Xem Nhiều 12/2022 #️ Giải Unit 6 Lớp 6 Places / 2023 # Top 14 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # Giải Unit 6 Lớp 6 Places / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Unit 6 Lớp 6 Places / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Places đưa ra hướng dẫn dịch các bài khóa, trả lời các câu hỏi của các phần: A. Our house (Phần 1 – 7 trang 62 – 64 SGK Tiếng Anh 6), B. In the city (Phần 1 – 5 trang 56 – 67 SGK Tiếng Anh 6), C. Around the house (Phần 1 – 6 trang 68 – 71 SGK Tiếng Anh 6).

Giải SGK tiếng Anh 6 Unit 6 Places

XEM THÊM: Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Your House

A. Our house Phần 1 – 7 trang 62 – 64 SGK Tiếng Anh 6 Unit 6

Hướng dẫn dịch:

– Xin chào. Tôi tên là Thúy. Tôi 12 tuổi và tôi là học sinh. Tôi có một anh trai, Minh. Anh ấy 20 tuổi. Chúng tôi sống trong một căn nhà gần một cái hồ. Nhà chúng tôi có một cái sân.

– Ở đây rất đẹp. Có một con sông và một cái hồ. Có một khách sạn gần hồ. Gần khách sạn có một công viên. Có cây và hoa trong công viên. Gần nhà chúng tôi có một cánh đồng lúa.

Trả lời câu hỏi:

a) How old is Thuy? (Thúy bao nhiêu tuổi?)

b) What does she do? (Cô ấy làm nghề gì?)

c) What’s her brother’s name? (Tên anh trai cô ấy là gì?)

d) How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)

e) Where does Thuy live? (Thúy sống ở đâu?)

f) What’s there, near the house? (Cái gì ở đó gần ngôi nhà?)

2. Practice with a partner. (Thực hành với bạn học.)

Ask and answer questions about the picture in exercise A1. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về tranh ở bài tập A1.)

Example

– What are those? They are trees. (Những cái ấy là cái gì? Chúng là cây cối.)

– What is that? It’s a rice paddy. (Kia là cái gì? Đấy là một cánh đồng lúa.)

Gợi ý:

– What is that? It’s a house. (Kia là cái gì? Đấy là một ngôi nhà.)

– What is that? It’s a park. (Kia là cái gì? Đấy là một công viên.)

– What are those? They are flowers. (Chúng là gì? Chúng là các bông hoa.)

– What is that? It’s a hotel. (Kia là cái gì? Đấy là một khách sạn.)

– What is that? It’s a river. (Kia là cái gì? Đấy là một con sông.)

– What is that? It’s a yard. (Kia là cái gì? Đấy là một cái sân.)

– What is that? It’s a lake. (Kia là cái gì? Đấy là một cái hồ.)

3. Write. Complete the sentences. (Viết. Hoàn thành các câu.)

– Our house has a yard. It is near a rice paddy.

– There is a hotel near the lake.

– There is a river and a park.

– There are trees and flowers in the park.

4. Listen. Write the words you hear in your exercise book. (Lắng nghe. Viết các từ bạn nghe được vào trong vở bài tập.)

a) hotel

b) country

c) river

5. Which of these are near your house? Write sentences about your place. (Những thứ nào sau đây gần nhà em? Viết các câu về nơi ở của bạn.)

Example: There is a hotel near our house. (Có một cái khách sạn gần nhà chúng tôi.)

Gợi ý:

a) There is a hotel near our house.

b) There are trees near our house.

c) There is a river near our house.

d) There is a lake near our house.

e) There is a school near our house.

f) There is a rice paddy near our house.

6. Play with words. (Chơi với chữ.)

7. Remember. (Ghi nhớ.)

B. In the city Phần 1 – 5 trang 56 – 67 SGK Tiếng Anh 6 Unit 6

1. Listen and read. Then answer the questions. (Lắng nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Minh sống trong thành phố với ba, mẹ và chị gái của cậu ấy.

Căn nhà của họ ở ngay bên cạnh một cửa hàng.

Trên đường phố, có một quán ăn, một cửa hàng sách và một ngôi đình.

Hướng dẫn dịch:

Trong vùng, có một bệnh viện, một nhà máy, một bảo tàng và một sân vận động.

Ba của Minh làm việc trong nhà máy. Mẹ cậu ấy làm việc trong bệnh viện.

Answer true or false. (Trả lời đúng hay sai.)

a) Minh lives in the country. False (Minh sống ở nông thôn.)

b) There are four people in his family. True (Có 4 người trong gia đình Minh.)

c) Their house in next to a bookstore. False (Nhà của họ ngay bên cạnh cửa hàng sách.)

d) There is a museum near their house. True (Có một bảo tàng ở gần nhà họ.)

e) Minh’s mother works in a factory. False (Mẹ của Minh làm việc trong nhà máy.)

f) Minh’s father works in a hospital. False (Ba của Minh làm việc trong bệnh viện.)

2. Read exercise B1 again. Then complete the sentences. (Đọc lại bài tập B1. Sau đó hoàn thành câu.)

a) Minh and his family live in the city.

b) On their street, there is a restaurant, a bookstore and a temple.

c) His mother works in a hospital.

d) Minh’s house is next to a store.

e) His father works in a factory.

3. Listen. (Nghe.)

Write the words you hear in your exercise book. (Viết các từ bạn nghe được vào vở bài tập.)

Đáp án:

a) museum

b) bookstore

c) river

d) street

4. Play with words. (Chơi với chữ)

Tôi sống trong một ngôi nhà

Trên một con đường,

Trong một thành phố.

Tôi sống trong một ngôi nhà

Trên một con đường,

Trong một thành phố.

Gần một nhà hàng

Nơi bạn bè gặp gỡ

Để ăn.

5. Remember. (Ghi nhớ.)

C. Around the house Phần 1 – 6 trang 68 – 71 SGK Tiếng Anh 6 Unit 6

Hãy nhìn ngôi nhà này.

Trước nhà có một cái sân lớn.

Sau nhà có những cây cao.

Sau những cây cao có những ngọn núi.

Bên trái ngôi nhà có một cái giếng.

Bên phải ngôi nhà có những bông hoa.

a) Where is the yard? (Cái sân ở đâu?)

b) Where are the tall trees? (Các cây cao ở đâu?)

c) Where are the mountains? (Các ngọn núi ở đâu?)

d) Where is the well? (Cái giếng ở đâu?)

e) Where are the flowers? (Những bông hoa ở đâu?)

f) Where is the house? (Ngôi nhà ở đâu?)

2. Listen and find the right picture. Then write about the three houses in your exercise book. (Lắng nghe và tìm bức tranh đúng. Sau đó viết về ba ngôi nhà vào vở bài tập của em.)

a) Which is Ba’s house?

b) Which is Lan’s house?

c) Which is Tuan’s house?

3. Listen and read. (Nghe và đọc.)

Hướng dẫn dịch:

Hiệu photo bên cạnh tiệm bánh mì.

Rạp chiếu phim ở giữa tiệm bánh mì và hiệu thuốc tây.

Nhà hàng đối diện hiệu thuốc.

Đồn công an ở bên cạnh nhà hàng.

Cửa hàng đồ chơi ở giữa đồn công an và hiệu sách.

Những đứa trẻ đang ở trong hiệu sách.

4. Practice with a partner. (Thực hành với bạn học.)

a) Ask and answer questions about the picture in exercise C3. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về bức tranh trong bài tập C3.)

– Where is the bakery?

It is between the photocopy store and the movie theatre.

– Where’s the police station?

It’s opposite the movie theatre.

– Where’s the drugstore?

It’s next to the movie theatre.

– Where’s the restaurant?

It’s opposite the drugstore.

b) Play a guessing game. (Chơi trò chơi đoán.)

Example:

It’s opposite the movie theatre. What’s it? (Nó đối diện với rạp chiếu phim. Đó là cái gì?)

It’s the police station. (Đó là đồn công an.)

That’s right. (Đúng rồi.)

1) It’s next to the bakery. What’s it?

It’s the photocopy store.

That’s right.

2) It’s between the bakery and the drugstore. What is it?

It’s the movie theatre.

That’s right.

3) It’s next to the bakery. What is it?

It’s the movie theatre.

That’s right.

4) It’s opposite the bookstore. What is it?

It’s the photocopy store.

That’s right.

5) It’s next to the movie theatre. What is it?

It’s the drugstore.

That’s right.

5. Ask and answer questions about your home with a partner. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về ngôi nhà của em với bạn học.)

a) What is in front of your house? (Trước nhà bạn có cái gì?)

b) What is behind your house? (Sau nhà bạn có cái gì?)

c) What is to the left of your house? (Bên trái nhà bạn có cái gì?)

d) What is to the right of your house? (Bên phải nhà bạn có cái gì?)

slum (n): con hẻm

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6: Places / 2023

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Places

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Places đưa ra hướng dẫn dịch các bài khóa, trả lời các câu hỏi của các phần: A. Our house (Phần 1 – 7 trang 62 – 64 SGK Tiếng Anh 6), B. In the city (Phần 1 – 5 trang 56 – 67 SGK Tiếng Anh 6), C. Around the house (Phần 1 – 6 trang 68 – 71 SGK Tiếng Anh 6). A. Our house (Phần 1 – 7 trang 62 – 64 SGK Tiếng Anh 6) Hướng dẫn dịch:

– Xin chào. Tôi tên là Thúy. Tôi 12 tuổi và tôi là học sinh. Tôi có một anh trai, Minh. Anh ấy 20 tuổi. Chúng tôi sống trong một căn nhà gần một cái hồ. Nhà chúng tôi có một cái sân.

– Ở đây rất đẹp. Có một con sông và một cái hồ. Có một khách sạn gần hồ. Gần khách sạn có một công viên. Có cây và hoa trong công viên. Gần nhà chúng tôi có một cánh đồng lúa.

Trả lời câu hỏi:

a) How old is Thuy? (Thúy bao nhiêu tuổi?)

b) What does she do? (Cô ấy làm nghề gì?)

c) What’s her brother’s name? (Tên anh trai cô ấy là gì?)

d) How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)

e) Where does Thuy live? (Thúy sống ở đâu?)

f) What’s there, near the house? (Cái gì ở đó gần ngôi nhà?)

2. Practice with a partner.

(Thực hành với bạn học.)

Ask and answer questions about the picture in exercise A1. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về tranh ở bài tập A1.)

Example

– What are those? They are trees. (Những cái ấy là cái gì? Chúng là cây cối.)

– What is that? It’s a rice paddy. (Kia là cái gì? Đấy là một cánh đồng lúa.)

Gợi ý:

– What is that? It’s a house. (Kia là cái gì? Đấy là một ngôi nhà.)

– What is that? It’s a park. (Kia là cái gì? Đấy là một công viên.)

– What are those? They are flowers. (Chúng là gì? Chúng là các bông hoa.)

– What is that? It’s a hotel. (Kia là cái gì? Đấy là một khách sạn.)

– What is that? It’s a river. (Kia là cái gì? Đấy là một con sông.)

– What is that? It’s a yard. (Kia là cái gì? Đấy là một cái sân.)

– What is that? It’s a lake. (Kia là cái gì? Đấy là một cái hồ.)

3. Write. Complete the sentences.

(Viết. Hoàn thành các câu.)

– Our house has a yard. It is near a rice paddy.

– There is a hotel near the lake.

– There is a river and a park.

– There are trees and flowers in the park.

4. Listen. Write the words you hear in your exercise book.

(Lắng nghe. Viết các từ bạn nghe được vào trong vở bài tập.)

Đáp án:

a) hotel

b) country

c) river

5. Which of these are near your house? Write sentences about your place.

(Những thứ nào sau đây gần nhà em? Viết các câu về nơi ở của bạn.)

Example: There is a hotel near our house. (Có một cái khách sạn gần nhà chúng tôi.)

Gợi ý:

a) There is a hotel near our house.

b) There are trees near our house.

c) There is a river near our house.

d) There is a lake near our house.

e) There is a school near our house.

f) There is a rice paddy near our house.

6. Play with words.

(Chơi với chữ.)

7. Remember.

(Ghi nhớ.)

B. In the city (Phần 1 – 5 trang 56 – 67 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and read. Then answer the questions.

(Lắng nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Hướng dẫn dịch:

Minh sống trong thành phố với ba, mẹ và chị gái của cậu ấy.

Căn nhà của họ ở ngay bên cạnh một cửa hàng.

Trên đường phố, có một quán ăn, một cửa hàng sách và một ngôi đình.

Hướng dẫn dịch:

Trong vùng, có một bệnh viện, một nhà máy, một bảo tàng và một sân vận động.

Ba của Minh làm việc trong nhà máy. Mẹ cậu ấy làm việc trong bệnh viện.

Answer true or false. (Trả lời đúng hay sai.)

a) Minh lives in the country. False (Minh sống ở nông thôn.)

b) There are four people in his family. True (Có 4 người trong gia đình Minh.)

c) Their house in next to a bookstore. False (Nhà của họ ngay bên cạnh cửa hàng sách.)

d) There is a museum near their house. True (Có một bảo tàng ở gần nhà họ.)

e) Minh’s mother works in a factory. False (Mẹ của Minh làm việc trong nhà máy.)

f) Minh’s father works in a hospital. False (Ba của Minh làm việc trong bệnh viện.)

2. Read exercise B1 again. Then complete the sentences.

(Đọc lại bài tập B1. Sau đó hoàn thành câu.)

a) Minh and his family live in the city.

b) On their street, there is a restaurant, a bookstore and a temple.

c) His mother works in a hospital.

d) Minh’s house is next to a store.

e) His father works in a factory.

3. Listen.

(Nghe.)

Write the words you hear in your exercise book. (Viết các từ bạn nghe được vào vở bài tập.)

Đáp án:

a) museum

b) bookstore

c) river

d) street

4. Play with words.

(Chơi với chữ)

Hướng dẫn dịch:

Tôi sống trong một ngôi nhà

Trên một con đường,

Trong một thành phố.

Tôi sống trong một ngôi nhà

Trên một con đường,

Trong một thành phố.

Gần một nhà hàng

Nơi bạn bè gặp gỡ

Để ăn.

5. Remember.

(Ghi nhớ.)

C. Around the house (Phần 1 – 6 trang 68 – 71 SGK Tiếng Anh 6)

Hướng dẫn dịch:

Hãy nhìn ngôi nhà này.

Trước nhà có một cái sân lớn.

Sau nhà có những cây cao.

Sau những cây cao có những ngọn núi.

Bên trái ngôi nhà có một cái giếng.

Bên phải ngôi nhà có những bông hoa.

Trả lời câu hỏi:

a) Where is the yard? (Cái sân ở đâu?)

b) Where are the tall trees? (Các cây cao ở đâu?)

c) Where are the mountains? (Các ngọn núi ở đâu?)

d) Where is the well? (Cái giếng ở đâu?)

e) Where are the flowers? (Những bông hoa ở đâu?)

f) Where is the house? (Ngôi nhà ở đâu?)

2. Listen and find the right picture. Then write about the three houses in your exercise book.

(Lắng nghe và tìm bức tranh đúng. Sau đó viết về ba ngôi nhà vào vở bài tập của em.)

a) Which is Ba’s house?

b) Which is Lan’s house?

c) Which is Tuan’s house?

3. Listen and read.

(Nghe và đọc.)

Hướng dẫn dịch:

Hiệu photo bên cạnh tiệm bánh mì.

Rạp chiếu phim ở giữa tiệm bánh mì và hiệu thuốc tây.

Nhà hàng đối diện hiệu thuốc.

Đồn công an ở bên cạnh nhà hàng.

Cửa hàng đồ chơi ở giữa đồn công an và hiệu sách.

Những đứa trẻ đang ở trong hiệu sách.

4. Practice with a partner.

(Thực hành với bạn học.)

a) Ask and answer questions about the picture in exercise C3. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về bức tranh trong bài tập C3.)

– Where is the bakery?

It is between the photocopy store and the movie theatre.

– Where’s the police station?

It’s opposite the movie theatre.

– Where’s the drugstore?

It’s next to the movie theatre.

– Where’s the restaurant?

It’s opposite the drugstore.

b) Play a guessing game. (Chơi trò chơi đoán.)

Example:

It’s opposite the movie theatre. What’s it? (Nó đối diện với rạp chiếu phim. Đó là cái gì?)

It’s the police station. (Đó là đồn công an.)

That’s right. (Đúng rồi.)

1) It’s next to the bakery. What’s it?

It’s the photocopy store.

That’s right.

2) It’s between the bakery and the drugstore. What is it?

It’s the movie theatre.

That’s right.

3) It’s next to the bakery. What is it?

It’s the movie theatre.

That’s right.

4) It’s opposite the bookstore. What is it?

It’s the photocopy store.

That’s right.

5) It’s next to the movie theatre. What is it?

It’s the drugstore.

That’s right.

5. Ask and answer questions about your home with a partner.

(Hỏi và trả lời các câu hỏi về ngôi nhà của em với bạn học.)

a) What is in front of your house? (Trước nhà bạn có cái gì?)

b) What is behind your house? (Sau nhà bạn có cái gì?)

c) What is to the left of your house? (Bên trái nhà bạn có cái gì?)

d) What is to the right of your house? (Bên phải nhà bạn có cái gì?)

slum (n): con hẻm

6. Remember.

(Ghi nhớ.)

Hướng Dẫn Giải Unit 6. Places Trang 62 Sgk Tiếng Anh 6 / 2023

Hướng dẫn giải Unit 6 Places trang 62 sgk Tiếng Anh 6 bao gồm đầy đủ nội dung bài học kèm câu trả lời (gợi ý trả lời), phần dịch nghĩa của các câu hỏi, bài tập có trong sách giáo khoa tiếng anh lớp 6 với 4 kĩ năng đọc (reading), viết (writting), nghe (listening), nói (speaking) cùng cấu trúc ngữ pháp, từ vựng,.. để giúp các em học tốt môn tiếng Anh lớp 6.

A. Our house trang 62 sgk Tiếng Anh 6

1. Listen and read. Then ask and answer the questions trang 62 sgk Tiếng Anh 6

a. How old is Thuy?

b. What does she do?

c. What’s her brother’s name?

d. How old is he?

e. Where does Thuy live?

f. What’s there, near the house?

Answer: (Trả lời)

a. Thuy is twelve.

b. She is a student.

c. Her brother’s name is Minh.

d. He is twenty.

e. She lives in a house.

f. A lake is near her house.

Tạm dịch:

Chào. Tên của tôi là Thủy. Tôi 12 tuổi và tôi là học sinh. Tôi có một anh, tên Minh. Anh ấy 20 tuổi. Chúng tôi sống trong ngôi nhà gần một cái hồ. Nhà chúng tôi có một cái sân.

Ở đây đẹp. Có một dòng sông và một cái hồ. Có một khách sạn gần hồ. Có một công viên gần khách sạn. Có nhiều cây và hoa trong công viên. Có một ruộng lúa gần nhà chúng tôi.

a. Thủy bao nhiêu tuổi? ⇒ Thủy 12 tuổi.

b. Cô ấy làm nghề gì? ⇒ Cô ấy là một học sinh.

c. Anh trai cô ấy tên gì? ⇒ Anh trai cô ấy tên Minh.

d. Anh ấy bao nhiêu tuổi? ⇒ Anh ấy 20 tuổi.

e. Thủy sống ở đâu? ⇒ Cô ấy sống trong một ngôi nhà.

f. Có gì gần ngôi nhà? ⇒ Có một cái hồ (ao) ở gần nhà của cô ấy.

2. Practise with a partner. Ask and answer questions about the picture in exercise A1 trang 63 sgk Tiếng Anh 6

(Thực hành với một bạn cùng học. Hỏi và trả lời những câu hỏi về bức tranh ở bài tập A1.)

Example:

What are those? They are trees.

What is that? It’s a rice paddy.

Answer: (Trả lời)

What is this? It’s a lake.

What are those? They’re flowers.

Tạm dịch:

Kia là những gì? Chúng là những cái cây.

Kia là gì? Kia là cánh đồng lúa.

***

Đây là gì? Nó là một cái ao (hồ).

Kia là gì? Kia là những bông hoa.

3. Write. Complete the sentences trang 63 sgk Tiếng Anh 6

(Viết. Hoàn chỉnh câu.)

– Our house has a yard. It is near a rice paddy.

Answer: (Trả lời)

– There is a hotel near the lake.

– There is a river and a park.

– There are trees and flowers in the park.

– Ngôi nhà của chúng tôi có một cái sân. Nó gần một cánh đồng lúa.

Tạm dịch:

– Có một khách sạn gần cái ao (hồ).

– Có một dòng sông gần công viên.

– Có những cái cây và hoa trong công viên.

4. Listen. Write the words you hear in your exercise book trang 64 sgk Tiếng Anh 6

house hotel school village

town country city yard

rice paddy river lake

5. Which of these are near your house? Write sentences in your exercise book trang 64 sgk Tiếng Anh 6

(Cái nào trong những cái này gần nhà em? Viết câu vào tập bài của em.)

Example: There is a hotel near our house. (Có một khách sạn gần nhà chúng tôi.)

a) There is a hotel near our house.

b) There is a park near our house.

Answer: (Trả lời)

c) There is a river near our house.

d) There is a lake near our house.

e) There is a school near our house.

f) There is a rice paddy near our house.

a) Có một khách sạn gần nhà của chúng tôi.

b) Có một công viên gần nhà của chúng tôi.

Tạm dịch:

c) Có một dòng sông gần nhà của chúng tôi.

d) Có một cái ao gần nhà của chúng tôi.

e) Có một trường học gần nhà của chúng tôi.

f) Có một cánh đồng gần nhà của chúng tôi.

6. Play with words trang 64 sgk Tiếng Anh 6

Houses and parks, Flowers and trees, Lakes and rivers, We love these.

Những ngôi nhà và công viên, Những bông hoa và cái cây, Những cái ao và dòng sông, Chúng tôi yêu những thứ này.

7. Remember trang 64 sgk Tiếng Anh 6

Tạm dịch:

B. In the city trang 65 sgk Tiếng Anh 6

1. Listen and read. Then answer the questions trang 65 sgk Tiếng Anh 6

Minh lives in the city with his mother, father and sister.

(Trong thành phố)

Their house is next to a store.

On the street, there is a restaurant, a bookstore and a temple.

In the neighborhood, there is a hospital, a factory, a museum and a stadium.

Minh’s father works in the factory. His mother works in the hospital.

Minh sống ở thành phố với cha, mẹ và chị. Nhà của họ ở kế một cửa hàng. Trên đường, có một nhà hàng, một tiệm sách và một ngôi đình.

Ở vùng lân cận, có một bệnh viện, một nhà máy, một bảo tàng và một sân vận động. Cha của Minh làm việc ở nhà máy. Mẹ cậu ấy làm việc ở bệnh viện.

a) Minh lives in the country.

Tạm dịch:

b) There are four people in his family.

c) Their house is next to a bookstore.

d) There is a museum near their house.

Answer true or false. (Trả lời đúng hoặc sai.)

e) Minh’s mother works in a factory.

f) Minh’s father works in a hospital.

2. Read Exercise B1 again. Then complete the sentences trang 66 sgk Tiếng Anh 6

a. Minh and his family live in the … .

Answer: (Trả lời)

b. On their street, there is a … , a … and a … .

c. His mother works in a … .

(Đọc lại bài tập B1. Sau đó hoàn chỉnh các câu.)

d. Minh’s house is next to a … .

e. His father works in a … .

a. Minh and his family live in the city.

c. His mother works in a hospital.

e. His father works in a factory.

Answer: (Trả lời)

a. Minh và gia đình sống ở thành phố.

b. Trên đường của họ, có một nhà hàng, một nhà sách và một ngôi đền.

c. Mẹ của bạn ấy làm việc ở bệnh viện.

Tạm dịch:

d. Nhà của mình cạnh một cửa hàng.

e. Cha của bạn ấy làm việc ở nhà máy.

3. Listen. Write the words you hear in your exercise book trang 67 sgk Tiếng Anh 6

a) museum

b) bookstore

c) river

d) street

Answer: (Trả lời)

*4. Play with words trang 67 sgk Tiếng Anh 6

I live in a house On a street, In a city. I live in a house On a street, In a city, Near a restaurant Where friends meet To eat.

Tôi sống trong một ngôi nhà Trên một con đường, Trong một thành phố. Tôi sống trong một ngôi nhà Trên một con đường, Trong một thành phố, Gần một nhà hàng Nơi những người bạn gặp gỡ Để ăn uống.

5. Remember trang 67 sgk Tiếng Anh 6

C. Around the house trang 68 sgk Tiếng Anh 6

Tạm dịch:

1. Listen and read Then ask and answer the questions trang 68 sgk Tiếng Anh 6

Look at the house.

In front of the house, there is a big yard.

Behind the house, there are tall trees.

Behind the tall trees, there are mountains.

(Vòng quanh ngôi nhà)

To the left of the house, there is a well.

To the right of the house, there are flowers.

Hãy nhìn ngôi nhà.

Trước nhà có một sân rộng.

Sau nhà có nhiều cây cao.

Sau những cây cao có nhiều núi.

Phía bên trái nhà có một cái giếng.

Phía bên phải nhà, có nhiều hoa.

a. Where is the yard?

Tạm dịch:

b. Where are the tall trees?

c. Where are the mountains?

d. Where is the well?

e. Where are the flowers?

f. Where is the house?

a. The yard is in front of the house.

b. The tall trees are behind the house.

c. The mountains are behind the trees

d. The well is on the left of the house.

e. The flowers are on the right of the house.

f. The house is between the well and the flowers.

Answer: (Trả lời)

a. Cái sân ở đâu? ⇒ Cái sân ở trước nhà.

b. Những cây cao ở đâu? ⇒ Những cây cao ở phía sau nhà.

c. Những ngọn núi ở đâu? ⇒ Những ngọn núi ở phía sau những cái cây.

d. Cái giếng ở đâu? ⇒ Cái giếng ở phía bên trái của ngôi nhà.

e. Những bông hoa ở đâu? ⇒ Những bông hoa ở bên phải của ngôi nhà.

f. Ngôi nhà ở đâu? ⇒ Ngôi nhà ở giữa cái giếng và những bông hoa.

2. Listen and find the right picture. Then write about the three houses in your exercise book trang 69 sgk Tiếng Anh 6

Tạm dịch:

( Lắng nghe và tìm hình đúng. Sau đó viết về ba ngôi nhà trong vở bài tập của em.)

a. (A)

b. (B)

c. (B)

a) Which is Ba’s house?

⇒ Ba’s house has the yard. There are flowers in the yard. The yard is in front of the house.

b) Which is Lan’s house?

Answer: (Trả lời)

⇒ There’s a tree near Lan’s house . The tree is in the right of Lan’s house.

c) Which is Tuan’s house?

⇒ Tuan has the house with the well. The well is to the left of the house. The flowers are to the right of Tuan’s house.

Audio script: (Bài nghe)

a) Nhà nào là của Ba? ⇒ Nhà của Ba có cái sân. Có những bông hoa trong sân. Cái sân ở trước nhà.

b) Cái nào là nhà của Lan? ⇒ Có một cái cây gần nhà của Lan. Cái cây ở bên phải nhà của Lan.

c) Cái nào là nhà của Tuấn? ⇒ Tuấn có một ngôi nhà với một cái giếng. Cái giếng ở bên trái của ngôi nhà. Những bông hoa ở bên trái nhà của Tuấn.

3. Listen and read trang 70 sgk Tiếng Anh 6

– The photocopy store is next to the bakery.

– The movie theater is between the bakery and the drugstore.

Dịch bài:

– The restaurant is opposite the drugstore.

– The police station is next to the restaurant.

– The toystore is between the police station and the bookstore.

– The children are m the bookstore.

– Tiệm photo ở kế bên lò bánh mì.

– Rạp chiếu phim ở giữa lò bánh mì và tiệm thuốc.

– Nhà hàng đối diện với tiệm thuốc.

– Đồn cảnh sát kế bên nhà hàng.

– Tiệm bán đồ chơi ở giữa đồn cảnh sát và tiệm sách.

– Các đứa trẻ ở trong tiệm sách.

4. Practise with a partner trang 70 sgk Tiếng Anh 6

Tạm dịch:

Example:

Where is the … ? It is opposite the … .

It is between the … and the … .

a. Where’s the police station? ⇒ It’s opposite the movie theatre.

b. Where’s the drugstore? ⇒ It’s next to the movie theatre.

c. Where’s the restaurant? ⇒ It’s opposite the drugstore.

a) Ask and answer questions about the picture in Exercise C3. (Hỏi và trả lời các caau hỏi về bức tranh ở bài tập C3.)

a. Đồn cảnh sát ở đâu? ⇒ Nó đối diện rạp chiếu phim.

b. Nhà thuốc ở đâu? ⇒ Nó bên cạnh rạp chiếu phim.

c. Nhà hàng ở đâu? ⇒ Nó đối diện nhà thuốc.

Answer: (Trả lời)

Example : It’s opposite the movie theatre. What’s it?

It’s the police station.

That’s right.

1) It’s opposite the bakery.

Tạm dịch:

2) It’s between the bakery and the drugstore.

3) It’s next to the bakery.

4) It’s opposite the bookstore.

5) It’s next to the movie theater.

b) Play a guessing game. (Chơi trò chơi đoán.)

1) P1: It’s opposite the bakery. What is it?

P2: It’s the toystore.

P1: That’s right.

2) P1: It’s between the bakery and the drugstore. What is it?

P2: It’s the movie theatre.

P1: That’s right.

3) P1: It’s next to the bakery. What’s it?

Answer: (Trả lời)

P2: It’s the photocopy store.

P1 : That’s right.

4) P1: It’s opposite the bookstore. What is it?

P 2: It’s the photocopy store.

P1 : That’s right.

5) P1: It’s next to the movie theatre. What is it?

P 2: It’s the drugstore.

P1: That’s right.

Ví dụ: Đối diện với rạp chiếu phim. Nó là gì?

Đó là đồn cảnh sát.

Đúng rồi.

1) Nó đối diện với tiệm bánh.

2) Đó là giữa tiệm bánh và hiệu thuốc.

3) Bên cạnh tiệm bánh.

4) Nó đối diện hiệu sách.

Tạm dịch:

5) Bên cạnh rạp chiếu phim.

***

1: Đối diện với hiệu bánh. Nó là gì?

P2: Đó là cửa hàng đồ chơi.

P1: Đúng vậy.

2) P1: Giữa tiệm bánh và hiệu thuốc. Nó là gì?

P2: Đó là rạp chiếu phim.

P1: Đúng vậy.

3) P1: Bên cạnh hiệu bánh. Nó là gì?

P2: Đó là cửa hàng photocopy.

P1: Đúng vậy.

4) P1: Đối diện với hiệu sách. Nó là gì?

P2: Đó là cửa hàng photocopy.

P1: Đúng vậy.

5) P1: Bên cạnh rạp chiếu phim. Nó là gì?

P2: Đó là hiệu thuốc.

P1: Đúng vậy.

*5. Ask and answer questions about your house with a partner trang 71 sgk Tiếng Anh 6

a. What is in front of your house?

b. What is behind your house?

c. What is to the left of your house?

d. What is to the right of your house?

a. In front of my house, there is a yard.

b. Behind my house, there are other houses.

(Hỏi và trả lời câu hỏi về nhà của em với bạn cùng học.)

c. To the left of my house, there is a slum.

d. To the right of my house, there is an other house.

a) Phía trước nhà bạn là gì? ⇒ Phía trước nhà mình có một cái sân.

b) Cái gì ở phía sau nhà của bạn? ⇒ Phía sau nhà mình là những ngôi nhà khác.

Answer: (Trả lời)

c) Cái gì ở bên trái nhà của bạn? ⇒ Bên trái nhà của mình là một con hẻm.

d) Cái gì ở bên phải nhà của bạn? ⇒ Bên phải nhà của mình là một ngôi nhà khác.

6. Remember trang 71 sgk Tiếng Anh 6

Tạm dịch:

D. Vocabulary (Phần Từ vựng)

– a lake /leɪk/: cái hồ

– a river /ˈrɪvə(r)/: con sông.

– trees /triː/ (n): cây cối.

– flowers /ˈflaʊə(r)/(n): bông hoa.

– a rice paddy /raɪs – ˈpædi/: cánh đồng

– a park /pɑːk/: công viên.

– a town /taʊn/: thị trấn, xã

– a village /ˈvɪlɪdʒ/: làng, xã.

– country /ˈkʌntri/ (n): miền quê/ đất nước

– a store/stɔː(r)/ : cửa hàng

– a restaurant /ˈrestrɒnt/: nhà hàng

– a temple /ˈtempl/: đền, miếu

– a hospital /ˈhɒspɪtl/: bệnh viện.

– a factory/ˈfæktri/ : nhà máy.

– a museum /mjuˈziːəm/: nhà bảo tàng

– a stadium /ˈsteɪdiəm/: sân vận động.

– in front of /frʌnt/: phía trước.

– behind /bɪˈhaɪnd/: phía sau.

– drugstore/ˈdrʌɡstɔː(r)/(n): hiệu thuốc tây

– toy store /tɔɪ – stɔː(r)/ (n): cửa hàng đồ chơi

– movie theater /ˈmuːvi θɪətə(r)/ (n): rạp chiếu phim.

– police station /pəˈliːs steɪʃn/(n): đồn công an.

– bakery /ˈbeɪkəri/(n): lò / tiệm bánh mì.

– between /bɪˈtwiːn/: ở giữa

– opposite /ˈɒpəzɪt/: đối diện

E. Grammar (Ngữ pháp)

1. Giới từ chỉ nơi chốn

– Giới từ trong tiếng Anh gọi là Preposition.

– Giới từ là những từ đi với danh từ hay một giả danh từ để chỉ sự liên hệ giữa các danh từ ấy với một chữ nào khác trong câu.

Trong phần này, chúng ta sẽ liệt kê cũng như trình bày cách sử dụng của các giới từ chỉ nơi chốn thường gặp trong tiếng Anh.

– một địa điểm xác định:

at school at home at my brother’s house

– một đia chỉ:

He lives at 165 Ham Nghi Street, District 1, Ho Chi Minh city. Anh ấy sống tại số 165 đường Hàm Nghi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.

b) ON ( trên) chỉ vật tiếp xúc trên một mặt phẳng hay một đường thẳng.

c) IN ( trong) trong một phạm vi rộng hay trong không gian ba chiều.

d) IN FRONT OF ( ở trước) chỉ không gian.

in front of my house there is a small yard. Trước nhà tôi có cái sân nhỏ.

e) BEFORE ( trước) chỉ về thời gian hay thứ tự.

f) BEHIND ( ở sau) chỉ không gian.

Behind his house is a garden. Sau nhà anh ấy là một thửa vườn.

g) AFTER ( sau) chỉ thời gian hay thứ tự.

After class, he often goes to the library. Sau buổi học, anh ấy thường đến thư viện.

h) BETWEEN – AMONG (giữa)

– BETWEEN: giữa HAI người, HAI vật, hoặc HAI điểm thời gian.

– AMONG: giữa nhiều người hay nhiều vật.

i) TO ( đến) thường được dùng sau động từ chỉ sự di chuyển như: go, come, return, travel, …

2. Câu hỏi với từ để hỏi

Trong tiếng Anh có 9 từ để hỏi, đó là:

– Who ( ai): chỉ người, được sử dụng để làm chủ từ.

– Whom ( ai): chỉ người, được sử dụng để làm túc từ (tân ngữ).

– Whose ( của ai): chỉ người, được sử dụng để chỉ sự sở hữu.

– What ( gì, cái gì): chỉ vật, đồ vật, được sử dụng để làm chủ từ hoặc túc từ.

– Which ( nào, cái nào): chỉ vật, con vật, được sử dụng để làm chủ từ hoặc túc từ.

– Where ( đâu, ở đâu): chỉ nơi chốn

– When ( khi nào): chỉ thời gian

Các từ để hỏi trong tiếng Anh

– Why ( tại sao): chỉ lí do, nguyên nhân.

– How ( thế nào, cách nào): chỉ trạng thái, cách thức, phương thức, …

What, which, whose có thể được theo sau bởi một danh từ:

How có thể được theo sau bởi một tính từ hay trạng từ:

Từ để hỏi có thể làm chủ từ, túc từ hoặc bổ từ trong câu:

Who: luôn làm chủ từ.

What, which, whose: làm chủ từ hoặc túc từ.

When, where, why, how: làm bổ từ.

a) Làm chủ từ

Mẫu câu: Từ để hỏi + động từ + … ?

b) Làm túc từ (tân ngữ)

Mẫu câu: Từ để hỏi + trợ động từ + S + động từ + …?

Cách sử dụng các từ để hỏi

Ghi nhớ: Whom khi đứng đầu câu có thể được thay bằng Who.

Whom do you live with? = Who do you live with? Bạn sống với ai?

c) Làm bổ từ (When, Where, Why, How)

Mẫu câu: When/Where/Why/How + trợ động từ + S + động từ + …?

“Bài tập nào khó đã có giaibaisgk.com”

Bài Giải Headway 2 Unit 9 Going Places / 2023

Bài Giải Headway 2 Unit 9 Going Places, Đáp án Headway 2 Unit 9 Going Places , Unit 9 Going Places Headway, Going Places New Headway, Lời Giải New Headway 3 Unit 12 Trying Your Best, Key Unit 3 Places, Unit 9 Going Places , Unit 6 Going Places Đáp án, Unit 3 Places, Đáp án Unit 6 Going Places, Unit 6 Going Places, Unit 6 People And Places, Life Unit 3 Places, Life A2-b1 Student Book With Online Workbook Unit 3 Places, Headway 4 Unit 13, Headway 2 Unit 10, New Headway 3 Unit 12, Headway 2 Unit 12, Headway 3 Unit 4, Unit 8 Headway 4, Đáp án Bài Tập Headway Unit 12, New Headway 2 Unit 8, Unit 13 Headway 2, Headway 2 Unit 3, Headway 4 Unit 11, Headway 4 Unit 2, Headway 4 Unit 7, Headway 3 Unit 2, Unit 10 Headway 2, Headway 2a Unit 2, Headway Unit 7, Headway 2 Unit 8, Đáp án Headway 2 Unit 7, Đáp án Headway 2 Unit 8, Unit 10 Headway, Unit 6 Headway 2, Unit 9 Headway 2, Unit 9 Headway 2 Đáp án, Đap án Headway 2 Unit 10, Headway 2 Unit 7, Unit 3 Headway, Headway 2 Unit 6 Vâction, Headway 2 Unit 7 Fame, American Headway 2 Unit 3, New Headway Pre Intermediate Unit 8, Unit 4 American Headway, American Headway 2 – Unit 11, Workbook Unit 5 American Headway, Unit 10 New Headway Describing A Place, Tải American Headway 2 Second Edition Unit 4, New Headway Pre-intermediate Unit 1nit 7, Progress Test 2 Unit 7-12 New Headway Intermediate, American Headway 2 Unit 5 Grammar Reference, Bài Giải Headway 4, Bài Giải Headway 2, Lời Giải New Headway 3, Lời Giải New Headway 2, Bài Giải American Headway 4, Bài Giải American Headway 2, American Headway 4 Giải Bài Tập, 6 Going Places, Going Places, Đáp án Unit6 Going Places, Going Places Page 66 67 68 69 , Unit6 Going Places, 8 People And Places, He Specialises In Viruses And Diseases And He Often To Places With Health Problems, Giải Unit 10 Lớp 8, Giải Bài Tập Unit 12 Lớp 11, Giải Bài Tập Unit 8, Giải Bài Tập Anh 8 Unit 14, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 11, Giải Bài Tập Unit 9 Lớp 11, Giải Bài Tập Unit 4, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 12, Giải Bài Tập Unit 11 Lớp 11, Giải Bài Tập Unit 12 Lớp 10, Giai Dap An Cua Unit 7, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 10, Giải Bài Tập Unit 11, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 9, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 12, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 10, Giải Bài Tập Unit 10, Giai Bai Tap Unit 1 Lop 8, Giai Anh Lop 7 Unit 7, Giải Unit 4 More 1, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 6, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 8, Giải Unit 1, Giải Bài Tập Unit 7 Lớp 9, Giải Unit 1 Lớp 9, Giải Bài Tập Unit 9 Lớp 6, Giải Bài Tập Unit 9 Lớp 10, Giải Bài Tập Unit 7 Lớp 6, Giải Bài Tập More 2 Unit 1, Giải Bài Tập Unit 15 Lớp 8, Giải Unit 7 Mai Lan Hương Lớp 7, Unit 1 People Giải, Four Corner 4a Unit 2 Giải,

Bài Giải Headway 2 Unit 9 Going Places, Đáp án Headway 2 Unit 9 Going Places , Unit 9 Going Places Headway, Going Places New Headway, Lời Giải New Headway 3 Unit 12 Trying Your Best, Key Unit 3 Places, Unit 9 Going Places , Unit 6 Going Places Đáp án, Unit 3 Places, Đáp án Unit 6 Going Places, Unit 6 Going Places, Unit 6 People And Places, Life Unit 3 Places, Life A2-b1 Student Book With Online Workbook Unit 3 Places, Headway 4 Unit 13, Headway 2 Unit 10, New Headway 3 Unit 12, Headway 2 Unit 12, Headway 3 Unit 4, Unit 8 Headway 4, Đáp án Bài Tập Headway Unit 12, New Headway 2 Unit 8, Unit 13 Headway 2, Headway 2 Unit 3, Headway 4 Unit 11, Headway 4 Unit 2, Headway 4 Unit 7, Headway 3 Unit 2, Unit 10 Headway 2, Headway 2a Unit 2, Headway Unit 7, Headway 2 Unit 8, Đáp án Headway 2 Unit 7, Đáp án Headway 2 Unit 8, Unit 10 Headway, Unit 6 Headway 2, Unit 9 Headway 2, Unit 9 Headway 2 Đáp án, Đap án Headway 2 Unit 10, Headway 2 Unit 7, Unit 3 Headway, Headway 2 Unit 6 Vâction, Headway 2 Unit 7 Fame, American Headway 2 Unit 3, New Headway Pre Intermediate Unit 8, Unit 4 American Headway, American Headway 2 – Unit 11, Workbook Unit 5 American Headway, Unit 10 New Headway Describing A Place, Tải American Headway 2 Second Edition Unit 4,

Bạn đang xem bài viết Giải Unit 6 Lớp 6 Places / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!