Xem Nhiều 12/2022 #️ B. “The Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7 / 2023 # Top 13 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # B. “The Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7 / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về B. “The Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7 / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

h) Mr. Long works less hours than Mr. Luan. ( Ông Long làm nhiều giờ hơn ông Luân)

a) Mrs. Barry is…………………… She works in the kitchen of Luxor restaurant.

b) Mr. Ba manages a farm. He is……………………………… He works on the farms 8 hours a day.

c) Hai’s father works in a hospital. He is………………………………… He treats people who are ill and injured.

d) Bao Thy is……………………………. She is famous because she has a sweet voice and a beautiful appearance.

e) Mr. Quan is………………………… His job is to put out fires.

f) Every day she cuts up and sells meat in the market. She is…………………..

g) Ms. Brown has a job as………………………………. She cuts, washes and shapes hair for her customers.

h) If you need furniture for your new home, meet Mr. Bao. He is…………………

a) Mrs. Barry is a cook She works in the kitchen of Luxor restaurant.

( Bà Barry là một đầu bếp Bà làm việc trong nhà bếp của nhà hàng Luxor.)

b) Mr. Ba manages a farm. He is a farmer He works on the farms 8 hours a day.

( Ông Ba quản lý một trang trại. Ông là một nông dân Ông làm việc ở các trang trại 8 giờ một ngày.)

c) Hai’s father works in a hospital. He is a doctor He treats people who are ill and injured.

( Cha của Hải làm việc trong bệnh viện. Anh ta là bác sĩ Anh ta đối xử với những người bị bệnh và bị thương)

d) Bao Thy is a singer She is famous because she has a sweet voice and a beautiful appearance.

( Bảo Thy là một ca sĩ Cô nổi tiếng bởi vì cô có một giọng nói ngọt ngào và một vẻ đẹp.)

e) Mr. Quan is a fireman His job is to put out fires.

( Ông Quân là một người lính cứu hoả Nhiệm vụ của ông là dập lửa đám cháy

f) Every day she cuts up and sells meat in the market. She is a butcher

( Mỗi ngày cô ấy cắt và bán thịt trên thị trường. Cô ấy là một người bán thịt)

g) Ms. Brown has a job as a hairdresser She cuts, washes and shapes hair for her customers.

( Cô Brown có một công việc như một thợ làm tóc Cô ấy cắt, rửa và tạo kiểu tóc cho khách hàng của mình.)

h) If you need furniture for your new home, meet Mr. Bao. He is a carpenter

( Nếu bạn cần đồ đạc trong nhà mới, gặp ông Bảo. Anh ta là thợ mộc)

Câu 5. Rewrite the sentences, using the word(s) in brackets. The first one is done for you. ( Viết lại các câu, sử dụng từ (s) trong ngoặc đơn. Ví dụ đầu tiên được thực hiện cho bạn.)

a) Mai brushes her teeth in the morning, after lunch and dinner every day. (three times a day)

b) Your handwriting is not as good as mine, (worse)

c) No one in the race can run faster than Minh. (fastest runner)

d) Shall we dance? (would)

e) Lan hates dancing but she likes singing, (prefer)

f) How much is the bicycle? (cost)

g) What is the depth of the river in your hometown? (deep)

b) Your handwriting is worse than mine ( Bài viết của bạn tồi hơn bài viết của tôi)

c) Would you like to dance? ( Bạn có muốn nhảy không?)

d) Lan prefers singing to dancing ( Lan thích hát hơn nhảy)

e) How much does the bicycle cost? ( Cái xe đạp giá bao nhiều)

f) How deep is the river in your hometown ( Sông ở quê bạn sâu như thế nào)

B: Yes, I’m looking for a part-time job to do during my summer vacation. Do you have anything suitable for me? ( Vâng, tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian để làm trong kỳ nghỉ hè của tôi. Bạn có gì phù hợp với tôi không?)

A: Let me see. Which grade are you in? ( Hãy để tôi xem. Bạn học lớp mấy?)

B: I’m a seventh grade student. ( Tôi là học sinh lớp bảy)

A: Right. There are now two jobs available which I think are quite good for you. ( Phải. Hiện nay có hai công việc mà tôi nghĩ là khá tốt cho bạn.)

B: Oh, great. What are they? ( Oh, tuyệt vời. Chúng là gì)

A: Well, there is a job in the Town’s Library, for three afternoons, from 1 pm to 4 pm on Monday, Wednesday and Friday. You will rearrange books on the shelves. And they will pay you VND 25,000 for one afternoon. The second job is babysitting a two-year-old baby boy. The wage is VND 15,000 an hour. Your working time is from 7.30 am to 11.30 am every day except weekends.

( Vâng, trong Thư viện của Thị xã, trong ba buổi chiều, từ 1 giờ chiều đến 4 giờ chiều, vào Thứ Hai, Thứ Tư và Thứ Sáu có một công việc. Bạn sẽ sắp xếp lại sách trên kệ. Và họ sẽ trả 25.000 đồng cho một buổi chiều. Công việc thứ hai là trông trẻ em trai hai tuổi. Mức lương là 15.000 đồng / giờ. Thời gian làm việc của bạn là từ 7.30 sáng đến 11.30 sáng mỗi ngày trừ ngày nghỉ cuối tuần.)

B: Oh, I love children. So I think I will take the second one. When can I start? ( Ồ, tôi yêu trẻ con. Vì vậy, tôi nghĩ rằng tôi sẽ lấy thứ hai. Khi nào tôi có thể bắt đầu?

A: Here they say “As soon as possible,” so I guess you can start next Monday ( Ở đây họ nói “càng sớm càng tốt”, vì vậy tôi đoán bạn có thể bắt đầu vào Thứ Hai tới)

a) What is B doing? (B đang làm gì)

b) Is she in grade 6? ( Cô ấy học lớp 6 đúng không)

c) If B takes the job in the library, on which day will she have to work? ( Nếu B nhận công việc ở thư viên, ngày nào cô ấy phải đi làm)

d) How much can she earn if she works in the library? ( Cô ấy kiếm được bao nhiêu nếu làm ở thư viện)

e) How much a day can she earn from the second job? ( Bao nhiêu tiền cô ấy có thể kiếm được từ công việc thứ hai)

f) Which job does she prefer? ( Cô ấy thích công việc nào hơn)

a) She is looking for a part-time job to do during my summer vacation

b) No, she doesn’t.

c) They are Monday, Wednesday and Friday.

d) She earns VND 25,000 for one afternoon.

e) The wage is VND 15,000 an hour

f) It’s the second one.

Tải Full Destination B1 B2 Và C1+C2 / 2023

Khi học IELTS chúng ta phải xây dựng cho mình một hệ thống kiến thức ngữ pháp, từ vựng và các kỹ năng khác để đạt được band điểm mong muốn. Nếu đang ở band điểm thấp, bạn sẽ khó học được từ vựng, ngữ pháp ở trình độ cao, nhưng ở band cao hơn bạn cần phải nâng cao kiến thức để đạt được band mong muốn. Vì thế, Tự học IELTS mang đến cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo bổ ích qua 3 cuốn sách Destination B1 B2 và C1+C2 [Vocabulary and Grammar] để nâng cấp và ôn luyện kiến thức hiệu quả nhất.

I. Giới thiệu chung về Destination B1 B2 và C1+C2 [Vocabulary and Grammar]

Các bộ sách này được viết bởi Malcolm Mann & Steve Taylore-Knowles tại NXB: Macmillan

1. Sách phù hợp theo từng trình độ

Cuốn Destination B1 – Trình anh ngữ A1 hoặc A2, chuẩn bị thi B1 (3.0 IELTS)

Cuốn Destination B2 – Trình độ anh ngữ B1 trở lên, chuẩn bị thi B2 (4.0 IELTS)

Cuốn Destination C1&C2 – Trình độ anh ngữ B2 trở lên, chuẩn bị thi C1-2 (5.0 IELTS)

2. Điểm hay của bộ sách

Phần kiến thức cơ bản đến nâng cao được giải thích khá chi tiết, có bài tập đi kèm thực hành đầy đủ đáp án.

Phần từ vựng

Bài tập đi kèm giúp bạn luyện tập và nâng cao những kiến thức đã học được.

Hệ thống từ vựng có tính ứng dụng cao trong các bài thi Writing – Speaking.

Phần ngữ pháp

Cung cấp cách sử dụng các thì từ cơ bản đến chuyên sâu, các loại từ, danh động tính từ,…và các điểm ngữ pháp khác trong Tiếng Anh.

Phần bài tập đi kèm phần lý thuyết giúp bạn bám sát kiến thức được trình bày ở trên.

3. Hạn chế của sách

Sách Destination B1 [Vocabulary and Grammar] phù hợp các bạn band 3.0 tham khảo. Những kiến thức trong sách này giúp các bạn nâng band và trình theo chuẩn B1 – FCE (tương đương với 3.5 IELTS trở lên).

Tài liệu bao gồm 42 bài học, 14 bài review và 2 bài Progress Test để bạn luyện tập.

Sách có cách thiết kế các bài học đan xen nhau giữa ngữ pháp, từ vựng, bài review giúp bạn có thể hệ thống lại kiến thức vừa học, giúp bạn ghi nhớ dễ dàng và nhanh hơn.

Cuốn sách này hướng cho người hướng lên trình độ B2, tương đương 5.0-6.0 IELTS.

Những điểm nổi bật của cuốn Destination B2 [Vocabulary and Grammar] bạn không thể bỏ qua.

Sách bao gồm 28 Unit với hai phần chính là ngữ pháp và từ vựng

Thiết kế nội dung sách xen kẽ 1 bài ngữ pháp, 1 bài từ vựng, sau đó là 1 bài review sau 2 unit đã học để bạn tự tổng hợp và ghi nhớ kiến thức.

Ngoài ra, tác giả còn thêm phần nhận xét, review và chia sẻ các thông tin về động từ thêm đuôi ing, động từ bất quy tắc, từ nối,… khá thú vị giúp bài học bớt nhàm chán.

Từ những kiến thức được cung cấp, sách sẽ giúp các bạn nhận biết và làm quen với từ vựng rộng hơn, giúp các bạn phát triển các kỹ năng trong IELTS.

Cuốn Destination C1+C2 [Vocabulary and Grammar] có độ khó cao nhất, phù hợp cho các bạn hướng lên trình độ C1, C2 (tương đương band 7.0 trở lên).

Sách bao gồm 26 Unit với song song 13 bài ngữ pháp là 13 bài từ vựng. Sau hai bài từ vựng – ngữ pháp là 1 bài review kiểm tra trình độ lại.

Ở sách này, bạn còn tìm thấy nhiều cụm từ, collocations, cấu trúc hay để nâng vốn từ, áp dụng cho kỳ thi của mình nữa.

Mỗi ngày học 1 Unit, ghi lại hệ thống kiến thức đã học trong sổ của mình.

Làm bài tập ngay sau khi học xong lý thuyết, kiểm tra đáp án để kiểm tra và ghi lại những lỗi sai mình hay mắc phải.

Nguồn: chúng tôi

cung cấp tài liệu học tiếng anh ielts miễn phí cho người dùng học sinh tải về thuận tiện nhanh chóng hơn

Đáp Án Four Corners 3B / 2023

Four Corners 2a, For Corners, Four Corners 4b, Four Corners 12, Four Corners 4a, Four Corners 4, Four Corners 3, Four Corners 4b Pdf, Four Corners 4 Pdf, Four Corners Wb 4a, Đáp án Four Corners 2a, Four Corners 2, Four Corners 4a Đáp án, Four Corners 1a, Đáp An Four Corners 3a, Four Corners 4a Pdf, Đáp án Four Corners 4a, Four Corners 2a Pdf, Đáp An Four Corners 2b, Four Corners 2 A, Four Corners 4b Đáp án, Four Corners Wb 2a, Four Corners 2b Pdf, Four Corners, Four Corners 3b, Four Corners 1b, Four-corners-2-a 4b, Đáp án Four Corners 3b, Four Corners 2b, Four Corners 3a, Four Corners Unit 7, Four Corners 1a – Workbook, Four Corners Workbook 1, Four Corners 2 A Giải, Four Corners 3a Unit 3, Four Corners 2a Handout, Đáp án Audio Four Corners 2a, Giải Bài Tập Four Corners 2a, Four Corners 4a Giải, Four Corners 1b Workbook Pdf, Sách Four Corners 2b, Giải Four Corners 2b, Homeschooling Four Corners 3a, Đấpns Four Corners 4a, Đáp án Four Corners 4a Unit 2, Four Corners 4a Unit 2, Unit4 Four Corners, Đáp án Four Corners 3a Unit 2, Four Corners 3 Quiz 1, Giải Bài Tập Four Corners 4a, Four Corners 3a Unit 2, Audio Cd Four Corners 2a, Four Corners 4a Handout, Cambridge Four Corners, Đáp án Workbook Four Corners 2a, Four Corners Workbook 2a Key, Quiz Four Corners 3, Four Corners 2a Unit 4, Four Corners 3a Answer Key, Four Corners 1 12 Quiz, Giải Four Corners 2a, Four Corners 2b Trang 102, Unit 12 Four Corners, Unit 12 Four Corners 1, Four Corners 1a Book, Four Corners 3a Unit 5, Unit 2 Four Corners, Four Corners 2a Giải, Four Corners 2a Unit 3, Four Corners 4a Student, Four Corners 2 Workbook Pdf, Four Corners 2a Audio, Đáp án Four Corners 3aou, Four Corners 1a Giải, Four Corners 2a Unit 1, Unit 2 Four Corners 2a, Đáp án Four Corners 2a Workbook, Quiz 12 Four Corners 1, “quiz 12 Four Corners 1”, Four Corners 3a Unit 4, Four Corners 2b Unit 9, Edition Four Corners 3b, Unit 9 Four Corners, Four Corners Level 12, Four Corners 2b Unit 11, Four Corners 2b Unit 12, Đáp án Unit 9 Four Corners, Four Corners 1 Quiz 1, Đáp án Four Corners 3b Unit 9, Unit 12 Four Corners 2b, Four Corners 2b Unit 10, Unit 8 Four Corners, Four Corners Unit 8, Four Corners 3b Unit 9, Four Corners 2b Answer, Teacher Four Corners 3b, Giải Four Corners 3a, Four Corners 2 Answer Key, Bài Giảng Four Corners 3b, Four Corners 4a Workbook,

Four Corners 2a, For Corners, Four Corners 4b, Four Corners 12, Four Corners 4a, Four Corners 4, Four Corners 3, Four Corners 4b Pdf, Four Corners 4 Pdf, Four Corners Wb 4a, Đáp án Four Corners 2a, Four Corners 2, Four Corners 4a Đáp án, Four Corners 1a, Đáp An Four Corners 3a, Four Corners 4a Pdf, Đáp án Four Corners 4a, Four Corners 2a Pdf, Đáp An Four Corners 2b, Four Corners 2 A, Four Corners 4b Đáp án, Four Corners Wb 2a, Four Corners 2b Pdf, Four Corners, Four Corners 3b, Four Corners 1b, Four-corners-2-a 4b, Đáp án Four Corners 3b, Four Corners 2b, Four Corners 3a, Four Corners Unit 7, Four Corners 1a – Workbook, Four Corners Workbook 1, Four Corners 2 A Giải, Four Corners 3a Unit 3, Four Corners 2a Handout, Đáp án Audio Four Corners 2a, Giải Bài Tập Four Corners 2a, Four Corners 4a Giải, Four Corners 1b Workbook Pdf, Sách Four Corners 2b, Giải Four Corners 2b, Homeschooling Four Corners 3a, Đấpns Four Corners 4a, Đáp án Four Corners 4a Unit 2, Four Corners 4a Unit 2, Unit4 Four Corners, Đáp án Four Corners 3a Unit 2, Four Corners 3 Quiz 1, Giải Bài Tập Four Corners 4a,

Ebook Destination B1 Grammar And Vocabulary (Pdf) / 2023

tại Cuongquach.com.

Giới thiệu ebook “Destination B1 Grammar and Vocabulary “

Sách Destination B1 có tổng cộng 42 Unit, Mỗi unit có cách trình bày theo hệ thống logic, rõ ràng và dễ hiểu, bao gồm các điểm ngữ pháp và từ vựng chính trong tiếng Anh ở mức độ B1.

Kiến thức trình bày ngắn gọn dễ hiểu

Các kiến thức tổng hợp trong mỗi unit được sắp xếp đơn giản và khoa học chưa phải là tất cả những giá trị mà cuốn sách này mang lại cho sự phát triển của bạn. Hơn thế nữa, Destination B1 còn cung cấp cho các bạn rất nhiều bài tập cho từng Unit. Các dạng bài tập tương đối đơn giản, sát với nội dung kiến thức và có cấu trúc tương tự như các câu hỏi trong các bài thi chuẩn hóa tiếng Anh vừa giúp bạn thực hành vừa giúp bạn làm quen với dạng đề.

Các tips đi kèm mỗi units

Học ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh sẽ không thể nào hiệu quả nếu bạn bỏ qua các bí quyết, đặc biệt là các bí quyết đến từ những chuyên gia ngôn ngữ. Ở mỗi unit, cuốn sách B1 Destination luôn đi kèm theo các bí quyết giúp bạn hiểu rõ và nhớ lâu hơn các điểm ngữ pháp hay từ vựng đang học.

Hệ thống từ vựng dễ sử dụng

Tập trung vào ôn tập và thực hành

Cứ mỗi 3 units thì cuốn Destination B1 sẽ giúp bạn ổn tập lại các kiến thức thông qua tổng hợp lại các ý chính và thêm vào rất nhiều bài tập kết hợp nhiều điểm ngữ pháp để giúp bạn có cơ hội thực hành và nhớ lâu hơn. Ngoài ra, sau 42 units còn có các bài kiểm tra tiến độ.

+ Table of content

Unit 1: Present simple, present continuous, stative verbsUnit 2: Past simple, past continuous, used toUnit 3: Fun and gamesUnit 4: Present perfect simple, persent perfect continuousUnit 5: Past perfect simple, past perfect continuousUnit 6: Learning and doingUnit 7: Future timeUnit 8: Prepositions of time and placeUnit 9: Coming and goingUnit 10: The passive 1Unit 11: The passive 2Unit 12: Friends and relationsUnit 13: Countable and uncountable nounsUnit 14: ArticlesUnit 15: Buying and selling....Unit 40: ConnectivesUnit 41: The causativeUnit 42: Problem and solutions

Link download ebook “Destination B1 Grammar and Vocabulary (PDF)”

( Google Drive, Mediafire và MegaNZ. Bấm vào button link để tải.)

Nguồn: https://cuongquach.com/it/

Tiếng Anh 12 Unit 6: Test Yourself B / 2023

Unit 6: Future Jobs

Test Yourself B (Trang 72-73 SGK Tiếng Anh 12)

I. Listening (2.5 points)

Listen to the passage about children education and complete the following sentences. ( Nghe đoạn văn về giáo dục thiếu nhi và hoàn thành các câu sau.)

Gợi ý: Tapescript – Nội dung bài nghe

Children’s education is changing very rapidly today. In the past, teachers made children sit still for hours. They made them memorize all sorts of things. Today, many teachers wonder if it is not possible to make children learn at all. They say they can only help them to discover things for themselves. For some children, school is a kind of prison. They are at school only because their parents make them go. They get out of the classroom as soon as the teachers let them leave. Many of them want to find jobs but the law does not let them work until they reach a certain age. And so, they have to stay in school. Often they all hate every moment.

II. Reading (2.5 points)

Read the passage and fill in each blank with a suitable word from the box. ( Đọc đoạn văn và điền vào mỗi chỗ trống với một từ thích hợp trong khung.)

Gợi ý: Hướng dẫn dịch:

A-level (Trình độ cao cấp) là một kì thi ở Anh về một môn nào đó, thường được tổ chức vào năm cuối cấp phổ thông. Các kì thi A-level vẫn là thủ tục phổ biến nhất để vào đại học. Hầu hết học sinh ở Vương Quốc Anh bắt đầu chuẩn bị cho kì thi A-level ở tuổi mười sáu hay mười bảy và các khóa học thường kéo dài hai năm, mặc dù một số trường cao đẳng tư nhân hay trường cao đẳng bổ túc có các khóa A-level cấp tốc kéo dài một năm. Học sinh thường thi từ hai đến bốn môn một lần và thường phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương của môn học mà họ muốn chọn trong kì thi A-level. Việc đánh giá các môn hầu hết được thực hiện qua các kì thi cuối khóa. Các môn thi đỗ được đánh giá theo thang điểm từ A đến E, trong đó A là điểm cao nhất. Chuẩn AS level tương đương với chuẩn A-level nhưng phạm vi ra đề chỉ bằng một nửa. Về điều kiện vào đại học, hai điểm AS level được xem như một điểm A-level. Đôi khi học sinh thi AS level vì họ cho rằng còn quá sớm để học chuyên ngành và họ muốn được học nhiều môn hơn.

III. Grammar (2.5 points)

A. Finish each of the following sentences in such a way that it is similar in meaning to the original sentence. ( Hoàn thành mỗi câu sau theo cách nào đó để nó có nghĩa tương tự với câu ban đầu.)

Gợi ý:

1. The windows have been cleaned.

2. A supermarket is going to be built in this area.

3. Lan is said to have won a special prize.

4. If you listen carefully, you will know what to do.

5. If I had a car, I’d give you a lift.

6. If we had brought a city map, we wouldn’t have got lost.

B. Join the sentences, using relative clauses. ( Kết hợp câu, sử dụng mệnh đề quan hệ.)

Gợi ý:

1. The girl who answered the phone told me you were out.

2. The chair that was broken two days ago has now been repaired.

3. I saw some people whose car had broken.

4. I recently went back to my hometown where I was born.

IV. Writing (2.5 points)

Suppose you are looking for a part-time job as a librarian during the summer holiday at a university in the UK. In about 150 words, write a letter of application for the University’s Employment Service. The following cues may help you. ( Giả sử em đang tìm một việc làm bán thời gian như một quản thư ở một trường đại học ở Vương quốc Anh. Với khoảng 150 từ, viết một lá thư xin việc cho Phòng Giáo Vụ của trường. Những gợi ý sau có thể giúp em.)

Thư gợi ý:

1102 King Henry Avenue

Oxford – England

23 th October, 2016

25 The Employment Service

Oxford University – England

Dear Sir or Madam,

I am writing to appy for the position of a part-time librarian at your university.

I graduated from University of Social Science and Humanities in English in Viet Nam. I am also good at computer.

I worked for a local library as a part-time librarian two years ago and have gained considerable experience in librarianship.

I am fond of reading and studious.

I am now seeking employment with a library where I can gain more experience. I am sure I could make a significant contribution.

I am available for interview next week and look forward to hearing from you.

Yours faithfully,

Nguyen Chien Thang

Unit 6: Future Jobs

A. Reading (trang 62-63-64-65 SGK Tiếng Anh 12) Before you read. Work in groups. Tick (V) the factors that you think would help you …

B. Speaking (trang 65-66-67 SGK Tiếng Anh 12) Task 1. Work in pairs. Match a job in A with at least two description in B. Task 2. Work in pairs. Discuss …

C. Listening (trang 67-68 SGK Tiếng Anh 12) Before you listen. Below are the most popular jobs in the US. Work in pairs and answer the question: Which is the …

E. Language Focus (trang 69-70-71 SGK Tiếng Anh 12) Exercise 1. Add who, whoever, whose, whom or which to complete the following sentences. Exercise 2. Join the …

Test Yourself B (trang 72-73 SGK Tiếng Anh 12) I. Listening (2.5 points) Listen to the passage about children education and complete the …

Bạn đang xem bài viết B. “The Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7 / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!