Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 10: Health And Hygience ❣️ Top Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 9/2022 ❤️ Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 10: Health And Hygience ❣️ Top Trend

Xem 9,900

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 10: Health And Hygience mới nhất ngày 24/09/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,900 lượt xem.

Bài Tập Unit 12 Lớp 6: Sports And Pastimes (Phần 1)

Bài 1 Trang 114 Sgk Ngữ Văn 8

Giải Vbt Ngữ Văn 7 Từ Hán Việt (Tiếp Theo)

Giải Vbt Ngữ Văn 7 Bài Từ Hán Việt (Tiếp Theo)

Giải Vbt Ngữ Văn 7 Bài Từ Hán Việt

Bài tập trắc nghiệm Unit 10

Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

Bài 1: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. Sorry! I'm busy tonight. I have an .... with my doctor at 7 o'clock. a. opportunity b. occasion c. appointment d. activity 2. Don't eat too .... candy. It's bad for your teeth. a. much b. many c. lots of d. more 3. I'm glad .... you are feeling better. a. hear b. hearing c. to hear d. of hearing 4. You should wash your hands .... meals. a. after b. in c. before d. at 5. .... does Minh feel nervous? - Because he is seeing the dentist. a. How b. Why c. What d. When 6. She looks tired. What's the .... with her? a. matter b. happen c. wrong d. right 7. Minh is absent from class today .... he is ill. a. but b. because c. when d. so 8. Thanks a lot. - ....... . a. I'd love to b. That's right c. That's OK d. Good luck

Bài 2: Chia động từ.

1. She never (stay).... up late at night. 2. My brother (work).... in Ha Noi at psent 3. Why .... you (leave).... the part early last night? 4. Minh(go).... to the dentist tomorrow morning. 5. Mozart (play).... the piano when he (be).... three years old. 6. Minh(brush).... his teethevery night, but last night he (forget).... to brush them. 7. I'm scared of (hear).... the ghost stories. 8. Remember (brush).... your teeth after meals.

Bài 3: Cho dạng thích hợp của từ trong ngoặc.

1. He is always willing to help people. He is a .... person. (help) 2. Is your back still .... ?(pain) 3. They looked poor and .... . (healthy) 4. She's having .... with her schoolwork this year. (difficult) 5. We are all .... about the final exam. (worry) 6. She always washes and irons her clothes .... . (care) 7. The boys were .... to cross the street(scare) 8. .... to teenagers can be difficult for parens. (talk).

Bài 4: Đặt câu hỏi cho các từ gạch dưới.

1. We met herat the City's Theater last night. 2. Nga brushes her teeththree times a day. 3. My father was in Ha Noithree weeks ago. 4. Nam played badminton withMinh. 5. She went to the doctorbecause she had a backache. 6. The studentsare practicing their English at the moment. 7. He had an appointmentat 10.30. 8. They travelled to the USAby plane last month.

Bài 5: Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi.

How can we keep our teeth healthy? First we should visit our dentist twice a year. He can examine our teeth and fill the small holes in our teeth before they destroy the teeth. Secondly, we should brush our teeth at least twice a day - once after breakfast and one before we go tbed. Thirdly, we should eat food that is good for our teeth and our body such as milk, chees, fish, potatoes, red, rice, raw vegetables and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits and cakes are harmful because they stick to our teeth and cause decay. 1. How often should we go to the dentist? 2. What does a dentist do with our teeth? 3. When should we brush our teeth? 4. What foods are good for our teeth? 5. Why are chocolate and sweets bad for our teeth?

Bài 6: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

1. dentist / had / Minh / a /went / yesterday / because / toothache / to / the / bad /is. 2. at / his / looked / tod / the / him / worry / to / not / teeth / and / dentist. 3. filled / cavity / in / dentist / week / his / a / tooth / last / the. 4. they / scared / children / come / the / see / feel / when / to / most / dentit.

Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 10 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-10-health-and-hygience.jsp

Ma Trận Bcg Là Gì

Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 13

Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 11

Giải Bài Tập Mai Lan Hương Unit 12

Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 7

Bạn đang xem bài viết Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 10: Health And Hygience trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2290 / Xu hướng 2380 / Tổng 2470 thumb
🌟 Home
🌟 Top