Thông tin giá vàng sjc thần tài mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc thần tài mới nhất ngày 14/10/2019 trên website Caffebenevietnam.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.42041.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.40041.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.40041.950
Vàng nữ trang 99,99%40.89041.690
Vàng nữ trang 99%40.27741.277
Vàng nữ trang 75%30.02131.421
Vàng nữ trang 58,3%23.05824.458
Vàng nữ trang 41,7%16.13617.536
Hà NộiVàng SJC41.42041.710
Đà NẵngVàng SJC41.42041.710
Nha TrangVàng SJC41.41041.710
Cà MauVàng SJC41.42041.710
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.39041.720
HuếVàng SJC41.40041.710
Biên HòaVàng SJC41.42041.690
Miền TâyVàng SJC41.42041.690
Quãng NgãiVàng SJC41.42041.690
Đà LạtVàng SJC41.44041.740
Long XuyênVàng SJC41.42041.690

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.45041.75041.45041.77041.45041.750
SJC Buôn--41.47041.75041.46041.740
Nguyên liệu 99.9941.40041.70041.37041.70041.40041.700
Nguyên liệu 99.941.35041.65041.32041.65041.35041.650
Lộc Phát Tài41.45041.75041.45041.77041.45041.750
Kim Thần Tài41.45041.75041.45041.77041.45041.750
Hưng Thịnh Vượng--41.43041.83041.43041.830
Nữ trang 99.9940.85041.75040.85041.75040.85041.750
Nữ trang 99.940.75041.65040.75041.65040.75041.650
Nữ trang 9940.45041.35040.45041.35040.45041.350
Nữ trang 75 (18k)29.31031.51029.31031.51030.16031.460
Nữ trang 68 (16k)27.67029.87027.67029.87027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.35024.55022.35024.55023.20024.500
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.68014/10/2019 10:25:30
PNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Hà NộiPNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Đà NẵngPNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Cần ThơPNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.25041.75014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 24K40.90041.70014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 18K30.03031.43014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 14K23.15024.55014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 10K16.10017.50014/10/2019 10:25:30

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.45041.750
Vàng 24K (999.9)41.10041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.46041.740

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.52042.020
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.52042.020
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.52042.020
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.05041.950
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.95041.850
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.950
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.50041.740
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.650
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.410
Vàng 700 (16.8k)27.370
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.670
Vàng 37.5 (9k)14.090

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41484168
99,9%41404165
98,5%40604140
98,0%40404120
95,0%39200
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,100,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
HBSHBS4,120,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,130,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,100,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
16K16K2,545,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.120.000 ₫4.165.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.130.000 ₫4.175.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,100,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
HBSHBS4,120,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,130,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,100,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
16K16K2,545,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng sjc thần tài

Giá vàng giảm mạnh sau ngày thần tài | vtc1

Giá vàng hôm nay vàng sjc hôm nay

Chuyển động 24h || giá vàng sjc || giá vàng sjc tăng phi mã trước ngày vía thần tài

Giá vàng tăng mạnh trước ngày vía thần tài| vtc14

Giá vàng "tuột dốc" sau ngày vía thần tài | vtc9

Mua bán vàng phi sjc “nhiều chuyện kinh khủng lắm”! - alo 389 (số 26/2017)

Giá vàng hôm nay | có nên mua vào? có nên lướt sóng? đầu tư vàng bạc đúng thời điểm?

Thần tài đi qua, giá vàng tiếp tục “lao dốc”

Sau ngày vía thần tài, giá vàng trong nước giảm mạnh

Sau ngày vía thần tài giá vàng giảm mạnh | thdt

Vàng non làm loạn ngày vía thần tài, đánh lừa người tiêu dùng | an toàn sống | antv

Giá vàng hôm nay 25/2: đón vía thần tài, giá vàng tăng cao - tin hot 24h online

Giá vàng tăng khủng khiếp lên mốc 38 triệu đồng/lượng| vtv24

Giá vàng hôm nay | mua vàng ở đâu | ngày thần tài bán vàng

Giá vàng miếng đi xuống

Các sản phẩm gà vàng doji

Dự báo giá vàng sjc ngày 4/7: tăng lại vào đầu phiên theo đà thế giới?

Giá vàng ngày vía thần tài mậu tuất 2018 | vtc1

Giá vàng hôm nay 6/7 vàng sjc - vàng 9999 - vàng 24k -vàng 18k

Giá vàng hôm nay 7/7 - sjc - 9999 - 24k - 18k

Giá vàng hôm nay 30/6 vàng pnj- vàng sjc- vàng 9999- vàng 24k- vàng 18k

Lại xuất hiện vàng miếng 1 lượng giả

Giá vàng miếng dao động quanh 36,4 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 28/2 mua trong ngày thần tài lỗ gần 1 triệu đồng/lượng

Người hà nội đội mưa mua bán vàng

Giá vàng hôm nay 8/3 | vàng hôm nay 8/3 | giá vàng 8/3 | vàng sjc hôm nay 8/3

Vtc14 | giá vàng tăng vọt sát ngày vía thần tài

Mẫu mã sản phẩm vàng đa dạng trường ngày vía thần tài | tin nóng | hanoitv

Thvl | giá vàng tăng đột biến ở chiều bán ra trước ngày vía thần tài

Giá vàng hôm nay ngày 1/09/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá vàng hôm nay 13/3 | vàng sjc hôm nay 13/3 | vàng hôm nay 13/3 | giá vàng 13/3

Giá vàng ngày vía thần tài tăng mạnh

Vàng “lao dốc”, vía thần tài làm dân lỗ nặng

Giá vàng hôm nay 21/6 sjc -9999- 24k- 18k

Giá vàng sjc hôm nay 14/2 lên xuống nhiều lần | giá vàng 14/2 | vàng 14/2 | gia vang 24k 14/2

Pg saving - mua vàng nhận lãi suất

đổ xô mua vàng nhẫn đóng vỉ thay vàng miếng-saigonnews.vn

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Giá vàng hôm nay 14/08/2019 giá vàng đi xuống dự báo xấu .24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay 12 tháng 2 . sát ngày thần tài, vàng trong nước tăng mạnh - tin tức.

Giá vàng tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 1/7/2019 || giảm mạnh trong cả nước

Cty cp vàng bạc đa quy sjc

Giá vàng sẽ tăng cao khi lượng mua tăng đột biến vào ngày thần tài

Giá vàng hôm nay 11.2 - trước ngày vía thần tài - giá vàng tăng vọt lên 37,55 triệu/lượng

Vàng sjc hủy thu phí “vàng miếng một chữ” | xã hội lâm đồng tv

Thị trường vàng và đô la tiếp tục biến động mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 27/01/2018 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Dự báo giá vàng sjc ngày 27/3/2019: giảm trở lại vì thị trường chứng khoán, trái phiếu mỹ phục hồi

Giá vàng sjc tăng hơn trăm nghìn đồng mỗi lượng