Xem Nhiều 5/2022 # Đề Thi Violympic Toán Lớp 8 Vòng 8 Năm 2022 # Top Trend

Xem 14,058

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Violympic Toán Lớp 8 Vòng 8 Năm 2022 mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,058 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Toán Lớp 8 Bài 2: Định Lí Đảo Và Hệ Quả Của Định Lí Ta
  • Bài 17, 18, 19, 20, 21 Trang 8 Sbt Toán 6 Tập 2
  • Tin Học 8 Bài 3: Chương Trình Máy Tính Và Dữ Liệu
  • Giải Bài Tập Tin Học 8
  • Tin Học 8 Bài 4: Sử Dụng Biến Và Hằng Trong Chương Trình
  • Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8 năm 2022 – 2022

    Đề thi giải Toán trên mạng lớp 8 có đáp án

    Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8

    là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, hi vọng giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, nhằm đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2022 – 2022.

    Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 6 năm 2022 – 2022Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 7 năm 2022 – 2022Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8 năm 2022-2016 trực tuyến

    Bài 1: Hãy điền chỗ thích hợp vào chỗ (….)

    Câu 1.2: Số đường chéo xuất phát từ một đỉnh của lục giác là …………… đường chéo.

    Câu 1.3: Với x ≠ ±1, giá trị a thỏa mãn là: a = ………….

    Câu 1.4: Tam giác ABC vuông tại A có độ dài hai cạnh góc vuông là 7cm và 6cm. Diện tích tam giác ABC là: …………. cm 2.

    Câu 1.5: Hình vuông có diện tích 64cm 2 thì độ dài đường chéo hình vuông đó là √a cm. Vậy a = ………….

    Câu 1.6: Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 8cm 2. Độ dài cạnh AB = 4cm. AC cắt BD tại O. Diện tích ΔAOD là: chúng tôi 2.

    Câu 1.7: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B = 60o. Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM. Khi đó số đo CAM = ……………..o

    Câu 1.8: Phân thức: đạt giá trị bằng 3 tại x = ……………

    Câu 1.9: Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 72cm 2. BC = 2AB. Khi đó độ dài đoạn BC = ………….. cm.

    Câu 1.10: Số nghiệm của phương trình 3x(x + 1) – 2x(x + 2) + x + 1 = 0 là: …………..

    Bài 2: Cóc vàng tài ba

    Câu 2.1: Giá trị của x để x 2 – 6x + 10 đạt giá trị nhỏ nhất là:

    A. x = 3 B. x = 1 C. x = -3 D. x = 10

    Câu 2.2: Giá trị x lớn nhất thỏa mãn x 4 – 20x 2 + 64 = 0 là:

    A. x = 2 B. x = -2 C. x = -4 D. x = 4

    Câu 2.3: Giá trị của a để đa thức A = 2x 3 + 7x 2 + ax + 3 chia hết cho đa thức B = (x + 1) 2 là:

    A. a = 6 B. a = 4 C. a = 8 D. a = 7

    Câu 2.4: Số nghịch đảo của số 36/√121 là:

    A. 36/11 B. 11/36 C. 1/36 D. 1/6

    Câu 2.5: Giá trị của x để biểu thức A = 4x 2 + 12x + 5 đạt giá trị nhỏ nhất là:

    A. -3/2 B. 3/2 C. -3/4 D. 3/4

    Câu 2.6: Giá trị của biểu thức khi a + b + c = 1 và a ≠ -b; b ≠ -c; c ≠ -a là:

    A. 1 B. 0 C. 2 D. -1

    Câu 2.7: Giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0 là:

    A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 0

    Câu 2.8: Số dư của phép chia đa thức x 3 – 9x 2 + 6x + 10 cho đa thức x + 1 là:

    A. -7 B. -6 C. 6 D. 7

    Câu 2.9: Cho tam giác ABC có góc A = 120 o, AB = 4, AC = 6. Độ dài đường trung tuyến AM bằng:

    A. √7 B. 2√2 C. 2 D. 2√6

    Câu 2.10: Giá trị lớn nhất của biểu thức: là:

    A. 7 B. 1 C. 2 D. 14

    Bài 3: Vượt chướng ngại vật

    Câu 3.1: Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng chiều dài lên 4 lần và giảm chiều rộng đi 2 lần.

    A. Diện tích hình chữ nhật giảm đi 8 lần

    B. Diện tích hình chữ nhật tăng lên 8 lần

    C. Diện tích hình chữ nhật giảm đi 2 lần

    D. Diện tích hình chữ nhật tăng lên 2 lần

    Câu 3.2: AC, BD là hai đường kính của đường tròn tâm O thì tứ giác ABCD là hình:

    A. Hình chữ nhật

    B. Hình thang cân

    C. Hình thoi

    D. Hình bình hành

    Câu 3.3: Giá trị lớn nhất của biểu thứclà:

    A. 1/2 B. 1/4 C. 4/7 D. 7/4

    Câu 3.4: Số dư trong phép chia (x 3 – 10x 2 + 10x + 1) : (x – 9) là: …………….

    Câu 3.5: Cho

    Tỉ số A/B = ……………

    Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8

    Bài 1: Hãy điền chỗ thích hợp vào chỗ (….)

    Câu 1.1: 145 Câu 1.2: 3 Câu 1.3: 1 Câu 1.4: 21 Câu 1.5: 128

    Câu 1.6: 2 Câu 1.7: 30 Câu 1.8: 1,5 Câu 1.9: 12 Câu 1.10: 0

    Bài 2: Cóc vàng tài ba

    Câu 2.1: A Câu 2.2: D Câu 2.3: C Câu 2.4: B Câu 2.5: A

    Câu 2.6: A Câu 2.7: D Câu 2.8: B Câu 2.9: A Câu 2.10: C

    Bài 3: Vượt chướng ngại vật

    Câu 3.1: D Câu 3.2: A Câu 3.3: C Câu 3.4: 10 Câu 3.5: -2012

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Lớp 8 Bài 11: Hình Thoi
  • Giải Toán Lớp 8 Ôn Tập Chương 4 Phần Đại Số
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Cả Năm Chi Tiết (Bản Chuẩn Đầy Đủ)
  • Soạn Bài Toán Dân Số Lớp 8 Ngắn Nhất
  • Soạn Văn Lớp 8 Bài Bài Toán Dân Số Ngắn Gọn Hay Nhất
  • Bạn đang xem bài viết Đề Thi Violympic Toán Lớp 8 Vòng 8 Năm 2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100