Xem Nhiều 1/2023 #️ Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Looking Back # Top 5 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Looking Back # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Looking Back mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tiếng anh lớp 7 Unit 1 looking back – SGK mới thuộc: Unit 1 lớp 7

Hướng dẫn giải bài tập tiếng anh lớp 7 Unit 1 looking back

Task 1. Complete the sentences with appropriate hobbies.

(Hoàn thành các câu với những sở thích phù hợp.)

Tạm dịch: Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.

2. bird-watching

Tạm dịch: Nếu bạn dành nhiều thời gian để xem chim chóc trong tự nhiên, sở thích của bạn là ngắm chim chóc.

3. playing board games

Tạm dịch:Nếu bạn thích chơi cờ tỷ phú hoặc cờ vua, sở thích của bạn là chơi các trò chơi cờ.

4. arranging flowers

Tạm dịch: Nếu bạn luôn mua hoa và đặt chúng vào một lọ hoa để trưng bày trong nhà, sở thích của bạn là cắm hoa.

5. making pottery

Tạm dịch: Nếu bạn dành hầu hết thời gian rảnh làm lọ hoa hoặc tô từ đất sét, sở thích của bạn là làm đồ gốm.

6. dancing

Task 2. Put one of the verbs from the box in each blank. Use the correct form of the verb.

Tạm dịch:Nếu bạn thích di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc, sở thích của bạn là khiêu vũ.

1. Chị tôi nghe nhạc pop mỗi ngày.

2. Họ đi mua sắm thức ăn vào mỗi Chủ nhật.

3. Mẹ tôi muốn giữ gìn cơ thể cân đối, vì thế mẹ chơi tennis 3 lần một tuần.

4. Họ có đọc báo vào mỗi buổi sáng không?

5. Ông bà tôi luyện tập thể thao vào thời gian rảnh.

Task 3. Add hobbies to each of the following lists

6. Thật thú vị khi sưu tầm lá cây từ những quốc gia khác nhau.

(Thêm sở thích vào mỗi danh sách bên dưới.)

Tạm dịch:

collecting labels , collecting leaves , playing board games

skating , cooking

collecting used books , collecting leaves , painting

collecting cars , taking pictures , travelling

Task 4. Use the present simple or future simple form of each verb in brackets to complete the passage.

sưu tầm nhãn mác, sưu tầm lá cây, chơi trò chơi nhóm

trượt ván, nấu ăn

sưu tầm sách cũ, sưu tầm lá cây, vẽ

sưu tầm xe hơi, chụp hình, du lịch

(1) have

Giải thích:

(2) likes

Giải thích:

(3) plays

Giải thích:

(4) doesn’t like

Giải thích:

(5) enjoys

Giải thích:

(6) walks

Giải thích:

(7) will join

(8) loves

Giải thích:

(9) don’t like

Giải thích:

(10) will read

Task 5. Write true sentences about yourself

Có 4 người trong gia đình tôi. Chúng tôi có những sở thích khác nhau. Ba tôi thích chơi cầu lông. Ông ấy chơi hầu như mỗi ngày. Mẹ tôi không thích môn thể thao này. Bà ấy thích đi dạo. Mỗi buổi sáng bà ấy đi bộ dạo khoảng 2km. Năm tới tôi sẽ đi cùng bà. Em gái tôi thích đọc sách. Có một kệ sách lớn trong phòng nó. Tôi không thích sách của nó bởi vì nó thường là sách ảnh. Nó nói rằng nó sẽ đọc những loại sách khác ngay khi nó lớn hơn

1. I enjoy reading books.

Tạm dịch:Tôi thích đọc sách.

2. I love gardening.

Tạm dịch:Tôi thích làm vườn.

3. I don’t like making pottery.

Tạm dịch: Tôi không thích làm gốm.

4. I hate climbing.

Task 6. Role-play. Work in pairs. Student A is a reporter. Student B is a famous person.

Tạm dịch:Tôi ghét leo núi.

Ví dụ

A: Chào buổi sáng. Hân hạnh gặp bạn.

B: Chào buổi sáng. Hân hạnh gặp bạn.

A: Tôi có thể hỏi anh vài câu hỏi về sở thích của anh không?

B: Được thôi, dĩ nhiên.

A: Sở thích của anh là gì?

B: Sở thích của tôi là đọc sách.

A: Anh thường đọc loại sách nào?

B: Sách có tranh ảnh.

A: Anh đọc mỗi ngày không?

B: Đúng vậy.

A: Cảm ơn anh.

Tiếng anh lớp 7 Unit 1 looking back – SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 7 và giải bài tập Tiếng Anh 7 gồm các bài soạn Tiếng Anh 7 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 7 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 7.

Xem Video bài học trên YouTube

Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. Looking Back

Unit 1: My new school

Looking back (Trả lời câu hỏi phần 1-8 trang 14 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

1. He ………(come) from Da Nang.

2. Do you study English? No, I ……….(do not).

3. She ………(walk) to school with her friends.

4. I ………(do) my homework after school.

5. Mr Vo……. (teach) physics at my school.

6. The team……….(play) football on Saturdays.

1. Anh ấy đến từ Đà Nẵng.

2. Bạn có học tiếng Anh không? Không, tôi không học.

3. Cô ấy đi bộ đến trường với bạn cô ấy

4. Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.

5. Thầy Võ dạy môn vật lý ở trường tôi.

6. Đội bóng chơi bóng vào những ngày thứ Bảy.

1. Họ đang tập môn judo trong phòng tập.

2. Bạn tôi đang đạp xe đến trường cùng tôi

3. Anh ấy đang học từ vựng phải không?

4. Thầy Lee đang ăn trưa với học sinh.

5. Tôi đang đi bộ đến lớp cùng bạn bè.

6. Cô Hương đang dạy môn toán.

Hoang (1. live) in a small house in the centre of the village. His house (2. be) near his new school. Every day, he (3. have) breakfast at 6 o’clock. Now, he (4. walk) to school with his friends. They (5. go) to school together every day. Hoang and his friends (6. study) ………. in grade 6 at An Son Lower Secondary School. This week they (7. work) on a project about their neighbourhood. Hoang (8. love) his new school.

Hoàng đang sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm làng. Nhà cậu gần ngôi trường mới của cậu ấy. Cậu ấy ăn sáng lúc 6 giờ hàng ngày. Bây giờ cậu ấy đang đi bộ đến trường với bạn cậu ấy. Họ đi học cùng nhau hàng ngày. Hoàng và bạn bè đang học lớp 6 ở trường Trung học Cơ sở An Sơn. Tuần này họ làm một dự án về khu phố của họ. Hoàng yêu trường mới của cậu ấy.

COMMUNICATION

a. Yes, she does.

b. How many classes are there in your school?

c. I do my homework and watch TV.

d. How is your first week at school?

e. Does Mai live near her school?

f. Oh, wonderful

g. Sixteen

h. What do you do in the evening?

Đóng vai người đặt câu hỏi và câu trả lời với bạn

Hỏi và trả lời câu hỏi về trường học.

Nói về những điều cố định hoặc thường xuyên xảy ra

Nói về những điều đang xảy ra.

1. Where is your school?

My school is in Hanoi city .

2. How many students are your school ?

There are about 400 students in my school.

3. How often do you go to library?

Sometimes .

4. What do you do in your free time?

I always read books in my free time.

5. What are you doing?

I am doing Math homework.

Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: unit 1. My new school

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Looking Back Sgk Mới

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back được biên soạn theo chuẩn chương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại soanbaitap.com.

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back SGK mới thuộc : Unit 1 lớp 6

Hướng dẫn soạn bài tập Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back

2. uniform: đồng phục

3. pencil sharpener: gọt bút chì

4. notebook: vở, tập

5.compass: com-pa

6. calculator: máy tính

Tạm dịch: học tiếng Việt

2. C

Tạm dịch:làm bài tập

3. A

Tạm dịch: chơi đàn piano

4. D

Tạm dịch: ăn sáng, điểm tâm

+ do: morning exercise, homework

+ study: new words, geography

+ have: English lessons, a new book

Audio Script:

play music, do homework, study new words, have a new book, do morning exercise, play badminton, have English lessons, study geography, play sports.

Dịch Script:

chơi nhạc, làm bài tập về nhà, học từ mới, có sách mới, tập thể dục buổi sáng, chơi cầu lông, học tiếng Anh, học địa lý, chơi thể thao.

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Tạm dịch: Anh ấy đến từ Đà Nẵng.

2. don’t

Giải thích:

Sử dụng cấu trúc câu phủ định của hiện tại đơn

chủ ngữ số nhiều hoặc I, you sử dụng Do

Tạm dịch: Bạn có học tiếng Anh không? – Không, tôi không học.

3. walks

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Tạm dịch: Cô ấy đi bộ đến trường với bạn cô ấy.

4. do

Giải thích:

chủ ngữ số I động từ giữ nguyên thể

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.

5. teaches

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Tạm dịch: Thầy Võ dạy môn vật lý ở trường tôi.

6. play

Giải thích:

chủ ngữ số I động từ giữ nguyên thể

Tạm dịch: Đội bóng chơi bóng vào những ngày thứ Bảy

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch: Họ đang tập môn judo trong phòng tập.

2. are riding

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:

Bạn tôi đang đạp xe đến trường cùng tôi.

3. is he studying

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Anh ấy đang học từ vựng phải không?

4. is having

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Thầy Lee đang ăn trưa với học sinh.

5. am walking

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Tôi đang đi bộ đến lớp cùng bạn bè.

6. is teaching

Giải thích:

diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch:Cô Hương đang dạy môn toán.

Giải thích:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

2. is

3. has

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

4. is walking

5. go

Giải thích: everyday

6. study

Giải thích:

7. are working

Giải thích: diễn tả hành đông đang diễn ra, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

8. loves

Giải thích:

Tạm dịch:

chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es

Task 7. Match the questions with the correct answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời đúng.)

Hoàng đang sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm một ngôi làng. Nhà bạn ấy gần trường mới của bạn ấy. Mỗi ngày bạn ấy ăn sáng lúc 6 giờ. Bây giờ bạn ấy đang đi bộ đến trường với bạn. Hoàng và bạn bè đang học lớp 6 ở trường THCS An Sơn. Tuần này họ đang làm một dự án về hàng xóm. Hoàng rất yêu trường mới.

1 – d

2 – a

3 – b

Tạm dịch:

4 – c

1. Có bao nhiêu lớp học trong trường của bạn? – 16 lớp.

2. Tuần đầu tiên ở trường của bạn thế nào? – Oh, rất tuyệt.

3. Mai sống ở gần trường của cô ấy phải không? – Vâng, đúng vậy.

Hoàn tất! Bây giờ tôi có thể …

– hỏi và trả lời câu hỏi về trường học

– nói về những điều cố định hoặc thường xảy ra

– nói về những điều đang xảy ra

Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Looking back SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. Looking Back

Unit 2: My home

LOOKING BACK (Trả lời câu hỏi phần 1-6 trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

2. The dog is in front of his house.

3. The cat is between the bookshelf and the sofa.

4. The cat is behind the computer.

5. The girl is next to the cat.

6. The boy is next to the sofa.

1. Cậu bé ở trên ghế.

2. Con chó nằm trước nhà nó.

3. Con mèo nằm giữa kệ sách và ghế sofa.

4. Con mèo ở phía sau máy vi tính

5. Cô gái ở cạnh con mèo.

6. Cậu bé ở cạnh ghế trường kỷ.

1. There is a clock on the wall.

2. There are books on the bookshelf.

3. There is a desk next to the bookshelf.

4. There aren’t two posters on the wall.

5. There is a laptop and a lamp on the desk.

6. There aren’t 3 small trees in the corner.

1. Có một cái đồng hồ trên tường.

2. Có những quyển sách ở trên kệ.

3. Có một cái bàn giấy kế bên kệ sách.

4. Không có hai áp phích (tranh khổ lớn) ở trên tường.

5. Có một máy tính xách tay và một cái đèn trên bàn giấy

6. Không có 3 cái cây nhỏ trong góc.

Lời giải:

1. Is there a clock on the wall?

2. Are there books on the bookshelf?

3. Is there a desk next to the bookshelf?

4. Are there two posters on the wall?

5. Is there a laptop and a lamp on the desk?

6 .Are there 3 small trees in the corner?

My bedroom is small and warm. The wall is green and the curtain is yellow. There are a desk, two wardrobes, a bed and a bookshelf. The computer is on the desk and below the bookshelf. The bed is next to the desk and in front of the curtain. There are a lot of pillow on the bed.

I have my own bedroom. My bedroom is small and warm. The wall is blue and the curtain is brown. There are a desk, one wardrobes , a bed and a poster. I put my computer on the desk and below the a poster and poster on the wall. The bed is next to the wardrobes and in front of the curtain. There are a lot of pillow on the bed. I love reading in my room. My room is my favorite place.

Phòng ngủ của tôi nhỏ và ấm cúng. Tường màu xanh còn rèm cửa thì màu vàng. Trong phòng có một cái bàn, 2 tủ đựng quần áo, một cái giường và một giá sách. Chiếc máy tính ở trên bàn và ở dưới giá sách. Giường ở ngay cạnh bàn và trước rèm cửa. Có rất nhiều gối ở trên giường.

A: Where is the cat?

B: Is it in the kitchen?

A: No it isn’t.

B: Is it on the fridge?

A: No, it isn’t.

B: Is it in front of the curtain ?

A: Yes, it is.

tiếng anh lớp 6 unit 2, soạn tiếng anh lớp 6 unit 2, giải tiếng anh lớp 6 unit 2, tiếng anh 6 unit 2, soạn anh 6 unit 2, giải bài tập tiếng anh lớp 6 unit 2, unit 2 lớp 6, tieng anh lop 6 unit 2

Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 2. My home

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Looking Back trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!