Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Names And Addresses

Xem 4,554

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Names And Addresses mới nhất ngày 13/05/2021 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,554 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Looking Back
  • Unit 2 Lớp 8: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 11 Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 4 Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

    B. Names and addresses (Bài 1-8 trang 6,7,8,9,10 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 6 SBT Tiếng Anh 7): Look at the cards. Complete the conversations. ( Nhìn vào những tấm thẻ. Hoàn thành đoạn hội thoại.)

    a.

    Interviewer: Good morning. What’s your name?

    Thao: My name’s Thao.

    Interviewer: What’s your family name, Thao?

    Thao: It’s Tran.

    Interviewer: Thank you. Where do you live?

    Thao: 15 Le Loi Street, Da Nang City.

    Interviewer: what class are you in?

    Thao: I’m in class 7B

    Interviewer: How old are you?

    Thao: I’m 13.

    b.

    Interviewer: Good morning. What’s your name?

    Trung: My name’s Trung.

    Interviewer: What’s your family name, Trung?

    Trung: It’s Do.

    Interviewer: Thank you. Where do you live?

    Trung: 54 Tran Phu Street, Vinh City.

    Interviewer: what class are you in?

    Trung: I’m in class 7B

    Interviewer: How old are you?

    Trung: I’m 14.

    2. (trang 7 SBT Tiếng Anh 7): Complete the card for yourself and write a similar conversation like the one in exercise 1. ( Hoàn thành tấm thẻ cho chính bạn và viết một đoạn hội thoại tương tự giống như trong bai tập 1.)

    Interviewer: Good morning. What’s your name?

    Tu: My name’s Tu.

    Interviewer: What’s your family name, Tu?

    Tu: It’s Nguyen.

    Interviewer: Thank you. Where do you live?

    Tu: 15 Duy Tan, Hue.

    Interviewer: what class are you in?

    Tu: I’m in class 7A.

    Interviewer: How old are you?

    Tu: I’m 13.

    3. (trang 7 SBT Tiếng Anh 7): Look at the results of the survey. Then write the answers to the questions. ( Nhìn vào các kết quả của cuộc khảo sát. Sau đó viết câu trả lời cho các câu hỏi.)

    a. How old is An?

    She is 14.

    b. What is her family name?

    It’s Tran.

    c. Where does An live?

    She lives at 15 Tran Hung Dao Street.

    d. How far is it from her house to school?

    It’s 3 km.

    e. How does An go to school?

    She goes to school by bicycle.

    f. Who does An live with?

    She lives with her parents.

    4. (trang 8 SBT Tiếng Anh 7): Write similar questions and answers about Bao, Cuong, Du and Thu Ha. ( Viết các câu hỏi và câu trả lời tương tự về Bảo, Cường, Du và Thu Hà.)

    * About Bao

    a. How old is Bao?

    He is 13.

    b. What is his family name?

    It’s Pham.

    c. Where does Bao live?

    He lives at 27 Nguyen Du Street.

    d. How far is it from his house to school?

    It’s 4 km.

    e. How does Bao go to school?

    He goes to school by bicycle.

    f. Who does Bao live with?

    She lives with his aunt.

    * About Cuong

    a. How old is Cuong?

    He is 13.

    b. What is his family name?

    It’s Le.

    c. Where does Cuong live?

    He lives at 134 Le Loi Street.

    d. How far is it from his house to school?

    It’s 300m.

    e. How does Cuong go to school?

    He walks to school. f. Who does Cuong live with?

    She lives with his uncle.

    * About Du

    a. How old is Du?

    He is 14.

    b. What is his family name?

    It’s Nguyen.

    c. Where does Du live?

    He lives at 72 Cao Ba Quat Street.

    d. How far is it from his house to school?

    It’s 8 km.

    e. How does Du go to school?

    He goes to school by bus.

    f. Who does Du live with?

    She lives with his parents.

    * About Ha

    a. How old is Ha?

    She is 13.

    b. What is her family name?

    It’s Phan.

    c. Where does Ha live?

    She lives at 93 Tran Phu Street.

    d. How far is it from her house to school?

    It’s 500m.

    e. How does Ha go to school?

    She walks to school.

    f. Who does Ha live with?

    She lives with her grandfather.

    5. (trang 8 SBT Tiếng Anh 7): Write the answers to the questions about yourself. ( Viết câu trả lời cho các câu hỏi về chính bạn.)

    a. What’s your name?

    My name’s Quang.

    b. How old are you?

    I’m 13.

    c. Where do you live?

    I live at 15 Nguyen Cong Tru Street.

    d. How far is it from your house to school?

    It’s 200m.

    e. How do you go to school?

    I walk to school.

    f. Who do you live with?

    I live with my parents.

    6. (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 7): There is one mistake in each sentence. Underline then correct the mistakes. ( Có 1 lỗi trong mỗi câu. Gạch chân và sửa lỗi.)

    7. (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 7): Read the dialogue, then complete the student card of Hieu. ( Đọc đoạn hội thoại, sau đó hoàn thành thẻ học sinh của Hiếu.)

    STUDENT CARD

    Family name: (1) HOANG Middle name: THU

    Given name: (2) HIEU

    Grade: (3) 7A3

    Age: (4) 13

    School: Thuc Nghiem Secondary School

    School address: (5) 50 Lieu Giai Street

    Home address: (6) 225 Kim Ma street.

    8. (trang 10 SBT Tiếng Anh 7): Write WH-questions for the underlined parts. The first one is done for you. ( Viết câu hỏi Wh cho các phần gạch chân. Câu đầu tiên đã làm sẵn cho bạn.)

    a. Where do your family and you live?

    b. What does your mother do at the Cleverlearn Language Center?

    c. How far is it from your house to the movie theatre?

    d. When do have math and literature?

    e. How do people often feel in hot weather?

    f. Where do all the students in class 7A3 come from?

    Các bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-back-to-school.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: Names And Addresses
  • Looking Back Unit 11 Lớp 9
  • Looking Back Unit 10 Lớp 9
  • Looking Back Unit 7 Lớp 9
  • Unit 8 Lớp 9: Looking Back
  • Bạn đang xem bài viết Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Names And Addresses trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!