Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8

Xem 4,851

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 mới nhất ngày 19/04/2021 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,851 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 12 Chương 2 Bài 2: Mặt Cầu
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Bài 1: Mặt Cầu, Khối Cầu (Nâng Cao)
  • Giải Toán Lớp 12 Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Trang 49 Sgk Hình H
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Nâng Cao Bài 1: Mặt Cầu, Khối Cầu
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Bài 2 : Mặt Cầu
  • Tài liệu ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8

    Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8

    Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8 – Đại số và Hình học đưa ra những trọng tâm cần ôn tập trong môn Toán lớp 8 giúp các bạn ôn tập củng cố lại kiến thức, từ đó đạt kết quả cao trong kì thi học kì 2 sắp tới, mời các bạn tham khảo. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 I. ĐẠI SỐ

    Bài 1: Cho biểu thức

    a) Rút gọn biểu thức A.

    c) Tìm giá trị của x để A < 0.

    Bài 2: Cho biểu thức:

    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tính giá trị biểu thức A, với x = -1/2

    c) Tìm giá trị của x để A < 0.

    Bài 3: Cho phân thức

    a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức xác định

    b) Hãy rút gọn phân thức.

    c) Tính giá trị của phân thức tại x=2

    d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2

    Bài 4. Cho phân thức

    a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định.

    b) Hãy rút gọn phân thức.

    c) Tính giá trị của phân thức tại lxl = 3

    d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.

    Bài 5. Cho

    a) Rút gọn Q.

    b) Tìm giá trị của Q khi lal = 5

    Bài 6: Cho biểu thức

    a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức C được xác định.

    b) Tìm x để C = 0.

    c) Tìm giá trị nguyên của x để C nhận giá trị dương.

    Bài 7: Cho

    a) Rút gọn biểu thức S.

    b) Tìm x để giá trị của S = -1

    Bài 8: Cho

    a) Tìm điều kiện của x để giá trị của S xác định.

    b) Rút gọn P.

    Bài 9: Cho biểu thức:

    a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?

    b) CMR: Khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?

    PHẦN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

    Bài 1. Tìm giá trị của k sao cho:

    a. Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2.

    b. Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2

    c. Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1

    d. Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2

    Bài 2. Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:

    a. mx 2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0

    b. (x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0

    Bài 3. Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:

    1. a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y

    c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12

    e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5

    g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x

    c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2) 3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1) 3

    e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5) f) (x – 1) 3 – x(x + 1) 2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2)

    g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4) 2

    i) x(x + 3) 2 – 3x = (x + 2) 3 + 1 j) (x + 1)(x2 – x + 1) – 2x = x(x + 1)(x – 1)

    3. a) 1,2 – (x – 0,8) = -2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

    c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7

    e) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x f) 5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42

    Bài 4. Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau:

    A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4) 2

    A = (x – 1)(x 2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1)

    Bài 5. Giải các phương trình sau:

    Bài 6. Giải các phương trình sau:

    Bài 7. Giải các phương trình sau:

    Bài 8. Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau:

    Bài 9. Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

    Bài 10. Tìm các giá trị của a sao cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2

    Bài 11. Cho phương trình (ẩn x): 4x 2 – 25 + k 2 + 4kx = 0

    a) Giải phương trình với k = 0

    b) Giải phương trình với k = – 3

    c) Tìm các giá trị của k để phương trình nhận x = – 2 làm nghiệm.

    Bài 12. Cho phương trình (ẩn x): x 3 + ax 2 – 4x – 4 = 0

    a) Xác định m để phương trình có một nghiệm x = 1.

    b) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

    Bài 13. Tìm các giá trị của m sao cho phương trình:

    a) 12 – 2(1- x) 2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3.

    b) (9x + 1)(x – 2m) = (3x +2)(3x – 5) có nghiệm x = 1

    Bài 14: Cho phương trình ẩn x: 9x 2 – 25 – k 2 – 2kx = 0

    a) Giải phương trình với k = 0

    b) Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = – 1 làm nghiệm số.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3,4 Trang 12 Sgk Hình Học Lớp 12: Khái Niệm Về Khối Đa Diện
  • Giải Bài Tập Sbt Toán Hình 12 Bài 1: Khái Niệm Về Khối Đa Diện
  • Giải Bài Tập Sbt Toán Hình 12 Bài 3: Khái Niệm Về Thể Tích Khối Đa Diện
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Bài 3: Khái Niệm Về Thể Tích Của Khối Đa Diện
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Bài 1: Khái Niệm Về Khối Đa Diện
  • Bạn đang xem bài viết Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!