Xem Nhiều 12/2022 #️ Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 31 / 2023 # Top 21 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 31 / 2023 # Top 21 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 31 / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải bài tập trắc nghiệm trang 31 Sách bài tập Sinh học 8, chương iii: tuần hoàn. Hướng dẫn Giải bài tập trắc nghiệm trang 31 chương 3 tuần hoàn Sách bài tập (SBT) Sinh học 8. Câu 9: Môi trường trong có vai trò…

Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất trong mỗi bài sau .

Bài 9. Môi trường trong có vai trò

A. Giúp tế bào trao đổi chất.

B. Giúp vận chuyển chất dinh dưỡng.

C. Giúp vận chuyển chất thải.

D. Giúp tế bào liên hệ với môi trường ngoài trong quá trình trao đổi chất.

Bài 10. Môi trường trong liên hệ với môi trường ngoài

A. Thông qua các hệ cơ quan như hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, hệ bài tiết, da.

B. Thông qua huyết tương trong máu.

C. Thông qua hệ bạch huyết.

D. Cả A và B.

Bài 11. Kháng nguyên là gì ?

A. Các phân tử chất rắn có sẵn trong cơ thể.

B. Những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

C. Những phân tử prôtêin do cơ thể tiết ra để chống lại các kháng nguyên.

D. Cả A và B.

Bài 12. Kháng thể là gì ?

A. Các phân tử chất rắn có sẵn trong cơ thể.

B. Những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

C. Những phân tử prôtêin do cơ thể tiết ra để chống lại các kháng nguyên.

D. Cả A và B.

Bài 13. Tham gia hoạt động thực bào có

A. Các bạch cầu. B. Các tiểu cầu.

C. Các hồng cầu. D. Các kháng thể.

Bài 14. Huyết áp là gì ?

A. Là áp lực máu trong mạch được tạo ra khi tim co bóp.

B. Là vận tốc máu trong mạch.

C. Là sức đẩy do tim tạo ra.

Cả A và B.

Bài 15. Khi máu vận chuyển trong hệ mạch thì

A. Huyết áp tăng dần.

B. Huyết áp giảm dần.

C. Huyết áp có thể tăng và giảm tuỳ từng thời điểm.

D. Huyết áp không thay đổi.

Bài 16. Huyết áp tĩnh mạch rất nhỏ nhưng máu vẫn vận chuyển được qua tĩnh mạch là nhờ

A. Sự co bóp của tim.

B. Sự co dãn của thành mạch mỏng với sự hỗ trợ của các van.

C. Do sức hút của lồng ngực khi hít vào.

D. Cả A, B và C.

Lời giải:

Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 42 / 2023

Giải bài tập trắc nghiệm trang 42 Sách bài tập Sinh học 8, chương iv: hô hấp. Hướng dẫn Giải bài tập trắc nghiệm trang 42 chương IV hô hấp Sách bài tập (SBT) Sinh học 8. Câu 9: Chức năng của đường dẫn khí là…

Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất trong mỗi bài sau :

Bài 9. Chức năng của đường dẫn khí là

A. Dẫn không khí ra và vào phổi.

B. Làm sạch và làm ấm không khí.

C. Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.

D. Cả A, B và C.

Bài 10. Phần ngoài khoang mũi có nhiều lông có tác dụng

A. Dẫn không khí ra và vào phổi.

B. Làm sạch và làm ấm không khí.

C. Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.

D. Cả B và C.

Bài 11. Phản xạ ho có tác dụng

A. Dẫn không khí ra và vào phổi.

B. Làm sạch và làm ấm không khí.

C. Tống các chất bẩn hoặc các dị vật.

D. Ngăn cản bụi.

Bài 12. Hoạt động hô hấp có vai trò

A. Cung cấp 0 2 cho tế bào để phân giải các chất hữu cơ tạo năng lượng.

B. Thải loại khí C0 2 ra khỏi cơ thể.

C. Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.

D. Cả A và B.

Bài 13. Chức năng của phổi là

A. Dẫn không khí ra và vào phổi.

B. Làm sạch và làm ấm không khí.

C. Trao đổi khí giữa môi trường ngoài với máu trong mao mạch phổi.

D. Ngăn cản bụi.

Bài 14. Các giai đoạn trong hô hấp có vai trò chung là

A. Tăng nồng độ 0 2 và giảm nồng độ C0 2 trong máu.

B. Cung cấp 0 2 cho tế bào của cơ thể và nhận C0 2 do tế bào thải ra, đưa ra khỏi cơ thể.

C. Giúp không khí trong phổi thường xuyên đổi mới.

D. Cả A và B.

Bài 15. Không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới có tác dụng

A. Giúp cho hoạt động hít vào được dễ dàng.

B. Giúp cho hoạt động thở ra được dễ dàng.

C. Cung cấp đủ 0 2 tạo năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

D. Cả A và C.

Bài 16. Hít vào và thở ra được thực hiện nhờ

A. Hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực.

B. Hoạt động co bóp của tim.

C. Hoạt động của lồng ngực.

D. Hoạt động của các cơ liên sườn.

Bài 17. Luyện tập thở sâu có tác dụng

A. Tăng số nhịp hô hấp.

B. Tăng số cử động hô hấp.

C. Tăng lượng khí lấy vào, tăng hiệu quả hô hấp.

D. Tăng sự hoạt động của cơ hô hấp.

Lời giải:

Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 17 Sbt Sinh Học 9: Trắc Nghiệm Trang 17 Chương I Các Thí Nghiệm Của Menden / 2023

Giải bài tập trắc nghiệm trang 17 SBT Sinh học 9, các thí nghiệm của menđen. Hướng dẫn Giải bài tập trắc nghiệm trang 17 chương I các thí nghiệm của Menden SBT (SBT) Sinh học 9. Câu 31: Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài….

Chọn 1 phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất với mỗi bài sau :

31. Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài.

P : Lông ngắn không thuần chủng X lông ngắn không thuần chủng, kết quả ở F 1 như thế nào ?

A. Toàn lông ngắn.

B. Toàn lông dài.

C. 1 lông ngắn : 1 lông dài.

D. 3 lông ngắn : 1 lông dài.

32. Theo Menđen, bản chất của quy luật phân li độc lập là

A. các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.

B. các tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị tổ hợp.

C. các cặp tính trạng di truyền độc lập.

D. các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong giảm phân.

33. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử là bao nhiêu ?

A. Số lượng các loại giao tử là 2 n. B. Số lượng các loại giao tử là 3 n.

C. Số lượng các loại giao tử là 4 n. D. Số lượng các loại giao tử là 5 n.

34. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình là bao nhiêu ?

A. Số lượng các loại kiểu hình là 2 n

B. Số lượng các loại kiểu hình là 3 n.

C. Số lượng các loại kiểu hình là 4 n.

D. Số lượng các loại kiểu hình là 5 n.

35. Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình như thế nào ?

A. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (2 +1) n.

B. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (3 +1) n.

C. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (4 +1) n

D. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (5 +1) n.

Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 15, 16 Sbt Sinh Học 7 / 2023

Bài 1 trang 15 SBT Sinh học 7

Đặc điểm đủ để giúp nhận biết động vật nguyên sinh là

A. Có kích thước hiển vi.

B. Cơ thể chỉ là một tế bào.

C. Là cơ thể độc lập, có các bào quan để thực hiện mọi chức năng của cơ thể.

D. Cả B và C.

Lời giải

Đáp án D

Bài 2 trang 15 SBT Sinh học 7

Động vật nguyên sinh có thể tìm thấy ở

A. Váng ao, hồ.

B. Nước mưa.

C. Nước giếng khoan.

D. Nước máy.

Lời giải

Đáp án A

Bài 3 trang 15 SBT Sinh học 7

Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng

A. Tự dưỡng.

B. Dị dưỡng.

C. Kí sinh.

D. Cộng sinh.

Lời giải

Đáp án B

Bài 4 trang 15 SBT Sinh học 7

Trùng roi khác thực vật ở đặc điểm là

A. Dinh dưỡng nhờ hạt diệp lục.

B. Có khả năng dự trữ chất dinh dưỡng.

C. Không có màng xenlulôzơ.

D. Sinh sản vô tính.

Lời giải

Đáp án C

Bài 5 trang 15 SBT Sinh học 7

Trùng biến hình được gọi tên như vậy do

A. Di chuyển bằng chân giả nên cơ thể luôn thay đổi hình dạng.

B. Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất.

C. Cơ thể trong suốt.

D. Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường.

Lời giải

Đáp án A

Bài 6 trang 16 SBT Sinh học 7

Động vật nguyên sinh di chuyển bằng

A. Lông bơi. B. Roi.

C. Chân giả. D. Cả A, B và C.

Lời giải

Đáp án D

Bài 7 trang 16 SBT Sinh học 7

Động vật nguyên sinh không có khả năng tiếp nhận và phản ứng với các kích thích

A. Cơ học. B. Hoá học.

C. Ánh sáng. D. Âm nhạc.

Lời giải

Đáp án D

Bài 8 trang 16 SBT Sinh học 7

Trùng giày khác với trùng biến hình và trùng roi ở đặc điểm

A. Có chân giả. B. Có roi.

C. Có lông bơi. D. Có diệp lục.

Lời giải

Đáp án C

Bài 9 trang 16 SBT Sinh học 7

Động vật nguyên sinh thực hiộn chức năng tiêu hoá ở

A. Không bào co bóp. B. Màng cơ thể.

C. Không bào tiêu hoá. D. Chất nguyên sinh.

Lời giải

Đáp án C

Bài 10 trang 16 SBT Sinh học 7

Trùng biến hình sinh sản bằng cách

A. Phân đôi. B. Phân ba.

C. Phân bốn. D. Phân nhiều.

Lời giải

Đáp án A

Bài 11 trang 16 SBT Sinh học 7

Động vật nguyên sinh gây bệnh cho người là

A. Trùng biến hình. B. Trùng roi.

C. Trùng giày. D. Trùng bào tử.

Lời giải

Đáp án D

Bài 12 trang 16 SBT Sinh học 7

Do kích thước nhỏ và khả năng hình thành (1)…………. nên một số (2)……….dễ dàng (3)…………gây bệnh ở cơ thể động vật và người. Trong đó có bệnh(4)………… do muỗi Anôphen truyền bệnh và bệnh (5)……………..do truyền bệnh qua đường tiêu hoá. Hai bệnh này đôi khi gây thành (6) ………….. ở người.

A. Sốt rét B. Kiết

C. Dịch trầm trọng D. Bào xác

E. Động vật nguyên sinh G. Kí sinh

Lời giải

1. D

2. E

3. G

4. A

5. B

6. C

Bạn đang xem bài viết Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 31 / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!