Xem Nhiều 12/2022 #️ Bài Tập Tiếng Anh Trắc Nghiệm Lớp 6 Unit 2 Có Đáp Án / 2023 # Top 16 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # Bài Tập Tiếng Anh Trắc Nghiệm Lớp 6 Unit 2 Có Đáp Án / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập Tiếng Anh Trắc Nghiệm Lớp 6 Unit 2 Có Đáp Án / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bài tập Tiếng Anh trắc nghiệm lớp 6 Unit 2: At School có đáp án giới thiệu tới các bạn những dạng bài tập theo trình độ tiếng Anh lớp 6, thông qua việc giải những bài tập này sẽ giúp các bạn đánh giá được năng lực của bản thân cũng như củng cố kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo tài liệu để biết được những bài tập cụ thể.

Bài tập Tiếng Anh trắc nghiệm lớp 6 Unit 2 có đáp án

Bài 1: Tìm từ có phần phát âm ở chữ cái gạch chân khác với các từ còn lại.

1. a. waste b. name c. stand d. eraser

2. a. spell b. desk c. pencil d. basket

3. a. sit b. five c. window d. morning

4. a. open b. old c. close d. do

5. a. door b. school c. afternoon d. classroom

ĐÁP ÁN

1c 2d 3b 4d 5a

Bài 2: Tìm lỗi sai.

6. It is an waste basket.

A B C D

7. Is that you teacher?

A B C D

8. How are you spell it?

A B C D

9. What does your teacher live?

A B C D

10. I live on a house on Nguyen Trai Street.

A B C D

ĐÁP ÁN

6b 7c 8b 9a 10b

Bài 3: Các khẳng định sau là True, False hoặc No Infomation?

Hi. My name is Nam. I’m 12 and I’m a student. I live in a house on Tran Phu Street. My school is on Nguyen Trai Street. This is my classroom. This is a desk. And that’s my teacher, Miss Lien. She’s twenty – five years old.

11. Nam is a student.

a. True b. False c. No Information

12. Nam is twenty years old .

a. True b. False c. No Information

13. His school is old.

a. True b. False c. No Information

Bài tập Tiếng Anh trắc nghiệm lớp 6 Unit 2 có đáp án

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2: At School Có Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Có / 2023

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School có đáp án Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School có đáp án giới thiệu tới các bạn những dạng bài tập theo trình độ tiếng Anh lớp 6, thông qua việc giải những bài tập này sẽ giúp các bạn đánh giá được năng lực của bản thân cũng như củng cố kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo tài liệu để biết được những bài tập cụ thể.

Làm bài tập Tiếng Anh lớp 6 unit 2: At School Online Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 2 số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: At School số 1

Bài 1: Tìm một từ không cùng nằm trong nhóm các từ còn lại.

1. a. pencil b. ruler c. window d. eraser

2. a. classroom b. desk c. board d. street

3. a. clock b. teacher c. student d. school

4. a. open b. live c. on d. spell

5. a. am b. close c. is d. are

ĐÁP ÁN

1c 2d 3a 4c 5b

Bài 2: Chọn từ hoặc cụm từ để hoàn thành câu sau:

6. …. in.

a. Come b. Open c. Close d. Live

7. Sit …. .

a. up b. down c. in d. on

8. Open …. book

a. your b. you c. I d. it

9. “What is your name?” ” …. “

a. Your name is Nam. b. Your name are Nam.

c. My name is Nam. d. My name am Nam

10. I’m …. .

a. twelve b. twelve year old

c. twelve year d. twelve years

ĐÁP ÁN

6a 7b 8a 9c 10a

Bài 3: Chọn từ hoặc cụm từ để hoàn thành đoạn hội thoại.

Lan: Hi. My name is Lan. What (11) …. your name?

Mary: Hi. My (12) …. Mary. How do you spell (12) …. name?

Lan: L-A-N.

Lan: (14) …. do you live?

Nam: I live (15) …. Tran Phu Street.

Lan: How old are you?

Nam: I’m twelve years old.

11. a. am b. is c. are d. do

12. a. am b. is c. name am d. name is

13. a. you b. your c. my d. (để trống)

14. a. Where b. What c. How d. How old

15. a. on b. down c. up d. (để trống)

ĐÁP ÁN

11b 12d 13b 14a 15a

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Có Đáp Án / 2023

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 có đáp án

có các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, các câu hỏi hay được tuyển chọn từ nhiều bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 của các trường trên toàn quốc. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em trước kì thi học kì sắp tới.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 1Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 2Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings Số 3Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Greetings có đáp án

Bài 1: Chọn từ có phần phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại

1. a. name b. classmate c. paper d. thank

2. a. seven b. ten c. evening d. eleven

3. a. hi b. fine c. night d. children

4. a. old b. morning c. bingo d. hello

ĐÁP ÁN

1d 2c 3d 4b

Bài 2: Chọn một từ hoặc cụm từ để hoàn thành câu

5. “Hello.” “…..”

a. Hi b. Good morning c. Bye d. Good night

6. This …. Lan.

a. am b. is c. are d. (để trống)

7. …. name is Lan.

a. I b. My c. You d. We

8. …. fine, thank you.

a. We’re b. We’s c. I’ve d. I is

9. five + ten = ….

a. fourteen b. fiveteen c. eleven d. fifteen

10. “How are you?” “I’m …. “

a. thank b. child c. nine d. fine

ĐÁP ÁN

5a 6b 7b 8a 9d 10d

Bài 3: Chọn từ hoặc cụm từ để hoàn thành đoạn hội thoại sau

Peter: Hello, Mary. How (11) ….?

Mary: I’m fine, (12) …. . And you?

Peter: Fine, thank.

Mary: Peter, this (13) chúng tôi Tom, this is Peter.

Tom: Hi, Peter.

Peter: Hi, Tom. How (14) ….?

Tom: (15) …. six.

11. a. are you b. you are c. is you d. you is

12. a. thank b. thanks you c. thanks Peter d. thanks

13. a. am b. is c. are d. (để trống)

14. a. are you old b. you are old c. old you are d. old are you

15. a. We’re b. We is c. I’m d. I’re

ĐÁP ÁN

11a 12d 13b 14d 15c

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6 (Có Đáp Án): The Environment. / 2023

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6 (có đáp án): The environment

A. Phonetics and Speaking

Question 14. A. complicated B. experience C. prosperity D. traditional

Question 15. A. historical B. embroidery C. authority D. architecture

B. Vocabulary and Grammar

A. Pure B. Polluted C. Dust D. Pleasant

A. lose B. will lose C. lost D. would lose

A. when B. whether C. if D. which

A. will go out B. wouldn’t go out C. didn’t go out D. won’t go out

A. perfectly English B. English perfectly

C. perfect English D. English perfect

A. that B. when C. if D. how

A. hardly tried B. hard tried C. tried hardly D. tried hard

A. however B. but C. because D. so

A. works B. will work C. worked D. would work

A. Because of B. If C. As D. And

A. could hardly B. can hardly C. could hard D. can hard

A. serious injured B. injure seriously C. seriously injured D. injured seriously

A. recently B. never C. late D. recent

A. play / study B. playing / study C. play / studying D. playing / studying

A. tried hard B. hardly tried C. tried hardly D. try hardly

C. Reading

In addition to its biological consequences, extinction poses a moral dilemma for humans, the only species capable of saving the others. The presence of humans on the planet has affected all other life forms, particularly plants and animals. Human lifestyles have proven to be incompatible with the survival of some other species. Purposeful efforts have been made to eliminate animals that prey on people, livestock, crops, or pose any threat to human livelihoods. Some wild animals have been decimated by human desire for meat, hides, fur, or other body parts with commercial value. Likewise, demand for land, water, and other natural resources has left many wild plants and animals with little to no suitable habitat. Humans have also affected nature by introducing non-native species to local areas and producing pollutants having a negative impact on the environment. The combination of these human-related effects and natural obstacles such as disease or low birthrates has proven to be too much for some species to overcome. They have no chance of survival without human help.

As a result, societies have difficult choices to make about the amount of effort and money they are willing to spend to save imperiled species. Will people accept limits on their property rights, recreational activities, and means of livelihood to save a plant or an animal? Should saving such popular species as whales and dolphins take priority over saving obscure, annoying, or fearful species? Is it the responsibility of humans to save every kind of life form from disappearing, or is extinction an inevitable part of nature, in which the strong survive and the weak perish? These are some difficult questions that people face as they ponder the fate of other species living on this planet.

Question 1. What does the passage mainly discuss?

A. Humans and endangered species

B. The importance of living organisms

C. Measures to protect endangered species

D. Causes of animal extinction

A. unimportant B. unavoidable C. unexpected D. unrecognizable

Question 3. Which of the following can result from the loss of one species in a food chain?

A. The connections among the creatures in the food chain become closer.

B. Larger predators will look for other types of prey.

C. There might be a lack of food resources for some other species.

D. Animals will shift to another food chain in the community.

A. human-related effects B. some species

C. low birthrates D. natural obstacles

A. a kind of harmless animals

B. an achievement of human beings

C. a harmful factor to the environment

D. a kind of useful plants

A. develop B. complete C. remain D. disappear

Question 7. According to the passage, which of the following statements is NOT true?

A. Humans have difficult choices to make about saving endangered species.

B. The existence of humans is at the expense of some other species.

C. No other species can threaten the survival of humans on Earth.

D. Some animals and plants cannot survive without human help.

Question 8. Which of the following can be inferred from the passage?

A. Animal and plant species which pose threats to humans will die out soon.

B. Saving popular animal and plant species should be given a high priority.

C. Humans will make changes in their lifestyles to save other species.

D. The dilemma humans face between maintaining their lives and saving other species remains

Question 1. A. difficultly B. serious C. pleased D. dangerously

Question 2. A. at B. in C. into D. to

Question 3. A. to B. for C. from D. in

Question 4. A. talk B. tells C. answer D. ask

Question 5. A. reused B. recycled C. product D. reduced

Question 6. A. save B. saving C. to save D. saves

Question 7. A. trees B. paper C. electricity D. water

D. Writing

A. does Tony live B. Tony lives C. Tony living D. is Tony living

A. if I am thirsty B. if I were thirsty C. if I was thirsty D. if was thirsty

A. if he can eat the cake B. if he could eat the cake

C. can he eat the cake D. could he eat the cake

A. that she has lived there for ten years

B. she had lived here for ten years.

C. that she had lived there for ten years

D. that she had lived here for ten years

A. will B. can C. should D. would

A. didn’t he come B. he didn’t come C. he didn’t arrive D. he not come

Question 7. “Put your books away”, said the teacher.

A. The teacher said to us put ours book away.

B. The teacher told us to put our books away.

C. The teacher told to us to put our books away.

D. The teacher said us to put our books away.

Question 8. “Don’t stay up too late, my son”, he said.

A. He told his son not to stay up too late.

B. He said to his son not to stay up too late.

C. He told to his son not to stay up too late.

D. He said his son not to stay up too late.

Question 9. ” Do you have a camera?” she asked.

A. She wanted to know if I have a camera.

B. She wanted to know if I had a camera.

C. She asked me if I have a camera.

D. she asked me whether I have a camera.

Question 10. “What’s your trouble?” my mother asked.

A. My mother wanted to know what my trouble was.

B. My mother asked what my trouble is.

C. My mother wanted to know what trouble is.

D. My mother asked me what was my trouble.

Question 1. A. threat B. problem C. danger D. vanishing

Question 2. A. disappeared B. vanished C. extinct D. empty

Question 3. A. for life B. alive C. lively D. for living

Question 4. A. spoil B. wound C. wrong D. harm

Question 5. A. left B. over C. staying D. survive

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 600 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9.

Bạn đang xem bài viết Bài Tập Tiếng Anh Trắc Nghiệm Lớp 6 Unit 2 Có Đáp Án / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!