Thông tin gia vang 24k cua mi hong mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 24k cua mi hong mới nhất ngày 20/01/2020 trên website Caffebenevietnam.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.45043.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.55044.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.55044.150
Vàng nữ trang 99,99%43.05043.850
Vàng nữ trang 99%42.41643.416
Vàng nữ trang 75%31.64133.041
Vàng nữ trang 58,3%24.31725.717
Vàng nữ trang 41,7%17.03718.437
Hà NộiVàng SJC43.45043.870
Đà NẵngVàng SJC43.45043.870
Nha TrangVàng SJC43.44043.870
Cà MauVàng SJC43.45043.870
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.42043.880
HuếVàng SJC43.43043.870
Biên HòaVàng SJC43.45043.850
Miền TâyVàng SJC43.45043.850
Quãng NgãiVàng SJC43.45043.850
Đà LạtVàng SJC43.47043.900
Long XuyênVàng SJC43.45043.850

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.55043.75043.52043.84043.55043.780
Lộc Phát Tài43.55043.75043.52043.84043.55043.780
Kim Ngân Tài43.55043.750----
Nguyên liệu 99.9943.53043.68043.47043.66043.53043.680
Nguyên liệu 99.943.43043.58043.42043.56043.43043.580
Nữ trang 99.9943.18043.98043.18043.98043.18043.880
Nữ trang 99.943.08043.88043.08043.88042.88043.780
Nữ trang 9942.88043.58042.88043.58042.58043.480
Nữ trang 75 (18k)31.19033.19031.19033.19031.76033.060
Nữ trang 68 (16k)29.25031.25029.25031.25027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.86025.86023.86025.86024.45025.750
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.75020/01/2020 13:22:22
PNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Hà NộiPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Đà NẵngPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Cần ThơPNJ43.55044.05020/01/2020 13:22:22
SJC43.45043.85020/01/2020 13:22:22
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.55044.05020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 24K43.05043.85020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 18K31.64033.04020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 14K24.40025.80020/01/2020 13:22:22
Nữ trang 10K16.99018.39020/01/2020 13:22:22

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.55043.770
Vàng 24K (999.9)43.25043.850
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.45043.950
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.56043.760

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.58044.080
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.58044.080
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.58044.080
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.10044.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.000
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.57043.750
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43554390
99,9%43404380
98,5%42404340
98,0%42204320
95,0%40901
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
HBSHBS4,350,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,345,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
18K75%18K75%3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT10KVT10K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT14KVT14K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
16K16K2,680,000 VNĐ2,830,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.300.000 ₫4.370.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.310.000 ₫4.380.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.150.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
HBSHBS4,350,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,345,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,320,000 VNĐ4,390,000 VNĐ
18K75%18K75%3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT10KVT10K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
VT14KVT14K3,223,000 VNĐ3,373,000 VNĐ
16K16K2,680,000 VNĐ2,830,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang 24k cua mi hong

Giá vàng hôm nay ngày 18 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Những dịch vụ tại hệ thống cửa hàng vàng mi hồng

Giới thiệu công ty vàng mi hồng

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Vàng mi hồng mừng xuân kỷ hợi 2019

Giá vàng hôm nay ngày 6 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi #giávànghômnay

Bản tin thị trường và giá vàng hôm nay ngày 15-01-2020 giá vàng hôm nay tăng trở lại

[vàng mi hồng app] - giới thiệu ứng dụng di động vàng mi hồng

Giá vàng hôm nay 21/6 sjc -9999- 24k- 18k

Giá vàng hôm ngay 12/1/2020

Giá vàng hôm nay ngày 28 tháng 12 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Giá vàng hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 2020

Giá vàng hôm nay ngày 3 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

🇯🇵thật khó mà tin mì phủ vàng 24k giá rẻ như cho chỉ 50k/hộp, ko thử thì phí cả 1 đời #390

🇹🇼💜🇻🇳 đài loan(taiwan): vàng đẹp của đài loan( gold taiwan)

Phú quý - nhẫn kim tiền phú quý vàng 24k (999.9)

Mua đất mặt tiền vũ tùng bình thạnh 400m2 sát tiệm vàng mi hồng giá rẻ đầu tư

Giá vàng hôm nay ngày 31 tháng 12 - giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Vòng ximen đặc 18k siêu sáng lấp lánh.

Giá vàng hôm nay ngày 11/1/2020

Tin tức tài chính mới nhất ngày hôm nay 15/1/2020 | tin tức tổng hợp

Thêm 2 tiệm vàng ở nghệ an bị phạt 170 triệu vì mua bán vàng, usd | vtc14

|eng 622| nhào vô vườn ăn hồng trên cây và hái như của ông nội để lại 🤭

Tiệm vàng kim cương-jewelry tại eden center xứ mỹ 💎261

Thủ đoạn huy động tiền gửi của tiệm vàng | vtc1

Thông điệp tết từ vàng mi hồng

Nhẫn nam vàng hồng xưa của mỹ, lh : 0772000386 tâm

Ancarat - nhẫn kim tiền vàng 18k giảm còn 1.199k, vàng 24k giảm còn 3.825k

Vàng mi hồng tưng bừng khai xuân kỷ hợi 2019

Giá vàng hôm nay 15/1/2020: giá vàng 9999 hôm nay quay đầu tăng mạnh

Giá vàng hôm nay vào giờ chiều ngày 14 tháng 1 | gia vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng

Ntn - thử ăn que kem mạ vàng 24k 9999 (eating 24karat gold icecream)

đi chợ bà chiểu thấy tiệm vàng đông kín người | guide saigon food

Những món ăn dát vàng 24k siêu đắt nhưng không hấp thụ được bởi cơ thể

Giá vàng hôm nay 18/4/2019: usd giảm, vàng vẫn ở đáy 4 tháng

Cá hồi, trứng cá hồi phủ vàng 24k [ thất sắc ] & bánh bông lan phô mai ngon nhất quả đất #461

Giá vàng hôm nay ngày 1/09/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Cận cảnh quy trình thủ công làm chiếc nhẫn 2 chỉ vàng

Kỷ niệm 29 năm ngày truyền thống công ty vàng mi hồng (24/9/1989 -24/9/2018)

Vàng mi hồng mừng xuân mậu tuất 2018

Vòng ximen bảng 4li siêu nặng của khách order đã xong 18k(720)

Vàng mi hồng chúc một nửa thế giới luôn xinh đẹp và luôn tỏa sáng cùng trang sức mi hồng nhé

Giá vàng hôm nay 11/4/2019: usd tăng, vàng ở mức cao

Mẫu dây vàng đẹp và đặc tính của vàng 24k 14k 8k