Xem Nhiều 1/2023 #️ Đề Thi Violympic Toán Lớp 6 Vòng 2 Năm 2022 # Top 1 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # Đề Thi Violympic Toán Lớp 6 Vòng 2 Năm 2022 # Top 1 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Violympic Toán Lớp 6 Vòng 2 Năm 2022 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 2 Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 2 năm 2015 – 2016 là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, được VnDoc sưu tầm và giới thiệu nhằm giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2015 – 2016. Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 1 năm 2015 – 2016 Bộ đề thi Violympic Toán lớp 6 năm 2015 – 2016 Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 2 năm …

Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 2

Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 2 năm 2015 – 2016 là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, được VnDoc sưu tầm và giới thiệu nhằm giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2015 – 2016.

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Bạn hãy chọn đáp án trả lời thích hợp trong 4 đáp án cho sẵn

Câu 1.1: Cho A = {1; 2; 3}. Số tập hợp con của A là:

A. 6 B. 8 C. 10 D. 4

Câu 1.2: Số XXIV trong hệ ghi số La Mã có giá trị là:

A. 24 B. 34 C. 6 D. 26

Câu 1.3: Có 5 đội bóng đá thi đấu vòng tròn 1 lượt. Hai đội bất kì đều gặp nhau 1 trận. Số trận đấu của giải là:

A. 6 B. 10 C. 16 D. 20

Câu 1.4: Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn không nhỏ hơn 13 và không lớn hơn 3000. B có số phần tử là:

A. 2988 B. 1493 C. 1494 D. 2987

Câu 1.5: Mỗi chữ số La Mã không được viết liền nhau quá ………….. lần.

A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

Câu 1.6: Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 300. Tập hợp A và tập hợp B có tất cả số phần tử chung là:

A. 45 B. 17 C. 16 D. 50

Câu 1.7: Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh BC lấy điểm J sao cho AB = 2AI, AC = 3CJ. Diện tích ΔABC gấp diện tích ΔBIJ số lần là:

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

Câu 1.8: Cho x là tập hợp các số tự nhiên x sao cho 7 – x = 8. Số phần tử của tập hợp x là:

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 1.9: Cho 7 điểm trong đó có đúng 4 điểm thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Số đường thẳng đã vẽ là:

A. 16 B. 20 C. 24 D. 18

Câu 1.10: Cho abc là số có 3 chữ số, biết a, b, c là ba số tự nhiên liên tiếp viết theo thứ tự giảm dần. Hiệu abc – cba có giá trị là:

A. 198 B. 240 C. 99 D. 168

Bài 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm

Câu 2.1: Số phần tử của tập hợp A = {4; 6; 8; ……………..; 78; 80} là: ……………..

Câu 2.2: Q là tập hợp số tự nhiên có hai chữ số mà trong mỗi số chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2. Số phần tử của tập hợp Q là: ………….

Câu 2.3: Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 3 và nhỏ hơn 2000 là: ……………

Câu 2.4: Có hai con đường đi từ A đến B và có 3 con đường đi từ B đến C. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ A đến C qua B?

Câu 2.5: Số chữ số để đánh số các trang sách (bắt đầu từ trang 1) của một cuốn sách có 1032 trang là:

Câu 2.6: Cho 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tất cả các đường thẳng đi qua 2 trong 5 điểm đã cho là: ……..

Câu 2.7: Có 6 đội bóng đá thi đấu vòng tròn trong một giải đấu (hai đội bất kì đều gặp nhau một trận lượt đi và một trận lượt về). Số trận đấu của giải đó là: ……………

Câu 2.8: Khi viết liền nhau các số tự nhiên từ 1 đến 99 thì chữ số 5 xuất hiện ………….. lần.

Câu 2.9: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4}. Số tập hợp con gồm 2 phần tử của A là: ……………..

Câu 2.10: Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 là: ……………..

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: Cho số 97531. Viết thêm chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể. Số đó là: ……….

Câu 3.2: Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 0 là: …………….

Câu 3.3: Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn: {1; 2} ⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 4; 5}?

Câu 3.4: Cho G là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 6. Số phần tử của tập hợp G là: …………….

Câu 3.5: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị?

Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 2

Bài 1: Bài 2: Bài 3:

Câu 3.1: 975310

Câu 3.2: 0

Câu 3.3: 8

Câu 3.4: 3

Câu 3.5: 2

Cho thuê phòng trọ Cho thuê phòng trọ hà nội Cho thuê phòng quận 7 Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ

Đề Thi Violympic Toán Lớp 6 Vòng 5 Năm 2022

Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 5 Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 5 năm 2015 – 2016 là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, được VnDoc sưu tầm và giới thiệu nhằm giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2015 – 2016. Bộ đề thi Violympic Toán lớp 6 năm 2015 – 2016 Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 3 năm 2015 – 2016 Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 4 năm …

Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 5

Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 5 năm 2015 – 2016 là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, được VnDoc sưu tầm và giới thiệu nhằm giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2015 – 2016.

Bài 1: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (….)

Câu 1.1: Tập hợp các số có 2 chữ số là bội của 41 là: {……….}

Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”

Câu 1.2: Tập hợp các số tự nhiên x là bội của 13 và 26 ≤ x ≤ 104 có ………….. phần tử.

Câu 1.3: Viết số 43 dưới dạng tổng hai số nguyên tố a và b với a < b. Khi đó b = …………..

Câu 1.4: Tập hợp các số tự nhiên x sao cho 6 chia hết cho (x – 1) là: {…………..}

Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”

Câu 1.5: Có bao nhiêu hợp số có dạng 23a?

Câu 1.6: Số số nguyên tố có dạng 13a là: ………….

Câu 1.7: Tìm số nguyên tố p sao cho: p + 10 và p + 14 cũng là số nguyên tố.

Câu 1.8: Có bao nhiêu số nguyên tố có dạng a1?

Câu 1.9: Số 162 có tất cả ……………. ước.

Câu 1.10: Tổng 5 số nguyên tố đầu tiên là: ……………..

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 2.1: Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 60 là:

A. 61 B. 60 C. 30 D. 31

Câu 2.2: Số phần tử của tập hợp P = {13; 15; 17; ………..; 85; 87} là:

A. 34 B. 38 C. 36 D. 37

A. 4 B. 7 C. 6 D. 3

Câu 2.4: Cho 6 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tất cả các đường thẳng đi qua 2 trong 6 điểm đã cho là:

A. 6 B. 12 C. 15 D. 9

Câu 2.5: Cho 5 chữ số: 2; 5; 9; 7; 4. Có thể lập được tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số trên là:

A. 18 B. 20 C. 24 D. 60

Câu 2.6: Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 7 và nhỏ hơn 50 là:

A. 8 B. 10 C. 14 D. 12

Câu 2.7: Tập hợp các số nguyên tố có hai chữ số lớn hơn 51 có số phần tử là:

A. 11 B. 10 C. 9 D. 8

Câu 2.8: Từ nào sau đây có tập hợp các chữ cái gồm 5 phần tử?

A. Sông Sài Gòn B. Sông Hồng C. Sông Mê Kông D. Sông Đồng Nai

Câu 2.9: Khi chia một số cho 48 được số dư là 41. Nếu chia số đó cho 16 thì số dư là: ………………

A. 12 B. 21 C. 41 D. 9

Câu 2.10: Cho 5 chữ số: 2; 5; 0; 6; 1. Có thể lập được tất cả các số có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số trên là:

A. 9 B. 18 C. 16 D. 12

Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 5

Bài 1: Bài 2:

Cho thuê phòng trọ Cho thuê phòng trọ hà nội Cho thuê phòng quận 7 Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ

Đề Thi Violympic Toán Lớp 6 Vòng 7 Năm 2022

Đề thi giải Toán qua mạng lớp 6 có đáp án

Đề thi giải Toán qua internet lớp 6

Mời các bạn học sinh lớp 6 tham gia thử sức với vòng 7 của Cuộc thi giải Toán qua internet với bài test Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 7 năm 2015 – 2016 trên trang chúng tôi . Bài test sẽ giúp bạn làm quen với nhiều dạng câu hỏi hay và thú vị, đồng thời giúp bạn đánh giá được trình độ kiến thức hiện tại của mình, từ đó xây dựng phương pháp học tập hiệu quả.

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1:BCNN(150; 250) = ……….

750

Giá trị của biểu thức D = 2 4.2015 – 16.5.2 2.10 2 + 5 2 là ………..

265

Số học sinh khối lớp 6 của trường B tham gia đồng diễn thể dục khi xếp hàng hai, hàng ba, hàng bốn, hàng năm, hàng sáu thì đều thiếu 1 người. Biết số học sinh trong khoảng 200 đến 290 người. Số học sinh khối 6 của trường B đó là ………. học sinh.

239

Cho a, b là hai số thỏa mãn a chia b được thương là 5, dư 2 và a + b = 44.Khi đó a 2 – b 2 = ………….

1320

Trả lời:Các cặp giá trị bằng nhau là:(1) = …..; (2) = …..; (3) = ….; (5) = ….; (6) = …..; (8) = …..; (9) = ….; (11) = ….; (14) = ….; (16) = …..

(1) = (7); (2) = (12); (3) = (4); (5) = (19); (6) = (10); (8) = (13); (9) = (17); (11) = (15); (14) = (18); (16) = (20) (7); (12); (4); (19); (10); (13); (17); (15); (18); (20)

Câu 1:Thừa số nguyên tố lớn nhất trong phân tích 312 thành tích các thừa số nguyên tố là ……….

13

Từ năm điểm M, N, P, Q, R trong đó bốn điểm M, N, P, Q thẳng hàng và điểm R nằm ngoài đường thẳng trên, kẻ được bao nhiêu đường thẳng đi qua ít nhất hai trong bốn điểm trên?Trả lời: ……….. đường thẳng.

5

Kết quả của phép tính: 3 3.4 – (15) 2 + (4.5) 2 là ………

283

Đáp án đúng của hệ thống

Trả lời đúng của bạn

Trả lời sai của bạn

Đề Thi Violympic Toán Lớp 8 Vòng 4 Năm 2022

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 4 năm 2015 – 2016 Đề thi giải Toán qua mạng lớp 8 có đáp án

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 4

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 4 năm 2015 – 2016 là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, hi vọng giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, nhằm đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2015 – 2016.

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 2 năm 2015 – 2016 Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 3 năm 2015 – 2016 Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 4 năm 2015 – 2016 trực tuyến

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: Giá trị của biểu thứclà: …………

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + 8x + 12 là: ………

Câu 3: Biết a chia 7 dư 3 khi đó a 2 chia cho 7 có số dư là: ………….

Câu 5: Giá trị lớn nhất của biểu thức B = 1 + 3x – x 2 là ……….

Câu 7: Giá trị của x thỏa mãn: 4x(5x – 1) – 10x(2x – 2) – 16 = 0 là x = ………

Câu 8: Cho hình thang cân ABCD (AB

Câu 9: Cho hình thang ABCD (AB

Bài 2: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 1: Nếu x = 0 và y = 1 thì giá trị của biểu thức x(x – y) + y(x – y) là: ……….

Câu 4: Giá trị của biểu thức 38,12 – 2. 38,1. 28,1 + 28,12 là ………..

Câu 7: Giá trị của biểu thức x 2 + xy – 7x – 7y với x = 7; y = 2 là ………..

Câu 9: Cho tam giác ABC. Kẻ Cz

Câu 10: Chữ số tận cùng của lũy thừa 4566 55 là ………..

Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 4

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: 484 Câu 2: -4 Câu 3: 2 Câu 4: 800 Câu 5: 3,25

Câu 6: 175 Câu 7: 1 Câu 8: 11/2 Câu 9: 103 Câu 10: -2; 6

Bài 2: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 1: -1 Câu 2: -16 Câu 3: 6 Câu 4: 100 Câu 5: -3375

Câu 6: -8 Câu 7: 0 Câu 8: -8 Câu 9: 4 Câu 10: 6

Bạn đang xem bài viết Đề Thi Violympic Toán Lớp 6 Vòng 2 Năm 2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!