Xem Nhiều 5/2022 # Bảng Giá Vàng Hôm Nay Tại Hải Phòng Mới Nhất # Top Trend

Xem 28,314

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Bảng Giá Vàng Hôm Nay Tại Hải Phòng mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Bảng Giá Vàng Hôm Nay Tại Hải Phòng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 28,314 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 08:22 ngày 24/05/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC 5c 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 69,050,000 69,980,000 930,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54,450,000 55,400,000 950,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 54,450,000 55,500,000 1,050,000
Nữ Trang 99.99% 54,200,000 55,000,000 800,000
Nữ Trang 99% 53,155,000 54,455,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 35,554,000 37,554,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 21,087,000 23,087,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,980,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 930,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,450,000 đồng/lượng và bán ra 55,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,450,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,050,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 54,200,000 đồng/lượng và bán ra 55,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 53,155,000 đồng/lượng và bán ra 54,455,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 35,554,000 đồng/lượng và bán ra 37,554,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 21,087,000 đồng/lượng và bán ra 23,087,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Đà Nẵng 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Khánh Hòa 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Cà Mau 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Huế 69,020,000 69,980,000 960,000
SJC Bình Phước 69,030,000 69,970,000 940,000
SJC Đồng Nai 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC Cần Thơ 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC Quãng Ngãi 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC An Giang 69,070,000 70,000,000 930,000
SJC Bạc Liêu 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Quy Nhơn 69,030,000 69,970,000 940,000
SJC Ninh Thuận 69,030,000 69,970,000 940,000
SJC Quảng Ninh 69,030,000 69,970,000 940,000
SJC Quảng Nam 69,030,000 69,970,000 940,000
SJC Bình Dương 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Đồng Tháp 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Sóc Trăng 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Kiên Giang 69,050,000 69,970,000 920,000
SJC Đắk Lắk 69,020,000 69,980,000 960,000
SJC Quảng Bình 69,030,000 69,970,000 940,000
SJC Phú Yên 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC Gia Lai 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC Lâm Đồng 69,050,000 69,950,000 900,000
SJC Yên Bái 69,070,000 70,000,000 930,000
SJC Nghệ An 69,050,000 69,970,000 920,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 69,020,000 đồng/lượng và bán ra 69,980,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 960,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 69,030,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 69,070,000 đồng/lượng và bán ra 70,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 930,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 69,030,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 69,030,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 69,030,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 69,030,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 69,020,000 đồng/lượng và bán ra 69,980,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 960,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 69,030,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 69,070,000 đồng/lượng và bán ra 70,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 930,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,970,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (24/05), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 08:22 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
PNJ Tp Hồ Chí Minh 54,300,000 55,400,000 1,100,000
PNJ Hà Nội 54,300,000 55,400,000 1,100,000
PNJ Đà Nẵng 54,300,000 55,400,000 1,100,000
PNJ Miền Tây 54,300,000 55,400,000 1,100,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,700,000 54,500,000 800,000
Nữ trang 18K (75%) 39,630,000 41,030,000 1,400,000
Nữ trang 14K (58.3%) 30,630,000 32,030,000 1,400,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,420,000 22,820,000 1,400,000
  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 54,300,000 đồng/lượng và bán ra 55,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 54,300,000 đồng/lượng và bán ra 55,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 54,300,000 đồng/lượng và bán ra 55,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Miền Tây mua vào 54,300,000 đồng/lượng và bán ra 55,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,700,000 đồng/lượng và bán ra 54,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,630,000 đồng/lượng và bán ra 41,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,630,000 đồng/lượng và bán ra 32,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,420,000 đồng/lượng và bán ra 22,820,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (24/05), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 08:22 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 69,200,000 69,900,000 700,000
Vàng miếng SJC nhỏ 69,050,000 69,900,000 850,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 54,550,000 55,300,000 750,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 54,750,000 55,450,000 700,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 54,750,000 55,450,000 700,000
Vàng trang sức 9999 (24K) 53,950,000 54,950,000 1,000,000
Vàng trang sức 999 53,850,000 54,850,000 1,000,000
Vàng trang sức 99 53,410,500 54,400,500 990,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 69,200,000 đồng/lượng và bán ra 69,900,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 69,050,000 đồng/lượng và bán ra 69,900,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,550,000 đồng/lượng và bán ra 55,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,750,000 đồng/lượng và bán ra 55,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 54,750,000 đồng/lượng và bán ra 55,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 9999 (24K) mua vào 53,950,000 đồng/lượng và bán ra 54,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999 mua vào 53,850,000 đồng/lượng và bán ra 54,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 99 mua vào 53,410,500 đồng/lượng và bán ra 54,400,500 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 990,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 09:05 ngày 24/05, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:05 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 54,460,000 55,210,000 750,000
Quà Mừng Bản Vị Vàng 54,460,000 55,210,000 750,000
Vàng Miếng Sjc 69,060,000 69,790,000 730,000
Vàng Trang Sức 999.9 53,700,000 55,100,000 1,400,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 54,460,000 đồng/lượng và bán ra 55,210,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá quà mừng bản vị vàng mua vào 54,460,000 đồng/lượng và bán ra 55,210,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 69,060,000 đồng/lượng và bán ra 69,790,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 730,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999.9 mua vào 53,700,000 đồng/lượng và bán ra 55,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (24/05), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 09:23

Cập nhật lúc 09:23 - 24/05/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Eximbank 69,000,000 69,920,000 920,000
ACB 69,000,000 69,920,000 920,000
Sacombank 69,000,000 69,920,000 920,000
Vietcombank 69,000,000 69,920,000 920,000
VietinBank 68,970,000 69,930,000 960,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 69,000,000 đồng/lượng và bán ra 69,920,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 69,000,000 đồng/lượng và bán ra 69,920,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 69,000,000 đồng/lượng và bán ra 69,920,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 69,000,000 đồng/lượng và bán ra 69,920,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 68,970,000 đồng/lượng và bán ra 69,930,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 960,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 24/05 như sau:

Cập nhật lúc 09:23 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) 5,440,000 5,525,000 85,000
Nữ trang 99.99% (24K) 5,395,000 5,525,000 130,000
Nữ trang 99% (24K) 5,345,000 5,495,000 150,000
Nữ trang 75% (18K) 3,974,000 4,174,000 200,000
Nữ trang 68% (16K) 3,587,000 3,787,000 200,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 3,051,000 3,251,000 200,000
Nữ trang 41.7% (10K) 2,134,000 2,334,000 200,000
  • Giá vàng Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) mua vào 5,440,000 đồng/chỉ và bán ra 5,525,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 85,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,395,000 đồng/chỉ và bán ra 5,525,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 130,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,345,000 đồng/chỉ và bán ra 5,495,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 150,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,974,000 đồng/chỉ và bán ra 4,174,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,587,000 đồng/chỉ và bán ra 3,787,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 3,051,000 đồng/chỉ và bán ra 3,251,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,134,000 đồng/chỉ và bán ra 2,334,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 09:25 ngày 24/05/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 09:23 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,430,000 5,510,000 80,000
Vàng trang sức 99.99 5,345,000 5,495,000 150,000
Vàng trang sức 99.9 5,335,000 5,485,000 150,000
Vàng NL 99.99 5,400,000 5,495,000 95,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,900,000 6,990,000 90,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,900,000 6,990,000 90,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,905,000 6,980,000 75,000
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,440,000 5,530,000 90,000
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,440,000 5,540,000 100,000
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,430,000 5,510,000 80,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,430,000 - 5,510,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.99 giá 5,345,000 - 5,495,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.9 giá 5,335,000 - 5,485,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng NL 99.99 giá 5,400,000 - 5,495,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 95,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,900,000 - 6,990,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,900,000 - 6,990,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,905,000 - 6,980,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 75,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Thái Bình giá 5,440,000 - 5,530,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Nghệ An giá 5,440,000 - 5,540,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Hà Nội giá 5,430,000 - 5,510,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 09:23 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,510,000 5,565,000
985 5,410,000 5,510,000
980 5,390,000 5,490,000
950 5,180,000 0
750 3,620,000 3,820,000
680 3,350,000 3,520,000
610 3,250,000 3,420,000
  • Vàng 999 giá 5,510,000 - 5,565,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,410,000 - 5,510,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 5,390,000 - 5,490,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 5,180,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,620,000 - 3,820,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,350,000 - 3,520,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,250,000 - 3,420,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com):

Cập nhật lúc 09:23 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)

Giá vàng Sinh Diễn (https://sinhdien.com.vn):

Cập nhật lúc 09:24 - 24/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 09:24 - 24/05/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,900,000 6,992,000 92,000
Kim Tín 6,900,000 6,992,000 92,000
Phú Hào 6,900,000 6,992,000 92,000
Kim Chung 6,900,000 6,992,000 92,000
Duy Mong 6,897,000 6,993,000 96,000
Mão Thiệt 6,898,000 6,992,000 94,000
Quý Tùng 6,900,000 6,990,000 90,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,900,000 6,990,000 90,000
Kim Thành 6,900,000 6,990,000 90,000
Rồng Vàng 6,902,000 6,995,000 93,000
Duy Hiển 6,900,000 6,992,000 92,000
Xuân Trường 6,898,000 6,992,000 94,000
Kim Liên 6,898,000 6,992,000 94,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 92,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 92,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 92,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 92,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,897,000 đồng/chỉ và bán ra 6,993,000 đồng/chỉ, chênh lệch 96,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,898,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 94,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,990,000 đồng/chỉ, chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,990,000 đồng/chỉ, chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,990,000 đồng/chỉ, chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,902,000 đồng/chỉ và bán ra 6,995,000 đồng/chỉ, chênh lệch 93,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,900,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 92,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,898,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 94,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,898,000 đồng/chỉ và bán ra 6,992,000 đồng/chỉ, chênh lệch 94,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 08:22 ngày 24/05 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng69,050,00069,950,000
5 chỉ34,525,00034,975,000
2 chỉ13,810,00013,990,000
1 chỉ6,905,0006,995,000
5 phân3,452,5003,497,500
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 69,050,000 và bán ra 69,950,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 34,525,000 và bán ra 34,975,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 13,810,000 và bán ra 13,990,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,905,000 và bán ra 6,995,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,452,500 và bán ra 3,497,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng53,155,00054,455,000
5 chỉ26,577,50027,227,500
2 chỉ10,631,00010,891,000
1 chỉ5,315,5005,445,500
5 phân2,657,7502,722,750
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 53,155,000 và bán ra 54,455,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,577,500 và bán ra 27,227,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,631,000 và bán ra 10,891,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,315,500 và bán ra 5,445,500
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,657,750 và bán ra 2,722,750

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng39,404,00041,404,000
5 chỉ19,702,00020,702,000
2 chỉ7,880,8008,280,800
1 chỉ3,940,4004,140,400
5 phân1,970,2002,070,200
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 39,404,000 và bán ra 41,404,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,702,000 và bán ra 20,702,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,880,800 và bán ra 8,280,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,940,400 và bán ra 4,140,400
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,970,200 và bán ra 2,070,200

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng30,218,00032,218,000
5 chỉ15,109,00016,109,000
2 chỉ6,043,6006,443,600
1 chỉ3,021,8003,221,800
5 phân1,510,9001,610,900
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 30,218,000 và bán ra 32,218,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 15,109,000 và bán ra 16,109,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 6,043,600 và bán ra 6,443,600
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 3,021,800 và bán ra 3,221,800
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,510,900 và bán ra 1,610,900

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 08:22 - 24/05/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng21,087,00023,087,000
5 chỉ10,543,50011,543,500
2 chỉ4,217,4004,617,400
1 chỉ2,108,7002,308,700
5 phân1,054,3501,154,350
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 21,087,000 và bán ra 23,087,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,543,500 và bán ra 11,543,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,217,400 và bán ra 4,617,400
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,108,700 và bán ra 2,308,700
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,054,350 và bán ra 1,154,350

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá vàng hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 09:25 ngày 24/05 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 24/5

  • 1 kg bạch kim giá 712,837,329 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 712,098,310 - 716,103,653 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 22,171,719 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 22,148,733 - 22,273,313 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 712,837 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 712,098 - 716,104 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 26,731,388 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 26,703,675 - 26,853,900 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,673,139 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 2,670,368 - 2,685,390 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạch kim trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạch kim giao dịch 692,892,000 đồng/kg, 21,551,341 đồng/ounce, 692,892 đồng/gram, 25,983,450 đồng/lượng, 2,598,345 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạch kim giao dịch 713,436,000 đồng/kg, 22,190,339 đồng/ounce, 713,436 đồng/gram, 26,753,850 đồng/lượng, 2,675,385 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạch kim giao dịch 736,159,000 đồng/kg, 22,897,099 đồng/ounce, 736,159 đồng/gram, 27,605,963 đồng/lượng, 2,760,596 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạch kim giao dịch 726,767,000 đồng/kg, 22,604,965 đồng/ounce, 726,767 đồng/gram, 27,253,763 đồng/lượng, 2,725,376 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạch kim giao dịch 711,001,000 đồng/kg, 22,114,612 đồng/ounce, 711,001 đồng/gram, 26,662,538 đồng/lượng, 2,666,254 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạch kim giao dịch 707,485,000 đồng/kg, 22,005,244 đồng/ounce, 707,485 đồng/gram, 26,530,688 đồng/lượng, 2,653,069 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạch kim giao dịch 712,589,000 đồng/kg, 22,163,986 đồng/ounce, 712,589 đồng/gram, 26,722,088 đồng/lượng, 2,672,209 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạch kim giao dịch 737,234,000 đồng/kg, 22,930,552 đồng/ounce, 737,234 đồng/gram, 27,646,275 đồng/lượng, 2,764,628 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạch kim giao dịch 702,995,000 đồng/kg, 21,865,602 đồng/ounce, 702,995 đồng/gram, 26,362,313 đồng/lượng, 2,636,231 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạch kim giao dịch 701,647,000 đồng/kg, 21,823,647 đồng/ounce, 701,647 đồng/gram, 26,311,763 đồng/lượng, 2,631,176 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạch kim giao dịch 703,222,000 đồng/kg, 21,872,664 đồng/ounce, 703,222 đồng/gram, 26,370,825 đồng/lượng, 2,637,083 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạch kim giao dịch 709,696,000 đồng/kg, 22,074,023 đồng/ounce, 709,696 đồng/gram, 26,613,600 đồng/lượng, 2,661,360 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-18 giá bạch kim giao dịch 698,706,000 đồng/kg, 21,732,182 đồng/ounce, 698,706 đồng/gram, 26,201,475 đồng/lượng, 2,620,148 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-19 giá bạch kim giao dịch 718,789,000 đồng/kg, 22,356,839 đồng/ounce, 718,789 đồng/gram, 26,954,588 đồng/lượng, 2,695,459 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-20 giá bạch kim giao dịch 713,849,000 đồng/kg, 22,203,196 đồng/ounce, 713,849 đồng/gram, 26,769,338 đồng/lượng, 2,676,934 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-23 giá bạch kim giao dịch 714,536,000 đồng/kg, 22,224,542 đồng/ounce, 714,536 đồng/gram, 26,795,100 đồng/lượng, 2,679,510 đồng/chỉ

Tham khảo: Giá bạc hôm nay 24/5

  • 1 kg bạc giá 16,157,763 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,154,275 - 16,265,185 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 502,563 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 502,454 - 505,904 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 16,158 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,154 - 16,265 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 605,925 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 605,775 - 609,938 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 60,593 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 60,578 - 60,994 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạc trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạc giao dịch 16,712,000 đồng/kg, 519,804 đồng/ounce, 16,712 đồng/gram, 626,700 đồng/lượng, 62,670 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạc giao dịch 16,658,000 đồng/kg, 518,111 đồng/ounce, 16,658 đồng/gram, 624,675 đồng/lượng, 62,468 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạc giao dịch 16,961,000 đồng/kg, 527,547 đồng/ounce, 16,961 đồng/gram, 636,038 đồng/lượng, 63,604 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạc giao dịch 16,614,000 đồng/kg, 516,755 đồng/ounce, 16,614 đồng/gram, 623,025 đồng/lượng, 62,303 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạc giao dịch 16,508,000 đồng/kg, 513,450 đồng/ounce, 16,508 đồng/gram, 619,050 đồng/lượng, 61,905 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạc giao dịch 16,071,000 đồng/kg, 499,871 đồng/ounce, 16,071 đồng/gram, 602,663 đồng/lượng, 60,266 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạc giao dịch 15,688,000 đồng/kg, 487,957 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạc giao dịch 15,984,000 đồng/kg, 497,152 đồng/ounce, 15,984 đồng/gram, 599,400 đồng/lượng, 59,940 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạc giao dịch 15,357,000 đồng/kg, 477,644 đồng/ounce, 15,357 đồng/gram, 575,888 đồng/lượng, 57,589 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạc giao dịch 15,675,000 đồng/kg, 487,538 đồng/ounce, 15,675 đồng/gram, 587,813 đồng/lượng, 58,781 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạc giao dịch 16,041,000 đồng/kg, 498,925 đồng/ounce, 16,041 đồng/gram, 601,538 đồng/lượng, 60,154 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạc giao dịch 16,085,000 đồng/kg, 500,295 đồng/ounce, 16,085 đồng/gram, 603,188 đồng/lượng, 60,319 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-18 giá bạc giao dịch 15,942,000 đồng/kg, 495,852 đồng/ounce, 15,942 đồng/gram, 597,825 đồng/lượng, 59,783 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-19 giá bạc giao dịch 16,332,000 đồng/kg, 507,983 đồng/ounce, 16,332 đồng/gram, 612,450 đồng/lượng, 61,245 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-20 giá bạc giao dịch 16,221,000 đồng/kg, 504,517 đồng/ounce, 16,221 đồng/gram, 608,288 đồng/lượng, 60,829 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-23 giá bạc giao dịch 16,265,000 đồng/kg, 505,904 đồng/ounce, 16,265 đồng/gram, 609,938 đồng/lượng, 60,994 đồng/chỉ

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 23-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 - 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 23-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng nhẫn 9999 - bảng giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 24/5/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - 9999 mới nhất tối ngày 22/5/2022 - giá vàng 9999 hôm nay - gia vang 9999 moi nhat

Giá vàng hôm nay, 23/5/2022 | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 23/5/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay - ngày 22-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - bảng giá vàng 9999 - sjc 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày mai 23-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay -giá vàng 999 mới nhất-dự báo giá vàng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay, 21/5/2022 | thdt

Giá vàng hôm nay - ngày mai 21-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 mới nhất -giá vàng mới

Giá vàng hôm nay - ngày 21/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay ngày 23/5/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay ngày 23/5/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 22-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng nhẫn 9999 - giá vàng sjc 9999

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 19/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 20/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - 9999 mới nhất tối ngày 20-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay, 19/5/2022 | thdt

Giá vàng hôm nay - ngày 21/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 chiều ngày 20/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 trưa 23/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 17/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 trưa ngày 18/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày mai 18-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 mới nhất - giá vàng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k


Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 3: Chuyển Động Đều Hướng dẫn giải bài tập SBT Vật lý lớp 8 bài 3: Chuyển động đều – Chuyển động không đều Bài 3.1 trang 8 Sách bài tập (SBT) Vật lí 8 Hình 3.1 ghi lại các vị trí của hòn bi khi nó lăn từ A đến D trên các đoạn đường AB, BC, CD sau những khoảng thời gian bằng nhau. Trong các câu của mỗi phần sau đây, câu nào mô tả đúng tính chất chuyển động của hòn bi? Phần 1 A. Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đường AB. B. Hòn bi chuyến động đều trên đoạn đường CD. C.


Đáp Án Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Bắc Giang Năm 2022 Đáp án đề thi môn tiếng Anh vào lớp 10 tỉnh Bắc Giang Chiều 16/7/2020, Sở GD&ĐT Bắc Giang chính thức tổ chức kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm 2022 môn Tiếng Anh. Đề thi & Đáp án sẽ được chúng tôi cập nhật ngay sau khi hết thời gian làm bài. Thời gian làm bài 60 phút với hình thức thi trắc nghiệm kết hợp các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết. Các em học sinh gửi đề thi cho Fanpage chúng tôi tại: chúng tôi để có đáp án NHANH và CHÍNH XÁC


Giải Toán Lớp 12 Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Trang 80, 81 Sgk Hì Học Tập – Giáo dục ” Môn Toán ” Toán lớp 12 Trong những bài trước các bạn đã cùng nhau tìm hiểu về giải Toán lớp 12: Hệ tọa độ trong không gian, phần Hình Học ngày hôm nay chúng ta cùng tham khảo tài liệu Giải Toán lớp 12 : Phương trình mặt phẳng, phần Hình Học với đầy đủ những nội dung bài giải chi tiết cùng hướng dẫn cách làm bài cụ thể. Qua tài liệu hữu ích giải toán lớp 12: Phương trình mặt phẳng, phần Hình Học chắc chắn các em học sinh sẽ dễ


Giải Sách Bài Tập Toán 11 Bài 1: Phép Biến Hình Sách Giải Sách Bài Tập Toán 11 Bài 1: Phép biến hình – Bài 2: Phép tịnh tiến giúp bạn giải các bài tập trong sách bài tập toán, học tốt toán 11 sẽ giúp bạn rèn luyện khả năng suy luận hợp lý và hợp logic, hình thành khả năng vận dụng kết thức toán học vào đời sống và vào các môn học khác: Bài 1.1 trang 10 Sách bài tập Hình học 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v = (2; −1) , điểm M = (3; 2). Tìm tọa độ của các điểm A


Giải Bài 18,19 Trang 83,84 Sgk Toán 9 Tập 1: Bảng Lượng Giác Giải bài 18,19 trang 83,84 SGK Toán 9 tập 1: Bảng lượng giác Tóm tắt lý thuyết và Giải bài 18 trang 83; bài 19 trang 84 SGK Toán 9 tập 1: Bảng lượng giác A. Tóm tắt lý thuyết bảng lượng giác 1. Cấu tạo của bảng lượng giác – Bảng sin và côsin (Bảng VIII) – Bảng tang và côtang (Bảng IX) – Bảng tang của các góc gần 90° (Bảng X) Nhận xét: Khi góc α tăng từ 0° đến 90° (0° < α <90° ) thì sinα và tgα tăng còn cos α và cotgα giảm sinα < tgα và cosα


Giải Tiếng Anh Lớp 6 Unit 8: Out And About OUT AM) ABOUT © I (Đi đây đó) A. WHAT ARE YOU DOING? (Bạn đang làm gì?) I. VOCABULARY Video game (v) cưỡi, lái (xe 2 bánh, thú vật) Drive (v) chờ Bus stop (n) : bến xe buýt Station (v) : lái máy bay, đi máy bay, bay. Businessman (n) : (nữ) thương gia Flying man (n) : bầu trời Up in the sky (n) : biển High (n) : nông trại Arrive (in, at) (v) chất, chở (n) gánh nặng Vegetables (v) dỡ hàng Take someone/something to.. đưa ai /vật gì đến e.g.: Every day, he takes the vegetables to the market. (Mỗi ngày, anh ấy mang rau cải ra chợ.) Fly (n) : con nhện Web (v) : giăng tơ (nhện) Copy (v) : sửa, điều chỉnh Foodstall (n) đường (di) Sign (v) có thể Difficult (adj.) dễ One -way = One-way street (v) : đậu Turn (n) : phía phải Left (v) : cứ tiếp tục đi Must (v) : must not : không được Dangerous (n) : sự nguy hiểm Accident (n) kỉ luật Help (v) cảnh giác Intersection (n) ngã


Giải Vbt Ngữ Văn 9 Miêu Tả Trong Văn Bản Tự Sự Miêu tả trong văn bản tự sự 1. Bài tập 1, tr. 92, SGK Trả lời: – Các yếu tố miêu tả trong đoạn trích Chị em Thúy Kiều: + Tả chung vẻ đẹp của hai chị em: Mai cốt cách tuyết tinh thần/ Mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười. + Tả riêng về Thúy Vân: Vân xem trang trọng khác vời/ Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang/ Hoa cười ngọc thốt đoan trang/ Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da. + Tả riêng về Thúy Kiều: Kiều càng


Giải Bài Tập 1,2,3,4,5,6,7 Trang 39,40 Sách Giáo Khoa Gdcd 9 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRANG 38,39 SGK GDCD 9: TRÁCH NHIỆM CỦA THANH NIÊN TRONG SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA ĐẤT NƯỚC Hướng dẫn giải bài tập trang 38,39 SGK GDCD 9: Trả lời gợi ý Bài 11 trang 38 SGK GDCD 9 Thanh niên đảm đương trách nhiệm của đất nước, mỗi người vươn lên tự rèn luyện, phan đau. a) Hãy nêu vai trò, vị trí của thanh niên trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước qua bài phát biểu của đồng chí


Giải Công Nghệ 10 Bài 56: Thực Hành: Xây Dựng Kế Hoạch Kinh Doanh Giải Công nghệ 10 Bài 56: Thực hành: Xây dựng kế hoạch kinh doanh I. XÁC ĐỊNH KẾ HOẠCH KINH DOANH CHO HỘ GIA ĐÌNH Giải quyết tình huống: (sgk trang 183 Công nghệ 10): Trả lời: a) Xác định kế hoạch doanh thu bán hàng của hộ gia đình Doanh thu bán hàng = doanh thu sáng + doanh thu trưa + doanh thu tối =100*5000+5000*200+3000*100 = 1800000. b) Xác định mức chi phí trả công lao động: Chi phí trả công lao động= tiền công nhân viên nấu ăn* số lượng nhân viên nấu ăn+ tiền công nhân viên phục vụ* số lượng nhân viên phục vụ =80000*1+25000*4 =180000 c)


Giải Bài Tập Sgk Địa Lý 7 Bài 3: Quần Cư Đô Thị Hóa Giải bài tập Địa lí lớp 7 bài 3 Bài 3: Quần cư Đô thị hóa . Đây là tài liệu tham khảo hay được chúng tôi sưu tầm nhằm giúp quá trình ôn tập và củng cố kiến thức chuẩn bị cho kì thi học kì 1 môn Địa lý của các bạn học sinh lớp 7 trở nên thuận lợi hơn. Mời các bạn tham khảo I. GỢI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI GIỮA BÀI Câu 1. Quan sát hai ảnh 3.1, 3.2 (SGK) và dựa vào sự hiểu biết của mình, cho biết mật độ dân số, nhà cửa, đường


--- Bài mới hơn ---

  • Giá Heo Hơi Bình Thuận Hôm Nay
  • Giá Lợn Hơi Tại Vĩnh Phúc
  • Gia Hot Xoan Danh Hien
  • Giá Bạc Hôm Nay Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ
  • Cách Làm Mứt Me Nguyên Trái
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Giá Vàng Thế Giới
  • Gia Vang 22K Cua Pnj
  • Giá Vàng 18K Mua Vào Hôm Nay
  • Đăng Ký Bảo Hộ Logo Để Bảo Vệ Quyền Lợi Của Doanh Nghiệp
  • Đăng Ký Bảo Hộ Logo Của Bạn Ngay Hôm Nay
  • Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Vàng Hôm Nay Tại Hải Phòng trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100