Xem Nhiều 12/2022 #️ Không Lời Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # Không Lời Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Không Lời Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Không lời nào nữa.

Not a word.

OpenSubtitles2018.v3

Chú biết không, lời khuyên của chú dở tệ.

OpenSubtitles2018.v3

Tiêu đề “Những bài ca không lời” có vẻ như là một sáng kiến riêng của Mendelssohn.

The title Song Without Words seems to have been Felix Mendelssohn’s own invention.

WikiMatrix

Và trong cái thành phần không lời nói đó, có một phép thuật nào đó.

And in that non- verbal portion, there’s some serious magic.

QED

Nhạc giao hưởng: Issac Stern, nhạc không lời, tôi đã từng nghe.”

The symphony: Isaac Stern, the concerto, I heard it.”

ted2019

Nó có thể thực hiện một vài kỹ năng không lời đơn giản.

It had a couple of simple non–verbal skills it could do.

ted2019

Không lời nào.

Not in words.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, năm nay thì không lời nào tả xiết.

“However, this year was just indescribable.

jw2019

Và, hẳn nhiên, hậu quả thật khủng khiếp, không lời nào có thể kể hết.

And, of course, the consequences were so horrendous, there are no words to describe it.

OpenSubtitles2018.v3

Không lời nào nâng đỡ tinh thần và lòng quyết tâm của mình hơn thế”.

No words could have lifted my spirits and determination more.

jw2019

Cho xem video không lời Bê-pha-giê, núi Ô-liu và Giê-ru-sa-lem.

Show the silent video Bethphage, the Mount of Olives, and Jerusalem.

jw2019

Không, lời cầu nguyện không chứa đựng toàn những bài ca ngợi vô nghĩa, không thành thật.

No, they do not contain virtually meaningless doxologies, insincere expressions of praise.

jw2019

Không lời nào diễn tả được nỗi đau mà Đức Giê-hô-va phải chịu.—Giăng 5:20; 10:17.

8:22, 30) Words cannot express the pain Jehovah must have suffered. —John 5:20; 10:17.

jw2019

Dù không lên tiếng và không lời nói vang vọng

Creation speaks without a voice or word;

jw2019

Hai Bài ca không lời (op.10) cho piano sáng tác bởi Mykola Lysenko.

Two Songs Without Words (Op. 10) for piano were also written by Mykola Lysenko.

WikiMatrix

Không một tia lửa, không ngọn lửa, không lời khiêu khích.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy tôi đang nói đến ngôn ngữ không lời nào?

So what nonverbals am I talking about?

QED

Không lời giải thích nào trong số này để lại nhiều ấn tượng cho họ.

None of this would impress them very much.

LDS

Đó là một quyển truyện tranh không lời nên Anh Pearson đặt lời cho câu chuyện.

It was a picture book that had no words, so Brother Pearson made up words to the story.

LDS

Em nó sẽ ra đi không lời từ giã…

Being left without ” Murciègalo “…

OpenSubtitles2018.v3

Năm cái chết rồi, Richard, năm tai nạn kinh hoàng không lời giải thích.

Five deaths, Richard – five unexplained, horrible accidents.

OpenSubtitles2018.v3

Issac Stern, nhạc không lời, tôi đã từng nghe. ”

Isaac Stern, the concerto, I heard it. “

QED

Không, lời tường thuật cho thấy người phụ nữ này rất tự tin, không run sợ.

No, this woman clearly felt safe.

jw2019

Bây giờ, không 1 lời nói dối nào nữa, Moloch.

Now, no more lies, Moloch.

OpenSubtitles2018.v3

Nhạc Không Lời Trong Tiếng Anh Là Gì / 2023

Như chúng ta đã biết nghe nhạc không lời là một cách thư giản đầu óc tốt nhất và cũng là cách để tập trung học tập khi nghe chúng. Bài viết hôm nay chúng tôi giới thiệu định nghĩa Nhạc không lời trong tiếng anh là gì, tác dụng của chúng trong việc tăng sự tập trung và năng suất trong học tập.

Trong tiếng có rất từ hay cụm từ có ý nghĩa là nhạc không lời, sau đây là một số cụm từ hay được sử dụng:

Instrumental music

Instrumental music(n) là nhạc không lời, nhạc chỉ biểu diễn bằng những nhạc cụ, nhạc khí.

Trong tiếng anh chúng ta hoàn toàn có thể sử dụng một từ Instrumental duy nhất để diễn đạt ý nghĩa nhạc không lời.

Song without lyrics

– Lyric(n) lời bài hát – Song(n) bài hát

Song without có nghĩa là nhạc không lời, và cũng hay được sử dụng khi nói đến loại nhạc này

Concerto(n) nhạc không lời, hòa tấu

Ví dụ: a guitar concerto ( Hòa tấu guitar)

Symphony

Symphony(n) là thể loại nhạc giao hưởng, nhạc hòa âm.

Chamber music(n) nhạc thính phòng

Words used to describe music or musical instruments

(Những từ hay được sử dụng để mô tả nhạc không lời)

acoustic (adjective) một nhạc cụ âm thanh không sử dụng thiết bị điện tử để khuếch đại). music an acoustic musical instrument does not use electronic equipment to make its sound louder

bass (adjective) Một loại tính chất âm thanh hay được sử dụng để mô tả tính chất của âm thanh của nhạc. written for a bass voice or instrument

bluesy (adjective) là một thể loại nhạc ( Blue) bluesy music has the slow sad sound of blues, which developed from the songs of black slaves in the southern US

classical (adjective) thể loại cổ điển, mang tính cổ điển relating to classical music

music singing or playing musical notes that are slightly lower than they should be

funky (adjective) mang tính sôi động music funky music has a strong simple beat that is good for dancing

harmonic (adjective) hòa âm relating to the way that musical notes are combined to create chords

jazzy (adjective) là một thể loại nhạc( nhạc jazz) informal jazzy music has a strong lively beat, like jazz

lo-fi (adjective) dùng để mô tả nhạc điện tử mà được thu âm khôg được chuyên nghiệp used for describing electronic music that is produced in a small private recording studio without spending much money

melodic (adjective) giai điệu music relating to the melody (=main tune) of a piece of music

musical (adjective) có tính âm nhạc relating to music

off-key (adjective) nhạc bị phô hay bị sai music or singing that is off-key does not sound good because the notes are slightly wrong

orchestral (adjective) dàn nhạc connected with, written for, or played by an orchestra

Một số tác dụng khi nghe nhạc không lời – Instrumental music

Nhạc không lời giúp bạn thư giãn, giảm stress

Các nhà nghiên cứu về lợi ích của âm nhạc đã khẳng định rằng, nghe một bản nhạc không lời hay chơi một nhạc cụ thường xuyên có thể giúp làm giảm stress, rằng chơi một nhạc cụ giúp ích trong việc làm giảm nhịp tim và huyết áp, và chính vì thế sẽ dẫn đến giúp giảm sự căng thẳng, làm cho chúng ta cảm thấy thoải mái. Nhac sỹ Michael Jolkovski, một nhà tâm lý học đã phát biểu rằng âm nhạc cũng giúp trong việc giảm căng thẳng bằng cách giúp mọi người xích lại gần bên nhau hơn.

Nghe nhạc tác động đến cả tâm hồn và thể xác, giảm hooc môn gây căng thẳng. Khi ăn uống, nghe nhạc nhẹ giúp thư thái, hạ thấp nồng độ cortisol và giúp cho tiêu hóa thực phẩm tốt hơn. Nhiều nghiên cứu chứng minh rằng, nghe nhạc cổ điển có thể giúp bạn ăn ít hơn, tiêu hóa tốt hơn và có cảm giác ngon miệng hơn.

( Researchers in the interests of music claim that listening to a non-verbal music or playing a regular instrument can help reduce stress, that playing an instrument helps reduce heart rate and blood pressure, and therefore will help reduce stress, make us feel comfortable. Musician Michael Jolkovski, a psychologist has said that music also helps in reducing stress by helping people get closer together. Music listening affects both mind and body, reducing hormones. causing stress. When eating, listening to soft music helps to relax, lower cortisol levels and help digest food better. Many studies prove that listening to classical music can help you eat less, digest better and have a better appetite.)

Nghe nhạc không lời giúp bạn tập trung học tập và làm việc

( The current life is too tense, the pressure and the pressure make us extremely tired and much when stressed severely affects the health, spirit, work and quality of life. If your space is being affected by noise, or other stressful fatigue that makes you unable to concentrate on your studies or work … So, the solution is to relax your mind and concentrate more. , learn and work more effectively by listening to non-verbal songs. No specific lyrics here are Baroque music. Studies show that Baroque music helps you enter a relaxed but alert state – a state that helps you study and work effectively. Researchers also said that when we listen to the regular rhythm of this genre, 60 beats per minute, heart rate, blood pressure and brain waves all relax with the music. Slow heart rate, decreased blood pressure, beta brain waves decreased by 6% while alpha brain waves (suitable for learning and memory) increased by 6%.)

5.0

Lời Giải Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hãy xem lời giải đáp cho các câu hỏi này trong sách Khải huyền.

Note how those questions are answered in the book of Revelation.

jw2019

Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:

Read the following explanation of the Lord’s grace:

LDS

Những khoa học gia tài giỏi đã chiếm giải Nobel nhờ khám phá ra các lời giải đáp.

Brilliant scientists have won Nobel prizes for uncovering the answers.

jw2019

Tạp chí này cung cấp lời giải đáp thỏa đáng từ Kinh Thánh”.

This magazine gives the Bible’s enlightening answers to those questions.”

jw2019

Tìm lời giải đáp dựa trên Kinh Thánh về nhiều câu hỏi như:

Find Bible-based answers to dozens of questions, including:

jw2019

Thì còn có những lời giải thích và chứng cứ.

There’s explaining and there’s showing.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn sẽ tìm được lời giải đáp trong quyển sách đầy sức thu hút này.

You will find answers to such questions in this fascinating 192-page book.

jw2019

Đó là lời giải thích duy nhất.

That’s the only explanation.

QED

Các lời giải thích này mâu thuẫn với bằng chứng khoa học.

These interpretations fly in the face of scientific fact.

jw2019

Tại sao cháu lại muốn tìm một lời giải đáp.

Why would you want to find an explanation?

OpenSubtitles2018.v3

Khi ôn lại lịch sử chúng ta tìm được một lời giải đáp đầy hy vọng.

A look at history suggests a hopeful answer.

jw2019

Lời giải đáp nằm trong bộ lông được thiết kế một cách phi thường.

The answer lies in their remarkably designed plumage.

jw2019

Con người luôn khát khao lời giải tìm kiếm trật tự trong hỗn loạn.

Human beings are wired to solve, to make order out of chaos.

ted2019

Ta nghĩ ta xứng đáng có được một lời giải thích.

I think I deserve an explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tôi không nghĩ đó là một lời giải thích đủ tốt.

But I don’t think that explanation is good enough.

ted2019

Có lời giải đáp, như chúng ta sẽ thấy trong bài tới.

As we shall see in the next article, there is an answer.

jw2019

(b) Câu hỏi nào được nêu ra, và chúng ta có thể tìm lời giải đáp ở đâu?

(b) What question arises, and where can we find the answer?

jw2019

Lời giải đáp cho cả hai câu hỏi này là có.

The answer to both these questions is yes.

jw2019

Và chìa khóa chỉ là một lời giải.

And the only key is the key.

OpenSubtitles2018.v3

Bởi vậy lời giải đáp cho các câu hỏi đó liên can nhiều đến cá nhân bạn.

The issues thus involve you in a profoundly personal way.

jw2019

Họ cần biết lời giải đáp.

They demand an answer.

jw2019

Bởi vậy, để tự thỏa mãn, anh muốn nghe lời giải đáp cho câu hỏi đó.

So, to satisfy himself he wanted an answer to that question.

jw2019

May mắn thay, sự tiến hóa cho chúng ta lời giải đáp, đúng không?

Well fortunately, evolution has given us an answer, right?

ted2019

Điều đó để lại duy nhất một lời giải thích

That leaves only one explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta nên tìm lời giải đáp ở đâu?

Where should we look for answers?

jw2019

Lời Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:

Read the following explanation of the Lord’s grace:

LDS

Thì còn có những lời giải thích và chứng cứ.

There’s explaining and there’s showing.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là lời giải thích duy nhất.

That’s the only explanation.

QED

Các lời giải thích này mâu thuẫn với bằng chứng khoa học.

These interpretations fly in the face of scientific fact.

jw2019

Ta nghĩ ta xứng đáng có được một lời giải thích.

I think I deserve an explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tôi không nghĩ đó là một lời giải thích đủ tốt.

But I don’t think that explanation is good enough.

ted2019

Điều đó để lại duy nhất một lời giải thích

That leaves only one explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Thử xem có lời giải thích nào đơn giản hơn không.

Listen, let’s just see if there’s a simpler explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Không phải nhà khoa học nào cũng hài lòng với lời giải thích trên.

Not all scientists like the implications of this explanation.

jw2019

Lời giải thích này đã bị GEPAN bác bỏ vì chứng nhân duy nhất nói khác.

This explanation was dismissed by GEPAN because of the sole witness saying otherwise.

WikiMatrix

Trong thế giới của mình thì có rất là nhiều lời giải thích đó

In my world, there’s a million ways.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cảm thấy mình nợ anh 1 lời giải thích.

I feel like I owe you an explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Từ năm 1970 tới 1978, Vergès không xuất hiện trước công chúng mà không có lời giải thích.

From 1970 to 1978, Vergès disappeared from public view without explanation.

WikiMatrix

Người ta đưa ra nhiều suy đoán nhưng không có lời giải thích hợp lý.

No one could give any sound explanation.

jw2019

Lời giải thích sau đây của Anh Cả Dallin H.

The following explanation from Elder Dallin H.

LDS

Một tá những lời giải thích xuất hiện trong đầu bạn lúc này, như sự tham lam.

A range of explanations may be popping into your mind by now,

QED

Tuy nhiên, nguồn gốc của lời giải thích này không rõ ràng.

The origin of this interpretation is unclear.

WikiMatrix

Hội đồng đang đợi lời giải thích của mấy người

The Council’s waiting to hear an explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng phải có lời giải thích nào đó khác.

But there has to be some other explanation.

OpenSubtitles2018.v3

Ông có lời giải thích nào không?

Is there anything to that?

ted2019

Thật ra không, nhưng tôi cũng nợ cậu một lời giải thích.

I don’t, however, owe you an explanation as well.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta cần phải vượt lên trên những lời giải thích duy lý và những điều xao lãng.

We need to rise above rationalizations and distractions.

LDS

Tôi nghĩ rằng mình nợ các bạn một lời giải thích.

I suppose I owe you an explanation.

QED

Không có lời giải thích thêm cho án treo đã từng đưa ra.

No further explanation for the suspension was ever given.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Không Lời Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!