Xem Nhiều 12/2022 #️ Looking Back Unit 6 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 # Top 13 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # Looking Back Unit 6 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Looking Back Unit 6 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Phần Looking Back thuộc: Unit 6 lớp 8

Task 1. Think of an example for each type of story in the box.

(Nghĩ về một ví dụ cho mỗi câu truyện trong khung.)

– The Tortoise and the Hare is a fable.

– Chung cakes, Day cakes is a folk tale.

– Snow White and 7 Dwafts is a fairy tale.

Tạm dịch:

– Cuộc phiêu lưu của Robin Hood là một truyền thuyết.

– Rùa và Thỏ là một truyện dân gian.

– Bánh chưng bánh dày là một truyện dân gian.

– Bạch Tuyết và 7 chú lùn là truyện cổ tích.

Task 2. Write the correct words under the pictures.

(Viết những từ chính xác dưới những bức hình.)

Tạm dịch:phù thủy

2. hare

Tạm dịch: con thỏ

3. knight

Tạm dịch: hiệp sĩ

4. ogre

Tạm dịch: yêu tinh

5. fairy

Tạm dịch: tiên

6. tortoise

Tạm dịch:con rùa

7. giant

Tạm dịch: người khổng lồ

8. dragon

Tạm dịch: rồng

Task 3. Put the words in the box into the correct collumns.

(Đặt những từ trong khung vào cột chính xác)

Personality

woodcutter

cruel

witch

kind

dragon

generous

fairy

mean

giant

wicked

hare

cheerful

emperor

fierce

tortoise

evil

knight

cunning

ogre

brave

eagle

greedy

buddha

Task 4. The following people were at home at 5 p.m yesterday. What were they doing? Work in pairs, ask and answer questions.

(Những người sau đang làm gì lúc 5 giờ chiều hôm qua. Họ đã đang làm gì? Làm theo cặp, hỏi và trả lời câu hỏi.)

B: No, he wasn’t. He was playing the piano.

Tạm dịch:A: Nam đang chơi trò chơi video phải không?

B: Không. Anh ấy đang chơi dương cầm.

2. A: Was Mrs Lan doing the gardening?

B: No, she wasn’t, she was cooking.

Tạm dịch:A: Bà Lan đã đang làm vườn phải không?

B: Không. Cô ấy đang nấu ăn.

3. A: Was Mr. Hung writing a letter?

B: No, he wasn’t. Mr. Hung was reading newspaper?

Tạm dịch:A: Ông Hùng đang viết một bức thư phải khôngễ?

B: Không. Ông Hùng đang đọc báo.

4. A: Were Hoa and Mai playing table tennis?

B: Yes, they were.

Tạm dịch:A: Hoa và Mai đang chơi bóng bàn phải không?

B: Đúng vậy.

5. A: Was Duong listening to music?

B: No, he wasn’t. He was watching TV.

Tạm dịch:A: Dương đã đang nghe nhạc phải không?

B: Không. Anh ấy đang xem ti vi

6. A: Was Mai doing her homework?

B: No, she wasn’t. She was sweeping the floor.

Tạm dịch:A: Mai đang làm bài tập về nhà phải không’?

B: Không. Cô ấy đang quét nhà.

Task 5. What were you doing at the following times? Work in pairs. Ask and answer questions, as in the example.

(Bạn đang làm gì vào những giờ sau? Làm theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi, như trong ví dụ.)

Hướng dẫn giải:

1. At 10 p.m yesterday evening.

A: What were you doing at ten o’clock?

B: I was watching TV.

Tạm dịch:

vào 10 giờ tối hôm qua

A: Bạn đang làm gì lúc 10 giờ ?

B: Tôi đang xem ti vi

2. At 5 am this morning

A: What were you doing at 5 a.m this morning?

B: I was sleeping.

Tạm dịch:vào lúc 5 giờ sáng hôm nay

A: Bạn đang ỉàm gì lúc 5 giờ sáng nay ?

B: Tôi đang ngủ.

3. this time last week

A: What were you doing at this time last week?

B: I was cooking dinner.

Tạm dịch:vào lúc này tuần rồi

A: Bạn đang làm gì lúc này tuần rồi?

B: Tôi đang nấu bữa tối.

4. At lunchtime yesterday

A: What were you doing at lunchtime yerterday?

B: I was having the lunch.

Tạm dịch: vào giờ trưa hôm qua

A: Bạn đang làm gì lúc giờ trưa hôm qua?

B: Tôi đang ăn cơm trưa.

5. Two hours ago

A: What were you doing 2 hours ago?

B: I was playing badminton.

Tạm dịch:cách đây 2 giờ

A: Bạn làm gì lúc cách đây 2 giờ?

B: Tôi đang chơi cầu lông

Task 6. Work in pairs. Make exclamatory sentences about your partner or other classmates.

(Làm theo cặp. Tạo câu cảm thán về bạn học hoặc bạn học khác)

Hướng dẫn giải:

What a lovely shirt you are wearing!

What nice hair you have!

Tạm dịch:

Bạn đang mặc một cái áo sơ mi thật dễ thương

Bạn có mái tóc thật đẹp

Task 7. Number the lines of the dialogue in the correct order.

(Đánh số bài đàm thoại theo thứ tự chính xác.)

0 – D

Tạm dịch: Bạn đang làm gì vào khoảng 3 giờ chiều hôm qua?

1 – I

Tạm dịch: . Chiều hôm qua à? Mình đang xem một bộ phim. Sao vậy?

2 – A

Tạm dịch: Mình đã cố gắng gọi cho cậu. Cậu xem phim gì vậy?

3 – C

Tạm dịch: Shrek.

4 – F

Tạm dịch:Mình không biết nó

5 – H

Tạm dịch:Nó là một phim hoạt hình. Nó thật là hay.

6 – J

Tạm dịch:Nó nói về gì ?

7 – B

Tạm dịch:Nó nói về một yêu tinh xanh lá tên là Shrek. Nó cứu một công chúa tên là Fiona.

8 – G

Tạm dịch:Nó như một truyện cổ tích điển hình.

9 – E

Tạm dịch:Không hẳn. Những nhân vật thật sự vui và câu chuyện thật đáng ngạc nhiên. Bạn nên xem nó.

Looking Back Unit 6 lớp 8 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 8 và giải bài tập Tiếng Anh 8 gồm các bài soạn Tiếng Anh 8 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 8 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 8.

Xem Video bài học trên YouTube

Looking Back Unit 8 Lớp 8 Sgk Mới / 2023

Bài tập Looking back thuộc : Unit 8 lớp 8

Task 1. Match the words with the definitions.

1 – e

2 – f

3 – b

4 – d

5 – a

Tạm dịch:

0. một từ Scotland chỉ về hồ

1. một cái váy nam mà thường được mặc vào những dịp đặc biệt

2 . bối rối hoặc còn thắc mắc

3 . nơi ở được bảo vệ tốt một cách riêng biệt.

4 . một câu chuyện cổ về một nơi một người mà có hoặc không có thật.

5 . một cách độc đáo về phát âm ở một khu vực quốc gia

Task 2. Choose the best answer A, B, or C to complete the sentences.

2. A

3. C

4. B

5. B

6. A

Tạm dịch:

1. Nước Úc có trại gia súc lớn nhất thế giới.

2. Hơn 1000 “máy bay biển” đến và đi trên hồ sân bay Hood ở Alaska. Nó thật là một cảnh thật vui để xem.

3. Ngôn ngữ người Maori và văn hóa của họ có một tác động lớn đến cuộc sống New Zealand.

4. Thác Niagara là điểm nổi bật lớn nhất ở biên giới Mỹ và Canada. Hàng ngàn du khách tham quan đến xem nó mỗi tháng.

5. Người dân ở những nước như Mỹ, Anh, New Zealand sử dụng tiếng Anh như ngôn ngũ bản địa của họ.

6. Vào mùa hè, trẻ em thường tham gia trại hè địa phương hoặc quốc tế.

Task 3. Decide if the sentences have a present meaning (P) or a future meaning (F).

2. F

3. P

4. P

5. F

Tạm dịch:

1. Vui lòng gọi cho tôi ngay khi bạn đến Canberra.

3. Thông thường vào giao thừa, hàng ngàn người tụ tập ở quảng trường. Thời Đại ở New York để chào đón năm mới.

4. Khi người ta đi du lịch. Họ sử dụng một bản đồ để tìm đường xung quanh.

5. Ngày lễ của chúng tôi ở Queenstown kéo dài 6 ngày. Tôi cảm thấy rất hào hứng.

Task 4. Complete the sentences with the appropriate present tense of the verb in brackets.

2. doesn’t; set

3. has won

4. has done

5. is

6. are trying

Tạm dịch:

1. Alaska, một bang ở Mỹ, giáp với cả Bắc Cực và Thái Bình Dương.

2. Ở Adelaide, miền nam nước úc, mặt trời không lặn mãi cho đến 9 giờ tối vào mùa hè.

3. Mặc dù Anh có vài đội bóng đá tốt, nhưng nó chỉ vô địch World Cup 1 lần.

4. Chính phủ New Zealand đã làm rất nhiều để bảo tồn văn hóa của người Maori, người dân bản địa của vùng đất này.

5. Ở Canada, phục vụ cà phê vào cuối. buổi tối là một dấu hiệu đã đến lúc khách rời đi.

6. Ở nhiều văn hóa, nó được xem là thô lỗ nếu bạn cố gắng đẩy người ta ra khỏi xe buýt hoặc tàu lửa.

Communication (Giao tiếp)

5. Work in groups. Discuss if the statements are correct.

A: Không, thủ đô Vương Quốc Anh là Luân Đôn. Mình nghĩ Wellington là thủ đô của Úc.

B: Không đúng. Mình chắc rằng thủ đô của ức là Canberra, Wellington là thủ đô New Zealand.

1. Người Maori ở New Zealand mặc váy.

2. Trong số những nước nói tiếng Anh, Canada có dân số lớn nhất.

3. Disneyland ở California, một bang của ức.

4. Kangaroo và gấu koala sống ở New Zealand.

5. Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất ở Canada.

Looking Back Unit 8 lớp 8 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 8 và giải bài tập Tiếng Anh 8 gồm các bài soạn Tiếng Anh 8 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 8 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 8.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Looking Back Unit 2 Lớp 8 Sgk Mới / 2023

Phần Looking Back thuộc: Unit 2 lớp 8

Task 1. Use the words and phrases in the box to describe the pictures. Some words/ phrases may be used for more than one picture.

(Sử dụng những từ và cụm từ trong khung để miêu tả hình ảnh. Vài từ/ cụm từ có thể được dùng nhiều hơn cho một bức hình.)

Picture b: quiet, colourful, paddy field, harvest tune, rice

Picture c: peaceful, vast, quiet, nomadic life, inconvenient, ger, pasture, cattle, horses

Tạm dịch:

Hình a: yên bình, rộng lớn, yên tĩnh, đồng cỏ, ruộng lúa

Hình b: yên tĩnh, đầy màu sắc, rộng lúa, thu hoạch, gạo

Hình c: cuộc sống du mục yên bình, rộng lớn, yên tĩnh, du mục, bất tiện, lều, đồng cỏ, gia súc, ngựa

Task 2. Look at each picture and write a sentence describing what each person is doing. Use the verbs in brackets.

(Nhìn vào mỗi hình và viết một câu miêu tả một người đang làm gi. Sử dụng động từ trong ngoặc đơn.)

Tạm dịch: Một chàng trai đang cưỡi ngựa.

2. A man is herding his cattle.

Tạm dịch:Một người đàn ông đang chăn gia súc của anh ta.

3. A girl is picking apples from an apple tree.

Tạm dịch:Một cô gái đang hái táo từ một cây táo.

4. A boy is flying a kite.

Tạm dịch:Một chàng trai đang thả diều.

5. The children are running around in the fields.

Tạm dịch:Bọn trẻ đang chạy quanh những cánh đồng

6. A woman is collecting water from the river.

Tạm dịch:Một người phụ nữ đang lấy nước từ sông.

(Nhìn vào những hình ảnh và hoàn thành các câu, sử dụng hình thức so sánh phù hợp của trạng từ trong ngoặc đơn.)

Tạm dịch:Một con sư tử chạy nhanh hơn một con ngựa.

2. earlier than

Tạm dịch: Vạn Lý Trường Thành được xây sớm hơn so với Nhà Trắng.

3. better than

Tạm dịch:Nhà trong thành phố thường đầy đủ tiện nghi hơn nhà ở miền quê.

4. more skillfully – than

Tạm dịch:Một người lái moto có kỹ năng hơn người lái xe máy thông thường.

5. more beautifully – than

Tạm dịch:Một ngôi nhà được trang trí đẹp hơn vào năm mới so với suốt cả năm.

(Đọc những tình huống và hoàn thành các câu với hình thức so sánh trạng từ phù hợp trong ngoặc đơn.)

Tạm dịch:Một con ngựa có thể chạy 80km / h trong khi con lạc đà chỉ có thể chạy 12km / giờ.

→ Một con ngựa có thể chạy nhanh hơn lạc đà.

2. People in the countryside live more happily than those in the city.

Tạm dịch: Theo một cuộc khảo sát, 75% dân số ở nông thôn hài lòng với cuộc sống của họ. Tỷ lệ này trong thành phố chỉ là 47%.

→ Người dân ở nông thôn sống hạnh phúc hơn những người trong thành phố.

3. Farmers depend more heavily on the weather than people in many other jobs.

Tạm dịch:Không giống như nhiều công việc khác, nông dân phụ thuộc rất nhiều vào thời tiết.

→ Nông dân phụ thuộc nhiều vào thời tiết hơn so với những người làm nhiều công việc khác.

4. My sister swims worse than I do.

Tạm dịch:Cả hai chúng tôi đều biết bơi nhưng tôi bơi tốt hơn cả chị tôi.

→ Chị gái tôi bơi tệ hơn tôi.

Task 5. Work in groups. You are planning a trip to the countryside. Work together and answer the question:

What will you do during the trip to the countryside?

Write the answers in the table below.

(Làm theo nhóm. Em đang lên kế hoạch một chuyến đi đến miền quê. Làm việc cùng nhau và trả lời câu hỏi:

Bạn sẽ làm gì trong chuyến đi đến miền quê?

Viết câu trá lời vào bảng sau:)

Xem Video bài học trên YouTube

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Looking Back Sgk Mới / 2023

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back được biên soạn theo chuẩn chương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại soanbaitap.com.

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back SGK mới thuộc : Unit 1 lớp 6

Hướng dẫn soạn bài tập Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back

2. uniform: đồng phục

3. pencil sharpener: gọt bút chì

4. notebook: vở, tập

5.compass: com-pa

6. calculator: máy tính

Tạm dịch: học tiếng Việt

2. C

Tạm dịch:làm bài tập

3. A

Tạm dịch: chơi đàn piano

4. D

Tạm dịch: ăn sáng, điểm tâm

+ do: morning exercise, homework

+ study: new words, geography

+ have: English lessons, a new book

Audio Script:

play music, do homework, study new words, have a new book, do morning exercise, play badminton, have English lessons, study geography, play sports.

Dịch Script:

chơi nhạc, làm bài tập về nhà, học từ mới, có sách mới, tập thể dục buổi sáng, chơi cầu lông, học tiếng Anh, học địa lý, chơi thể thao.

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Tạm dịch: Anh ấy đến từ Đà Nẵng.

2. don’t

Giải thích:

Sử dụng cấu trúc câu phủ định của hiện tại đơn

chủ ngữ số nhiều hoặc I, you sử dụng Do

Tạm dịch: Bạn có học tiếng Anh không? – Không, tôi không học.

3. walks

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Tạm dịch: Cô ấy đi bộ đến trường với bạn cô ấy.

4. do

Giải thích:

chủ ngữ số I động từ giữ nguyên thể

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.

5. teaches

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Tạm dịch: Thầy Võ dạy môn vật lý ở trường tôi.

6. play

Giải thích:

chủ ngữ số I động từ giữ nguyên thể

Tạm dịch: Đội bóng chơi bóng vào những ngày thứ Bảy

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch: Họ đang tập môn judo trong phòng tập.

2. are riding

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:

Bạn tôi đang đạp xe đến trường cùng tôi.

3. is he studying

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Anh ấy đang học từ vựng phải không?

4. is having

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Thầy Lee đang ăn trưa với học sinh.

5. am walking

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Tôi đang đi bộ đến lớp cùng bạn bè.

6. is teaching

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Cô Hương đang dạy môn toán.

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

2. is

3. has

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

4. is walking

5. go

Giải thích: everyday

6. study

Giải thích:

7. are working

Giải thích: diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

8. loves

Giải thích:

Tạm dịch:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Task 7. Match the questions with the correct answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời đúng.)

Hoàng đang sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm một ngôi làng. Nhà bạn ấy gần trường mới của bạn ấy. Mỗi ngày bạn ấy ăn sáng lúc 6 giờ. Bây giờ bạn ấy đang đi bộ đến trường với bạn. Hoàng và bạn bè đang học lớp 6 ở trường THCS An Sơn. Tuần này họ đang làm một dự án về hàng xóm. Hoàng rất yêu trường mới.

1 – d

2 – a

3 – b

Tạm dịch:

4 – c

1. Có bao nhiêu lớp học trong trường của bạn? – 16 lớp.

2. Tuần đầu tiên ở trường của bạn thế nào? – Oh, rất tuyệt.

3. Mai sống ở gần trường của cô ấy phải không? – Vâng, đúng vậy.

Hoàn tất! Bây giờ tôi có thể …

– hỏi và trả lời câu hỏi về trường học

– nói về những điều cố định hoặc thường xảy ra

– nói về những điều đang xảy ra

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Bạn đang xem bài viết Looking Back Unit 6 Lớp 8 Sgk Mới / 2023 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!