Xem Nhiều 1/2023 #️ Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Toán 6 Có Lời Giải 2022 # Top 7 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Toán 6 Có Lời Giải 2022 # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Toán 6 Có Lời Giải 2022 mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Published on

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 TOÁN 6 CÓ LỜI GIẢI 2015 – 2016 DE KIEM TRA TOAN 6 HAY

2. Vậy a=6,b=0 b) 23a b chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 nên b= 5 23a b chia hết cho 3 nên a+2+3+5 M3 suy ra a+10 M 3 hay {2;5;8}a ∈ 0,5 0,25 0,25 3 Gọi a( người ) là số người của đơn vị bộ đội ( 110 140a≤ ≤ ) 0,5 Theo đề bài ta có : 4, 5, 6a a aM M M suy ra (4,5,6)a BC∈ 0,25 Ta có 2 4 2 5 5 6 2.3 = = = BCNN(4,5,6) = 22 . 3. 5 = 60 Suy ra BC(4,5,6) = B( 60) = { 0;60;120;180;…) 0,5 0,25 Vì 110 140a≤ ≤ Nên a= 120 Vậy đơn vị bộ đội đó có 120 người . 0,25 0,25 4 Theo đề toán ta có : + ⇒  ⇒ ∈ − ⇒  (138 12) 150 U (150,300) (313 13) 300 M M M M x x x C x x Và 13 20x< ≤ 0.25 0.25 Ta có : 2 2 2 150 2.3.5 300 2 .3.5 = = Vậy ƯCLN( 150,300)=2.3.52 =150 Suy ra ƯC(150,300)={1;2;3;5;6;10;15;25;30;50;75;150} 0.25 Mà 20x ≤ Nên x= 15 0.25 Đề 2 Câu 1. (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 53 . 52 ; b) 84 : 82 . Câu 2. (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số: a) Chia hết cho 2; b) Chia hết cho 3; c) Chia hết cho 2, 3 và 5; Câu 3. (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 28 . 76 + 28 . 24; b) 33 + 24 : 4. Câu 4. (1 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9. Câu 5. (1.5 điểm) a) Tìm ƯCLN (22; 40); b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40. 2

3. Câu 6. (1.5 điểm) a) Tìm BCNN (30; 45); b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45. Câu 7. (1.5 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50. Tính số học sinh lớp 6A Câu Đáp án Điểm Câu 1 (1 điểm) a) 53 . 52 = 52 b) 84 : 82 = 82 0.5 điểm 0.5 điểm Câu 2 (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số: a) Các số chia hết cho 2 là: 234, 690. b) Các số chia hết cho 3 là: 234, 345, 690. c) Các số chia hết cho 2, 3 và 5 là: 690. 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm Câu 3 (2 điểm) a) 28 . 76 + 28 . 24 = 28.(76 + 24) = 28 . 100 = 2800 b) 33 + 24 : 4. = 27 + 6 = 33 0.5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 4 (1 điểm) Để n = 6*3 chia hết cho 9 thì ( 6 + 3 + * ) M9 hay ( 9 + * ) M9 Mà * là các số tự nhiên 0, 1, 2, …., 9. Nên * = 0, 9. Vậy các số đó là: 603 và 693. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Câu 5 (1.5 điểm) a) Tìm ƯCLN (22; 40); 22= 2.11 40=23 .5 ƯCLN (22; 40)= 23 =8; b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40. A={ }1,2,4,8 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 6 (1.5 điểm) a) Tìm BCNN (30; 45); 30 = 2.3.5; 45 = 32 .5 BCNN(30, 45) = 2.32 .5 = 90 b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45 là: 90, 180, 270. (Học sinh viết các bội chung khác đúng vẫn đạt điểm tối đa) 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 7 (1.5 điểm) Gọi số học sinh lớp 6A là a (a ∈ N* ) Ta có a là BC(2, 4, 5 ) và 35 50a≤ ≤ BCNN( 2 , 4 , 5 ) = 20 BC ( 2 , 4 , 5 ) = { }0,20,40,60,80,………….. Chọn a = 40 Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Đề 3 I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất. 1) Kết quả phép tính 210 : 25 = ? A. 14 B. 22 C. 25 D. 15 2) Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0 3

4. A. 8 B. 2 C. 10 D. 11 3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau . A. 3 và 6 B. 4 và 5 C. 2 và 8 D. 9 và 12 4) Trong các số sau số nào chia hết cho 3. A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853 5) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là: A. 22 .3.7 B. 22 .5.7 C. 22 .3.5.7 D. 22 .32 .5 6) ƯCLN ( 18 ; 60 ) là : A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 7) BCNN ( 10; 14; 16 ) là : A. 24 . 5 . 7 B. 2 . 5 . 7 C. 24 D. 5 .7 8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là: A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 } Câu 2: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau Câu Đúng Sai a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó. c) Nếu a M x , b M x thì x là ƯCLN (a,b) d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố cùng nhau II. TỰ LUẬN : (7 điểm) Bài 1: (1 điểm) Tìm x∈N biết: ( 3x – 4 ) . 23 = 64 Bài 2: (1,5 điểm). Hãy điền vào dấu * để số 16120* a/ Chia hết cho 9 b/ Chia hết cho 5 và 15 Bài 3: (2,5 điểm). Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15 , hàng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh của khối 6. Bài 4: (2 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25 ĐÁP ÁN : I) TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (2điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A B B C D A B Câu 2: (1điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm. Câu a b c d Đáp án Đ S S Đ II) TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm 1 1 ( 3x – 4 ) . 23 = 64 ⇒ 3x – 4 = 4 ⇒ 3x = 8 ⇒ x = 8 3 0,5 0,25 0,25 4

5. 2 a/ Chia hết cho 9 : 161208 b/ Chia hết cho 5 : 161200 hay 161205 ; Chia hết cho 15 : 161205 0,5 0,5 0,5 3 + Gọi a là số học sinh khối 6 . Khi đó a – 5∈BC(12,15,18) và 200 a 400< < + BCNN(12,15,18) = 180 ⇒ a – 5∈BC(12,15,18) = { }0;180;360;540;… ⇒ a∈ { }5;185;365;545;… + Trả lời đúng : a = 365 0,5 1 0,5 0,5 4 + a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25 ⇒ a = 25.x ; b = 25.y ( x,y ∈N và ƯCLN(x,y) = 1 ) Ta có: a.b = 3750 ⇒ x.y = 6 + Nếu x = 1 , 2 , 3 , 6 ⇒ y = 6 , 3 , 2, 1 Nên a = 25.1 = 25 thì b = 25.6 = 150 a = 25.2 = 50 thì b = 25.3 = 75 a = 25.3 = 75 thì b = 25.2 = 50 a = 25.6 = 150 thì b = 25.1 = 25 0,5 0,5 0,5 0,5 Đề 4 Bài 1: (1,5 đi m) Tìm s t nhiên x bi t:ể ố ự ế a) 25 + x. = 0 b) 2x : 219 = 225 c) 5x . 518 = 554 Bài 2: ( 3 đi m)ể Th c hi n các phép tính (tính nhanh n u có th )ự ệ ế ể a) 32 + 25 : 5 , b) 5890 – 5145 : 5 c) 4. 52 – 3. 23 + 33 : 32 d) 28. 76 + 24. 28 – 28. 20 Bài 3: ( 2 đi m) T ng sau là s nguyên t hay là h p s ?ể ổ ố ố ợ ố a) 11x12x13 + 14x 15 b) 6723816 + 278193 Bài 4: ( 2 đi m) Tìm CLN và BCNN c a hai s sau: 90 và 42ể Ư ủ ố Bài 5: (1,5 đi m) S h c sinh kh i 6 c a tr ng trong kho ng t 150 đ n 200 em. Tính sể ố ọ ố ủ ườ ả ừ ế ố h c sinh kh i 6 . Bi t r ng n u x p hàng 30 em hay 45 em đ u v a đ .ọ ố ế ằ ế ế ề ừ ủ ĐÂP ÁN – BI U ĐI MỂ Ể Bài 1: (1,5 đ) a) KQ x= 0 0,5 đ b) KQ x = 44 ( 0,5đ) c) KQ x = 32 ( 0,5đ) Bài 2: (3 đ) a) KQ 14 (0,5 đ) b) 4. 52 – 3. 23 + 33 : 32 = 4.25 – 3.8 + 3 ( 0,5đ ) = 100 – 24 + 3 ( 0,25đ ) = 76 + 3 = 79 (0,25 đ ) c) 28. 76 + 24. 28 – 28. 20 = 28(76 + 24 – 20) ( 0,5đ ) = 28.80 = 2240 ( 0,5 đ ) Bài 3: (2 đ) a) 11x12x13 + 14x 15 ch ra đ c chia h t cho 3 là h s (1đ)ỉ ượ ế ợ ố b) 6723816 + 278193 Ch ra đ c chia h t cho 9 là h p s ( 1đ)ỉ ượ ế ợ ố Bài 4: (2đ)) Tìm CLN và BCNN c a các s 90; 42Ư ủ ố 90 = 2.32 .5; 43= 2.3.7 (0,5 đi m )ể CLN(90, 42) = 2.3 = 6Ư (0,5 đi m )ể BCNN(90, 42) = 2.3.5.7= 210 ( 1 đi m )ể 5

6. Bài 5: ( 1,5đ) G i s h c sinh c a kh i 6 là a ( aọ ố ọ ủ ố ∈ N ) ( 0,25 đi m)ể Ta có a∈BC( 30, 45 ) và 300 ≤ a ≤ 400 ( 0,25 đi m)ể BCNN (30, 45) = 90 ( 0,25 đi m)ể BC(30, 45) = B(90) = { 0, 90, 180, 270, 360,…} ( 0,25 đi m)ể Ch n a = 180ọ ( 0,25 đi m)ể V y s h c sinh c a kh i 6 là 180 h c sinh.ậ ố ọ ủ ố ọ ( 0,25 Đề 5 Bài 1: ( 3.0 đ ) Áp dụng tính chất chia hết , xét xem tổng nào chia hết cho 7 : a) 42+ 63+ 350 b) 56+ 60+ 2100 b) 560+ 32+ 3 Bài 2: (2.0 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9. Bài 3: (2.0 đ ) a. Tìm ƯCLN của 420 và 792 b. Tìm BCNN của 72; 210; 60 Bài 4: (2.0 điểm) Một đám đất hình chữ nhật chiều dài 52m, chiều rộng 36m. Người ta muốn chia đám đất đó thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông. Bài 5:: (1.0 điểm) Cho 6032 2…222 ++++=A Chứng minh rằng A chia hết cho 3; 7 Bài 1 3.0đ a) Ta có 42 7; 63 7; 350 7 Nên (42+ 63+ 350 ) 7 b) Ta có 56 7 ; 60 7 ; 2 100 7 Nên ( 56+ 60 + 2 100 ) 7 c) Ta có 560 + 32 + 3 = 560 +35 Vì 560 7 ; 35 7 Nên ( 560 + 35 ) 7 Hay ( 560+ 32+ 3 ) 7 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 Bài 2 2.0 đ n= 0. 5 0. 5 0. 5 0. 5 6

7. * Bài 3 (2.0đ) a) Ta có: 420 = . 3 . 5.7 792 = . . 11 ƯCLN ( 420, 792 ) = . 3 = 4. 3 = 12 b) Ta có: 72 = . 210 = 2. 3 .5.7 60 = . 3 . 5 BCNN ( 72, 210, 60 ) = . . 5. 7 = 8. 9 . 5.7 = 2 520 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 4 2.0 đ Gọi cạnh hình vuông lớn nhất là a. Ta có a = ƯCLN(52, 36) 52 = 22 .13 ; 36 = 22 .32 ƯCLN(52,36) = 22 = 4 Vậy độ dài của cạnh hình vuông lớn nhất là 4m. 1.0 1.0 7

8. Bài 5: 1.0 đ A= 2+ = ( 2+ = 2 ( 1+ 2 ) + = 3. ( 2+ Vậy: A *Chứng minh tương tự trong trường hợp A 1.0 Đề 6 Câu 1. (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 53 . 52 ; b) 84 : 82 . Câu 2. (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số: a) Chia hết cho 2; b) Chia hết cho 3; c) Chia hết cho 2, 3 và 5; Câu 3. (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 28 . 76 + 28 . 24; b) 33 + 24 : 4. Câu 4. (1 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9. Câu 5. (1.5 điểm) a) Tìm ƯCLN (22; 40); b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40. Câu 6. (1.5 điểm) a) Tìm BCNN (30; 45); b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45. Câu 7. (1.5 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50. Tính số học sinh lớp 6A . 8

9. Đề 7 Bài 1: (1,5 điểm). Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Phân tích mỗi số ra ……………………. Bước 2: Chọn ra các ………………………………….. Bước 3:…………………các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ …………. của nó. Tích đó là BCNN phải tìm. Bài 2 ( 1,5 điểm): a) Số nguyên tố là gì? b) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số: 13, 45, 126, 19, 3, 246 Bài 3 (1,5 điểm): Trong các số sau :690; 831; 3240; 5319; 744 a) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ? b) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ? Bài 4 (1 điềm) Tổng 120 + 48 có chia hết cho 2 không ? Vì sao? 9 Câu Đáp án Điểm Câu 1 (1 điểm) a) 53 . 52 = 52 b) 84 : 82 = 82 0.5 điểm 0.5 điểm Câu 2 (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số: a) Các số chia hết cho 2 là: 234, 690. b) Các số chia hết cho 3 là: 234, 345, 690. c) Các số chia hết cho 2, 3 và 5 là: 690. 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm Câu 3 (2 điểm) a) 28 . 76 + 28 . 24 = 28.(76 + 24) = 28 . 100 = 2800 b) 33 + 24 : 4. = 27 + 6 = 33 0.5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 4 (1 điểm) Để n = 6*3 chia hết cho 9 thì ( 6 + 3 + * ) M9 hay ( 9 + * ) M9 Mà * là các số tự nhiên 0, 1, 2, …., 9. Nên * = 0, 9. Vậy các số đó là: 603 và 693. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Câu 5 (1.5 điểm) a) Tìm ƯCLN (22; 40); 22= 2.11 40=23 .5 ƯCLN (22; 40)= 23 =8; b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40. A={ }1,2,4,8 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 6 (1.5 điểm) a) Tìm BCNN (30; 45); 30 = 2.3.5; 45 = 32 .5 BCNN(30, 45) = 2.32 .5 = 90 b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45 là: 90, 180, 270. (Học sinh viết các bội chung khác đúng vẫn đạt điểm tối đa) 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 7 (1.5 điểm) Gọi số học sinh lớp 6A là a (a ∈ N* ) Ta có a là BC(2, 4, 5 ) và 35 50a≤ ≤ BCNN( 2 , 4 , 5 ) = 20 BC ( 2 , 4 , 5 ) = { }0,20,40,60,80,………….. Chọn a = 40 Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

10. Bài 5 (1,5 điểm): a) Viết tập hợp M các số nhỏ hơn 60 là bội của 4.Viết tập hợp N các số nhỏ hơn 50 là bội của 6. b) Gọi A là giao của hai tập hợp M và N. Viết các phần tử của tập hợp A. Bài 6 (2 điểm): a) Phân tích các số 180, 420 ra thừa số nguyên tố ? b) Tìm số tự nhiên a biết rằng 180 aM và 420 aM biết rằng 10 < a <60. Bài 7 (1 điểm): Một Liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người. Tính số đội viên của Liên đội đó, biết rằng số đội viên trong khoảng từ 100 đến 150. 10 Bài Nội dung Điểm 1 Điền đúng mỗi bước (0,5đ) 1,5 2 a) Trả lời đúng b) Số nguyên tố : 3 ; 13 ; 19 Hợp số : 45 ; 126 ; 246 0,5 0,5 0,5 3 Chia hết cho cả 2 và 5 : 690 ; 3240 Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9: 690 ; 831 ; 744 0,75 0,75 4 Vì 120 chia hết cho 2, 48 chia hết 2 nên tổng 120 + 48 chia hết cho 2. 1,0 5 a) M = {0 ;4 ;8 ;12 ;16 ;20 ;24 ;28 ;32 ;36 ;40 ;44 ;48 ;52 ;56 } N = {0; 6 ;12 ;18 ;24 ;30 ;36 ;42 ;48} b) A = {0;12;24;36;48} 0,5 0,5 0,5 6 a) Phân tích ra thừa số nguyên tố 180 = 22 .32 .5 420 = 22 .3.5.7 b) 180 aM và 420 aM nên a ∈ ƯC (180, 420) ƯCLN(180,420) = 60 ƯC (180, 420) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 10 ; 12 ;15 ; 20 ;30 ; 60} Vì 10 < a <60 nên a∈{15 ; 20 ;30} 0,5 0,5 0,5 0,5 7 Gọi a là số đội viên của liên đội.(a thuộc N và 100 ≤ a ≤ 150) a chia cho 2, cho 3, cho 4, cho 5 đều thừa 1 nên a – 1 chia hết cho 2, cho 3, cho 4, cho 5. Do đó : a – 1 ∈BC (2,3,4,5) và 100-1 ≤ a -1 ≤ 150-1 hay 99 ≤ a -1 ≤ 149 BCNN (2, 3, 4, 5) = 60 BC (2,3,4,5) = {0 ; 60 ; 120 ; 180 ;….} 99 ≤ a -1 ≤ 149 nên a -1= 120. Suy ra a =121 Vậy số đội viên của liên đội là 121 đội viên. 0,25 0,25 0,25 0,25

Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 11 Chương 1 Đại Số (Có Đáp Án)

Kiểm tra 1 tiết là một trong những bài kiểm tra quan trọng trong chương trình giáo dục phổ thông bởi nó được tính hệ số 2 trong các cột điểm. Nhằm giúp các em học sinh ôn tập và hệ thống lại kiến thức chương 1 phần đại số: lượng giác, Kiến Guru đã tuyển chọn một số đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số kèm đáp án của một số trường THPT trên cả nước. Đây là một tài liệu tham khảo hữu ích cho các em chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới.

I. Hệ thống kiến thức về lượng giác để làm đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số 

Để làm tốt đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số, các em cần nắm vững các kiến thức về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Các kiến thức này được tóm gọn ở các vấn đề sau:

1. Hàm số lượng giác

– Khái niệm

– Tập xác định

– Tập giá trị

– Tính tuần hoàn

– Sự biến thiên

– Dạng đồ thị

2. Phương trình lượng giác

– Phương trình lượng giác cơ bản

+ sinx = a

+ cosx = a

+ tanx = a

+ cotx = a

– Phương trình lượng giác cần gặp

+ Phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác

+ Phương trình bậc hai với sinx, cosx, tanx, cotx

+ Phương trình bậc nhất với sinx và cosx

II. Ma trận của đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số

Đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số thường bao gồm 20 – 30 câu hỏi trắc nghiệm.Phần trắc nghiệm: hàm số lượng giác và phương trình lượng giác thường sẽ có 3 dạng câu hỏi phân loại học sinh bao gồm: nhận biết, thông hiểu và vận dụng cao. Cụ thể như sau:

1. Hàm số lượng giác

– Nhận biết

+ Tìm chu kỳ của các hàm số y = sinx và y=cosx

+ Tìm tập xác định của các hàm số y = tanx và y = cotx

+ Tìm tập giá trị của các hàm số y = sinx và y = cosx

Ví dụ: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y = sinx là:

A. 2π                   B. π/2                        C. π                   D. k2π, k∈Z

Hướng dẫn: Hàm số y = sinx có chu kỳ tuần hoàn là 2π. 

Đáp án: A

– Thông hiểu 

+ Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của các hàm số y = sinx và y = cosx

+ Ví dụ: Hàm số y = sin2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (0;π)                 B. (π/2; 3π/2)               C. (π/4; 3π/4)                D. (-π/4; π/4)

Hướng dẫn: Khoảng nghịch biến của hàm số y = sin2x là (π/4;3π/4).

Đáp án: C

– Vận dụng cao:

+ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác chứa tham số.

+  Ví dụ: Cho hàm số ; ∈ (0; π/2). Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số này. Tính giá trị của M + m.

A. 1             B. -1                  C. 0                     D. sin α

Hướng dẫn: Tìm GTLN của hàm số và GTNN của hàm số nhờ -1 ≤  sinx ≤  1.

Đáp án: C

2. Phương trình lượng giác cơ bản:

– Nhận biết

+ Tìm nghiệm của các phương trình tanx = tana; cotx = cota

+ Tìm nghiệm của các phương trình sinx = a; cosx = a.

+ Ví dụ: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx = 1 là:

A. x = π/2 + kπ, k ∈ Z

B. x = π/2 + k2π, k ∈ Z

C. x = kπ, k ∈ Z

D. x = -π/2 + kπ, k ∈ Z

Hướng dẫn: Nghiệm của phương trình sinx =1 là x =π /2 + k2π, k ∈ Z. Đáp án: B

Thông hiểu:

+ Tìm điều kiện có nghiệm của phương trình sinx = f(m); cosx = g(m).

+ Tìm nghiệm của phương trình dạng tan f(x) = tan g(x), cot f(x) = cot g(x).

+ Tìm số điểm biểu diễn các nghiệm của một phương trình sin f(x) = sin g(x); cos f(x) = cos g(x) trên đường tròn lượng giác.

+ Ví dụ: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cosx = m+1 có nghiệm?

A. 3               B. 1                C. 5                 D. Vô số

Hướng dẫn: Phương trình cosx = m+1 có nghiệm khi -1 ≤  cosx  ≤ 1. Vậy m có 3 giá trị nguyên là: -2; -1; 0. Đáp án: A

3. Một số phương trình thường gặp

– Nhận biết

+ Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A. 7t -1 = 0

B. 5t-1 = 0

C. 2t2+3t -1 =0

D. 4t2+3t -1 =0

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

– Thông hiểu

+ Tìm nghiệm của một phương trình biến đổi về phương trình bậc hai với sinx, và cosx.

+ Tìm điều kiện để phương trình bậc nhất với sinx, cosx có nghiệm

+ Ví dụ: Tìm nghiệm của phương trình sin2x- 2cosx-1 = 0

A. x = kπ 

B. Vô nghiệm

C. x = π/2 + kπ, k ∈ Z

D. x = π /2 + k2π, k ∈ Z

Hướng dẫn: Thay sin2x= 1 – cos2x vào phương trình trên ta được: -cos2x- 2cosx= 0, đặt t = cosx,  t [-1,1] và giải phương trình bậc 2 này. Ta tính được nghiệm x = /2 + kπ, k ∈ Z. Đáp án: C

– Vận dụng

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình lượng giác.

III. Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết toán 11 chương 1 đại số

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Gt Chương 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT A. TRẮC NGHIỆMMĐ1 Khoảng đồng biến của hàm số là: A. . B. C. . D. .MĐ1 Các khoảng nghịch biến của hàm số là : A. và B. C. D. MĐ1 Hàm số đạt cực tiểu tại x bằng : A. x= 0 B. x = 1 C. x = -1 D.x = 2 MĐ1 Cho hàm số . Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:A. yCĐ = -1 B. yCĐ = 7/3 C. yCĐ = 5 D. yCĐ = 3MĐ1 Hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên là: A. -13. B. 1. C. -1. D. 3.MĐ1 Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: A. . B. . C. . D. .MĐ2 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?

A. B. . C. D. .MĐ2 Giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1 là . A. B. C. D. MĐ2 Giá trị lớn nhất của hàm số là: A. -1 B. 2 C. 1 D. 5 MĐ2 Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là ; C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.MĐ2 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào ? A. . B. . C. . D. .

MĐ2 Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số. Với giá trị nào của m thì phương trình có bốn nghiệm phân biệt. ? Chọn 1 câu đúng. A. B. C. D.

MĐ3 Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có hệ số góc k bằng : A. B. C. D. MĐ3 Xác định các giá trị của m để đồ thị (C) : cắt đường thẳng (d) : tại ba điểm phân biệt A. B. C. D. MĐ4 Xác định các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3 . A. B. C. D. hoặc .MĐ4 Xác định giá trị của m để phương trình có 6 nghiệm phân biệt . A. B. C. D. .

B. TỰ LUẬN Câu 1. ( 1 điểm) MĐ1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số . Câu 2. ( 1 điểm) MĐ4 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có 3 cực trị tạo thành tam giác có một góc .. . . . . . HẾT . . . . .

B. TỰ LUẬN Câu 1. ( 1 điểm) + đạo hàm đúng 0,25 đ + BBT đúng 0,25 đ + Cực trị đúng 0,25 đ + Vẽ đồ thị đúng 0,25 đ Câu 2. ( 1 điểm) Ta có : + Hàm số có 3 cực trị 0,25 đ + Gọi A là điểm cực tiểu nằm trên Oy ; B,C là 2 điểm cực đại đối xứng qua Oy thì 0,25 đ thì phải có mà 0,25 đ nên 0,25 đ

Đề Kiểm Tra 1 Tiết

Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 tiếng Anh 10 thí điểm – có đáp án giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức các unit đã học. Từ đó tự đánh giá năng lực tốt hơn và tiến bộ hơn.

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG ANH 10 THÍ ĐIỂMTime: 45 minutes

Full name: …………………………………………………..Class: 10 A…

PART I: Listening Exercise 1: These people are calling friends about the weekend. Are these statements true (T) or false (F)? Listen and give the correct answers.1. Penny agrees to go to a movie with Bob. 2. Anne can’t come to the party. 3. Ken invites Nancy to a movie. 4. Wendy can’t go to Jack’s house. Exercise 2: Listen again. Circle the correct answer for each question. 5. When does Bob want to go to the movies? A. on the weekend B. on Friday morning C. on Friday night D. on Sunday evening6. When is the party? A. on Saturday night B. the weekend after next C. on Sunday night D. on Monday night7. When does Ken want to go out with Nancy? A. on Friday morning B. on Friday night C. on the weekend D. on Saturday night8. When is the game? A. on Sunday night B. on Sunday afternoon C. on Saturday afternoon D. tonight

PART II: Phonetics Choose one word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group. Circle A, B, C or D.9. A. tree B. talks C. treat D. true10. A. best B. contest C. honest D. chest 11. A. educate B. date C. rate D. lake12. A. indent B. moment C. different D. talent

The end

PART III: Grammar and vocabularyExercise 1: Choose the best answer to complete each of the following sentences by cycling the corresponding letter A, B, C or D. 13. She often ………………. in the early morning.A. go B. went C. goes D. going14. …………….. is a person who manages the home and often raises children instead of earning money from a job.A. Homemaker B. Worker C. Breadwinner D. Wife 15. This classroom ………………….. by the students everyday.A. clean B. is cleaned C. cleaning D. cleans 16. Tom: I am very hungry now! John: OK. I …………………….. you some cakes.A. am going to bring B. going C. bring D. will bring 17. I have already decided. I ……………………….. a new house.A. will buy B. is going to buy C. to buy D. bought 18. I always enjoy listening to music, …………… I don’t like pop music.A. but B. so C. and D. or 19. Sad movies always make her ………………………….A. to cry B. crying C. cry D. cries 20. The teacher asked the students ……………… their exercises at home.A. finishes B. finishing C. finish D. to finish

Exercise 2: Complete the sentences, using the right form of the verbs in brackets. 21. Please don’t make so much noise. The baby ………………………………. ( sleep). 22. My father often ………………………………… ( watch) TV after dinner.

33- The new car is bought by my father. 34- English is spoken in this country.

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Toán 6 Có Lời Giải 2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!