Xem Nhiều 12/2022 #️ Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 1 Hình 10 Có Lời Giải Chi Tiết / 2023 # Top 15 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 1 Hình 10 Có Lời Giải Chi Tiết / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 1 Hình 10 Có Lời Giải Chi Tiết / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Trắc nghiệm lý thuyết hình học 10 chương 1

Câu 1. Véctơ là một đoạn thẳng:

A. Có hướng. B. Có hướng dương, hướng âm.

C. Có hai đầu mút. D. Thỏa cả ba tính chất trên.

Câu 2. Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

A. Hai véc tơ bằng nhau.

B. Hai véc tơ đối nhau.

C. Hai véc tơ cùng hướng.

D. Hai véc tơ cùng phương.

Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

B. Song song và có độ dài bằng nhau.

C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

D. Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

Câu 4. Nếu hai vectơ bằng nhau thì:

A. Cùng hướng và cùng độ dài. B. Cùng phương.

C. Cùng hướng. D. Có độ dài bằng nhau.

Câu 5. Điền từ thích hợp vào dấu (…) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì …

A. Bằng nhau.

B. Cùng phương.

C. Cùng độ dài.

D. Cùng điểm đầu.

Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương.

C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

Câu 14. Chọn khẳng định đúng.

A. Hai véc tơ cùng phương thì bằng nhau.

B. Hai véc tơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.

C. Hai véc tơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.

D. Hai véc tơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.

Trắc nghiệm tổng hai véc tơ

Câu 93. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn MA + MB + CM = 0 thì điểm M là

A. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.

B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh.

C. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và BC làm hai cạnh.

D. trọng tâm tam giác ABC

Trắc nghiệm hiệu của hai véc tơ

Câu 9. Cho ba vectơ a b c , và đều khác vectơ – không. Trong đó hai vectơ a b, cùng hướng, hai vectơ a c, đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.Hai vectơ b và c cùng hướng.

B.Hai vectơ b và c ngược hướng.

C.Hai vectơ b và c đối nhau.

D.Hai vectơ b và c bằng nhau.

Câu 34. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn MA + MB – MC =0 thì điểm M là:

A. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.

B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh.

C. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và BC làm hai cạnh.

D. Trọng tâm tam giác ABC.

Câu 46. Cho tam giác ABC . Để điểm M thoả mãn điều kiện MA + MB – MC = 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành.

B. M là trọng tâm tam giác ABC . C. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.

D. M thuộc trung trực của AB .

Trắc nghiệm tích của hai véc tơ với một số

Câu 32: Cho tam giác ABC, tập hợp các điểm M sao cho độ dài MA + MB + MC = 6 là:

A.một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC .

B.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 6 .

C.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2 .

D.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 18

Trắc nghiệm trục tọa độ và hệ trục tọa độ

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hai vectơ u = (2; 1) và v = (1;2) đối nhau.

B. Hai vectơ u = (2; 1) và v = (1;2)đối nhau.

C. Hai vectơ u = (2; 1) và v = (2;1)đối nhau.

D. Hai vectơ u = (1;2) và v = (1;2) đối nhau.

Câu 6: Trong hệ trục(O;i;j) , tọa độ của vec tơ i + j là:

A.(-1;1) . B.(1;0) . C. (0;1) .

D. (1;1)

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A (5;2) ,B (10;8) . Tọa độ của vec tơ AB là:

Bài Tập Trắc Nghiệm Hình Học 10 Chương 1 Có Đáp Án / 2023

Nguyễn Xuân Nam

PAGE 12

Trang PAGE 22

HÌNH HỌC 10-CHƯƠNG I

CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ VECTƠ.

Véctơ là một đoạn thẳng:

A. Có hướng. B. Có hướng dương, hướng âm.

C. Có hai đầu mút. D. Thỏa cả ba tính chất trên.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

A. Hai véc tơ bằng nhau. B. Hai véc tơ đối nhau.

C. Hai véc tơ cùng hướng. D. Hai véc tơ cùng phương.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

B. Song song và có độ dài bằng nhau.

C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

D. Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

Nếu hai vectơ bằng nhau thì :

A. Cùng hướng và cùng độ dài. B. Cùng phương.

C. Cùng hướng. D. Có độ dài bằng nhau.

Điền từ thích hợp vào dấu (…) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì …

A. Bằng nhau. B. Cùng phương. C. Cùng độ dài. D. Cùng điểm đầu.

Cho điểm phân biệt ,,. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A. ,, thẳng hàng khi và chỉ khi và cùng phương.

B. ,,thẳng hàng khi và chỉ khi và cùng phương.

C. ,,thẳng hàng khi và chỉ khi và cùng phương.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.

B. Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ.

C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

B. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.

C. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác là hình bình hành.

D. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng độ dài.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.

B. Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương.

C. Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau.

D. Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác thì cùng phương.

C. Vectơ-không là vectơ không có giá.

D. Điều kiện đủ để vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

Cho hai vectơ không cùng phương và . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ và .

B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ và .

C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ và , đó là vectơ .

D. Cả A, B, C đều sai.

Cho vectơ . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Có vô số vectơ mà . B. Có duy nhất một mà .

C. Có duy nhất một mà . D. Không có vectơ nào mà .

Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương.

C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

Chọn khẳng định đúng.

A. Hai véc tơ cùng phương thì bằng nhau.

B. Hai véc tơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.

C. Hai véc tơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.

D. Hai véc tơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.

Cho hình bình hành . Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

A. . B. . C. . D. .

Chọn khẳng định đúng.

A. Véc tơ là một đường thẳng có hướng.

B. Véc tơ là một đoạn thẳng.

C. Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng.

D. Véc tơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối.

Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai

A. Được gọi là vectơ suy biến. B. Được gọi là vectơ có phương tùy ý.

C. Được gọi là vectơ không, kí hiệu là . D. Là vectơ có độ dài không xác định.

Véc tơ có điểm đầu điểm cuối được kí hiệu như thế nào là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Cho hình vuông , khẳng định nào sau đây đúng:

A. . B. .

C. . D. và cùng hướng.

Cho tam giác có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh,, ?

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác đều . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. . B. .

C. . D. không cùng phương.

Chọn khẳng định đúng

A. Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng.

B. Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương.

C. Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau.

D. Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau.

Cho điểm ,, không thẳng hàng, là điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. . B. .

C. . D. .

Cho hai điểm phân biệt . Số vectơ ( khác) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm là:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác đều , cạnh . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. . B. .

C. . D. cùng hướng với .

Gọi là trung điểm của đoạn . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A. . B. và cùng hướng.

C. và ngược hướng. D. .

Chọn khẳng định đúng.

A. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.

B. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác là hình bình hành.

C. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác là hình vuông.

D. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

Cho tứ giác . Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm ?

A. . B. . C. . D. .

Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau :

A. Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng.

B. Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.

C. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Cho ba điểm ,, phân biệt. Khi đó :

A. Điều kiện cần và đủ để ,,thẳng hàng là cùng phương với .

B. Điều kiện đủ để ,,thẳng hàng là cùng phương với .

C. Điều kiện cần để ,,thẳng hàng là cùng phương với .

D. Điều kiện cần và đủ để ,, thẳng hàng là .

Cho đoạn thẳng , là trung điểm của . Khi đó:

A. . B. cùng hướng .

C. . D. .

Cho tam giác đều . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. . B. .

C. . D. không cùng phương .

Cho hình bình hành . Các vectơ là vectơ đối của vectơ là

A. . B. . C. . D. .

Cho lục giác đều tâm . Ba vectơ bằng vecto là:

A. . B. . C. . D. .

Cho tứ giác . Nếu thì là hình gì? Tìm đáp án sai.

A. Hình bình hành. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Hình thang.

Cho lục giác đều , tâm . Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

A. . B. . C. . D. Cả A,B,C đều đúng.

Cho khác và cho điểm . Có bao nhiêu điểm thỏa .

A. Vô số. B. điểm. C. điểm. D. không có điểm nào.

Chọn câu sai :

A. Mỗi vectơ đều có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.

B. Độ dài của vectơ được kí hiệu là .

C. . D. .

Cho khẳng định sau

(1). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi .

(2). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi .

(3). Nếu thì tứ giác ABCD là hình bình hành.

(4). Nếu thì điểm ,,,theo thứ tự đó là đỉnh của hình bình hành.

Hỏi có bao nhiêu khẳng định sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu nào sai trong các câu sau đây:

A. Vectơ đối của là vectơ ngược hướng với vectơ và có cùng độ dài với vectơ .

B. Vectơ đối của vectơ là vectơ .

C. Nếu là một vectơ đã cho thì với điểm bất kì ta luôn có thể viết : .

D. Hiệu của hai vectơ là tổng của vectơ thứ nhất với vectơ đối của vectơ thứ hai.

Cho ba điểm thẳng hàng, trong đó điểm nằm giữa hai điểm và . Khi đó các cặp vecto nào sau đây cùng hướng ?

A. và . B. và . C. và . D. và .

Cho lục giác đều tâm . Các vectơ đối của vectơ là:

A. . B. .

C. . D. .

Cho hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. . B. . C. . D. .

Số vectơ ( khác ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ điểm phân biệt cho trước là

A. . B. . C. . D. .

Cho tứ giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

A. . B. . C. . D. .

Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương.

C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

Cho tam giác đều với đường cao . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. . B. . C. . D. .

Cho hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây sai.

A. . B. . C. . D. .

Cho hai điểm phân biệt và . Điều kiện để điểm là trung điểm của đoạn thẳng là:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác với trục tâm . là điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. và . B. và .

C. và . D. và và .

TỔNG HAI VÉC TƠ

Cho hình bình hành ,với giao điểm hai đường chéo là . Khi đó:

A. . B. . C. . D..

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để là trọng tâm của tam giác , với là trung điểm của .

A. . B. . C. . D. .

A. . B. . C. . D. .

Cho 4 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. . B. .

C. . D. .

Chọn khẳng định đúng :

A. Nếu là trọng tâm tam giác thì .

B. Nếu là trọng tâm tam giác thì .

C. Nếu là trọng tâm tam giác thì .

D. Nếu là trọng tâm tam giác thì .

Chọn khẳng định sai

A. Nếu là trung điểm đoạn thì .

B. Nếu là trung điểm đoạn thì .

C. Nếu là trung điểm đoạn thì .

D. Nếu là trung điểm đoạn thì .

Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Cho hình bình hành tâm . Khi đó

A.. B. . C. . D. .

Cho tam giác , trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác đều cạnh . Khi đó

A. . B. . C. . D. .

Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. Hai véc tơ cùng hướng. D. .

Cho hình vuông có cạnh bằng . Khi đó bằng:

A. . B. . C. . D. .

Cho hình chữ nhật biết vàthì độ dài = ?

A. . B. . C. . D. .

Cho 6 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. . B. .

C. . D. .

Gọi là trọng tâm tam giác vuôngvới cạnh huyền . Tổng hai vectơ có độ dài bằng bao nhiêu ?

A. . B. . C. . D.

Cho hình bình hành tâm . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . B. .

C. . D. .

Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. . B. .

C. . D. .

Chỉ ravectơtổng trong các vectơsau:

A. . B. . C. . D. .

Cho là trọng tâm tam giác vuông, cạnh huyền . Độ dài vectơ bằng:

A. . B. . C.. D. .

Cho hình thoi tâm, cạnh bằng và góc .bằng . Kết luận nào sau đây đúng:

A. . B. . C. . D. .

Cho hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. . B. . C. . D. .

Cho 4 điểm bất kì. Chọn kết quả đúng.

A. . B. . C. . D. .

Cho hình chữ nhật , gọi là giao điểm của và , phát biểu nào là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Cho hình bình hành với là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giácABC. Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh . Hỏi bằng vec tơ nào?

A. . B. . C. . D. .

Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . B. .

C. . D. .

Cho hình vuông cạnh , tâm . Khi đó:

A. . B. . C. . D. .

Cho hình chữ nhật biết và thì độ dài ?

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác đều cạnh. Khi đó=

A. . B. . C. . D. .

Cho 6 điểm . Tổng véc tơ : bằng

A. . B. .

C. . D. .

A. . B. .

C. . D. .

Cho hình bình hành . Khẳng định sai

A. . B. . C. . D. .

Cho vuông tại và , . Véctơ có độ dài bằng

A. . B. . C. . D. .

Cho 4 điểm bất kỳ . Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. . B. . C. . D. .

Chọn đẳngthức đúng:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác . Để điểm thoả mãn điều kiện thì phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A. là điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.

B. là trọng tâm tam giác .

C. là điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.

D. thuộc trung trực của .

Cho bốn điểm phân biệt. Khi đó vectơ bằng:

A. . B. . C. . D. .

Cho hình bình hành có tâm . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. . B. . C. . D. .

Kết quả bài toán tính : là

A. . B. . C. . D. .

Chọn kết quảsai

A. . B. . C. . D. .

Vectơ tổng bằng:

A. . B. . C. . D. .

Cho . Điểm thỏa mãn thì điểm là

A. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.

B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.

C. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.

D. trọng tâm tam giác .

Cho hình thang có song song với . Cho . Gọi là trung điểm của . Khi đó :

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác đềucạnh, trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Cho 4 điểm bất kì . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác đềucó cạnh bằng , là trung điểm cạnh . Vectơ có độ dài là:

A. . B. . C. . D. .

Cho 4 điểm bất kỳ . Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác . Tập hợp những điểm sao cho: là:

A. nằm trên đường trung trực của .

B. nằm trên đường tròn tâm ,bán kính với nằm trên cạnh sao cho .

C. nằm trên đường trung trực của với lần lượt là trung điểm của và .

D. nằm trên đường tròn tâm , bán kính với nằm trên cạnh sao cho .

Cho hình vuông có cạnh bằng . Khi đó bằng:

A. . B. . C. . D. .

HIỆU CỦA HAI VECTƠ

Cho 4 điểm bất kì . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.. B.. C.. D..

Cho hai điểm phân biệt. Điều kiện để điểm là trung điểm của đoạn thẳnglà:

A.. B.. C.. D..

Cho ba điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.. B.. C.. D..

Chọn khẳng định sai:

A. Nếu là trung điểm đoạn thì .

B. Nếu là trung điểm đoạn thì .

C. Nếu là trung điểm đoạn thì .

D. Nếu là trung điểm đoạn thì .

Cho hình bình hành. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A.. B.. C.. D..

Cho 4 điểm bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A.. B..

C.. D..

Cho hình vuông cạnh, tâm . Khi đó:

A.. B.. C.. D..

Cho tam giác , khẳng định nào sau là đúng?

A.. B.. C.. D..

Cho ba vectơ đều khác vectơ – không. Trong đó hai vectơ cùng hướng, hai vectơ đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.Hai vectơ cùng hướng. B.Hai vectơ ngược hướng.

C.Hai vectơ đối nhau. D.Hai vectơ bằng nhau.

Cho các điểm phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A.. B..

C.. D..

Gọi là trọng tâm tam giác vuông với cạnh huyền. Vectơ có độ dài bằng bao nhiêu?

A.. B.. C.. D..

Cho tam giác đều cạnh , trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng?

A.. B..

C.. D..

A.ngược hướng. B.cùng độ dài.

C.cùng hướng. D..

Cho hình chữ nhật , gọi là giao điểm của và , phát biểu nào là đúng?

A.. B..

C.. D..

Cho hình vuông cạnh, độ dài vectơ bằng:

A.. B.. C.. D..

Cho hình chữ nhật có . Độ dài của vectơ là:

A.. B.. C.. D..

Cho hình bình hành tâm. Khi đó

A.. B.. C.. D..

Cho các điểm phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.. B..

C.. D..

Cho tam giác đều cạnh. Gọi là trọng tâm. Khi đó giá trị là:

A.. B.. C.. D..

Chỉ ra vectơ tổng trong các vectơ sau:

A.. B.. C.. D..

Cho hình bình hành và điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.. B..

C.. D..

Cho các điểm phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.. B..

C.. D..

Cho tam giác có lần lượt là trung điểm của. Khi đó, các vectơ đối của vectơ là:

A.. B.. C.. D..

Cho hình bình hành có tâm. Khẳng định nào sau đây là sai:

A.. B.. C.. D..

Cho các điểm phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.. B.. C.. D..

Cho tam giác đều có cạnh bằng, là trung điểm cạnh . Vectơ có độ dài là:

A.. B.. C.. D..

Cho bốn điểm phân biệt. Khi đó vectơ là:

A.. B.. C.. D..

Cho ba điểm phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

A.. B.. C.. D..

A.. B.. C.. D..

Chọn kết quả sai:

A.. B..

C.. D..

Kết quả bài toán tính : là:

A.. B.. C.. D..

Cho hình bình hành có tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.. B.. C.. D..

Cho bốn điểm phân biệt. Khi đó vectơ bằng:

A.. B.. C.. D..

Cho . Điểm thỏa mãn thì điểm là:

A. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.

B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.

C. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.

D. Trọng tâm tam giác .

Chọn đẳng thức đúng:

A.. B.. C.. D..

Cho 3 điểm. Đẳng thức nào sau đây đúng.

A.. B.. C.. D..

Cho 4 điểm bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A.. B.. C.. D..

Cho hình bình hành,với giao điểm hai đường chéo là. Khi đó:

A.. B.. C.. D..

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để là trọng tâm của tam giác, với là trung điểm của.

A.. B..

C.. D..

Cho tam giác đều cạnh . Khi đó

A.. B.. C.. D..

Cho tam giác đều có cạnh a. Giá trị bằng bao nhiêu?

A.. B.. C.. D..

Gọi là trung điểm của đoạn thẳng. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. Hai véc tơ cùng hướng. D. .

Cho 4 điểm. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.. B..

C.. D..

Cho hình bình hành tâm. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.. B..

C.. D..

Cho tam giác , trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng?

A.. B..

C.. D..

Cho tam giác . Để điểm thoả mãn điều kiện thì phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A. là điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.

B. là trọng tâm tam giác .

C. là điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.

D. thuộc trung trực của .

Cho hình bình hành với là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. B. C. D.

Cho ba lực cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của đều bằng và . Khi đó cường độ lực của là:

A.. B.. C.. D..

Cho ba lực cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên. Cho biết cường độ của đều bằng và góc . Khi đó cường độ lực của là:

A.. B.. C.. D..

Lời giải

A.. B..

C.. D..

TÍCH CỦA HAI VECTO VỚI MỘT SỐ

Chọn phát biểu sai?

A. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .

B. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .

C. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .

D. Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi .

.

Cho tam giác với trung tuyến và trọng tâm . Khi đó

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác có trọng tâm và trung tuyến . Khẳng định nào sau đây là sai:

A. . B. , với mọi điểm.

C. . D. .

Cho hình bình hành. Tổng các vectơ là

A. . B. . C. . D. .

Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Điểm được xác định đúng trong hình vẽnào sau đây:

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Cho ba điểm phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là

A. . B. .

C. . D. .

Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ theo hai véctơ và của tam giác với trung tuyến .

A. . B. .

C. . D. .

Cho hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác , gọi là trung điểm của và là trọng tâm của tam giác . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác , gọi là trung điểm của và là trọng tâm của tam giác . Câu nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Nếu là trọng tam giác thì đẳng thức nào sau đây đúng.

A. . B. .

C. . D. .

A. . B. .

C. . D. .

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác có trung tuyến và trọng tâm. Khi đó

A. . B. . C. . D. .

Gọi là trung tuyến của tam giác và là trung điểm của. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Cho đoạn thẳng và điểm I thỏa mãn . Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Cho tam giác có lần lượt là trung điểm của . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Cho vectơ . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hai vectơ bằng nhau. B. Hai vectơ ngược hướng.

C. Hai vectơ cùng phương. D. Hai vectơ đối nhau.

Gọi là giao điểm hai đường chéo và của hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

A. . B. . C. . D. .

Cho hình vuông cạnh . Tính?

A. . B. . C. . D. .

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác ABC và Ithỏa . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A. . B. . C. . D.

Phát biểu nào là sai?

A. Nếu thì . B. thì thẳng hàng.

C. Nếu thì thẳng hàng. D. .

Cho hai tam giác và lần lượt có trọng tâm là và . Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. . B. .

C. . D. .

Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A. và . B. và .

C. và . D. và .

Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

A. và . B. và .

C. và . D. và .

Biết rằng hai vec tơ và không cùng phương nhưng hai vec tơ và cùng phương. Khi đó giá trị của là:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác , có trọng tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của . Chọn khẳng định sai?

A. . B. .

C. . D. .

Nếu là trọng tâm tam giác thì đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Cho không cùng phương, . Vectơ cùng hướng với là:

A. . B. . C. . D. .

Cho hình bình hành , điểm thoả mãn: . Khi đó là trung điểm của:

A. . B. . C. . D. .

Cho tam giác , tập hợp các điểm sao cho là:

A.một đường thẳng đi qua trọng tâm c

135 Câu Trắc Nghiệm Số Phức Có Lời Giải Chi Tiết (Cơ Bản / 2023

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản – phần 4)

Bài 106:

Gọi z 1; z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2– 4z+ 9= 0; gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn z 1; z 2 trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng MN.

A. 1 B. 2 C. √5 D. 2√5

Bài 107:

Tìm các số thực b,c để phương trình z 2+ bz+ c= 0 nhận z= 1+ i làm một nghiệm.

A. b= -2; c= 3 B. b= -1; c= 2 C.b= -2; c= 2 D. b= 2; c= 2

Bài 108:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 1- i√3

Bài 109:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: √3-i√3

Bài 110:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: ( 1+ 3i) ( 1+2i)

Bài 111:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 1/2+2i

Bài 112:

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

Bài 113:

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác

Tính giá trị của số phức sau

A. 1 B. -1 C. i D. -i

Bài 114:

Bài 115:

Tính giá trị của số phức sau

Bài 116:

Giá trị biểu thức sau

A. -1 B. 0 C.1 D. 3

Bài 117:

Bài 118:

A. -2 B. -1 C. 0 D. 1

Bài 119:

Trong C, nghiệm của phương trình z 2= -5+ 12i là:

Hiển thị lời giải

Chọn A

Bài 120:

Trong C, phương trình z 4-6z 2+25=0 có nghiệm là:

Bài 121:

Bài 122:

Gọi z 1 ; z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2– 4z+ 5= 0. Khi đó phần thực của z 1 1 +z 2 2 là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 7

Bài 123:

Cho số phức z thỏa mãn z 2– 6z+ 13= 0. Tính

Hiển thị lời giải

+) Nếu z=3+2i:

Chọn B.

Bài 124:

A. z= -3+4i B.z=-2+4i

C. z=-4+4i D.z=-5+4i

Bài 125:

Trong C, nghiệm của phương trình z 2– 2z+ 1- 2i = 0 là

Bài 126:

Trong C, phương trình z 3+ 1= 0 có nghiệm là

Bài 127:

Trong C, phương trình z 4-1=0 có nghiệm là:

Bài 128:

Phương trình z 3=8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Hiển thị lời giải

Chọn đáp án A.

Bài 129:

Trong C, phương trình z 4+ 4= 0 có nghiệm là:

A. ±( 1-4i) l ; ±( 1+ 4i) B. ±( 1-2i) ; ±( 1+2i)

C. ±( 1-3i) ;±( 1+3i) D. ±( 1-i) ; ±( 1 + i)

Bài 130:

Tập nghiệm trong C của phương trình z 3+ z 2+ z+ 1= 0 là:

A.{ -1 ; -i ; i} B.{-1 ; 1 ; i} C. -1 ; i D. 1 ; -1 ; i ; -i

Bài 131:

Phương trình ( 2+ i) z 2+ az+ b= 0 có hai nghiệm là 3+i và 1-2i. Khi đó a=?

A.-9-2i B. 15+5i C.9+2i D. 15-5i

Bài 132:

Giá trị của các số thực b ; c để phương trình z 2+ bz+c= 0 nhận số phức z=1+i làm một nghiệm là:

Hiển thị lời giải

Chọn C.

Bài 133:

Trên tập hợp số phức, phương trình z 2+ 7z+ 15= 0 có hai nghiệm z 1;z 2. Giá trị biểu thức z 1+ z 2+ z 1z 2

A. -7 B. 8 C. 15 D. 22

Bài 134:

Trên tập số phức, cho phương trình sau : ( z+ i) 4+ 4z 2= 0. Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau?

1. Phương trình vô nghiệm trên trường số thực R.

2. Phương trình vô nghiệm trên trường số phức C

3. Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực.

4. Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức.

5. Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức.

6. Phương trình có hai nghiệm là số thực

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Hiển thị lời giải

Chọn D.

Bài 135:

Giả sử z 1;z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2– 2z+ 5= 0 và A, B là các điểm biểu diễn của〖 z〗 1;z 2 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

40 Câu Trắc Nghiệm Cảm Ứng Điện Từ Có Lời Giải Chi Tiết (Cơ Bản). / 2023

40 câu trắc nghiệm Cảm ứng điện từ có lời giải chi tiết (cơ bản)

Bài 1: Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả

A. số đường sức từ qua một diện tích nào đó.

B. độ mạnh yếu của từ trường.

C. phương của vectơ cảm ứng từ.

D. sự phân bố đường sức từ của từ trường.

Bài 2: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B →, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến n → của diện tích S là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A. Φ = BSsinα.

B. Φ = BScosα.

C. Φ = BStanα.

D. Φ = BScotanα.

Bài 3: Đơn vị từ thông là

A. Tesla (T).

B. Vebe (Wb).

C. Fara (F).

D. Tesla trên mét vuông (T/m 2).

Bài 4: 1 Wb bằng

B. 1 T/m.

C. 1 T.m.

Bài 5: Một vòng dây kín, phẳng đặt trong từ trường đều. Trong các yếu tố sau :

I. Diện tích S của vòng dây

II. Cảm ứng từ của từ trường

III. Khối lượng của vòng dây

IV. Góc hợp bởi mặt phẳng của vòng dây và đường cảm ứng từ

Từ thông qua diện tích S phụ thuộc các yếu tố nào?

A. I và II.

B. I, II,và III.

C. I và III.

D. I, II và IV.

Bài 6: Độ lớn của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ B →

A. tỉ lệ với số đường sức từ qua một đơn vị diện tích S.

B. tỉ lệ với góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B → và vectơ pháp tuyến n → của diện tích S.

C. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S.

D. tỉ lệ với độ lớn cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S.

Bài 7: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B →, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến n → của diện tích S là α. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều luôn có giá trị khác không.

B. Đơn vị của từ thông là Tesla (T).

C. Từ thông là đại lượng đại số.

D. Từ thông Φ xuyên qua mặt S xác định theo công thức Φ = BSsinα.

Bài 8: Gọi α là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến n → của diện tích S với vectơ cảm ứng từ B →. Từ thông qua diện tích S có độ lớn cực đại khi α bằng

A. 0.

B. π/2.

C. π/4.

D. 3π/4.

Bài 9: Đặt một khung dây trong từ trường đều sao cho ban đầu mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây sẽ không thay đổi nếu khung dây

A. có diện tích tăng đều.

B. chuyển động tịnh tiến theo một phương bất kì.

C. có diện tích giảm đều.

D. quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.

Bài 10: Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây phẳng, kín?

A. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ.

B. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với đường sức từ một góc α.

C. Cho khung quay trong từ trường đều xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng khung.

D. Cho khung quay xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung và trục này không song song với đường sức từ.

Bài 11: Một khung dây tròn, đặt trong một từ trường đều có mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. Trong các trường hợp sau

I. Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường theo một phương bất kỳ

II. Bóp méo khung dây

III. Khung dây quay quanh một đường kín của nó

Ở trường hợp nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây?

A. I và II.

B. II và III.

C. III và I.

D. I, II và III.

Bài 12: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện.

B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu.

C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch.

D. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

Bài 13: Định luật Len-xơ được dùng để

A. xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

B. xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

C. xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

D. xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

Bài 14: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

B. hoàn toàn ngẫu nhiên.

C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

Bài 15: Biết dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có chiều như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra khi

A. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động ra xa nam châm.

B. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động lại gần nam châm.

C. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động sang phải.

D. nam châm đứng yên, vòng dây quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc mặt phẳng vòng dây.

Bài 16: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc v → trong từ trường đều

Bài 17: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?

Bài 18: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:

A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.

B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

C. Không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

Bài 19: Dòng điện Pu-cô là

A. dòng điện chạy trong khối vật dẫn đặt đứng yên trong từ trường đều.

B. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.

C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.

D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện.

Bài 20: Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu – cô gây ra trên kim loại, người ta thường

A. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

B. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

C. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

A. Phanh điện từ.

B. Nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên.

C. Lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau.

D. Đèn hình TV.

Bài 22: Khi sử dụng điện, dòng điện Fu-cô không xuất hiện trong

A. quạt điện.

B. lò vi sóng.

C. nồi cơm điện.

D. bếp từ.

Bài 23: Lõi của các máy biến thế thường làm bằng các lõi thép mỏng ghép cách điện với nhau. Mục đích của cách làm trên là gì?

A. Tăng cường từ thông qua các cuộn dây.

B. Giảm tác dụng của dòng điện Fu-cô.

C. Giảm trọng lượng của máy biến thế.

D. Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên nhanh hơn.

Bài 24: Suất điện động cảm ứng là suất điện động

A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.

C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.

D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

Bài 25: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín được tính bởi công thức

Bài 26: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

B. độ lớn từ thông qua mạch.

C. điện trở của mạch.

D. diện tích của mạch.

Bài 27: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

A. hóa năng.

B. cơ năng.

C. quang năng.

D. nhiệt năng.

Bài 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng về suất điện động cảm ứng?

A. Khi từ thông tăng thì suất điện động cảm ứng âm.

B. Khi từ thông tăng thì suất điện động cảm ứng dương.

C. Khi từ thông giảm thì suất điện động cảm ứng dương.

D. Suất điện động cảm ứng có thể âm hoặc dương.

Bài 29: Trong trường hợp nào sau đây không có suất điện động cảm ứng trong mạch:

A. dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của đường sức từ.

B. dây dẫn thẳng quay trong từ trường.

C. khung dây quay trong từ trường.

D. vòng dây quay trong từ trường đều.

Bài 30: Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

A. cường độ dòng điện qua mạch.

B. điện trở của mạch.

C. chiều dài dây dẫn.

D. tiết diện dây dẫn.

Bài 31: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống.

B. phụ thuộc tiết diện ống.

C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

D. có đơn vị là H (henry).

Bài 32: Từ biểu thức tính độ tự cảm L của ống dây có tiết diện S, gồm N vòng dây, chiều dài l của ống dây là

Bài 33: Đơn vị của hệ số tự cảm là

A. Vôn (V).

B. Tesla (T).

C. Vêbe (Wb).

D. Henri (H).

Bài 34: Một ống dây có độ tự cảm L, ống thứ hai có số vòng dây gấp đôi và tiết diện bằng một nửa so với ống thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống thứ hai là

A. L.

B. 2L.

C. L/2.

D. 4L.

Bài 35: Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 8.

Bài 36: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

B. sự chuyển động của nam châm với mạch.

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Bài 37: Biểu thức tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ tự cảm L khi cường độ dòng điện qua ống dây biến thiên một lượng Δi trong khoảng thời gian Δt là

Bài 38: Độ lớn suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

A. điện trở của mạch.

B. từ thông cực đại qua mạch.

C. từ thông cực tiểu qua mạch.

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

Bài 39: Đáp án nào sau đây là sai? Độ lớn suất điện động tự cảm lớn khi

A. độ tự cảm của ống dây lớn.

B. cường độ dòng điện qua ống dây lớn.

C. dòng điện giảm nhanh.

D. dòng điện tăng nhanh.

Hiển thị lời giải

Đáp án: B.

HD Giải: . Độ lớn suất điện động tự cảm lớn khi L lớn và lớn (dòng điện tăng nhanh hay chậm) không phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua ống dây lớn hay nhỏ.

Bài 40: Khi đóng khóa K trong mạch điện bên thì

A. đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ.

B. đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay.

C. đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ.

D. đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bạn đang xem bài viết Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 1 Hình 10 Có Lời Giải Chi Tiết / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!