Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Bán Hàng Có Lời Giải Rất Chi Tiết
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Hàng Tồn Kho Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Bản Mềm: Chuyên Đề Giải Toán Có Lời Văn Lớp 4
  • Page 1

    BỘ ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI XÁC SUẤT THỐNG KÊ

    1

    1. Đường kính của một loại trục máy là một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn

    ĐỀ SỐ 1

    22

    ( 250 ; 25 )N mm mm

    µσ

    = =

    . Trục máy được gọi là hợp quy cách nếu đường kính từ

    245mm đến 255mm. Cho máy sản xuất 100 trục. Tính xác suất để:

    a. Có 50 trục hợp quy cách.

    b. Có không quá 80 trục hợp quy cách.

    2. Quan sát một mẫu (người) , ta có bảng thống kê chiều cao X(cm), trọng lượng Y(kg):

    X

    Y

    150-155

    155-160

    160-165

    12

    a. Ước lượng chiều cao trung bình với độ tin cậy

    95%

    γ

    =

    .

    b. Những người cao từ 170cm trở lên gọi là quá cao. Ước lượng trọng lượng trung bình

    những người quá cao với độ tin cậy 99%.

    c. Một tài liệu thống kê cũ cho biết tỷ lệ những người quá nặng (

    70kg≥

    ) là 30%. Cho

    kết luận về tài liệu đó, với mức ý nghĩa

    10%

    α

    =

    .

    d. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X.

    BÀI GIẢI

    1. Gọi D là đường kính trục máy thì

    22

    ( 250 ; 25 )D N mm mm

    µσ

    ∈= =

    .

    Xác suất trục hợp quy cách là:

    1

    Đề thi:GS Đặng Hấn. Lời giải:Th.S Lê Lễ.

    Tài liệu dùng cho sinh viên đại học, học viên thi Th.s, NCS.

    Page 2 255 250 245 250

    0,4.0,3 0,12pZ= = =

    1 (0,12 0,46) 0,42pZ==−+ =

    ( ) 0.0,12 1.0,46 2.0,42 1,3MZ=++ =

    22 2 2

    ( ) 0 .0,12 1 .0,46 2 .0,42 2,14MZ

    =++ =

    22 2

    ()( ) ( ) 2,14 1,3 0,45DZ M M ZZ= − −==

    Vậy

    30 100 0,42UX Y Z=++

    suy ra

    ( ) 30 ( ) 100 ( ) 0,42 ( )MU MX MY MZ=++

    30.30 100.250 0,42.1,3 25900,546=++ =

    22 2

    ( ) 30 ( ) 100 ( ) 0,42 ( )DDDU X Y ZD=++

    22 2

    30 12 100 100 0,42 0,45 101. 0800,0 79=++ =

    (2,50) (1,63) 1 0,9484 0,0516=Φ −Φ = − =

    (1,63) (0,76) 0,9484 0,7764 0,172=Φ −Φ = − =

    (0,11) (0,76) 1 0,5438 0,7764 1 0,3203=Φ +Φ −= + −=

    0,8365 0,5438 0,2927=−=

    Page 7

    0,227 0,473p≤≤

    Tỷ lệ cây loại A trong khoảng từ 22,7% đến 47,3%.

    6

    Số lớp là 5, phân phối chuẩn

    2

    (; )N

    µσ

    có 2 tham số nên: tra bảng chi bình phương

    2

    Χ

    với bậc tự do bằng: số

    lớp-số tham số-1=5-2-1=2.

    Page 8 ĐỀ SỐ 3

    1. Một xí nghiệp có 2 máy. Trong ngày hội thi, mỗi công nhân sẽ chọn ngẫu nhiên một máy

    và sản xuất 100 sản phẩm. Nếu số sản phẩm loại I không ít hơn 70 thì được thưởng. Giả

    sử công nhân A xác suất sản xuất sản phẩm loại I với 2 máy lần lượt là 0,6 và 0,7.

    a. Tính xác suất để A được thưởng.

    b. Giả sử A dự thi 200 lần, số lần A được thưởng tin chắc nhất là bao nhiêu?

    c. A phải dự thi ít nhất bao nhiêu lần để xác suất có ít nhất một lần được thưởng không

    dưới 90%?

    2. Theo dõi số kẹo X (kg) bán trong 1 tuần, ta có:

    i

    x

    9

    23

    27

    30

    25

    20

    5

    a. Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần với độ chính xác 10kg và độ

    tin cậy 99% thì cần điều tra thêm bao nhiêu tuần nữa?

    b. Bằng cách thay đổi mẫu mã, người ta thầy số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần là

    200kg. Việc thay đổi này có hiệu quả gì vể bản chất không? (mức ý nghĩa 5%)

    c. Những tuần bán từ 250kg trở lên là những tuần hiệu quả. Ước lượng tỷ lệ những tuần

    hiệu quả với độ tin cậy 90%.

    d. Ước lượng số kẹo trung bình bán được trong những tuần có hiệu quả với độ tin cậy

    98%.

    BÀI GIẢI

    1.

    a. Gọi T là biến cố công nhân A được thưởng .

    I: Biến cố công nhân A chọn máy I.

    II: Biến cố công nhân A chọn máy II.

    ( ) ( ) 0,5PI PII= =

    ( ) ( ). ( / ) ( ). ( / ) ( ). PT PI PT I PII PT II PI P X PII P Y= + = ≤ ≤ + ≤≤

    trong đó

    (100;0,6) (60;24), (100;0,7) (70;21)XB N YB N∈≈ ∈≈

    b. Gọi Z là số lần được thưởng trong 200 lần A tham gia thi ,

    (200;0,26)ZB∈

    ( ) 1 200.0,26 0,74 ( ) 200.0,26 0,74 1np q Mod Z np q Mod Z−≤≤−+⇒ −≤≤ −+

    Page 10

    0,1262 0,2338p≤≤

    (0,02;24)

    2,492t =

    Vậy

    274,83 295,17kg kg

    µ

    ≤≤

    . Trung bình mỗi tuần hiệu quả bán từ 274,83 kg đến

    295,17kg kẹo.

    Page 11 ĐỀ SỐ 4

    1. Có 3 giống lúa, sản lượng của chúng (đơn vị tấn/ha) là 3 đại lượng ngẫu nhiên

    12 3

    (8;0,8), (10;0,6), (10;0,5)XN XN XN∈∈ ∈

    . Cần chọn một trong 3 giống để trồng,

    theo bạn cần chọn giống nào?Tại sao?

    2. Số kw giờ điện sử dụng trong 1 tháng của hộ loại A là

    (90;100)XN∈

    . Một tổ dân phố

    gồm 50 hộ loại A. Giá điện là 2000 đ/kw giờ, tiền phí dịch vụ là 10 000 đ một tháng. Dự

    đoán số tiền điện phải trả trong 1 tháng của tổ với độ tin cậy 95%.

    3. X( %) và Y(cm) là 2 chỉ tiêu của một sản phẩm. Kiểm tra một số sản phẩm ta có:

    X

    Y

    0-2

    2-4

    4-8

    8-10

    10-12

    100-105

    5

    115-120

    120-125

    5

    a. Để ước lượng trung bình X với độ chính xác 0,2% thì đảm bảo độ tin cậy bao

    nhiêu?

    b. Những sản phẩm có X dưới 2% là loại II. Ước lượng trung bình Y của sản phẩm

    loại II với độ tin cậy 95%.

    c. Các sản phẩm có Y

    125cm là loại I. Để ước lượng trung bình X các sản phẩm

    loại I cần điều tra thêm bao nhiêu sản phẩm nữa , nếu muốn độ chính xác là 0,3%

    và độ tin cậy 95%?

    d. Giả sử Y của sản phẩm loại II có phân phối chuẩn, ước lượng phương sai của Y

    những sản phẩm loại II với độ tin cậy 90%.

    BÀI GIẢI

    1. Chọn giống

    3

    X

    vì năng suất trung bình cao nhất (kỳ vọng lớn nhất) và độ ổn định năng

    suất cao nhất (phương sai bé nhất ) .

    2. Trước hết ước lượng khoảng số kw giờ điện 1 hộ loại A phải dùng trong 1 tháng.

    Dùng quy tắc

    2

    σ

    , ta có:

    au au

    σµ σ

    − ≤ ≤+

    Page 12

    Vậy hộ loại A dùng từ 70,4 kw giờ đến 109,6 kg giờ điện trong 1 tháng

    Trong 1 tháng cả tổ phải trả số tiền từ

    50(70,4.2000 10000)+

    đồng đến

    50(109,6.2000 10000)+

    đồng , tức là khoảng từ 7 540 000 đ đến 11 460 000 đồng .

    3. a. n=213,

    6,545x =

    ,

    3,01

    x

    s =

    .

    0,2=x

    ts

    n

    = →

    (0,05;14)

    2,145t =

    Page 13

    Page 14 ĐỀ SỐ 5

    1. Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi

    lô 1 sản phẩm. Tính xác suất:

    a. Cả 3 đều tốt.

    b. Có đúng 2 tốt.

    c. Số sản phẩm tốt đúng bằng số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu.

    2. Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có:

    i

    x

    (cm)

    250-300

    300-350

    350-400

    400-450

    450-500

    500-550

    550-600

    5

    20

    25

    30

    30

    23

    14

    a. Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau một năm trồng trên đất không phèn là

    4,5m. Với mức ý nghĩa 0,05 có cần tiến hành biện pháp kháng phèn cho bạch đàn

    không?

    b. Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính xác 0,2m thì

    đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?

    c. Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình các cây

    chậm lớn với độ tin cậy 98%.

    d. Có tài liệu cho biết phương sai chiều cao bạch đàn chậm lớn là 400. Với mức ý nghĩa

    5%, có chấp nhận điều này không?

    BÀI GIẢI

    1.

    a.

    0,9.0,8.0,7 0,504p = =

    b.

    0,9.0,8.0,3 0,9.0,2.0,7 0,1.0,8.0,7 0,398p =++=

    c. X: số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. X=0,1,2.

    Y: số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm

    p=p+p[ 3, 3]

    pA pX X pX X pX X pX X

    ===+==+==+==

    3 3 03 3 0

    33

    0,8 .0,2 . 0,7 .0,3CC+

    =0,36332

    X: số kiện được chấp nhận trong 100 kiện,

    (100;0,36332) (36,332;23,132)XB N∈≈

    6n→≥

    Page 23

    (0,01;26)

    2,779t =

    37,2088 0,3369xy=−+

    .

    145

    37,2088 0,3369.145 11,641x =−+ =

    (%) .

    Page 24 ĐỀ SỐ 8

    1. Sản phẩm được đóng thành hộp. Mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A.

    Người mua hàng quy định cách kiểm tra như sau: Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm, nếu

    cả 3 sản phẩm loại A thì nhận hộp đó, ngược lại thì loại. Giả sử kiểm tra 100 hộp.

    a. Tính xác suất có 25 hộp được nhận.

    b. Tính xác suất không quá 30 hộp được nhận.

    c. Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu hộp để xác suất có ít nhất 1 hộp được nhận

    95%≥

    ?

    2. Tiến hành khảo sát số gạo bán hàng ngày tại một cửa hàng, ta có

    i

    x

    (kg)

    110-125

    125-140

    140-155

    155-170

    170-185

    185-200

    200-215

    215-230

    2

    9

    12

    25

    30

    20

    13

    4

    a. Giả sử chủ cửa hàng cho rằng trung bình mỗi ngày bán không quá 140kg thì tốt hơn

    là nghỉ bán. Từ số liệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào với mức ý nghĩa 0,01?

    b. Những ngày bán

    200kg là những ngày cao điểm. Ước lượng số tiền bán được

    trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg.

    c. Ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm .

    d. Để ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm với độ chính xác 5% thì đảm bảo độ tin cậy bao

    nhiêu?

    BÀI GIẢI

    1.

    a. A: biến cố 1 hộp được nhận.

    3

    7

    3

    10

    ( ) 0,29

    C

    pA

    C

    = =

    X: số hộp được nhận trong 100 hộp.

    (100;0,29) (29;20,59)XB N∈≈

    Page 25

    (6,39) (0,22) 1 0,5871=Φ +Φ − =

    (0,01;16)

    2,921t =

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Bài Tập C# Có Lời Giải
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Lời Giải Chi Tiết 1

    --- Bài mới hơn ---

  • 80 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ngữ Văn Lớp 9
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Doanh Nghiệp: Bài Số 2
  • Đáp Án Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Toán Lớp 5 Tập 1
  • Đáp Án Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Toán Lớp 5 Tập 2
  • Đáp Án Bài Tập Toán Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1
  • Bài tập nguyên lý kế toán bao gồm các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong 1 kỳ và ứng với từng nghiệp vụ kế toán. chúng tôi đã có những hướng dẫn và định khoản chi tiết.

    1. Ngày 01/03/2014 Công ty mua 1 bộ Điều hòa SAM SUNG (Tài sản cố định):

    2. Ngày 03/03/2014 Công ty xuất Tiền Mặt chi Tạm ứng cho Nhân viên Dung đi công tác, số tiền: 6.000.000 đồng.

    Nợ TK 141: 6.000.000đ

    Có TK 111 : 6.000.000đ

    3. Ngày 05/03/2014 Công ty Bảo An (Khách hàng) chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng kỳ trước số tiền: 30.000.000 đồng.

    Nợ TK 112: 30.000.000đ

    Có TK 131 : 30.000.000đ

    4. Ngày 09/03/2014 Công ty chuyển khoản Trả Nợ cho Người bán số tiền: 70.000.000 đồng.

    Nợ TK 331: 70.000.000

    Có TK 112: 70.000.000

    5. Ngày 15/03/2024 Công ty chuyển khoản Trả tiền Vay Ngắn hạn số tiền: 50.000.000 đồng.

    Nợ TK 311: 50.000.000

    Có TK 112: 50.000.000

    6. Ngày 16/03/2014 Công ty rút Tiền gửi Ngân hàng về Nhập Quỹ Tiền Mặt, số tiền: 80.000.000 đồng.

    Nợ TK 111: 80.000.000

    Có TK 112 : 80.000.000

    7. Ngày 18/03/2014 Nhân viên Dung hoàn trả tiền Tạm Ứng nhập Quỹ Tiền mặt số tiền: 1.000.000 đồng.

    Nợ TK 111: 1.000.000

    Có TK 141 : 1.000.000

    8. Ngày 20/03/2014 Công ty phải Nộp Thuế GTGT đầu ra bằng Tiền mặt, số tiền: 15.000.000 đồng.

    Nợ TK 33311: 15.000.000

    Có TK 111: 15.000.000

    9. Ngày 25/03/2014 Công ty mua Hàng hóa số tiền: 165.000.000 đồng – đã bao gồm thuế GTGT 10%, đã chuyển khoản để trả tiền cho Người bán hàng.

    – Chi phí vận chuyển để hàng về Nhập kho là: 2.200.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT10%) đã thanh toán bằng tiền mặt.

    Giải: Ta có 2 cách định khoản như sau:

    Cách 1: Tách từng nghiệp vụ cụ thể:

    Nghiệp vụ 1:

    – Giá tính thuế = 165.000.000/(1 + 10%) = 150.000.000

    Nợ TK 156: 150.000.000

    Nợ TK 1331: 15.000.000

    Có TK 112: 165.000.000

    Nghiệp vụ 2:

    Nợ TK 156: 2.000.000

    Nợ TK 1331: 200.000

    Có TK 111: 2.200.000

    Cách 2: Ta thực hiện bút toán kép:

    Nợ TK 156: 152.000.000

    Nợ TK 1331: 15.200.000

    Có TK 111: 2.200.000

    Có TK 112: 165.000.000

    10. Ngày 30/03/2014 Công ty chuyển khoản thanh toán tiền lương cho nhân viên tổng số tiền: 60.000.000 đồng.

    Nợ TK 334 : 60.000.000

    Có TK 112: 60.000.000

    Lưu ý: Bài tập nguyên lý kế toán trên định khoản hạch toán theo quyết định 48.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Và Đáp Án Môn Nguyên Lý Thống Kê
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán
  • Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Có Đáp Án
  • Các Dạng Bài Tập Vận Dụng Định Luật Ôm Và Lời Giải
  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị: Bài Số 1 (Có Lời Giải)
  • Pt Mũ Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Hệ Phương Trình Trong Excel Bằng Solver
  • Cách Giải Phương Trình Bậc Cao Bằng Excel
  • Giải Hệ Phương Trình Trong Excel
  • Cách Giải Hệ Phương Trình Bậc Nhất 2 Ẩn Với Phương Pháp Thế Và Phương Pháp Cộng Đại Số
  • Hệ Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Published on

    1. 1. PHƢƠNG TRÌNH MŨ.Phƣơng pháp 1: Đưa về cùng cơ số:Giải phương trình 2x 1 x 1 21): 4.9 3.2 3 3Hdẫn: (1) ( )2 x 3 1 x . 2 2 x 1 x 22) 7.3 5 3x 4 5x 3 3Hdẫn: (2) 3x 1 5x 1 ( )x 1 1 x 1 5 x 1 x3) 5 .8 x 500Hdẫn: 3( x 1) 3 x 1 x x 3 2 x 3 x x 3 x x 3(3) 5 .2 5 .2 5 2 5 (2 ) 1 x 3 0 x 3 x 3 1 x 3 x x 3 5 ( 1 ) (5.2 ) 1 1 5.2 x 1 x log 5 2 2x x x x x4) [ 5 27 4 3 ] 4 3 4 37 . ĐS: x=10.Phƣong pháp 2: Đặt ẩn phụ: x2 x 21) 2 22 x x 3. x2 xHdẫn: Đặt 2 t (t 0) . Phương trình trở thành: 4 t 4 x 1t 3 t t 1(l ) x 2 2x 52) 3 36.3x 1 9 0 . ĐS: x=-1; x=-2. 2 x2 2x 1 23) 3 28.3x x 9 0 . ĐS: x=-2; x=1. x4) 9 6 x 2.4 x 3 2x 3Hdẫn: Chia cả 2 vế cho 4x ta được phương trình ( ) ( )x 2 0 . ĐS: x=0 2 2 x x2 5 x2 55) 4 12.2x 1 8 0. x 3 x x2 5 t 2 x x2 5 1Hdẫn: Đặt 2 t (t 0) 9 t 4 x x2 5 2 x 4 2 2 2 x 3x 26) 4 4x 6x 5 42 x 3x 7 1 HVQHQT – D – 99 sin x sin x7) 7 4 3 7 4 3 4 ĐHL – 98 3x x 1 128) 2 6.2 1 ĐHY HN – 2000 3 x 1 x 2 2 2x 7 x9) x 6. 0,7 7 ĐHAN – D – 2000 100
    2. 6. +a=16 hoặc a≤0 : pt có nghiệm duy nhất+0<a<16 : pt có 2 nghiệm phân biệt sin 2 x 2Bài 5: Tìm m để phương trình sau có nghiệm 81 81cos x mHdẫn: 2 81Đặt t 81sin x t 1;81 . Phương trình trở thành: t m tKhảo sát hàm số ta được kết quả 18≤m≤82 4 2 x2 2 x2Bài 6: Cho phương trình 3 2.3 2m 3 0 a) Giải phương trình khi m=0 b) Xác định m để phương trình có nghiệm. 2 x2Giải: Đặt 3 t t 0;9 a) x=±1 3 t2 b) Khảo sát hàm số f (t ) ;t t 0;9 được -30≤m≤2 2 2 1 1 t2 1 t2Bài 7: Tìm a để phương trình sau có nghiệm 9 (a 2).31 2a 1 0 1 1 t2 64Hdẫn: Đặt t= 3 t 3;9 . Khảo sát hs được 4 a 7 x2 x2 1Bài 8: Cho phương trình 2 1 2 1 m 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm x2 2 1Hdẫn: Đặt 2 1 t t 1; . Phương trình trở thành: m t t 2 1Khảo sát hàm số f (t ) ; t 1; t được m 2 2 1 m 2 2 1 t x2 2 mx 2 2Bài 9: Cho phương trình 5 52 x 4mx 2 m x2 2mx m . Tìm m để phương trình có đúng 2nghiệm thuộc (0;2).Hdẫn: u x2 2mx 2Đặt 2 v u x2 2mx m v 2x 4mx 2 m uPhương trình trở thành 5 5u u 5v v 5v f (u) f (v) với f(t)=5t+t v uTa có f(t) là HSĐB trên R nên pt tương đương u=v g ( x) x2 2mx m 0 (*)Pt đã cho có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2) khi và chỉ khi pt (*) có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2). Khảo sát hàm sốta được kết quả không tồn tại m thoả mãn.Bài 10 :
    3. 7. Bµi tËp tæng hîp vÒ ph-¬ng tr×nh mòBµi 1: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 8 2x x3 4 a) 2 8 3 b) 5 x 5x 1 5x 2 3x 3x 1 3x 2 x 1 9 x2 cos x cos x c) x2 2x 2 3 x2 2x 2 d) 2 x2 x 2 x2 e) 2 x 4.3 x 2 2 2 x 1.33 x 2Bµi 2: Gi¶i c¸c ph-ong tr×nh: x x a) 3 5 3 5 7.2 x 0 b) 8 x 18 x 2.27 x 2 3x 3 1 12 c) 8 x 2 x 20 0 d) 2 3 x 6.2 x 3.( x 1) 1 2 2x e) 53 x 9.5 x 27 .(125 x 5 x ) 64Bµi 3: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: a) 4.33x 3x 1 1 9x b) 5.32 x 1 7.3x 1 1 6.3x 9x 1 0 d) 5lg x 50 x lg 5 f) 4.2 3 x 3.2 x 1 22x 2 24x 2Bµi 4: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: x log 2 log 2 2 x 1 2. log 2 x a) 2 x 48 b) 2.9 2 x log 2 6 x2 x d) 4.3 x 9.2 x 5.6 2 e) x 1 2 x 2 2x 1 42 3 2 3 2 3Bµi 5: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: a) 3 2 x 2 x 9 .3 x 9.2 x 0 b) x 2 3 2 x .x 2. 1 2 x 0 c) 9 x 2. x 2 .3 x 2 x 5 0 d) 3.25 x 2 3x 10 .5 x 2 3 x 0Bµi 6: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 2 2 2 2 2 2 a) 4 x 3 x 2 4 x 6 x 5 4 2. x 3 x 7 1 b) 4 x x 21 x 2×1 1 c) 8.3 x 3.2 x 24 6 x d) 12.3 x 3.15 x 5 x 1 20 e) 2 x 3 x 1 6 xBµi 7: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: x a) x x log 2 3 x log 2 7 2 b) 2 x 1 32 x x c) 3 2 2 2 2 x 3 x 1 2 x 1 x 1 d) x x log 2 3 x log 2 5Bµi 8: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 2 2 a) 3 x cos 2 x b) 4 x 2.x 2 x 1 .2 x x x x 2 1 x c) 7 5 3 2 2. 5 d) 2 cos x 2 x2 6 x e) 9.7 1 2 xBµi 9: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 1 x2 1 2x x 1 x2 1 2 x2 x2 1 1 a) 4 2 x 1 b) 2 2 2 x 2 2 4. cos3 x x 1 x c) 2 x 3. cos x 2x 7. cos 3x d) 2 3 7 4 3 x 1

    Recommended

    --- Bài cũ hơn ---

  • Pp Giải Phương Trình Mũ, Logarit
  • Giải Toán Lớp 8 Bài 3: Phương Trình Đưa Được Về Dạng Ax + B = 0
  • Chương Iii. §3. Phương Trình Đưa Được Về Dạng Ax + B = 0
  • Tổng Hợp Lý Thuyết Về Phương Trình Đưa Được Về Dạng Ax + B = 0
  • Ptlg Bậc I Dạng Asin X + Bcosx = C Phuong Trinh Asinx Bcosx C Tg Tiet 4 Ppt
  • Bài Tập Hóa 10 Chương 1 Nguyên Tử Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Tập Hóa Học 10 Chương 1 Nguyên Tử
  • Bài Tập Hóa Học Lớp 10: Nguyên Tử
  • Bài Tập Chương 1 Có Đáp Án
  • 100 Câu Trắc Nghiệm Hóa 10 Chương 2: Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học Cực Hay Có Đáp Án.
  • 75 Câu Trắc Nghiệm Hóa 10 Chương 3: Liên Kết Hóa Học Cực Hay Có Đáp Án.
  • CHUYÊN ĐỀ 1 : NGUYÊN TỬ

    Chủ đề 1: Thành phần nguyên tử, Nguyên tố hóa học và Đồng vị.

    I. Thành phần nguyên tử

    – Trong nguyên tử hạt nhân mang điện dương, còn lớp vỏ mang điện âm.

    – Tổng số proton trong hạt nhân bằng tổng số electron ở lớp vỏ.

    – Khối lượng của electron rất nhỏ so với proton và nơtron.

    IV. Bài tập định tính:

    1. Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?

    2. Trong nguyên tử, hạt mang điện là :

    3. Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

    4. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

    5. So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng ?

    A. Khối lượng electron bằng khoảng khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

    B. Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

    C. Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử, người ta bỏ qua khối lượng của các electron.

    D. B, C đúng.

    6. Chọn phát biểu sai :

    A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

    B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

    C. Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton.

    D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

    7. Phát biểu nào sau đây là sai ?

    A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

    B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

    C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

    D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

    8. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

    A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.

    B. Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron.

    C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton.

    D. Nguyên tử magie có 3 lớp electron.

    9. Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ? Trong nguyên tử, số khối

    A. bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

    B. bằng tổng số các hạt proton và nơtron.

    C. bằng nguyên tử khối.

    D. bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

    10. Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là :

    II. Bài tập tổng hạt

    1. Hợp chất MCl 2 có tổng số hạt cơ bản là 164. Trong hợp chất, số hạt mang điện nhiều hơn số hoạt không mang điện là 52. Công thức của hợp chất trên là :

    A. FeCl 3. B. CaCl 2. C. FeF 3. D. AlBr 3.

    2. Oxit B có công thức M 2 O có tổng số hạt cơ bản là 92. Trong oxit, số hạt mang điện nhiều hơn số hoạt không mang điện là 28. Công thức của M là :

    3. Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 52. M là

    4. Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là 156, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44. Công thức phân tử của X là

    5. Tổng số hạt cơ bản của phân tử CaX2 là 288, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 72. X là

    6. Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 58. M là

    7. Oxit B có công thức là X2O. Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là

    A. Na2O. B. Li2O. C. K2O. D. Ag2O.

    8. Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68. M là

    A.P. B. N. C. As. D. Bi.

    9. Hợp chất MX 3 có tổng số hạt mang điện tích là 128. Trong hợp chất, số proton của nguyên tử X nhiều hơn số proton của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là :

    A. FeCl 3. B. AlCl 3. C. FeF 3. D. AlBr 3.

    10. Hợp chất M 2 X có tổng số hạt cơ bản là 140. Trong hợp chất, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số hạt mang điện của M nhiều hơn của X là 22. Số hiệu nguyên tử của M và X là :

    11. Tổng số proton, electron, nơtron trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là :

    12. Tổng số proton, electron, nơtron trong hai nguyên tử A và B là 177, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Nguyên tử A và B là :

    13. Hợp chất AB 2 (trong đó A chiếm 50% về khối lượng) có tổng số hạt proton là 32. Nguyên tử A và B đều có số proton bằng số nơtron. AB 2 là :

    14. Trong phân tử MX 2, M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX 2 là 58. CTPT của MX 2

    A. FeS 2. B. NO 2. C. SO 2. D. CO 2.

    15. Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M 2X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22. Công thức phân tử của M 2 X là

    A. K2O. B. Na2O. C. Na2S. D. K2S.

    16. Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 . Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. X và Y lần lượt là

    Hy vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

    MOD HÓA HỌC247 (tổng hợp)–

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Hóa Học 10: Đồng Vị (Có Đáp Án)
  • Bài Tập Hóa Học Lớp 9
  • Bài Tập Hóa Hữu Cơ 9
  • Một Số Bài Tập Hóa Hữu Cơ Lớp 9
  • Bài Tập Lập Công Thức Phân Tử Hợp Chất Hữu Cơ Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 1 Hình 10 Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạng 4: Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 4: Hai Mặt Phẳng Song Song (Nâng Cao)
  • Hai Mặt Phẳng Song Song
  • Giải Toán 11 Bài 4. Hai Mặt Phẳng Song Song
  • Giải Bài Tập 2 Mặt Phẳng Song Song
  • Trắc nghiệm lý thuyết hình học 10 chương 1

    Câu 1. Véctơ là một đoạn thẳng:

    A. Có hướng. B. Có hướng dương, hướng âm.

    C. Có hai đầu mút. D. Thỏa cả ba tính chất trên.

    Câu 2. Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

    A. Hai véc tơ bằng nhau.

    B. Hai véc tơ đối nhau.

    C. Hai véc tơ cùng hướng.

    D. Hai véc tơ cùng phương.

    Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

    A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

    B. Song song và có độ dài bằng nhau.

    C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

    D. Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

    Câu 4. Nếu hai vectơ bằng nhau thì:

    A. Cùng hướng và cùng độ dài. B. Cùng phương.

    C. Cùng hướng. D. Có độ dài bằng nhau.

    Câu 5. Điền từ thích hợp vào dấu (…) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì …

    A. Bằng nhau.

    B. Cùng phương.

    C. Cùng độ dài.

    D. Cùng điểm đầu.

    Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng:

    A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

    B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương.

    C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

    D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

    Câu 14. Chọn khẳng định đúng.

    A. Hai véc tơ cùng phương thì bằng nhau.

    B. Hai véc tơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.

    C. Hai véc tơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.

    D. Hai véc tơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.

    Trắc nghiệm tổng hai véc tơ

    Câu 93. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn MA + MB + CM = 0 thì điểm M là

    A. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.

    B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh.

    C. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và BC làm hai cạnh.

    D. trọng tâm tam giác ABC

    Trắc nghiệm hiệu của hai véc tơ

    Câu 9. Cho ba vectơ a b c , và đều khác vectơ – không. Trong đó hai vectơ a b, cùng hướng, hai vectơ a c, đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    A.Hai vectơ b và c cùng hướng.

    B.Hai vectơ b và c ngược hướng.

    C.Hai vectơ b và c đối nhau.

    D.Hai vectơ b và c bằng nhau.

    Câu 34. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn MA + MB – MC =0 thì điểm M là:

    A. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.

    B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh.

    C. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và BC làm hai cạnh.

    D. Trọng tâm tam giác ABC.

    Câu 46. Cho tam giác ABC . Để điểm M thoả mãn điều kiện MA + MB – MC = 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

    A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành.

    B. M là trọng tâm tam giác ABC . C. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.

    D. M thuộc trung trực của AB .

    Trắc nghiệm tích của hai véc tơ với một số

    Câu 32: Cho tam giác ABC, tập hợp các điểm M sao cho độ dài MA + MB + MC = 6 là:

    A.một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC .

    B.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 6 .

    C.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2 .

    D.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 18

    Trắc nghiệm trục tọa độ và hệ trục tọa độ

    Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A. Hai vectơ u = (2; 1) và v = (1;2) đối nhau.

    B. Hai vectơ u = (2; 1) và v = (1;2)đối nhau.

    C. Hai vectơ u = (2; 1) và v = (2;1)đối nhau.

    D. Hai vectơ u = (1;2) và v = (1;2) đối nhau.

    Câu 6: Trong hệ trục(O;i;j) , tọa độ của vec tơ i + j là:

    A.(-1;1) . B.(1;0) . C. (0;1) .

    D. (1;1)

    Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A (5;2) ,B (10;8) . Tọa độ của vec tơ AB là:

    --- Bài cũ hơn ---

  • 200 Câu Trắc Nghiệm Toán 10 Chương 2 (Có Đáp Án): Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ.
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Hình Học 10 Chương 1 Có Đáp Án
  • 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đại Cương Về Hóa Học Hữu Cơ Có Đáp Án
  • Trắc Nghiệm Hóa Học Đại Cương
  • 45 Bài Tập Trắc Nghiệm Chương Nhóm Halogen Có Đáp Án
  • Chương1. Lý Thuyết Và Bài Tập Este Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • 500 Bài Toán Hay Lạ Khó Tổng Hợp Môn Hóa Học 2022 (Có Giải Chi Tiết)
  • Bài Tập Hay Và Khó Phần Este Lipit
  • Đáp Án Đề Thi Thử Môn Toán Thpt Quốc Gia 2022 Lời Giải Chi Tiết
  • 15 Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Vật Lý Và Lời Giải Chi Tiết
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Môn Vật Lý 2022 Quỳ Hợp 2
  • 2) Danh pháp

    Tên Este = Tên gốc hiđrocacbon của rượu + Tên axit ( trong đó đuôi oic đổi thành at)

    3) Đồng phân

    – Đồng phân Axit

    – Đồng phân este

    – Đồng tạp chức

    – Đồng phân mạch vòng

    Lưu ý: C

    n

    H

    2n

    O

    2

    có thể có các đồng phân sau:

    – Đồng phân cấu tạo:

    + Đồng phân este no đơn chức

    + Đồng phân axit no đơn chức

    + Đồng phân rượu không no có một nối đôi hai chức

    + Đồng phân ete không no có một nối đôi hai chức

    + Đồng phân mạch vòng (rượu hoặc ete)

    + Đồng phân các hợp chất tạp chức:

    Chứa 1 chức rượu 1 chức anđehit

    Chứa 1 chức rượu 1 chức xeton

    Chứa 1 chức ete 1 chức anđehit

    Chứa 1 chức ete 1 chức xeton

    Một rượu không no và một ete no

    Một ete không no và một rượu no

    – Đồng phân cis – tran (Đồng phân rượu không no có một nối đôi hai chức – Đồng phân ete không

    no có một nối đôi hai chức – Một rượu không no và một ete no – Một ete không no và một rượu no)

    – Số đồng phân este no đơn chức =2

    n-2

    (1< n < 5)

    – Công thức tính số triglixerit tạo bởi glixerol với n axit carboxylic béo =n

    2

    (n+1)*1/2

    4) T/c vật lý

    – Các este là chất lỏng hoặc chất rắn trong điều kiện thường,

    – Các este hầu như không tan trong nước.

    – Có nhiệt độ sôi thấp hơn hẳn so với các axit hoặc các ancol có cùng khối lượng mol phân tử hoặc

    có cùng số nguyên tử cacbon. do giữa các phân tử este không tạo được liên kết hiđro với nhau và

    liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém.

    Thí dụ:

    CH

    3

    CH

    2

    CH

    2

    COOH

    (M = 88)

    =

    – Este no đơn chức khi cháy thu được

    2 2

    CO H O

    n n=

    d) Pư cháy

    độ và áp suất). đốt cháy hoàn

    toàn 1 gam X thì thể tích CO

    2

    thu được vượt quá 0,7 lít (ở

    đktc). CTCT của X

    A. O=CH-CH

    2

    (đktc) được 6,38 gam CO

    2

    . Mặt khác X T/d với dd NaOH được một muối và hai ancol là

    đồng đẳng kế tiếp. CTPT của hai este trong X

    A. C

    2

    H

    4

    O

    2

    2,5n =

    m

    = 1,77

    Vậy: X là CH

    3

    COOCH

    3

    và Y là CH

    3

    COOC

    2

    H

    5

    → đáp án C

    Câu 11: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có Pư tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X cho sản phẩm

    cháy hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)

    2

    thì vẫn thu được kết tủa.

    Thuỷ phân X bằng dd NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng

    nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:

    A. 43,24% B. 53,33% C. 37,21% D. 36,26%

    Hướng Dẫn

    Cn

    nCO

    2

    0,1 0,1n

    CO

    2

    + Ca(OH)

    2

    – Pư cháy

    đặc, đun nóng. Khối lượng của este thu được là ( biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)

    A. 10,89 gam B. 11,4345 gam C. 14,52 gam D. 11,616 gam

    Hướng Dẫn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 104 Bttn Tổng Hợp Este
  • 30 Bài Tập Este Cơ Bản Chọn Lọc, Có Lời Giải Chi Tiết.
  • 255 Câu Trắc Nghiệm Dòng Điện Xoay Chiều Có Lời Giải Chi Tiết (Nâng Cao
  • 215 Câu Trắc Nghiệm Dòng Điện Xoay Chiều Có Lời Giải Chi Tiết (Cơ Bản
  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết Từng Câu (Hay Và Khó)
  • Bài Tập Phép Tịnh Tiến Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 4: Phép Quay Và Phép Đối Xứng Tâm (Nâng Cao)
  • 8 Chuyên Đề Các Phép Biến Hình Trong Mặt Phẳng Lớp 11 Có Lời Giải
  • Bài Tập Toán Lớp 11: Phép Biến Hình Bài Tập Hình Học Lớp 11 Chương 1
  • Phép Biến Hình Phép Tịnh Tiến
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 1, 2: Phép Biến Hình. Phép Tịnh Tiến
  • Bài tập phép tịnh tiến xuất hiện trong chương phép đồng dạng và biến hình trong mặt phẳng – Hình học lớp 11. Đây là một chuyên đề khá cơ bản, tuy nhiên nguồn tài liệu chưa nhiều. Đặc biệt là về phép tịnh tiến, rất ít tài liệu nói hẵn về chuyên đề này. Đó là lý do tài liệu này được đăng tải trên website của chúng tôi. Các bạn có thể tải tài liệu về và in ra để thuận tiện hơn cho việc làm bài tập cũng như thực hành, xem công thức.

    1/ LÝ THUYẾT PHÉP TỊNH TIẾN

    – Trong mặt phẳng cho vectơ , được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ , xác định ảnh tương ứng. Đường thẳng [Delta ] cần tìm là đường thẳng qua hai ảnh.

  • Phương pháp 2: Theo tính chất của phép tịnh tiến: Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc

    trùng với nó.

  • Phương pháp 3: Sử dụng quĩ tích
  • Nhận xét: Trong 3 phương pháp trên,

    +) Phương pháp 1 tỏ ra hiệu quả cho tất cả các phép biến hình (dù dài dòng).

    +) Phương pháp 2 tốt vì sử dụng tính chất phép tịnh tiến.

    +) Phương pháp 3 nhanh hơn, phù hợp với trắc nghiệm và việc xác định ảnh của các hình Elíp, parabol..

    3/ XÁC ĐỊNH ẢNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN

    • Phương pháp 1: Theo tính chất của phép tịnh tiến: Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • Phương pháp 2: Sử dụng quỹ tích

    4/ SỬ DỤNG PHÉP TỊNH TIẾN GIẢI BÀI TẬP QUỸ TÍCH

    Để xử lý tốt bài toán quĩ tích ta cần nắm vững một số nhận xét sau:

    • Xác định các yếu tố cố định (không thay đổi), và điểm di động ban đầu.
    • Biểu diễn điểm (cần tìm quỹ tích) theo điểm đi động ban đầu thông qua các yếu tố cố định.

    Đây là một dạng toán khá khó, do đó các em cần có một tư duy linh động. Làm càng nhiều bài tập sẽ càng tạo nhiều tư duy cho bài tập ấy.

    5/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP TỊNH TIẾN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Giải Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản
  • Giải Bài Tập Trang 24, 25 Sgk Đại Số 10: Ôn Tập Chương 1
  • Sách Bài Tập Toán Lớp 7 Hai Tập
  • Giải Toán Lớp 9 Bài 4: Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Góc Trong Tam Giác Vuông
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 1: Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
  • Bài Tập Logic Mệnh Đề Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 10 Bài 2: Áp Dụng Mệnh Đề Vào Suy Luận Toán Học (Nâng Cao)
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 10 Bài 1: Mệnh Đề Và Mệnh Đề Chứa Biến (Nâng Cao)
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Bài 8: Một Số Bazơ Quan Trọng
  • Giải Hóa Lớp 9 Bài 8: Một Số Bazơ Quan Trọng
  • Bài 1,2,3 Trang 27 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Bazơ Quan Trọng
  • Mệnh đề toán học là loại mệnh đề chỉ có thể cho giá trị Đúng hoặc Sai. Khác với các loại mệnh đề văn học, chẳng

    hạn: “Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ!” (câu cảm thán), “Thầy Mậu ơi!” (câu gọi), “Gọi gì đấy?” (câu hỏi),…

    Trong bài báo này ta gọi mệnh đề toán học đơn giản là mệnh đề và mã hóa giá trị Đúng là 1 và Sai là 0.

    Các phép toán mệnh đề cơ bản

    1. Phép hội của hai mệnh đề

    2. Phép tuyển của hai mệnh đề

    3. Phép hoặc loại trừ của hai mệnh đề

    4. Phép kéo theo của hai mệnh đề

    5. Phép tương đương của hai mệnh đề

    6. Phép phủ định của một mệnh đề

    Một số tính chất của các phép toán mệnh đề

    1. Tính giao hoán

    2. Tính kết hợp

    3. Tính phân phối

    4. Phần tử trung hoà

    5. Luật khử

    6. Luật nuốt

    7. Luật lũy đẳng

    8. Phủ định kép

    9. Luật De Morgan

    10. Chuyển đổi phép xor

    11. Chuyển đổi phép kéo theo

    12. Chuyển đổi phép tkéo theo

    Người ta đã chứng minh được rằng

    1. Đại số Boole

    2. Quy về ba phép toán có bản

    3. Biểu thức tường minh

    Một số bài tập logic mệnh đề có lời giải

    Bài tập 1

    Trong một cuộc điều tra có 3 nhân chứng A, B và C cùng ngồi với nhau và nghe ý kiến của nhau. Cuối cùng ban điều tra hỏi lại từng người để tìm xem ai nói đúng. Kết quả là: A và B đối kháng nhau, B và C đối lập nhau và C thì bảo A và B đều nói sai. Vậy ban điều tra tin ai?

    Bài tập 2

    Có 2 làng A và B ở 2 bên đường. Dân làng A thi luôn nói thật, hỏi điều đúng thì gật đầu, sai thì lắc đầu. Dân làng B luôn nói dối, hỏi điều đúng thì lắc đầu, sai thì gật đầu. Một người khách lạ đến một trong hai làng đó, nhưng không biết mình đang ở làng nào, gặp một người dân, không biết dân làng nào, vì họ hay qua lại giữa hai làng. Người khách muốn hỏi chỉ một câu để người dân cứ gật đầu thì biết mình đang ở làng A, lắc thì biết mình đang ở làng B. Bạn hãy giúp người khách này với!

    Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu khá kĩ lý thuyết cũng như một số bài tập logic mệnh đề có lời giải chi tiết. Để tìm hiểu thêm những bài tập tương tự, các em có thể tìm hiểu thông qua một số phương pháp giải toán rời rạc khác. Đây là một chuyên đề toán khó chỉ dành cho học sinh giỏi ôn tập.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 10 Bài 1: Mệnh Đề
  • Giải Toán 8, Gợi Ý Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Theo Sgk
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 8: Đối Xứng Tâm
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 2: Hình Thang
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 4: Đường Trung Bình Của Tam Giác, Của Hình Thang
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 10 Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Tất Tần Tật Đáp Án Brain Out Từ Cấp 1 Đến Cấp 225: Bạn Có Đủ Can Đảm Xem Hết
  • Lợi Ích Khi Sử Dụng Dịch Vụ Công Trực Tuyến Mức Độ 3, 4 Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính
  • Đáp Án Phần Thi Trắc Nghiệm Thi “tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến”.
  • Đáp Án Full Test Lc+Rc Ets 2022
  • Đáp Án Full Test Lc+Rc Ets 2022 Format
  •  

    I, Đề thi học kì 1 toán 10 trường THPT Phúc Trạch

    Cấu trúc đề thi học kì 1 toán 10 môn toán có đáp án được biên tập theo tất cả tự luận gồm 6 bài – Thời gian hoàn thành bài thi là 90 phút. Đề sẽ gồm 2 phần: phần chung dành cho các em học sinh cơ bản, còn phần riêng sẽ dành cho các bạn học sinh nâng cao để thử sức mình với độ khó cao hơn một chút.

    A. Phần chung (8 điểm):

    Câu 1 (2đ). Tìm TXĐ của các hàm số: 

    a)

    b)

    Câu 2 (2đ). Hai bạn Trang và Vân đi chợ sắm Tết. Bạn Trang mua 2kg hạt hướng dương, 3kg hạt dẻ với giá tiền là 70500  đồng. Bạn Vân mua 3kg hạt hướng dương, 2kg hạt dẻ với giá tiền là 67000 đồng. Tính giá tiền mỗi kg hạt hướng dương và mỗi kg hạt dẻ là bao nhiêu?

    Câu 3 (2 điểm). Cho hàm số y=x2-ax+b (1)

    a) Tìm giá trị của a và b để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1;0) và cắt trục tung tại điểm (0;1).

    b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với giá trị a và b tìm được ở câu a.

    Câu 4 (2đ). Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;5),B(0;-2),C(6;0). M là trung điểm của BC.

    a) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A.

    b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABM.

    B. Phần riêng (2 điểm):

    Dành cho chương trình nâng cao:

    Câu 5a (1đ). Giải phương trình:

    Câu 6a (1đ). Cho tam giác ABC cân tại A, AH là đường cao, HD vuông góc với AC     (). Gọi M là trung điểm của HD. Chứng minh rằng AM vuông góc với BD.

    Dành cho chương trình cơ bản:

    Câu 5b (1đ). Giải phương trình:

    Câu 6b (1đ) Cho tứ giác ABCD. M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. G là trung điểm đoạn thẳng MN. Chứng minh rằng:

    II, Đáp án đề thi học kì 1 toán 10 trường THPT Phúc Trạch

    Sau khi làm hoàn thành đề thi học kì 1 toán 10 của trường THPT Phúc Trạch,  muốn tra cứu đáp số, giải đáp thắc mắc ở những bài tập không làm được, chúng tôi xin đưa ra lời giải tham kèm theo biểu điểm để các em học sinh dò lại và có thể tự chấm điểm cho mình. Qua đó, rút ra kinh nghiệm để làm tốt bài làm thực.

    A. Phần chung (8 điểm)

    Câu 1. (2điểm). Tìm TXĐ của các hàm số:

    a) Điều kiện có nghĩa: 

    .

    TXĐ của hàm số:

    b) Điều kiện có nghĩa: 

    .

    TXĐ của hàm số:

    Nhận xét: Trong các đề thi học kì 1 lớp 10 môn toán thì tìm TXĐ của hàm số là dạng toán chắc chắc xuất hiện nên các em cần phải lưu ý:

    * Hàm số  

    – Chứa căn xác định khi f(x) lớn hơn họặc bằng 0.

    – Dạng xác định khi g(x) khác 0.

    Theo bài ra ta có hpt :

    Giải hệ ta được

    Vậy giá tiền mỗi kg hạt hướng dương là 12000 đồng, mỗi kg hạt dẻ là 15500 đồng

     

    Câu 3 a) Từ điều kiện bài toán ta có hệ:

    b) Toạ độ đỉnh:

    Trục đối xứng là đường thẳng x=1

    Đồ thị cắt trục Oy tại (0;1), tiếp xúc với trục Ox tại (1;0)

    Trong các đề thi học kì 1 toán 10, vẽ hàm số bậc hai cũng là một dạng toán hay gặp nên các em cần ôn kĩ các bước vẽ đồ thị hàm số:

    a) Xác định tọa độ đỉnh    

    b) Vẽ trục đối xứng x=-b/2a

    c) Xác định tọa các giao điểm của parabol với trục tung, trục hoành ( nếu có)

    d) Vẽ parabol

    Câu 4.

    a) 

    ;

    Do đó nên tam giác ABC cân tại A

    b) M là trung điểm BC nên có toạ độ là:M(3;-1)

    Ta có ; ;

    Chu vi tam giác ABM là: 

     

    Tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm BC nên , tam giác ABM vuông tại M, 

    do đó diện tích tam giác ABM là: 

     

     

    B. Phần riêng (2đ)

    Phần dành cho nâng cao

    Câu 5a. (1điểm) .

    Điều kiện:

    Đặt , , , phương trình đã cho trở thành:

    .

    Đối chiếu với điều kiện (*) ta có t=2.

    Với t=2 ta có .

    Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=1.

    Nhận xét : Trong đề thi hk1 toán 10 này thì đây là một trong những bài tập khó, nếu bình phương 2 vế thì sẽ xuất hiện bậc 4, học sinh phải tìm hiểu các dạng toán giai pt bằng cách đặt ẩn phụ.

    Câu 6a.  M là trung điểm HD nên ,

    Đồng thời .

    Từ đó:

                             .

    Theo giả thiết: (1); (2)

    (3).

    Trong tam giác vuông AHC, đường cao HD, ta có (4)

    Từ (1), (2), (3) và (4) ta có

     

    Dành cho các lớp cơ bản

    Câu 5b. Điều kiện:

    Với điều kiện (*), bình phương hai vế ta được:

    .

    Đối chiếu điều kiện (*), phương trình có nghiệm x=3

    Câu 6b. Theo giả thiết, M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên: .

    Vì G là trung điểm của MN nên .

    Từ đó:

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Giáo Dục Công Dân Lớp 8
  • Khoa Kinh Tế Quốc Tế
  • Giải Bài Tập Ôn Tập Chương 2 Toán 12 Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 12 Học Kì 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 28 Câu 1, 2, 3, Giải Vbt Toán 5 Tập 2 Bài 109: Luyện Tập Chung – Lingocard.vn
  • Các Dạng Bài Tập Số Phức Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Sinh Học Lớp 9 Sách Miễn Phí Pdf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Có Đáp Án Sở Gd&đt Quảng Nam
  • 10 Website Giải Nguy Tức Khắc Cho Developer
  • Lời Giải Đẹp Cho Bài Toán Olympic Giúp Lê Bá Khánh Trình Giành Giải Đặc Biệt
  • Giới Thiệu Một Số Tài Liệu Về Các Đề Thi Toán Quốc Tế Từ Năm 1959
  • + Vấn đề 1. Phần thực – phần ảo

    + Vấn đề 2. Hai số phức bằng nhau

    + Vấn đề 3. Biểu diễn hình học số phức

    + Vấn đề 4. Phép cộng – phép trừ hai số phức

    + Vấn đề 5. Nhân hai số phức

    + Vấn đề 6. Số phức liên hợp

    + Vấn đề 7. Mô đun của số phức

    + Vấn đề 8. Phép chia số phức

    + Vấn đề 9. Lũy thừa đơn vị ảo

    + Vấn đề 10. Phương với hệ số thực

    + Vấn đề 11. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức

    + Vấn đề 12. Bài toán min – max trong số phức

    + Dạng 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định tính

    + Dạng 2. Biểu diễn hình học của số phức và ứng dụng

    + Dạng 3. Căn bậc hai của số phức và phương trình bậc hai

    + Dạng 4. Phương trình quy về bậc hai

    + Dạng 5. Dạng lượng giác của số phức

    + Dạng 6. Cực trị của số phức

    File PDF đầy đủ

    Tải về – Download

    Sưu tầm: Dịu Nguyễn.

    Các dạng bài tập SỐ PHỨC có lời giải chi tiết:+ Vấn đề 1. Phần thực – phần ảo+ Vấn đề 2. Hai số phức bằng nhau+ Vấn đề 3. Biểu diễn hình học số phức+ Vấn đề 4. Phép cộng – phép trừ hai số phức+ Vấn đề 5. Nhân hai số phức+ Vấn đề 6. Số phức liên hợp+ Vấn đề 7. Mô đun của số phức+ Vấn đề 8. Phép chia số phức+ Vấn đề 9. Lũy thừa đơn vị ảo+ Vấn đề 10. Phương với hệ số thực+ Vấn đề 11. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức+ Vấn đề 12. Bài toán min – max trong số phứcCác dạng toán về số phức có tóm tắt cách giải:+ Dạng 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định tính+ Dạng 2. Biểu diễn hình học của số phức và ứng dụng+ Dạng 3. Căn bậc hai của số phức và phương trình bậc hai+ Dạng 4. Phương trình quy về bậc hai+ Dạng 5. Dạng lượng giác của số phức+ Dạng 6. Cực trị của số phức

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Đề Thi Thptqg Môn Hóa 2022 Mã Đề 201
  • Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Lần 1 Môn Hóa Học
  • Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Chính Thức Thpt Quốc Gia Môn Hóa Học 2022 Mã Đề 217
  • Tổng Hợp Đề Luyện Toeic Có Phần Giải Thích
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100