Xem Nhiều 7/2022 # Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện # Top Trend

Xem 15,246

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện mới nhất ngày 03/07/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,246 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Có Đáp Án
  • ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    CHƯƠNG I: ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN

    1.1

    Một ampe-kế dùng cơ cấu đo từ điện có điện trở cơ cấu đo R(m) =99Ω và dòng làm

    lệch tối đa Imax = 0,1mA. Điện trở shunt Rs = 1Ω. Tính dòng điện tổng cộng đi qua

    ampe-kế trong các trường hợp:

    a) kim lệch tối đa

    b) 0,5Dm; (FSD = Imax, full scale deviation)

    c) 0,25Dm

    Dòng tổng cộng:

    I = Is + I = 9,9 + 0,1 = 10mA

    b) 0,5Dm:

    Im = 0,5 . 1mA = 0,05mA

    Vm = chúng tôi = 0,05mA.99Ω = 4,95mV

    Is =

    I = Is + Im = 4.95mA + 0,05mA=5mA

    c)0,25mA:

    Im = 0,25.0,1mA = 0,025mA

    Vm = ImRm = 0,025mA.99Ω = 2,475mV

    Io=

    Trang 1

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    100mV

    Rs = Is  99,9mA  1,001

    b) Ở tầm đo 1A:

    Vm = ImRm = 100mV

    Is= It – Im = 1A- 100µA= 999,9mA

    Vm

    100mV

    Rs= Is  999,9mA  0,10001

    1.3 Một cơ cấu đo từ điện có ba điện trở shunt được mắc theo kiểu shunt ayrton sử dụng

    làm ampe-kế. Ba điện trở có trị số R1=0,05Ω, R2=0,45Ω, R3=4,5Ω, Rm= 1kΩ, Imax=

    50µA, có mạch đo như hình sau, tính các trị số tầm đo của ampe-kế

    Hình B.1.3

    Giải:

    Tại độ lệch 0,5 Dm

    Vs= chúng tôi 50µA.1kΩ = 50mV

    Trang 2

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    Is=

    BÀI TẬP

    It=Is+Im=50µA+10mA = 10,05mA; I=10mA.

    Khóa điện ở C:

    Vs= Im(Rm+R3) = 50µA.(1kΩ+4,5Ω) = 50mV

    Is=

    Khóa điện ở D:

    Vs= Im(Rm +R2 +R3) = 50µA(1kΩ + 4,5Ω +0,45Ω) =50mV

    Vs

    50mV

    Is = R1  0,05  1A.I = 50µA+1A=1,00005A = 1A

    1.4 Một cơ cấu đo từ điện Imax =100µA,điện trở dây nội (dây quấn) Rm = 1KΩ được sử

    dụng làm vôn kế DC. Tính điện trở tầm đo để vônkế có Vtd= 100V. Tính điện áp V

    hai đầu vôn kế khi kim có độ lệch 0,75Dm; 0,75Dm và 0,25Dm (độ lệch tối đa Dm)

    Rs = 100 A -1KΩ =999KΩ

    Tại độ lệch 0,75 Dm

    Im = 0,75.100µA = 75µA

    V= Im(Rs+ Rm) 75µA(999kΩ +1kΩ)=75V

    Trang 3

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    Tại độ lệch 0,5 Dm

    Im = 50 µA

    V= 50 µA(999 kΩ+1kΩ)=50V

    Tại độ lệch 0,25 Dm

    V= 25µA(999 kΩ+1kΩ)=25V

    1.5 Một cơ cấu đo từ điện có Imax=50 µA; Rm =1700 Ω được sử dụng làm vôn kế DC có

    tầm đo 10V, 50V, 100V. tính các điện trở tầm đo theo hình sau:

     Rm 

    10V

     1700  198,3k

    50 A

    Theo hình b:

    R1 

    Rm  R1  R2 

    100V

     800k  198,3k  1700  1M

    50A

    Trang 4

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    1.6 Một vônkế có tầm đo 5V, được mắc vào mạch, đo điện áp hai đầu điện trở R2

    như hình sau:

    a) Tính điện áp VR2 khi chưa mắc Vônkế.

    b) Tính VR2 khi mắc vôn kế, có độ nhạy 20kΩ/V.

    c) Tính VR2 khi mắc vôn kế, có độ nhạy 200kΩ/V

    Hình B.1.6

    Giải:

    a) VR2 khi chưa mắc Vônkế.

    VR 2  E

    b)Với vôn kế có độ nhạy 20kΩ/V.

    Rv=5V.20kΩ/V=100kΩ

    Rv//R2=100kΩ//50kΩ=33,3kΩ

    E

    VR2=

    c)Với vôn kế có độ nhạy 200kΩ/V

    Rv=5V.200kΩ/V=1kΩ

    Rv//R2=1MΩ//50kΩ= 47,62kΩ

    V R 2  12V

    47,62k

    =4,86V

    70k  47,62k 4,86V

    1.7 Một cơ cấu đo từ điện có Ifs= 100µA và điện tr73 cơ cấu đo Rm =1kΩ được

    sử dụng làm vônkế AC có V tầm đo = 100V. Mạch chỉnh lưu có dạng cầu sử

    dụng diode silicon như hình vẽ, diode có VF(đỉnh) =0,7V

    a) tính điện trở nối tiếp Rs

    Trang 5

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    b) Tính độ lệch của vônkế khi điện áp đưa vào vônkế là 75V và 50V (trị hiệu dụngRMS).

    c) Tính độ nhạy của vôn kế. Tín hiệu đo là tín hiệu xoay chiều dạng sin.

    Hình B.1.7

    Giải:

    a) Tính Rs:

    Đây là mạch chỉnh lưu toàn kì nên ta có quan hệ:

    IP(trị đỉnh)= Itb/0,637

    Vm (trị đỉnh)=

    2V

    Cơ cấu đo có:

    Trang 6

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    I Fs  I tb  100A  I p 

    I tb  0,637 I m  0,637

    1,414V  2V F

    (1,414  75V )  ( 2  0,7V )

     0,637

    Rs  R m

    890,7 k  1k

    I tb  75 A

    KhiV  50V

    (1,414  50V )  ( 2  0,7V )

     50 A

    890,7 k  1k

     157 A  I ( RMS )  0,707 IP  0,707  157A  111A

    Độ nhạy=

    1.8 Một cơ cấu đo từ điện có Ifs = 50µA; Rm = 1700Ω kết hợp với mạch chỉnh lưu bán

    kì như hình sau. Diod silicon D1 có giá trị dòng điện thuận If (đỉnh) tối thiểu là

    100 µA. Khi điện áp đo bằng 20% Vtầm đo , diode có VF = 0,7V, vôn kế có Vtầm đo =

    50V.

    a) Tính Rs và RSH

    b) Tính độ nhạy của Vônkế trong hai trường hợp: có D2 và không có D2

    Hình B.1.8

    Giải:

    a)Tính Rs và RSH

    Ở đây sử dụng chỉnh lưu bán kì nên ta có:

    Trang 7

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    V p  I m Rm  157 A  1700  266,9mV

    RSH 

    IF 

    1,414Vtd  Vm  V F

    RS

    Rs 

    b)Tính độ nhạy:

    Có D2 trong bán kì dương, dòng qua D1 có giá trị đỉnh: IF=500 µA

    Trong bán kì âm, dòng qua vônkế có giá trị đỉnh:

    Không có D2:

    Trong bán kì dương:IF(đỉnh) = 500 µA. Trong bán kì âm: I = 0

    Trong chu kì của tín hiệu:

    Ihiệu dụng =0,5I F(đỉnh)

    Với I là dòng điện mạch chính chạy qua Rs trong bán kì dương.

    T

    I

    2

    ( I F sin t ) 2 dt 

    0

    Trang 8

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    1.9 Một ampe kế sử dụng cơ cấu đo từ điện có cầu chỉnh lưu và biến dòng như hình

    vẽ. Biết rằng cơ cấu đo có Ifs = 1mA và Rm = 1700Ω. Biết dòng có Nthứ = 500; Nsơ

    = 4. Diode cóVF(đỉnh) = 0,7V; Rs=20kΩ. Ampe kế lệch tối đa khi dòng sơ cấp Ip

    = 250mA. Tính giá trị RL.

    Hình B.1.9

    Giải:

    Chỉnh lưu toàn kì nên ta có:

    Itb

    1mA

    Im(trị đỉnh)  0,637  0,673  1,57mA

    Điện áp Em ở hai đầu cuộn thứ biến dòng(trị đỉnh):

    Em = (Rm+Rs) + 2VF = 1,57mA(20kΩ + 1700Ω) + 1,4V= 35,5V

    ð Es(trị hiệu dụng) = (0,707.35,5V) = 25,1V

    Dòng làm lệch tối đa cơ cấu đo có trị hiệu dụng I:

    I = 11,1Itb = 11,1.1mA=11,1mA

    Ta có:

    I thu  I so

    I thu  I q  I L  I L  2mA  11,1mA  0,89mA; (với Iq=Iqua cơ cấu đo)

    Es

    25,1V

    RL 

     28,2k

    E L 0,89mA

    Trang 9

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    CHƯƠNG II: ĐO ĐIỆN TRỞ

    2.1 Cho Eb = 1,5; R1= 15kΩ; Rm =1kΩ; R2 = 1kΩ; Imax = 50µA. Xác định trị số đọc

    của Rx khi Ib = Imax; Im = ½ Imax; Im =3/4 Imax .

    Giải:

    Tại Im =Imax = 50µA; Vm = Imax × Rm = 50µA × 1kΩ = 50mA.

    Vm 50mV

     50A . Như vậy dòng điện: Ib = 100µA.

    Do đó: I m 

    R2

    1k

    Vậy R x  R1 #

    Nếu R x  R1  R2

    1,5V

    # 100A  15k. Rx +15kΩ = 15kΩ; Rx = 0Ω.

    Khi Im =1/2 Imax = 25µA; Vm = 25mV  I2 = 25µA.

    1,5V

    Suy ra Ib = 50µA. Vậy Rx + R1 # 50 A ; Rx # 15kΩ.

    Tương tự như cách tính trên. Im = 3/4 Imax = 37,5µA.

    Ib = Im + I2 = 37,5µA + 37,5µA = 75µA.

    1,5V

    Hình B.2.2

    Trang 10

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    Giải:

    Độ lệch bằng 1/2 FSD:

    100 A

     50 A (vì cơ cấu đo tuyến tính.)

    Im =

    2

    R x  R1  Rm 

    Độ lệch bằng 1/4 FSD:

    100 A

    Im 

    4

     25A ; R x 

    Độ lệch bằng 3/4 FSD:

    1,5V

    Im = 0,75 × 100µA = 75µA; R x  75A  15k  5k.

    2.3 Một ohm-kế có mạch đo như hình sau. Biết Eb =1,5V, R1 = 15kΩ; Rm = 50Ω;

    R2 = 50Ω; cơ cấu đo có Ifs = 50µÂ.

    Tính trị giá Rx khi kim chỉ thị có độ lệch tối đa: (FSD); 1/2 FSD và 3/4 FSD.

    Hình B.2.3

    Giải:

    Khi kim lệch tối đa (FSD):

    Im = 50µA; Vm = chúng tôi = 50µA×50Ω = 2,5mV.

    Trang 11

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    I2 

    Dòng điện mạch chính: Ib = I2 + Im = 50µA + 50µA = 100µA.

    E

    1,5V

    R x  R1  b 

     15k

    I b 100 A

    Rx = ( Rx + R1) – R1 = 15kΩ – 15kΩ = 0

    Kim lệch 1/2 FSD:

    Im = 25µA; Vm = 25µA × 50Ω = 1,25mV; I 2 

    Ib = 25µA + 25µA = 50µA.

    Rx  R1 

    1,5V

     30k ; Rx = 30kΩ – 15kΩ = 15kΩ.

    50 A

    Kim lệch 3/4 FSD:

    Im = 0,75 × 50µA = 37,5µA; Vm = 37,5µA×50Ω = 1,875mV.

    I 2

    1,875mV

     37,5A ; Ib = 37,5µA + 37,5µA = 75µA.

    50

    R x  R1 

    1,5V

     20k  R x  20k  15k  5k .

    75A

    2.4 Một ohm-kế co mạch đo nhiu hình bai 3. có nguồn Eb giam xuống chỉ còn

    1,3V. Tính trị giá mới của R2 ?.?lại các giá trị Rx tương ứng với độ lệch của

    kim: 1/2 FSD, 3/4 FSD.

    Giải:

    Eb

    1,3V

     86,67 A

    Rx = 0; I b 

    R x  R1 0  15k

    Im = 50µA (FSD); I2 = Ib – Im = 86,67µA – 50µA = 36,67µA.

    Vm

    2,5mV

    68,18

    Vm = ImRm = 50µA × 50Ω = 2,5mV; R2 

    I2

    36,67 A

    Khi kim lệch 1/2 FSD:

    Im = 25µA; Vm = 25µA × 50Ω = 12,5mV

    Trang 12

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    Im = 0,75 × 50µA = 37,5µA; Vm = 37,5µA × 50Ω = 1,875mV.

    I2 

    R x  R1 

    Ib =37,5µA + 27,5µA = 65µA.

    2.5 Tính dòng điện chạy qua cơ cấu đo và độ lệch của kim chỉ thị của ohm-kế có

    mạch dô như hình vẽ khi ta sử dung tầm đo R×1 trong hai trường hợp:

    a)Rx = 0

    b) Rx = 24Ω

    Hình B.2.5

    Giải:

    Mạch tương đương của ohm- kế khi ta sử dụng tầm đo R×1 trong hai

    truwowgngf hợp Rx = 0 và Rx = 24Ω như sau:

    1,5V

    14  10

    1,5V

     62,516mA

    14  10

    Trang 13

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    Dòng Im chạy qua cơ cấu đo:

    I m  62,516mA

    10

    10  16,685k

    Im = 37,5µA = Ifs: Khi kim lệch tối đa.

    Rx = 24Ω:

    Ib 

    1,5V

     31,254mA

    24  1410

    I m  31,254mA

    10

    18,72A : kim lệch 1/2 FSD.

    10  16,685k

    2.6 Tính dòng điện chạy qua cơ cấu đo và độ lệch của kim chỉ thị của ohm-kế có

    mạch như bài 5, khi sử dụng tầm đo R×100 va R×10k trong trường hợp Rx =

    0.

    Mạch tương đương của Ohm-kế khi ta sử dụng tầm đo R×100 và R = 0.

    Ib 

    1,5V

    1470  1k

    1,5V

     622,38A

    236k  1k

    I m  62238A

    1k

     37,5A  I fs : kim chỉ thị lệch tối đa.

    1k  6,695k

    Mạch tương đương của ohm-kế khi ta sử dungj tầm đo R×10kΩ và Rx = 0.

    Trang 14

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    Ib 

    BÀI TẬP

    15V

    236k  10k

    15V

     62,5A

    236k  10k

    I m  62,5A

    10k

     37,5k  I fs : Kim chỉ thị lệch tối đa.

    10k  6,695 k

    2.7 Ta đo điện trở bằng cách dùng phương pháp V và A được mắc rẻ dài. Ampekế chỉ 0,5A,vôn kế chỉ chúng tôi kế có Ra = 10Ω,10kΩ/V. Tính giá trị R.

    R = 1000Ω – Ra = 1000Ω – 10Ω =990Ω.

    2.8 Các ampe-kế, vôn kế và điện trở R ở bài 2.7 được mắc rẻ ngắn. Hãy tính độ

    chỉ của vôn kế và ampe-kế (nguồn cung cấp vẫn là 500V).

    Trang 15

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    Nội trở của vôn kế :

    Rv = 1000V × 10kΩ/V =10MΩ

    Rv

    500V   Rv

     495V

    R a   Rv  R 

    10  989,9

    Độ chỉ của vôn kế : E 

    Độ chỉ của ampe-kế:  I  I v 

    CHƯƠNG III:

    ĐO ĐIỆN DUNG, ĐIỆN CẢM VÀ HỔ CẢM

    3.1.Cho cầu đo như hình vẽ , biết C1 =0.1μF và tỉ số R3/R4 có thể chỉnh được thay

    đổi trong khoảng : 100/1 và 1/100 . Hãy tính CX mà cầu có thể đo được.

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    Vậy cầu có tầm đo : từ 0,001μF  10μF

    3.2. Cho cầu điện dung như hình sau, thành phần mẫu C1 =0,1µF ;R3 =10kΩ. Biết rằng

    cầu cân bằng khi nguồn cung cấp co f = 100Hz; R1 =125Ω và R4 = 14,7Ω . Hãy tình giá

    trị Rs , CS và hệ số tổn hao D của tụ?

    0,1F  10k

    = 0.068μF ;

    14,7 k

    RS =

    D =  CSRS = 2π . 100Hz

     0,068μF  183,8Ω = 0,008

    3.3. Cho cầu điện dung như hình sau, thành phần mẫu C1 =0,1µF ;R3 =10kΩ. Biết rằng

    cầu cân bằng khi nguồn cung cấp co f = 100Hz; R1 =125Ω và R4 = 14,7Ω . Hãy tình giá

    trị Rs , CS và hệ số tổn hao D của tụ?

    Trang 17

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    BÀI TẬP

    0,1F  10k

    = 0.068μF ;

    14,7 k

    RS =

    D =  CSRS = 2π . 100Hz

     0,068μF  183,8Ω = 0,008

    3.4.Cầu Maxwell đo điện cảm dùng thành phần mẫu C3 = 0,1μF, nguồn cung cấp có tần

    số f=100Hz. Cầu cân bằng khi R1 =1,26kΩ; R3= 470Ω và R4 =500Ω .Tính trị giá điện

    cảm LS, điện trở RS và hệ số phẩm chất Q của cuộn dây.

    Hình B.3.4

    Giải:

    Ta có :LS =C3R1R4 =0,1μF  1,26k  500  63mH

    Trang 18

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    RS =

    Q=

    BÀI TẬP

    3.5. Cầu có nguồn cung cấp f= 100Hz cân bằng khi C3 =0,1μF, R1 =1,26kΩ , R3 =75Ω và

    R4 =500Ω. Tính điện cảm LP ,điện trở RP và hệ số phẩm chất Q của cuộn dây?

    Hình B.3.5

    Giải:

    L P  C 3 R1 R 4  0,1μF  1,26k  500  63mH

    RP

    Q=

     100Hz  63mH =39,6Ω

    Trang 19

    ĐO LƯỜNG ĐIỆN

    X 2P =1,57  10 3 ; X P2  R P2 =7,056

    RS =

    8,4k  1,57  10 3

     0,187 ;

    7,056  10 7

    XS =

    7,056  10 7  39,6

     39,6Ω

    7,056  10 7

    LS =

    BÀI TẬP

     107

    3.7. Hãy tính thành phần tương đương CP ,RP của tụ điê ên có RS =183,8Ω và CS =0,068Μf

    (f=100Hz).

    Giải:

    Ta có: RP =( RS2 +XS2 )/RS ; RS2 = (183,8)2 =33,782  10 3

    XS =1/2πfCS = 1/(2π.100Hz.0,68µF) =23,405.103Ω

    2

    X S =5,478.108

    RP =( 33,78.103 +5,478  10 8 ) / 183  2,99MΩ

    R S2  X S2 33,78  10 3  5,478  10 8

    XP =

    =23,41.103Ω

    XS

    23,405  10 3

    CP = 1/(2π.100Hz.23,41kΩ)= 0,068μF

    Trang 20

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf
  • Soạn Bài Kể Chuyện Đã Nghe, Đã Đọc Lớp 5 Tuần 20
  • Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8
  • Top 35 Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 5 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bạn đang xem bài viết Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×