Xem Nhiều 1/2023 #️ Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Life In The Past # Top 3 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Life In The Past # Top 3 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Life In The Past mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải SBT Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life in the past

A. Phonetics trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. Circle the underlined auxiliary verbs if they are stressed. Then practise saying the conversations with a partner. Khoanh tròn các động từ khuyết thiếu sau nếu chúng được nhấn mạnh. Luyện nói với bạn bè.

1. – Don’t you see the sign?

– Yes, I do, but what does it mean?

– It means you mustn’t walk on the grass.

2. – You don’t have the key, do you?

– No, I don’t. I’m going to climb through the window.

– Are you really?

– Just kidding. I’m using the back door. It isn’t locked.

3. – I’ve just come back from Scotland.

– Wow… Did you visit Edinburgh?

– Yes, I did, and I spent a whole day on the Royal Mile.

– I do wish I could visit it one day.

B. Vocabulary – Grammar trang 31 – 32 – 33 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

– They used buffalo-drawn carts.

Key – Đáp án:

1. to light 2. to transport 3. preserve

4. to act out/ acting out 5. changed 6. worry

7. used to be 8. Communicating/ Communication

2. Match the words/ phrases with their definitions.

Key – Đáp án:

1. d, 2. f, 3. h, 4. g, 5. c, 6. a, 7. e, 8. b

B: I have many pastimes, but I love reading the most.

A: You can easily do that at home, so I suppose you don’t often go out.

B: Of course there is. For example, I can play with my pets, watch TV, or…

A: What happens if your grandparents like watching different programmes from yours?

A: Wow… You must be a very tolerant person!

Key – Đáp án:

1. pastime 2. extended family 3. generations

4. entertainment 5. a family tradition 6. seniority

4. Use “used to” or “didn’t use to” with the right form of the verbs in brackets to complete the sentences.

Sử dụng “used to” hoặc “didn’t use to” với dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.

Key – Đáp án:

1. didn’t use to be 2. used to lead 3. didn’t use to be used

4. used to dream 5. didn’t use to have 6. used to ride

7. used to be 8. used to be painted

5. For each group choose the correct sentense A or B.

Chọn đáp án đúng ở mỗi nhóm A hoặc B.

1. A. She wishes she could have a longer summer vacation.

B. She wishes she can have a longer summer vacation.

2. A. It is getting dark and they wish they will soon find a motel.

B. It is getting dark and they wish they would soon find a mote:

3. A. Did you use write with a fountain pen? I can see an ink stain here.

B. Did you use to write with a fountain pen? I can see an ink stain here.

4. A. I wish I had a laptop to replace this old-fashioned computer.

B. I wish I have a laptop to replace this old-fashioned computer

5. A. Trees use to fully cover this bare hill.

B. Trees used to fully cover this bare hill.

6. A. They are building a new airport in my area. I wish they aren’t

B. They are building a new airport in my area. I wish they werent’t

7. A. This method didn’t use to work as effectively as it does now.

B. This method didn’t use to work effectively as it does now.

8. A. I wish I was travelling on an express train, not this slow one

B. I wish I am travelling on an express train, not this slow one.

Key – Đáp án:

1.A 2. B 3. B 4. A 5. B 6. B

7. A 8. A

6. Choose the one underlined word/phrase which is grammatically incorrect.

Key – Đáp án:

1. A 2. A 3. B 4. B 5. C 6. B

7. C 8. D 9. B 10. D

C. Speaking trang 34 – 35 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. Use one of the expressions (A-H) to respond to each of the statements (1-8). Then practise the short conversations with a friend. Sử dụng các đáp án từ A-H để hoàn thành mỗi đoạn hội thoại. Thực hành với bạn bè.

Key – Đáp án:

1. C 2. F 3. A 4. D

5. E 6. B 7. H 8. G

2. Rearrange the sentences to make a complete conversation. Then practise it with a friend. The firs one has been marked for you. Sắp xếp lại các câu sau thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh. Luyện tập với bạn bè. Câu đầu tiên đã được làm mẫu.

D – A – F – E – C – G – B – H

– Mẹ, sao mẹ có thể nấu được những món truyền thống này vậy?

– Bà của con đã dạy mẹ. Nấu ăn từng là một trong những tiêu chuẩn của một người vợ tốt.

– Những tiêu chuẩn khác là gì ạ?

– Có rất nhiều. Con nên biết khâu vá và thêu thùa. Con nên biết chăm sóc từng thành viên trong gia đình nhà chồng. Con nên nghe lời và phụ thuộc. Khi con nói, con nên…

– Tại sao lại có nhiều thứ “nên” vậy hả mẹ? Một người vợ thời xưa không có quyền gì trong gia đình sao?

– Rất ít con yêu ạ. Khi con lấy một người đàn ông, con phải nghe lời người đàn ông đó cũng như gia đình anh ta. Con không có tiếng nói trong việc đưa ra quyết định gì.

– Con thấy mừng vì cuộc sống đã thay đổi.

– Mẹ cũng vậy.

D. Reading trang 35 – 36 – 37 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

1. What are these people doing? Những người này đang làm gì? a. Match the headlines (A – D) with the situations (1 -4 ). Nối các đáp án A-D với các vị trí 1 – 4.

1 – B; 2 – A; 3 – D: 4 – C;

b. Which answer (A, B, or C) is closest in meaning to the phrases taken from the passages above? Đáp án nào sau đây mang nghĩa gần nhất với câu đã cho trong đoạn văn trên.

1 – A; 2 – B; 3 – A; 4 – C;

2. Read the passage and choose the correct answer A, B, C, or D. Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D.

1 – A; 2 – A; 3 – B; 4 – C; 5 – D; 6 – D;

3. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete the passage. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn sau.

1 – B; 2 – C; 3 – D; 4 – A; 5 – D;

6 – A; 7 – C; 8 – C; 9 – D; 10 – A;

E. Writing trang 37 – 38 SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 4

2. I love intensive activities. I can’t imagine a life without them.

3. I wish I could return to that time. Most children now spend a lot of time outdoors playing games on the computer.

4. I suppose that’s because travelling was not as cheap and convenient as it is now.

5. It was probably very slow and inconvenient.

6. I don’t like the way young people nowadays post all their feelings in public.

3. Think of a pastime associated with the past. Make notes and write a short description of it. Your writing, you should include:

Nghĩ về các cách giao tiếp trong quá khứ. Viết một đoạn văn ngắn mô tả điều đó. Đoạn văn của bạn có thể bao gồm các ý sau

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 4: Life In The Past

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 4: Life in the past

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 4

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 4

Khoanh tròn các động từ khuyết thiếu sau nếu chúng được nhấn mạnh. Luyện nói với bạn bè.

1. – Don’t you see the sign?

– Yes, I do, but what does it mean?

– It means you mustn’t walk on the grass.

2. – You don’t have the key, do you?

– No, I don’t. I’m going to climb through the window.

– Are you really?

– Just kidding. I’m using the back door. It isn’t locked.

3. – I’ve just come back from Scotland.

– Wow… Did you visit Edinburgh?

– Yes, I did, and I spent a whole day on the Royal Mile.

– I do wish I could visit it one day.

– They used buffalo-drawn carts.

Key – Đáp án:

2. Match the words/ phrases with their definitions.

1. to light 2. to transport 3. preserve

4. to act out/ acting out 5. changed 6. worry

3. Choose suitable words/ phrases from 2 to complete the conversation.

7. used to be 8. Communicating/ Communication

Key – Đáp án:

1. d, 2. f, 3. h, 4. g, 5. c, 6. a, 7. e, 8. b

B: I have many pastimes, but I love reading the most.

A: You can easily do that at home, so I suppose you don’t often go out.

B: Of course there is. For example, I can play with my pets, watch TV, or…

A: What happens if your grandparents like watching different programmes from yours?

A: Wow… You must be a very tolerant person!

4. Use “used to” or “didn’t use to” with the right form of the verbs in brackets to complete the sentences.

Key – Đáp án:

1. pastime 2. extended family 3. generations

4. entertainment 5. a family tradition 6. seniority

Sử dụng “used to” hoặc “didn’t use to” với dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.

Key – Đáp án:

5. For each group choose the correct sentense A or B.

1. didn’t use to be 2. used to lead 3. didn’t use to be used

4. used to dream 5. didn’t use to have 6. used to ride

7. used to be 8. used to be painted

Chọn đáp án đúng ở mỗi nhóm A hoặc B.

1. A. She wishes she could have a longer summer vacation.

B. She wishes she can have a longer summer vacation.

2. A. It is getting dark and they wish they will soon find a motel.

B. It is getting dark and they wish they would soon find a mote:

3. A. Did you use write with a fountain pen? I can see an ink stain here.

B. Did you use to write with a fountain pen? I can see an ink stain here.

4. A. I wish I had a laptop to replace this old-fashioned computer.

B. I wish I have a laptop to replace this old-fashioned computer

5. A. Trees use to fully cover this bare hill.

B. Trees used to fully cover this bare hill.

6. A. They are building a new airport in my area. I wish they aren’t

B. They are building a new airport in my area. I wish they werent’t

7. A. This method didn’t use to work as effectively as it does now.

B. This method didn’t use to work effectively as it does now.

8. A. I wish I was travelling on an express train, not this slow one

B. I wish I am travelling on an express train, not this slow one.

6. Choose the one underlined word/phrase which is grammatically incorrect.

Key – Đáp án:

1.A 2. B 3. B 4. A 5. B 6. B

7. A 8. A

Speaking – trang 34 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 9 mới

1. Use one of the expressions (A-H) to respond to each of the statements (1-8). Then practise the short conversations with a friend.

Key – Đáp án:

1. A 2. A 3. B 4. B 5. C 6. B

7. C 8. D 9. B 10. D

Sử dụng các đáp án từ A-H để hoàn thành mỗi đoạn hội thoại. Thực hành với bạn bè.

Key – Đáp án:

1. C 2. F 3. A 4. D

5. E 6. B 7. H 8. G

Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4 Life In The Past

* Xem lại lý thuyết tiếng Anh Unit 4 tại:

– Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life In The Past

– Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life In The Past

Bài tập tiếng Anh 9 Unit 4: Life In The Past có đáp án

Nằm trong bộ đề bài tập tiếng Anh 9 mới theo Unit, Bài tập tiếng Anh Unit 4 lớp 9 có đáp án được biên tập dưới nhiều hình thức trắc nghiệm tiếng Anh lớp 9 chương trình mới khác nhau giúp các em học sinh cải thiện kỹ năng làm bài hiệu quả.

I. THEORY

Topic:

Life in the past Phonetics:

Stress on auxiliary verbs in sentences

Grammar:

– Review: Used to

– Wish + past simple

Vocabulary:

– Life in the past

– Phrases with some verbs

Skills:

– Reading about children’s pastimes in the past

– Listening to and writing about school life in the past

parks.

A. Creative

B. illiterate

C. Unhealthy

D. Traditional

A. Behave

B. Collect

C. Imagine

D. Entertain

A. Habit

B. Custom

C. Practice

A. Go out

B. Act out

C. Play out

D. Cry out

A. A wish

B. A surprise

C. An agreement

D. An appreciation

6. – “He had to work 12 hours every day.”

A. Sure.

B. I wish I could go back to that time.

C. How cool!

D. I can’t imagine that.

A. Think

B. hope

C.wish

D. want

A. Used to having

B.Used to have

C. Was use to having

D. Was used to have

A. Spoke

B. speaks

C.is speaking

D. has spoken

A. not use to

B. weren’t use to

C. didn’t use to

D. hadn’t used to

VI. Read the following passage and answer the questions.

My grandmother is more than ninety years old which makes her the oldest person in the whole family. Despite her old age, her memory is still fresh. She always tells us that many things used to be different when she was young.

My grandma used to begin her day very early. She used to start her day at 4 o’clock while everybody else was still in beds. She used to do all the housework by herself. She used to make clothes for her children and as for her outdoor work, she used to raise some chicken and sheep and she also used to help the males to grow vegetables.

There didn’t use to be many pastime activities. Her hobby used to be listening to the radio. In the evening all the family used to sit by the fire in the sitting room where all the family gathered at night to tell tales or discuss family matters as weddings, harvest time or to assign the next day’s work.

When a member of the family was ill, she used to show him which herbs to use. She collected them from the near forest or from the mountain. My grandma used to know so many effective methods to cure illnesses.

1. How is the memory of the writer’s grandmother?

2. What time did she use to start her day?

3. What did she use to do in her pastimes?

4. Where did her family use to sit in the evening?

5. What did she usually do when a member of the family was ill?

VII. Finish each of the following sentences in such a way that it is as similar as possible in meaning to the original sentence. Use the word given and other words as necessary. Do not change the form of the given word.

1. He had a lot of money, but now he doesn’t.( USED)

2. The boys want to win the football match. (WISH)

3. Did you always eat sweets when you were small? (USE)

4. She dreams of spending her vacation in Ha Long Bay. (WISHES)

5. They didn’t use to drink coffee when they lived in Japan. (NEVER)

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4 Our Past

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 4 OUR PAST

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 4 Quá khứ của chúng ta

đưa ra lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 4 Quá khứ của chúng ta các trang 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41 sách Bài tập Tiếng Anh 8. Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo để học tốt chương trình Tiếng Anh lớp 8.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 4: Our Past Số 2

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 4: Our Past Số 3 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 4: Our Past Số 4 có đáp án

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits

1. Write the past simple form of the verbs. (Trang 34 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. do – did f. spend – spent

b. go – went g. fly – flew

c. tell – told h. drink- drank

d. buy – bought i. swim – swam

e. give – gave j. sleep – slept

2. Put one of the verbs in the box in the right form in each sentence. (Trang 34 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. taught b. had c. eat d. went e. gave

f. did g. spent h. took i. got up j. was

3. Complete the dialogues using the past simple. (Trang 35 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. How did you go to school? b. Did you get up early.

c. I went to d. What did you buy?

e. I drank f. How did you sleep

4. Match a line in (I) with a line in (II). Complete the line in (II) with a subject and used to. (Trang 35-36 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

Phần (I)

a. G

b. C

c. D

d. A

e. B

f. F

g. E

Phần (II)

A. He used to B. He used to C. She used to

D. They used to E. She used to be F. It used to

G. He used to

5. Answer the questions about you and your relatives. (Trang 36 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. No, I didn’t. I didn’t used to cry so much when I was a kid.

b. Yes, I did. I used to follow my mom to the market when I was a kid.

c. I used to go to Ha Noi in summer to visit my grandmother and relatives.

d. I used to go to around the city with my cousins in the summer in those days.

e. My grandparents used to live in Ha Noi.

f. No, he didn’t. He didn’t used to smoke when he was young.

g. Yes. My mom used to help my grandmother with housework when she was a child.

h. Yes. My grandmother used to tell us folktales.

i. My parents used to go to school on foot.

6. Look at the pictures. Write seven sentences about what Long used to do when he was a child. (Trang 37-38 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. Long used to fly a kite.

b. Long used to go swimming.

c. Long used to climb trees.

d. Long used to listen to music.

e. Long used to go fishing.

f. Long used to get up late.

g. Long used to get bad marks.

7. Make up sentences using prepositions of time: in, at, on, before, after, between. (Trang 38-39 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. I usually go to school at 6 o’clock.

b. We have English lessons on Monday, Wednesday and Friday.

c. He will be back/ is going to be back between 4.15 and 4.30.

d. I will phone you on Tuesday morning at about 10 o’clock.

e. My dad goes to work after breakfast.

f. Everyone are busy on Tet holiday.

g. I usually listen to music on Sunday morning.

h. We often watch The Morning News on TV before breakfast.

8. Fill in the gap with your own information. (Trang 39 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a. eight years old/ a child b. five

c. eleven d. six e. three years

Now answer these questions about the past.

a. I started Grade 6 when I was 11 years old.

b. My teacher started teaching over 20 years ago.

c. I went yo the kindergarten when I was four (years old).

d. I read the first novel when I was 15 years old.

e. Our school was built over 100 years ago.

9. Read the passage and fill in each gap with the correct form of a verb from the box. You can use a verb more than once. (Trang 40 sách Bài tập Tiếng Anh 8) 10. Read the passage and answer the multiple-choice questions. (Trang 40-41 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

a.B

b. B

c. C

d. A

e. B

Bạn đang xem bài viết Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Life In The Past trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!