Xem Nhiều 1/2023 #️ Giải Sbt Tiếng Anh 4 Unit 7: What Do You Like Doing? # Top 8 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # Giải Sbt Tiếng Anh 4 Unit 7: What Do You Like Doing? # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Sbt Tiếng Anh 4 Unit 7: What Do You Like Doing? mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 7 What do you like doing? đầy đủ nhất

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 7

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 7 What do you like doing? do chúng tôi sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu học tập hay và bổ ích giúp các em không chỉ thực hành nhuần nhuyễn kiến thức trên lớp mà còn là nguồn ôn tập cho các kì thi đạt hiệu quả.

Unit 7. What do you like doing? trang 28 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 4 mới

A. Phát âm – Phonics trang 28 SBT tiếng Anh 4 Unit 7

1) Complete and say the words aloud. (Hoàn thành và đọc to những từ sau)

1. flying: bay

2. playing: chơi

3. plane: máy bay

4. flag: quốc kì

2) Complete with the words above and say the sentences aloud. Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau.

Key:

1. plane

Tôi có 1 máy bay mô hình.

2. playing

Linda đang chơi piano.

3. flyig

Mai và Phong đang thả diều.

4. flag

Đây là quốc kì Việt Nam.

B. Vocabulary trang 28 -29 SBT tiếng Anh 4 Unit 7

1) Read and match (đọc và nối)

Key:

1. c (đọc sách)

2. a (chơi cờ)

3. b (đạp xe)

4. e (thả diều)

5. d (chụp ảnh)

2) Complete the sentences with the phrases above. Hoàn thành những câu sau với những cụm từ phía trên.

Key:

1. flying a kite

Tôi thích thả diều.

2. riding a bike

Tôi không thích đi xe đạp.

3. taking photographs

Mai thích chụp ảnh.

4. playing chess

Mai không thích chơi cờ.

5. skipping

Họ thích nhảy dây.

C. Sentence patterns trang 29 SBT Tiếng Anh 4 Unit 7

1) Read and match. (Đọc và nối)

1. d

Cô ấy có thích đọc sách không? Không, cô ấy không thích.

2. a

Bạn có thích đọc truyện tranh không? Có, tớ thích.

3. e

cậu thích làm gì? Tớ thích thả diều.

4. b

Họ có thích chơi cờ không? Có, họ có.

5. c

Anh ấy có thích thu thập tem không? Không, anh ấy không thích.

2) Put the words in order. Then read aloud. Sắp xếp từ theo thứ tự đúng, sau đó đọc to.

Key:

1. What do you like doing?

Cậu thích làm gì?

2. I like taking photographs.

Tớ thích chụp ảnh.

3. Do you like listening to English songs?

Cậu có thích nghe những bản nhạc tiếng anh không?

4. My mother likes cooking very much.

Mẹ tôi thích nấu ăn rất nhiều.

D. Speaking trang 30 SBT Tiếng Anh 4 Unit 7

(1) Read and reply. (Đọc và đáp lại)

1. Cô ấy thích làm gì?

2. Họ thích làm gì?

3. Sở thích của bạn là gì?

2) Talk about what you like doing

Nói về việc bạn thích làm.

E. Reading trang 30 SBT Tiếng Anh 4 Unit 7

1) Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

Key:

1. kite

2. flying

3. doing

4. playing

5. play

Nam: Tớ xin lỗi nhưng tớ không thích thả diều.

Peter: Cậu thích làm gì?

Nam: Tớ thích chơi cờ.

2) Read and write. (Đọc và viết)

Key:

1. His name’s Jack.

2. He’s Australian.

3. He likes playing football and horse riding.

4. No, he doesn’t.

5. His email address is jack@englishenglish.com.vn

Phong thân mến,

Thân,

Jack.

F. Writing trang 31 SBT Tiếng Anh 4 Unit 7

1) Look and write. (Nhìn và viết)

Key:

1. Xin chào, tên tớ là Mary. Tớ thích chụp ảnh, tớ không thích đạp xe. Còn cậu?

2. Hello. I’m Nam. I like playing football. I don’t like playing badminton. What about you?

Xin chào, tớ là Nam. Tớ thích chơi đá bóng, tớ không thích chơi cầu lông. Còn cậu?

3. Hello. I’m Tony. I like playing basketball. I don’t like playing football. What about you?

Xin chào, tớ là Tony. Tớ thích chơi bóng rổ, tớ không thích chơi bóng đá. Còn cậu?

4. Hello. My name’s Akiko. I like playing skipping. I don’t like skating. What about you?

Xin chào, tớ là Tony. Tớ thích chơi bóng rổ, tớ không thích chơi bóng đá. Còn cậu?

2) Write about you. (Viết về bạn)

Tên:………….

Tuổi:………..

Quê quán:……………..

Quốc tịch:…………

Sở thích:………………

Name: Tran Thi My Le

Age: 10

Hometown: Thai Binh

Nationality: Vietnamese

Hobbies: listening to music; reading book

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 7: What Do You Like Doing?

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 7: What do you like doing?

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 7

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 7

1. flying: bay

2. playing: chơi

3. plane: máy bay

4. flag: quốc kì

2) Complete with the words above and say the sentences aloud.

Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau.

Key:

1. plane

Tôi có 1 máy bay mô hình.

2. playing

Linda đang chơi piano.

3. flyig

Mai và Phong đang thả diều.

4. flag

Đây là quốc kì Việt Nam.

B. VOCABULARY – Từ vựng

(1) Do the puzzle. (Làm câu đố)

1) Read and match (đọc và nối)

Key:

1. c (đọc sách)

2. a (chơi cờ)

3. b (đạp xe)

4. e (thả diều)

5. d (chụp ảnh)

2) Complete the sentences with the phrases above.

Hoàn thành những câu sau với những cụm từ phía trên.

Key:

1. flying a kite

Tôi thích thả diều.

2. riding a bike

Tôi không thích đi xe đạp.

3. taking photographs

Mai thích chụp ảnh.

4. playing chess

Mai không thích chơi cờ.

5. skipping

Họ thích nhảy dây.

C. SENTENCE PATTERNS – Mẫu câu

1) Read and match. (Đọc và nối)

1. d

Cô ấy có thích đọc sách không? Không, cô ấy không thích.

2. a

Bạn có thích đọc truyện tranh không? Có, tớ thích.

3. e

cậu thích làm gì? Tớ thích thả diều.

Họ có thích chơi cờ không? Có, họ có.

5. c

Anh ấy có thích thu thập tem không? Không, anh ấy không thích.

2) Put the words in order. Then read aloud.

Sắp xếp từ theo thứ tự đúng, sau đó đọc to.

Key:

1. What do you like doing?

Cậu thích làm gì?

2. I like taking photographs.

Tớ thích chụp ảnh.

3. Do you like listening to English songs?

Cậu có thích nghe những bản nhạc tiếng anh không?

4. My mother likes cooking very much.

Mẹ tôi thích nấu ăn rất nhiều.

D. SPEAKING – Nói

(1) Read and reply. (Đọc và đáp lại)

1. Cô ấy thích làm gì?

2. Họ thích làm gì?

3. Sở thích của bạn là gì?

2) Talk about what you like doing

Nói về việc bạn thích làm.

E. READING – Đọc

(1) Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

Key:

1. kite

2. flying

3. doing

4. playing

5. play

Nam: Tớ xin lỗi nhưng tớ không thích thả diều.

Peter: Cậu thích làm gì?

Nam: Tớ thích chơi cờ.

2) Read and write. (Đọc và viết)

Key:

1. His name’s Jack.

2. He’s Australian.

3. He likes playing football and horse riding.

4. No, he doesn’t.

5. His email address is jack@englishenglish.com.vn

Phong thân mến,

Thân,

Jack.

F. WRITING – Viết

1) Look and write. (Nhìn và viết)

Key:

1. Xin chào, tên tớ là Mary. Tớ thích chụp ảnh, tớ không thích đạp xe. Còn cậu?

2. Hello. I’m Nam. I like playing football. I don’t like playing badminton. What about you?

Xin chào, tớ là Nam. Tớ thích chơi đá bóng, tớ không thích chơi cầu lông. Còn cậu?

3. Hello. I’m Tony. I like playing basketball. I don’t like playing football. What about you?

Xin chào, tớ là Tony. Tớ thích chơi bóng rổ, tớ không thích chơi bóng đá. Còn cậu?

4. Hello. My name’s Akiko. I like playing skipping. I don’t like skating. What about you?

Xin chào, tớ là Tony. Tớ thích chơi bóng rổ, tớ không thích chơi bóng đá. Còn cậu?

2) Write about you. (Viết về bạn)

Tên:………….

Tuổi:………..

Quê quán:……………..

Quốc tịch:…………

Sở thích:………………

Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What Do You Eat?

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What do you eat?

A. At the store (Phần 1-5 trang 114-118 SGK Tiếng Anh 6)

1. a) Listen and repeat. Then practice with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.)

Storekeeper: Chị cần mua gì?/ Tôi có thể giúp gì được cho chị?

Vui: Vâng. Xin cho một chai dầu ăn.

Storekeeper: Của chị đây.

b) Listen and repeat. Then practise the dialogue using these words.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập hội thoại sử dụng các từ này.)

2. Listen and repeat. Then answer the questions.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Ba: Dạ, em muốn mua một ít thịt bò.

Cô bán hàng: Em muốn mua bao nhiêu?

Cô bán hàng: 200 g thịt bò. Còn gì nữa không?

Ba: Dạ, em cần mua vài quả trứng.

Cô bán hàng: Em muốn mua bao nhiêu?

c) How much beef does he want?

d) How many eggs does he want?

3. Listen. Match the names of the people with the things they want.

(Nghe. Ghép tên người với thứ họ muốn.)

Phuong Ly Mai Nam

4. Read. Then write the shopping list in your exercise book.

(Đọc. Sau đó viết danh sách mua hàng vào vở bài tập của em.)

Mẹ: Con đi mua hàng dùm mẹ được không?

Mẹ: Một chai dầu ăn và một ít gạo.

Nam: Mẹ muốn mua bao nhiêu gạo ạ?

Mẹ: Hai cân. Và mẹ cần nửa cân thịt bò và vài quả cam.

Liệt kê danh sách mua hàng:

B. At the canteen (Phần 1-6 trang 119-121 SGK Tiếng Anh 6)

1. Do you remember these? Write the letter of each picture and the word in your exercise book.

(Em có nhớ những vật này không? Viết mẫu tự của mỗi bức tranh và từ vào trong vở bài tập của em.)

2. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập hội thoại với bạn học.)

Lan: Dạ em cần mua một chiếc bánh xăng-uých và một ly nước chanh.

Lan: Cảm ơn cô. Bao nhiêu tiền ạ?

Cô bán hàng: 2 500 đồng. … Cám ơn.

– What would you like for breakfast/lunch/dinner? ( Bạn muốn dùng gì cho bữa sáng/trưa/tối?)

– What would you like to drink? ( Bạn muốn uống gì?)

A: What would you like for breakfast?

B: I’d like a sandwich and a glass of milk.

A: What would you like for lunch?

B: I’d like some rice, some meat and vegetables.

A: What would you like to drink?

A: What would you like for dinner?

B: I’d like some rice, some fish, eggs and salad.

B: Yes. I’d like some iced tea.

Look at the pictures in exercise B1. Number the pictures as you hear. (Nhìn vào các bức tranh trong bài B1. Đánh số các bức tranh khi bạn nghe.)

Nội dung bài nghe và thứ tự tranh:

5. Listen and read. Then ask and answer with a partner. Use:

(Lắng nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời với bạn học. Sử dụng:)

How much is …? (… giá bao nhiêu?)

Ở căng tin, một đĩa cơm chiên giá 2 500 đồng.

Một tô mì giá 3 000 đồng.

Một chiếc bánh xăng-uých giá 1 500 đồng.

Một cái bánh ngọt giá 500 đồng.

Một hộp nước cam giá 1 800 đồng. Một ly nước chanh giá 1 000 đồng.

Một cây kem giá 2 000 đồng.

– How much is a fried rice?

– How much is a bowl of noodles?

Các bạn làm tương tự với các phần còn lại.

Grammar Practice (trang 122 SGK Tiếng Anh 6)

Yes, I like noodles.

Do you like rice?

No, I don’t like rice.

b) Does she like chickery?

Yes, she likes chickery.

Does she like fish?

No, she doesn’t like fish.

a) Do you have any bananas?

No, I don’t have any bananas, but I have some oranges.

I would like an orange (some oranges), please.

There is some fruit juice on the table.

There is some on the shelf in the kitchen.

I would like a can of soda.

a) He isn’t tall. He is short.

c) He isn’t heavy. He is light.

d) He isn’ weak. He is strong.

e) He isn’t hungry. He is full.

g) His lips aren’t full. They are thin.

h) His hair isn’t short. It is long.

Bi and Fifi are in living room.

He is doing his homework.

c) How much homework does he have?

He has a lot of homework.

She is sleeping.

She is under the table.

She is eating an apple now.

They are drinking some juice at the moment.

c) He rides his bicycle every day.

He is riding his bicycle at the moment.

She is going to bed now.

She is getting up now.

She is traveling by bus now.

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 8: What Subject Do You Have Today?

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 8: What subject do you have today?

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 8

VnDoc.com xin giới thiệu đến các em do chúng tôi sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu học tập hữu ích giúp các em ôn luyện nhuần nhuyễn kiến thức đã được trang bị trên lớp.

Unit 8. What subject do you have today? trang 32 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 4 mới

Unit 8. What subjects do you have today? Bài 8. Bạn học môn gì hôm nay? A. PHONICS – Phát âm

1) Complete and say the words aloud.

Hoàn thành và đọc to những từ sau

1. subject

2. subjects

3. district

4. districts

2) Complete with the words above and say the sentences aloud.

Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau.

Key:

1. subjects

A: hôm nay bạn học những môn gì?

B: Tớ học môn Khoa học, toán và âm nhạc.

2. subject

Môn học yêu thích của tớ là Tiếng Anh.

3. district

Trường tớ ở quận Hoàn Kiếm.

4. districts

Có rất nhiều quận ở thành phố của chúng ta.

B. VOCABULARY – Từ vựng

(1) Look and match. (Nhìn và nối)

1 – d (môn Tiếng Việt)

2 – e (môn khoa học)

3 – a (môn tin học)

4 – f (môn mỹ thuật)

5 – b (môn toán)

6 – c (môn âm nhạc)

2) Read and tick (√). (Đọc và tick vào ô đúng)

Key:

1. b

Tôi học Tiếng Việt, Toán và Tiếng Anh hôm nay.

2. c

Mai học Toán, Khoa học và Mỹ thuật hôm nay.

3. a

Nam và Hoa học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc hôm nay.

C. SENTENCE PATTERNS – Mẫu câu

1) Read and match. (Đọc và nối)

Key:

1. b

Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ 2.

2. d

Bạn học môn Tiếng Anh khi nào? Tớ học môn Tiếng Anh vào thứ 3 và thứ 5.

3. a

Hôm nay bạn học những môn gì? Tớ học Tiếng Việt, Toàn và Tiếng Anh.

4. c

Cô giáo Tiếng Anh của bạn là ai? Là cô Hiên.

2) Look and complete. (Nhìn và hoàn thành)

Key:

1. Bạn học môn gì hôm nay?

Tớ học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc.

2. He has Maths, Vietnamese and Science.

Phong học môn gì hôm nay?

Cậu ấy học Toán, Tiếng Việt, và Khoa học.

3. She has Art, Maths and Music

Nga học môn gì hôm nay?

Cô ấy học Mỹ thuật, Toán và Âm nhạc.

4. They have Science, Maths and IT

Nam và Mai học môn gì hôm nay?

Họ học Khoa học, Toán và Tin học.

D. SPEAKING – Nói

1) Read and reply. (Đọc và đáp lại)

Key:

1. Hôm nay là ngày gì?

2. Hôm nay bạn học môn gì?

3. Bạn học Tiếng Anh khi nào?

4. Bạn thích học môn gì?

2) Ask a friend in another class what subjects he/ she has today.

Hỏi 1 ngừơi bạn của mình ở lớp khác môn học nào mà cô/ cậu ấy sẽ học hôm nay.

E. READING – Đọc

(1) Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

1. English

Hôm nay bạn có học Tiếng Anh không?

2. do

Có, tớ có học.

3. What

Bạn học Tiếng Anh những ngày nào?

4. on

Tớ học Tiếng Anh vào thứ 2, và thứ 5. Còn cậu?

5. Fridays

Ồ, tớ học Tiếng Anh vào thứ 3, thứ 4, thứ 5 và thứ 6.

2) Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

1. Vietnamese

2. Fridays

3. Science

4. Wednesdays

5. Tuesdays

Xin chào. Tên tớ là Jim. Tớ học ở trường tiểu học Bình Minh. Tớ đi học từ thứ 2 đến thứ 6. Tớ học Tiếng Việt và Toán mọi ngày. Tớ học Tiếng Anh vào thứ 2, thứ 3, thứ 5 và thứ 6. Tớ học Khoa học vào thứ 4, thứ 5 và thứ 6. Tớ học thể dục vào thứ 2 và thứ 4. Tớ học âm nhạc vào thứ 3. Tớ thích môn này rất nhiều.

F. WRITING – Viết

1) Fill in your timetable. (Điền vào thời gian biểu của bạn)

Thời gian biểu

Thứ 2 thứ 3 thứ 4 thứ 5 thứ 6

2) Write about your friend and his/ her school subjects.

Viết về ban của bạn và những môn học của cô/ cậu ấy

Bạn của tôi là……….Cô/ Cậu ấy học ở trường tiểu học………….Cô/ Cậu ấy đi học từ thứ 2 đến thứ…….Ở trường, cô/ cậu ấy học Toán,………….và………..Cô/ Cậu học Tiếng Anh vào………….Môn học yêu thích của cô/ cậu ấy là ……………

Bạn đang xem bài viết Giải Sbt Tiếng Anh 4 Unit 7: What Do You Like Doing? trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!