Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What Do You Eat?

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What Do You Eat? mới nhất ngày 21/09/2021 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 99 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 4 (Unit 10
  • Unit 4 Lớp 8: Communication
  • Giải Communication Unit 4 Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 4 A Closer Look 2, Communication
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 10: Communication
  • Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What do you eat?

    A. At the store (Phần 1-5 trang 114-118 SGK Tiếng Anh 6)

    1. a) Listen and repeat. Then practice with a partner.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.)

    Storekeeper: Chị cần mua gì?/ Tôi có thể giúp gì được cho chị?

    Vui: Vâng. Xin cho một chai dầu ăn.

    Storekeeper: Của chị đây.

    b) Listen and repeat. Then practise the dialogue using these words.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập hội thoại sử dụng các từ này.)

    2. Listen and repeat. Then answer the questions.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

    Ba: Dạ, em muốn mua một ít thịt bò.

    Cô bán hàng: Em muốn mua bao nhiêu?

    Cô bán hàng: 200 g thịt bò. Còn gì nữa không?

    Ba: Dạ, em cần mua vài quả trứng.

    Cô bán hàng: Em muốn mua bao nhiêu?

    c) How much beef does he want?

    d) How many eggs does he want?

    3. Listen. Match the names of the people with the things they want.

    (Nghe. Ghép tên người với thứ họ muốn.)

    Phuong Ly Mai Nam

    4. Read. Then write the shopping list in your exercise book.

    (Đọc. Sau đó viết danh sách mua hàng vào vở bài tập của em.)

    Mẹ: Con đi mua hàng dùm mẹ được không?

    Mẹ: Một chai dầu ăn và một ít gạo.

    Nam: Mẹ muốn mua bao nhiêu gạo ạ?

    Mẹ: Hai cân. Và mẹ cần nửa cân thịt bò và vài quả cam.

    Liệt kê danh sách mua hàng:

    B. At the canteen (Phần 1-6 trang 119-121 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Do you remember these? Write the letter of each picture and the word in your exercise book.

    (Em có nhớ những vật này không? Viết mẫu tự của mỗi bức tranh và từ vào trong vở bài tập của em.)

    2. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập hội thoại với bạn học.)

    Lan: Dạ em cần mua một chiếc bánh xăng-uých và một ly nước chanh.

    Lan: Cảm ơn cô. Bao nhiêu tiền ạ?

    Cô bán hàng: 2 500 đồng. … Cám ơn.

    – What would you like for breakfast/lunch/dinner? ( Bạn muốn dùng gì cho bữa sáng/trưa/tối?)

    – What would you like to drink? ( Bạn muốn uống gì?)

    A: What would you like for breakfast?

    B: I’d like a sandwich and a glass of milk.

    A: What would you like for lunch?

    B: I’d like some rice, some meat and vegetables.

    A: What would you like to drink?

    A: What would you like for dinner?

    B: I’d like some rice, some fish, eggs and salad.

    B: Yes. I’d like some iced tea.

    Look at the pictures in exercise B1. Number the pictures as you hear. (Nhìn vào các bức tranh trong bài B1. Đánh số các bức tranh khi bạn nghe.)

    Nội dung bài nghe và thứ tự tranh:

    5. Listen and read. Then ask and answer with a partner. Use:

    (Lắng nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời với bạn học. Sử dụng:)

    How much is …? (… giá bao nhiêu?)

    Ở căng tin, một đĩa cơm chiên giá 2 500 đồng.

    Một tô mì giá 3 000 đồng.

    Một chiếc bánh xăng-uých giá 1 500 đồng.

    Một cái bánh ngọt giá 500 đồng.

    Một hộp nước cam giá 1 800 đồng. Một ly nước chanh giá 1 000 đồng.

    Một cây kem giá 2 000 đồng.

    – How much is a fried rice?

    – How much is a bowl of noodles?

    Các bạn làm tương tự với các phần còn lại.

    Grammar Practice (trang 122 SGK Tiếng Anh 6)

    Yes, I like noodles.

    Do you like rice?

    No, I don’t like rice.

    b) Does she like chickery?

    Yes, she likes chickery.

    Does she like fish?

    No, she doesn’t like fish.

    a) Do you have any bananas?

    No, I don’t have any bananas, but I have some oranges.

    I would like an orange (some oranges), please.

    There is some fruit juice on the table.

    There is some on the shelf in the kitchen.

    I would like a can of soda.

    a) He isn’t tall. He is short.

    c) He isn’t heavy. He is light.

    d) He isn’ weak. He is strong.

    e) He isn’t hungry. He is full.

    g) His lips aren’t full. They are thin.

    h) His hair isn’t short. It is long.

    Bi and Fifi are in living room.

    He is doing his homework.

    c) How much homework does he have?

    He has a lot of homework.

    She is sleeping.

    She is under the table.

    She is eating an apple now.

    They are drinking some juice at the moment.

    c) He rides his bicycle every day.

    He is riding his bicycle at the moment.

    She is going to bed now.

    She is getting up now.

    She is traveling by bus now.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 7: Your House
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 9: The Body
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: Music And Arts (Âm Nhạc Và Nghệ Thuật)
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 4 : Our Customs And Traditions
  • Bạn đang xem bài viết Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What Do You Eat? trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Tin tức online tv