Luyện Tập Diện Tích Hình Chữ Nhật (Có Đáp Án)

--- Bài mới hơn ---

  • Lý Thuyết & Giải Bài Tập Sgk Bài 2: Diện Tích Hình Chữ Nhật
  • Cách Tính Diện Tích Hình Thang Và Bài Tập Áp Dụng Có Lời Giải
  • Công Thức Tính Diện Tích Hình Thang: Thường, Vuông, Cân …
  • Bài Tập Tính Diện Tích Hình Thang Lớp 5 Nâng Cao Có Đáp Án
  • Cách Tính Diện Tích Hình Thang, Công Thức Tính Diện Tích Hình Thang Ch
  • Bài viết nãy cung cấp cho các em kiến thức về cách tính diện tích hình chữ nhật. Qua các bài toán như tính diện tích hình theo thông tin cho sẵn, nhận định sự thay đổi của diện tích hình chữ nhật khi thông số các cạnh thay đổi, bài toán có lời văn, tính độ dài cạnh khi biết diện tích…các em không chỉ củng cố lại về lý thuyết mà còn được luyện tập thực hành

    LUYỆN TẬP DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

    (CÓ ĐÁP ÁN)

    Bài 1. Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào:

    a, Chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không thay đổi?

    b, Chiều rộng giảm 2 lần, chiều dài không thay đổi?

    c, Chiều dài và chiếu rộng đều tăng 4 lần?

    d, Chiều dài tăng 4 lần, chiếu rộng giảm 8 lần?

    e) Chiều dài tăng 2 lần, chiều rộng không đổi?

    f) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần?

    g) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần ?

    Lời giải:

    Theo công thức tính diện tích hình chữ nhật S = ab thì diện tích của hình chữ nhật tỉ lệ thuận với chiếu dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó. Gọi chiều dài-hình chữ nhật là a, chiều rộng là b, diện tích là S, chiếu dài mới a’, chiều rộng b’, diện tích S’.

    a, Nếu a’ = 3a, b’ = b ⇒ S’ = a’.b’ = 3ab = 3S. Diện tích hình mới bằng 8 lần diện tích hình đã cho.

    b,Nếu b’ = 1/2 b, a’ = a ⇒ S’ =a’.b’ = a. 1/2 b = 1/2 ab = 1/2 S

    Diện tích hình mới bằng một nửa diện tích hình đã cho.

    c, Nếu a’ = 4a, b’ = 4b ⇒ S’ = a’.b’ = 4a.4b = 16ab = 16S.

    Diện tích hình mới bằng 16 lần diện tích hình đã cho.

    d, Nếu a’ = 4a, b’ = 1/3 b ⇒ S’ = a’.b’ = 4a.1/3 b = 4/3 ab = 4/3 S.

    Diện tích hình mới bằng 4/3 diện tích hình đã cho.

    e) Nếu a’ = 2a, b’ = b thì S’ = 2a.b = 2ab = 2S

    Vậy diện tích tăng 2 lần.

    f) Nếu a’ = 3a, b’= 3b thì S’ = 3a.3b = 9ab = 9S

    Vậy diện tích tăng 9 lần.

    g) Nếu a’ = 4a, b’= b/4 thì S’ = 4a.b/4 = ab = S.

    Vậy diện tích không đổi.

    Bài 2: Một gian phòng có nền hình chữ nhật với kích thước là 4,2m và 5,4m có một cửa sổ hình chữ nhật kích thước là 1m và 1,6m và một cửa ra vào hình chữ nhật kích thước là 1,2m và 2m.

    Ta coi một gian phòng đạt mức chuẩn về ánh sáng nếu diện tích các cửa bằng 20% diện tích nền nhà. Hỏi gian phòng trên có đạt mức chuẩn về ánh sáng hay không?

    Diện tích nền nhà: S = 4,2.5,4 = 22,68 (m 2)

    Diện tích cửa sổ: S 1= 1. 1,6 = 1,6 (m 2).

    Diện tích cửa ra vào: S 2 = 1,2.2 = 2,4 (m 2).

    Diện tích các cửa: S’ = S 1+ S 2 = 1,6 + 2,4 = 4 (m 2).

    Ta có S’/S = (4.100)/22,68 (%) ≈ 17,64% < 20%

    Vậy gian phòng trên chưa đạt mức chuẩn về ánh sáng.

    Lời giải:

    Đo hai cạnh góc vuông, ta được AB= 30mm, AC= 25mm.

    Áp dụng công thức tính diện tích tam giác vuông, ta được:

    S= 1/2 AB. AC = 1/2. 30.25 = 375 (mm 2)

    Vậy S= 375mm 2

    Bài 4. Diện tích của một hình chữ nhật bằng 48 cm2, một cạnh của nó có độ dài 8cm. Đường thẳng song song với một trong các cạnh của hình chữ nhật chia hình chữ nhật đó thành hai hình chữ nhật bằng nhau. Tính chu vi của mỗi hình chữ nhật được tạo thành.

    Lời giải:

    Diện tích hình chữ nhật 48 cm2, một cạnh có độ dài bằng 8 cm, độ dài cạnh kia: 48 : 8 = 6 (cm)

    a, Chia hình chữ nhật bởi trung điểm của chiều dài thì ta có hai hình chữ nhật bằng nhau có kích thước là 4 cm và 6cm.

    Chu vi mỗi hình là: (4 + 6).2 = 20 (cm)

    b, Chia hình chữ nhật bởi trung điểm của chiều rộng thì ta có hai hình chữ nhật bằng nhau có kích thước là 8 cm và 3 cm.

    Chu vi mỗi hình là: (8 + 3).2 = 22 (cm)

    Bài 5. Tính các cạnh của một hình chữ nhật, biết bình phương của độ dài một cạnh bằng 16 và diện tích của hình chữ nhật bằng 28cm 2

    Lời giải:

    Theo bài ra, giả sử ta có: a2 = 16 và ab = 28

    Vậy hai kích thước là 4cm và 7cm.

    Bài 6. Tính các cạnh của một hình chữ nhật, biết tỉ số các cạnh là 4/9 và diện tích của nó là 144 cm 2.

    Lời giải:

    Gọi độ dài hai cạnh hình chữ nhật là a và b (0 < a < b)

    Theo bài ta, ta có:

    a/b = 4/9 và ab =144

    Suy ra: 4/9 b.b = 144 ⇒ b2 = 144 : 4/9 = 144.9/4 = 324 = 182

    ⇒ b = 18 (cm) ⇒ a = 4/9 . 18 = 8 (cm)

    Bài 7. Cho tam giác vuông cân, biết độ dài cạnh huyền là l. Tính diện tích tam giác đó.

    Lời giải:

    Gọi độ dài cạnh góc vuông của tam giác vuông cân là a (0 < a < l)

    (begin{array}{*{20}{c}}{}&{ Rightarrow 2{a^2} = {l^2} Rightarrow {a^2} = frac{{{l^2}}}{2} Rightarrow a = frac{{lsqrt 2 }}{2}}\{}&{S = frac{1}{2}a.a = frac{1}{2}.{a^2} = frac{1}{2}.frac{{{l^2}}}{2} = frac{1}{4}{l^2}}end{array})

    Bài 8. Tính diện tích các hình trong hình vẽ sau (mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích). Hãy giải thích vì sao tính được như vậy.

    Lời giải:

    Hình A cắt rời thành hai tam giác ghép lại được một hình chữ nhật có một cạnh 3 ô vuông và một cạnh 2 ô vuông nên có diện tích ô vuông (6 đơn vị diện tích)

    Hình B là một hình thang cân, cắt theo đường cao kẻ từ một đỉnh của đáy nhỏ ghép lại tạ được một hình chữ nhật có một cạnh 3 ô vuông và một cạnh 24 ô vuông nên diện tích bằng 6 ô vuông (6 đơn vị diện tích).

    Hình C là hình thang vuông, cắt phẩn nhọn ghép lên phẩn trên, ta được một hình chữ nhật có một cạnh là 8 ô vuông và một cạnh 2 ô vuông nên diện tích bằng 6 ô vuông (6 đơn vị diện tích).

    Hình D ta lấy diện tích hình vuông có cạnh 5 ô vuông trừ đi phần khuyết của 4 góc mỗi góc là một nửa ô vuông ta có diện tích là 5 x 5 – 4. 1/2 = 25 – 2 = 23 ô vuông (23 đơn vị diện tích).

    Bài 9. Trên giấy kẻ ô vuông, hãy vẽ:

    a. Hai hình chữ nhật có cùng chu vi nhưng khác diện tích.

    b. Hai hình chữ nhật có kích thước khác nhau nhưng cùng diện tích.

    Giải:

    Hình vẽ sau đây

    Bài 10. Cho hình bình hành ABCD (như hình vẽ). Từ A và C kẻ AH và CK vuông góc với đường chéo BD. Chứng minh rằng hai đa giác ABCH và ADCK có cùng diện tích.

    Lời giải:

    Ta có:

    ΔABC = ΔADC (c.c.c) ⇒ S ABC = S ADC (1)

    ΔAHC = ΔAKC (c.c.c) ⇒ S AHC = S AKC (2)

    Bài 11. Cho hình bình hành ABCD. Đường phân giác của các góc A và C cắt đường chéo BD tại E, F.

    a, Chứng minh hai hình ABCFE và ADCFE có cùng diện tích.

    b, Các hình đó có phải là đa giác lồi không? Vì sao?

    Lời giải:

    a, Ta có:

    ΔABE = ΔCDF (g.c.g) ⇒ S ABE = S CDF (l)

    ΔAED = ΔCFB (g.c.g) ⇒ S AED = S CFB (2)

    b, Hình ABCFE không phải là đa giác lồi vì nó năm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa cạnh EF.

    Hình ADCFE không phải là đa giác lồi vì nó năm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa cạnh EF.

    Bài 12. Trên hình vẽ bên dưới, các tứ giác ABCD, EFCH đều là hình bình hành. Điểm E nằm trên đường chéo AC.

    a, Chứng minh rằng đa giác AEHD và hình ABCFE có diện tích bằng nhau

    b, ABCFE có phải là đa giác lồi không? Vì sao?

    Lời giải:

    a, Ta có:

    ΔABC = ΔCDA (c.c.c) ⇒ S ABC = S CDA (1)

    ΔEFC = ΔCHE (c.c.c) ⇒ S EFC = S CHE (2)

    b, Hình ABCFE không phải là tứ giác lồi vì nó nằm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa cạnh CF.

    Bài 13. Cho một tam giác vuông cân. Chứng minh rằng tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền.

    Lời giải:

    Gọi S là diện tích của tam giác ABC.

    Hình vuông có cạnh AB được chia thành hai tam giác vuông cân bằng ΔABC nên diện tích hình vuông cạnh AB bằng 2S.

    Hình vuông có cạnh AC được chia thành hai tam giác vuông cân bằng ΔABC nên diện tích hình vuông cạnh AB bằng 2S.

    Hình vuông cạnh BC được chia thành bốn hình tam giác vuông cân bằng ΔABC nên có diện tích bằng 4S.

    Vì 4S = 2S + 2S nên diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền bằng tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Công Thức Tính Chu Vi Hình Chữ Nhật Và Diện Tích Hình Chữ Nhật
  • Cách Tính Diện Tích Hình Chữ Nhật, Công Thức Chu Vi Hình Chữ Nhật, Có
  • Đáp Án Trắc Nghiệm Dịch Vụ Công
  • Hướng Dẫn Dự Thi, Cuộc Thi “tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến” Trên Địa Bàn Thành Phố Hà Nội.
  • Nâng Cao Chất Lượng, Hiệu Quả Dịch Vụ Công Trực Tuyến Và Dịch Vụ Bưu Chính Công Ích
  • 700 Bài Tập Trắc Nghiệm Giải Tích 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 40 Đề Thi Toán Lớp 2 Cơ Bản, Nâng Cao Có Đáp Án
  • 60 Bài Tập Trắc Nghiệm Giới Hạn Của Dãy Số Có Đáp Án Chi Tiết (Phần 1)
  • Giới Hạn, Đạo Hàm Của Hàm Số Mũ, Lũy Thừa, Lôgarit
  • Bài Tập Về Giới Hạn Của Dãy Số
  • Bài Tập Kế Toán Thuế Gtgt Có Lời Giải
  • Loạt bài 700 Câu hỏi & Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12 phần Giải tích chọn lọc, cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết giúp bạn củng cố và ôn luyện kiến thức môn Toán 12 để chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia.

    Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

    Chương 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit

    Chương 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

    Chương 4: Số phức

    Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1 (có đáp án): Sự đồng biến nghịch biến của hàm số (phần 1)

    Bài 1: Cho hàm số y = sin2x – 2x. Hàm số này

    A. Luôn đồng biến trên R B. Chỉ đồng biến trên khoảng (0; +∞)

    C. Chỉ nghịch biến trên (-∞; -1) D. Luôn nghịch biến trên R

    Tập xác định D = R

    Ta có : y’ = 2.cos2x – 2 = 2(cos2x – 1) ≤ 0; ∀ x

    (vì -1 ≤ cos2x ≤ 1)

    Vậy hàm số luôn nghịch biến trên R

    Chọn đáp án D.

    Bài 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ đồng biến trên khoảng (-∞; 1) ?

    Bài 3: Tìm m để hàm số

    luôn nghịch biến trên khoảng xác định.

    C. -2 < m < 2 D. m ≠ ±2

    Tập xác định

    Hàm số nghịch biến trên từng khoảng

    khi và chỉ khi

    Suy ra m 2 – 4 < 0 hay -2 < m < 2. Chọn đáp án C.

    Bài 4: Cho hàm số y = -x 3 + 3x 2 + 3mx – 1, tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

    A. m < 1 B. m ≥ 1 C. m ≤ -1 D. m ≥ -1

    Ta có y’ = -3x 2 + 6x + 3m. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞) nếu y’ ≤ 0 trên khoảng (o; +∞)

    Cách 1: Dùng định lí dấu tam thức bậc hai.

    Xét phương trình -3x 2 + 6x + 3m. Ta có Δ’ = 9(1 + m)

    Từ TH1 và TH2, ta có m ≤ -1

    Cách 2: Dùng phương pháp biến thiên hàm số.

    Mà 3x 2 -6x = 3(x 2 -2x + 1) – 3 = 3(x – 1) 2 – 3 ≥ -3 ∀ x

    Suy ra: min( 3x 2 – 6x) = – 3 khi x= 1

    Do đó 3m ≤ -3 hay m ≤ -1. Chọn đáp án C.

    Bài 5: Cho đồ thị hàm số với x ∈

    Trên khoảng (-π/2; π/2) đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải.

    Trên khoảng (π/2 ; 3π/2) đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải.

    Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (-π/2; π/2)

    Chọn đáp án A.

    Trắc nghiệm Toán 12 Bài 2 (có đáp án): Cực trị của hàm số (phần 1)

    Bài 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x 3 – 2x 2 +mx + 1 đạt cực đại tại x = 1.

    A.m = -1 B. m = 1 C. m = 4/3 D. Không tồn tại.

    Ta có y’ = 3x 2 – 4x + m

    Hàm số đạt cực trị tại x = 1 thì y'(1) = 0 ⇒ 3.1 2 – 4.1 + m = 0 ⇒ m = 1

    Với m = 1 thì hàm số đã cho trở thành y = x 3 – 2x 2 + x + 1

    Do vậy không có m thỏa mãn. Chọn đáp án D.

    A. Cực đại của hàm số C. Điểm cực đại của đồ thị hàm số

    B. Điểm cực đại của hàm số D. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

    Ta có: y’ = 3x 2 -4x; y” = 6x – 4;

    y”(0) = -4 < 0

    Do đó, điểm M(0;3) là điểm cực đại của đồ thị hàm số.

    Chọn đáp án C.

    Chú ý. Phân biệt các khái niệm: cực trị, điểm cực trị của hàm số, điểm cực trị của đồ thị hàm số.

    Bài 3: Tìm điểm cực đại của hàm số y = sin 2 x + √3cosx + 1 với x ∈ (0; π)

    A. x = 0 B. x = π C. π/6 D. π/3

    Ta có:

    Chọn đáp án C.

    Bài 4: Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các phát biểu sau?

    1. Hàm số không có đạo hàm tại x = 0.

    2. Hàm số không liên tục tại x = 0.

    3. Hàm số không có cực trị tại x = 0.

    4. Hàm số đạt cực trị tại x = 0.

    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3.

    Do đó mệnh đề 1 và 4 đúng. Chọn đáp án C

    Hàm số có

    A. Một cực đại và hai cực tiểu

    B. Một cực tiểu và hai cực đại

    C. Một cực đại và không có cực tiểu

    D. Một cực tiểu và một cực đại.

    Ta có y’ = -12x 3 – 4x

    Hàm số chỉ có một cực đại tại x = 0. Chọn đáp án C.

    Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

    KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2003 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

    Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất – CHỈ TỪ 399K tại chúng tôi

    Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Toán Mã Hóa Và Giải Mã Des
  • Dòng Điện Trong Chất Bán Dẫn, Điôt (Diode) Bán Dẫn Và Tranzito Có Công Dụng Gì?
  • Dòng Điện Trong Chất Bán Dẫn, Điôt (Diode) Bán Dẫn Và Tranzito Có Công Dụng Gì? Vật Lý 11 Bài 17
  • Bài Tập Tài Chính Doanh Nghiệp Chương 2
  • Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế
  • Bài Tập Chương 1 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • 100 Câu Trắc Nghiệm Hóa 10 Chương 2: Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học Cực Hay Có Đáp Án.
  • 75 Câu Trắc Nghiệm Hóa 10 Chương 3: Liên Kết Hóa Học Cực Hay Có Đáp Án.
  • Bai Tap Hoa 10 Cb Chuong 3(Phân Dạng)
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 3(Có Đáp Án)
  • Bài Tập Hóa Học 10: Liên Kết Hóa Học
  • ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA- LẦN 1

    Khối 10: Học kỳ I (Năm học 2013-2014)

    ( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

    Đề số 1:

    Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử 1632S . Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt notron (N) và điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố S ?

    Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 19). Hãy:

    -Viết cấu hình electron của nguyên tử X?

    – Nguyên tử X có mấy lớp electron?

    – Mỗi lớp có bao nhiêu electron?

    – Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì?

    – X thuộc nguyên tố họ s,p,d hay f ?vì sao?

    Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền: chiếm 98,89 % và chiếm 1,11 %. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon?

    Câu 4(3 điểm)

    a.Trong một nguyên tử của nguyên tố K có tổng số các loại hạt là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố K.

    b.(A1-1,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 10. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 282)

    …………………………..HẾT…………………………

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA- LẦN 1

    Khối 10: Học kỳ I (Năm học 2013-2014)

    ( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

    Đề số 2:

    Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử . Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt electron (E), tổng số hạt notron (N) và điện tích hat nhân nguyên tử của nguyên tố Mg?

    Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 15). Hãy:

    -Viết cấu hình electron của nguyên tử X?

    – Nguyên tử X có mấy lớp electron?

    – Mỗi lớp có bao nhiêu electron?

    – Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì?

    – X thuộc nguyên tố họ s, p ,d hay f ?vì sao?

    Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền: chiếm 27 % và chiếm 73 %. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng?

    Câu 4(3 điểm):

    a. Trong một nguyên tử của nguyên tố oxi có tổng số các loại hạt là 24, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt. Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố oxi.

    b. (A1-1,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 282)

    …………………………..HẾT…………………………

    Câu 1

    Câu 2

    – 1s22s22p63s23p64s1

    – Nguyên tố X có 4 lớp e

    – Lớp K có 2e, lớp L có 8e, lớp M có 8e, lớp N có 1e

    – Nguyên tố X là kim loại.

    – X thuốc nguyên tố họ s vì electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.

    – 1s22s22p63s23p3

    – Nguyên tố X có 3 lớp e

    – Lớp K có 2e, Lớp L có 8e, lớp M có 5e.

    – Nguyên tố X là phi kim.

    – X thuốc nguyên tố họ p vì electron cuối cùng được điền vào phân lớp p

    3 đ

    0,75 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    Câu 3

    A O = 12. 98,89 + 13. 1,11/100= 12,01

    ACu = 65. 27 + 63

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Hóa Học Lớp 10: Nguyên Tử
  • Ôn Tập Hóa Học 10 Chương 1 Nguyên Tử
  • Bài Tập Hóa 10 Chương 1 Nguyên Tử Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Hóa Học 10: Đồng Vị (Có Đáp Án)
  • Bài Tập Hóa Học Lớp 9
  • 500 Bài Tập Trắc Nghiệm Đại Số Và Giải Tích 11 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Tập 2
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 116: Luyện Tập Chung
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 148 : Ôn Tập Về Đo Diện Tích Và Đo Thể Tích (Tiếp Theo)
  • Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Toán Lớp 5 Tuần 24
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 5: Quy Đồng Mẫu Nhiều Phân Số
  • Để học tốt môn Đại số và Giải tích 11, loạt bài Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sgk Đại số và Giải tích 11 giúp bạn học tốt môn Đại số và Giải tích 11 hơn.

    Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

    Chương 2: Tổ hợp – Xác suất

    Chương 3: Dãy số – Cấp số cộng và cấp số nhân

    Chương 4: Giới hạn

    Chương 5: Đạo hàm

    Ôn tập cuối năm

    Trắc nghiệm Bài 1 (có đáp án): Hàm số lượng giác (phần 1)

    Bài 1. Hàm số :

    có tập xác định là:

    A. R

    B. R{k2π, k ∈ Z}.

    C. {k2π, k ∈ Z}.

    D. ∅

    Bài 2. Hàm số y = sinxcos2x là:

    A. Hàm chẵn.

    B. Hàm không có tính chẵn, lẻ.

    C. Hàm không có tính tuần hoàn.

    D. Hàm lẻ.

    Bài 3. Hàm số thỏa mãn tính chất nào sau đây?

    A. Hàm chẵn.

    B. Hàm không có tính chẵn, lẻ.

    C. Xác định trên R.

    D. Hàm lẻ.

    Bài 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ?

    B. y = sin 2 x.cosx.

    C. y = tanx/cosx.

    D. y = cotx/sinx.

    Bài 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

    A.

    B. y = sinx.cos2x

    C. y = chúng tôi 2 x

    D. y = cosxsin 3 x.

    Bài 6. Hàm số y = cosx/(2sinx- √3) có tập xác định là:

    A. R{π/3+k2π, k ∈ Z}.

    B. R{π/6+kπ, k ∈ Z}.

    C. R{π/6+k2π, 5π/6+k2π, k ∈ Z}.

    D. R{π/3+k2π, 2π/3+k2π, k ∈ Z}.

    Bài 7. Hàm số y = tan(x/2 – π/4) có tập xác định là:

    A. R{π/2+k2π, k ∈ Z}.

    B. R{π/2+kπ, k ∈ Z}.

    C. R{3π/2+k2π, k ∈ Z}.

    D. R.

    Bài 8. Tập xác định của hàm số y = cot(2x – π/3) + 2 là:

    A. R{π/6+kπ, k ∈ Z}.

    B. R{π/6+k2π, k ∈ Z}.

    C. R{5π/12+kπ/2, k ∈ Z}.

    D. R{π/6+kπ/2, k ∈ Z}.

    Bài 9. Hàm số :

    có tập xác định là:

    A. R{kπ, k ∈ Z}.

    B. R{π/2+π, k ∈ Z}.

    C. R{π/2+k2π, k ∈ Z}.

    D. R{kπ/2, k ∈ Z}.

    Bài 10. Cho hàm số y = sinx/(1+tanx) và k ∈ Z.

    Chọn đáp án A

    Trắc nghiệm Bài 2 (có đáp án): Phương trình lượng giác cơ bản (phần 1)

    Bài 1: Phương trình cos 2 3x = 1 có nghiệm là:

    A. x = kπ, k ∈ Z. B. x =kπ/2, k ∈ Z.

    C. x =kπ/3, k ∈ Z. D. x =kπ/4, k ∈ Z.

    Bài 2: Phương trình tan( x – π/4) = 0 có nghiệm là:

    A. x = π/4 + kπ, k ∈ Z. B. x = 3π/4 + kπ, k ∈ Z.

    C. x = kπ, k ∈ Z. D. x = k2π, k ∈ Z.

    Chọn đáp án A

    Bài 3: Phương trình cot( x + π/4) = 0 có nghiệm là:

    A. x = – π/4 + kπ, k ∈ Z. B. x = π/4 + kπ, k ∈ Z.

    C. x = – π/4 + k2π, k ∈ Z. D. x = π/4 + k2π, k ∈ Z.

    Bài 4: Trong là:

    A. 1 B. 0

    C. 2 D. 3

    Bài 10: Phương trình sinx = cosx có số nghiệm thuộc đoạn [0;π] là:

    A. 1

    B. 4

    C. 5

    D. 2

    Chọn đáp án A

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Bài Tập Đại Số Và Giải Tích Lớp 11
  • Bài 5: Luyện Tập Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Cơ Bản Về Html, Javascript, Css Và Asp
  • Bài Tập Lập Trình Hướng Đối Tượng
  • Java: Solution Tham Khảo Bài Tập Phần Class
  • Bài Tập Tính Diện Tích Hình Thang Lớp 5 Nâng Cao Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tính Diện Tích Hình Thang, Công Thức Tính Diện Tích Hình Thang Ch
  • 31 Bài Toán Về Diện Tích Hình Thang
  • Đề Thi Toeic Ets 2022: Đáp Án Và Giải Thích Chi Tiết
  • Cbre Group, Inc. Enters Into Definitive Agreement To Acquire The Global Workplace Solutions Business Of Johnson Controls, Inc.
  • Đáp Án English Grammar In Use
  • Tính diện tích hình thang hay và khó

    Bài tập nâng cao lớp 5 tính diện tích hình thang có đáp án chi tiết cho từng bài tập cho các em học sinh khá giỏi tham khảo ôn luyện giải các dạng bài tập về hình thang, chuẩn bị cho các bài thi bài kiểm tra trong năm học.

    Bài tập tính diện tích hình thang lớp 5 Nâng cao

    Trước khi làm các bài tập về tính diện tích hình thang, mời các bạn cùng tham khảo trước Công thức tính diện tích hình thang, chu vi hình thang để nắm rõ cách tính diện tích hình thang và áp dụng vào từng bài toán.

    Bài tập tính diện tích hình thang hay và khó lớp 5

    Bài 1. Cho hình thang ABCD có tổng hai đáy bằng 50cm. Tính diện tích của hình thang biết nếu đáy lớn được tăng thêm 5cm thì diện tích hình thang sẽ tăng thêm 20cm 2.

    Bài 2. Cho hình thang ABCD, hai đáy AB, CD và AB nhỏ hơn CD là 7,5 cm; đường cao 3,6cm; diện tích 29,34 cm 2

    a) Tính độ dài mỗi đáy của hình thang

    b) Kéo dài hai cạnh DA, CB cắt nhau tại E. Biết AD = 2/3 DE. Tính diện tích tam giác EAB.

    Bài 3. Tính diện tích hình thang ABCD.

    Biết diện tích các hình tam giác AOD và DOC như hình vẽ.

    Bài 4. Một hình thang có đáy nhỏ dài 7cm, đáy lớn dài 17cm được chia thành hai hình thang có đáy chung dài 13cm. Hãy so sánh diện tích hai hình thang có đáy chung nói trên.

    Bài 5. Cho hình thang ABCD, hai đáy AB và CD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Hãy tìm những hình tam giác có diện tích bằng nhau.

    Bài 6. Cho hình thang ABCD, hai đáy AD và BC, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại M. Tính diện tích các tam giác MAB, MBC, MCD, MDA biết rằng AD = 20cm; BC = 10cm và đường cao của hình thang bằng 12cm.

    Bài 7. Một hình thang vuông có diện tích 450cm 2, chiều cao 15cm, đáy bé bằng 2/3 đáy lớn. Nếu kéo dài đáy bé để được hình chữ nhật có chiều dài là đáy lớn của hình thang thì phần diện tích tăng thêm là bao nhiêu?

    Bài 8. Cho hình thang ABCD có góc A và góc D vuông, đáy nhỏ AB = 36cm, đáy lớn CD = 54cm, cạnh AD = 40cm. Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho DM = 10cm. Từ M kẻ đường thẳng song song với DC và cắt BC tại N. Tính diện tích hình thang ABNM.

    Đáp an tính diện tích hình thang Toán lớp 5

    Bài 1. Bài 2.

    a) Theo công thức tính diện tích hình thang, ta có:

    b) Nối D với B

    Diện tích tam giác DBA là: 3,6 x 4,4 : 2 = 7,92 (cm 2)

    Bài 3. Hai tam giác ADC và BDC có chung đáy DC và chiều cao bằng nhau nên SADC = SBDC

    Vì: SADC = SAOD + SDOC ; SBDC = SBOC + SDOC

    Suy ra: SAOD = SBOC = 10cm 2

    Hai tam giác AOD và DOC có chung chiều cao hạ từ D và SDOC = 2SAOD nên OC = 2AO

    Hai tam giác ABO và BOC có chiều cao hạ từ B và đáy OC gấp 2 lần đáy AO nên SBOC = 2SAOB

    Vậy: SAOB = SBOC = x 10 = 5 (cm 2)

    Do: SABDC = SAOB + SAOD + SDOC + SBOC nên diện tích hình thang ABCD là:

    5 + 10 + 20 + 10 = 45 (cm 2)

    Bài 4. Gọi đáy chung là MN

    Từ (1), (2), (3), (4) và (5) suy ra:

    10 x h1 + 15 x h2 = 12 x (h1 + h2)

    10 x h1 + 15 x h2 = 12 x h1 + 12 x h2

    12 x h1 – 10 x h1 = 15 x h2 – 12 x h2

    2 x h1 = 3 x h2

    Vậy, hai hình thang ABNM và MNCD có diện tích bằng nhau

    Bài 5.

    * Xét hai tam giác ADC và BDC có:

    – Chung đáy .

    – Chiều cao hạ từ A của tam giác ADC bằng chiều cao hạ từ B của tam giác BDC

    Vậy, có 3 cặp hình tam giác có diện tích bằng nhau, đó là:

    ΔADC = ΔBDC = ΔDAB = ΔCAB = ΔAOD = ΔBOC

    Bài 6. Theo công thức tính diện tích tam giác ta có:

    Hai tam giác ABD và CBD có chung đáy BD và SABD = 2SCBD nên đường cao hạ từ A xuống BD gấp 2 lần đường cao hạ từ C xuống BD (4)

    Xét hai tam giác MDA và MCD có chung đáy MD kết hợp với (2), (3), (4)

    Bài 7. Bài 8

    1800 – (540 + 270) = 990 (cm 2)

    Vì MN song song với DC nên MN là đường cao của tam giác AND.

    Độ dài đoạn MN là: 990 x 2 : 40 = 49,5 (cm)

    Diện tích hình thang ABNM là: (36 + 49,5) x 30 : 2 = 1282,5 (cm²)

    Tham khảo các bài tập về hình thang

    Tài liệu ôn tập ở nhà nghỉ dịch bệnh lớp 5

    Bài tập tính diện tích hình thang lớp 5 hay và khó có đáp án trong chương trình học lớp 5 hình học cho các em học sinh ôn tập, các thầy cô tham khảo làm bài tập ôn ở nhà cho các em học sinh trong thời gian nghỉ dịch bệnh Corona tránh mất kiến thức khi học lại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Công Thức Tính Diện Tích Hình Thang: Thường, Vuông, Cân …
  • Cách Tính Diện Tích Hình Thang Và Bài Tập Áp Dụng Có Lời Giải
  • Lý Thuyết & Giải Bài Tập Sgk Bài 2: Diện Tích Hình Chữ Nhật
  • Luyện Tập Diện Tích Hình Chữ Nhật (Có Đáp Án)
  • Công Thức Tính Chu Vi Hình Chữ Nhật Và Diện Tích Hình Chữ Nhật
  • Bài Tập Nguyên Lý Thống Kê Có Đáp Án (1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Lời Giải 2022
  • Bài Tập Tổng Hợp Nguyên Lý Kế Toán Có Lời Giải
  • Soạn Bài Ôn Tập Về Thơ (Siêu Ngắn)
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 3 Toán 8 Tập 2 Phần Hình Học
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Ôn Tập Chương 4 (Câu Hỏi
  • Published on

    Bài tập nguyên lý thống kê có đáp án (1)

    1. 1. 1 M c l cụ ụ M c l cụ ụ ……………………………………………………………………………………………………………………1 Ch ng 2: S bình quân, m t trung v , các ch tiêu đo đ bi n thiên, phân vươ ố ố ị ỉ ộ ế ị…………………….2 CH NG 6: Phân tích dãy s th i gianƯƠ ố ờ ……………………………………………………………………..11 D đoán d a vào l ng tăng (ho c gi m) tuy t đ i bình quânự ự ượ ặ ả ệ ố …………………………………..18 D đoán d a vào t c đ phát tri n bình quânự ự ố ộ ể ………………………………………………………….18 CH NG 7: CH SƯƠ Ỉ Ố……………………………………………………………………………………………….23
    2. 2. 2 CHƯƠNG 2: SỐ BÌNH QUÂN, MỐT TRUNG VỊ, CÁC CHỈ TIÊU ĐO ĐỘ BIẾN THIÊN, PHÂN VỊ Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân ở công ty thực phẩm Hapro như sau: Mức Năng suất lao động (kg) Số c ông nhân (người) Dưới 80 20 Từ 80-90 40 Từ 90-100 35 Từ 100-110 70 Từ 110-120 25 Từ 120-130 10 Trên 130 5 Yêu cầu: 1. Tính năng suất lao động bình quân của 1 công nhân của công ty. 2. Xác định Mốt về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty 3. Xác đinh trung vị về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty. Mức NSLĐ xi fi xifi Si Dưới 80 75 20 1500 20 Từ 80 – 90 85 40 3400 60 Từ 90 – 100 95 35 3325 95 Từ 100 – 110 105 70 7350 165 Từ 110 – 120 115 25 2875 190 Từ 120 – 130 125 10 1250 200 Trên 130 135 5 675 205 Cộng 205 20375 1. )(39,99 205 20375 kg f fx x i ii === ∑ ∑ 2. )(375,104 )2570()3570( 3570 .10100 )()( . 11 1 min0 0 kg ffff ff hxM MoMoMoMo MoMo MoM = −+− − += −+− − += +− −
    3. 3. 3 3. )(07,101 70 95 2 205 .10100 2. 1 min kg f S f hxM Me Me MeMe e = − += − += − ∑ Có thông tin về chi phí hàng tuần của hộ gia đình tại Hải Dương như sau: Chi phí hàng tuần (1000đ) Số hộ gia đình < 520 8 520 – 540 12 540 – 560 20 560 – 580 56 580 – 600 18 600 – 620 16 ≥ 620 10 Yêu cầu: 1. Tính Chi phí bình quân hàng tuần của hộ gia đình. 2. Xác định Mốt về chi phí hàng tuần của hộ gia đình. 3. Xác đinh trung vị về chi phí hàng tuần của hộ gia đình. Chi phí xi fi xifi Si < 520 510 8 4080 8 Từ 520 – 540 530 12 6360 20 Từ 540 – 560 550 20 11000 40 Từ 560 – 580 570 56 31920 96 Từ 580 – 600 590 18 10620 114 Từ 600 – 620 610 16 9760 130 ≥ 620 630 10 6300 140 Cộng 140 80040 1. )1000(71,571 140 80040 d f fx x i ii === ∑ ∑ 2. )1000(73,569 )1856()2056( 2056 .20560 )()( . 11 1 min0 0 d ffff ff hxM MoMoMoMo MoMo MoM = −+− − += −+− − += +− −
    4. 4. 4 3. )1000(71,570 56 40 2 140 .20560 2. 1 min d f S f hxM Me Me MeMe e = − += − += − ∑ Trong một nông trường chăn nuôi bò sữa Ba Vì ta thu thập được tài liệu sau: Sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò (lít) Số con bò 7 – 9 12 9 – 11 23 11 – 13 85 13 – 15 55 15 – 17 25 Yêu cầu: 1. Tính sản lượng sữa bình quân hàng ngày của 1 con bò. 2. Xác định Mốt về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò. 3. Xác đinh trung vị về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò. Sản lượng xi fi xifi Si 7-9 8 12 96 12 9-11 10 23 230 35 11-13 12 85 1020 120 13-15 14 55 770 175 15-17 16 25 400 200 Cộng 200 2516 1. )(58,12 200 2516 lit f fx x i ii === ∑ ∑ 2. )(35,12 )5585()2385( 2385 .211 )()( . 11 1 min0 0 lit ffff ff hxM MoMoMoMo MoMo MoM = −+− − += −+− − += +− −
    5. 5. 5 3. )(53,12 85 35 2 200 .211 2. 1 min lit f S f hxM Me Me MeMe e = − += − += − ∑ Có tài liệu về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau: Tên sản phẩm Năm 2007 Năm 2008 Doanh thu kế hoạch (trđ) Tỷ lệ thực hiện kế hoạch về doanh thu (%) Doanh thu thực tế (trđ) Tỷ lệ thực hiện kế hoạch về doanh thu (%) Bánh quy 1200 110 1400 112 Kẹo mềm 3400 105 3620 110 Thạch dừa 1600 102 1800 105 Yêu cầu: 1. Tính tỷ lệ thực hiện kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà trong từng năm và trong cả 2 năm? 2. Xác định tỷ trọng về doanh thu tiêu thụ thực tế của mỗi loại sản phẩm trong từng năm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà? SP Năm 2007 Năm 2008 DTKH Tỷ lệ HTKH DTTH Tỷ trọng DTTH DTTH Tỷ lệ HTKH DTKH Tỷ trọng DTTH Bánh quy 1200 110 1320 20,24 1400 112 1250 20,53 Kẹo mềm 3400 105 3570 54,74 3620 110 3290,91 53,08 Thạch dừa 1600 102 1632 25,02 1800 105 1714,29 26,39 Cộng 6200 6522 6820 6255,2 1. %)2,105(052,1 6200 6522 2007 === ∑ ∑ i ii f fx x
    6. 6. 6 %)03,109(0903,1 2,6255 6820 2008 === ∑ ∑ i i i x M M x %)12,107(0712,1 2,12455 13342 2,62556200 68206522 2 == + + =namx 2. tt bp y y d = (Số liệu tính trong bảng) Tài liệu thu thập được tại một doanh nghiệp gồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong quý 4 năm 2008 như sau: Phân xưởng Năng suất lao động (kg/người) Giá thành đơn vị sản phẩm (1000đ) Sản lượng (kg) Mức lương (1000đ/người) 1 500 20 50000 2000 2 600 18 72000 2200 3 550 19 50000 2100 Căn cứ vào nguồn tài liệu trên, hãy tính: 1. Năng suất lao động bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp? 2. Giá thành đơn vị sản phẩm bình quân của doanh nghiệp? 3. Mức lương bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp? PX NSLĐ Giá thành Sản lượng Mức lương Số CN CPhí Tổng lương 1 2 3 4 5=3×1 6=2×3 7=4×5 1 500 20 50000 2000 100 1000000 200000 2 600 17 72000 2200 120 1296000 264000 3 550 19 50000 2100 91 950000 191100 Cộng 172000 311 3246000 655100 1. )/(055,553 311 172000 nguoikg x M M NSLD Sanluong Sanluong soCN sanluong gNSLDBQchun i i i ===== ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ 2.
    7. 7. 7 )/1000(872,18 172000 3246000 nguoid f fx sanluong anluonggiathanhxs Sanluong Chiphí BQchungGiáthành i ii ===== ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ 3. )/1000(431,2106 311 655100 nguoid f fx SoCN oCNmucluongxS soCN luong chungMucluongBQ i ii ===== ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ Có tài liệu về bậc thợ và số công nhân phân phối theo bậc thợ của doanh nghiệp đóng tàu Bạch Đằng như sau: Bậc thợ 1 2 3 4 5 6 7 Số công nhân (người) 30 45 60 200 150 50 20 Yêu cầu: Hãy tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức? xi fi xifi xxi − i ix x f− ( ) 2 i i ix X f− 1 30 30 3,16 94,8 299,568 2 45 90 2,16 97,2 209,952 3 60 180 1,16 69,6 80,736 4 200 800 0,16 32 5,12 5 150 750 0,84 126 155,84 6 50 300 1,84 92 169,28 7 20 140 2,84 56,8 161,312 Cộng 555 2290 568,4 1031,808 bac f fx x i ii 16,4 555 2290 === ∑ ∑ 1. R = xmax – xmin= 7-1=6 bậc 2. bac f fxx e i ii 024,1 555 4,568 == − = ∑ ∑ 3. 2 2 2 )(8591,1 555 808,1031)( bac f fxx i ii == − = ∑ ∑σ 4. bac3635,18591,1 === σσ 5. 62,24100 16,4 024,1 100 === xx x e ve (%)
    8. 8. 8 (%)78,37100 16,4 3635,1 100 === xx x v σ σ Có tình hình s n xu t t i m t xí nghi p nh sau:ả ấ ạ ộ ệ ư Phân xưởng Qúi I Qúi II Gía trị sản xuất (tỷ.đ) Tỷ lệ phế phẩm (%) Gía trị sản xuất của từng PX trong tổng số ( % ) Tỷ lệ chính phẩm (%) A 215 4,4 20 95,8 B 185 4,8 15 96,0 C D 600 250 5,2 4,4 40 25 95,4 96,4 Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 10% so với quý I. Hãy tính: a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng. b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi. × 1,1 = 1250 × PX Quý I Quý II i TLCP (lần) xi GTCP xi fi (tỷđ) TTCP (%) di GTSX (tỷđ)fi TLCP (lần) xi GTCP xi fi TTCP (%) di A 215 0,955 250,54 17,27 275,00 0,958 261,800 19,90 B 185 0,952 176,12 14,80 206,25 0,96 198,000 15,05 C 600 0,948 568,80 47,80 550,00 0,954 524,700 39,87 D 250 0,958 239,50 20,13 343,75 0,964 331,375 25,18 Σ 1250 – 1189,96 100,00 1375 – 1315,87 5 100,00 Tỷ lệ chính phẩm chung trong quý (6 tháng) = Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng) Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng) Quý I: %)2,95(952,0 1250 96,1189 === ∑ ∑ i ii f fx X Quý II: %)7,95(957,0 1375 875,1315 === ∑ ∑ i ii f fx X
    9. 9. 9 6 tháng: %)46,95(9546,0 2625 875,2505 13751250 875,131596,1189 == + + =X b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng) Tỷ trọnggiá trị CP từng phân xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý di = GTCP mỗi PX trong quý GTCP toàn Xí nghiệp trong quý Có tình hình s n xu t t i m t xí nghi p nh sau:ả ấ ạ ộ ệ ư Phân xưởng Qúi I Qúi II Gía trị sản xuất của từng PX trong tổng số ( % ) Tỷ lệ phế phẩm (%) Gía trị sản xuất (tỷđ) Tỷ lệ phế phẩm (%) A 30 1,5 300 1,48 B 35 1,2 450 1,18 C D 15 20 1,6 1,4 250 500 1,50 1,34 Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 20% so với quý I. Hãy tính: a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng. b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi. : 1,2 = 1500 : 1,2 = 1250 tỷ đ. PX Quý I Quý II i TLCP (lần) xi GTCP xi fi (tỷđ) TTCP (%) di GTSX (tỷđ)fi TLCP (lần) xi GTCP xi fi TTCP (%) di A 375 0,985 369,375 29,97 300 0,9852 295,56 19,97 B 437,5 0,988 432,250 35,07 450 0,9882 444,69 30,05 C 187,5 0,984 184,500 14,97 250 0,9850 246,25 16,64 D 250 0,986 246,500 19,99 500 0,9866 493,30 33,34 Σ 1250 – 1232,625 100,00 1500 – 1479,80 100,00 Tỷ lệ chính phẩm chung trong quý (6 tháng) = Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng) Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng) Quý I: %)61,98(9861,0 1250 625,1232 === ∑ ∑ i ii f fx X
    10. 10. 10 Quý II: %)65,98(9865,0 1500 8,1479 === ∑ ∑ i ii f fx X 6 tháng: %)63,98(9863,0 2750 425,2712 15001250 8,1479625,1232 == + + =X b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng) Tỷ trọnggiá trị CP từng phân xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý di = GTCP mỗi PX trong quý GTCP toàn Xí nghiệp trong quý Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau: Phân xưởng Quý I Quý II Giá trị sản xuất (tr.đ) Tỷ lệ chính phẩm (%) Giá trị chính phẩm (tr.đ) Tỷ lệ phế phẩm (%) A 625 95,3 550 4,2 B 430 92,6 345 3,5 C 585 93,0 570 5,4 Hãy tính: a, Tỷ lệ bình quân sản phẩm là chính phẩm tính chung cho cả 3 phân xưởng trong mỗi qúi và 6 tháng. b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi. PX Quý I Quý II GTS X (trđ) TLCP (%) GTCP (trđ) TTCP (%) GTCP (trđ) TLPP (%) TLCP (%) GTSX (trđ) TTCP (%) A 625 95,3 595,625 38,73 550 4,2 95,8 574,113 37,54 B 430 92,6 398,18 25,89 345 3,5 96,5 357,513 23,55 C 585 93,0 544,05 35,38 570 5,4 94,6 602,537 38,91 1640 1537,85 5 100 1465 1534,16 3 100 a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả 3 phân xưởng trong quý 1,2 và 6 tháng Tỷ lệ bình quân chính phẩm = Tổng GTCP 3 PX trong quý (6 tháng)
    11. 11. 11 chung 3 phân xưởng trong quý (6 tháng) Tổng GTSX 3 PX trong quý (6 tháng) Quý I: 938,0 1640 855,1537 === ∑ ∑ i ii f fx X Quý II: 955,0 163,1534 1465 === ∑ ∑ i i i x M M X 6 tháng: 946,0 163,3174 855,3002 163,15341640 1465855,1537 == + + =X b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý Tỷ trọng Chính phẩm mỗi phân xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý = GTCP mỗi PX trong quý GTCP toàn Xí nghiệp trong quý (Số liệu trong bảng) CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN Có số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng thuộc công ty X trong 6 tháng đầu năm 2007 như sau: Cửa hàng Quý I Quý II Doanh thu thực tế (trđ) Tỷ lệ HTKH (%) Kế hoạch về doanh thu (trđ) Tỷ lệ HTKH (%) Số 1 786 110,4 742 105,7 Số 2 901 124,6 820 115 Số 3 560 95,8 600 102,6 Số 4 643 97 665 104,3 Hãy tính: a, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về giá trị sản xuất của cả liên hiệp XN trong mỗi qúi và 6 tháng. b, Tỷ trọng doanh thu thực tế của mỗi cửa hàng trong toàn bộ doanh thu thực tế của cả công ty trong mỗi quý.
    12. 12. 12 CH Quý I Quý II DTHU TT (trđ) TL HTKH (%) DTHU KH (trđ) KH Về DTHU(trđ) TL HTKH (%) DTHU TT (trđ) 1 786 110,4 711,957 742 105,7 784,294 2 901 124,6 723,114 820 115 943 3 560 95,8 584,551 600 102,6 615,6 4 643 97 662,887 665 104,3 693,595 Cộng 2890 2682,5 2827 3036,489 Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch BQ về GTSX của cả liên hiệp xí nghiệp trong quý (6 tháng) = Tổng GTSX thực tế trong quý (6 tháng) x 100 Tổng GTSX kế hoạch trong quý (6tháng) 077,1 5,2682 2890 === ∑ ∑ i i i I x M M X 074,1 2827 489,3036 === ∑ ∑ i ii II f fx X 076,1 5,5509 489,5926 28275,2682 489,30362890 6 == + + =tX b. Tỷ trọng DTHU TT của mỗi cửa hàng trong toàn bộ DTTT của công ty mỗi quý = DTHU TT mỗi CH trong quý x 100DTHU TT của cả cty trong quý CH Quý I Quý II DTHU TT Tỷ trọng (%) DTHU TT Tỷ trọng(%) 1 786 27,19 784,294 25,83 2 901 31,18 943 31,06 3 560 19,38 615,6 20,27 4 643 22,25 693,595 22,84 Cộng 2890 100 3036,489 100 Có tài liệu về tình hình chăn nuôi tôm của các hộ nuôi tôm như sau: Khối lượng tôm (tạ) Số hộ Dưới 25 19 25 – 50 32
    13. 14. 14 a, Tuổi thọ bình quân trên thế giới. b, Mốt về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới. c, Số trung vị về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới. Tuổi thọ bình quân (năm) Số quốc gia fi Trị số giữa xi xi fi Trị số khoảng cách tổ (hi ) Mật độ phân phối ( i i h f ) Tần số tích luỹ Si 40 – 50 20 45 900 10 2 20 50 – 65 50 57,5 2875 15 3,33 70 65 – 80 120 72,5 8700 15 8 190 80 – 85 20 82,5 1650 5 4 210 Cộng 210 14125 26,67 210 14125 === ∑ ∑ i ii f fx X (năm) 1)1( )1( min0 0000 00 00 −+ + −+− − += MMMM MM MM ffff ff hXM [ ] 18,71 )20120()50120( 50120 15650 = −+− − ×+=M (năm) ( ) ( )Me 1 MeMe min Me f S 2Me X h f − Σ − = + 875,86 120 70105 1565 = + ×+=eM (năm) Có số liệu về độ tuổi của sinh viên năm I khoa KT – KT HVNH như sau: Tuổi 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Số sinh viên 11 45 39 27 25 18 13 12 10 Hãy tính: Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức? xi fi xi*fi /xi-x/*fi (xi-x)2*fi 17 11 187 34,98 111,2364 18 45 810 98,1 213,858 19 39 741 46,02 54,3036 20 27 540 4,86 0,8748 21 25 525 20,5 16,81
    14. 15. 15 22 18 396 32,16 59,6232 23 13 299 36,66 103,3812 24 12 288 45,84 175,1088 25 10 250 48,2 232,324 200 4036 367,32 967,52 18,20 200 4036 === ∑ ∑ i ii f fx X (năm) R = xmax – xmin = 25 – 17 = 8 (năm) 8366,1 200 32,367 == − = ∑ ∑ i ii f fxx e ( ) 8376,4 200 52,967 2 2 == − = ∑ ∑ i ii f fxx δ (năm2 ) 2,28376,42 === δδ (năm) 1,9100 18,20 8366,1 100 === x e ve (%) 9,10100 18,20 2,2 100 === x v δ δ (%) Có tài liệu về giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như sau: Năm Giá trị TSCĐ (trđ) Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn (trđ) Tốc độ phát triển liên hoàn (%) Tốc độ tăng giảm liên hoàn (%) Giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm (trđ) 2000 1200 2001 10 2002 2003 125 15,5 2004 350 2005 120 2006 300 Yêu cầu: 1. Điền các số liệu còn thiếu vào ô trống? 2. Hãy tính giá trị TSCĐ bình quân năm trong giai đoạn 2000-2006? 3. Dự đoán giá trị TSCĐ cho các năm 2008, 2009, 2010?
    15. 16. 16 Năm Giá trị TSCĐ (trđ) Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn (trđ) Tốc độ phát triển liên hoàn (%) Tốc độ tăng giảm liên hoàn (%) Giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm (trđ) 2000 1200 2001 1320 120 110 10 12 2002 1550 230 117,42 17,4242 13,2 2003 1937,5 387,5 125 25 15,5 2004 2287,5 350 118,06 18,0645 19,375 2005 2745 457,5 120 20 22,875 2006 3046 300 110,93 10,929 27,45 )(67,307 6 1846 17 12003046 trd== − − =δ )(168,1 1200 30466 trdt == Dự đoán: A, Lyy nLn .δ+=+ )(68,4276467,3073046 )(01,3969367,3073046 )(34,3661267,3073046 2010 2009 2008 trdxy trdxy trdxy =+= =+= =+= B, L nLn tyy ).(=+ )(93,5668)168,1.(3046 )(54,4853)168,1.(3046 )(43,4155)168,1.(3046 4 2010 3 2009 2 2008 trdy trdy trdy == == == Có tài liệu về chỉ tiêu doanh thu bán hàng của cửa hàng bách hóa Tràng Tiền như sau: Năm 2004 2005 2006 2007 2008 Doanh thu bán hàng (trđ) 7510 7680 8050 8380 8500 Yêu cầu:
    16. 17. 17 1. Tính các chỉ tiêu phân tích sự biến động của doanh thu bán hàng theo thời gian? 2. Dự đoán doanh thu bán hàng vào các năm 2010, 2011, 2012? Năm 2004 2005 2006 2007 2008 DT 7510 7680 8050 8380 8500 δi – 170 370 330 120 Δi – 170 540 870 990 ti – 1,023 1,048 1,041 1,014 Ti – 1,023 1,072 1,116 1,132 ai – 0,023 0,048 0,041 0,014 Ai – 0,023 0,072 0,116 0,132 gi – 75,1 76,8 80,5 83,8 )(5,247 4 990 15 75108500 trd== − − =δ )(035,01035,11 )(035,1 7510 85004 trdta trdt =−=−= == Dự đoán: A, Lyy nLn .δ+=+ )(949045,2478500 )(5,924235,2478500 )(899525,2478500 2012 2011 2010 trdxy trdxy trdxy =+= =+= =+= B, L nLn tyy ).(=+ )(67,9622)0315,1.(8500 )(81,9328)0315,1.(8500 )(93,9043)0315,1.(8500 4 2012 3 2011 2 2010 trdy trdy trdy == == == Có số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 liên hiệp xí nghiệp: XN Kế hoạch M (tỷ.đ) TT M/ KH M (%) TT (M+1) / TT M (%) TT (M+2) / TT (M+1) (%) KH (M+3) / TT (M+2) (%) TT (M+3) / KH (M+3) (%) A 500 120 115 112 105 104 B 700 115 112 115 108 102 C 800 105 110 108 104 106 Hãy tính: 1/ Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ năm M tới M+3?
    17. 18. 18 2/ Tốc độ phát triển bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ năm M tới M+3? 3/ Dự đoán giá trị sản xuất của liên hiệp XN vào năm M+8 theo các phương pháp có thể? Giá trị sản xuất thực tế của LHXN: ĐV tính tỷ đồng. Năm XN M y1 M+1 y2 M+2 y3 M+3 y4 A 600 690 772,8 883,9 B 815 912,8 1049,7 1156,37 C 840 924 997,9 1100,15 2255 3100,42 Mức độ y4 có thể tính như sau: Vì Tn = t2 × t3 × … tn ⇒ T4 = t2 × t3 × t4 = 1 4 y y T4 A = 1,15 × 1,12 × (1,05 × 1,04) = 1,4065 ⇒ y4 A = 600 × 1,4065 = 883,9 ty T4 B = 1,12 × 1,15 × (1,08 × 1,02) = 1,4189 ⇒ y4 B = 815 × 1,4189 = 1156,37. T4 C = 1,1 × 1,08 × (1,04 × 1,06) = 1,3097 ⇒ y4 B = 840 × 1,3097 = 1100,15. 141 31 − − = − − = + MMn yy n yy δ → 807,281 3 42,845 3 225542,3100 == − =δ (tỷ đ) 14 3 1 1 1 2 ……. − + −− === M M n nn n y y y y ttt → 1112,13749,1 2255 42,3100 33 ===t Dự đoán dựa vào lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối bình quân Mô hình dự đoán: ( ) ( ) Lyy nLn ×+=+ δ ( ) ( ) 485,45095807,28142,31005)3(8 =×+=×+= ++ δMM yy tyđ Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân Mô hình dự đoán : ( ) ( )L nLn tyy ×=+ ( ) ( ) 583,52636977,142,31001112,1 5 )3(8 =×=×= ++ MM yy ty Có số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 xí nghiệp:
    18. 19. 19 Năm Chỉ tiêu M M+1 M+2 M+3 M+4 1.Giá trị SX kế hoạch (tỷ đ) 400 480 550 600 – 2.Tỷ lệ hoàn thành KH giá trị SX 120 110 108 105 – 3. Số công nhân ngày đầu năm 120 128 130 140 144 Hãy tính: 1/ Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về giá trị sản xuất thực tế cho cả XN từ năm M tới M+3? 2/ Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN từ năm M tới M+3? 3/ Lựa chọn một mô hình dự đoán năng suất lao động bình quân cho 1 công nhân XN vào năm M+8? Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau: Năm Chỉ tiêu M+1 M+2 M+3 M+4 1. Giá trị SX thực tế (tỷ đ) 480 528 594 630 2. Số công nhân BQ năm 124 129 135 142 3. NSLĐ BQ 1 CN năm (tỷđ) 3,871 4,093 4,4 4,4366 1.Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về giá trị sản xuất thực tế cho cả XN từ năm M tới M+3 50 3 150 3 480630 141 31 == − ⇔ − − = − − = + MMn yy n yy δ (ty 2. Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN NSLĐ BQ 1 CN năm = Giá trị sản xuất thực tê năm Số công nhân BQ năm (Kết quả biểu hiện trên bảng) 3.Dự đoán năng suất lao động bình quân cho 1 công nhân XN vào năm M+8. a/ Dự đoán GTSX và số lao động BQ dựa vào lượng tăng tuyệt đối BQ ( ) ( ) Lyy nLn ×+=+ δ – GTSX: ( ) ( ) )(8805506305)3(8 tydyy MM =×+=×+= ++ δ
    19. 20. 20 – Số CNBQ: ( ) ( ) )(172561425)3(8 nguoiyy MM =×+=×+= ++ δ )(116,5 172 880 )8( )8( tyd SoCNSX GTSX W M M === + + b/ Dự đoán GTSX và số lao động BQ dựa vào tốc độ phát triển BQ ( ) ( )L nLn tyy ×=+ – GTSX: ( ) ( ) )(242,9915734,163009488,1 5 )3(8 tydyy MM =×=×= ++ – Số CNBQ ( ) ( ) )(1782534,11420462,1 5 )3(8 nguoiyy MM =×=×= ++ )(5688,5 178 242,991 )8( )8( tyd SoCNSX GTSX W M M === + + c/ Dự đoán theo xu hướng của NSLĐBQ: )(1885,0 3 5656,0 3 871,34366,4 141 31 tyd yy n yy MMn == − ⇔ − − = − − = + δ 0465,11461,1 871,3 4366,4 33 ===t – NSLĐ BQ năm M+8: ( ) ( ) )(3793,551885,04366,45)3(8 tydyy MM =×+=×+= ++ δ ( ) ( ) )(5688,52552,14366,40465,1 5 )3(8 tydyy MM =×=×= ++ Có tài liệu về tình hình sản xuất của một xí nghiệp công nghiệp trong quý I năm 2007 như sau: Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Giá trị sản xuất kế hoạch (triệu đ) 336100 476350 520067 % HTKH GTSX 101 127 115 Số công nhân ngày đầu tháng (người) 96 88 90 94 Hãy tính: a, Giá trị SX thực tế bình quân 1 tháng trong qúi ? b, NSLĐ bình quân của 1 công nhân mỗi tháng trong qúi và cả qúi? c, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong qúi? Chỉ tiêu T1 T2 T3 T4 Tổng GTSX KH (trđ) 336100 476350 520067 1332517 % HTKH GTSX 101 127 115 Số CN ngày đầu tháng (người) 96 88 90 94 GTSX TT (tr.đ) 339461 604964,5 598077,0 5 1542502,55
    20. 21. 21 Số CN BQ tháng (người) 92 89 92 NSLĐ BQ 1CN mỗi tháng (trđ/người) 3689,793 6797,354 6500,838 a. Tính giá trị sản xuất thực tế bình quân một tháng trong quý GTSX thực tế bình quân một tháng trong quý = Tổng GTSX thực tế các tháng trong quý Số tháng 52,514167 3 55,1542502 == (tr.đ) b. Tính NSLĐ bình quân của mỗi công nhân mỗi tháng trong quý và cả quý Số công nhân bình quân mỗi tháng = Số CN đầu tháng+ số CN cuối tháng 2 NSLĐ bình quân một công nhân mỗi tháng trong quý = GTSX thực tế mỗi tháng Số công nhân bình quân mỗi tháng Số công nhân bình quân cả quý: 91 3 9088 2 9496 3 2 32 41 = ++ + = ++ + = yy yy y (người) NSLĐ bình quân một công nhân cả quý = Tổng GTSX thực tế cả quý Số công nhân bình quân cả quý 578,16950 91 55,1542502 == (trđ/người) c.Tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong quý Tỷ lệ % HTKH GTSX bình quân một tháng trong quý = Tổng GTSX thực tế cả quý Tổng GTSX kế hoạch cả quý 158,1 1332517 55,1542502 == (115,8%) CHƯƠNG IV Có tài liệu về tình hình sản xuất của một xí nghiệp công nghiệp trong quý I năm 2007 như sau: Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Giá trị sản xuất kế hoạch (triệu đ) 194722 184369 248606
    21. 22. 22 % HTKH GTSX 116 97,9 120 Số công nhân ngày đầu tháng (người) 304 298 308 312 Hãy tính: a, Giá trị SX thực tế bình quân 1 tháng trong qúi ? b, NSLĐ bình quân của 1 công nhân mỗi tháng trong qúi và cả qúi? c, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong qúi? Chỉ tiêu T1 T2 T3 T4 Tổng GTSX KH (trđ) 194722 184369 248606 627697 % HTKH GTSX 116 97,9 120 Số CN ngày đầu tháng (người) 304 298 308 312 GTSX TT (tr.đ) 225877,5 2 180497,25 1 298327,2 704701,971 Số CN BQ tháng (người) 301 303 310 NSLĐ BQ 1CN mỗi tháng (trđ/người) 750,424 595,700 962,346 a. Tính giá trị sản xuất thực tế bình quân một tháng trong quý GTSX thực tế bình quân một tháng trong quý = Tổng GTSX thực tế các tháng trong quý Số tháng 657,234900 3 971,704701 == (tr.đ) b. Tính NSLĐ bình quân của mỗi công nhân mỗi tháng trong quý và cả quý Số công nhân bình quân mỗi tháng = Số CN đầu tháng+ số CN cuối tháng 2 NSLĐ bình quân một công nhân mỗi tháng trong quý = GTSX thực tế mỗi tháng Số công nhân bình quân mỗi tháng (số liệu trong bảng) Số công nhân bình quân cả quý: 304 3 308298 2 312304 3 2 32 41 = ++ + = ++ + = yy yy y (người)
    22. 23. 23 NSLĐ bình quân một công nhân cả quý = Tổng GTSX thực tế cả quý Số công nhân bình quân cả quý 099,2318 304 971,704701 == (trđ/người) c.Tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong quý Tỷ lệ % HTKH GTSX bình quân một tháng trong quý = Tổng GTSX thực tế cả quý Tổng GTSX kế hoạch cả quý 123,1 627697 971,704701 == (112,3%) CHƯƠNG 7: CHỈ SỐ Có tài liệu sau về tình hình tiêu thụ các loại điện thoại di động của một cửa hàng như sau: Loại điện thoại Doanh thu (trđ) Tốc độ giảm giá tháng 2 so với tháng 1 (%) Tháng 1 Tháng 2 Nokia 720000 741000 -5 Samsung 786000 810000 -10 Sony Ericsson 254000 425000 -15 Yêu cầu: Căn cứ vào nguồn tài liệu trên hãy tính các chỉ tiêu cần thiết và phân tích tình hình tiêu thụ điện thoại của cửa hàng trên bằng phương pháp thích hợp nhất? Loại điện thoại Doanh thu(trd) Tốc độ giảm giá ip pi qp qp 11 10 = p0q0 p1q1 Nokia 720000 741000 -5 0,95 780000 Samsung 786000 810000 -10 0,90 900000 Sony Ericsson 254000 425000 -15 0,85 500000 Cộng 1760000 1976000 2180000 )(20400021800001976000 %)36,9%,64,90(9064,0 2180000 1976000 11 11 trd i qp qp I p p p −=−=∆ −=== ∑ ∑
    23. 24. 24 )(42000017600002180000 %)86,23%,86,123(2386,1 1760000 2180000 00 10 trd qp qp I q q =−=∆ +=== ∑ ∑ )(21600017600001796000 %)27,12%,27,112(1227,1 1760000 1976000 00 11 trd qp qp I q pq =−=∆ +=== ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ = 00 10 10 11 00 11 qp qp x qp qp qp qp 1,1227=0,9064×1,2386 216000= – 204000+420000(trđ) Có tình hình sản xuất của một doanh nghiệp như sau: Sản phẩm Chi phí sản xuất thực tế năm 2006 (tỷ đồng) Năm 2008 Kế hoạch về sản lượng so với thực tế năm 2006 (%) Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về sản lượng (%) Ti vi 42 + 40 110 Tủ lạnh 54 + 130 100 Biết rằng tốc độ phát triển bình quân hàng năm trong thời kỳ này về chi phí sản xuất thực tế là 1,3 lần. Yêu cầu: Hãy dùng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động của tổng chi phí sản xuất để sản xuất ra 2 loại sản phẩm ti vi và tủ lạnh. Sản phẩm z0q0 Năm 2008 0 1 q q iq = Z1q1 Z0q1=z0q0xiq 0 1 q qKH KH q q 1 1 Ti vi 42 1,4 1,1 1,54 70,98 64,68 Tủ lạnh 54 2,3 1,0 2,3 91,26 124,2 Cộng 96 162,24 188,88 00 2 11 13 00 11 .)3,1( 3,1 qzqz qz qz t = == − )(88,929688,188 %)75,96%,75,196(9675,1 96 88,188 00 00 tyd qz qzi I q q q =−=∆ +=== ∑ ∑ )(64,2688,18824,162 %)1,14%,90,85(8590,0 88,188 24,162 10 11 tyd qz qz I z z −=−=∆ −=== ∑ ∑
    24. 25. 25 )(24,669624,162 %)69%,169(69,1 96 24,162 00 11 trd q qz I zq zq =−=∆ +=== ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ = 00 10 10 11 00 11 qz qz x qz qz qz qz 1,69=0,859×1,9675 66,24= – 26,64+92,88(tỷ đ) Có tình hình sản xuất của một doanh nghiệp như sau: Phân xưởng Doanh thu thực tế năm 2008 (tỷ đồng) Năm 2008 Kế hoạch về giá cả so với thực tế năm 2006 (%) Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về giá cả (%) M1 120 + 25 152 M2 180 + 34 150 Biết rằng tốc độ tăng trưởng bình quân hang năm trong thời kỳ này về doanh thu thực tế là 0,6 lần. Yêu cầu: Hãy vận dụng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động của doanh thu toàn xí nghiệp. Phân xưởng P1q1 Năm 2008 0 1 p p ip = P0q0 pi qp qp 11 10 = 0 1 p pKH KH p p 1 1 M1 42 1,25 1,52 1,9 46,875 63,16 M2 54 1,34 1,50 2,01 70,313 89,55 Cộng 96 117,188 152,71 2 11 00 13 00 11 )6,1( 6,16,01 qp qp qz qz t = =+== − )(29,14771,152300 %)5,96%,5,196(965,1 71,152 300 11 11 tydp i qp qp I p p =−=∆ +=== ∑ ∑ )(522,35188,11771,152 %)5,29%,5,129(295,1 188,117 71,152 00 10 tyd qp qp I z q =−=∆ +=== ∑ ∑
    25. 26. 26 )(812,182188,117300 %)156%,256(56,2 188,117 300 00 11 trd qp qp I pq pq =−=∆ +=== ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ = 00 10 10 11 00 11 qp qp x qp qp qp qp 2,56=1,965×1,295 182,812= 147,29+35,522(tỷ đ) Có tài liệu về tình hình tiêu thụ bia ở hai cửa hàng trong tháng 12 năm 2008 như sau: Loại bia Cửa hàng Hùng Thuận Cửa hàng Minh Thoa Giá bán (1000đ/thùng) Số thùng bia đã bán Giá bán (1000đ/thùng) Số thùng bia đã bán Sài Gòn 124 150 120 152 Heineken 232 100 238 80 Tiger 181 120 195 110 Hà Nội 120 80 125 75 Yêu cầu: Hãy sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích biến động về giá bán và số lượng bia đã bán giữa hai cửa hàng trên? Hùng Thuận Minh Thoa Q PHTQ PMTQ p HTqp. MTqp. PHT qHT PMT qMT Sài Gòn 124 150 120 302 302 37448 36240 121,9 9 18298, 5 18542,48 Heineken 232 100 238 180 180 41760 42840 234,6 7 23467 18773,6 Tiger 181 120 195 230 230 41630 44850 187,7 0 22524 20647 Hà Nội 120 80 125 155 155 18600 19375 122,4 2 9793,6 9181,5 Cộng 13943 8 14330 5 74083, 1 67144,58 )1000(3867143305139438)/( %)7,2%,3,97(973,0 143305 139438 )/( dMTHT QP QP I p MT HT MTHTp −=−=∆ −=== ∑ ∑
    26. 27. 27 )1000(3867139438143305)/( %)8,2%,8,102(028,1 139438 143305 )/( dHTMT QP QP I p HT MT HTMTp =−=∆ +=== ∑ ∑ )1000(52,693858,671441,74083 %)3,10%,3,110(103,1 58,67144 1,74083 )/( )/( d qp qp I MTHTq MT HT MTHTq =−=∆ +=== ∑ ∑ )1000(52,69381,7408358,67144 %)4,9%,6,90(906,0 1,74083 58,67144 )/( )/( d qp qp I MTHTq HT MT HTMTq −=−=∆ −=== ∑ ∑ Giả sử kết quả phiên giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam như sau: Loại cổ phiếu 15/7/2007 18/7/2007 Giá thực hiện (1000đ) Khối lượng giao dịch Giá thực hiện (1000đ) Khối lượng giao dịch CID 17,8 541000 16,0 500000 GHA 16,5 1289000 18,2 1300000 REE 16,0 15000 16,6 15500 SAM 17,0 12000 17,5 10000 Yêu cầu: Hãy phân tích tình hình giao dịch các loại cổ phiểu trên qua hai thời điểm bằng phương pháp thích hợp? 15/7/2007 18/7/2007 P1q1 P0q1 P0q0 P0 q0 P1 q1 CID 17,8 541000 16 500000 8000000 8900000 9629800 GHA 16,5 1128900 0 18,2 130000 0 2366000 0 2145000 0 21268500 REE 16 15000 16,6 15500 257300 248000 240000 SAM 17 12000 17,5 10000 175000 170000 204000 Cộng 3209230 0 3076800 0 31342300 )1000(13243003076800032092300 %)3,4%,3,104(043,1 30768000 32092300 10 11 d qP qP I q P =−=∆ +=== ∑ ∑ )1000(5743003134230030768000 %)8,1%,20,98(0982 31342300 30768000 00 10 d qP qP I Q Q −=−=∆ −=== ∑ ∑
    27. 28. 28 )1000(7500003134230032092300 %)4,2%,4,102(024,1 31342300 32092300 00 11 d qP qP I Pq Pq =−=∆ +=== ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ = 00 10 10 11 00 11 qP qP x qP qP qP qP 1,024=1,043×0,982 750000= 1324300+ (-574300) (1000 đ) Có số liệu sau của một cửa hàng: Mặt hàng Tỷ trọng mức tiêu thụ hàng hóa kỳ nghiên cứu (%) Tỷ lệ % tăng (giảm) giá hàng so với kỳ gốc (%) A 40 – 4,8 B 20 – 4,2 C 25 – 3,8 D 15 3,5 Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số phân tích biến động tổng mức tiêu thụ hàng hoá qua 2 kỳ, biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ nghiên cứu tăng 12,5% so với kỳ gốc, tương ứng với mức tăng 150 tỷ đồng. . Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau: Tên hàng ∑ = 11 11 1 qp qp d ( %) p1q1 (trđ) ip A 40 540 0,952 B 20 270 0,958 C 25 337,5 0,962 D 15 202,5 1,035 Cộng 1350 ∆pq=150(tyd) . a = 0,125(lần) )(1350 )(1200 125,0 150 11 00 tydqp tyd a pq qp =Σ⇒ == ∆ =Σ⇒ )(55,1395 96736,0 1200 96736,0 374,103 100 035,1 15 962,0 25 958,0 20 952,0 40 100 11 10 10 11 tyd I qp qp i d d qp qp I p p i p ≈= Σ =Σ⇒ ≈=       +++ = Σ = Σ Σ = ∑∑ qppq III ×= ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ×== 00 10 10 11 00 11 qp qp qp qp qp qp I pq
    28. 29. 29 1200 55,1395 55,1395 1350 1200 1350 ×==pqI 1,125 = 0,96736 x1,163 150 = – 45,55 + 195,55 (tỷ đồng) Có số liệu sau của một cửa hàng: Mặt hàng Tỷ trọng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ gốc (%) Tỷ lệ % tăng (giảm) lượng hàng tiêu thụ so với kỳ gốc (%) A 40 15,5 B 20 10,8 C 25 5,4 D 15 -2,8 Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số phân tích biến động tổng mức tiêu thụ hàng hoá qua 2 kỳ, biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ nghiên cứu tăng 17,5% so với kỳ gốc, tương ứng với mức tăng 140 tỷ đồng. Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau: Tên hàng ∑ = 00 00 0 qp qp d (% ) p0q0 (trđ) iq A 40 320 1,155 B 20 160 1,108 C 25 200 1,054 D 15 120 0,972 Cộng 800 ∆pq=140(tyd) . a = 0,175(lần) )(940 )(800 175,0 140 11 00 tydqp tyd a pq qp =Σ⇒ == ∆ =Σ⇒ ).(32,8740929,1800 0929,1 100 29,109 100 )15972,0()25054,1()20108,1()40155,1( )( 0010 00 00 00 10 dtyIqpqp qp qpi qp qp I q q q =×=×Σ=Σ⇒ == ×+×+×+× = = Σ ×Σ = Σ Σ = qppq III ×= ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ×== 00 10 10 11 00 11 qp qp qp qp qp qp I pq 800 32,874 32,874 940 800 940 ×==pqI 1,125 = 1,0751 × 1,0929
    29. 30. 30 140 = 65,68 + 74,32 (tỷ đồng) Có số liệu sau của một xí nghiệp: Phân xưởng Giá thành đơn vị sản phẩm (triệu đồng) Tỷ trọng lượng sản phẩm sản xuất của từng PX trong tổng số (%) Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A 20,2 19,75 20 30 B 19,8 18,58 40 35 C 21,5 20,42 25 15 D 18,9 19,55 15 20 Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số phân tích biến động tổng chi phí sản xuất của xí nghiệp qua 2 kỳ, biết rằng tổng sản lượng sản phẩm kỳ nghiên cứu tăng 15% so với kỳ gốc, tương ứng với mức tăng 120 sản phẩm? ∆q=120 SP và a = 0,15(lần) )(920 )(800 15,0 120 1 0 SPq SP a q q =Σ⇒ == ∆ =Σ⇒ Tính giá thành BQ 1 SP (ĐVT: triệu đ) ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ×= Σ Σ == =×+×+×+×=Σ= Σ Σ = =×+×+×+×=×Σ= Σ Σ = 00 10 10 11 00 11 00 11 11 1 11 1 00 0 00 0 951,182,055,1915,042,2035,058,183,075,19 32,2015,09,1825,05,214,08,192,02,20 qz qz qz qz qz qz qz qz I dz q qz z dz q qz z zq 16256 4,694.18 4,694.18 92.434.17 16256 92,434.17 80032,20 92032,20 92032,20 920951,18 80032,20 920951,18 ×= × × × × × = × × 1,0725 = 0,9326 x 1,15 1178,92 = – 1259,48 + 2438,4 (triệu đ). Có số liệu sau của một xí nghiệp: Phân xưởng Giá thành đơn vị sản phẩm (triệu đồng) Tỷ trọng lượng sản phẩm sản xuất của từng PX trong tổng số (%) Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A 20,2 19,75 20 30 B 19,8 18,58 40 35 C 21,5 20,42 25 15
    30. 31. 31 D 18,9 19,55 15 20 Yêu cầu: ∆q=120 SP và a = 0,15(lần) )(920 )(800 15,0 120 1 0 SPq SP a q q =Σ⇒ == ∆ =Σ⇒ Tính giá thành BQ 1 SP (ĐVT: triệu đ) 951,182,055,1915,042,2035,058,183,075,19 32,2015,09,1825,05,214,08,192,02,20 11 1 11 1 00 0 00 0 =×+×+×+×=Σ= Σ Σ = =×+×+×+×=×Σ= Σ Σ = dz q qz z dz q qz z 995,192,09,1815,05,2135,08,193,02,2010 1 10 01 =×+×+×+×=×Σ= Σ Σ = dz q qz z 32,20 995,19 995,19 951,18 32,20 951,18 0 01 01 1 0 1 / ×= ×=⇔×= Σ z z z z z z III qqZZ 0,9326 = 0,9478 × 0,984 -1,369 = – 1,044 – 0,325 (triệu đồng). Có tài li u v các xí nghi p cùng s n xu t m t lo i s n ph m nh sau:ệ ề ệ ả ấ ộ ạ ả ẩ ư XN Giá thành đơn vị sản phẩm (1000 đ ) Tỷ trọng sản lượng chiếm trong tổng số (% ) Tháng 1 Tháng 2 Tháng 1 Tháng 2 Số 1 31,2 30,8 24 25 Số 2 29,7 26,1 30 28 Số 3 28,5 28,0 26 31 Số 4 26,6 24,5 20 16 Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động tổng chi phí sản xuất qua 2 tháng. Biết thêm rằng qua 2 tháng tổng sản lượng tăng 25 %, tương ứng tăng 200 chiếc. ∆q = 200
    31. 32. 32 a= 0,25 ∑ ∑ ∑ =⇒ ==⇒ ∆ = 1000 800 25,0 200 1 0 0 q q q a q qzzq III ×= ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ×== 00 10 10 11 00 11 qz qz qz qz qz qz Izq 128,292,06,2626,05,2830,07,2924,02,31 608,2716,05,2431,02828,01,2625,08,30 000 111 =×+×+×+×== =×+×+×+×== ∑ ∑ dzz dzz 800128,29 1000128,29 1000128,29 1000608,27 800128,29 1000608,27 × × × × × = × × =zqI 1,1848 = 0,9478 x 1,25 ∆zq= 4305,6= – 1520 + 5825,6 (nghđ) Có tài li u v các xí nghi p cùng s n xu t m t lo i s n ph m nh sau:ệ ề ệ ả ấ ộ ạ ả ẩ ư XN Giá thành đơn vị sản phẩm (1000 đ ) Tỷ trọng sản lượng chiếm trong tổng số (% ) Tháng 1 Tháng 2 Tháng 1 Tháng 2 Số 1 31,2 30,8 24 25 Số 2 29,7 26,1 30 28 Số 3 28,5 28,0 26 31 Số 4 26,6 24,5 20 16 Yêu cầu: Vận dụng phương pháp chỉ số phân tích biến động giá thành bình quân một sản phẩm của các xí nghiệp qua 2 tháng. 128,292,06,2626,05,2830,07,2924,02,31 608,2716,05,2431,02828,01,2625,08,30 000 111 =×+×+×+×== =×+×+×+×== ∑ ∑ dzz dzz 207,2916,06,2631,05,2828,07,2925,02,311001 =×+×+×+×== ∑ dzz ∑ ×= q qzz III 0 01 01 1 0 1 z z z z z z ×= 128,29 207,29 207,29 608,27 128,29 608,27 ×= 0,9478 = 0,9453 x 1,0027
    32. 33. 33 CL tuyệt đối: ∆z = -1,52 = -1,599 + 0,079 CL tương đối: -0,052 = -0,055 + 0,003 Có tài liệu về 2 thị trường như sau: Tên hàng Thành phố X Thành phố Y Giá đơn vị (1000đ) Lượng hàng tiêu thụ (kg) Giá đơn vị (1000đ) Lượng hàng tiêu thụ (kg) A 35,8 3695 32,5 3050 B 20,4 2770 20,7 2930 C 25,9 2583 21,4 3525 D 31,1 3010 35,6 2945 Yêu cầu: Chọn 1 khả năng cố định quyền số để so sánh lượng hàng hoá tiêu thụ giữa thành phố X và thành phố Y. * So sánh lượng hàng hóa tiêu thụ Chọn quyền số p = x x y y x y p q p q q q + + 31,34 6745 231406 30503695 30505,3236958,35 == + ×+× =Ap (ngđ) 55,20 5700 117159 29302770 29307,2027704,20 == + ×+× =Bp (ngđ) 30,23 6108 7,142334 35252583 35254,2125839,25 == + ×+× =Cp (ngđ) 33,33 5955 198453 29453010 29456,3530101,31 == + ×+× =Dp (ngđ) 997,0 35,345146 15,344206 )/( === ∑ ∑ Y X YXq qp qp I 2,940)/( −=∆ YXq (nghđ) 003,1 997,0 11 )/( )/( ==== ∑ ∑ YXqX Y XYq Iqp qp I Có tài liệu về một thị trường như sau: Tên hàng Tỷ trọng mức tiêu thụ hàng Tỷ lệ (%) tăng sản lượng
    33. 34. 34 hóa kỳ gốc (%) qua 2 kỳ nghiên cứu A 20 7,5 B 12 10,0 C 27 8,3 D 31 5,6 E 10 9,1 Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hoá qua 2 kỳ nghiên cứu, biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ nghiên cứu bằng 836 tỷ đồng, tăng 4,5 % so với kỳ gốc. Ʃ p1q1=836 Ipq=1,045  800 045,1 83611 00 ===∑ ∑ pqI qp qp 076,1 100 587,107 100 10091,131056,127083,1121,120075,1 0 0 00 10 == ×+×+×+×+× === ∑ ∑ ∑ ∑ d di qp qp I q q ∑ =×= 8,860800076,110qp qppq III ×= ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ×= 00 10 10 11 00 11 qp qp qp qp qp qp 800 8,860 8,860 836 800 836 ×= 076,1971,0054,1 ×= ∆pq= 36 = -24,8 + 60,8 (tỷ đồng) CL tương đối: 0,045 = – 0,031 + 0,076 Có tài liệu về một thị trường như sau: Tên hàng Tỷ trọng mức tiêu thụ hàng hóa kỳ nghiên cứu (%) Tỷ lệ (%) tăng ( giảm) giá cả qua 2 kỳ nghiên cứu A 20 – 2,5 B 12 1,2 C 27 – 0,7 D 31 4,1 E 10 – 3,8 Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hoá qua 2 kỳ nghiên cứu, biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc tăng 5 %, tương ứng tăng 225 triệu đồng.
    34. 35. 35 225 05,0 =∆ = pq a ∑ ∆ = 00qp a pq  4500 05,0 225 00 == ∆ =∑ a qp pq ∑ = 472511qp 0027,1 735,99 100 962,0 10 041,1 31 993,0 27 012,1 12 975,0 20 100 1 1 10 11 == ++++ === ∑ ∑ ∑ ∑ p p i d d qp qp I ∑ == 277,4712 0027,1 4725 10qp qppq III ×= ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ×= 00 10 10 11 00 11 qp qp qp qp qp qp 4500 277,4712 277,4712 4725 4500 4725 ×= 04717,10027,105,1 ×= ∆pq= 225 = 12,723 + 212,277 (tỷ đồng) CL tương đối: 0,05 = 0,0028 + 0,,0472 Có tài liệu về tình hình sản xuất tại 1 XN như sau: Sản phẩm Sản lượng ( tấn ) Giá thành đơn vị ( 1000đ) Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kế hoạch Thực tế Kế hoạch Thực tế A 220 270 278 105 110 110 B 172 150 155 93 95 90 C 175 185 195 124 135 145 Yêu cầu: Hãy chọn 1 khả năng cố định quyền số để phân tích biến động chung về sản lượng của XN qua 2 kỳ nghiên cứu dưới ảnh hưởng của 2 nhân tố: nhiệm vụ kế hoạch và tình hình chấp hành kế hoạch về sản lượng Chọn z0 Iq = IqNVKH x IqTHKH
    35. 36. 36 ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ = KH KH o qz qz x qz qz qz qz 0 10 00 0 0 10 ∑ =×+×+×= 572851951241559317810510qz ∑ =×+×+×= 607961751241729322010500qz ∑ =×+×+×= 65240185124150932701050 KHqz 60796 65240 65240 57285 60796 57285 ×==qI 0,9422 = 0,878 x 1,073 ∆q = 3511 = -7955 + 4444 (tấn) Có tài liệu về tình hình sản xuất tại 1 XN như sau: Sản phẩm Sản lượng ( tấn ) Giá thành đơn vị ( 1000đ ) Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kế hoạch Thực tế Kế hoạch Thực tế A 220 270 278 105 110 110 B 172 150 155 93 95 90 C 175 185 195 124 135 145 Yêu cầu: Hãy chọn 1 khả năng cố định quyền số để phân tích biến động chung về giá thành của XN qua 2 kỳ nghiên cứu dưới ảnh hưởng của 2 nhân tố: nhiệm vụ kế hoạch và tình hình chấp hành kế hoạch về giá thành. 0033,1 60630 60830 19513515595178110 19514015590178110 0584,1 57285 60630 19512415593178105 19513515595178110 0619,1 57285 60830 19512415593178105 19514015590178110 1 11 10 1 10 11 == ×+×+× ×+×+× == == ×+×+× ×+×+× == == ×+×+× ×+×+× == ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ qz qz I qz qz I qz qz I KH zTHKH KH zNVKH z Có: I2 = IzNVKH x IzTHKH 60630 60830 57285 60630 57285 60830 1 11 10 1 00 11 x qz qz x qz qz qz qz KH KH = = ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ 1,0619 = 1,0584 x 1,0033 ∆z =3545 = 3345 + 200 (tấn)
    36. 37. 37 Có tài liệu về tình hình sản xuất và tiêu thụ về lương thực thực phẩm giữa các khu vực trong năm 2008 như sau: Đơn vị : % Tiêu thụ Sản xuất Công nghiệp Nông nghiệp Dịch vụ SX khác Cộng SX Công nghiệp 15 9 2 36 Nông nghiệp 7 1 Dịch vụ 4 9 20 SX khác 10 3 21 Cộng TT 22 24 20 100 Hãy dự đoán mức sản xuất và tiêu thụ lương thực thực phẩm của các khu vực vào năm 2012 biết rằng tốc độ tăng hàng năm về sản lượng tiêu thụ từ năm 2008 đến 2012 là 12%. Tổng mức lương thực sản xuất và tiêu thụ năm 2008 là 125 triệu tấn. Kết cấu về sản lượng lương thực không thay đổi qua các năm. Đơn vị: % TT SX Công nghiệp Nông nghiệp Dịch vụ Sản xuất khác Cộng sX Công nghiệp 15 9 2 10 36 Nông nghiệp 5 7 10 1 23 Dịch vụ 4 3 9 4 20 Sản xuất khác 10 3 3 5 21 Cộng Tiêu thụ 34 22 24 20 100 Y2012 = Y2008 x (1+ a )L = 125x 1,124 = 196,68 (triệu tấn) Ta có bảng cân đối năm 2012 như sau: Đơn vị: triệu tấn TT SX Công nghiệp Nông nghiệp Dịch vụ Sản xuất khác Cộng sản xuất Công nghiệp 29,5 17,7 3,93 19,67 70,8 Nông nghiệp 9,38 13,77 19,67 1,97 45,24 Dịch vụ 7,87 5,9 17,7 7,87 39,34 Sản xuất khác 19,67 5,9 5,9 9,83 41,3 Cộng tiêu thụ 66,87 43,27 47,2 39,34 196,68
    37. 38. 38 Có tài liệu về tình hình sản xuất và tiêu thụ các loại sản phẩm giữa các khu vực trong năm 2008 như sau: Đơn vị : triệu đồng Tiêu thụ Sản xuất A B C D Cộng sản xuất A 20 50 30 130 B 30 10 20 80 C 30 10 110 D 20 15 30 Cộng tiêu thụ 120 75 400 Hãy dự đoán tổng mức sử dụng sản phẩm của các khu vực năm 2013 biết rằng lượng tăng hoặc giảm tuyệt đối bình quân hằng năm bằng 65,2 triệu đồng. Kết cấu giữa các năm không thay đổi. a, BCĐ năm 2008 Đơn vị: triệu đồng TT SX A B C D Cộng sản xuất A 20 30 50 30 130 B 30 10 20 20 80 C 50 30 20 10 110 D 20 15 30 15 80 Cộng TT 120 85 120 75 400 b. 65,2δ = triệu đồng Y2008 = 400 triệu đồng Y2013= 400+65,2×5=726 triệu đồng T2013= Y2013/Y2008= 726/400=1,815 lần Theo giả thiết kết cấu GTSX giữa các ngành không đối. BCĐ năm 2013 Đơn vị: triệu đồng TT SX A B C D Cộng sản xuất A 36,3 54,45 90,75 54,45 235,95 B 54,45 18,15 36,3 36,3 145,2 C 90,75 54,45 36,3 18,15 199,65 D 36,3 27,225 54,45 27,225 145,2
    38. 39. 39 Cộng tiêu thụ 217,8 154,275 217,8 136,125 726

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1 Có Lời Giải
  • Ma Trận Bcg (Ma Trận Boston)
  • Đánh Giá Định Kỳ Chiến Lược Kinh Doanh Với Ma Trận Space
  • Ma Trận Space Là Gì? Cách Thiết Lập Ma Trận Space
  • Hướng Dẫn Xây Dựng Ma Trận Trong Quản Trị Chiến Lược
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Toán Hình 6 Bài 10: Trung Điểm Của Đoạn Thẳng
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử Lớp 6 Bài 15: Nước Âu Lạc (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 56
  • Bài Tập Tự Luận 7, 8, 9, 10, 11, 12 Trang 92 Sách Bài Tập (Sbt) Sinh Học 9
  • Ôn Tập Sinh Học 9 Bài 3
  • gồm hai tập tương ứng với hai tập sách giáo khoa Tiếng Anh 8 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam hợp tác với Nhà Xuất bản Giáo dục Pearson.

    Bài Tập Tiếng Anh 8 – Tập 1 gồm 6 đơn vị bài tập, được biên soạn theo sát nội dung của 6 đơn vị bài học trong sách Tiếng Anh 8 – Tập 1. Mỗi đơn vị bài tập gồm 5 phần:

    Phần A – Phonetics: các bài tập ngữ âm giúp củng cố khả năng phát âm và khả năng nhận biết các âm được phát âm giống nhau hoặc khác nhau.

    Phần B – Vocabulary and Grammar: các bài tập về từ vựng và ngữ pháp giúp ôn luyện từ vựng và củng cố kiến thức ngữ pháp trong từng đơn vị bài học.

    Phần C – Speaking: các bài tập đặt câu hỏi, hoàn tất đoạn hội thoại, sắp xếp đoạn hội thoại, giúp rèn luyện kỹ năng nói.

    Phần D – Reading: các đoạn văn ngắn với các hình thức điền vào chỗ trống, chọn từ để điền vào chỗ trống, đọc và trả lời câu hỏi, đọc rồi viết T (true) hoặc F (false), giúp luyện tập và phát triển kỹ năng đọc hiểu.

    Phần E – Writing: các bài tập viết câu hoặc viết đoạn văn giúp luyện tập kỹ năng viết.

    Sau phần bài tập của mỗi đơn vị bài tập có một bài kiểm tra (Test for Unit) và sau 3 đơn vị bài tập có một bài tự kiểm tra (Test Yourself) nhằm giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học.

    Ngoài ra, quý thầy cô, phụ huynh và các bạn học sinh có thể tham khảo nhiều tựa sách hay qua các bài viết:

    ► Review Bộ Sách Luyện Chuyên Sâu Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 6, 7, 8, 9, 10

    Flashcard, Phương Pháp Học Từ Vựng Tối Ưu Và Hiệu Qủa Nhất

    Nhà sách Newshop hân hạnh giới thiệu đến quý độc giả!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Qua Đèo Ngang Siêu Ngắn
  • 40 Câu Trắc Nghiệm Cảm Ứng Điện Từ Có Lời Giải Chi Tiết (Cơ Bản).
  • Những Câu Đố Có Đáp Án Hay Nhất, Thú Vị Nhất Mới Cập Nhật
  • Đáp Án Đề Thi Văn Lớp 10 Năm 2022 Hải Phòng
  • Lời Giải Đề Thi Môn Toán Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Trường Thpt Công Lập Ở Tp.hồ Chí Minh
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Giải Bt Địa Lí 8 (200 Bài
  • Giải Sách Bài Tập Vật Lý 7 Bài 3 : Ứng Dụng Định Luật Truyền Thẳng Của Ánh Sáng – Lingocard.vn
  • Bùi Đức Quân

    Website Luyện thi online miễn phí,hệ thống luyện thi trắc nghiệm trực tuyến miễn phí,trắc nghiệm online, Luyện thi thử thptqg miễn phí

    bài tập este – lipit có lời giải, Bài tập trắc nghiệm Este – Lipit, trắc nghiệm lý thuyết este – lipit có đáp an, Các dạng bài tập este, Các dạng bài tập este lipit violet, Bài tập este cơ bản, các dạng bài tập trắc nghiệm este – lipit, Phương pháp giải bài tập este khó

    CÂU HỎI TỰ LUẬN LIPIT

    Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

    – Chất béo là …(1)………………trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

    – …(2)…………….Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

    – Mỡ bò, gà, lợn,… dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ,… có thành phần chính là …(3)…………..chất béo.

    – Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái …(4)……………lỏng hoặc …(5)……………rắn. Khi trong phân tử có gốc hiđrocacbon không no, ví dụ (C17H33COO)3C3H5, chất béo ở trạng thái …(6)…………lỏng. Khi trong phân tử có gốc hiđrocacbon no, ví dụ (C17H35COO)3C3H5, chất béo ở trạng thái …(7)……………rắn.

    – Mỡ động vật hoặc dầu thực vật đều không tan trong …(8)……………n­ước, nhưng tan nhiều trong …(9)……………………….các dung môi hữu cơ  như­ benzen, hexan, clorofom,… Khi cho vào nư­ớc, dầu hoặc mỡ đều …(10)…………nổi, chứng tỏ chúng nhẹ hơn n­ước.

    Chất béo có rất nhiều ứng dụng trong đời sống.

    – Chất béo là …(11)……………….thức ăn  quan trọng của con ng­ười. Nó là nguồn dinh d­ưỡng quan trọng và cung cấp phần lớn …(12)……………….năng l­ượng  cho cơ thể hoạt động. Nhờ những phản ứng sinh hoá phức tạp, chất béo bị …(13)…………………..oxi hoá chậm tạo thành CO2, H2O và cung cấp năng l­ượng cho cơ thể. Chất béo ch­­ưa sử dụng đến đ­ược tích luỹ trong các mô mỡ.

    – Chất béo còn là …(14)………………..nguyên liệu để tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể. Nó còn có tác dụng bảo đảm sự vận chuyển và …(15)……………..hấp thụ các chất hoà tan đ­ược trong chất béo.

    – Trong công nghiệp, một l­ượng lớn chất béo dùng để điều chế …(16)……………xà phòng và glixerol.

    – Ngoài ra, chất béo còn đ­ược dùng trong …(17)…………………sản xuất một số thực phẩm khác như­ mì sợi, đồ hộp,…Dầu mỡ sau khi rán, có thể đ­ược dùng để tái chế thành …(18)………………….nhiên liệu.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm
  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới
  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Giải Tích 12 Chương 1 Có Đáp Án (Ma Trận Đề Thi) Lần 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Giải Tích 12 Nâng Cao Chương 1
  • Trắc Nghiệm Giải Tích 12: Ôn Tập Chương 1 (Phần 4)
  • Trắc Nghiệm Giải Tích 12: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Trắc Nghiệm 1,2,3,4,5 Ôn Tập Chương 1 Giải Tích Lớp 11
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Gt 12 Có Đáp Án Chi Tiết
  • Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 1 có đáp án (Ma trận đề thi) Lần 2 trường THPT Vinh Lộc – Thừa Thiên Huế.

    A. Ma trận đề kiểm tra 1 tiết môn giải tích lớp 12 chương 1 lần 2:

    * Chú thích: a) Đề được thiết kế với tỉ lệ:

    + 45% nhận biết,

    + 35% thông hiểu,

    + 10% vận dụng (1) và

    + 10% vận dụng (2), tất cả các câu đều tự luận (TL).

    b) Cấu trúc bài: 02 câu c) Cấu trúc câu hỏi: Số lượng câu hỏi (ý) là: 05

    B.Đề kiểm tra 1 tiết giải tích lớp 12 chương 1 lần 2

    Đề số 1:

    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

    b) Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: – x 3 + 3x 2 + m = 0.

    c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm A(1;0)

    a) Tìm giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng (d): y: = -x + 3

    b) Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất.

    Đề số 2:

    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

    b) Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm: – x 3 – 3x 2 + m – 1 = 0.

    c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm

    a) Tìm giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng (d): y = x – 1

    b) Tìm trên đồ thị (C) điểm M sao cho tiếp tuyến tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A, B và đoạn thẳng AB là ngắn nhất.

    C.Đáp án và hướng dẫn chấm đề kiểm tra 1 tiết giải tích lớp 12 chương 1 lần 2

    I. Hướng dẫn chung

    1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

    2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất trong toàn Tổ.

    3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến một chữ số thập phân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số
  • Bài Tập Về Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số
  • Giải Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 45,46 Sgk Hình Học 10: Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ
  • Số Phức Và Các Chuyên Đề Thptqg
  • Những Bài Toán Giải Tích Chọn Lọc Tô Văn Ban
  • Bài Tập Este Có Đáp Án,

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tự Luận Este Có Lời Giải
  • Phân Loại Bài Tập Tự Luận Este
  • Bài Tập Chuyên Đề Este Có Đáp Án
  • Phân Dạng Và Cách Giải Đầy Đủ Nhât Của Este. Ôn Thi Đh
  • Đề Và Lời Giải Chi Tiết Đề Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Lần 2 Của Trường Thpt Chuyên Đại Học Vinh
  • Bài tập trắc nghiệm Este – Lipit có đáp án, bài tập este – lipit có lời giải, Phương pháp giải bài tập este khó, Bài tập este cơ bản, Các dạng bài tập este lipit violet, Các dạng bài tập Lipit, trắc nghiệm lý thuyết este – lipit có đáp an, Bài tập este khó

    – Este no, đơn chức được tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức phân tử là …(4)…………………..C Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

    – Este là hợp chất hữu cơ, được tạo thành khi thay thế nhóm …(1)………….OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm …(2)……………OR.

    – Este đơn chức có công thức chung là …(3)…………….RCOOR’; trong đó R là gốc hiđrocacbon hoặc H; R’ là gốc hiđrocacbon.

    nH ). 2nO 2 (với – Các este là chất …(5)…………….lỏng hoặc chất …(6)………………..rắn ở điều kiện thường và chúng hầu như không tan trong …(7)…………………nước. So với các axit đồng phân hoặc ancol có cùng khối lượng mol phân tử hoặc phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước …(8)……………………thấp hơn hẳn.

    – Sở dĩ có sự khác nhau nhiều về độ tan và nhiệt độ sôi giữa este với axit và ancol là do este không tạo được liên kết …(9)……………….hiđro giữa các phân tử este với nhau và liên kết …(10)………………..hiđro giữa các phân tử este với các phân tử nước rất kém.

    – Các este thường có mùi đặc trưng: isoamyl axetat có mùi …(11)……………….chuối chín; etyl butirat và etyl propionat có mùi…(12)…………………dứa; geranyl axetat có mùi …(13)……………………hoa hồng.

    – Do có khả năng …(14)…………………. hoà tan tốt nhiều chất nên một số este đ­ược dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat),…

    – Một số polime của este đ­ược dùng để sản xuất …(15)…………………chất dẻo như­ poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat),… hoặc dùng làm keo dán.

    – Một số este có …(16)……………….mùi thơm, không độc, đ­ược dùng làm chất tạo h­ương trong công nghiệp thực phẩm (benzyl fomiat, etyl fomiat,…), mĩ phẩm (linalyl axetat, geranyl axetat,…).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Bài Tập Este Hay Và Khó Có Đáp Án
  • Một Số Bài Tập Este Có Lời Giải
  • Đề Thi Toeic 2022: Ets Test 1 (Format Toeic Mới)
  • Giải Bài Tập Dòng Điện Xoay Chiều
  • Chuyên Đề Nguyên Hàm Và Bài Tập Nguyên Hàm Có Lời Giải
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100