Xem Nhiều 2/2023 #️ Tiếng Anh 6 Mới Unit 2: Looking Back # Top 7 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 2/2023 # Tiếng Anh 6 Mới Unit 2: Looking Back # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh 6 Mới Unit 2: Looking Back mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tiếng Anh 6 mới Unit 2: Looking Back

Unit 2: My home

LOOKING BACK (phần 1-6 trang 24 SGK Tiếng Anh 6 mới)

VOCABURARY GRAMMAR

1. The boy is on the table.

2. The dog is in front of his house.

3. The cat is between the bookshelf and the sofa.

4. The cat is behind the computer.

5. The girl is next to the cat.

6. The boy is next to the sofa.

Hướng dẫn dịch:

1. Cậu bé ở trên ghế.

2. Con chó nằm trước nhà nó.

3. Con mèo nằm giữa kệ sách và ghế sofa.

4. Con mèo ở phía sau máy vi tính

5. Cô gái ở cạnh con mèo.

6. Cậu bé ở cạnh ghế trường kỷ.

1. There is a clock on the wall.

2. There are books on the bookshelf.

3. There is a desk next to the bookshelf.

4. There aren’t two posters on the wall.

5. There is a laptop and a lamp on the desk.

6. There aren’t 3 small trees in the corner.

Hướng dẫn dịch:

1. Có một cái đồng hồ trên tường.

2. Có những quyển sách ở trên kệ.

3. Có một cái bàn giấy kế bèn kệ sách.

4. Không có hai áp phích (tranh khổ lớn) ở trên tường.

5. Có một máy tính xách tay và một cái đèn trển bàn giấy

6. Không có 3 cái cây nhỏ trong góc.

1. Is there a clock on the wall?

2. Are there books on the bookshelf?

3. Is there a desk next to the bookshelf?

4. Are there two posters on the wall?

5. Is there a laptop and a lamp on the desk?

6. Are there 3 small trees in the corner?

My bedroom is very nice. There is a bed, a shelf, and a wardrobe in my bedroom. There are also a table and many books too. The bookshelf is next to the wardrobe. The bed is the window. My computer is on the desk. I like my bedroom so much.

Hướng dẫn dịch:

Phòng ngủ của tôi rất lớn. Có một cửa sổ lớn. Có một kệ sách, một cái tủ, mót cái giường, một cái đèn, một đèn ngủ, một bàn giấy và một cái ghế. Có 3 bức ảnh gia đình ở trên tường. Kệ sách nằm kế bến tủ. Cái giường thì kế bẽn đèn ngủ. Có một máy tính và một cái quạt trong phòng ngủ của tôi. May tinh ở trên bàn.

Gợi ý:

A: Where is the cat?

B: Is it in the kitchen?

A: No it isn’t.

B: Is it under the dinner table?

A: No, it isn’t.

B: Is it next to stairs?

A: Yes, it is.

Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Looking Back

Tiếng Anh 6 mới Unit 1: Looking Back

Unit 1: My new school

Looking back (phần 1-8 trang 14 SGK Tiếng Anh 6 mới)

VOCABURARY

1. dictionary (từ điển)

4. notebook (quyển vở)

2. uniform (đồng phục)

5. compass (com-pa)

3. pencil sharpener (cái gọt bút chì)

6. calculator (máy tính)

Bài nghe: Nội dung bài nghe

Play music, do homework, study new words, have a new book, do morning exercise, play badminton, have English lessons, study geography, play sports.

Hướng dẫn dịch

1. Anh ấy đến từ Đà Nẵng.

2. Bạn có học tiếng Anh không? Không, tôi không học.

3. Cô ấy đi bộ đến trường với bạn cô ấy

4. Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.

5. Thầy Võ dạy môn vật lý ở trường tôi.

6. Đội bóng chơi bóng vào những ngày thứ Bảy.

Hướng dẫn dịch

1. Họ đang tập môn judo trong phòng tập.

2. Bạn tôi đang đạp xe đến trường cùng tôi

3. Anh ấy đang học từ vựng phải không?

4. Thầy Lee đang ăn trưa với học sinh.

5. Tôi đang đi bộ đến lớp cùng bạn bè.

6. Cô Hương đang dạy môn toán.

Hướng dẫn dịch

Hoàng đang sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm làng. Nhà cậu gần ngôi trường mới của cậu ấy. Cậu ấy ăn sáng lúc 6 giờ hàng ngày. Bây giờ cậu ấy đang đi bộ đến trường với bạn cậu ấy. Họ đi học cùng nhau hàng ngày. Hoàng và bạn bè đang học lớp 6 ở trường Trung học Cơ sở An Sơn. Tuần này họ làm một dự án về khu phố của họ. Hoàng yêu trường mới của cậu ấy.

COMMUNICATION Hướng dẫn dịch

Đóng vai người đặt câu hỏi và câu trả lời với bạn

Hỏi và trả lời câu hỏi về trường học.

Nói về những điều cố định hoặc thường xuyên xảy ra

Nói về những điều đang xảy ra.

Gợi ý:

1. Where is your school?

My school is in Hanoi city .

2. How many students are your school ?

There are about 400 students in my school.

3. How often do you go to library?

Sometimes .

4. What do you do in your free time?

I always read books in my free time.

5. What are you doing?

I am doing Math homework.

Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. Looking Back

Unit 2: My home

LOOKING BACK (Trả lời câu hỏi phần 1-6 trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

2. The dog is in front of his house.

3. The cat is between the bookshelf and the sofa.

4. The cat is behind the computer.

5. The girl is next to the cat.

6. The boy is next to the sofa.

1. Cậu bé ở trên ghế.

2. Con chó nằm trước nhà nó.

3. Con mèo nằm giữa kệ sách và ghế sofa.

4. Con mèo ở phía sau máy vi tính

5. Cô gái ở cạnh con mèo.

6. Cậu bé ở cạnh ghế trường kỷ.

1. There is a clock on the wall.

2. There are books on the bookshelf.

3. There is a desk next to the bookshelf.

4. There aren’t two posters on the wall.

5. There is a laptop and a lamp on the desk.

6. There aren’t 3 small trees in the corner.

1. Có một cái đồng hồ trên tường.

2. Có những quyển sách ở trên kệ.

3. Có một cái bàn giấy kế bên kệ sách.

4. Không có hai áp phích (tranh khổ lớn) ở trên tường.

5. Có một máy tính xách tay và một cái đèn trên bàn giấy

6. Không có 3 cái cây nhỏ trong góc.

Lời giải:

1. Is there a clock on the wall?

2. Are there books on the bookshelf?

3. Is there a desk next to the bookshelf?

4. Are there two posters on the wall?

5. Is there a laptop and a lamp on the desk?

6 .Are there 3 small trees in the corner?

My bedroom is small and warm. The wall is green and the curtain is yellow. There are a desk, two wardrobes, a bed and a bookshelf. The computer is on the desk and below the bookshelf. The bed is next to the desk and in front of the curtain. There are a lot of pillow on the bed.

I have my own bedroom. My bedroom is small and warm. The wall is blue and the curtain is brown. There are a desk, one wardrobes , a bed and a poster. I put my computer on the desk and below the a poster and poster on the wall. The bed is next to the wardrobes and in front of the curtain. There are a lot of pillow on the bed. I love reading in my room. My room is my favorite place.

Phòng ngủ của tôi nhỏ và ấm cúng. Tường màu xanh còn rèm cửa thì màu vàng. Trong phòng có một cái bàn, 2 tủ đựng quần áo, một cái giường và một giá sách. Chiếc máy tính ở trên bàn và ở dưới giá sách. Giường ở ngay cạnh bàn và trước rèm cửa. Có rất nhiều gối ở trên giường.

A: Where is the cat?

B: Is it in the kitchen?

A: No it isn’t.

B: Is it on the fridge?

A: No, it isn’t.

B: Is it in front of the curtain ?

A: Yes, it is.

tiếng anh lớp 6 unit 2, soạn tiếng anh lớp 6 unit 2, giải tiếng anh lớp 6 unit 2, tiếng anh 6 unit 2, soạn anh 6 unit 2, giải bài tập tiếng anh lớp 6 unit 2, unit 2 lớp 6, tieng anh lop 6 unit 2

Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 2. My home

Giải Looking Back Unit 6 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1 Task 1. Think of an example for each type of story in the box. (Nghĩ về một ví dụ cho mỗi câu truyện trong khung.)

Example: The Adventures of Robin Hood is a legend.

Lời giải chi tiết:

– The Adventures of Robin Hood is a legend.

(Cuộc phiêu lưu của Robin Hood là một truyền thuyết.) (Rùa và Thỏ là một truyện dân gian.) (Bánh chưng bánh dày là một truyện dân gian.) (Bạch Tuyết và 7 chú lùn là truyện cổ tích.) Bài 2 Task 2. Write the correct words under the pictures. (Viết những từ chính xác dưới những bức hình.) Lời giải chi tiết: Bài 3 Task 3. Put the words in the box into the correct collumns. (Đặt những từ trong khung vào cột chính xác) Lời giải chi tiết: Bài 4 Task 4. The following people were at home at 5 p.m yesterday. What were they doing? Work in pairs, ask and answer questions. (Những người sau đang làm gì lúc 5 giờ chiều hôm qua. Họ đã đang làm gì? Làm theo cặp, hỏi và trả lời câu hỏi.) Lời giải chi tiết:

– The Tortoise and the Hare is a fable.

B: No, he wasn’t. He was playing the piano. Tạm dịch: 2. A: Was Mrs Lan doing the gardening? B: No, she wasn’t, she was cooking. Tạm dịch: 3. A: Was Mr. Hung writing a letter? B: No, he wasn’t. Mr. Hung was reading a newspaper? Tạm dịch:

– C hung cakes, Day cakes is a folk tale.

B: Yes, they were. Tạm dịch:

– Snow White and 7 Dwafts is a fairy tale.

B: No, he wasn’t. He was watching TV. Tạm dịch:

1. A: Was Nam playing video games?

B: No, she wasn’t. She was sweeping the floor. Tạm dịch: Bài 5 Task 5. What were you doing at the following times? Work in pairs. Ask and answer questions, as in the example. (Bạn đang làm g ì vào những giờ sau? Làm theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi, như trong ví dụ.) Lời giải chi tiết: 1. At 10 p.m. yesterday evening (Lúc 10 giờ tối qua)

4. A: Were Hoa and Mai playing table tennis?

(Bạn đang làm gì vào lúc 10 giờ tối qua?) (Mình đang xem ti vi.) (Lúc 5 giờ sáng nay)

5. A: Was Duong listening to music?

(Bạn đang làm gì vào lúc 5 giờ sáng nay?) B: I was sleeping. (Mình đang ngủ.) (Giờ này tuần trước) A: What were you doing at this time last week? (Bạn đang làm gì vào giờ này tuần trước?) B: I was studying at school. (Mình đang học ở trường.) 4.(Vào giờ ăn trưa ngày hôm qua) At lunchtime yesterday (Bạn đang làm gì vào giờ ăn trưa ngày hôm qua?) (Mình đang ăn trưa.) (Hai giờ trước)

6. A: Was Mai doing her homework?

(Bạn đang làm gì 2 giờ trước?) (Mình đang tới trường.) Bài 6 Task 6. Work in pairs. Make exclamatory sentences about your partner or other classmates. (Làm theo cặp. Tạo câu cảm thán về bạn học hoặc bạn học khác) Lời giải chi tiết:

A: What were you doing at ten o’clock yesterday evening?

A: What were you doing at 5 a.m. this morning?

A: What were you doing at lunchtime yesterday?

A: What were you doing 2 hours ago?

– What a lovely shirt you are wearing!

– What nice hair you have!

– What a lovely book you have !

Tạm dịch:

– What a long ruler you have !

– What a beautiful dress you’re wearing !

Bài 7 Task 7. Number the lines of the dialogue in the correct order. (Đánh số bài đàm thoại theo thứ tự chính xác.) Lời giải chi tiết:

– What a sweet voice you have !

(Bạn đang làm gì vào khoảng 3 giờ chiều qua?)

– What a colouful picture you draw !

(Chiều qua à? Mình đang xem một bộ phim. Sao vậy?)

– Bạn đang mặc một cái áo sơ mi thật dễ thương

(Mình gọi cho bạn mãi không được. Bạn đã xem phim gì vậy?) (Mình không biết phim này.)

– Bạn có mái tóc thật đẹp

(Đó là một bộ phim hoạt hình. Nó hay lắm.) (Nội dung phim như thế nào?)

1- D. What were you doing yesterday afternoon around 3 p.m.?

(Nó nói về một con quái vật màu xanh lá cây tên là Shrek. Nó giải cứu một công chúa tên là Fiona.) 9- G. It sounds like a typical fairy tale. (Nghe có vẻ giống những câu chuyện cổ tích khác.)

2- I. Yesterday afternoon? I was watching a film. Why?

(Không phải vậy đâu. Các nhân vật thực sự hài hước và câu chuyện hết sức ngạc nhiên. Bạn nên xem phim này đi.) Từ vựng

3- A. I tried to call you. What film did you see?

6- H. It’s a cartoon. It was really good.

8- B. It’s about a green ogre named Shrek. He rescues a princess named Fiona.

10- E. Not exactly. The characters are really funny and the story is surprising. You should see it.

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh 6 Mới Unit 2: Looking Back trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!