Xem Nhiều 10/2021 # Tổng Hợp Các Bài Tập Vật Lý 10 Nâng Cao # Top Trend

Xem 3,762

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Các Bài Tập Vật Lý 10 Nâng Cao mới nhất ngày 25/10/2021 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,762 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Hóa 12
  • Trọn Bộ Công Thức Toán 11
  • Bài Giải Cùng Em Học Toán Lớp 5 Tập 2, Giải Bài Tập Cùng Em Học Toán 5
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1
  • Rèn Kỹ Năng Giải Bài Tập Di Truyền Sinh Học 9 : Trường Thcs Quảng Sơn
  • I. Vật lý 10 nâng cao bài 1: 

    Một vật nặng 1kg rơi tự do từ độ cao h = 60m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s2.

    a) Tính độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian 0,5 s kể từ khi thả vật.

    b) Tìm vị trí tại đó động năng bằng thế năng.

    Hướng dẫn giải

    a) Vận tốc của vật sau 0,5s: v = gt = 5m/s

    Động lượng của vật sau 0,5s: p = mv = 5kg.m/s

    Độ biến thiên động lượng của vật: Δp = p – p0 = 5kg.m/s

    b) Chọn mốc thế năng tại mặt đất

    Cơ năng ban đầu của vật: W1 = Wt1 = mgz1

    Cơ năng tại vị trí động năng bằng thế năng: W2 = Wt2 + Wd2 = 2W12 = 2mgz2

    Áp dụng ĐLBT cơ năng: W2 = W1 ⇒ z2 = z1 : 2 = 30m

    II. Vật lý 10 nâng cao bài 2: 

    Một quả bóng có dung tích không đổi 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 100cm3 không khí. Coi quả bóng trước khi bơ không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi. Tính áp suất của khối khí trong quả bóng sau 45 lần bơm

    Hướng dẫn giải 

    Thể tích khí đưa vào quả bóng: V1 = N.ΔV = 45.0,1 = 4,5 l

    Áp dụng Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ôt:

    III. Vật lý 10 nâng cao bài 3:

    Nêu định luật vạn vật hấp dẫn và viết biểu thức, giải thích các đại lượng?

    Hướng dẫn giải

    1) Định luật. Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

    2) Hệ thức:   

    Trong đó:

    m1, m2 là khối lượng của hai chất điểm

    r là khoảng cách giữa hai chất điểm (m)

    G = 6,67.10-11 Nm2/kg2 gọi là hằng số hấp dẫn và không đổi đối với mọi vật.

    IV. Vật lý 10 nâng cao bài 4

    Dưới tác dụng của lực F = 2000N theo phương ngang. Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa xe và mặt đường là 0,04. Lấy g = 10 (m/s2). Tính khối lượng của xe ?

    Hướng dẫn giải 

    Cho biết: F = 2000 (N), μ = 0,04, lấy g = 10 (m/s2), a = 0 Tìm m = ?

    Giải: Áp dụng định luật II Niu Tơn:

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-01

    Lực ma sát:

    Thay (b) vào (a)

    V. Vật lý 10 nâng cao bài 5: 

    Đặt một quả cầu khối lượng m = 2kg tựa trên hai mặt phẳng tạo với mặt nằm ngang các góc α1 = 30º, α1 = 60º như hình vẽ. Hãy xác định áp lực của mặt cầu lên hai mặt phẳng đỡ Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2.

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-02

    Hướng dẫn giải 

    Cho biết: m = 2(kg), α1 = 30º, α1 = 60º

    Lấy g = 10 (m/s2) Tính: Nx = ?; Ny = ?

    Chọn trục tọa độ Oxy như hình vẽ.

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-03

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-04

    VI. Vật lý 10 nâng cao bài 6: 

    Em hãy viết biểu thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo và giải thích ý nghĩa mỗi kí hiệu trong công thức ?

    Hướng dẫn giải 

    k là độ cứng của lò xo

    l0 là chiều dài tự nhiên của lò xo 

    l là chiều dài của lò xo tại vị trí cần tính lực đàn hồi của lò xo

    VII. Vật lý 10 nâng cao bài 7: 

    Một vật có khối lượng m = 5kg trượt trên mặt phẳng nằm ngang nhờ lực kéo F như hình vẽ. Cho biết: độ lớn lực kéo F = 20N; g = 10m/s2.

    Hướng dẫn giải

    a) (2 điểm)

    + Vẽ hình, biểu diễn tất cả mọi lực tác dụng lên vật: 

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-05

    + Viết phương trình định luật II Niu-tơn:

    + Chiếu pt (1) lên trục Ox ta được: F = m.a 

    b) (2 điểm)

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-06

    + Vẽ hình, biểu diễn tất cả mọi lực tác dụng lên vật

    + Viết phương trình định luật II Niu-tơn 

    + Chiếu pt (2) lên trục Oy: N – P = 0

    → N = P = m.g = 5.10 = 50N 

    + Độ lớn lực ma sát: Fms = μ.N = 0,2.50 = 10N 

    + Chiếu pt (2) lên trục Ox: F – Fms = ma

    a) Tính gia tốc của vật, khi bỏ qua mọi ma sát ?

    b) Tính gia tốc của vật, khi hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μ = 0,2?

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-07

    VIII. Vật lý 10 nâng cao bài 8:

    Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m có chiều dài tự nhiên là 50 cm. Treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng 0,5 kg, lấy g = 10m/s2. Xác định chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.

    Hướng dẫn giải

    Tong-hop-cac-bai-tap-vat-ly-10-nang-cao-08

    Tại VTCB ta có:

    → mg = k (l – l0)

    ↔ 0,5.10 = 100(l - 0,5)

    → l = 0,55(m) = 55(cm) 

     

    IX. Vật lý 10 nâng cao bài 9: 

    Một vật có khối lượng 20kg được treo vào một sợi dây chịu được lực căng đến 210N. Nếu cầm dây mà kéo vật chuyển động lên cao với gia tốc 0,25m/s2 thì dây có bị đứt không? Lấy g = 10m/s2

    Hướng dẫn giải 

    Sử dụng định luật II Niutơn thu được kết quả : T = P + ma = m(g +a).

    Thay số ta được: T = 20(10 + 0,25) = 205N.

    Sức căng của dây khi vật chuyển động nhỏ hơn 210N nên dây không bị đứt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Hoá 10 Chương Nguyên Tử: Bài 1 Và Bài 2
  • Giải Bài Tập 6 Trang 44 Sgk Giải Tích 12
  • Giải Bài Tập Môn Toán 6
  • Vở Bài Tập Toán Lớp 8 (Tập 2)
  • Ôn Tập Toán Hình Học Lớp 9 Học Kì I
  • Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Các Bài Tập Vật Lý 10 Nâng Cao trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100