Xem Nhiều 8/2022 # Toán Lớp 6: Chuyên Đề 3 # Top Trend

Xem 9,504

Cập nhật thông tin chi tiết về Toán Lớp 6: Chuyên Đề 3 mới nhất ngày 16/08/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,504 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài 2 Trang 115 Sgk Tin Học 6
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Looking Back Sgk
  • Unit 9 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Bản Đồ Địa Lí 7 Bài 38
  • , Working at Đại học sư phạm Hà Nội

    Published on

    1. 1. Nâng cao phát triển và Bồi dưỡng HSG Toán 6 Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 NÂNG CAO PHÁT TRIỂN & BỒI DƯỠNG HSG THEO CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 6 CHUYÊN ĐỀ 3: LŨY THỪA TRONG SỐ TỰ NHIÊN Giáo viên giảng dạy: Thầy Thích Tel: 0919.281.916 Email: [email protected] CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO  DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC 1. 410 .815 2. 415 .530 3. 4. (1 + 2 + 3 + … + 100).(12 + 22 + 32 + … + 102 ). (65.111 – 13.15.37) 5. 19991999.1998 – 19981998.1999 6. 7. 8. 9. 10. 9! – 8! – 7! . 82 11. 2716 : 910
    2. 2. Nâng cao phát triển và Bồi dưỡng HSG Toán 6 Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916  DẠNG 2: TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau: a. 7430 b. 4931 c. 8732 d. 5833 e. 2335 f. 2101 g. 319 h. 2 + 22 + 23 + …+ 220 . Bài 2: Tìm hai chữ số tận cùng của các số sau: a. 5151 b. 9999 c. 6666  DẠNG 3: SO SÁNH LŨY THỪA VỚI LŨY THỪA 1. 2711 và 818 2. 6255 và 1257 3. 536 và 1124 4. 32n và 23n 5. 523 và 6.522 6. 19920 và 200315 7. 399 và 1121  DẠNG 4: TÌM GIÁ TRỊ CỦA SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: Tìm x biết: a. (x – 47) – 115 = 0 b. 2x – 15 = 17
    3. 3. Nâng cao phát triển và Bồi dưỡng HSG Toán 6 Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 c. (7x – 11)3 = 25 .52 + 200 d. x10 = 1x e. x10 = x f. (2x – 15)5 = (2x – 15)3 g. 2.3x = 10.312 + 8.274 HƯỚNG DẪN – ĐÁP ÁN  DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC 1. 410 .815 = (22 )10 . (23 )15 = 220 .245 = 265 2. 415 .530 = (22 )15 .530 = 230 .530 = (2.5)30 = 1030 3. = = = =3 4. (1 + 2 + 3 + … + 100).(12 + 22 + 32 + … + 102 ). (65.111 – 13.15.37) = (1 + 2 + 3 + … + 100).(12 + 22 + 32 + … + 102 ). (13.5.3.37 – 13.15.37) = (1 + 2 + 3 + … + 100).(12 + 22 + 32 + … + 102 ). 0 = 0 5. 19991999.1998 – 19981998.1999 = 1999.10001.1998-1998.10001.1999=0 6. = : ⏟ = 101 7. = 63 = 216 8. =38 = 6561 9. = = = = 6 10. 9! – 8! – 7! . 82 = 8!.(9 – 1) – 7! . 82 = 8.8.7! – 7! . 82 = 82 .7! – 7! . 82 = 0 11. 2716 : 910 = (33 )16 : (32 )10 = 348 : 320 = 328
    4. 4. Nâng cao phát triển và Bồi dưỡng HSG Toán 6 Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916  DẠNG 2: TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau: a) 7430 Luỹ thừa của một số có tận cùng bằng 4 là một số có tận cùng bằng 6 nếu số mũ chẵn, tận cùng bằng 4 nếu số mũ lẻ. 30 là số chẵn nên 7430 có tận cùng bằng 6 . b) 4931 Luỹ thừa của một số có tận cùng bằng 9 là một số có tận cùng bằng 1 nếu số mũ chẵn, tận cùng bằng 9 nếu số mũ lẻ. 31 là số lẻ nên 4931 có tận cùng bằng 9 c) 8732 = (874 )8 Ta có các số có tận cùng 7 nâng lên luỹ thừa 4 thì được số có tận cùng bằng 1. Những số có tận cùng bằng 1 dù nâng lên luỹ thừa bao nhiêu thì tận cùng cũng bằng 1. Vậy 8732 có tận cùng bằng 1 d) 5833 Ta có các số có tận cùng 8 nâng lên luỹ thừa 4 thì được số có tận cùng bằng 6. Do đó ta biến đổi như sau: 5833 = (584 )8 .58=(…6)8 .58 = (…8). Vậy 5833 có tận cùng bằng 8. e) 2335 Ta có các số có tận cùng 3 nâng lên luỹ thừa 4 thì được số có tận cùng bằng chúng tôi đó ta biến đổi như sau: 2335 = (234 )8 .233 = (…1)8 .(…7). Vậy 2335 có tận cùng bằng 7. f) 2101 Ta có các số có tận cùng 2 nâng lên luỹ thừa 4 thì được số có tận cùng bằng chúng tôi đó ta biến đổi như sau: 2101 = (24 )25 .2 = 1625 .2 = (…6).2 = (…2). Vậy 2101 có tận cùng bằng 2 g) 319 Ta có các số có tận cùng 3 nâng lên luỹ thừa 4 thì được số có tận cùng bằng chúng tôi đó ta biến đổi như sau: 319 = (34 )4 .33 = (…1)4 .27 = …7. Vậy 319 có tận cùng bằng 7. h) 2 + 22 + 23 + …+ 220 . Bài 2: Tìm hai chữ số tận cùng của các số sau: a) 5151 5151 = (512 )25 .51.Một chữ số có tận cùng bằng 01 dù nâng lên bất kì luỹ thừa tự nhiên nào cũng có tận cùng vẫn bằng 01 nên 5151 có tận cùng bằng 51. b) 9999
    5. 7. Nâng cao phát triển và Bồi dưỡng HSG Toán 6 Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916  [ f) (2x – 15)5 = (2x – 15)3  (2x – 15)3 .[(2x – 15)2 – 1] = 0  [  [ g) 2.3x = 10.312 + 8.274  3x = 5.312 + 4.312  3x = 312 .(5 + 4)  3x = 312 .32 = 314  x = 14

    Recommended

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 6 Bài 15: Các Mỏ Khoáng Sản
  • Ôn Tập Phần Hình Học Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6 Tập 2
  • Bài Tập Tia Phân Giác Của Góc Toán Lớp 6
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Bài 8: Đường Tròn
  • Ôn Tập Phần Ba Điểm Thẳng Hàng Của Hình Học Lớp 6 Cơ Bản
  • Bạn đang xem bài viết Toán Lớp 6: Chuyên Đề 3 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100