Xem Nhiều 2/2023 #️ Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44 # Top 8 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 2/2023 # Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44 # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 44, Sinh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tập Sinh Học 9, Giải Bài Tập Sinh Học 8 Bài 41, Giải Bài Tập Sinh Học 6, Giải Bài Tập Sinh Học 12, Giải Bài Tập Sinh Học, Giải Bài Tập Sinh 9, Sinh 8 Giải Bài Tập, Sinh 9 Giải Bài Tập, Giải Bài Tập Sinh 8, Giải Bài Tập Sinh 6, Giải Bài Tập Sinh, Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44, Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 6, Giải Bài Tập Vật Lý Y Sinh, Giải Bài Tập Sinh Học 7, Sinh Học 6 Giải Bài Tập, Bài Giải Sinh Học 6, Giải Bài Tập Sinh Lớp 8, Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 7, Giải Bài Tập Lý Sinh Y Học, Sinh Học 7 Giải Bài Tập, Giải Bài 40 Sinh Học 9, Giải Bài 45-46 Sinh Học 9, Giải Bài Tập 4 Trang 121 Sinh Học 9, Giải Bài 8 Sinh Học 12 Nâng Cao, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Sách Giải Sinh Học 7, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Sách Giải Sinh Học 9, Sách Giải Sinh Học 8, Sách Giải Sinh Học 6, Lời Giải Đề Thi Học Sinh Giỏi Hóa Học Lớp 8, Giải Phẫu Sinh Lý, Giải Bài Tập Sinh Học 12 Nâng Cao Bài 8, Mẫu Báo Cáo Giải Trình Sinh Con Thứ 3, Báo Cáo Giải Trình Sinh Con Thứ 3, Mẫu Báo Cáo Giải Trình Của Chi Bộ Về Sinh Con Thứ 3, Báo Cáo Giải Trình Học Sinh Bỏ Học, Bài Giải Toán Học Sinh Giỏi Lớp 2, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Nâng Cao, Báo Cáo Giải Trình Về Việc Sinh Con Thứ 3, Giải Bài Tập ô Nhiễm Môi Trường Sinh 9, Giải Bài Tập Chương 1 Sinh Học 12 Nâng Cao, Điểm Thi Giải Bài Toán Nhanh Của 20 Học Sinh Lớp 7a Như Sau, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Olympic 30/4, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Ioe Cấp Quốc Gia, 4 Bước Hướng Dẫn Học Sinh Giải Toán, Quy Phạm Các Giải Pháp Kỹ Thuật Lâm Sinh, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý, Giải Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 11 Bài 4, Thuc Trang Giai Php Sinh Hoat Chi Bo, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Violympic, Bài Tập Chứng Khoán Phái Sinh Có Lời Giải, Mau Giay Giai Thiệu Chuyen Sinh , Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí 2, Bài Giải Chi Tiết Đề Sinh Cao Đẳng 2011, Điều Lệ Giải Bóng Rổ Sinh Viên, Báo Cáo Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Chậm, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí Người, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Ioe Cấp Quốc Gia 2017, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Ioe Cấp Tỉnh 2017, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Violympic Cấp Tỉnh, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý Người , Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Olympic 30/4 Năm 2017, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Olympic Quốc Tế, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Quốc Gia Năm 2013, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Quốc Gia Năm 2015, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Quốc Gia Năm 2016, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Quốc Gia Năm 2017, Hướng Dẫn Giải Và Đáp án ôn Luyện Trong Hè Dành Cho Học Sinh Lớp 3, Giấy Đề Nghị Giải Quyết Phát Sinh, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Ioe Cấp Quốc Gia Lớp 5 Năm Học 2013-2104, Giai Trinh Chuyen Sinh Hoat Dang Cham, Giải Trình Chậm Chuyển Sinh Hoạt Đảng, Bản Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Chậm, Đơn Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Chậm, Phát Triển Năng Lực Giải Quyết Vấn Đề Cho Học Sinh Phổ Thoing, Mẫu Báo Cáo Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Chậm, Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Muộn, Báo Cáo Giải Trình Chậm Chuyển Sinh Hoạt Đảng, Giải Quyết Tình Huống Học Sinh Đánh Nhau, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Giải Trình Chậm Chuyển Sinh Hoạt Đảng, Mẫu Đơn Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Chậm, Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Phương Ngữ Cho Học Sinh Lớp 4 Và Lớp 5, Danh Sách Học Sinh Nhận Giải Thưởng Lý Tự Trọng, Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Về Nơi Cư Trú Chậm, Báo Cáo Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Chậm, Báo Cáo Giải Trình Chuyển Sinh Hoạt Đảng Muộn, Mẫu Báo Cái Giải Trình Việc Chuyển Sinh Hoạt Muộn, Ban Giải Trình Sinh Hoạt Đảng Chậm Muộn, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Violympic Cấp Quốc Gia 2017, Báo Cáo Giải Trình Về Việc Chuyển Sinh Hoạt Đảng Muộn, Giải Pháp Tạo Môi Trường Sử Dụng Tiếng Anh Hiệu Quả Cho Học Sinh Thpt, Giải Trình Về Việc Chậm Chuyển Sinh Hoạt Đảng, Công Văn Giải Trình Chậm Chuyển Sinh Hoạt Đảng, Mẫu Văn Bản Giải Trình Về Việc Chuyển Sinh Hoạt Đảng Muộn,

Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 44, Sinh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tập Sinh Học 9, Giải Bài Tập Sinh Học 8 Bài 41, Giải Bài Tập Sinh Học 6, Giải Bài Tập Sinh Học 12, Giải Bài Tập Sinh Học, Giải Bài Tập Sinh 9, Sinh 8 Giải Bài Tập, Sinh 9 Giải Bài Tập, Giải Bài Tập Sinh 8, Giải Bài Tập Sinh 6, Giải Bài Tập Sinh, Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44, Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 6, Giải Bài Tập Vật Lý Y Sinh, Giải Bài Tập Sinh Học 7, Sinh Học 6 Giải Bài Tập, Bài Giải Sinh Học 6, Giải Bài Tập Sinh Lớp 8, Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 7, Giải Bài Tập Lý Sinh Y Học, Sinh Học 7 Giải Bài Tập, Giải Bài 40 Sinh Học 9, Giải Bài 45-46 Sinh Học 9, Giải Bài Tập 4 Trang 121 Sinh Học 9, Giải Bài 8 Sinh Học 12 Nâng Cao, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Sách Giải Sinh Học 7, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Sách Giải Sinh Học 9, Sách Giải Sinh Học 8, Sách Giải Sinh Học 6, Lời Giải Đề Thi Học Sinh Giỏi Hóa Học Lớp 8, Giải Phẫu Sinh Lý, Giải Bài Tập Sinh Học 12 Nâng Cao Bài 8, Mẫu Báo Cáo Giải Trình Sinh Con Thứ 3, Báo Cáo Giải Trình Sinh Con Thứ 3, Mẫu Báo Cáo Giải Trình Của Chi Bộ Về Sinh Con Thứ 3, Báo Cáo Giải Trình Học Sinh Bỏ Học, Bài Giải Toán Học Sinh Giỏi Lớp 2, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Nâng Cao, Báo Cáo Giải Trình Về Việc Sinh Con Thứ 3, Giải Bài Tập ô Nhiễm Môi Trường Sinh 9, Giải Bài Tập Chương 1 Sinh Học 12 Nâng Cao, Điểm Thi Giải Bài Toán Nhanh Của 20 Học Sinh Lớp 7a Như Sau, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Olympic 30/4, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Ioe Cấp Quốc Gia, 4 Bước Hướng Dẫn Học Sinh Giải Toán, Quy Phạm Các Giải Pháp Kỹ Thuật Lâm Sinh,

Giải Bài Tập Vbt Sinh Học 7 Bài 44

Gi bài VBT Sinh bài 44ả ọI. Các nhóm chim (trang 99, 100 VBT Sinh 7ọ )1. (trang 99 VBT Sinh 7):ọ Quan sát hình 44.1 và hình 44.2 SGK th lu và trả ảl câu i:ờ ỏ- Nêu đi đà đi thích nghi tính ch nhanh trên th oặ ảnguyên, sa khô nóng.ạ- Nêu đi chim cánh thích nghi ng iặ ộEm hãy đi các thông tin đúng vào ng sau:ề ảTr i:ả ờB ng. đi ngoài đà đi và chim cánh thích nghi ngả ốc chúngủTên chim Môi tr ngườs ngố đi oặ ạCánh Cơng cự Chân ngónố Màng aơ ủngón chânĐà đi uể nạ Ng n,ắy uế uế Cao, to,kh eỏ ho 3ặngón KhôngChim cánhc tụ cướ Dài,kh eỏ Kh eỏ Ng nắ ngón Có2. (trang 100 VBT Sinh 7):ọ ng và hình 44.3 SGK, đi dung phù pọ ợvào ch tr ng trong ng sau:ỗ ảTr i:ả ờB ng 44.3. đi ngoài chim thích nghi ng chúngả ủĐ cặđi mể Ng ngộ Gàộ Chim ngộ Cúộ(1) (2) (3) (4) (5)Mỏ dài, ng,ỏ ộd p, cóẹ ỏt ngấ ừngang ng n, kh eỏ kh e, qu p,ỏ ặs c, nh nắ qu p, nh ng nhỏ ỏh nơCánh Cánh khôngđ cặ Cánh ng n, trònắ Cánh dài, kh eỏ Dài, ph lông mủ ềChân Chân ng n, cóắmàng iơr ng, li nộ ề3 ngón tr cướ Chân to, móngcùn, con tr ngốchân có aự Chân to, kh e, cóỏvu cong, cố Chân to, kh e, cóỏvu cong, cố ắĐ ngờ gi i, tơ ắm iồ ướn c, đi iướ ạv ng trênụ ềc nạ Ki ngế ằcách ănớ ấh t, non, chânạ ỏkh p, giun, thânớm mề Chuyên săn tắm ban ngày,ồ ềb chim, mắ ặnh m, gà, tấ Chuyên săn vồ ềban đêm ch uắ ếg nh m, bay nhặ ẹkhông gây ti ngếđ ngộĐ di nạ tr iị Gà ngừ đenắ Cú nợDOC24.VN 1c ngủ ừb ChimộII. đi chung chim (trang 100 VBT Sinh 7)ặ ọ1. (trang 100 VBT Sinh 7):ọ Em hãy đi các thông tin phù vào ng sau.ề ảTr i:ả đi chung Chimặ ớMôi tr ng ngườ n, trên không, cạ ướĐi ki ngề Đi ki ng khác nhauề ốB lôngộ Lông vũChi tr cướ Bi thành cánhếMỏ ng không răngỏ ừH hô pệ Ph có th ng ng khí, túi khíổ ốH tu hoànệ Tim ngănS sinh nự Th tinh trong, tr ngụ ứĐ đi nhi thặ ng nhi tằ ệCâu (trang 100, 101ỏ VBT Sinh 7ọ )1. (trang 100 VBT Sinh 7):ọ Hãy so sánh đi ngoài Ng ng,ặ ỗb Gà, Chim ng, Cú theo ng sauộ ảTr i:ả ờĐ cặđi mể Ng ngộ Gàộ Chim ngộ CúộMỏ dài, ng,ỏ ộd p, cóẹ ỏt ngấ ừngang ng n, kh eỏ kh e, qu p,ỏ ặs c, nh nắ qu p, nh ng nhỏ ỏh nơCánh Cánh khôngđ cặ Cánh ng n, trònắ Cánh dài, kh eỏ Dài, ph lông mủ ềChân Chân ng n, cóắmàng iơr ng, li nộ ề3 ngón tr cướ Chân to, móngcùn, con tr ngốchân có aự Chân to, kh e, cóỏvu cong, cố Chân to, kh e, cóỏvu cong, cố ắĐ ngờ gi i, tơ ắm iồ ướn c, đi iướ ạv ng trênụ ềc nạ Ki ngế ằcách ănớ ấh t, non, chânạ ỏkh p, giun, thânớm mề Chuyên săn tắm ban ngày,ồ ềb chim, mắ ặnh m, gà, tấ Chuyên săn vồ ềban đêm ch uắ ếg nh m, bay nhặ ẹkhông gây ti ngếđ ngộĐ di nạ tr iị Gà ngừ đenắ Cú nợDOC24.VN 2c ngủ ừb Chimộ2. (trang 101 VBT Sinh 7):ọ Cho nh ng ví các ích và tác aữ ủchim con ng i.ố ườTr i:ả ờChim ăn các lo sâu và nh (h nông, lâm nghi và gây nh ch cho conạ ịng i). Chim chăn nuôi (gia m) cung th ph m, làm nh. Chim có lôngườ ượ ả(v t, ngan ng ng) làm chăn, ho làm trang trí (lông đà đi u). Chim hu nị ượ ấluy săn (c chim ng, bàng), chim ph du ch, săn (v tr i,ệ ờng ng tr i, gà gô,…).ỗ ờChim có vai trò trong nhiên (v ăn qu ng phát tán cây ng ho chim hút ănự ậm hoa giúp cho th ph cây…). Tuy nhiên có loài chim có cho kinh tậ ếnông nghi nh chim ăn qu chim ăn t, chim ăn cá…ệ ạDOC24.VN

Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 51

– Người đăng: Hoàng Sơn Xem: 101

Giải bài tập Sinh học lớp 9 bài 51-52: Thực hành hệ sinh thái được chúng tôi sưu tầm và đăng tải, tổng hợp lý thuyết. Hi vọng rằng hướng dẫn giải bài tập Sinh học 9 này sẽ hữu ích trong công tác giảng dạy và học tập của quý thầy cô và các em học sinh.

1.Kiến thức lí thuyết

-Nêu các sinh vật chủ yếu có trong hệ sinh thái đã quan sát và môi trường sống của chúng.

Trả lời:

+ Cỏ, châu chấu, gà, thỏ, sói, diều hâu, người: môi trường trên cạn.

+ Vi sinh vật, giun đất: môi trường trong đất.

+ Ếch: môi trường cạn và môi trường nước.

+ Rêu, tôm, cá: môi trường nước.

-Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, trong đó chỉ rõ sinh vật sản xuất, động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt, sinh vật phân giải.

Trả lời:

+ cỏ (sinh vật sản xuất) → thỏ (động vật ăn thực vật) → sói (động vật ăn thịt) → diều hâu (động vật ăn thịt) → vi khuẩn (sinh vật phân giải).

+ lá ngô (sinh vật sản xuất) → châu chấu (động vật ăn thực vật) → ếch (động vật ăn thịt) → gà rừng (động vật ăn thịt) → diều hâu (động vật ăn thịt) → vi khuẩn (sinh vật phân giải).

+ Rêu (sinh vật sản xuất) → Tôm (sinh vật tiêu thụ bậc 1) → Cá (sinh vật tiêu thụ bậc 2) → Người (sinh vật tiêu thụ bậc 3) → Vi sinh vật (sinh vật phân giải).

2.Cảm nhận của em sau khi học xong bài thực hành về hệ sinh thái

– Sau khi học xong bài thực hành về hệ sinh thái:

+ Biết được sự đa dạng của hệ sinh thái

+ Mối quan hệ chặt chẽ và đa dạng của các loài sinh vật

+ Biết được những tác hại mà con người đã gây ra tàn phá môi trường sống

+ Có ý thức bảo vệ môi trường sống

– Để bảo vệ tốt hệ sinh thái cần:

+ Tránh chặt phá cây, trồng nhiều cây xanh xung quanh môi trường sống

+ Phải xử lí chất thải trước khi thải ra môi trường

+ Tránh bắt, giết các loài sinh vật quá nhiều phá vỡ cân bằng hệ sinh thái

+ Tuyên truyền, vận động mọi người cùng nhau bảo vệ môi trường sống

Bài viết khác

Giải Sách Bài Tập Sinh Học 9

Giải Sách Bài Tập Sinh Học 9 – Bài tập trắc nghiệm trang 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47 SBT Sinh học 9 giúp HS giải bài tập, cung cấp cho học sinh những hiểu biết khoa học về đặc điểm cấu tạo, mọi hoạt động sống của con người và các loại sinh vật trong tự nhiên:

Bài 1 trang 40 SBT Sinh học 9: Tham gia vào cấu trúc của ADN có các bazơ nitric nào ?

A. Ađênin (A), timin (T), xitôzin (X) và uraxin (U).

B. Guanin (G), xitôzin (X), ađênin (A), uraxin (Ư).

C. Ađênin (A), timin (T), uraxin (U), guanin (G).

D. Ađênin (A), timin (T), guanin (G), xitôzin (X).

Bài 2 trang 40 SBT Sinh học 9: Phân tử nào có chức năng lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền ?

A. Cacbohidrat. B. Lipit.

C. ADN. D. Prôtêin.

Bài 3 trang 40 SBT Sinh học 9: Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

A. glucôzơ. B. axit amin

C. nuclêôtit. D. axit béo.

Bài 4 trang 40 SBT Sinh học 9: Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng cùa ADN. yếu tố nào là quyết định nhất ?

A. Cấu trúc xoắn kép của ADN.

B. Trật tự sắp xếp các nuclêôtit.

C. Số lượng các nuclêôtit.

D. Cấu trúc không gian của ADN.

Bài 5 trang 41 SBT Sinh học 9: Yếu tố nào cần và đủ để quy định tính đặc thù của phân tử ADN ?

A. Số lượng các nuclêôtit.

B. Thành phần của các loại nuclêôtit tham gia.

C. Trật tự sắp xếp các nuclêôtit.

D. Cấu trúc không gian của ADN.

Bài 6 trang 41 SBT Sinh học 9: ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân do

A. sự trùng hợp một loại đơn phân.

B. sự trùng hợp hai loại đơn phân.

C. sự trùng hợp ba loại đơn phân.

D. sự trùng hợp bốn loại đơn phân.

Bài 7 trang 41 SBT Sinh học 9: Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng

A. trình tự của mỗi nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

B. trình tự của các bộ ba nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

C. trình tự của các bộ hai nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

D. trình tự của các bộ bốn nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

Bài 8 trang 41 SBT Sinh học 9: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả là

A. A = X ; G = T.

B. A = G ; T = X.

C. A + T = G + X.

D. A/T = G/X.

Bài 9 trang 41 SBT Sinh học 9: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả là

A. A T G X A T

A G X G T A

B. A G A A X T

A X T T G A

C. A G X T A G

T X G A T X

D. A G G A X X T

T X X T G A A

Bài 10 trang 42 SBT Sinh học 9: Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN là gì ?

A. Một bazơ lớn (X, G) được liên kết với một bazơ bé (T, A).

B. liên kết với T, G liên kết với X.

C. A + G = T + X.

D. A + G/T + X=1.

Bài 11 trang 42 SBT Sinh học 9: ADN có 4 loại đơn phân với tác dụng

A. hình thành cấu trúc hai mạch.

B. tạo nên sự kết cặp theo nguyên tắc bổ sung giữa hai mạch.

C. tạo ra tính chất bổ sung giữa hai mạch.

D. tạo nên sự phong phú về thông tin di truyền.

Bài 12 trang 42 SBT Sinh học 9: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là A.

A. liên kết với T, G liên kết với X.

B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

C. A liên kết U, G liên kết với X.

D. A liên kết X, G liên kết với T.

Bài 13 trang 42 SBT Sinh học 9: Trong chu kì tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở

A. kì trung gian. B. kì đầu.

C. kì giữa. D. kì sau.

Bài 14 trang 42 SBT Sinh học 9: Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

A. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

C. trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

D. trên mỗi mạch ADN con có đoạn của ADN mẹ, có đoạn được tổng hợp từ nguyên liệu môi trường

Bài 15 trang 42 SBT Sinh học 9: Trong quá trình nhân đôi của ADN, các nuclêôtit tự do sẽ tương ứng với các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân tử ADN theo cách

A. ngẫu nhiên.

B. nuclêôtit loại nào sẽ kết hợp với nuclêôtit loại đó.

C. dựa trên nguyên tắc bổ sung.

D. các bazơ nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung các bazơ nitric có kích thước bé.

Bài 16 trang 43 SBT Sinh học 9: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng

A. đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ.

B. sao lại chính xác trình tự của các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân tử ADN và duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử ADN qua các thế hệ.

C. góp phần tạo nên sự ổn định thông tin di truyền qua các thế hệ.

D. góp phần tạo nên cấu trúc 2 mạch của ADN.

Bài 17 trang 43 SBT Sinh học 9: Số nuclêôtit trung bình của gen là

A. 1200 – 3000 nuclêôtit. B. 1300 – 3000 nuclêôtit.

C. 1400 – 3200 nuclêôtit. D. 1200 – 3600 nuclêôtit.

Bài 18 trang 43 SBT Sinh học 9: Trong tế bào lưỡng bội ở người có khoảng

A. 1,5 vạn gen. B. 2,5 vạn gen.

C. 3,5 vạn gen. D. 4,5 vạn gen.

Bài 19 trang 43 SBT Sinh học 9: Gen B có 2400 nuclêôtit. Chiều dài của gen B là

A. 2040 Ả. B. 3060 Ả.

C. 4080 Ả. D. 5100 Ả.

Bài 20 trang 43 SBT Sinh học 9: Gen B có 2400 nuclêôtit, có hiệu của A với loại nuclêôtit khác là 30% số nuclêôtit của gen. Quá trình tự nhân đôi từ gen B đã diễn ra liên tiếp 3 đợt. Số nuclêôtit từng loại trong tổng số gen mới được tạo thành ở đợt tự nhân đôi cuối cùng là bao nhiêu ?

A. G = X = 1940 nuclêôtit, A = T = 7660 nuclêôtit.

B. G = X = 1960 nuclêôtit, A = T = 7640 nuclêôtit.

C. G = X = 1980 nuclêôtit, A = T = 7620 nuclêôtit.

D. G = X = 1920 nuclêôtit, A = T = 7680 nuclêôtit.

Bài 21 trang 43 SBT Sinh học 9: Gen B dài 5100 oA. Số nuclêôtit của gen B là

A. 1200. B. 1800.

C. 2400. D. 3000.

Bài 22 trang 43 SBT Sinh học 9: Gen B dài 5100oA, có A + T = 60% số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit từng loại của gen B là

A. G = X = 600 ; A = T = 900.

B. G = X = 700 ; A = T = 800.

C. G = X = 800 ; A = T = 700.

D. G = X = 900 ; A = T = 600.

Bài 23 trang 44 SBT Sinh học 9: Số vòng xoắn trong một phân tử ADN là 100000 vòng. Phân tử ADN này có 400000 G. Số lượng nuclêôtit của các loại trong phân tử ADN là:

A. G=X= 300000 ; A=T= 700000.

B. G=X= 400000; A=T= 600000.

C. G=X= 500000; A=T= 500000.

D. G=X= 600000; A=T= 400000.

Bài 24 trang 44 SBT Sinh học 9: Số vòng xoắn trong một phân tử ADN là 100000 vòng xoắn. Chiều dài của phân tử ADN là

Bài 25 trang 44 SBT Sinh học 9: Một phân tử dài mARN dài 4080 oA, có oA=40%, U= 20% ; và X=10% số nuclêôtit của phân tử ARN. Số lượng từng loại nuclêôtit của phân tử mARN là

A. U= 240 , A= 460 , X= 140 , G= 360 .

B. U= 240 , A= 480 , X= 140 , G= 340 .

C. U= 240 , A= 460 , X= 140 , G= 380 .

D. U= 240 , A= 480 , X= 140 , G= 360 .

Bài 26 trang 44 SBT Sinh học 9: Quá trình tái bản ADN có vai trò gì?

A. Chỉ truyền thông tin khi di truyền của sinh vật từ thế hệ bố mẹ qua hậu thế.

B. Truyền thông tin di truyền trong cùng một tế bào và từ thế hệ này qua thế hệ khác.

C. Truyền thông tin khi di truyền của sinh vật từ thế hệ bố mẹ qua hậu thế và qua các thế hệ tế bào.

D. Truyền thông tin di truyền trong cùng một tế bào.

Bài 27 trang 44 SBT Sinh học 9: Sau khi kết thúc nhân đôi, từ một ADN mẹ đã tạo nên

A. hai ADN, trong đó mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp.

B. hai ADN, trong đó mạch ADN có sự đan xen giữa cũ và đoạn mới được tổng hợp.

C. hai ADN mới hoàn toàn.

D. một ADN mới hoàn toàn và 1 ADN cũ.

Bài 28 trang 44 SBT Sinh học 9: Sự tổng hợp ARN được thực hiện

A. theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen.

B. theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen.

C. theo nguyên tắc bán bảo toàn.

D. theo nguyên tắc bảo toàn.

Bài 29 trang 45 SBT Sinh học 9: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tổng hợp ARN là

A. A liên kết với T, G liên kết với X.

B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

C. A liên kết U, G liên kết với X.

D. A liên kết X, G liên kết với T.

Bài 30 trang 45 SBT Sinh học 9: mARN có vai trò

A. truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp.

B. vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin.

C. tham gia cấu tạo nên ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.

D. lưu giữ thông tin di truyền.

Bài 31 trang 45 SBT Sinh học 9: Một phân tử mARN dài 4080 oA. Phân tử mARN chứa bao nhiêu bộ ba ?

A. 300. B. 400.

C. 500. D. 600.

Bài 32 trang 45 SBT Sinh học 9: Cơ sở vật chất di truyền chủ yếu ở cấp phân tử là

A. mARN. B. prôtêin.

C. tARN. D. ADN.

Bài 33 trang 45 SBT Sinh học 9: Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là

A. glucôzơ. B. axit amin.

C. nuclêôtit. D. vitamin.

Bài 34 trang 45 SBT Sinh học 9: Tính đặc thù của mỗi loại prôtêin chủ yếu do yếu tố nào quy định ?

A. Số lượng axit amin.

B. Thành phần các loại axit amin.

C. Trình tự sắp xếp các loại axit amin.

D. Các bậc cấu trúc khác nhau.

Bài 35 trang 45 SBT Sinh học 9: Chức năng không có ở prôtêin là

A. cấu trúc.

B. xúc tác quá trình trao đổi chất.

C. điều hoà quá trình trao đổi chất.

D. truyền đạt thông tin di truyền.

Bài 36 trang 46 SBT Sinh học 9: Cấu trúc bậc 4 của prôtêin

A. có ở tất cả các loại của prôtêin.

B. chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 pôlipeptit có cấu trúc khác nhau.

C. chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều pôlipeptit có cấu trúc giống nhau.

D. chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều pôlipeptit có cấu trúc bậc 3 giống nhau hoặc khác nhau.

Bài 37 trang 46 SBT Sinh học 9: Prôtêin thực hiện được chức năng phổ biến ở cấu trúc

A. bậc 1. B. bậc 2.

C. bậc 3. D. bậc 4.

Bài 38 trang 46 SBT Sinh học 9: Bậc cấu trúc có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin là

A. cấu trúc bậc 1. B. cấu trúc bậc 2.

C. cấu trúc bậc 3. D. cấu trúc bậc 4.

Bài 39 trang 46 SBT Sinh học 9: Gen và prôtêin phải có mối quan hệ với nhau qua một dạng cấu trúc trung gian là

A. tARN. B. mARN.

C. rARN. D. enzim.

Bài 40 trang 46 SBT Sinh học 9: Thực chất của quá trình hình thành chuỗi axit amin là sự xác định

A. trật tự sắp xếp của các axit amin.

B. số lượng axit amin.

C. số loại các axit amin.

D. cấu trúc không gian của prôtêin.

Bài 41 trang 46 SBT Sinh học 9: Sự tạo thành chuỗi axit amin dựa trên khuôn mẫu của mARN và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, trong đó

A. U liên kết với G, A liên kết với X.

B. A liên kết với T, G liên kết với X.

C. A liên kết với X, G liên kết với T.

D. A liên kết với U, G liên kết với X.

Bài 42 trang 46 SBT Sinh học 9: Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng D. A liên kết với Ư, G liên kết với X.

A. mã bộ một. B. mã bộ hai.

C. mã bộ ba. D. mã bô bốn.

Bài 43 trang 47 SBT Sinh học 9: Một đoạn mARN có trinh tự các nuclêôtit :

U X G X X U U A U X A U G G U

khi tổng hợp chuỗi axit amin thì cần môi trường tế bào cung cấp bao nhiêu axit amin ?

A. 3 axit amin. B. 4 axit amin.

C. 5 axit amin. D. 6 axit amin.

Bài 44 trang 47 SBT Sinh học 9: Ribôxôm khi dịch chuyển trên mARN theo từng nấc

A. 1 nuclêôtit. B. 2 nuclêôtit.

C. 3 nuclêôtit. D. 4 nuclêôtit.

Bạn đang xem bài viết Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!