Xem Nhiều 1/2023 #️ Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 3 : At Home # Top 5 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 3 : At Home # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 3 : At Home mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1. Getting started. a. washing dishes b. make the bed c. sweeping the floor d. cooking e. tidying up f. feeding the chickens

2. Listen and read. Read the dialogue again. Complete the list of the things Nam has to do. – cook dinner. – to the market. – buy some fish and vegetables. – call his Aunt Chi, and ask her to meet his mother at Grandma’s house.

3. Speak.Look at the picture. Work with a partner. Talk about the position of each item. 3. in – next to 4. on – above 5. next to 6. on – beneath 7. on – above 8. on – beneath 9. on – above 10. on – next to 11. on – next to 12. on 13. around

Mrs. Vui bought new furniture for her living-room, but she cannot decide where to put it. Work with a partner and arrange the furniture. You must reach an agreement. 1. Let’s put the couch against the wall. 2. Ok. And i think we ought to put the cushion on the couch. 3. We should put the armchair opposite the couch. 4. Yes. I think we should put the coffee table between the couch and the armchair. 5. I think the rug should be put in front of the couch. 6. Let’s put the shelf in the corner opposite the couch. 7. Yes. I think we should put the TV, the stereo and the magazines on the shelves. 8. All right. And we ought to put the lamp and the telephone on the coffee table. 9. Let’s hang the picture above the couch. 10. Ok. And the clock should be on the opposite wall.

5. Read. Answer. True or false? Check (v) the boxes. Correct the false sentences. b. T c. F; A kitchen is a dangerous place to play. d. F; Playing with one match can cause a fire. e. T f. T

Ask and answer. b. Because the kitchen is a dangerous place. c. Because matches and cause a fire. d. Because children can put anything into electrical sockets. Electricity can kill. e. Because they can injure or kill chidren.

5. Write.Now write a description of this kitchen. This is Hoa’s kitchen. There is a refrigerator in the right corner of the room. Next to the refrigerator is a stove and oven. On the other side of the oven, there is a sink and next to the sink is a towel rack. The dish rack is on the counter to the right of the window and beneath the shelves. On the counter beneath the window, there are jars of sugar, flour and tea. In the middle of the kitchen, there is a table and four chairs. The lighting fixture is above the table, and beneath the lighting fixture is a vase with flowers.

Write a description of a room in your house. Refer to the above paragraphs. My room is on the second floor. It’s quite a big room and very light, because there are two windows overlooking the garden. My desk is between the windows and my bed is against the wall opposite the desk. There’s an armchair near the desk and behind the armchair there’s a wardrobe. Opposite them, there’s chest of drawers with bookshelves next to it. I’m very please with my room.

6. Language focus.1. Look at the pictures. Complete the dialogue. Use must or have to and the verbs in the box. 1. have to tidy up 2. have to dust 3. have to sweep 4. have to clean 5. have to empty 6. have to feed

3. Complete the dialogues. Uses the reflexive pronouns in the box. You will have to use some of the reflexive pronouns more than once. 1. ourselves 2. myself 3. yourself 4. himself 5. herself 6. them selves 7. yourselves

4. Work with a partner. Ask and and answer questions about Hoa, Nam, Ha, Nga and Mrs. Vui using Why-Because. b. Why did Nam have to cook dinner? Because his mother was home late. c. Why was Mrs. Vui, Nam’s Mom, come home late? Because she had to go amd visit Nam’s grandmother. d. Why did Ha fail her English test? Because she played the computer games. e. Why coundn’t Nga go to the movies? Because she had to do her chores.

Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 3: At Home

Unit 3: At Home

1. Complete the following sentences with have to or must. (Trang 25 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. You ought to go to the dentist.

b. You ought to learn a few Chinese words before you go.

c. You ought not to ride a bicycle so fast because it is dangerous.

d. You ought to put on warm clothes.

e. You ought to stay at home this evening.

f. You ought not to watch TV too much because you are going to have final exams.

g. You ought to stop smoking.

h. You ought to improve your English before you go to the USA.

3. Complete the following sentences, using myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, themselves with the verbs in the box. (Trang 26-27 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. repaired ... myself b. look after ourselvesc. enjoyed themselves d. clean ... youselfe. drew ... himself f. looked at herselfg. made ... herself

4. Write complete sentences with the verbs in the box. Use reflexive pronouns only where necessary. (Trang 27-28 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

5. Match the question in (I) with the appropriate answer in (II) using Why – Because. (Trang 28-29 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

6. Read the following situation and then make up questions and answer them. (Trang 29-30 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a.

A: Why didn’t Mrs. Brown get any milk?

B: Because the shops were closed.

b.

A: Why did David go in his place?

B: Because the headmaster was ill.

c.

A: Why didn’t they go to the beach?

B: Because it rained all day and night.

d.

A: Why did Mr. Brown miss the train to Leeds?

B: Because his car broke down on the way to the railway station.

e.

A: Why did Bob get lost?

B: Because he didn’t have a city map.

7. Crossword. (Trang 30-31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

All the answers are prepositions (on, next to, in front of, between, in, under, behind). The passage will help you. (Trang 30-31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

8. Complete the sentences using must, mustn’t, have to, not have to (in the correct form.) (Trang 31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

9. Fill in each gap with one word from the box. There are more words than you need to fill in all the gaps. (Trang 31-32 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. vacuum cleaner b. washing machinec. bathtub d. cupboarde. microware oven f. water heaterg. hairdryer

10. Read the passage and answer the multiple – choice questions. (Trang 32-33 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8: Review 1 (Unit 1, 2, 3)

* Language Review (phần 1→7 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 8 mới)LANGUAGE Pronunciation1. Listen and repeat the following … (Nghe và lặp lại các từ và cụm từ sau.) Bài nghe:

spaceship: phi thuyền

colourful clothing: vải đầy màu sắc

toothbrush: bàn chải

risky: rủi ro

English practice: thực hành tiếng Anh

bloom: nở

blow: thổi

Brau people: người Brâu

presence: dáng, vẻ

stamp collecting: sưu tầm tem

2. Listen to the sentences and underline … (Nghe các câu và gạch dưới những từ với /sk/, /sp/, /br/, /bl/ và /cl/ trong những câu sau. Sau đó đọc to các câu.)Bài nghe:

Vocabulary 3. Organise these words and phrases … (Tổ chức những từ và cụm từ sau thành từng cặp trái nghĩa nhau và viết chúng vào khoảng trống.)

4. Put a verb in the correct form … (Đặt dạng đúng của động từ vào mỗi ô trống để hoàn thành các câu.)Gợi ý:

Grammar 5. Complete the sentences with … (Hoàn thành các câu với dạng so sánh đúng của trạng từ từ các tính từ trong ngoặc.) Gợi ý:

6. Fill each blank with an article … (Điền vào chỗ trống với một mạo từ (a, an hoặc the) để hoàn thành đoạn văn.)Gợi ý:

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn mệt mỏi vì cuộc sống bận rộn và ồn ào của bạn, vào cuối tuần Dạn có thể đi đến một nơi yên bình và xanh tươi ở khu vực Mê Kông. Hầu hết lúa ở Việt Nam đều được trồng ở đây. Bạn sẽ có một cơ hội tận hưởng vẻ đẹp cúa miền quê miền Nam Việt Nam và cái nhìn về những đồng lúa bao la, khu đất trồng dừa và những dòng sông xinh đẹp. Đồng bằng sông Mê Kông cũng nổi tiếng về những chợ nổi đẹp và vườn trái cây, nơi mà bạn có thể tận hưởng những trái cây địa phương ngon, đặc biệt là trái thanh long. Nó sẽ là một cuộc đãi ngộ đặc biệt dành cho bạn!

7. Everyday English Match the sentences in A … (Nối các câu trong phần A với các câu trong phần B. Sau đó thực hành với bạn học.) Gợi ý:

* Skills Review (phần 1→4 trang 37 SGK Tiếng Anh 8 mới) Reading1. Read the following letter from Kim … (Đọc lá thư sau từ Kim gửi cho bạn tâm thư Jon của cô ấy.)Hướng dẫn dịch: Chào Jon, Cảm ơn bức thư và tất cả tin tức. À, trong bức thư này mình sẽ kể cho cậu nghe những gì mình thường làm trong thời gian rảnh của mình. Một điều mà mình thích làm là thăm bảo tàng. Vào những chiều thứ Bảy mình thích thăm bảo tàng điêu khắc Chăm ở Đà Nẵng. Bạn biết đấy, bảo tàng này bảo tồn những điêu khắc về cuộc sống tinh thần và văn hóa của người Chăm. Khoảng 300 vật thể bằng đất sét và đá được trưng bày ở bảo tàng. Bảo tàng này có bộ sưu tập những tạo tốc Chăm lớn nhất thế giới. Thỉnh thoảng mình cũng thăm bảo tàng Đà Nầng. Đây là một bảo tàng mới với khoảng 2, 500 hình ảnh, tài liệu và vật thể. Bạn có thể tìm hiểu về lịch sử và cuộc sống con người nơi đây. Lần tới khi bạn đến. Mình sẽ dẫn bạn đi đến những bảo tàng này. Mình chắc rằng bạn sẽ thích chúng và mình sẽ biết nhiều và những điều thú vị. Tạm biệt, Kima. Tick (v) true (T) or false (F). (Đánh dấu chọn đúng (T) hoặc sai (F).) Gợi ý: 1. T 2. T 3. F 4. T 5. Fb. Write questions for the underlined … (Viết câu hỏi cho các cụm từ gạch chân trong thư.)Gợi ý: 1. Which museums does Kim love to visit on Saturday afternoons? 2. How many objects are on display at the museum? 3. What can you learn in this museum?

Speaking2. Work in pairs. Talk about … (Làm việc theo cặp. Nói về điều mà những thành viên gia đình bạn thích làm trong thời gian rảnh.)Gợi ý: – My dad likes to play chess with his neighborhouds. – My mum likes making special food and cakes for us. She hates sitting around. – My brothers adore listening to music and watching TV reality show. – My sister loves walking in the park and flying kites. – I love playing games and sports.

Listening 3. Listen to the passage and choose … (Nghe đoạn văn và chọn câu trả lời đúng.)Bài nghe:

Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 3: At Home

Giải bài tập Tiếng Anh 8 Unit 3: At Home

Write the chores you often do at home.

Hãy viết ra những việc em thường làm ở nhà.

a. She is washing dishes. (Cô ấy đang rửa chén bát.)

b. She is making the bed. (Cô ấy đang sửa soạn giường.)

c. She is sweeping the floor. (Cô ấy đang quét nhà.)

d. She is cooking. (Cô ấy đang nấu cơm.)

e. She is tidying up. (Cô ấy đang dọn dẹp cho ngăn nắp.)

f. She is feeding the chickens. (Cô ấy đang cho gà ăn.)

Bà Vui: Tối nay mẹ sẽ về muộn. Mẹ phải đi thăm bà sau khi tan sở.

Nam: Không thành vấn đề. Chào mẹ.

1. Practice the dialogue with a partner.

(Em hãy luyện hội thoại với bạn em.)

2. Read the dialogue again. Complete the list of the things Nam has to do.

(Hãy đọc lại hội thoại và viết ra những việc Nam phải làm.)

– He has to cook the dinner.

– He has to go to the market to buy fish and vegetables.

– He has to call Aunt Chi and ask her to meet his mother at his grandmother’s house.

Look at the picture. Work with a partner. Talk about the position of each item.

– The table is in the middle of the kitchen.

– The flowers are on the table.

– The plate is on the table near the flowers.

– The clock is on the wall above the refrigerator.

– The cupboard is on the wall above the counter.

– The are some knives on the wall under the cupboard.

– The rice cooker is on the counter near the dish rack.

– The bowl of fruit is on the counter next to the disk rack.

– The calendar is on the wall above the sink.

– The sink is next to the stove.

– The saucepans and the frying pan are above the stove and the sink.

2. Mrs. Vui bought new furniture for her living-room, but she cannot decide where to put it. Work with a partner and arrange the furniture. You must reach an agreement.

A: Let’s put the couch against the wall.

B: OK. I think we ought to put the armchair opposite the couch.

A: OK. And think we ought to put the coffee table in front of the armchair and the couch. How about the rug?

B: I think we ought to put it on the floor under the coffee table.

A: Good idea! Let’s hang the picture on the wall above the couch.

B: OK. And I think we ought to put the lamp in the corner next to the couch.

B: I think the shelves ought to be on the wall opposite the couch.

A: Great! And I think the TV and the stereo should be on the opposite wall across from the shelves.

B: Let’s hang the clock on the wall to left of the picture.

A: I think we should hang it on the wall above the shelves.

B: OK. Let’s put the telephone on one of the shelves. How about the cushions?

A: I think we should put them on the couch.

B: Let’s put the magazines on the coffee table.

Look at the pictures. Check the right item.

Hãy nhìn tranh và kiểm tra các đồ vật đúng.

Đồ vật đúng là đồ vật có đánh dấu V trên bức tranh:

b) saucepan and frying pan

c) garlic and green peppers

Lan: Can I help you cook dinner, mom?

Lan: Okay. How much oil do I put in?

Mrs. Tu: Just a little. Wait until it’s hot and then fry the garlic and the green peppers.

Lan: Do I put the hem in now?

Mrs. Tu: Yes. And you can put the rice and a teaspoon of salt.

Lan: Yummy! It smells delicious.

Bà Quyên, mẹ của Lan ở trung tâm cộng đồng địa phương. Bà đang đọc áp phích treo trên tường.

True or false? Check (√) the boxes. Correct the false sentences.

(Đúng hay sai? Em hãy đánh dấu (√) vào cột đúng và sửa câu sai lại cho đúng.)

a) Why must we put all chemicals and drugs in locked cupboards?

Because children often try to eat and drink them.

b) Why mustn’t we let children play in Ihe kitchen?

Because the kitchen is a dangerous place.

c) Why mustn’t children play with matches?

Because one match can cause a fire and fire destroys homes and injures children.

d) Why must we cover electrical sockets?

Because children cannot put anything into electric sockets. Electricicty can kill them.

e) Why do we have to put all dangerous objects out of children’s reach?

Because they can injure and even kill children.

1. Read the description of Hoa’s room.

(Hãy đọc đoạn mô tả căn phòng của Hoa.)

Dịch: Đây là phòng ngủ của Hoa. Ở bên trái phòng ngủ có một cái bàn. Ở trên bàn có nhiều bìa kẹp đựng hồ sơ và ở phía trên cái bàn có một giá sách. Có một cái giường ở gần cái bàn. Ở phía bên trái của căn phòng có một cửa sổ. Có một cái tủ đựng quần áo bên cạnh cửa sổ. Tủ quần áo ở đối diện cái bàn.

2. Now write a description of this kitchen.

(Bây giờ em hãy viết đoạn mô tả cho phòng bếp này.)

Gợi ý: This is Hoa’s kitchen. There is refrigerator in the right corner of the room. Next to the refrigerator is a stove and oven. On the other side of the oven there is a sink and next to the sink is a towel rack. The disk rack is on the counter to the right of the window and beneath the shelves. On the shelves and on the counter beneath the window there are jars of sugar, flour and tea containers. In the middle of the kitchen there is a table and four chairs. The lighting fixture is above the table and beneath the lighting fixture is a vase with flowers.

3. Write a description of a room in your house. Refer to the above paragraphs.

(Hãy mô tả một căn phòng ở nhà em. Em có thể tham khảo đoạn văn trên.)

My room is on the second floor. It’s quite a big room and very light, because there are two windows overlooking the garden. My desk is between the windows and my bed is against the wall opposite the desk. There’s an armchair near the desk and behind the armchair there’s a wardrobe. Opposite them, there’s a chest of drawers with bookshelves next to it. I’m very pleased with my room.

1. Look at the pictures. Complete the dialogue. Use must or have to and the verbs in the box.

(Hãy nhìn tranh và hoàn thành hội thoại sau, sử dụng must hoặc have to và động từ trong khung.)

feed empty do tidy sweep clean dust

a. You ought to study harder.

b. You ought to get up earlier.

c. You ought to go on a diet./ You ought to eat more fruit.

d. You ought to go to a dentist.

3. Complete the diologues. Use the reflexive pronouns in the box. You will have to use some of the reflexive pronouns more than once.

(Em hãy hoàn thành các hội thoại sau, dùng các đại từ phản thân cho ở trong khung. Em sẽ phải dùng một vài đại từ phản thân hơn một lần.)

Miss. Lien: Did someone help Ba draw that picture?

Nga: The repairman can’t fix the washing machine until tomorrow.

Aunt Thanh: What’s the matter, Hoa?

Lan: Why are you crying, Nga?

Nga: I just watched the movie Romeo and Juliet. The boy killed (4) himself and then the girl killed (5) herself as well.

Mr. Nhat: Boys and girls, you’ll go this experiment this afternoon.

Students: Will you come to help us?

a. Why did Hoa go to school late this morning?

Because she watched TV late last night.

b. Why does Nam have to cook dinner?

Because his mother will be home late.

c. Why does Mrs. Thoa/ Nam’s mother go home late?

Because she has to come to see her mother. Maybe she’s ill.

d. Why did Hoa fail her English exam?

Because she didn’t learn her lesson carefully.

e. Why can’t Nga go to the movies?

Because she has to clean the house.

1. Complete the following sentences with have to or must. (Trang 25 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. You ought to go to the dentist.

b. You ought to learn a few Chinese words before you go.

c. You ought not to ride a bicycle so fast because it is dangerous.

d. You ought to put on warm clothes.

e. You ought to stay at home this evening.

f. You ought not to watch TV too much because you are going to have final exams.

g. You ought to stop smoking.

h. You ought to improve your English before you go to the USA.

a. repaired ... myself b. look after ourselvesc. enjoyed themselves d. clean ... youselfe. drew ... himself f. looked at herselfg. made ... herself

4. Write complete sentences with the verbs in the box. Use reflexive pronouns only where necessary. (Trang 27-28 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

6. Read the following situation and then make up questions and answer them. (Trang 29-30 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

A: Why didn’t Mrs. Brown get any milk?

B: Because the shops were closed.

A: Why did David go in his place?

B: Because the headmaster was ill.

A: Why didn’t they go to the beach?

B: Because it rained all day and night.

A: Why did Mr. Brown miss the train to Leeds?

B: Because his car broke down on the way to the railway station.

B: Because he didn’t have a city map.

7. Crossword. (Trang 30-31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

9. Fill in each gap with one word from the box. There are more words than you need to fill in all the gaps. (Trang 31-32 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. vacuum cleaner b. washing machinec. bathtub d. cupboarde. microware oven f. water heaterg. hairdryer

10. Read the passage and answer the multiple – choice questions. (Trang 32-33 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Bạn đang xem bài viết Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 3 : At Home trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!