liên Xô bước vào xây dựng chủ nghĩa xã hội với nhiệm vụ trọng tâm gì?

Đáp án B

Câu 68. Mĩ phải công nhận thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô vào thời gian nào?

Đáp án D

Câu 69. Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

Đáp án C

Câu 70. Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918 – 1923?

Đáp án A

Câu 71. Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

Đáp án C

Câu 72. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933?

Đáp án D

Câu 73. Hậu quả của cuộc khủng hoảng 1929 – 1933 đối với kinh tế – xã hội các nước tư sản?

Đáp án D

Câu 74. Phe Liên minh do các nước đế quốc lập ra gồm những nước nào?

Đáp án D

Câu 75. Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện vào thời gian nào?

Đáp án C

Câu 76. Cuộc Cách mạng tư sản nổ ra đầu tiên trên thế giới là:

Đáp án D

Câu 77. Những mâu thuẫn nảy sinh trước cuộc cách mạng tư sản Anh là:

Đáp án B

Câu 78. Thời gian và địa điểm thành lập Quốc tế thứ nhất là:

Đáp án C

Câu 79. Vai trò to lớn của Quốc tế thứ nhất đối với phong trào công nhân là:

Đáp án C

Câu 80. Mục đích của quốc tế thứ nhất là:

Đáp án C

Câu 81. Thời gian và địa điểm thành lập Quốc tế thứ hai là:

Đáp án B

Câu 82. Giai cấp vô sản thế giới xuất thân chủ yếu từ:

Đáp án D

Câu 83. Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự bùng nổ Cách mạng 1905- 1907 ở Nga:

Đáp án D

Câu 84. Tính chất của cuộc Cách mạng 1905 – 1907 ở Nga là:

Đáp án A

Câu 85. Thời gian và địa điểm tổ chức Đại hội thành lập Đảng Công nhân xã hội dân chủ Nga là:

Đáp án A

Tài liệu vẫn còn, mời bạn tải về

Trắc nghiệm kiến thức Lịch sử 11 online

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Học Kì 1 Môn Ngữ Văn Lớp 7 (Có Đáp Án) / 2023

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN NGỮ VĂN 7 – HỌC KÌ 1

-PHẦN VĂN – TIẾNG VIỆT- TẬP LÀM VĂN

A PHẦN VĂN: Mức độ nhận biết.

Câu 1/bài 1:Xác định nhân vật chính trong văn bản “Cổng trường mở ra”

A Người mẹ B Người con

C Bà ngoại D Phụ huynh học sinh

Câu 2/bài 1:Văn bản “Mẹ tôi”được viết theo phương thức biểu đạt nào?

ATự sự B Biểu cảm

C Nghị luận D Miêu tả

Câu 3/ bài 2: Xác định tác giả văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”.

A Lí Lan BThạch lam

C Khánh hoài D xuân Quỳnh”

Câu 3/2:Qua văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”,tác giả muốn gửi thông điệp gì đến tất cả mọi người?

A Phê phán những bậc cha mẹ thiếu trách nhiệm ,không quan tâm đến con cái.

B Ca ngợi tình cảm trong sáng của hai anh em Thành và Thuỷ vô cùng yêu thương nhau.

CThể hiện niềm cảm thông sâu sắc với những đứa trẻ không may rơi vào hoàn cảnh gia đình chia li.

D Khẳng định tình cảm gia đình là vô cùng quý,các bậc cha mẹ phải trân trọng và giữ gìn hạnh phúc.

Câu 4/3:Bốn bài ca dao “Những câu hát về tình cảm gia đình”em được học được làm theo thể thơ nào?

A-Lục bát B -Thất ngôn tứ tuyệt

C-Ngũ ngôn tứ tuyệt D -Thất ngôn bát cú

Câu 5/3:Đọc câu ca dao sau đây:

“Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc ,dở hay đỡ đần”

Hãy xác định nghệ thuật gì được sử dụng trong câu ca dao trên.

A Điệp ngữ B Ẩn dụ

C-Hoán dụ D-So sánh

Câu 6/ 4:Đọc câu ca dao sau đây:

” Thân em như trái bần trôi

Gió dập sóng dồi biết tấp vào đâu”

Trái bần trôi trong câu ca dao trên tượng trưng cho thân phận của ai?

A -Nhân dân lao động ngày xưa B-Người nông dân ngày xưa.

C -Những người nghèo khó D -Người phụ nữ ngày xưa

Câu 7/5: Bài thơ “Phò giá về kinh ” ra đời trong hoàn cảnh nào ?

A Sau khi Trần Quang Khải thắng giặc Nguyên Mông trên bến Chương Dương, Hàm Tử .

B Lí Thường Kiệt chiến thắng giặcTống trên bến sông Như Nguyệt .

C Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng .

D Quang Trung đại phá quân Thanh .

Câu 8/5: Bài thơ “Sông núi nước Nam” được gọi là gì ?

A Là khúc ca khải hoàn .

B Là hồi kèn xung trận .

C Là án thiên cổ hùng văn .

D Là bản tuyên ngôn độc lập .

Câu 9/6: Xác định tác giả văn bản ” Bài ca Côn Sơn”.

A Lí Thường Kiệt . B Trần Nhân Tông .

C Nguyễn Trãi . D Trần Quang Khải .

Câu 10/7:Đọc hai câu thơ sau đây:

“Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nỗi ba chìm với nước non”

Em hãy cho biết hai câu thơ trên được trích trong bài thơ nào?

A Bài ca Côn Sơn B Phò giá về kinh

C Bánh trôi nước D-Sông núi nước Nam

Câu 11 /7:Bài thơ ‘Bánh trôi nước”được làm theo thể thơ nào?

A-Lục bát B -Thất ngôn tứ tuyệt

C-Ngũ ngôn tứ tuyệt D -Thất ngôn bát cú

Câu 12/ bài 1: Trong văn bản “Mẹ tôi” của Ét-môn-đô-đơ A-mi-xi em hãy cho biết bố của En-ri-côlà người như thế nào?

A Rất yêu thương và nuông chiều con

B Luôn thay mẹ của En-ri-cô giải quyết mọi vấn đề.

C Luôn nghiêm khắc và không tha thứ lỗi lầm của con.

D Yêu thương ,nghiêm khắc và tế nhị trong việc giáo dục con.

Câu 13/bài1: Trong văn bản “Mẹ tôi” của Ét-môn-đô-đơ A-mi-xi em hãy cho biết mẹ của En-ri-côlà người như thế nào?

A Mẹ rất yêu thương và nuông chiều con .

B Mẹ rất nghiêm khắc với con.

C Mẹ yêu thương và hi sinh tất cả vì con.

D Mẹ không tha thứ lỗi lầm của con.

Câu 14/bài2 :Xác định phương thức biểu đạt trong văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”

A Văn biểu cảm BVăn nghị luận

C Văn tự sự D Văn miêu tả

Câu 15/2 :Xác định phương thức biểu đạt trong văn bản “Cổng trường mở ra”

A Văn biểu cảm BVăn bản nhật dụng

C Văn tự sự D Văn miêu tả

Câu 16/2:Nhân vật chính trong văn bản”Cuộc chia tay của những con búp bê”là ai?

A Hai anh em B Người mẹ

C Cô giáo DNhững con búp bê

CÂU 17/2:Văn bản”Cuộc chia tay của những con búp bê “được kể theo ngôi kể nào?

A Người em BNgười anh

C Người mẹ D Người kể vắng mặt.

Câu 18/3:Đọc câu ca dao sau đây:

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều.

Tâm trạng của người con gái trong câu ca dao trên là tâm trạng gì?

A Thương người mẹ đã mất. B Nhớ về thời con gái đã qua.

C Nỗi buồn nhớ quê ,nhớ mẹ. DĐau khổ cho thân phận mình.

Câu 19/3:Đọc câu ca dao sau đây:

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc,dở hay đỡ đần.

Nghệ thuật gì được sử dụng trong câu ca dao trên?

A So sánh B Nhân hoá

C Điệp ngữ D Ẩn dụ

CÂU 20 /4: Đọc những câu ca dao sau đây:

Cậu cai nón dấu lông gà

Ngón tay đeo nhẫn gọi là cậu cai

Ba năm được một chuyến sai

Áo ngắn đi mượn quần dài đi thuê.

Những câu ca dao trên nằm trong bài ca dao nào?

A Những câu hát về tình cảm gia đình.

B Những câu hát về tình yêu quê hương ,đất nước con người.

C Những câu hát than thân.

D Những câu hát châm biếm.

Câu 21/4: Đọc những câu ca dao sau đây:

Nước non lận đận một mình

Thân cò lên thác xuồng ghềnh bấy nay

Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

Hình ảnh con cò trong bài ca dao trên thể hiện điều gì về thân phận của người nông dân?

A Nhỏ bé ,bị hắt hủi ,sống cơ cực,lầm than.

B Gặp nhiều oan trái không bày giải được.

C Cuộc sống trắc trở,khó nhọc,đắng cay.

D Bị dồn nén đến bước đường cùng.

Câu 22/5:Xác định tác giả bài thơ “Phò giá về kinh”

A Trần Nhân Tông C Trần Quang Khải

B Nguyễn Trãi D Lí Thường Kiệt

Câu 23/5:Bài thơ “Sông núi nước Nam” ra đời trong hoàn cảnh nào?

A Trần Quang Khải chiến thắng giặc Nguyên Mông ở bến Chương Dương.

B Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.

C Lí Thường Kiệt chống giặc Tống trên bến sông Như Nguyệt.

D Quang Trung đại phá quân Thanh.

Câu 24/5 : Bài thơ “Phò giá về kinh” được làm theo thể thơ nào ?

A Thất ngôn bát cú

B Thất ngôn tứ tuyệt

C Ngũ ngôn tứ tuyệt

D Thơ lục bát

Câu 25/5:Xác định ý nghĩa biểu hiện của bài “Sông núi nước Nam”

A Bài thơ là áng thiên cổ hùng văn

B Bài thơ là khúc ca khải hoàn mừng chiến thắng

C Bài thơ là hồi kèn xung trận

D Bài thơ là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

Câu 26/6: Bài thơ “Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra”được sáng tác theo thể thơ nào?

A Ngũ ngôn tứ tuyệt BThất ngôn tứ tuyệt

C Thất ngôn bát cú D Song thất lục bát.

Câu 27/6 : Cảnh tượng được miêu tả trong bài “Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra” là cảnh tượng như thế nào ?

A Huyền ảo và thanh bình

B Rực rỡ và diễm lệ

C Hùng vĩ và tươi tắn

D Âm u, buồn bã

Câu 28/7: Xác định dịch giả bài thơ “Sau phút chia li”

A Đặng Trần Côn B Đoàn thị điểm

C Nguyễn Khuyến D Hồ Xuân Hương

Câu 29/7 : Ai là tác giả đoạn thơ “Sau phút chia li” ?

A Hồ Xuân Hương B Nguyễn Khuyến

C Đoàn Thị Điểm D Đặng Trần Côn

Câu 30/8:Cảnh Đèo Ngang được miêu tả trong thời điểm nào?

A Xế trưa B Xế chiều

C Ban mai D Đêm khuya

Câu 31/9:Trong bài “Xa ngắm thác núi Lư”,điểm nhìn của tác giả đối với toàn cảnh núi Lư là gì?

A Dưới chân núi Hương Lô BTrên con thuyền xuôi dòng sông

C Trên đỉnh núi Hương Lô D Đứng nhìn từ xa .

Câu 32/10: Trong bài “Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê”,tác giả viết trong hoàn cảnh nào?

A Mới rời quê ra đi B Xa nhà ,xa quê đã lâu.

C Xa quê rất lâu nay mới trở về C Sống ngay ở quê nhà.

Câu 33/11:Dòng nào thể hiện đầy đủ nhất nỗi khổ của nhà thơ Đổ Phủ trong bài thơ “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá”.

A Xa quê một mình cô đơn ,u buồn.

B Sống cảnh loạn li,nhà nghèo,tuổi già ,con dại.

C Nhà nghèo,bệnh tật ,không có thuốc chữa.

D Nhà tranh dột nát,con thơ đói khát.

Mức độ thông hiểu phần văn

Câu 1/bài 1:Tác giả Et-môn-đô-đơA-mi-xi là nhà văn nước nào?

A – Anh B – Pháp

C- Đức D-Ý

Câu 2/bài1 : Trong văn bản ” Mẹ tôi” đã học ,em hãy cho biết tại sao bố của En Ri Cô lại viết thư khi con mình có lỗi .

A Vì con ở xa nên bố phải viết thư gởi đến con.

B Vì giận con quá không muốn nhìn mặt con nên bố phải viết thư gởi đến con.

C Vì viết thư bố sẽ nói được đầy đủ ,sâu sắc hơn ,con sẽ cảm nhận và hiểu sâu sắc

D Vì sợ nói trực tiếp sẽ xúc phạm đến con nên bố phải viết thư.

Câu3/bài2:Qua văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”,tác giả muốn gửi thông điệp gì đến tất cả mọi người?

A Phê phán những bậc cha mẹ thiếu trách nhiệm ,không quan tâm đến con cái.

B Ca ngợi tình cảm trong sáng của hai anh em Thành và Thuỷ vô cùng yêu thương nhau.

CThể hiện niềm cảm thông sâu sắc với những đứa trẻ không may rơi vào hoàn cảnh gia đình chia li.

D Khẳng định tình cảm gia đình là vô cùng quý,các bậc cha mẹ phải trân trọng và giữ gìn hạnh phúc.

Câu 4 /3: Đọc bài ca dao sau đây:

“Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển đông

Núi cao biển rộng mênh mông

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!”

Bài ca dao trên là lời của ai nói với ai?.

A Lời của cha mẹ nói với con cái.

B Lời của ông bà nói với con cháu.

C Lời của mẹ nói với con gái.

D Lời của anh em khuyên nhủ lẫn nhau.

Câu 5/3: Đọc bài ca dao sau đây:

– Ở đâu năm cửa nàng ơi

Sông nào sáu khúc nước chảy xuôi một dòng?

Sông nào bên đục bên trong?

Núi nào thắt cổ bồng mà lại có thánh sinh?

Đền nào thiên nhất xứ Thanh

Ở đâu mà lại có thành tiên xây?

-Thành Hà Nội năm cửa chàng ơi

Sông Lục đầu sáu khúc nước chảy xuôi một dòng.

Nước sông Thương bên đục bên trong

Núi Đức Thánh Tản thắt cổ bồng lại có thánh sinh

Đền Sòng thiên nhất xứ Thanh

Ở trên tỉnh Lạng có thành tiên xây.

Đặc điểm hình thức nổi bật của bài ca dao trên là gì?

A Độc thoại B Kể chuyện

C Đối đáp D Miêu tả

Câu 6 /4: Đọc bài ca dao sau đây:

Nước non lận đận một mình

Thân cò lên thác xuồng ghềnh bấy nay

Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

Hình ảnh con cò trong bài ca dao trên thể hiện thân phận người nông dân ngày xưa như thế nào?

A Người nông dân nhỏ bé bị hắt hủi,thân phận thấp cổ bé miệng.

B Người nông dân gặp nhiều oan trái trong cuộc sống.

C Người nông dân bị dồn đẩy đến bước đường cùng.

D Người nông dân cuộc sống trắc trở,khó nhọc,đắng cay.

Câu 7/ 4: Đọc câu ca dao sau đây:

Thương thay thân phận con tằm

Kiếm ăn được mấy phải nằm nhả tơ

Hình ảnh con tằm trong câu ca dao trên nói đến cuộc đời ,thân phận của những ai trong xã hội ngày xưa?

A Những cuộc đời nô lệ ,suốt đời bị bóc lột sức lao động.

B Những thân phận nhỏ nhoi vất vả ,khổ cực suốt đời mà vẫn nghèo khổ.

C Những cuộc đời lận đận ,phiêu bạt tha phương để kiếm sống.

D Thân phận thấp cổ bé miệng với nổi khổ ,nổi đau oan trái suốt đời.

Câu 8/5:Câu thơ nào trong bài “Sông núi nước Nam”là lời hỏi tội quân xâm lược?

A Câu1 B Câu 2 C Câu 3 D Câu 4

Câu 9/5:Xác định ý nghĩa biểu hiện của bài “Sông núi nước Nam”

A Bài thơ là áng thiên cổ hùng văn

B Bài thơ là khúc ca khải hoàn mừng chiến thắng

C Bài thơ là hồi kèn xung trận

D Bài thơ là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

Câu 10/6:Trần Quang Khải đã có công đánh thắng kẻ thù nào sang xâm lược nước ta ?

A Giặc Tống C Giặc Minh

B Giặc Nguyên Mông D Giặc Pháp và MĨ

Câu 11/7:Dịch giả của đoạn thơ “Sau phút chia li”là ai?

A Hồ Xuân Hương B Đoàn Thị Điểm

C Huyện Thanh Quan D Nguyễn Gia Thiều

Câu 12 /7: Câu thơ nào trong bài “Bánh trôi nước” miêu tả vẻ đẹp về hình thể của người phụ nữ?

A Câu 1 B câu 2

C Câu 3 D Câu 4

Câu 13/ 1:Văn bản “Cổng trường mở ra”viết về nội dung gì?

A Miêu tả quang cảnh ngày khai trường thật nhộn nhịp,phụ huynh phấn khởi đưa con vào trường học.

B Bàn về vai trò của nhà trường trong việc giáo dục thế hệ trẻ thành người hữu ích cho xã hội.

C Kể về tâm trạng của chú bé trong ngày khai trường vừa náo nức ,vừa lo sợ trước cảnh trường mới,lạ.

D Tái hiện những tâm tư ,tình cảm của người mẹ trong đêm trước ngày khai trường đầu tiên của con.

Câu 14/ 1:Trongvăn bản “Cổng trường mở ra”,em hãy cho biết tâm trạng của người con trong đêm trước ngày khai trường như thế nào?

A Phập phồng,lo lắng B Thao thức,đợi chờ

C Vô tư ,thanh thản D Căng thẳng,hồi hộp

Câu 15/2:Trong văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”,em hãy cho biết tại sao có cuộc chia tay giữa hai anh em?

A Vì cha mẹ chúng đi công tác xa

B Vì anh em chúng không thương yêu nhau

C Vì cha mẹ chúng chia tay nhau

D Vì người em phải nghỉ học.

Câu 16/3: Đọc bài ca dao sau đây:

Đứng bên ni đồng,ngó bên tê đồng,mênh mông bát ngát,

Đứng bên tê đồng,ngó bên ni đồng,bát ngát mênh mông.

Thân em như chẽn lùa đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai.

Em hãy cho biết vẻ đẹp của cô gái trong bài ca dao trên là vẻ đẹp như thế nào?

A Rực rỡ và quyến rũ

B Trong sáng và hồn nhiên

C Trẻ trung và đầy sức sống

D Mạnh mẽ và đầy bản lĩnh

Câu 17/4: Đọc những câu ca dao sau đây:

Cậu cai nón dấu lông gà

Ngón tay đeo nhẫn gọi là cậu cai

Ba năm được một chuyến sai

Áo ngắn đi mượn quần dài đi thuê.

Em hãy cho biết nét tính cách nào sau đây nói đúng về chân dung của “chú tôi” trong bài ca dao trên.

A Tham lam và ích kỉ B Độc ác và tàn nhẫn

C Dốt nát và háo danh D Nghiện ngập và lười biếng

Câu 18/4: Đọc những câu ca dao sau đây:

Thương thay thân phận con tằm,

Kiếm ăn được mấy phải nằm nhả tơ.

Thương thay lũ kiến li ti,

Kiếm ăn được mấy phải đi tìm mồi.

Xác định ý nghĩa của điệp ngữ “Thương thay” trong những câu ca dao trên.

A Phản ánh chân thật nỗi khổ của người nông dân ngày xưa.

B Nhấn mạnh nỗi khổ của người nông dân ngày xưa.

C Lên án nỗi khổ của người nông dân ngày xưa.

D Đồng cảm sâu sắc với thân phận người nông dân ngày xưa.

Câu 19/ 5:Bài thơ “Sông núi nước Nam”đã nêu bật nội dung gì?

A Nước Nam là nước có chủ quyền không một kẻ thù nào xâm phạm được

B Nước Nam rộng lớn và hùng mạnh không kẻ thù nào dám xâm lăng.

C Nước Nam là một nước có nền văn hiến tốt đẹp từ lâu đời.

D Nước Nam có nhiều anh hùng nhất định sẽ đánh tan giặc ngoại xâm.

Câu 20/6 Thể thơ của bài thơ “Bánh trôi nước”giống với thể thơ của bài thơ nào sau đây:

A Côn Sơn ca B Thiên Trường vãn vọng

C Tụng già hoàn kinh sư D Sau phút chia li

Câu 21/7:Tác giả muốn nói lên điều gì ở bài thơ “Bánh trôi nước ” ?

A Miêu tả cái bánh trôi nước hình dáng tròn ,xinh xắn ,làm bằng bột trắng ,phẩm chất thơm ,ngon.

B Miêu tả quá trình luộc bánh từ lúc mới bỏ vào đến khi bánh chín.

C Qua cái bánh trôi nước ,tác giả muốn nói lên thân phận khổ cực của người phụ nữ ngày xưa .

D Miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ trong xã hội phong kiến ngày xưa cả về hình dáng và tính cách.

Câu 22/7:Nhà thơ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là gì?

A Bà chúa thơ Nôm B Nữ hoàng thi ca

C Thi tiên thi thánh D Thần thơ thánh chữ

Câu 23/8:Đọc hai câu thơ sau đây:

Bước tới Đèo Ngang bóng xế tà

Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.

Hãy cho biết cảnh Đèo Ngang trong hai câu thơ trên được miêu tả như thế nào?

A Tươi tắn,sinh động B Phong phú ,đầy sức sống.

C Um tùm ,rậm rạp D Hoang vắng ,thê lương

Câu 24/9:Trong bài “Vọng lư hương bộc bố”,em hãy cho biết dòng nào là dòng dịch nghĩa cho câu thơ sau đây: “Phi lưu trực há tam thiên xích”

A Mặt trời chiếu núi Hương Lô,sinh làn khói tía

B Xa nhìn dòng thác treo trên dòng sông phía trước

C Thác chảy như bay đổ thẳng xuống từ ba nghìn thước

D Ngỡ là sông Ngân rơi tự chín tầng mây.

Câu 25/10:Chủ đề bài thơ “Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh”là gì?

A Lên núi nhớ bạn B Trông trăng nhớ quê

C Non nước hữu tình D Trước cảnh sinh tình.

Câu 26/11:Trong bài thơ “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá”,tác giả Đỗ Phủ có mơ ước gì?

A Mơ ước trời yên,gió lặng,gió thu không thổi nữa.

B Mơ ước được sống ở quê nhà thật bình yên .

C Mơ ước có một ngôi nhà vững chắc cho mình

D Mơ ước ngàn vạn ngôi nhà vững chắc cho mọi người

Mức độ vận dụng phần văn

Câu 1/1 :Trong văn bản “M ẹ tôi” của Et -môn-đô -đơ A -mi-xi Em hãy cho biết bố của En – ri -cô là người như thế nào?

A Rất thương yêu và nuông chiều con

B Luôn nghiêm khắc và không tha thứ lỗi lầm cho con

C Yêu thương,nghiêm khắc và tế nhị trong việc giáo dục con.

D Luôn thay thế mẹ giải quyết mọi vấn đề trong gia đình.

Câu 2 /2:Thông điệp nào được gởi gắm đến người đọc qua văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”?

A Hãy tôn trọng những ý thích của trẻ em .

B Hãy để trẻ em được sống trong một mái ấm gia đình.

C Hãy hành động vì quyền lợi và ước mơ của trẻ em .

D Hãy tạo điều kiện để trẻ em được phát triển tài năng sẵn có.

Câu 3/3:Trong bài ca dao “Những câu hát về tình cảm gia đình” có câu:

Núi cao biển rộng mênh mông

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!”

Hãy cho biết nghĩa của “Cù lao chín chữ ” là gì?

A Nói về công lao cha mẹ nuôi con vất vả nhiều bề.

B Nói về công lao cha mẹ to lớn như trời cao biển rộng .

C Nói đến tình cảm cha mẹ vô cùng yêu thương con .

D Nói đến lời nhắc nhở con cái phải hiếu thảo ,vâng lời cha mẹ .

Câu 4 /4:Những câu hát than thân đã thể hiện cuộc đời,số phận của người nông dân ngày xưa như thế nào?

A Suốt cuộc đời nhẫn nhục chịu đựng muôn nỗi đắng cay ,khổ cục .

B Suốt đời lao động khổ cực mà cuộc sống vẫn nghèo khó.

C Số phận cuộc đời nghèo khổ phải tha phương ,phiêu bạt để kiếm sống.

D Thân phận làm nô lệ suốt đời bị bóc lột tận xương tuỷ.

Câu 5/5 : Câu nào nêu đúng nội dung chính bài “Phò giá về kinh”.

A Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng thái bình thịnh trị của dân tộc .

B Lời động viên ,cổ vũ tinh thần chiến đấu chống kẻ thù .

C Lời ca ngợi tinh thần chiến đấu chống kẻ thù xâm lược .

D Là khúc ca khải hoàn mừng chiến thắng.

Câu 6/6 :Cảnh tượng buổi chiều đứng ở Phủ Thiên Trường trông ra là cảnh tượng như thế nào?

A Êm ả và thanh bình. B Cô đơn buồn bả

C Hùng vĩ và tươi tắn . D Ảm đảm và đìu hiu

Câu 7/7:Xác định thái độ của Hồ Xuân Hương trong bài thơ “Bánh trôi nước”

A Lên án xã hội phong kiến bất công làm cho người phụ nữ chịu nhiều đau khổ.

B Cảm thông với số phận chìm nỗi ,bị lệ thuộc của người phụ nữ.

C Trân trọng ,ca ngợi vẻ đẹp về hình thể,dáng vóc bên ngoài của người phụ nữ.

D Cảm thông với số phận chìm nỗi và trân trọng vẻ đẹp ,phẩm chất đáng quý của người phụ nữ.

Câu 8/1:Câu văn nào sau đây thể hiện rõ nhất tầm quan trọng lớn lao của nhà trường đối với thế hệ trẻ?

A Mẹ nghe nói ở Nhật ,ngày khai trường là ngày lễ của toàn xã hội,người lớn nghỉ việc để đưa trẻ con đến trường,đường phố được dọn dẹp quang đãng và trang trí tươi vui.

B Tất cả quan chức nhà nướcvào buổi sáng ngày khai trường đều chia nhau đến dự lễ khai giảng ở khắp các trường học lớn nhỏ.

C Các quan chức nhân dịp ngày khai giảng để xem xét ngôi trường,gặp gỡ với ban giám hiệu,thầy cô giáo và phụ huynh học sinh.

D Ngày khai trường quang cảnh nhộn nhịp,không khí tươi vui ,cổng trường rộng mở chào đón học sinh bước vào năm học mới.

Câu 9/2: Văn bản “Cuộc chia tay của những con búp bê”, tác giả muốn nhắn gởi với mọi người điều gì?

A Tổ ấm gia đình là quý giá .Mọi người hãy cố gắng giữ gìn ,bảo vệ .

B Bố mẹ là người có trách nhiệm hàng đầu trong việc nuôi dạy con cái .

C Kể lại việc hai anh em Thành và Thủy sắp phải chia tay nhau vì cha mẹ li hôn .

D Nêu lên tâm trạng buồn khổ của hai anh em Thành và Thuỷ khi sắp phải chia tay nhau .

Câu 10/4 :Đọc câu ca dao sau đây :

“Thân em như trái bần trôi

Gió dập sóng dồi biết tấp vào đâu “

Câu ca dao trên cho em thấy cuộc đời, số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến ngày xưa như thế nào?

A Cuộc đời ,số phậ

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Địa Lý Lớp 6 / 2023

100 câu hỏi ôn tập Địa 6 có đáp án

Câu hỏi trắc nghiệm môn Địa lý lớp 6

100 câu hỏi ôn tập Địa 6

Câu 1: Đới khí hậu quanh năm giá lạnh (hàn đới) có lượng mưa trung bình năm là:

A. Dưới 500mm

B. Từ 1.000 đến 2.000 mm

C. Từ 500 đến 1.000 mm

D. Trên 2.000mm

Câu 2: Sông có hàm lượng phù sa (tỉ lệ phù sa trong nước sông) lớn nhất nước ta là:

A. Sông Cửu Long

B. Sông Đồng Nai

C. Sông Hồng

D. Sông Đà Rằng

Câu 3: Nửa cầu Bắc

A. Nửa cầu Nam

B. Nửa cầu Đông

C. Nửa cầu Tây

Câu 4: Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

A. Kim loại màu

B. Kim loại đen

C. Phi kim loại

D. Năng lượng

Câu 5: Trong các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật, động vật trên trái đất, nhân tố ảnh hưởng rõ nhất đối với thực vật là:

A. Địa hình

B. Nguồn nước

C. Khí hậu

D. Đất đai

Câu 6: Ở các dãy núi cao, mưa nhiều về phía:

A. Sườn núi đón gió

B. Sườn núi khuất gió

C. Đỉnh núi

D. Chân núi

Câu 7: Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là:

Câu 8: Đại dương nào nhỏ nhất?

A. Thái Bình Dương

B. Ấn Độ Dương

C. Bắc Băng Dương

D. Đại Tây Dương

Câu 9: Khả năng thu nhận hơi nước của không khí càng nhiều khi:

A. Nhiệt độ không khí tăng

B. Không khí bốc lên cao

C. Nhiệt độ không khí giảm

D. Không khí hạ xuống thấp

Câu 10: Nguyên nhân sinh ra thủy triều?

A. Động đất ở đáy biển

B. Núi lửa phun

C. Do gió thổi

D. Sức hút Mặt Trăng với Mặt Trời

Câu 11: Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 60 o T. Cách viết tọa độ địa lí của điểm đó là:

Câu 12: Địa bàn đặt đúng hướng khi đường 0 o-180 o chính là đường:

A. Đông Tây

B. Đông Bắc

C. Tây Nam

D. Bắc Nam

Câu 13: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là

A. Kinh tuyến 90 o

B. Kinh tuyến 180 o

C. Kinh tuyến 360 o

D. Kinh tuyến 600 o

Câu 14: Trục Trái Đất là:

A. Một đường thẳng tưởng tượng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định

B. Một đường thẳng tưởng tượng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định

C. Một đường thẳng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định

D. Một đường thẳng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định

Câu 15: Lớp vỏ khí gồm có mấy tầng?

A. 2 tầng B. 5 tầng C. 3 tầng D. 4 tầng

Câu 16: Lượng hơi nước tối đa mà không khí chứa được khi có nhiệt độ 20 o C là:

Câu 17: Trên Trái Đất, lục đại nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam?

A. Lục địa Nam Mỹ

B. Lục địa Phi

C. Lục địa Á – Âu

D. Lục địa Ô-xtrây-li-a

Câu 18: Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ?

A. Có màu sắc và kí hiệu

B. Có bảng chú giải

C. Có đủ kí hiệu về thông tin, tỉ lệ xích, bảng chú giải

D. Cần có bản tỉ lệ xích và kí hiệu bản đồ

Câu 19: Ngọn núi có độ cao tương đối là 1000m, người ta đo chỗ thấp nhất của chân núi đếnmực nước biển trung bình là 150m. Vậy độ cao tuyệt đối của ngọn núi này là:

A. 1100m B. 1150m C. 950m D. 1200m

Câu 20: Cho biết trạng thái lớp vỏ Trái Đất:

A. Lỏng

B. Từ lỏng tới quánh dẻo

C. Rắn chắc

D. Lỏng ngoài, rắn trong

Câu 21: Vào ngày nào trong năm ở cả hai nửa cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau?

A. Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12

B. Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9

C. Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9

D. Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12

Câu 22: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc:

Câu 23: Vùng nội chí tuyến là vùng nằm:

A. Từ vòng cực đến cực

B. Giữa hai chí tuyến

C. Giữa hai vòng cực

D. Giữa chí tuyến và vòng cực

Câu 24: Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là:

A. Nằm ở 2 cực

B. Nằm trên xích đạo

C. Nằm trên 2 vòng cực

D. Nằm trên 2 chí tuyến

Câu 25: Một số thực vật rừng và cây trồng tiêu biểu ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm là:

A. Dừa, cao su

B. Táo, nho, củ cải đường

C. Thông, tùng

D. Chà là, xương rồng

Câu 26: Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng rõ rệt nhất đối với sự phân bố thực vật:

A. Đất đai

B. Nguồn nước

C. Khí hậu

D. Địa hình

Câu 27: Trên thế giới châu lục có diện tích lớn nhất là:

A. Châu Phi

B. Châu Á

C. Châu Âu

D. Châu Mĩ

Câu 28: Trên quả Địa Cầu, vĩ tuyến dài nhất là:

A. Vĩ tuyến 60 o

B. Vĩ tuyến 30 o

C. Vĩ tuyến 0 o

D. Vĩ tuyến 90 o

Câu 29: Ở thềm lục địa biển Đông nước ta có mỏ dầu và khí đốt hiện đang khai thác, đó làvùng biển:

A. Bà Rịa – Vũng Tàu

B. Nha Trang

C. Phan Thiết

D. Quảng Ngãi

Câu 30: Dòng biển nào chảy từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao?

A. Dòng biển Gơn-xtrim

B. Dòng biển Labrado

C. Dòng biển Ca-li-phóc-ni-a

D. Dòng biển Ôi-a-si-ô

Câu 31: Các sông băng (băng hà) di chuyển tạo nên các dạng địa hình:

A. Địa hình núi cao

B. Địa hình đồi thạch, hồ nhỏ

C. Địa hình đá vôi (cacxtơ)

D. Địa hình mài mòn

Câu 32: Nước ta nằm về hướng:

A. Tây Nam của châu Á

B. Đông Nam của châu Á

C. Đông Bắc của châu Á

D. Tây Bắc của châu Á

Câu 33: Ngày chuyển tiếp giữa mùa nóng và mùa lạnh là ngày nào?

A. 23/9 thu phân

B. 22/12 đông chí

C. 22/6 hạ chí

D. 12/3 xuân phân

Câu 34: Địa bàn đặt đúng hướng khi đường Bắc – Nam là đường gì?

Câu 35: Núi trẻ là núi có đặc điểm:

A. Đỉnh tròn, sườn dốc

B. Đỉnh tròn, sườn thoải

C. Đỉnh nhọn, sườn dốc

D. Đỉnh nhọn, sườn thoải

Câu 36: Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày:

A. Hạ chí B. Thu phân C. Đông chí D. Xuân phân

Câu 37: Vùng đồi tập trung lớn gọi là đồi bát úp của nước ta thuộc:

A. Trung du Bắc Bộ

B. Cao nguyên nam Trung Bộ

C. Thượng du Bắc Trung Bộ

D. Đông Nam Bộ

Câu 38: Mỏ nội sinh là mỏ được hình thành do nội lực, gồm có các mỏ:

A. Đá vôi, hoa cương

B. Apatit, dầu lửa

C. Đồng, chì ,sắt

D. Than đá, cao lanh

Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do:

A. Gió B. Động đất C. Núi lửa phun D. Thủy triều

Câu 40: Núi già là núi có đặc điểm:

A. Đỉnh tròn sườn thoai thoải

B. Đỉnh nhọn sườn thoai thoải

C. Đỉnh tròn sườn dốc

D. Đỉnh nhọn sườn dốc

Câu 41: Động Phong Nha là hang động đá vôi nổi tiếng ở tỉnh:

A. Thanh Hóa B. Nghệ An C. Quảng Nam D. Quảng Bình

Đáp án câu hỏi trắc nghiệm môn Địa lý 6

Mời các bạn tải file đầy đủ về tham khảo.

Bạn đang xem bài viết 80 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Vật Lý Lớp 6 Có Đáp Án / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!