Bài Tập Thực Hành Access Quản Lý Bán Hàng

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Bài Tập Về Adn Arn Protein Và Đột Biến
  • Cách Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Của Anken, Ankađien, Ankin Hay, Chi Tiết
  • Bài Tập Tự Luận Về Anken
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Anken Và Ankađien Cực Hay Có Đáp Án.
  • Chương 6: Bài 31 : Luyện Tập : Anken Và Ankađien
  • 2013

    HỆ QUẢN TRỊ CSDL

    MICROSOFT ACCESS 2007

    Giúp cho sinh viên nắm được các kiến thức cơ bản về thiết kế cơ sở

    dữ liệu, làm quen với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access, các thao tác tìm kiếm

    mẫu tin, thiết kế được các loại biểu mẫu và báo biểu theo yêu cầu người dùng

    KS. NGÔ VĂN LINH

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN

    KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    MỤC LỤC

    CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ CSDL ĐƠN GIẢN…………………………………………………………………………. 3

    1.1 – Lý thuyết: ……………………………………………………………………………………………………………… 3

    1.2 – Thực hành:……………………………………………………………………………………………………………. 3

    CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BẢNG DỮ LIỆU (TABLE) …………………………………………………………….. 5

    2.1 – Lý thuyết: …………………………………………………………………………………………………………….. 5

    2.2 – Thực hành:……………………………………………………………………………………………………………. 5

    CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ TRUY VẤN (QUERY)…………………………………………………………………… 7

    3.1 – Lý thuyết: …………………………………………………………………………………………………………….. 7

    3.2 – Thực hành:……………………………………………………………………………………………………………. 7

    3.2.1 – TRUY VẤN CHỌN (SELECT QUERY) …………………………………………………………….. 7

    3.2.2 – TRUY VẤN TẠO BẢNG (MAKE TABLE QUERY) ………………………………………….. 11

    3.2.3 – TRUY VẤN THÊM (APPEND QUERY)…………………………………………………………… 12

    3.2.4 – TRUY VẤN CẬP NHẬT (UPDATE QUERY) …………………………………………………… 12

    3.2.5 – TRUY VẤN XÓA (DELETE QUERY)……………………………………………………………… 12

    3.2.6 – TRUY VẤN CHÉO (CROSSTAB QUERY) ………………………………………………………. 13

    3.2.7 – THAM SỐ TRONG TRUY VẤN (PARAMETER) ……………………………………………… 13

    CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ BIỂU MẪU (FORM) ……………………………………………………………………. 15

    4.1 – Lý thuyết: …………………………………………………………………………………………………………… 15

    4.2 – Thực hành:………………………………………………………………………………………………………….. 15

    CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ BÁO BIỂU (REPORT) …………………………………………………………………. 20

    5.1 – Lý thuyết: …………………………………………………………………………………………………………… 20

    5.2 – Thực hành:………………………………………………………………………………………………………….. 20

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ CSDL ĐƠN GIẢN

    1.1 – Lý thuyết:

    Trong chương này, học sinh cần nắm rõ các yêu cầu sau:

    + Các bước thiết kế một cơ sở dữ liệu.

    + Mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu.

    + Khóa chính, khóa ngoại, kiểu dữ liệu của cột.

    1.2 – Thực hành:

    Dựa vào phần đặc tả chi tiết sau đây, hãy thiết kế lược đồ quan hệ phù hợp ứng

    với từng hệ thống?

    Câu 01: Để tin học hóa việc quản lý bán hàng tại cửa hàng bách hóa ABC, người ta mô tả

    tình hình bán hàng của cửa hàng như sau:

    Cửa hàng có rất nhiều loại hàng hóa (Dụng cụ văn phòng, thiết bị điện, đồ chơi trẻ

    em, đồ dùng trong bếp, ….), để phân biệt các loại hàng với nhau, người ta đánh mã số cho

    mỗi loại hàng (mỗi loại có một mã số duy nhât), mỗi mã số loại hàng xác định tên loại hàng.

    Mỗi loại hàng có rất nhiều hàng hóa (Dụng cụ văn phòng: tập, sách, bút, viết; đồ chơi trẻ em:

    thú nhồi bông, bộ lắp ráp mô hình,…), mỗi hàng hóa chỉ thuộc một loại hàng duy nhất. Để

    phân biệt các mặt hàng với nhau, người ta đánh mã số cho mỗi mặt hàng, mỗi mã số này xác

    định tên hàng hóa, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ.

    Khi khách hàng đến mua hàng, cửa hàng sẽ lập một hóa đơn cho khách hàng, mỗi

    hóa đơn có một mã số riêng, mỗi mã số này xác định ngày lập của hóa đơn, tên khách hàng.

    Mỗi hóa đơn có thể có rất nhiều mặt hàng, ngược lại mỗi mặt hàng sẽ được mua bởi nhiều

    hóa đơn. Trong từng hóa đơn, người ta lưu trữ số lượng mua của từng mặt hàng.

    Đáp án:

    LOAI_HANG

    HOA_DON

    Câu 02: Để tin học hóa việc quản lý điểm học sinh tại trường THPT ABC, người ta mô tả

    cách quản lý điểm của học sinh như sau:

    Trường quản lý danh sách học sinh, mỗi học sinh được cấp một mã số học sinh duy

    nhất, mỗi mã học sinh xác định tên học sinh, ngày sinh, giới tính, địa chỉ. Mỗi học sinh thuộc

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    một lớp học duy nhất, mỗi lớp học có một mã số riêng, mỗi mã số lớp học xác định tên lớp,

    phòng học. Mỗi một lớp có nhiều học sinh.

    Về hệ thống môn học, mỗi học sinh học rất nhiều môn, mỗi môn có ít nhất 1 học sinh

    theo học. Mỗi môn học có một mã số môn học duy nhất, mỗi mã số môn học xác định tên

    môn học, số tiết, giáo viên giảng dạy.

    Vào cuối mỗi học kỳ, học sinh sẽ thi cuối kỳ. Đối với mỗi môn học, học sinh sẽ có 2

    cột điểm (điểm lần 1, điểm lần 2).

    Câu 03: Để tin học hóa việc quản lý khách sạn, người ta mô tả hệ thống quản lý khách sạn

    như sau:

    Trong khách sạn có nhiều loại phòng (phòng loại 1, phòng loại 2,…), mỗi loại phòng

    có một mã số duy nhất, mỗi mã số loại phòng xác định tên loại phòng, đơn giá. Mỗi loại

    phòng có rất nhiều phòng. Mỗi phòng được đánh một mã số duy nhất, mỗi mã số này xác

    định tên phòng, dung lượng chứa tối đa của phòng, dãy phòng. Mỗi phòng chỉ thuộc một loại

    phòng duy nhất.

    Khi khách hàng đến thuê phòng thì khách hàng cần cung cấp số CMND, mỗi số

    chứng minh nhân dân xác định tên khách hàng, địa chỉ thường trú, ngày sinh, giới tính, số

    lượng khách kèm theo, ghi chú. Mỗi khách hàng có thể thuê nhiều phòng, ngược lại, mỗi

    phòng được rất nhiều người thuê. Mỗi lần khách đến thuê phòng cần lưu lại các thông tin

    ngày bắt đầu thuê, ngày trả phòng, tiền dịch vụ.

    Câu 04: Để quản lý lộ trình của các tuyến xe buýt, người ta mô tả hệ thống quản lý xe

    buýt như sau:

    Mỗi chủ xe quản lý rất nhiều chiếc xe buýt, mỗi chủ xe có một mã số duy nhất, mỗi

    mã số xác định tên chủ xe, ngày sinh, giới tính, địa chỉ. Mỗi xe chỉ thuộc một chủ xe, mỗi xe

    có một biển số duy nhất, mỗi biển số xe xác định số lượng hành khách tối đa trên xe, số tầng

    của xe.

    Ngoài ra, người ta còn quản lý nhân viên, mỗi nhân viên có một mã số duy nhất, mỗi

    mã số nhân viên xác định tên nhân viên, ngày sinh, địa chỉ, điện thoại, công việc (tài xế

    chính, tài xế phụ, nhân viên thu vé).

    Khi xe xuất bến sẽ có một lộ trình cụ thể, mỗi lộ trình này được đánh một mã số duy

    nhất, mỗi mã số lộ trình xác định đường đi, số km, số giờ quy định, giá vé quy định. Trong

    ngày, xe sẽ đi nhiều lộ trình, ngược lại mỗi lộ trình sẽ có nhiều xe xuất phát. Để quản lý

    doanh thu của xe đến từng lộ trình, người ta quản lý các thông tin tài xế chính, nhân viên thu

    vé, ngày giờ khởi hành, ngày giờ đến, số lượng vé loại 1 (dành cho khách hàng đi <= 25% lộ

    trình, tiền vé là 25% của giá vé quy định), số lượng vé loại 2, số lượng vé loại 3, số lượng vé

    loại 4.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BẢNG DỮ LIỆU

    (TABLE)

    2.1 – Lý thuyết:

    Trong chương này, học sinh cần nắm các kiến thức:

    + Các bước tạo một bảng dữ liệu

     Đặt khóa chính, thiết kế Auto Lookup cho khóa ngoại

     Các ràng buộc dữ liệu (nếu có)

     Tạo liên kết (Relationships) giữa các bảng

     Nhập dữ liệu cho các bảng

    + Các thao tác sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu

    + Các thao tác nhập/xuất dữ liệu

    2.2 – Thực hành:

    Hãy sử dụng chương trình MS Access 2007 thiết kế cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng

    như sau:

    LOAI_HANG

    HOA_DON

    Yêu cầu khi thiết kế bảng:

    – Thiết lập cấu trúc bảng, chọn kiểu dữ liệu, đặt khóa chính phù hợp.

    – Thiết lập thuộc tính Auto Lookup cho khóa ngoại.

    – Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng.

    – Nhập dữ liệu mẫu cho các bảng.

    Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng như sau:

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Hình 1 – Màn hình hiển thị mối liên kết giữa các bảng

    Nhập dữ liệu mẫu cho các bảng như sau:

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ TRUY VẤN (QUERY)

    3.1 – Lý thuyết:

    Trong chương này, học sinh cần nắm vững các kiến thức:

    + Công dụng của các loại truy vấn

    + Các phép toán trong truy vấn

    + Các bước tạo truy vấn

     Chọn dữ liệu nguồn cho truy vấn

     Xác định loại truy vấn

     Chọn các trường cần thao tác

     Tạo thêm trường mới, thiết lập điều kiện lọc (nếu có)

     Lưu và thực thi truy vấn

    + Kiểm tra dữ liệu kết quả truy vấn

    3.2 – Thực hành:

    Học viên sử dụng cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng, thiết kế các câu truy vấn theo yêu

    cầu sau đây:

    3.2.1 – TRUY VẤN CHỌN (SELECT QUERY)

    Câu 01: Thiết kế truy vấn “Sqry_01” cho phép hiển thị thông tin các mặt hàng, thông

    tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ.

    Câu 02: Thiết kế truy vấn “Sqry_02” cho phép hiển thị thông tin các loại hàng, thông

    tin cần hiển thị: Mã loại, tên loại.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 03: Thiết kế truy vấn “Sqry_03” cho phép hiển thị thông tin các hóa đơn, thông

    tin cần hiển thị: Mã hóa đơn, ngày lập, khách hàng.

    Câu 04: Thiết kế truy vấn “Sqry_04” hiển thị thông tin các mặt hàng thuộc loại hàng

    Thiết bị điện gia dụng, thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất

    xứ.

    Câu 05: Thiết kế truy vấn “Sqry_05” hiển thị thông tin các mặt hàng do Nguyễn

    Minh Hải mua, thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, số lượng.

    Trong đó, sắp xếp các mặt hàng tăng dần theo đơn giá.

    Câu 06: Thiết kế truy vấn “Sqry_06” hiển thị thông tin các mặt hàng trong hóa đơn

    có mã số là 1, thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, số lượng, thành

    tiền. Trong đó, Thành tiền = Số lượng * Đơn giá.

    Câu 07: Thiết kế truy vấn “Sqry_07” hiển thị thông tin các mặt hàng có xuất xứ tại

    Việt Nam và có Đơn giá từ 200.000 trở lên, thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị

    tính, đơn giá.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 08: Thiết kế truy vấn “Sqry_08” hiển thị thông tin các mặt hàng có đơn giá từ

    20.000 trở xuống hoặc các mặt hàng có xuất xứ tại Nhật bản, thông tin cần hiển thị: Mã hàng,

    tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ.

    Câu 09: Thiết kế truy vấn “Sqry_09” hiển thị thông tin các hóa đơn có mua mặt hàng

    thuộc loại hàng đồ chơi trẻ em, thông tin cần hiển thị: Mã hóa đơn, ngày lập, khách hàng.

    Câu 10: Thiết kế truy vấn “Sqry_10” hiển thị thông tin 3 mặt hàng xuất xứ tại Việt

    nam có đơn giá cao nhất, thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá.

    Câu 11: Thiết kế truy vấn “Sqry_11” cho biết tổng số mặt hàng theo từng loại hàng,

    thông tin cần hiển thị: Mã loại, tên loại, số lượng mặt hàng.

    Câu 12: Thiết kế truy vấn “Sqry_12” cho biết tổng số mặt hàng trong từng hóa đơn,

    thông tin cần hiển thị: Mã hóa đơn, ngày lập, khách hàng, tổng số mặt hàng.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 13: Thiết kế truy vấn “Sqry_13” cho biết tổng số lượng bán ra của từng mặt

    hàng, thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, tổng số lượng, xuất xứ.

    Câu 14: Thiết kế truy vấn “Sqry_14” cho biết doanh thu theo từng mặt hàng, thông

    tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, tổng số lượng, doanh thu. Trong

    đó, Doanh thu = tổng Thành tiền mặt hàng trong từng hóa đơn; Thành tiền = Số lượng * Đơn

    giá.

    Câu 15: Thiết kế truy vấn “Sqry_15” cho biết doanh thu của hóa đơn có mã số 1,

    thông tin cần hiển thị: Mã hóa đơn, ngày lập, khách hàng, doanh thu. Trong đó, doanh thu =

    tổng Thành tiền các mặt hàng trong hóa đơn; Thành tiền = Số lượng * Đơn giá.

    Câu 16: Thiết kế truy vấn “Sqry_16” cho biết 3 mặt hàng có doanh thu cao nhất,

    thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, doanh thu. Trong đó, Doanh

    thu = tổng Thành tiền của mặt hàng trong từng hóa đơn; Thành tiền = số lượng * đơn giá.

    Câu 17: Thiết kế truy vấn “Sqry_17” tìm ra các mặt hàng chưa được bán lần nào,

    thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 18: Thiết kế truy vấn “Sqry_18” tìm ra loại hàng chưa có nhập bất cứ mặt hàng

    nào, thông tin cần hiển thị: Mã loại, tên loại.

    Câu 19: Thiết kế truy vấn “Sqry_19” tìm ra những hóa đơn không mua thiết bị điện

    gia dụng, thông tin cần hiển thị: Mã hóa đơn, ngày lập, khách hàng.

    Câu 20: Thiết kế truy vấn “Sqry_20” tìm ra những hóa đơn chỉ mua các mặt hàng đồ

    dùng trong bếp, thông tin cần hiển thị: Mã hóa đơn, ngày lập, khách hàng.

    3.2.2 – TRUY VẤN TẠO BẢNG (MAKE TABLE QUERY)

    Câu 01: Thiết kế truy vấn “Mqry_01” cho phép tạo bảng “THIET_BI_DIEN” dùng

    để lưu thông tin các mặt hàng thuộc thiết bị điện gia dụng, thông tin cần lưu: Mã hàng, tên

    hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ.

    Câu 02: Thiết kế truy vấn “Mqry_02” cho phép tạo bảng “HOA_DON_T2” dùng để

    lưu thông tin các hóa đơn được lập vào tháng 2/2013, thông tin cần lưu: Mã hóa đơn, ngày

    lập, khách hàng.

    Câu 03: Thiết kế truy vấn “Mqry_03” cho phép tạo bảng “BAN_NHIEU_NHAT”

    dùng để lưu thông tin 2 mặt hàng được bán ra với tổng số lượng là nhiều nhất, thông tin cần

    lưu: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ, tổng số lượng.

    Câu 04: Thiết kế truy vấn “Mqry_04” cho phép tạo bảng “HANG_CHUA_BAN”

    dùng để lưu thông tin các mặt hàng chưa được bán lần nào, thông tin cần lưu: Mã hàng, tên

    hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ.

    Câu 05: Thiết kế truy vấn “Mqry_05” cho phép tạo bảng “DOANH_THU_HD”

    dùng để lưu doanh thu của hóa đơn có mã số là 1, thông tin cần lưu: Mã hóa đơn, ngày lập,

    khách hàng, doanh thu. Trong đó, Doanh thu = tổng Thành tiền các mặt hàng trong hóa đơn,

    Tthành tiền = Số lượng * Đơn giá.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    3.2.3 – TRUY VẤN THÊM (APPEND QUERY)

    Câu 01: Thiết kế truy vấn “Aqry_01” cho phép thêm mới một loại hàng vào bảng

    LOAI_HANG, thông tin cần thêm:

    Mã loại: L06

    Tên loại: Giày dép

    Câu 02: Thiết kế truy vấn “Aqry_02” cho phép thêm mới một mặt hàng vào bảng

    HANG_HOA, thông tin cần thêm:

    Mã hàng: M07

    Tên hàng: Giày thể thao Thượng Đình

    ĐVT: đôi

    Đơn giá: 120.000

    Xuất xứ: Việt Nam

    Mã loại: L06

    Câu 03: Thiết kế truy vấn “Aqry_03” cho phép thêm mới một hóa đơn vào bảng

    HOA_DON, thông tin cần thêm:

    Ngày lập: 04/03/2013

    Khách hàng: Trần Hoàng Tính

    Câu 04: Thiết kế truy vấn “Aqry_04” cho phép thêm tất cả các mặt hàng thuộc loại

    hàng Thiết bị văn phòng phẩm vào hóa đơn của khách hàng Trần Hoàng Tính, thông tin cần

    thêm:

    Số lượng: 1 (cho mỗi mặt hàng)

    Câu 05: Thiết kế truy vấn “Aqry_04” cho phép thêm 2 mặt hàng mới vào bảng

    HANG_HOA, thông tin cần thêm được nhập từ file excel (học sinh tự thêm thông tin mặt

    hàng vào file excel)

    3.2.4 – TRUY VẤN CẬP NHẬT (UPDATE QUERY)

    Câu 01: Thiết kế truy vấn “Uqry_01” cho phép cập nhật đơn giá của mặt hàng Phích

    cắm điện là 30.000.

    Câu 02: Thiết kế truy vấn “Uqry_02” cho phép cập nhật ngày lập của hóa đơn có mã

    số là 1, với ngày lập là 02/04/2013.

    Câu 03: Thiết kế truy vấn “Uqry_03” cho phép cập nhật số lượng là 2 cho mặt hàng

    Tập 96trang trong hóa đơn của khách hàng Nguyễn Minh Hải.

    Câu 04: Thiết kế truy vấn “Uqry_04” cho phép cập nhật đơn giá của các mặt hàng

    thuộc loại Thiết bị điện gia dụng, với đơn giá mới là giảm 25% của đơn giá ban đầu.

    Câu 05: Thiết kế truy vấn “Uqry_05” cho phép cập nhật mặt hàng Bộ nồi Inox chống

    dính sang loại Thiết bị điện gia dụng.

    3.2.5 – TRUY VẤN XÓA (DELETE QUERY)

    Câu 01: Thiết kế truy vấn “Dqry_01” cho phép xóa mặt hàng Giày thể thao Thượng

    Đình trong bảng HANG_HOA_01. Học sinh sao chép bảng HANG_HOA lưu thành bảng

    HANG_HOA_01.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 02: Thiết kế truy vấn “Dqry_02” cho phép xóa mặt hàng Bóng đèn chữ U trong

    hóa đơn có mã số là 2.

    Câu 03: Thiết kế truy vấn “Dqry_03” cho phép xóa các mặt hàng thuộc loại hàng

    Thiết bị điện gia dụng trong bảng HANG_HOA_01.

    Câu 04: Thiết kế truy vấn “Dqry_04” cho phép xóa loại hàng chưa tồn tại bất kỳ mặt

    hàng nào.

    Câu 05: Thiết kế truy vấn “Dqry_05” cho phép xóa các hóa đơn mà chưa mua bất kỳ

    loại hàng nào.

    3.2.6 – TRUY VẤN CHÉO (CROSSTAB QUERY)

    Câu 01: Thiết kế truy vấn “Cqry_01” cho phép thống kê số lượng bán của mặt hàng

    theo từng hóa đơn.

    Câu 02: Thiết kế truy vấn “Cqry_02” cho phép thống kê thành tiền mặt hàng theo

    từng hóa đơn, với thành tiền = số lượng * đơn giá.

    Câu 03: Thiết kế truy vấn “Cqry_03” cho phép thống kê thành tiền từng mặt hàng

    theo từng tháng trong năm 2013, với thành tiền = số lượng * đơn giá.

    Câu 04: Thiết kế truy vấn “Cqry_04” cho phép thống kê thành tiền từng loại hàng

    theo từng tháng trong năm 2013, với thành tiền = số lượng * đơn giá.

    Câu 05: Thiết kế truy vấn “Cqry_05” cho phép thống kê số lượng mặt hàng của từng

    loại hàng theo từng xuất xứ.

    3.2.7 – THAM SỐ TRONG TRUY VẤN (PARAMETER)

    Câu 01: Thiết kế truy vấn “Pqry_01” cho phép tính thành tiền của từng mặt hàng

    trong hóa đơn có mã số bất kỳ nhập vào lúc thực thi truy vấn, thông tin cần hiển thị: Mã

    hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ, số lượng, thành tiền, với thành tiền = số lượng

    * đơn giá.

    Câu 02: Thiết kế truy vấn “Pqry_02” cho phép tính doanh thu bán ra của các mặt

    hàng thuộc loại hàng X (với X là mã loại hàng bất kỳ nhập vào lúc thực thi truy vấn), thông

    tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ, tổng số lượng bán, doanh

    thu. Trong đó, doanh thu = tổng thành tiền của mặt hàng được bán ra trong từng hóa đơn,

    thành tiền = số lượng * đơn giá.

    Câu 03: Thiết kế truy vấn “Pqry_03” cho phép tính doanh thu bán ra của từng mặt

    hàng trong tháng X của năm 2013 (với X là tháng bất kỳ nhập vào lúc thực thi truy vấn),

    thông tin cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, xuất xứ, tổng số lượng, doanh

    thu. Trong đó, doanh thu = tổng thành tiền của mặt hàng được bán ra trong tháng X, thành

    tiền = số lượng * đơn giá.

    Câu 04: Thiết kế truy vấn “Pqry_04” cho phép tính doanh thu của các mặt hàng theo

    xuất xứ X (với X là nơi xuất xứ của mặt hàng được nhập vào lúc thực thi truy vấn), thông tin

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    cần hiển thị: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, tổng số lượng bán, doanh thu. Trong

    đó, doanh thu = tổng thành tiền của từng mặt hàng trong từng hóa đơn, thành tiền = số lượng

    * đơn giá.

    Câu 05: Thiết kế truy vấn “Pqry_05” cho phép thêm mới một mặt hàng vào bảng

    HANG_HOA, với thông tin cần thêm được nhập vào bất kỳ lúc thực thi truy vấn.

    Câu 06: Thiết kế truy vấn “Pqry_06” cho phép cập nhật đơn giá X cho mặt hàng Y,

    với X là đơn giá bất kỳ và Y là mã hàng bất kỳ được nhập vào lúc thực thi truy vấn.

    Câu 07: Thiết kế truy vấn “Pqry_07” cho phép tạo ra bảng DOANH_THU dùng để

    lưu doanh thu của các mặt hàng của loại hàng X (với X là mã loại hàng bất kỳ nhập vào lúc

    thực thi truy vấn), thông tin cần lưu: Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, tổng số lượng,

    doanh thu. Trong đó, doanh thu = tổng thành tiền của mặt hàng trong từng hóa đơn, thành

    tiền = số lượng * đơn giá.

    Câu 08: Thiết kế truy vấn “Pqry_08” cho phép xóa mặt hàng X trong hóa đơn Y, với

    X là mã hàng và Y là mã hóa đơn bất kỳ nhập vào lúc thực thi truy vấn.

    Câu 09: Thiết kế truy vấn “Pqry_09” cho phép cập nhật số lượng X của mặt hàng Y

    trong hóa đơn Z, với X là số lượng bất kỳ, Y là mã hàng bất kỳ, Z là mã hóa đơn bất kỳ nhập

    vào lúc thực thi truy vấn.

    Câu 10: Thiết kế truy vấn “Pqry_10” cho phép hiển thị doanh thu trong tháng X của

    năm 2013, trong đó X là tháng bất kỳ nhập vào lúc thực thi truy vấn, thông tin cần hiển thị:

    Mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, đơn giá, tổng số lượng, doanh thu. Trong đó, doanh thu =

    tổng thành tiền của mặt hàng trong từng hóa đơn, thành tiền = số lượng * đơn giá.

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ BIỂU MẪU (FORM)

    4.1 – Lý thuyết:

    Trong chương này, học sinh cần nắm các kiến thức:

    + Các bước tạo biễu mẫu:

     Chọn dữ liệu nguồn cho biểu mẫu

     Chọn loại biểu mẫu

     Hiển thị thông tin các trường trên biểu mẫu

     Tạo các điều khiển trên biểu mẫu

    + Các loại biểu mẫu

    + Các thành phần của biểu mẫu

    + Các điều khiển của biểu mẫu

    4.2 – Thực hành:

    Học sinh sử dụng cơ sở dữ liệu QUAN LY BAN HANG thiết kế các biểu mẫu sau

    đây:

    Câu 01: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyHangHoa_Columnar” theo mẫu sau đây:

    Câu 02: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyHangHoa_Tabular” theo mẫu sau đây:

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 03: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyHangHoa_Datasheet” theo mẫu sau đây:

    Câu 04: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyHangHoa_Justified” theo mẫu sau đây:

    Câu 05: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyHangHoa_Split” theo mẫu sau đây:

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 06: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyLoaiHang_MainSub” theo mẫu sau đây:

    Câu 07: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyHoaDon_MainSub” theo mẫu sau đây:

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 08: Thiết kế biểu mẫu “F_QuanLyBanHang_TabControl” theo mẫu sau đây:

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    Câu 09: Thiết kế biểu mẫu “F_GiaoDienChinh” theo mẫu sau đây:

    Câu 10: Thiết kế biểu mẫu “F_GioiThieu” theo mẫu sau đây:

    BÀI TẬP THỰC HÀNH MS ACCESS 2007

    CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ BÁO BIỂU (REPORT)

    5.1 – Lý thuyết:

    Trong chương này, học sinh cần nắm các kiến thức:

    + Các bước tạo báo biểu:

     Chọn dữ liệu nguồn cho báo biểu

     Chọn loại báo biểu

     Phân nhóm báo biểu (nếu có)

     Hiển thị thông tin các trường trên báo biểu

     Tạo các điều khiển trên báo biểu

    + Các loại báo biểu

    + Các thành phần của báo biểu

    + Phân nhóm báo biểu

    5.2 – Thực hành:

    Học sinh sử dụng cơ sở dữ liệu QUAN LY BAN HANG thiết kế các báo biểu sau

    đây:

    Câu 01: Thiết kế báo biểu “R_DanhSachMatHang” thống kê danh sách mặt hàng

    theo mẫu sau đây:

    Câu 02: Thiết kế báo biểu “R_LoaiHang” thống kê danh sách các mặt hàng theo

    từng loại hàng theo mẫu sau đây:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Luyện Từ Và Câu Lớp 4: Luyện Tập Về Từ Ghép Và Từ Láy Trang 43, 44
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 6 Bài 20: Sự Nở Vì Nhiệt Của Chất Khí
  • Bài Giải Sách Bài Tập Vật Lý 6
  • Bài Tập Vật Lý 6 Bài 1: Đo Độ Dài
  • Giải Bài 1.9, 1.10, 1, 11, 1.12, 1.13, 1.14, 1.15 Trang 4, 5 Sách Bài Tập Vật Lí 7
  • Bài Tập Có Lời Giải Môn Quản Trị Ngân Hàng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Vở Bài Tập Sinh Học 7
  • Bài Tập Có Lời Giải Trang 27, 28 Sbt Sinh Học 8
  • Bài Tập Có Lời Giải Trang 77, 78 Sbt Sinh Học 8
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Nguyên Hàm Tích Phân
  • Lý Thuyết Và Bài Tập Đối Xứng Trục (Có Lời Giải)
  • BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI MÔN QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG chúng tôi – Kênh thông tin – Học tập – Giải trí 1 Câu 1: Bảng tổng kết tài sản của NHTM cổ phần A đầu ngày 1/8 có tình hình sau: Đơn vị tính: triệu đồng TÀI SẢN CÓ SỐ TIỀN TÀI SẢN NỢ SỐ TIỀN 1. Tiền mặt 800 chúng tôi của khách hàng 6000 2. Tiền gửi NHNN 3000 2.Tiết kiệm 14000 3. TG NHTM khác 300 3.Chứng chỉ tiền gửi 10500 4. Tín dụng 25000 4.Tiền vay 2000 5. Đầu tư 8000 5.Vốn tự có 3500 6. Tài sản cố định 1000 600 6.Tài sản nợ khác 2700 7. Tài sản có khác Cộng 38700 38700 Yêu cầu: 1. Hãy tính hệ số H1, H3 vào cuối ngày và cho nhận xét tình hình đảm bảo yêu cầu vốn chủa NHTM cổ phần A 2. Giả sử vào cuối ngày, một khách hàng đến Ngân hàng xin vay số tiền 9500 bằng tín chấp, Ngân hàng có nên cho vay hay không để đảm bảo hệ số H3 8%. Nếu cho vay thì cho vay bao nhiêu? Biết rằng: a. Trong đầu tư có 3000 là dự trữ thứ cấp (trái phiếu chính phủ thời hạn dưới 1 năm), phần còn lại là trái phiếu công ty. b. Trong Tín dụng có 20% là chiết khấu thương phiếu, 30% là tín dụng có đảm bảo bằng bất động sản và còn lại là tín dụng không đảm bảo. c. Trong ngày, ngân hàng thu nợ 300, trong đó tín dụng có đảm bảo bằng bất động sản là 100, tín dụng không đảm bảo là 200. d. Tài khoản ngoại bảng: – Bảo lãnh vay: 2500 – Bảo lãnh thanh toán: 3500 – Bảo lãnh dự thầu: 4000 Bài làm: 1. Tính hệ số H1 và H3 vào cuối ngày: 1.1. Tính hệ số H1 CT: H1 = VTC/Tổng nguồn vốn huy động x 100%. Trong đó: – Vốn tự có VTC (cấp I) = 3.500 – Tổng nguồn vốn huy động = Tiền gửi + Tiết kiệm + Chứng chỉ tiền gửi = 6.000 + 14.000 + 10.500 = 30.500 Vậy H1 = 3.500/30.500 x 100% = 11,47% * Nhận xét: Hệ số H1=11,47% thể hiện mức huy động vốn của ngân hàng này ở mức độ an toàn khá cao (so với mức tối thiểu mà các nhà quản trị đưa ra là H1=5%). Tổng nguồn vốn huy động bằng xấp xỉ 8,71 lần vốn tự có. 1.2. Tính hệ số H3 CT: H3 = Vốn tự có/ Tổng tài sản “Có” rủi ro x 100%. Trong đó: * Vốn tự có VTC = VTC cấp I + VTC cấp II = 3.500 + 0 = 3.500 * Tổng tài sản “Có” rủi ro = Tài sản “Có” rủi ro nội bảng + Tài sản “Có” rủi ro ngoại bảng. Trong đó: – Tài sản “có” rủi ro nội bảng được tính: Tài sản “có” rủi ro nội bảng = TS có nội bảng x Hệ số rủi ro Phân nhóm TS nội bảng theo hệ số rủi ro: + Tài sản có hệ số rủi ro 0%:4.100. Gồm: Tiền mặt (bao gồm cả thu nợ trong ngày): 800 + 300 Tiền gửi NHNN: 3.000 Đầu tư (dự trữ thứ cấp- trái phiếu Chính phủ): 3.000 + Tài sản có hệ số rủi ro 20%:300 (Gồm tiền gửi NHTM 300) + Tài sản có hệ số rủi ro 50%: 7.500 – 100 = 7.400. Gồm: Tín dụng có bảo đảm bằng bất động sản: 25.000 x 30% = 7.500 (Trừ đã thu nợ trong ngày đối với tín dụng có bảo đảm bằng bất động sản: 100) + Tài sản có hệ số rủi ro 100%: 23.900. Gồm: Tài sản cố định: 1.000 Tài sản có khác: 600 Tín dụng là chiết khấu thương phiếu: 25.000 x 20% = 5.000 Đầu tư trái phiếu công ty: 8.000 – 3000 = 5.000 Tín dụng không đảm bảo: 25.000 – 5.000 – 7.500 = 12.500 (Trừ đã thu nợ trong ngày đối với tín dụng không đảm bảo: 200) Vậy TS “Có” rủi ro nội bảng = 4.100 x 0% + 300 x 20% + 7.400 x 50% + 23.900 x 100% = 27.660 – Tài sản “Có” rủi ro ngoại bảng được tính: Tài sản “Có” rủi ro ngoại bảng = TS có ngoại bảng x Hệ số chuyển đổi x Hệ số rủi ro. Phân nhóm TS theo hệ số chuyển đổi và hệ số rủi ro như sau: + Hệ số chuyển đổi 100%, hệ số rủi ro 100%: 2.500 + 3.500 (bảo lãnh vay và bảo lãnh thanh toán). + Hệ số chuyển đổi 50%, hệ số rủi ro 100%: 4.000 (bảo lãnh dự thầu). Vậy TS “Có” rủi ro ngoại bảng = 6.000 x 100% x 100% + 4.000 x 50% x 100% = 8.000 → Tổng TS “Có” rủi ro = 27.660 + 8.000 = 35.660 → Hệ số H3 = 3.500/35.660 x 100% = 9,8% * Nhận xét: chúng tôi – Kênh thông tin – Học tập – Giải trí 3 Hệ số H3 được các nhà quản trị ngân hàng đưa ra để đảm bảo ngân hàng có khả năng thanh toán các khoản nợ có thời hạn và mức độ an toàn trong hoạt động tín dụng của NHTM thì H3 ≥ 9%. Ở đây ngân hàng này có hệ số H3 = 9,8% cho thấy khả năng đảm bảo thanh toán các khoản nợ có thời hạn và đảm bảo mức độ an toàn tín dụng. 2. Nếu cho vay để đảm bảo hệ số H3 ≥ 8% thì số tiền cho vay là: Gọi số tiền cho vay là Y (vay bằng tín chấp). Đây là nhóm TS có hệ số rủi ro 100% → TS “Có” rủi ro nội bảng = 27.660 + Y Tổng TS “Có” rủi ro = 27.660 + Y + 8.000 = 35.660 + Y Ta có phép tính: H3 = 3.500/35.660 Y ≥ 8% ↔ + Y ≤ 8.090 Vậy, nếu cho vay để đảm bảo hệ số H3 ≥ 8% thì số tiền cho vay là ≤ 8.090 Trong nguyên tắc quản trị tài sản có quy định về giới hạn vốn cho vay một khách hàng: Dư nợ cho vay ≤ 15% VTC ↔ Dư nợ cho vay ≤ 15% x 3.500 = 525. Vì vậy để đảm bảo thanh toán các khoản nợ có thời hạn và an toàn trong hoạt động tín dụng thì ngân hàng nên cho vay tối đa với khách hàng này là 525. Câu 2: Có số liệu các báo cáo tài chính của ngân hàng ACB như sau: Yêu cầu: 1. Anh chị có nhận xét gì về kết cấu tài sản và nguồn vốn của Ngân hàng Á Châu? 2. Anh chị hãy đánh giá hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng thông quan một số chỉ tiêu phân tích tài chính đã được nghiên cứu? chúng tôi – Kênh thông tin – Học tập – Giải trí 5 1. Nhận xét về kết cấu tài sản và nguồn vốn của ngân hàng Á Châu Tại bảng cân đối kế toán hợp nhất 31/12/2006: 1.1. Về tài sản gồm các thành phần chính như sau: * Ngân quỹ: gồm tiền, kim loại và đá quý; tiền gửi các loại Năm 2005: 8.875.174 = 36,56% tổng TS Năm 2006: 19.900.210 = 44,57% tổng TS * Cho vay các TCTD: Năm 2005: 181.407 = 0,74% tổng TS Năm 2006: 349.393 = 0,78% tổng TS * Cho vay và tạm ứng cho khách hàng: Năm 2005: 9.381.517 = 38,65% tổng TS Năm 2006: 17.014.419 = 38,11% tổng TS * Đầu tư trực tiếp: gồm đầu tư vào các công ty liên kết và các đơn vị khác Năm 2005: 136.716 = 0,56% tổng TS Năm 2006: 443.458 = 0,99% tổng TS * Đầu tư gián tiếp: gồm đầu tư chứng khoán kinh doanh và đầu tư chứng khoán nợ Năm 2005: 4.862.985 = 20,03% tổng TS Năm 2006: 4.868.816 = 10,90% tổng TS * Tài sản cố định: gồm TSCĐ hữu hình, vô hình và XDCB dở dang, mua sắm TSCĐ Năm 2005: 494.478 = 2,03% tổng TS Năm 2006: 996.947 = 2,23% tổng TS Nhận xét: Ngân hàng Á Châu đã đầu tư vào khá nhiều lĩnh vực: – Ngân quỹ của ngân hàng chiếm tỷ lệ trong tổng TS khá cao, năm 2006 cao hơn năm 2005 (36,56% và 44,57% trong tổng TS). Đây là nhóm TS có khả năng thanh khoản cao, tuy nhiên khả năng sinh lời thấp hoặc không có; – Cho vay các tổ chức tín dụng chiếm tỷ lệ không đáng kể trong tổng TS (0,74% và 0,78% trong tổng TS); – Cho vay và tạm ứng cho khách hàng: cả 2 năm đều duy trì tỷ lệ khoảng 38% trong tổng TS, tuy nhiên năm 2006 tăng 81,36% so với năm 2005 và tỷ trọng cho vay và tạm ứng này năm 2006 vẫn thấp hơn tỷ trọng của ngân quỹ trong tổng TS (38,11% so với 44,57%). Đây là khoản mục tài sản chủ yếu cần quan tâm hàng đầu trong hoạt động của ngân hàng và phải chiểm tỷ trọng lớn nhất trong toàn bộ TS Có của ngân hàng; chúng tôi – Kênh thông tin – Học tập – Giải trí 7 – Đầu tư gián tiếp trong 2 năm duy trì về số tuyệt đối, năm 2005 chiểm tỷ trọng cao trong tổng TS (20,03%); năm 2006 có xu hướng giảm và chỉ còn chiểm 10,90% trong tổng TS; – Đầu tư trực tiếp và mua sắm TSCĐ chiểm tỷ lệ nhỏ trong tổng TS. 1.2. Về nguồn vốn gồm các thành phần chính như sau: * Tiền vay: gồm vay NHNN và các tổ chức tín dụng Năm 2005: 2.090.888 = 8,61% tổng NV Năm 2006: 4.191.227 = 9,38% tổng NV * Tiền gửi của khách hàng Năm 2005: 19.984.920 = 82,33% tổng NV Năm 2006: 33.606.013 = 75,27% tổng NV Nhận xét: Đây là 2 khoản mục chính trong nguồn vốn của ngân hàng. Trong đó tiền vay ngân hàng đã duy trì ở tỷ lệ khoảng 9%; Tiền gửi của khách hàng chiếm tỷ lệ cao, đây là thành phần chủ yếu trong tài sản Nợ của ngân hàng, tuy nhiên tiền gửi năm 2006 đã giảm về tỷ trọng so với năm 2005 (75,27% so với 82,33%). 2. Đánh giá hiệu quả kinh doanh của ngân hàng: * Chỉ tiêu Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ROA = Lợi nhuận ròng/Tài sản Có bình quân x 100%. Tài sản Có bình quân = (44.645.039+24.272.864)/2 = 34.458.952. ROA = 505.428/34.458.952 x 100% = 1,46%. Tỷ lệ ROA trên cho thấy NH Á Châu hoạt động kinh doanh tốt. * Chỉ tiêu Lợi nhuận ròng trên vốn tự có ROE = Lợi nhuận ròng/Vốn tự có bình quân x 100%. Vốn tự có = Vốn và các quỹ chủ sở hữu + Vốn góp của cổ đông thiểu số Vốn tự có bình quân = (1.653.987+42.528)+1.283.206)/2 = 1.489.861 ROE = 505.428/1.489.861 = 33,92%. Hiệu quả sử dụng vốn của NH rất cao. Từ các chỉ tiêu cơ bản trên cho thấy Ngân hàng Á Châu có hiệu quả kinh doanh được xác định bằng lợi nhuận ròng so với nguồn vốn tự có và tài sản có là khá cao.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Quản Trị Rủi Ro Tài Chính Ueh
  • Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án
  • Bài Tập Có Đáp Án Môn Nguyên Lý Thống Kê Và Thống Kê Doanh Nghiệp
  • Giải Bài Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 1 Chi Tiết
  • Top 32 Đề Kiểm Tra Lịch Sử Lớp 6 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Bán Hàng Có Lời Giải Rất Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Hàng Tồn Kho Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Bản Mềm: Chuyên Đề Giải Toán Có Lời Văn Lớp 4
  • Skkn Giải Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • Bài Tập Phần Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng

    Tài khoản 151 – Hàng mua đang đi đường

    Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán

    Tài khoản 331 – Phải trả khách hàng

    Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

    Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

    Tài khoản 515 – Doanh thu hoạt động tài chính

    Tài khoản 532 – Giảm giá hàng bán

    Tài khoản 421 – Lãi chưa phân phối

    Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán

    Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng

    Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

    Tài khoản 911 – Xác định kết quả sản xuất kinh doanh

    Tài khoản 142, 214, 334, 338…

    Để hiểu rõ hơn về quy trình mua, bán hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh trong kế toán bán hàng, bạn có thể tham khảo sơ đồ sau:

    Sơ đồ hạch toán mua bán hàng hóa và xác định kết quả hoạt động kinh doanh

    (1) Chi phí bán hàng hay chi phí QLDN trả bằng TM, TGNH hay dịch vụ mua ngoài.

    (2) Mua hàng hóa nhập kho hay chi phí thu mua.

    (3) Chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ, khấu hao TSCĐ, tiền lương, BHXH ở bộ phận bán hàng hay QLDN.

    (4) Xuất kho gửi hàng đi bán.

    (8) Kết chuyển trị giá mua của hàng gửi đi đã bán được.

    (9) Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt hay tiền gửi ngân hàng.

    (10) Khách hàng thanh toán tiền hàng có chiết khấu hoặc giảm giá hay hàng bán bị trả lại.

    (11) Kết chuyển các khoản chiết khấu bán hàng, giảm giá hay hàng bị trả lại.

    (12) Khoản thuế tính trên doanh thu phải nộp (nếu có).

    (13) Kết chuyển doanh thu thuần.

    (14) Kết chuyển giá vốn hàng bán

    (15) Kết chuyển chi phí bán hàng.

    (16) Kết chuyển chi phí QLDN.

    3. Bài tập nghiệp vụ kế toán bán hàng có lời giải

    VD1: Công ty A có tình hình số dư đầu kỳ các tài khoản như sau: (đơn vị tính: VNĐ)

    TK 111: 20.000.000 TK 211: 150.000.000

    TK 112: 150.000.000 TK 331: 50.000.000

    TK 156: 35.000.000 TK 311: 25.000.000

    TK 153: 5.000.000 TK 411: 260.000.000

    TK 334: 5.000.000 TK 421: 20.000.000

    * Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

    1) Rút tiền gửi NH nhập quỹ tiền mặt: 90.000.000

    2) Vay ngắn hạn NH trả nợ cho người bán 25.000.000

    3) Xuất bán một số hàng hoá có giá vốn 25.000.000, giá bán là 30.000.000 tiền hàng chưa thanh toán.

    4) Xuất công cụ, dụng cụ cho bộ phận bán hàng là 500.000 và trả bộ phận quản lý doanh nghiệp là 500.000

    5) Tính ra tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng là 1.000.000 và cán bộ quản lý doanh nghiệp 2.000.000

    6) Dùng tiền mặt mua hàng hoá nhập kho 60.000.000

    7) Xuất bán một số hàng hoá có giá vốn 60.000.000, giá bán 70.000.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.

    8) Chỉ tiền mặt lương cho cán bộ công nhân viên 3.000.000

    9) Kết chuyển doanh thu, chi phí và lãi (lỗ) lúc cuối kỳ.

    – Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

    Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (ĐVT: 1 000đ)

    Lời giải:

    (1) Nợ TK 111: 90.000

    Có TK 112: 90.000

    (2) Nợ TK 331: 25.000

    Có TK 311: 25.000

    (3a) Nợ TK 632: 25.000

    Có TK 156: 25.000

    (3b) Nợ TK 131: 30.000

    Có TK 511: 30.000

    (4) Nợ TK 641: 500

    Nợ TK 642: 500

    Có TK 153: 1.000

    (5) Nợ TK 641: 1.000

    Nợ TK 642: 2.000

    Có TK 334: 3.000

    (6) Nợ TK 156: 60.000

    Có TK 111: 60.000

    (7a) Nợ TK 632: 60.000

    Có TK 156: 60.000

    (7b) Nợ TK 112: 70.000

    Có TK 511: 70.000

    (8) Nợ TK 334: 3.000

    Có TK 111: 3.000

    (9a) K/c doanh thu thuần,

    Nợ TK 511: 100.000

    Có TK 911: 100.000

    (9b) Kết chuyển giá vốn hàng bán

    Nợ TK 911: 85.000

    Có TK 632: 85.000

    (9c) Kết chuyển chi phí bán hàng

    Nợ TK 911: 1.500

    Có TK 641: 1.500

    (9d) Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

    Nợ TK 911: 2.500

    Có TK 642: 2.500

    (9e) Kết chuyển lãi

    Nợ TK 911: 11.000

    Có 42 1: 11.000

    4. Một số bài tập kế toán bán hàng giúp bạn đọc tự ôn tập

    Công ty B có số dư đầy kỳ:

    TK thành phẩm: 8.000

    TK hàng gửi bán: 16.000

    Các nghiệp vụ phát sinh:

    1. Nhập kho thành phẩm từ phân xưởng sản xuất theo giá thành sản xuất thực tế: 20.000

    2. Xuất kho thành phẩm gửi đi bán, giá vốn thành phẩm xuất kho là 12.000, giá bán chưa thuế 14.000, thuế GTGT 10%

    3. DN bán được số hàng gửi bán kỳ trước, thu bằng tiền gửi ngân hàng là 22.000(gồm cả thuế GTGT 10%)

    4. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng, tổng giá vốn 10.000. người mua chấp nhận trả số tiền hàng là 14.850 bằng tiền mặt(gồm cả thuế GTGT 10%)

    5. Khách hàng kiểm nhận và chấp nhận mua 2/3 số hàng gửi bán trong kỳ, 1/3 còn lại khách hàng từ chối mua, DN dã thu hồi về nhập kho đủ.

    6. Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ:

    _Tiền lương nhân viên bán hàng: 1.000

    _Trích BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lê quy định tính vào chi phí.

    _Khấu haoTSCD dùng cho bán hàng: 300

    7. Tổng chi phi quản lý DN phát sinh trong kỳ:

    _Tiền lương nhân viên quản lý DN: 5.000

    _Trích KPCD, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí.

    _Khấu hao TSCD dùng cho quản lý DN: 400

    _Chi phí bằng tiền mặt: 200

    Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

    VD3: Các nghiệp vụ phát sinh của công ty C như sau:

    1. Mua 1 lô hàng hóa nhập kho, giá mua chưa thuế 25.800.000 thuế VAT 10% chưa thanh toán tiền, hàng về nhập kho phát hiện thiếu 1 số hàng trị giá 800.000, chưa rõ nguyên nhân, DN nhập kho theo số thực tế.
    2. Lô hàng đang đi đường về nhập kho phát hiện thừa số hàng trị giá là 350.000 chưa rõ nguyên nhân. Biết trị giá lô hàng đang đi đường là 30.500.000, DN nhập kho cả số hàng thừa.
    3. Mua 1 lô hàng giá mua chưa thuế 22.000.000 thuế 10% chưa trả tền, số hàng trên được xử lý như sau:

      – 1/2 số hàng trên gửi bán cho cty H, giá bán chưa thuế 15.000.000 thuế 10%

      – Số còn lại nhập kho đủ

    4. Mua 1 lô hàng giá mua chưa có thuế 66.000.000 thuế 10% chưa thanh toán tiền. số hàng trên xử lý như sau:

      1/3 số hàng bán thẳng cho cty H, giá bán chưa thuế 45.000.000 thuế 10%, thanh toán chuyển khoản

      – số còn lại chuyển cho cơ sở đại lý M

    5. DN xuất kho hàng hóa giao cho cơ sở đại lý, giá XK 20.500.000 thặng số thương mại 20%, hoa hồng đại lý 3% trên tổng giá thanh toán, thuế hoa hồng và dịch vụ đại lý 10%
    6. Xuất kho lo hàng bán theo phương thức trả chậm, giá bán chưa thuế 51.000.000, giá bán trả chậm 56.000.000 thuế VAT 10% thu tiền ngay tại thời điểm bán 15.000.000 bằng tiền mặt, số còn lại thu dần. Biết giá vốn của lô hàng 45.00.000
    7. Nhập kho lo hàng nhập khẩu, biết giá trị của hàng nhập khẩu là 300.000.000 (giá tính thuế) chưa thanh toán, thuế nhập khẩu phải nộp 10%, thuế GTGT 10%. chi phí vận chuyển về nhập kho chi bằng tiền mặt 1.200.000
    8. Xuất khẩu trực tiếp một lô hàng ,giá xuất kho 420.000.000 giá xuất khẩu theo giá FOB Hải Phòng 25.000 USD, thuế xuất khẩu phải nộp 5% khách hàng chưa thánh toán, tỷ giá thực tế ngày xuất khẩu 21.000đ/USD
    9. Thanh toán tiền cho bên xuất khẩu bằng L/C 2.000USD bằng tiền gửi ngân hàng 10.000USD biết tỷ giá ngày ký quỹ là 20.400đ/USD, tỷ giá ngày nhận nợ 20.600đ/USD, tỷ giá xuất ngoại tệ 20.500đ/USD
    10. Nhập khẩu một lô hàng có giá trị trên hóa đơn thương mại do bên bán cấp là 21.000USD, chưa thanh toán tiền. Thuế suất thuế nhập khẩu là 15% thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 10% thếu GTGT 10% tỷ giá giao dịch là 21.000đ/USD. Lô hàng đã về nhập kho đủ:

      Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

    Nếu bạn còn đang băn khoăn, chưa rõ về các nghiệp vụ chuyên môn, muốn học kế toán bán hàng thì hãy đến với Kế toán Đức Minh. Tại đây, chúng tôi đào tạo, hỗ trợ học kế toán thực tế, giúp học viên trải nghiệm thực trên các chứng từ sống.

    Bạn có thể tham khảo khóa học thực hành kế toán thương mại dịch vụ tại Hà Nội ở đây:

    Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

    Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

    Bảng giá khóa học

    TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

    Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

    HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN – TIN HỌC ĐỨC MINH

    Cơ Sở Đống Đa: Phòng 815, tòa 15 tầng – B14 đường Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hn. (tầng 1 là Techcombank và KFC- gửi xe đi vào ngõ 65 Phạm Ngọc Thạch) – 0339.418.980

    Cơ Sở Cầu Giấy: Tầng 2 – Tòa nhà B6A Nam Trung Yên – đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN – 0339.156.806

    Cơ Sở Linh Đàm: Phòng 404 – Chung cư CT4A1 – Đường nguyễn Hữu Thọ – Linh Đàm – Hoàng Mai Hà Nội. (Ngay đèn xanh đỏ cổng chào Linh Đàm, Tầng 1 siêu thị Bài Thơ, Highlands Cofee) – 0342.254.883

    Cơ Sở Hà Đông: Phòng 1001 tầng 10, CT2 tòa nhà Fodacon (tầng 1 là siêu thị Coopmart, đối diện Học Viện An Ninh) – Trần Phú – Hà Đông – 0339.421.606

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Anken
  • Bai Tap Anken Rat Hay
  • Bai Tap Anken Hd Giai Nhanh
  • Bài Tập Tự Luận Hữu Cơ 11 Tổng Hợp Từng Chương
  • Pp Giải Bài Tập Về Anken
  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Giải Bài Tập Access, Giải Bài Access Lớp 8, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10, Bài Tập Thực Hành Excel Co Loi Giai, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Giải Bài Tập Thực Hành Lớp 6 Tiết 2, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý, Giải Bài Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 9, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiếp Theo, Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí 2, Báo Cáo Thực Hành Nước Giải Khát, Giải Bt Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí Người, Báo Cáo Thực Hành Rượu Bia Nước Giải Khát, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý Người , Kết Quả Thực Hiện Một Cửa Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính., Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8 Bài Mùa Thu Ngày Khai Trươfng, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Thuc Trang Va Giai Phap Ve Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong, Giải Pháp Nâng Cao ý Thức Chấp Hành Điều Lệnh Công An Nhân Dân, Thuc Trang Va Giai Phap Cong Tac Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong Cap Huyen, Báo Cáo Giải Trình Thi Hành Pháp Luật Về Xứ Lý Vi Phạm Hành Chính, Kiến Thức Thái Độ Thực Hành An Toàn Thực Phẩm, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Số 16/nq-cp Của Chính Phủ Ban Hành Chương Trình Hành Động Của, Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Số 16/nq-cp Của Chính Phủ Ban Hành Chương Trình Hành Động Của , Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Doanh Xnk – Dương Hữu Hạnh, Hướng Dẫn Thực Hành Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp, Bài Tập Thực Hành Soạn Thảo Văn Bản Hành Chính, Hãy Giải Thích 5 Mục Đích Của Việc Thực Hiện Nhập Các Biểu Thức Hay Các Tiê, Bài Thực Hành Số 7 Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 11, Bài Tập Thực Hành Hệ Điều Hành Windows, Bài Tập Thực Hành Hệ Điều Hành Linux, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 4, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 14, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Khảo Sát Kiến Thức Và Thực Hành Về Bệnh Đái Tháo Đường, Hướng Dân Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 4, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 12 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 12 Theo Hình Thực Trắc Nghiệm Bài 19, Báo Cáo Thực Hành Nhân Giống Vô Tính ở Thực Vật Bằng Giâm Chiết Ghép, Thực Hiện Dân Chủ ở Cấp Xã Thực Trạng Và Giải Pháp, Hướng Dẫn Thực Hành Nghi Thức Hội Lhtn Việt Nam, Hướng Dẫn Thực Hành Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm, Khảo Sát Kiến Thức, Thái Độ, Thực Hành Của , Kiến Thức Và Thực Hành Bệnh Viêm Gan B,

    Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Giải Bài Tập Access, Giải Bài Access Lớp 8, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải
  • 20 Đề Thi Kiểm Tra Toán 8 Hk2
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. Skills 2
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 2 Trang 13
  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải
  • Các Dạng Bài Tập Anken
  • Bai Tap Anken Rat Hay
  • Bai Tap Anken Hd Giai Nhanh
  • Bài Tập Tự Luận Hữu Cơ 11 Tổng Hợp Từng Chương
  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Access 2010, Bài Giảng Access 2010, Giáo Trình Access 2010, Hướng Dẫn Sử Dụng Access 2010, Giáo Trình Học Access 2010 Tiếng Việt Toàn Tập, Bài Tập Thực Hành Excel 2010, Bài Tập Thực Hành Word 2010, Bài Tập Thực Hành Office 2010, Bài Tập Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Office 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Project 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Project 2010, Giải Bài Access Lớp 8, Giải Bài Tập Access, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Bài Tập Thực Hành Excel Co Loi Giai, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Bài Tập Thực Hành Lớp 6 Tiết 2, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Báo Cáo Thực Hành Nước Giải Khát, Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí 2, Giải Bt Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 2, Giải Bài Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 9, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiếp Theo, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý Người , Giải Bài Tập Thực Hành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí Người, Báo Cáo Thực Hành Rượu Bia Nước Giải Khát, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Kết Quả Thực Hiện Một Cửa Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính., Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8 Bài Mùa Thu Ngày Khai Trươfng, Thuc Trang Va Giai Phap Ve Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong, Giải Pháp Nâng Cao ý Thức Chấp Hành Điều Lệnh Công An Nhân Dân, Thuc Trang Va Giai Phap Cong Tac Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong Cap Huyen, Giải Bài Tập Excel 2010, Luật Thủ Tục Hành Chính 2010, Báo Cáo Tổng Kết 6 Năm Thi Hành Luật Thanh Tra 2010, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 43/2010/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 67/2010/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 87/2010, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra 2010, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 51/2010, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Viên Chức Năm 2010, Tăng Trưởng Kinh Tế Việt Nam Giai Đoạn 2010- 2022, Chiến Lược Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Giai Đoạn 2001-2010, Báo Cáo Chương Trình Phòng, Chống Tội Phạm Giai Đoạn 2010-2015, Tổng Quan Thành Tựu Giảm Nghèo Việt Nam Giai Đoạn 2010-2020, Tổng Quan Thành Tựu Giảm Nghèo Của Việt Nam Giai Đoạn 2010-2020,

    Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Access 2010, Bài Giảng Access 2010, Giáo Trình Access 2010, Hướng Dẫn Sử Dụng Access 2010, Giáo Trình Học Access 2010 Tiếng Việt Toàn Tập, Bài Tập Thực Hành Excel 2010, Bài Tập Thực Hành Word 2010, Bài Tập Thực Hành Office 2010, Bài Tập Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Office 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Project 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Project 2010, Giải Bài Access Lớp 8, Giải Bài Tập Access, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9,

    --- Bài cũ hơn ---

  • 20 Đề Thi Kiểm Tra Toán 8 Hk2
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. Skills 2
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 2 Trang 13
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6
  • Bài Tập Quản Trị Tài Chính Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề + Đáp Án Bài Tập Quản Lý Sinh Viên (Sql Server)
  • Bài Tập Tình Huống Quản Trị Nhân Lực
  • #1. Bài Tập Quản Trị Nguồn Nhân Lực Có Lời Giải Dễ Hiểu Nhất
  • Bài Tập Từ Trường Cực Hay
  • Bài Tập Phân Tích Tương Quan Và Hồi Qui
  • Quy Dinh Quan Dieu Tri Cham Soc Giai Quyet Chinh Sach Doi Voi Quan Nhan Cnvc Bi Benh Hiem Ngheo, Giải Bài Tập Quản Trị Rủi Ro Tài Chính Ueh, Bài Giải Quản Trị Tài Chính, Giải Bài Tập Quản Trị Tài Chính, Bài Tập Quản Trị Tài Chính Có Lời Giải, Giải Bài Tập Quản Trị Rủi Ro Tài Chính, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách Đối Với Quân Nhân, Công Nhân Viên Chứ, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách Đối Với Quân Nhân, Công Nhân Viên Chứ, Giải Bài Tập Quản Trị Tài Chính Chương 2, Bài Giải Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách…, Giải Quyết Chính Sách Sỹ Quan Mắc Bệnh Hiểm Nghèo, Quy Định Giải Quyết Chính Sách Đối Với Cán Bộ Sỹ Quan Mắc Bệnh Phải Điều Trị Dài Ngày, Công Tác Dân Vận Của Quân Đội Tham Gia Xây Dựng Cơ Sở Chính Trị, Phối Hợp Giải Quyết Các Điểm Nóng T, Duong Loi Quan Diem Cua Dang Ve Bao Ve An Ninh Chinh Tri Kinh Te Van Hoa Tu Tuong Rrong Giai Doan Hi, Thong Tu157/tt-bqp Ngay 26 Thang 8 Nam2013quy Dinh Ve Quan Ly, Dieu Tri, Cham Soc, Giai Quyet Chinh , Thong Tu157/tt-bqp Ngay 26 Thang 8 Nam2013quy Dinh Ve Quan Ly, Dieu Tri, Cham Soc, Giai Quyet Chinh, Chủ Trương, Thái Độ, Quan Điểm Của Chính Phủ, Chính Quyền Cơ Sở Và Các Cơ Quan Đặc Biệt Của Các Nước, Dục Chính Trị Theo Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam (b, Dục Chính Trị Theo Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam (b, Yêu Cầu Quản Lý Các Mối Quan Hệ Xã Hội Của Quân Nhân Trong Giai Đoạn Hiệnnay, Quản Lý Tài Chính Trong Cơ Quan Hành Chính Nhà Nước, Đảng Lãnh Đạo Giải Quyết Mối Quan Hệ Giữa Độc Lập Dan Tộc Gắn Liền Với Chủ Nghĩa Xã Hội Giai Đoạn 19, Quan Điểm Của Chủ Nghĩa Mác – Lênin Về Cơ Cấu Xã Hội – Giai Cấp Và Liên Minh Giai Cấp, Tầng Lớp Tron, Quan Điểm Của Chủ Nghĩa Mác – Lênin Về Cơ Cấu Xã Hội – Giai Cấp Và Liên Minh Giai Cấp, Tầng Lớp Tron, Noi Dung Quan Diem Giai Phap Quan Ly Bao Ve Chu Quyen Bien Gioi Quoc Gia, Công Văn Doanh Nghiệp Giải Trình Cơ Quan Hải Quan, Chính Sách Tài Chính Tại Việt Nam Giai Đoạn 2022 – 2022, Chính Sách Tài Chính Của Việt Nam Giai Đoạn 2022-2020 Và Định Hướng 2022-2025, Chính Sách Tài Chính Tại Việt Nam Giai Đoạn 2022 – 2022 Định Hướng 2022 -2025, Công Văn Giải Trình Cơ Quan Hải Quan, Các Yêu Cầu, Giải Pháp Quan Hệ Xã Hội Của Quân Nhân ở Đơn Vị Cơ Sở, Cau Hoi Trac Nghiem Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam, Hướng Dẫn Số 357/hd-ct Ngày 12/3/2013 Của Tổng Cục Chính Trị Về Phong, Thăng Quân Hàm Sỹ Quan, Quyết Định Số 438 Về Ban Hành Quy Chế Giáo Dục Chinh Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ V, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam Số 438/qĐ-ct Ngày 21/3, Đề Thi Trách Nghiệm Quy Định 102 Đáp án Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Và Dân Quân Tự Vệ, Quy Che Giáo Duc Chính Tri Trong Quan Dội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam Năm 2022, Quy Chế 438 Về Công Tác Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Việt Nam Và Dân Quân Tự Vệ, Tải Về Máy Tính Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam Số 438, Quy Chế Giáo Dục Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Năm 2022 Của Tổng Cục Chính Trị, Cau Hoi Trac Nghiem Quy Che Giao Duc Chinh Tri Trong Quan Doi Nhan Dan Va Dan Quan Tu Ve, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Của Quân Đội Ndvn Và Dân Quân Tự Vệ, Quyết Định 438 Về Ban Hành Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Việt Nam Và Dân Quân T, Tài Liệu Nghiên Cứu Chuyên Đề Của Sĩ Quan Năm 2022 Tổng Cục Chính Trị Quân Đội Nhân Dân Việt Nam – C, Tài Liệu Nghiên Cứu Chuyên Đề Của Sĩ Quan Năm 2022 Tổng Cục Chính Trị Quân Đội Nhân Dân Việt Nam – C, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Việt Nam Dân Quân Tự Vệ, 11 Tháng Mười Hai 2022, Quy Chế 438/qc-ct Ngày 21/3/2026 Của Tổng Cục Chính Trị Về Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dâ, 2022 Của Bộ Chính Trị Quy Định Một Số … Về Tiêu Chuẩn Chính Trị Trong Việc Kết Nạp Đối Với Quần Ch, 2022 Của Bộ Chính Trị Quy Định Một Số … Về Tiêu Chuẩn Chính Trị Trong Việc Kết Nạp Đối Với Quần Ch, 11 Tháng Mười Hai 2022 … … Dục Chính Trị Theo Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân, Nghị Quyết 51 Về Thực Hiện Người Chỉ Huy Gắn Với Chính ủy Chính Trị Viên Trong Quân Đội, 11 Tháng Mười Hai 2022 … … Dục Chính Trị Theo Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân, Quy Chế Giao Dục Chính Trị Trong Quan Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Năm 2022, Tổ Chức Cơ Quan Chính Trị Trong Quân Đội, Giao Chinh Tri Trong Quan Doi Vadan Quan Tu Ve Viet Nam, Quy Chê Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dan Việt Nam Và Dân Quân Tự Vê, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Việt Nam Dân Quân Tự Vệ, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị 438 Của Tổng Cục Chính Trị Quân Đội Nhân Dân Việt Nam, Đường Lối Quan Điểm Của Đảng Chính Sách Pháp Luật Của Nhà Nước Về An Ninh Chính Trị, Kinh Tế, Văn Hó, Đường Lối, Quan Điểm Của Đảng Cộng Sản, Chính Sách Pháp Luật Nhà Nước Về Bảo Vệ An Ninh Chính Trị, Đường Lối Quan Điểm Của Đảng Chính Sách Pháp Luật Của Nhà Nước Về An Ninh Chính Trị, Kinh Tế, Văn Hó, Quy Che Giao Duc Chinh Tri Trong Quan Đoi Nhan Dan Va Dan Quan Tu Ve, Quản Điểm Chính Sách Bảo Vệ An Ninh Chính Trị Nội Bộ, Quy Che Giao Duc Chinh Tri Trong Quan Doi Va Dan Quan Tu Ve, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ, Xử Lý Tình Huống Công Chức Tài Chính Kế Toán Vi Phạm Trong Việc Quản Lý Tài Chính Tạ, Xử Lý Tình Huống Công Chức Tài Chính Kế Toán Vi Phạm Trong Việc Quản Lý Tài Chính Tạ, Xử Lý Tình Huống Công Chức Tài Chính Kế Toán Vi Phạm Trong Việc Quản Lý Tài Chính Tạ, Xử Lý Tình Huống Công Chức Tài Chính Kế Toán Vi Phạm Trong Việc Quản Lý Tài Chính Tạ, Xử Lý Tình Huống Công Chức Tài Chính Kế Toán Vi Phạm Trong Việc Quản Lý Tài Chính Tạ, Xử Lý Tình Huống Công Chức Tài Chính Kế Toán Vi Phạm Trong Việc Quản Lý Tài Chính Tạ, Bài Giải Quản Trị Rủi Ro, Giải Bài Tập Quản Trị Học, Bài Giải Môn Quản Trị Dự án, Giải Bài Tập Quản Trị Dự án, Giải Bài Tập Quản Lý Dự án Đầu Tư, Bài Tập Quản Trị Rủi Ro Có Lời Giải, Bài Giải Quản Trị Dự án, Giải Bài Tập Quản Trị Rủi Ro, Bài Tập Báo Cáo Tài Chính Có Lời Giải, Giải Bài Tập Di Truyền Học Quần Thể, Bài Giải Kế Toán Quản Trị 1 Ueh, Giải Bài Tập Kế Toán Quản Trị Ueh, Bài Tập Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Có Lời Giải, Bài Giải Quản Trị Sản Xuất, Văn Bản Hướng Dẫn Giải Thể Chi Bộ Cơ Quan, Bài Tập Và Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh, Kế Toán Quản Trị Bài Tập Và Lời Giải, Giải Bài Tập Kế Toán Quản Trị, Giải Trình Hải Quan, Bài Giải Phóng Quân, Giải Bài Tập Quản Trị Sản Xuất, Giải Bài Tập Quản Trị Học Đại Cương, Lời Bài Hát Giải Phóng Quân, Bài Giải Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh, Bài Giải Kế Toán Tài Chính 1, Bài Giải Bài Tập Kế Toán Tài Chính,

    Quy Dinh Quan Dieu Tri Cham Soc Giai Quyet Chinh Sach Doi Voi Quan Nhan Cnvc Bi Benh Hiem Ngheo, Giải Bài Tập Quản Trị Rủi Ro Tài Chính Ueh, Bài Giải Quản Trị Tài Chính, Giải Bài Tập Quản Trị Tài Chính, Bài Tập Quản Trị Tài Chính Có Lời Giải, Giải Bài Tập Quản Trị Rủi Ro Tài Chính, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách Đối Với Quân Nhân, Công Nhân Viên Chứ, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách Đối Với Quân Nhân, Công Nhân Viên Chứ, Giải Bài Tập Quản Trị Tài Chính Chương 2, Bài Giải Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp, Quy Định Về Quản Lý, Điều Trị, Chăm Sóc, Giải Quyết Chính Sách…, Giải Quyết Chính Sách Sỹ Quan Mắc Bệnh Hiểm Nghèo, Quy Định Giải Quyết Chính Sách Đối Với Cán Bộ Sỹ Quan Mắc Bệnh Phải Điều Trị Dài Ngày, Công Tác Dân Vận Của Quân Đội Tham Gia Xây Dựng Cơ Sở Chính Trị, Phối Hợp Giải Quyết Các Điểm Nóng T, Duong Loi Quan Diem Cua Dang Ve Bao Ve An Ninh Chinh Tri Kinh Te Van Hoa Tu Tuong Rrong Giai Doan Hi, Thong Tu157/tt-bqp Ngay 26 Thang 8 Nam2013quy Dinh Ve Quan Ly, Dieu Tri, Cham Soc, Giai Quyet Chinh , Thong Tu157/tt-bqp Ngay 26 Thang 8 Nam2013quy Dinh Ve Quan Ly, Dieu Tri, Cham Soc, Giai Quyet Chinh, Chủ Trương, Thái Độ, Quan Điểm Của Chính Phủ, Chính Quyền Cơ Sở Và Các Cơ Quan Đặc Biệt Của Các Nước, Dục Chính Trị Theo Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam (b, Dục Chính Trị Theo Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam (b, Yêu Cầu Quản Lý Các Mối Quan Hệ Xã Hội Của Quân Nhân Trong Giai Đoạn Hiệnnay, Quản Lý Tài Chính Trong Cơ Quan Hành Chính Nhà Nước, Đảng Lãnh Đạo Giải Quyết Mối Quan Hệ Giữa Độc Lập Dan Tộc Gắn Liền Với Chủ Nghĩa Xã Hội Giai Đoạn 19, Quan Điểm Của Chủ Nghĩa Mác – Lênin Về Cơ Cấu Xã Hội – Giai Cấp Và Liên Minh Giai Cấp, Tầng Lớp Tron, Quan Điểm Của Chủ Nghĩa Mác – Lênin Về Cơ Cấu Xã Hội – Giai Cấp Và Liên Minh Giai Cấp, Tầng Lớp Tron, Noi Dung Quan Diem Giai Phap Quan Ly Bao Ve Chu Quyen Bien Gioi Quoc Gia, Công Văn Doanh Nghiệp Giải Trình Cơ Quan Hải Quan, Chính Sách Tài Chính Tại Việt Nam Giai Đoạn 2022 – 2022, Chính Sách Tài Chính Của Việt Nam Giai Đoạn 2022-2020 Và Định Hướng 2022-2025, Chính Sách Tài Chính Tại Việt Nam Giai Đoạn 2022 – 2022 Định Hướng 2022 -2025, Công Văn Giải Trình Cơ Quan Hải Quan, Các Yêu Cầu, Giải Pháp Quan Hệ Xã Hội Của Quân Nhân ở Đơn Vị Cơ Sở, Cau Hoi Trac Nghiem Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam, Hướng Dẫn Số 357/hd-ct Ngày 12/3/2013 Của Tổng Cục Chính Trị Về Phong, Thăng Quân Hàm Sỹ Quan, Quyết Định Số 438 Về Ban Hành Quy Chế Giáo Dục Chinh Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ V, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam Số 438/qĐ-ct Ngày 21/3, Đề Thi Trách Nghiệm Quy Định 102 Đáp án Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Và Dân Quân Tự Vệ, Quy Che Giáo Duc Chính Tri Trong Quan Dội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam Năm 2022, Quy Chế 438 Về Công Tác Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Việt Nam Và Dân Quân Tự Vệ, Tải Về Máy Tính Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Việt Nam Số 438, Quy Chế Giáo Dục Trong Quân Đội Nhân Dân Và Dân Quân Tự Vệ Năm 2022 Của Tổng Cục Chính Trị, Cau Hoi Trac Nghiem Quy Che Giao Duc Chinh Tri Trong Quan Doi Nhan Dan Va Dan Quan Tu Ve, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Của Quân Đội Ndvn Và Dân Quân Tự Vệ, Quyết Định 438 Về Ban Hành Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Việt Nam Và Dân Quân T, Tài Liệu Nghiên Cứu Chuyên Đề Của Sĩ Quan Năm 2022 Tổng Cục Chính Trị Quân Đội Nhân Dân Việt Nam – C, Tài Liệu Nghiên Cứu Chuyên Đề Của Sĩ Quan Năm 2022 Tổng Cục Chính Trị Quân Đội Nhân Dân Việt Nam – C, Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dân Việt Nam Dân Quân Tự Vệ, 11 Tháng Mười Hai 2022, Quy Chế 438/qc-ct Ngày 21/3/2026 Của Tổng Cục Chính Trị Về Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội Nhân Dâ, 2022 Của Bộ Chính Trị Quy Định Một Số … Về Tiêu Chuẩn Chính Trị Trong Việc Kết Nạp Đối Với Quần Ch, 2022 Của Bộ Chính Trị Quy Định Một Số … Về Tiêu Chuẩn Chính Trị Trong Việc Kết Nạp Đối Với Quần Ch,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Quản Trị Sản Xuất
  • Bài Tập Về Mắt Có Lời Giải
  • Tài Liệu Bài Tập Cơ Học Lý Thuyết
  • Bài Tập Cơ Lý Thuyet 1
  • Xác Định Và Tính Phản Lực Liên Kết
  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị (Có Lời Giải Mẫu)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Trang 9 Bài 7: Luyện Tập
  • Đáp Án Môn Eg10.1
  • Bài Tập Cuối Tuần Lớp 1 Cả Năm Violet, Tổng Hợp Bài Tập Cuối Tuần Khối Tiểu Học
  • Giáo Án Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Bạn kiểm tra sách và thanh toán bằng tiền mặt trực tiếp cho nhân viên giao hàng trên toàn quốc.

    Bạn được kiểm tra chất lượng sách, nếu không đúng bản quyền bạn có thể từ chối nhận hàng.

    Bạn nhận sách từ 1-3 ngày kể từ khi chúng tôi gọi điện xác nhận đơn hàng.

    BÀI TẬP KẾ TOÁN QUẢN TRỊ (CÓ LỜI GIẢI MẪU) – PGS. TS. PHẠM VĂN DƯỢC – ThS. ĐÀO TẤT THẮNG

    Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

     

    Quá trình đổi mới cơ chế quản lý kinh tế từ kế hoạch hóa tập trung, sang cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước bằng pháp luật và các công cụ khác, là cơ hội và động lực cho sự ra đời và phát triển của nhiều doanh nghiệp.

     

    Nền kinh tế thị trường ở nước ta trong những năm qua đã đặt ra yêu cầu cấp bách là phải đổi mới cơ chế quản lý và hệ thống quản lý kinh tế, trong đó kế toán quản trị là công cụ quan trọng để quản lý vốn tài sản và hoạt động điều hành sản xuất kinh doanh của bản thân doanh nghiệp. Trên phương chân Học đi đôi với thực hành.

     

    Qua quá trình nghiên cứu và giảng dạy, nhóm tác giả đã biên soạn cuốn sách Bài tập kế toán quản trị. Cuốn sách được biên soạn phù hợp với nội dung chương trình môn học Kế toán quản trị, nhằm giúp cho các bạn sinh viên có thể vận dụng tố nhất những cơ sở lý thuyết đã được học vào những tình huống cụ thể.

     

    Kết cấu của cuốn sách được trình bày thành 2 phần:

    – Phần bài tập: Bao gồm 12 chương trong mỗi chương bao gồm 2 dạng bài tập là bài tập trắc nghiệm, gồm các câu hỏi, tình huống giúp bạn củng cố lại lý thuyết và bài tập thực hành.

    – Phần bài giải: Bao gồm các bài giải mẫu chi tiết đặc trưng cho từng chương làm cơ sở để tham khảo về phương pháp trình bày, và đối chiếu kết quả.

     

    MỤC LỤC

    PHẦN BÀI TẬP

    Chương 1: Những vấn đề chung về kế toán quản trị

    Chương 2: Chi phí và phân loại chi phí

    Chương 3: Các hệ thống tính giá thành sản phẩm

    Chương 4: Phân tích mối quan hệ Chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận

    Chương 5: Dự toán ngân sách

    Chương 6: Phân tích biến động chi phí

    Chương 7: Đánh giá trách nhiệm quản lý

    Chương 8: Các quyết định về giá

    Chương 9: Thông tin thích hợp cho việc ra quyết định

    Chương 10: Quyết định về đầu tư dài hạn

    Chương 11: Phân bổ chi phí cho bộ phận phục vụ

    Chương 12: Phân tích báo cáo tài chính

    PHẦN BÀI GIẢI

     

    Sachkinhte.vn trân trọng giới thiệu!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Btob Lee Chang Sub Vạ Miệng, ‘thánh Cơ Hội’ Yook Sung Jae Liền Cho Nghỉ Hưu (?) Ngay Và Luôn
  • Btob Profile 7 Thành Viên: Tiểu Sử, Giải Thưởng, Tin Tức
  • Giáo Án Ngữ Văn Lớp 7 Chuẩn Nhất, Học Kì 2
  • Bài Tập Javascript Trực Tuyến: 10 Nơi Lý Tưởng Học Javascript Miễn Phí
  • Tổng Hợp Bài Tập Java Có Lời Giải
  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Bán Hàng Có Lời Giải Rất Chi Tiết
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Hàng Tồn Kho Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Bản Mềm: Chuyên Đề Giải Toán Có Lời Văn Lớp 4
  • Skkn Giải Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • Bài tập kế toán nhà hàng có lời giải sẽ tổng hợp lại tất cả các nghiệp vụ phát sinh trong nhà hàng để các bạn có thể nắm và hiểu rõ quy trình làm kế toán trong loại hình dịch vụ nhà hàng

    Để làm được bài tập kế toán nhà hàng thì các bạn cần phải nắm vững các nghiệp vụ kế toán dịch vụ nhà hàng và cách tính giá thành dịch vụ nhà hàng đồng thời phải hiểu rõ đặc điểm của hoạt động kinh doanh dịch vụ nhà hàng và các bút toán kết chuyển để lên được bctc

    Bài tập kế toán nhà hàng có lời giải

    Doanh nghiệp kinh doanh nhà hàng Hương Sen phân loại nguyên liệu, vật liệu chế biến thực phẩm như sau:

    – Nguyên vật liệu chính: Gồm toàn bộ các loại lương thực và thịt các loại động vật.

    – Nguyên vật liệu phụ: Thực phẩm khô và các loại gia vị, rau củ.

    Trong tháng 2/20X, có tình hình hoạt động kinh doanh như sau: (Đơn vị: l.OOOđ)

    1. Tổng họp các hóa đơn mua hàng trong tháng theo giá chưa có thuê GTGT 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt. Số thực phẩm đã được nhập kho đủ:

    Nguyên vật liệu chính: 155.000

    Nhiên liệu: 8.000

    Vật liệu phụ: 40.000

    Công cụ đồ dùng: 18.000

    2.Tổng hợp các phiếu xuất kho về nguyên vật liệu của bộ phận bếp ăn trong tháng gồm:

    – Nguyên vật liệu chính xua’t kho dùng hết cho hoạt động chế biến.

    – Do trong tháng mất điện, nên phải chạy máy phát điện, do đó nhiên liệu xuất dùng trực tiếp hê’t cho hoạt động chếbiên 70% và sử dụng cho hoạt động quản lý nhà hàng 30% giá trị xuâ’t kho.

    – Xuất dùng công cụ, dụng cụ phục vụ ở bộ phận chê’biến 100% giá trị xuâ’t dùng, được phân bổ trong 6 tháng.

    3. Tổng hợp các bảng thanh toán lương:

    – Lương nhân viên bếp và phục vụ bàn: 45.000

    – Lương bộ phận quản lý nhà hàng: 15.000

    – Lương bộ phận giám đốc và khôi văn phòng: 20.000

    4. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo ty lệ 23,5% tính vào chi phí.

    5. Các khoản chi phí dịch vụ mua ngoài chưa thanh toán (bao gồm 10% thuế GTGT)

    – Điện nước, điện thoại dùng cho bộ phận nhà hàng 16.500, bộ phận quản lý doanh nghiệp 6.600

    – Sửa chữa bảo trì thường xuyên TSCĐ ở bộ phận nhà hàng 3.300

    6. Trích khâu hao TSCĐ ở bộ phận nhà hàng 12.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 7.500.

    7. Các chi phí khác đã chi bằng tiền mặt (đã bao gồm thuế GTGT 10%) phục vụ quản lý nhà hàng 9.900, quản lý điều hành doanh nghiệp 27.500

    8. Tổng hợp các hóa đơn GTGT để ghi nhận doanh thu và thuế GTGT đầu ra trong tháng:

    – Doanh thu (gồm cả phí phục vụ) thu bằng tiền mặt 420.000, thuế GTGT 10%

    – Doanh thu (gồm cả phí phục vụ) chưa thu tiền 45.000, thuế GTGT 10%

    9. Tài liệu hố sung

    – Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, và tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước xuât trước, tính thuếGTGT theo phương pháp khâu trừ.

    Yêu cầu:

    1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

    2. Tính giá thành và xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong tháng 2/200X?

    Lời giải của bài tập kế toán nhà hàng

    1, Định khoản các nghiệp vụ kỉnh tếphất sinh.

    1 Nợ TK 152 203.000

    Trong đó:

    NLC: 155.000

    NLP: 40.000

    NL: 8.000

    Nợ TK153 18.000

    Nợ TK 133 22.100

    Có TK 111 243.100

    2

    2.1 Nợ TK 621 155.000

    Có TK152 (NLC) 155.000

    2.2 Nợ TK 621 32.000

    Nợ TK 627 8.000

    Có TK 152 (NLP) 40.000

    2.3 Nợ TK 621 5.600

    Nợ TK 627 . 2.400

    Có TK152 (NL) 8.000

    2.4 Nợ TK 242 18.000

    Có TK 153 18.000

    Nợ TK 627 3.000

    Có TK 242 3.000

    3 Nợ TK 622 45.000

    Nợ TK 627 15.000

    Nợ TK 642 20.000

    Có TK 334 80.000

    4 Nợ TK 622 10.575

    Nợ TK 627 3.525

    Nợ TK 642 4.700

    Có TK 338 18.800

    5

    5.1 Nợ TK 627 15.000

    Nợ TK 642 6.000

    Nợ TK 133 2.100

    Có TK 331 23.100

    5.2 Nợ TK 627 3.000

    Nợ TK 133 300

    Có TK 331 3.300

    6 Nợ TK 627 12.000

    Nợ TK 642 7.500

    Có TK 214 19.500

    7 Nợ TK 627 9.000

    Nợ TK 642 25.000

    Nợ TK 133 3.400

    CÓTK111 37.400

    8

    8.1 Nợ TKlll 462.000

    Có TK 511 420.000

    CÓ-TK 3331 42.000

    8.2 Nợ TK 131 49.500

    Có TK 511 45.000

    Có TK 3331 4.500

    2. Tính giá thành xác định kết quả kỉnh doanh của doanh nghiệp trong tháng 2/20X

    – Tổng hợp chi phí dịch vụ phát sinh trong tháng 2/20X

    Nợ TK154 319.100

    Có TK 621 Có TK 622

    Nợ TK 632 319.100

    Có TK 154 319.100

    Nợ TK 911 382.300

    Có TK 632 319.100

    Có TK 642 63.200

    Nợ TK 511 465.000

    Có TK 911 465.000

    Kết quả kinh doanh tháng 2/20X = 465.000 – 382.300 = 82.700

    ⇒ Cách hạch toán doanh thu dịch vụ nhà hàng

    ⇒ Chi phí dịch vụ nhà hàng gồm những gì

    ⇒ Khóa học kế toán nhà hàng khách sạn online – Cam kết lên thành thạo bctc

    Các bài viết mới

    Không có tin nào

    Các tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Bài Tập C# Có Lời Giải
  • Mẫu Bài Tập Kế Toán Quản Trị Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Lịch Sử 6 Bài 6: Văn Hóa Cổ Đại
  • Đề Thi Môn Lịch Sử Lớp 6 Học Kì 1 Tải Nhiều
  • Top 32 Đề Kiểm Tra Lịch Sử Lớp 6 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 1 Chi Tiết
  • Bài Tập Có Đáp Án Môn Nguyên Lý Thống Kê Và Thống Kê Doanh Nghiệp
  • Bài 1 : Công ty ABC tổ chức sản xuất gồm 2 bộ phận : Bộ phận A sản xuất kinh doanh sản phẩm A do nhà quản lý Nguyễn Văn A phụ trách, Bộ phận B kinh doanh sản phẩm B do nhà quản lý Nguyễn Văn B phụ trách. Theo tài liệu thu thập như sau :

    1. Tài liệu thống kê từ tình hình sản xuất sản phẩm A của bộ phận A như sau :

    Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005

    Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (đ) 480.000 720.000 960.000

    Chi phí nhân công trực tiếp (đ) 400.000 600.000 800.000

    Chi phí sản xuất chung (đ) 1.240.000 1.360.000 1.480.000

    Mức sản xuất (sp) 800 1.200 1.600

    2. Tài liệu khác trong năm 2005 : Biến phí bán hàng : 200đ/sp A ; Tổng định phí bán hàng hằng năm của sản phẩm A là 796.000đ ; Định phí quản lý chung phân bổ hằng năm cho sản phẩm A là 500.000đ; Đơn giá bán 4.000đ/spA ; Sản lượng tiêu thụ 900sp ; Mức sản xuất tối thiểu là 800sp A và tối đa là 1.600spA ; Vốn hoạt động kinh doanh bình quân trong năm là 10.000.000đ và Định phí sản xuất bắt buộc của sản phẩm A hằng năm 60%, định phí bán hàng và quản lý là định phí bắt buộc.

    Yêu cầu :

    1. Xác định biến phí sản xuất chung đơn vị và tổng định phí sản xuất chung theo phương pháp chênh lệch và theo phương pháp bình phương bé nhất.

    2. Xác định biến phí đơn vị và tổng định phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A.

    3. Viết phương trình chi phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A. Trên cơ sở đó, ước tính chi phí sản xuất kinh doanh sản phẩm A ở mức 1.000sp, 1.500sp, 1.700sp và 2.000sp. Cho biết, khi tăng quá phạm vi họat động, biến phí đơn vị tăng 5%, định phí tăng 40%.

    4. Xác định phạm vi chi phí sản xuất kinh doanh đơn vị hợp lý của sản phẩm A.

    5. Ước tính chi phí sản xuất kinh doanh nhỏ nhất của sản phẩm A khi tạm thời ngưng kinh doanh.

    6. Xác định sản lượng, doanh thu hòa vốn, doanh thu an toàn, tỷ lệ doanh thu an tòan và vẽ đồ thị biểu diễn cho sản phẩm A trong năm 2005.

    7. Ước tính sản lượng, doanh thu để công ty đạt mức lợi luận của sản phẩm A trước thuế 200.000đ, sau thuế là 300.000đ. Cho biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%.

    8. Công ty đang dự tính thực hiện chính sách khuyến mãi với ý tưởng là thưởng cho mỗi sản phẩm vượt điểm hòa vốn là 40đ/sp. Tính sản lượng để công ty đạt mức lợi nhuận sau thuế 300.000đ với thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%.

    9. Xác định tỷ lệ phần tiền cộng thêm của sản phẩm A theo phương pháp tòan bộ và theo phương pháp trực tiếp toàn với nhu cầu sản xuất và tiêu thụ 1.500sp A, ROI mong muốn 5%. Cho biết, lãi vay ước tính 100.000đ.

    10. Một khách hàng đề nghị mua số sản phẩm A tồn kho năm 2005 với mức giá 2.500đ/sp. Theo yêu cầu của Ban giám đốc, bán số sản phẩm tồn kho này chỉ thực hiện khi đảm bảo bù đắp mức lỗ của sản phẩm A trong năm 2005. Anh chị tính toán và thuyết trình cho Ban giám đốc nên thực hiện đề nghị của khách hàng hay không.

    11. Công ty K đang chào hàng sản phẩm A cho Ban giám đốc với mức giá 2.400đ/sp. Anh chị phân tích và báo cáo ban giám đốc nên thực hiện đề nghị của công ty K hay không và mức giá lớn nhất có thể chấp nhận là bao nhiêu với nhu cầu dự tính 1.200sp. Cho biết nếu chấp nhận đề nghị của công ty K, công ty sẽ giải tán bộ phận sản xuất kinh doanh sản phẩm A. Vì vậy, công ty cắt giảm được toàn bộ biến phí, định phí quản trị và tận dụng vốn nhàn rỗi để liên doanh với một công ty khác với mức lãi ròng hằng năm 300.000đ, cho thuê máy móc thiết bị với thu nhập ròng hằng năm 10.000đ.

    12. Năm 2005, công ty tiêu thụ được 900sp A và 1.500 hàng hóa B. Cho biết, hàng hóa B có giá bán 5.000đ/sp, giá mua 1.200đ/sp, biến phí bán hàng 800đ/sp, định phí bán hàng hằng năm 1.200.000 và định phí quản lý chung phân bổ hằng năm 2.000.000đ. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ và theo phương pháp trực tiếp, đồng thời trình bày nhận xét về đánh giá thành quả quản lý của nhà quản lý nếu sử dụng thông tin lợi nhuận, giá vốn tồn kho theo các phương pháp tính khác nhau.

    13. Căn cứ số liệu câu (12) Tính doanh thu hòa vốn, doanh thu an tòan và tỷ lệ phần tiền cộng thêm tòan công ty theo phương pháp trực tiếp.

    14. Căn cứ vào số liệu câu (12), giả sử đơn giá bán, biến phí đơn vị và tổng định phí không thay đổi, công ty đang xem xét để mở rộng thi trường một trong 2 sản phẩm. Theo anh chị nên chọn sản phẩm nào để mở rộng thị trường. Tính lợi nhuận công ty với quyết định tăng doanh thu sản phẩm đã chọn với mức tăng 500.000đ.

    15. Căn cứ vào số liệu câu (12), đánh giá trách nhiệm của trung tâm đầu tư. Cho biết, yêu cầu trong năm 2005, ROI là 5%, RI là 584.000đ và lãi vay thực tế trong năm 120.000đ.

    16. Bộ phận tư vấn M cho rằng : nên duy trì đơn giá bán, biến phí đơn vị, tổng định phí, tổng doanh thu tòan công ty như năm 2005 nhưng tăng doanh thu sản phẩm A 400.000đ và giảm doanh thu hàng hóa B : 400.000đ thì sẽ đem lại những chuyển biến tích cực hơn về doanh thu hòa vốn, doanh thu an tòan và lợi nhuận. Theo anh chị có đúng không, chứng minh, giải thích. (sinh viên tự giải).

    17. Bộ phận tư vấn N cho rằng : vẫn duy trì doanh thu, số dư đảm phí, đơn giá bán và định phí như năm 2005 nhưng xây dựng lại kết cấu hàng bán theo tỷ lệ 40% sản phẩm A và 60% sản phẩm B thì sẽ có lợi hơn về doanh thu hòa vốn, doanh thu an tòan và lợi nhuận . Theo anh chị có đúng không, chứng minh, giải thích đồng thời tính sản lượng hòa vốn từng sản phẩm trong trường hợp này (sinh viên tự giải).

    ĐÁP ÁN :

    BÀI 1

    Câu 1 : Phân tích chi phí hỗn hợp

    – Phân tích chi phí hỗn hợp theo pp chênh leach :

    * Biến phí sản xuất chung đơn vị : (1.480.000đ – 1.240.000đ) : ( 1.600sp – 800sp) = 300đ/sp

    * Tổng định phí sản xuất chung : 1.480.000đ – 1.600 sp x 300đ/sp = 1.000.000đ

    – Phân tích chi phí hỗn hợp theo pp bình phương bé nhất (đáp số vẫn 300đ/sp và 1.000.000đ)

    Câu 2 : Xác định biến phí đơn vị và tổng định phí

    – Biến phí đơn vị : 600 đ/sp + 500 đ/sp + 300 đ/sp + 200 đ/sp = 1.600 đ/sp

    – Tổng định phí : 1.000.000đ + 796.000đ + 500.000đ = 2.296.000đ

    Câu 3 : Viết phương trình chi phí và ước tính chi phí

    – Phương trình chi phí từ mức sản xuất 800sp – 1.600sp, Y = 1.600X + 2.296.000

    * Y(1.000) = 1.600 x 1.000 + 2.296.000 = 3.896.000đ

    * Y(1.500) = 1.600 x 1.500 + 2.296.000 = 4.696.000đ

    * Y(1.000) = 1.600 x 1.700 + 2.296.000 = 5.016.000đ

    – Phương trình chi phí từ mức sản xuất trên 1.600sp, Y = 1.680X + 3.214.400

    * Y(2.000) = 1.680 x 2.000 + 3.214.400 = 6.574.000đ

    Câu 4 : Xác định chi phí hợp lý theo mô hình ứng xử

    – Chi phí đơn vị cao nhất : 1.600đ/sp + (2.296.000đ : 800sp) = 4.470đ/sp

    – Chi phí đơn vị thấp nhất : 1.600đ/sp + (2.296.000đ : 1.600sp) = 3.035đ/sp

    Câu 5 : Xác định chi phí nhỏ nhất khi tạm thời ngưng kinh doanh

    * Biến phí 0

    * Định phí tùy ý (quản trị ) 0

    * Định phí bắt buộc không thể cắt giảm

    Vậy, chi phí nhỏ nhất có thể : 1.000.000đ x 60% + 796.000đ + 500.000đ = 1.896.000đ

    Câu 6 : Tính sản lượng, doanh thu hòa vốn đơn

    – Sản lượng hòa vốn : 2.296.000đ : ( 4.000đ/sp – 1.600đ/sp) = 957sp

    – Doanh thu hòa vốn : 957sp x 4.000đ/sp = 3.828.000đ

    – Doanh thu an tòan : 3.600.000đ – 3.828.000đ = – 228.000đ

    – Tỷ lệ doanh thu an tòan : (- 228.000đ : 3.600.000đ)% = – 6,33%

    – Đồ thị sinh viên tự vẽ (…)

    Câu 7 : Phân tích lợi nhuận

    – Tính sản lượng và doanh thu khi có lợi nhuận trước thuế :

    * Sản lượng đạt lợi nhuận trước thuế 200.000đ :

    (2.296.000đ+200.000đ): (4.000đ/sp – 1.600đ/sp) = 1.040sp

    * Doanh thu đạt lợi nhuận trước thuế 200.000đ: 1.040sp x 4.000đ/sp = 4.160.000đ

    – Tính sản lượng và doanh thu khi có lợi nhuận sau thuế :

    * Đổi lợi nhuận sau thuế thành lợi nhuận trước thuế :

    300.000đ : (100% -80%) = 375.000đ

    * Sản lượng đạt lợi nhuận sau thuế 300.000đ :

    (2.296.000đ+375.000đ): (4.000đ/sp – 1.600đ/sp) = 1.113sp

    * Doanh thu đạt lợi nhuận sau thuế 300.000đ : 1.113sp x 4.000đ/sp = 4.452.000đ

    Câu 8 : Phân tích lợi nhuận khi thay đổi biến phí đơn vị

    * Sản lượng để đạt mức hòa vốn : 2.296.000đ : (4.000đ/sp – 1.600đ/sp) = 957sp

    * Sản lượng tăng thêm để đạt mức lợi nhuận sau thuế 300.000đ (hay trước thuế 375.000đ) :

    * 375.000đ : (4.000đ/sp – 1.600đ/sp – 40đ/sp) =159sp

    * Tổng sản lượng can thiết : 957sp + 159sp = 1.116sp

    Câu 9 : Tính tỷ lệ phần tiền cộng thêm cho từng sản phẩm

    – Tỷ lệ phần tiền cộng thêm theo phương pháp tòan bộ :

    200đ/sp x 1.500sp + 796.000đ + 500.000đ + 10.000.000 x 5% +100.000đ % = 72,30%

    (600đ/sp + 500đ/sp + 300đ/sp) x 1.500sp + (1.000.000 : 1.600) x 1.500sp

    – Tỷ lệ phần tiền cộng thêm theo phương pháp trực tiếp :

    1.000.000đ + 796.000đ + 500.000đ + 10.000.000 x 5% + 100.000đ % = 120,67%

    1.600đ/sp x 1.500sp

    Câu 10 : Định giá bán theo mối quan hệ C-V-P

    – Giá bán theo yêu cầu công ty :

    * Biến phí : (1.600sp – 900sp) x 1.600đ/sp = 1.120.000đ

    * Định phí còn bù đắp : 2.290.000đ – 900sp (4.000đ/sp – 1.600đ/sp) = 136.000đ

    * Giá bán tối thiểu : 1.120.000đ + 136.000đ = 1,256.000đ

    – Khả năng mua của khách hàng : 700sp x 2.500đ/sp = 1.750.000đ

    – Giá mua của khách hàng đảm bảo yêu cầu của công ty (1.256.000đ) và tăng thêm lợi nhuận 494.000đ. Vì vậy, công ty nên chấp nhận đề nghị của khách hàng.

    Câu 11 : Thông tin thích hợp ra quyết định sản xuất hay mua ngòai

    Chỉ tiêu Mua ngòai 1.200sp Tự sản xuất 1.200sp Thông tin chênh lệch

    1.Chi phí sản xuất

    – Biến phí sản xuất

    – Định phí sản xuất tùy ý

    – Định phí sản xuất bắt buộc

    (600.000)

    (1.680.000)

    (400.000)

    (600.000)

    1.680.000

    400.000

    2. Giá mua ngòai (2.880.000) – (2.880.000)

    3. Chi phí cơ hội (310.000) 310.000

    (490.000)

    * Công ty không nên mua ngòai vì không cải thiện tình hình lợi nhuận nhưng lỗ thêm 490.000đ.

    * Giá mua ngòai tối đa trong trường hợp này : (1.680.000 + 400.000 + 310.000) : 1.200 = 1.992đ/sp

    Câu 12 : Lập báo cáo kết quả kinh doanh nhiều sản phẩm theo các phương pháp khác nhau

    * Lập báo cáo theo phương pháp tòan bộ

    Chỉ tiêu Sản phẩm A Hàng hóa B Công ty

    Số tiền (đ) Tỷ lệ (%) Số tiền (đ) Tỷ lệ (%) Số tiền (đ) Tỷ lệ (%)

    Doanh thu 3.600.000 100,00 7.500.000 100,00 11.100.000 100,00

    Biến phí 1.440.000 40,00 3.000.000 40,00 4.440.000 40,00

    Số dư đảm phí 2.160.000 60,00 4.500.000 60,00 6.660.000 60,00

    Định phí sản xuất 562.000 15,63 562.000 5,06

    Định phí BH,QL 1.296.000 36,00 3.200.000 42,67 4.496.000 40,50

    Lợi nhuận 302.000 8,39 1.300.000 17,33 1.602.000 14,43

    * Lập báo cáo theo phương pháp trực tiếp

    Chỉ tiêu Sản phẩm A Hàng hóa B Công ty

    Số tiền (đ) Tỷ lệ (%) Số tiền (đ) Tỷ lệ (%) Số tiền (đ) Tỷ lệ (%)

    Doanh thu 3.600.000 100,00 7.500.000 100,00 11.100.000 100,00

    Biến phí 1.440.000 40,00 3.000.000 40,00 4.440.000 40,00

    Số dư đảm phí 2.160.000 60,00 4.500.000 60,00 6.660.000 60,00

    Định phí sản xuất 1.000.000 27,78 1.000.000 9,01

    Định phí BH,QL 1.296.000 36,00 3.200.000 42,67 4.496.000 40,50

    Lợi nhuận (136.000) 8,39 1.300.000 17,33 1.602.000 14,43

    * Sử dụng phương pháp tòan bộ hoặc phương pháp trực tiếp dẫn đến sự khác biệt lợi nhuận, giá vốn tồn kho của họat động sản xuất nên ảnh hưởng đến đánh giá thành quả quản lý của những nhà quản lý sản xuất.

    * Khi mức sản xuất lớn hơn mức tiêu thu, lợi nhuận và giá vốn thành phẩm tồn kho tính theo phương pháp tòan bộ cao hơn lợi nhuận theo phương pháp trực tiếp. Do đó, nếu đánh giá thành quả của nhà quản lý sản xuất căn cứ vào lợi nhuận tính theo phương pháp tòan bộ sẽ tích cực hơn đánh giá theo lợi nhuận tính theo phương pháp trực tiếp nhưng ẩn chứa rủi ro tồn kho cao hơn trong tương lai.

    Câu 13 : Tính doanh thu hòa vốn cho nhiều sản phẩm

    * Doanh thu hòa vốn : 5.496.000đ : 60% = 9.160.000đ

    * Doanh thu an tòan : 11.100.000đ – 9.160.000đ = 1.940.000đ

    * Tỷ lệ doanh thu an tòan : 1.940.000đ : 11.100.000đ)% = 17,48%

    * Tỷ lệ phần tiền cộng thêm theo phương pháp trực tiếp :

    5.496.000đ + 1.164.000đ % = 150%

    4.440.000đ

    Câu 14 : Vận dụng ý nghĩa các khái niệm cơ bản về C-V-P

    * Nếu đơn giá bán, biến phí đơn vị và tổng định phí không thay đổi, khi tăng doanh thu cùng moat mức, sản phẩm nào có tỷ lệ số dư đảm phí lớn hơn sẽ đạt được mức tăng lợi nhuận lớn hơn.

    * Trường hợp công ty, sản phẩm A và hàng hóa B có cùng tỷ lệ số dư đảm phí là 60%. Vì vậy, chọn sản phẩm nào để tăng doanh thu cũng có mức tăng lợi nhuận như nhau.

    * Khi tăng doanh thu 500.000đ, lợi nhuận của công ty : 1.164.000đ + 500.000đ x 60% = 1.464.000đ

    Câu 15 : Đánh giá trách nhiệm trung tâm đầu tư

    * Kế họach :

    RI : 200.000đ

    ROI : 5%

    * Thực tế :

    RI : (1.164.000đ +120.000) – 10.000.000 x 5% = 784.000đ

    ROI : (1.284.000đ : 10.000.000đ)% = 12,84%

    * Kết quả :

    D RI = 784.000đ – 584.000đ = +200.000đ

    D ROI = 12,84% – 5% = 7,84%

    * Trung tâm đầu tư hòan thành trách nhiệm quản lý.

    Trên là tổng hợp 15 bài tập kế toán quản trị cho các bạn sinh viên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Và Lời Giải Kế Toán Quản Trị!
  • Bài Tập Và Lời Giải Kinh Tế Vĩ Mô
  • Đề Kiểm Tra Hóa 10 Học Kì 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Hóa 9
  • Bài Tập Hóa Lý Có Lời Giải Và Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm 178 Trang

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Tài Bài Tập Về Nguyên Lý Thứ Hai Của Nhiệt Động Hoá Học
  • Bài Tập Java Cơ Bản, Có Lời Giải Code Mẫu
  • Bài Tập Java Có Lời Giải
  • Lập Trình Mạng Với Java (Bài 6)
  • Ebook Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf
  • MỤC LỤC

    Ket-noi.com chia se mien phi

    Chương 1: Nguyên lý I nhiệt động học.

    Chương 2: Nguyên lý II nhiệt động học.

    Chương 3: Cân bằng hóa học.

    Chương 4: Cân bằng pha.

    Chương 5: Dung dịch và cân bằng dung dịch – hơi.

    Chương 6: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn.

    Chương 7: Điện hóa học.

    Chương 8: Động hóa học.

    Chương 9: Hấp phụ và hóa keo.

    Ngân hàng câu hỏi môn học hóa lý.

    1

    Chương 1

    NGUYÊN LÝ I NHIỆT ĐỘNG HỌC

    1.1. Bài tập có lời giải chi tiết:

    Câu 1: Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g

    nước ở 200C. Chấp nhận hơi nước như khí lý tưởng và

    bỏ qua thể tích nước lỏng. Nhiệt hóa hơi của nước ở

    200C bằng 2451,824 J/g.

    Giải

    Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi 10g nước là:

    Q = m. = 10. 2451,824 = 24518,24 (J)

    Công sinh ra của quá trình hóa hơi là:

    A = P.V = P(Vh – Vl) = PVh

    10

    = nRT   8,314  293  1353,33 (J)

    18

    Biến thiên nội năng là:

    U = Q – A = 23165 (J)

    Câu 2: Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C dưới áp

    suất không đổi 1 atm. Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt

    độ này bằng 539 cal/g. Tính A, Q và ΔU của quá trình.

    Giải

    Nhiệt lượng tỏa ra khi ngưng tụ là:

    Q = m.ng.

    tụ

    = 450. (- 539) = – 242550 (cal)

    2

    Công của quá trình:

    A = P.V = P. (Vl – Vh) = – chúng tôi = – nRT

    =

    450

     1,987  373  18529(cal)

    18

    Biến thiên nội năng của quá trình là:

    U = Q – A = – 224021 (cal)

    Câu 3: Cho phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi:

    2H2 + CO = CH3OH(k)

    nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 298K của CO và CH3OH(k)

    bằng -110,5 và -201,2 kJ/mol. Nhiệt dung mol đẳng áp

    của các chất là một hàm của nhiệt độ:

    Cp (H2) = 27,28 + 3,26.10-3T

    (J/mol.K)

    Cp (CO) = 28,41 + 4,1.10-3T

    (J/mol.K)

    Cp (CH3OH)k = 15,28 + 105,2.10-3T

    (J/mol.K)

    Tính ΔH0 của phản ứng ở 298 và 500K?

    Giải

    Nhiệt phản ứng ở 298K là:

    H0298 = – 201,2 – (-110,5) = – 90,7 (KJ)

    Biến thiên nhiệt dung:

    Cp = Cp(CH3OH) – Cp(CO) – 2Cp(H2)

    = – 67,69 + 94,58. 10-3T (J/K)

    Nhiệt phản ứng ở 500K là :

    ΔH

     ΔH

    500

     90,7.10 3 

      67,69  94,58.10

    3

    T dT

    298

    Câu 4: Cho 100g khí CO2 (được xem như là khí lý

    tưởng) ở 00C và 1,013.105 Pa. Xác định Q, A, ΔU và ΔH

    trong các quá trình sau. Biết Cp = 37,1 J/mol.K.

    a.

    Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0,2 m3.

    b.

    Dãn đẳng áp tới 0,2 m3.

    c.

    Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2,026.105

    Pa.

    Giải

    a.

    Dãn nở đẳng nhiệt (T = const) tới thể tích 0,2m3.

    V

    PV2

    Q T  A T  nRTln 2  nRTln

    V1

    nRT

    b.

    U = Q – A = 67469 – 15120 = 52349 (J)

    4

    c.

    Đun nóng đẳng tích (V = const) tới áp suất bằng

    2,026.105Pa (2 atm)

    A=0

    Cv = Cp – R = 37,1 – 8,314 = 28,786 (J/mol.K)

    U = Qv = chúng tôi .(T2 – T1)

    P

    P

    Ta có: 2  1

    T2 T1

    P

    2

     T2  2  T1   273  546K

    P1

    1

    Suy ra: U = Qv = 1  28,786(546 – 273) = 7859 (J)

    H = U + PV = 7859 (J)

    Câu 5: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng

    tích ở mọi nhiệt độ có Cv = 2,5R (R là hằng số khí). Tính

    Q, A, U và H khi một mol khí này thực hiện các quá

    trình sau đây:

    a.

    Dãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ

    20dm3 đến 40dm3.

    b.

    Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1atm;

    40dm3) đến (0,5atm; 40dm3).

    c.

    Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0,5 atm đến 1 atm

    ở 250C.

    Giải

    a.

    Dãn nở thuận nghịch đẳng áp (P = const).

    Tính công A:

    V2

    A   PdV  PV2  V1   1.40  20   20l.atm 

    V1

    5

     20 

    Tính nhiệt lượng Q:

    T2

    Dãn nở thuận nghịch đẳng tích (V = const).

    Nén đẳng nhiệt (T = const)  U = 0

    P

    0,5

    Q T  A T  nRTln 1  1 8,314  298 ln

     1717 (J)

    P2

    1

    Câu 6: Tính nhiệt tạo thành của etan biết:

    Cgr + O2 = CO2

    H0298 = -393,5 KJ

    H2 + 1/2O2 = H2O(l)

    H0298 = -285 KJ

    6

    2C2H6 + 7O2 = 4 CO2 + H2O(l)

    H0298 = -3119,6 KJ

    CO2

    (1)

    + 1/2O2 = H2O(l)

    2C2H6 + 7O2 = 4CO2

    (3)

    Nhiệt tạo thành C2H6 là:

    2C + 3H2 = C2H6

    (4)

    H0298(4) = 4H0298(1) + 6H0298(2) – H0298(3)

    H0298(4) = 4(-393,5) + 6(-285) – (-3119,6) = 164,4 (KJ)

    Câu 7: Tính Q, A, U của quá trình nén đẳng nhiệt,

    thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 4000K.

    Giải

    Nhiệt và công của quá trình:

    P

    1

    Q T  A T  nRTln 1  3  8,314  400ln  16057(J)

    P2

    5

    U = 0

    Câu 8: Cho phản ứng: 1/2N2 + 1/2O2 =

    NO. Ở 250C,

    1atm có H0298 = 90,37 kJ. Xác định nhiệt phản ứng ở

    558K, biết nhiệt dung mol đẳng áp của 1 mol N2, O2 và

    NO lần lượt là 29,12; 29,36 và 29,86 J.mol-1.K-1.

    Giải

    Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở 558K là:

    ΔH

     ΔH

    558

      ΔC p dT

    298

    Cp = 29,86 – 1/2(29,12) – 1/2(29,36) = 0,62 (J.K-1)

    H0558 = 90,37 + 0,62.(558 – 298).10-3 = 90,5312 (KJ)

    1.2.Bài tập tự giải:

    Câu 1: Xác định biến thiên nội năng khi làm hóa hơi 20g

    etanol tại nhiệt độ sôi, biết nhiệt hóa hơi riêng của

    etanol bằng 857,7 J/g và thể tích hơi tại nhiệt độ sôi

    bằng 607 cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng).

    ĐS: 2,54 kJ

    Câu 2: Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây:

    a.

    Một mol nước đông đặc ở 00C và 1 atm;

    b.

    Một mol nước sôi ở 1000C và 1 atm.

    Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt hóa hơi của 1 mol

    nước bằng -6,01 kJ và 40,79 kJ, thể tích mol của nước

    đá và nước lỏng bằng 0,0195 và 0,0180 lit. Chấp nhận

    hơi nước là khí lý tưởng.

    ĐS: a. ΔH = ΔU = -6,01 kJ

    b. ΔH = 37,7 kJ; ΔU = 40,79 kJ

    Câu 3: Nhiệt sinh của H2O(l) và của CO2 lần lượt là 285,8 và -393,5 kJ/mol ở 250C, 1 atm. Cũng ở điều kiện

    này nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890,3 kJ/mol. Tính

    nhiệt tạo thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện

    đẳng áp và đẳng tích.

    ĐS: -74,8 kJ/mol; 72,41 kJ/mol

    Câu 4: Tính nhiệt tạo thành chuẩn của CS2 lỏng dựa

    vào các dữ liệu sau:

    S(mon) + O2 = SO2

    ΔH1 = -296,9 kJ

    8

    + 3O2 = CO2 + 2SO2

    +

    ΔH2 = -1109 kJ

    ΔH3 = -393,5 kJ

    O2 = CO2

    ĐS: 121,7 KJ

    Câu 5: Trên cơ sở các dữ liệu sau, hãy tính nhiệt tạo

    thành của Al2Cl6 ® khan:

    2Al + 6HCl(l) = Al2Cl6(l) + 3H2

    ΔH0298 = -1003,2 kJ

    H2 + Cl2 = 2HCl(k)

    ΔH0298 = -184,1 kJ

    HCl(k) = HCl(l)

    ΔH0298 = -72,45 kJ

    Al2Cl6® = Al2Cl6(l)

    ΔH0298 = -643,1 kJ

    ĐS: 1347,1 kJ

    CÂu 6: Tính nhiệt phản ứng:

    H2(k) + S(r) + 2º2(k) + 5H2O(l) = H2SO4.5H2 O(dd)

    Biết nhiệt sinh của H2SO4(l) là -193,75 Kcal/mol và

    nhiệt hòa tan H2SO4(l) với 5 mol nước là -13,6 Kcal.

    ĐS: -207,35 Kcal

    Câu 7: Cho 100 gam khí nitơ ở điều kiện chuẩn (1atm,

    250C), CP(N2) = 3,262 cal/mol.K. Tính giá trị của các đại

    lượng Q, A và U trong các quá trình sau:

    a.

    Nén đẳng tích tới 1,5 atm.

    b.

    Dãn nở đẳng áp tới thể tích gấp đôi thể tích

    ban đầu.

    c.

    Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 200lít.

    d.

    Dãn nở đoạn nhiệt tới thể tích 200lít.

    ĐS: a. Qv = 2424 cal; b. QP = 8786 cal, AP = 1937 cal

    c. QT = AT = 1775 cal; d. U = A = 1480 cal

    Câu 8: Ở 250C phản ứng tổng hợp NH3.

    9

    N2(k) +

    H0298,tt (kcal/mol)

    0

    Và nhiệt dung của các chất:

    CP (N2) = 6,65 + 10-3T

    (cal.mol-1.K-1)

    CP (H2) = 6,85 + 0,28.10-3T

    (cal.mol-1.K-1)

    CP (NH3) = 5,92 + 9,96.10-3T

    (cal.mol-1.K-1)

    Xác định hàm số

    H0T = f(T) và tính H01000 của

    phản ứng?

    ĐS: H0T = -18,22 – 15,36.10-3T + 8.10-6T2 (Kcal)

    H0 = -25,58 Kcal 

    10

    Chương 2

    NGUYÊN LÝ II NHIỆT ĐỘNG HỌC

    1.1. Bài tập có lời giải chi tiết:

    Câu 1: Tính biến thiên entropy khi đun nóng thuận

    nghịch 16 kg O2 từ 273K đến 373K trong các điều kiện

    sau:

    a.

    Đẳng áp

    b.

    Đẳng tích

    Xem O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv =

    Đối với quá trình đẳng áp

    Cp = Cv + R = 5R/2

    T2

    b.

    Đối với quá trình đẳng tích

    T2

    Câu 2: Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến

    thiên entropy khi trộn 1g nước đá ở 00C với 10g nước ở

    11

    1000C. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334,4 J/g

    và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,18 J/g.K.

    Giải

    Gọi T (K) là nhiệt độ của hệ sau khi trộn. Giả sử hệ

    là cô lập.

    Ta có phương trình:

    Nhiệt lượng tỏa ra = Nhiệt lượng thu vào

    – Qtỏa

    = Qthu hay Q3 = Q1 + Q2

     – 10.4,18.(T – 373) = 334,4 + 1.4,18.(T – 273)

     T = 356,64 (K)

    1g H2O (r)

    273K

    1g H2O (l)

    273K

    S1

    10g H2O (l)

    T(K)

    S3

    373K

    Biến thiên entropy của hệ:

    S = S1 + S2 + S3

    Với: ΔS1 

    dT

     4,18 T

    ΔS2  1.

     1,117(J/K)

    273

    356,64

    ΔS3  10.

    373

    4,18

    S = 0,467 (J/K)

    Câu 3: Tính biến thiên entropy của quá trình nén đẳng

    nhiệt, thuận nghịch.

    a.

    1 mol oxy từ P1 = 0,001atm đến P2 = 0,01atm.

    b.

    1 mol mêtan từ P1 = 0,1 atm đến P2 = 1 atm.

    Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng.

    12

    P1

     1,987.ln0, 1  4,575(cal/ K)

    P2

    P

    ΔS  nRln 1  1,987.ln0, 1  4,575(cal/ K)

    P2

    ΔS  nRln

    Câu 4: Xác định biến thiên entropy của quá trình chuyển

    2g nước lỏng ở 00C thành hơi ở 1200C dưới áp suất 1

    atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở 1000C là 2,255

    (kJ/g), nhiệt dung mol của hơi nước Cp,h = 30,13 +

    11,3.10-3T (J/mol.K) và nhiệt dung của nước lỏng là Cp,l

    = 75, 30 J/mol K.

    Giải

    2g H2O (l)

    2730K

    3730K

    3730K

    3930K

    ΔS1 

    S = 14,9 (J/K)

    Câu 5: Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích

    0,1 m3 chứa oxi, ngăn thứ hai có thể tích 0,4 m3 chứa

    Nitơ. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện nhiệt độ là

    13

    170C và áp suất 1,013.105 N/m2. Tính biến thiên entropy

    khi cho hai khí khuếch tán vào nhau.

    Giải

    Khi hai khí khuếch tán vào nhau, thể tích của hỗn

    hợp V2 = 0,5 m3

    Biến thiên entropy của hệ:

    S =S1 + S2

    Với S1: biến thiên entropy của khí Oxy khi khuếch tán

    S2: biến thiên entropy của khí Nitơ khi khuếch tán

    ΔS1  nR.ln

    ΔS2  nR.ln

    Vậy S = 20,78 (cal/K)

    Câu 6: Tính U, H và S của quá trình chuyển 1 mol

    H2O lỏng ở 250C và 1 atm thành hơi nước ở 1000C, 1

    atm. Cho biết nhiệt dung mol của nước lỏng là 75,24

    J/mol.K và nhiệt hóa hơi của nước là 40629,6 J/mol.

    Giải

    1mol H2O (l)

    2980K

    1mol H2O (l)

    Q2

    1mol H2O (h)

    3730K

    S2

    3730K

    Nhiệt lượng cần cung cấp

    373

    Q p  Q1 Q 2   75,24dT  λ hh

    298

    Qp  75,24(373 298)  40629,6 46272,69(J)

    Công của quá trình

    14

    A  A1  A 2  0  PV  nRT 2  1 8,314  373  3101,1J 

    Nội năng

    U = Q – A = 43171,5 (J)

    H = Qp = 4627,6 (J)

    Biến thiên entropy của quá trình

    373

    ΔS  ΔS1  ΔS 2 

    Cp

    298

    Câu 7: Cho phản ứng có các số liệu sau:

    3Fe(r) + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2(k)

    H0298

    t.t

    0

    -57,8

    -267

    6,49

    45,1

    3,5

    0

    (Kcal/mol)

    S0298

    32,21

    (cal/mol.K)

    Cp(Fe)

    = 4,13 + 6,38.10-3.T

    (cal/mol.K)

    Cp(H2Oh)

    = 2,7 + 1.10-3.T

    (cal/mol.K)

    Cp(Fe3O4) = 39,92 + 18,86.10-3.T

    Cp(H2)

    a.

    = 6,95 – 0,2.10-3.T

    (cal/mol.K)

    (cal/mol.K)

    Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở 250C

    và 1atm?

    b.

    Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở

    1000K?

    c.

    Xét chiều phản ứng ở 250C và 1atm?

    Giải

    15

    Phản ứng: 3Fe(r) + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2(k)

    a.

    Tính H0298 = -267 – 4.(-57,8) = – 35,8 Kcal.

    Tính U0298 = H0298 – nR.T với n = 4 – 4 = 0

    Do đó U0298 = H0298 = -35,8 Kcal

    b.

    Tính

    H01000

    =

    H0298

    1000

    +

     ΔCp.dT

    298

    Cp =

     Cp = 44,53 – 5,08.10-3.T

    Ta có:

    H01000

    1000

    = -35800 +

     (44,53  5,08.10

    3

    .T)dT

    298

    = – 6854,37 (cal)

    U01000 = H01000 – nRT với n = 4 – 4 = 0

    U01000 = H01000 = – 6854,37 (cal)

    Xét chiều phản ứng ở đktc từ công thức:

    G0298 = H0298 – T.S0298.

    Trong đó:

    S0298 = (4×32,21 + 35) – (4×45,1 + 3×6,49)

    = – 36,03 (cal)

    G0298 = -35800 + 298×36,03 = – 25063,06 (cal)

    Vì: G0298 < 0 nên phản ứng tự diễn biến.

    2.1. Bài tập tự giải:

    Câu 1: Tính biến thiên entropy của quá trình đun nóng

    đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến 500K, biết rằng trong

    khoảng nhiệt độ đó: Cp(KBr) = 11,56 + 3,32.10-3T

    cal/mol.

    ĐS: 6,65 cal/mol.K

    16

    Câu 2 : Tính biến thiên entropy của quá trình đun nóng

    2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K

    dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp:

    a.

    Đẳng áp

    b.

    Đẳng tích

    Biết rằng nhiệt dung Cp của Nitơ trong khoảng

    nhiệt độ 300 – 600K được cho bằng phương trình: Cp =

    27 + 6.10-3T (J/mol.K).

    ĐS: 41 J/K; 29,5 J/K

    Câu 3: Tính biến thiên entopy của quá trình trộn 10g

    nước đá ở 00C với 50g nước lỏng ở 400C trong hệ cô

    lập. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334,4

    J/g, nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4,18 J/g.

    Câu 4: Tính biến thiên entropy của phản ứng:

    4 Fe + 3O2 = 2Fe2O3.

    Cho biết S0298 của Fe, O2 và Fe2O3 tương ứng bằng

    27,3; 205 và 87,4 J/mol.K.

    Câu 5: Hãy dự đoán dấu của S trong các phản ứng

    sau:

    a.

    CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(r)

    b.

    NH3(k) + HCl(k) = NH4Cl(r)

    c.

    Câu 6: Tính ΔG 0298 khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết

    các giá trị entropy tiêu chuẩn của H2, O2 và H2O lần lượt

    17

    bằng 130; 684; và 69,91 J/mol.K và nhiệt tạo thành

    nước lỏng ở 250C là -285,83 KJ/mol.

    ĐS: ΔG 0298 = -237,154 kJ

    Câu 7: Tính ΔS0298 , ΔH 0298 và ΔG 0298 của phản ứng phân

    hủy nhiệt CaCO3 biết:

    CaCO3

    S0298 (J/mol.K)

    ΔH 0tt,298 ( KJ/mol)

    =

    CaO

    +

    CO2

    92,9

    38,1

    213,7

    -1206,90

    -635,10

    -393,50

    ĐS: S o298 = 158,9 J/K; Ho298 = 178,30 kJ;

    Go298 = 130,90 kJ

    Câu 8: Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k)

    = CO2(k) +

    H2(k), có những giá trị biến thiên entanpy và biến thiên

    entropy tiêu chuẩn ở 300K và 1200K như sau:

    0

    ΔH 300

      41,16 KJ/mol

    Phản ứng xảy ra theo chiều nào ở 300K và 1200K?

    0

    0

      28,44 KJ; ΔG1200

     2590 J

    ĐS: ΔG 300

    Câu 9: Cho phản ứng: CH4(k)

    + H2O(k) = CO(k)

    +

    3H2(k).

    Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của CH4(k), H2O(h) và

    CO(k) lần lượt là -74,8; -241,8; -110,5 KJ/mol. Entropy

    tiêu chuẩn của CH4(k), H2O(h) và CO(k) lần lượt là

    186,2; 188,7 và 197,6 J/mol.K. (Trong tính toán giả sử

    H0 và S0 không phụ thuộc nhiệt độ).

    18

    a.

    Tính G0 và xét chiều của phản ứng ở 373K.

    b.

    Câu 10: Cho phản ứng và các số liệu sau:

    COCl2(k)

    H0298

    t.t (Kcal/mol)

    S0298 (cal/mol.K)

    Cp(CO)

    = Cl2(k) +

    CO(k)

    – 53,3

    0

    -26,42

    69,13

    53,28

    47,3

    = 6,96

    (cal /mol.K)

    Cp(COCl2) = 14,51 (cal /mol.K)

    Cp(Cl2)

    a.

    = 8,11

    (cal /mol.K)

    Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích của

    phản ứng ở 250C?

    b.

    Xét chiều phản ứng ở 250C?

    c.

    Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp của phản ứng ở

    1000K?

    ĐS: a. H0 = 26,88 Kcal, U0 = 26287,87 cal

    b. S0 = 31,45 cal/K, G0 = 17507,9 cal

    c. H0 = 26486,88 cal

    Câu 11: Tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy 90

    gam nước đá ở 00C và sau đó nâng nhiệt độ lên 250C.

    Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 00C là 1434,6

    cal/mol, nhiệt dung của nước lỏng phụ thuộc vào nhiệt

    độ theo hàm số: Cp = 7,20 + 2,7.10-3T (cal.mol-1.K-1).

    ĐS: Q = 8169,4 cal

    19

    Câu 12: Tính biến thiên entropy của quá trình đông đặc

    benzen dưới áp suất 1atm trong 2 trường hợp:

    a.

    Đông đặc thuận nghịch ở 50C biết nhiệt đông

    đặc của benzen là -2370 cal/mol.

    b.

    Đông đặc bất thuận nghịch ở -50C.

    Biết nhiệt dung của Benzen lỏng và rắn lần lượt là

    30,3 và 29,3 cal/mol.K.

    ĐS: a. S = 0 cal/K ; b. S = 0,31 cal/K

    Câu 13: Cho phản ứng và các số liệu sau:

    FeO(r)

    H0298

    t.t

    + CO(k) = CO2(k) + Fe(r)

    -63,7

    -26,42

    -94,052

    0

    1,36

    47,3

    51,06

    6,49

    a.

    Cp(Fe) = 4,13 + 6,38.10-3.T

    (cal/mol.K)

    Cp(CO) = 6,34 + 1,84. 10-3.T

    (cal/mol.K)

    Cp(FeO) = 12,62 + 1,50.10-3.T

    (cal/mol.K)

    Cp(CO2) = 10,55 + 2,16.10-3.T

    (cal/mol.K)

    Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích của

    phản ứng ở 2980K?

    b.

    Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích của

    phản ứng ở 10000K?

    c.

    Xét chiều phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn.

    d.

    Xét chiều phản ứng ở 1000K xem entropy

    không thay đổi theo nhiệt độ.

    ĐS: a. H0298 = U0298 = -3932 cal

    b. H01000 = U01000 = -4567 cal 

    20

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 6 Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Oxit
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 6 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 6 Bài 10: Cấu Tạo Bên Trong Của Trái Đất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100