Thông Tin Giá Vàng 4 Số 9 Pnj Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng 4 Số 9 Pnj mới nhất ngày 26/01/2021 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng 4 Số 9 Pnj để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 69,597 lượt xem.

Dự báo giá vàng ngày 27/1/2021: Đi ngược với xu hướng thế giới?

Giá vàng giao ngay giảm 0,2% xuống 1.852,30 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ giảm 0,3% xuống 1.849,60 USD/ounce.

Chiến lược gia phân tích thị trường Stephen Innes thuộc công ty dịch vụ tài chính Axi nhận định mọi người đang có xu hướng "xa lánh" vàng và tìm đến trái phiếu và đồng USD. Hiện có rủi ro rằng gói kích thích kinh tế có thể bị trì hoãn khiến vàng bị lệ thuộc vào những quyết định "bất chợt" của Fed.

Đồng USD đã chạm mức cao nhất của một tuần so với một giỏ gồm các đồng tiền chủ chốt khác, khiến vàng đắt hơn đối với người dùng sở hữu đồng tiền khác.

Đề xuất về gói cứu trợ COVID-19 trị giá 1.900 tỷ won của tân Tổng thống Mỹ Joe Biden đã vấp phải sự phản đối của các nghị sĩ đảng Dân chủ, những người gọi đề xuất này là quá đắt đỏ và mong muốn một gói cứu trợ quy mô nhỏ hơn hướng đến việc phân phối vaccine ngừa COVID-19.

Trên thị trường kim loại quý khác, giá bạc giao ngay giảm 0,2% xuống 25,25 USD/ounce, giá bạch kim giảm 1,4% xuống 1.083,03 USD/ounce, còn giá palladium hạ 0,3% xuống 2.328,27 điểm.

Chốt phiên giao dịch chiều ngày 26/1, giá vàng trong nước tăng trong khoảng 10.000 - 130.000 đồng/lượng tại một số hệ thống cửa hàng kinh doanh được khảo sát vào lúc 19h00.

Cụ thể, tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn giá vàng trong nước tiếp tục tăng 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và không có sự thay đổi ở chiều bán ra so với sáng sớm hôm nay.

Tại Tập đoàn Doji và Phú Quý, giá vàng SJC cuối phiên tăng lần lượt 120.000 - 130.000 đồng/lượng ở chiều mua và 50.000 - 70.000 đồng/lượng ở chiều bán ra.

Tại hệ thống PNJ, giá vàng SJC đồng loạt tăng 50.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và chiều bán ra.

Còn tại Bảo Tín Minh Châu vàng SJC điều chỉnh tăng nhẹ 10.000 đồng/lượng ở chiều mua vào nhưng giữ nguyên giá bán không đổi so với giá đầu giờ sáng nay.

Giá vàng SJC thường biến động theo xu hướng vàng thế giới, nhưng SJC đã tăng hai phiên liên tiếp trong khi vàng thế giới giảm. Vì vậy có thể giá vàng SJC vẫn có thể duy trì đà tăng trong phiên sáng mai (27/1).

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 18:56 ngày 26/01/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,630,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 54,300,000 đ/lượng và bán ra 55,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 53,455,000 đ/lượng và bán ra 54,455,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 35,554,000 đ/lượng và bán ra 37,554,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 21,087,000 đ/lượng và bán ra 23,087,000 đ/lượng

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 56,070,000 đ/lượng và bán ra 56,630,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 56,080,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 56,120,000 đ/lượng và bán ra 56,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 56,100,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 56,080,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 56,080,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 56,080,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 56,080,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 26/01, tại khu vực Hà Nội lúc 18:57 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 56,150,000 đ/lượng và bán ra 56,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 56,150,000 đ/lượng và bán ra 56,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Tý mua vào 56,150,000 đ/lượng và bán ra 56,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 56,150,000 đ/lượng và bán ra 56,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 56,150,000 đ/lượng và bán ra 56,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 56,150,000 đ/lượng và bán ra 56,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 54,650,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 54,600,000 đ/lượng và bán ra 54,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 54,500,000 đ/lượng và bán ra 54,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,300,000 đ/lượng và bán ra 55,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 54,200,000 đ/lượng và bán ra 55,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 53,500,000 đ/lượng và bán ra 54,700,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 40,360,000 đ/lượng và bán ra 42,360,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 37,310,000 đ/lượng và bán ra 40,310,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,370,000 đ/lượng và bán ra 32,370,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (26/01), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 18:57 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 54,800,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 54,800,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 54,800,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 54,800,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,200,000 đ/lượng và bán ra 55,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 40,000,000 đ/lượng và bán ra 41,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,930,000 đ/lượng và bán ra 32,330,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,630,000 đ/lượng và bán ra 23,030,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (26/01), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 18:57 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 56,270,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 55,870,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 54,600,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 54,400,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 54,300,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (26/01), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 19:58

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 26/01 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,365,000 đ/chỉ và bán ra 5,515,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,335,000 đ/chỉ và bán ra 5,485,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,966,000 đ/chỉ và bán ra 4,166,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,580,000 đ/chỉ và bán ra 3,780,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 3,045,000 đ/chỉ và bán ra 3,245,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,130,000 đ/chỉ và bán ra 2,330,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 26/01 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 100,500,000 đ/chỉ và bán ra 146,700,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,111,000 đ/chỉ và bán ra 3,506,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,602,000 đ/chỉ và bán ra 4,191,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 87,400,000 đ/chỉ và bán ra 139,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 17K.P mua vào 87,400,000 đ/chỉ và bán ra 139,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 100,500,000 đ/chỉ và bán ra 146,700,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 19:58 ngày 26/01/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,620,000 - 5,650,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,450,000 - 5,485,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,350,000 - 5,450,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,330,000 - 5,430,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 5,145,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,670,000 - 3,870,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,380,000 - 3,550,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,280,000 - 3,450,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng nhẫn trơn 24k giá 5,420,000 - 5,500,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng nữ trang 990 giá 5,370,000 - 5,490,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng hbs giá 5,420,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc giá 5,580,000 - 5,660,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc lẽ giá 5,580,000 - 5,660,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 18k75% giá 4,015,000 - 4,235,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt10k giá 4,015,000 - 4,235,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt14k giá 4,015,000 - 4,235,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 16k giá 3,171,000 - 3,391,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.440.000 - 5.480.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.440.000 - 5.490.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 45.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.300.000 - 3.700.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 4.000.000 - 5.000.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 18:58 ngày 26/01 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 56,100,000 và bán ra 56,600,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 28,050,000 và bán ra 28,300,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,220,000 và bán ra 11,320,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,610,000 và bán ra 5,660,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,805,000 và bán ra 2,830,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 53,505,000 và bán ra 54,505,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,752,500 và bán ra 27,252,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,701,000 và bán ra 10,901,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,350,500 và bán ra 5,450,500
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,675,250 và bán ra 2,725,250

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 39,442,000 và bán ra 41,442,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,721,000 và bán ra 20,721,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,888,400 và bán ra 8,288,400
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,944,200 và bán ra 4,144,200
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,972,100 và bán ra 2,072,100

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 30,247,000 và bán ra 32,247,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 15,123,500 và bán ra 16,123,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 6,049,400 và bán ra 6,449,400
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 3,024,700 và bán ra 3,224,700
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,512,350 và bán ra 1,612,350

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 21,108,000 và bán ra 23,108,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,554,000 và bán ra 11,554,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,221,600 và bán ra 4,621,600
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,110,800 và bán ra 2,310,800
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,055,400 và bán ra 1,155,400

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 19:58 ngày 26/01 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-01-25 giá mở cửa 1854.88 USD/oz và giá đóng cửa 1856.26 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1846.99 - 1867.49 USD/oz
  • Ngày 2021-01-22 giá mở cửa 1870.39 USD/oz và giá đóng cửa 1853.83 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1837.72 - 1871.13 USD/oz
  • Ngày 2021-01-21 giá mở cửa 1871.24 USD/oz và giá đóng cửa 1870.13 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1858.83 - 1875.12 USD/oz
  • Ngày 2021-01-20 giá mở cửa 1840.06 USD/oz và giá đóng cửa 1871.80 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1832.72 - 1872.03 USD/oz
  • Ngày 2021-01-19 giá mở cửa 1838.13 USD/oz và giá đóng cửa 1839.79 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1832.84 - 1845.14 USD/oz
  • Ngày 2021-01-18 giá mở cửa 1828.90 USD/oz và giá đóng cửa 1837.80 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1802.88 - 1840.32 USD/oz
  • Ngày 2021-01-15 giá mở cửa 1846.46 USD/oz và giá đóng cửa 1825.21 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1822.99 - 1856.88 USD/oz
  • Ngày 2021-01-14 giá mở cửa 1844.89 USD/oz và giá đóng cửa 1846.57 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1829.55 - 1857.13 USD/oz
  • Ngày 2021-01-13 giá mở cửa 1854.92 USD/oz và giá đóng cửa 1844.32 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1841.18 - 1862.96 USD/oz
  • Ngày 2021-01-12 giá mở cửa 1844.66 USD/oz và giá đóng cửa 1854.68 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1837.15 - 1862.66 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất |vang 9999 moi

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 24/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 23/01/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ!

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 25/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 25/01/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 lượng!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/1/2021⚡tăng s.ố.c vượt dự báo👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới

Giá vàng hôm nay từ ngày 11/01 đến ngày 17/01/2021 - giá vàng 9999 biến động cực mạnh!

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 23/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay 25/1: sjc tăng nhẹ trở lại vào đầu tuần mới

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 24/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay từ ngày 25/01 đến ngày 31/01/2021 - giá vàng 9999 cực biến động!

Giá vàng hôm nay ngày 21/01/2021 - giá vàng 9999 ôi...trái chiều!

Giá vàng hôm nay ngày 18/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vang 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 16/1 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay tối 17/1 | giá vàng 9999 ngày 18/1 - 22/1 | vàng 9999 sjc hôm nay | vang 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 16/01/2021 - giá vàng 9999 trời...giảm mạnh!

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 24/1 | giá vàng 9999 sjc hôm nay |24k|18k|14k|10k mới

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 25/1 | giá vàng 9999 sjc hôm nay |vàng 24k|18k14k|10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 20/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 25/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vang 9999 24k|18k|14k|10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 18/01/2021 - giá vàng 9999 tăng hay giảm!

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 3/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 21/01/2021 - giá vàng 9999 biến động mạnh!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 10/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 04/01/2021 - giá vàng 9999 trời...tăng sốc!

Giá vàng hôm nay ngày 05/01/2021 - giá vàng 9999 vậy mới phê!

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 15/1 |giá vàng 9999 sjc hôm nay |tin tức giá vàng 24h

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 chiều 26/1 | vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 sáng 20/1 | gia vang 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 06/01/2021 - giá vàng 9999 tiếp tục tăng!

Giá vàng hôm nay 25/1 | vàng ghi nhận tuần tăng lớn nhất | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 24/01/2021 - giá vàng 9999 đảo chiều rời đỉnh!

Giá vàng hôm nay trưa ngày 9 tháng 1 năm 2021

Giá vàng hôm nay ngày 13/01/2021 - giá vàng 9999 chiều hướng giảm!

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 19/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 sáng 24/1 |giá vàng 9999 sjc hôm nay |tin tức giá vàng 24h

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 7/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay 01/12 | giá vàng tiếp tục giảm sâu | fbnc

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 chiều 24/1 | vàng 9999 sjc hôm nay | vang 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay 13/8/2020: chưa tỉnh mộng, vàng lại tăng 5 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 2/1 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 26/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | gia vang 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 20/8/2020 | vàng miếng sjc tiếp tục giảm | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 15/12/2020 - giá vàng 9999 sụt giảm mạnh!


Bạn đang xem bài viết Giá Vàng 4 Số 9 Pnj trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!