Câu 1 Unit 2 Trang 15 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9

Cập nhật thông tin chi tiết về Câu 1 Unit 2 Trang 15 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9 mới nhất ngày 21/09/2021 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 99 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tập Bản Đồ Địa Lí 7 Bài 5: Đới Nóng. Môi Trường Xích Đạo Ẩm
  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 2: Dân Số Và Gia Tăng Dân Số
  • Công Nghệ 8 Bài 44. Đồ Dùng Loại Điện
  • Công Nghệ 8 Bài 53. Thiết Bị Bảo Vệ Của Mạng Điện Trong Nhà
  • Giải Vở Bài Tập Toán 3 Bài 62: Luyện Tập Bảng Nhân 9
  • ( Viết các câu về những người bên dưới)

    Example:

    Jane

    – be/journalist/ 3 years.

    – meet/ a lot of famous people.

    – not be/ on television.

    Jane has been a journalist for 3 years.

    She has met a lot of famous people.

    She hasn’t been on television.

    a) Tom

    – be/ explorer/ 10 years.

    – be/ North Pole.

    – never see/ polar bears.

    b) Sandra

    – be/ tennis player/ since/ be/ 10.

    – win/ a senior competition.

    – not play/ at Wimbledon.

    c) Jack and Jill

    – be/ unemployed/ 2 years.

    – apply for/ some jobs/ around the country.

    – not get/ any jobs.

    d) Lien

    – work/ doctor/ since 2001.

    – save/ many sick people.

    – herself/ never be/ ill.

    e) Nam

    – be/ interpter/ 5 years.

    – translate/ some international conferences.

    – not be/ English speaking countries.

    a) Tom has been an explorer for 10 years. ( Tom là một nhà thám hiểm khoảng 10 năm nay)

    He has been to the North Pole. (Anh ấy vẫn sống ở Bắc cực)

    He has never seen polar bears. (Anh ấy chưa bao giờ nhìn thấy gấu bắc cực)

    b) Sandra has been a tennis player since she was 10 (years old). (Sandra đã là cầu thủ tennis từ khi cô ấy 10 tuổi)

    She has won a senior competition. (Cô ấy đã thắng cuộc thi ở trường trung học)

    She hasn’t played at Wimbledon. ( Cô ấy không chơi ở Wimbledon)

    c) Jack and Jill have been unemployed for 2 years. (Jack và Jill đã thất nghiệp được 2 năm rồi)

    They have applied for some jobs around the country. (Họ đã đi xin việc khắp mọi nơi trên đất nước)

    They haven’t got any jobs. ( Họ vẫn chưa có bất kì công việc nào)

    d) Lien has worked as a doctor since 2001. (Liên là bác sĩ từ năm 2001)

    She has saved many sick people. (Cô ấy đã cứu được nhiều người bệnh)

    She herself has never been ill. (Bản thân cô ấy chưa bao giờ bị ốm)

    e) Nam has been an interpter for 5 years. (Nam đã là thông dịch viên được 5 năm rồi)

    He has translated at/for some international conferences. (Anh ấy phiên dịch cho một vài hội nghị quốc tế)

    He has not been to any English speaking countries. (Anh ấy chưa từng đến bất kì đất nước nói tếng anh nào)

    Các bài giải bài tập Unit 2: CLOTHING khác:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 2
  • Unit 5 Lớp 9: Skills 2
  • Soạn Anh 9 Mới: Unit 3. Skills 2
  • Skills 2 Unit 3 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 2
  • Bạn đang xem bài viết Câu 1 Unit 2 Trang 15 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Tin tức online tv