Chuyên Đề Vecto Trong Không Gian Quan Hệ Vuông Góc

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Hóa Học Nâng Cao Môn Hóa Lớp 8
  • Bài Tập Cân Bằng Phản Ứng Oxi Hóa Khử
  • 3 Dạng Bài Tập Cân Bằng Phản Ứng Oxi Hóa Khử Cơ Bản Nhất
  • Bài Tập Hai Mặt Phẳng Song Song
  • Luyện Tập Về Thừa Kế Trong Java
  • Nhóm thuvientoan.net xin gửi đến các bạn đọc tài liệu Chuyên đề vecto trong không gian quan hệ vuông góc.

    Tài liệu gồm có 99 trang, tóm tắt các kiến thức SGK cần nắm và hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc thuộc chương trình Hình học 11 chương 3.

    Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc:

    §1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN VÀ SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ.

    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM

    I. Các định nghĩa.

    1. Vectơ, giá và độ dài của vectơ.

    2. Hai vectơ bằng nhau, vectơ_không.

    II. Phép cộng và phép trừ vectơ.

    1. Định nghĩa.

    2. Tính chất.

    3. Các quy tắc cần nhớ khi tính toán.

    a. Quy tắc ba điểm.

    b. Quy tắc hình bình hành.

    c. Tính chất trung điểm, trọng tâm của tam giác.

    d. Quy tắc hình hộp.

    III. Phép nhân vectơ với một số.

    IV. Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ.

    1. Khái niệm về sự đồng phẳng của ba vectơ trong không gian.

    2. Định nghĩa.

    3. Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng.

    4. Phân tích(biểu thị) một vectơ theo ba vectơ không đồng phẳng.

    B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

    Dạng 1. Xác định các yếu tố của vectơ.

    Dạng 2. Chứng minh các đẳng thức vectơ.

    Dạng 3. Chứng minh ba vectơ a, b, c đồng phẳng.

    C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    §2. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.

    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM

    I. Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian.

    1. Góc giữa hai vectơ trong không gian.

    2. Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian.

    II. Vectơ chỉ phương của đường thẳng.

    III. Góc giữa hai đường thẳng.

    IV. Hai đường thẳng vuông góc.

    B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

    Dạng 1: Tính góc giữa hai đường thẳng.

    Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc.

    C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    §3. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG.

    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM

    I. Định nghĩa.

    II. Điều kiện để đường thẳng vuônmg góc với mặt phẳng.

    III. Tính chất.

    IV. Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.

    V. Phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông góc.

    1. Phép chiếu vuông góc.

    2. Định lí ba đường vuông góc.

    3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

    B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

    Dạng 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

    Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc.

    Dạng 3. Tìm thiết diện tạo bởi mặt phẳng qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

    Dạng 4. Xác định góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng α.

    C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    §4. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC.

    A. KIẾN THỨC CẤN NẮM

    I. Góc giữa hai mặt phẳng.

    1. Định nghĩa.

    2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau.

    3. Diện tích hình chiếu của một đa giác.

    II. Hai mặt phẳng vuông góc.

    III. Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

    IV. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều.

    B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

    Dạng 1. Xác định góc giữa hai mặt phẳng.

    Dạng 2. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc.

    Dạng 3. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

    Dạng 4. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước.

    C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    §5. KHOẢNG CÁCH.

    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM

    I. Khoảng cách từ một điểm đền một đường thẳng, đến một mặt phẳng.

    1. Khoảng cách từ một điểm M đến một đường thẳng ∆.

    2. Khoảng cách từ một điểm M đến một mặt phẳng (P).

    II. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.

    1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song.

    2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.

    III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.

    B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

    Dạng 1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

    Dạng 2: Xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.

    C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    ….

    Like fanpage của chúng tôi để cập nhật những tài liệu mới nhất: https://bit.ly/3g8i4Dt.

    THEO THUVIENTOAN.NET

    --- Bài cũ hơn ---

  • 143 Bài Tập Giới Hạn Dãy Số
  • Giới Hạn Của Hàm Hai Biến Số
  • Đáp Án Bài Tập Csdl
  • Bài Tập Toán Lớp 2 Cơ Bản Và Nâng Cao Cho Bé
  • Hệ Mật Mã Khối Và Các Thuật Toán Mã Hóa Khối Kinh Điển: Des
  • Bài Tập Vecto Lớp 10 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tìm Vecto Chỉ Phương Của Đường Thẳng
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Bài 106: Luyện Tập
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 117: Luyện Tập Chung Trang 39,40,41
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 117 : Luyện Tập Chung
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 132 Bài Luyện Tập Chung
  • 1. Khái niệm vectơ

    Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

    Vectơ AB có A là điểm đầu, B là điểm cuối.

    Vectơ còn được kí hiệu: a b x , , ,.

    2. Vectơ-không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Kí hiệu 0 .

    Ví dụ 1: Cho tam giác ABC. Hãy kể tên các vectơ khác 0 , có điểm đầu và điểm

    cuối là một trong các điểm A, B, C.

    3. Giá của vectơ AB là đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.

    Ví dụ: Đường thẳng d đi qua điểm A và điểm B nên đường thẳng d là giá của vectơ

    AB , và d cũng là giá của vectơ BA

    ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 1 VECTƠ VÀ CÁC ĐỊNH NGHĨA Các em xem video bài giảng tại https://www.youtube.com/watch?v=Q7fQdPeb2Bo&list=PLyaLUur87xVgaW57SXJ3xgpT 27DVF21N7&index=1 https://www.youtube.com/watch?v=nX2FpKtiVf8&list=PLyaLUur87xVgaW57SXJ3xgpT2 7DVF21N7&index=2 ĐIỀU CHỈNH NHỎ ÂM THANH ĐỂ DỄ NGHE HƠN NHỮNG ĐIỀU EM CẦN NHỚ 1. Khái niệm vectơ Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. Vectơ AB có A là điểm đầu, B là điểm cuối. Vectơ còn được kí hiệu: , , ,...a b x 2. Vectơ-không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Kí hiệu 0 . Ví dụ 1: Cho tam giác ABC. Hãy kể tên các vectơ khác 0 , có điểm đầu và điểm cuối là một trong các điểm A, B, C. 3. Giá của vectơ AB là đường thẳng đi qua 2 điểm A và B. Ví dụ: Đường thẳng d đi qua điểm A và điểm B nên đường thẳng d là giá của vectơ AB , và d cũng là giá của vectơ BA 4. Hai vectơ a và b gọi là cùng phương nếu 2 vectơ đó có giá song song hoặc trùng nhau.  Nhận xét: Hai vectơ a và b không cùng phương  2 giá cắt nhau 5. Hai vectơ a và b gọi là cùng hướng nếu chúng cùng phương và cùng chiều mũi tên. 6. Hai vectơ a và b gọi là ngược hướng nếu chúng cùng phương và ngược chiều mũi tên. b a b a ba b a ba d BA ba ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 2 Ví dụ 2: Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB và CD(2 đường thẳng AD và BC không song song). Gọi 2 điểm M, N nằm trên đường thẳng CD. a) Các cặp vectơ sau có cùng phương hay không ? Nếu cùng phương thì hãy xét hướng của các cặp vectơ đó? AB và CD , DC và MN , AD và BC . b) Hãy chỉ ra các vectơ cùng hướng với CN . 7. Độ dài vectơ AB là độ dài đoạn AB. Kí hiệu AB AB . 8. Hai vectơ a và b gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. Kí hiệu a b . Ví dụ 3: Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA. Hãy kể tên các vectơ bằng với vectơ BM .  Nhận xét:  ,AB AC cùng phương  A, B, C thẳng hàng  ,AB CD cùng phương  Hai đường thẳng AB và CD song song hoặc trùng nhau.  0 AB Hai điểm A, B trùng nhau.    AB AC B C BÀI TẬP Bài 1. Cho hình lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O. a) Chỉ ra các vectơ khác 0 và cùng phương với vectơ FC . b) Tìm các vectơ bằng AB . ĐÁP ÁN: a) , , D, , O,OF, , ,AB BA E DE F OC CO CF . b) O, , DF OC E Bài 2. Có kết luận gì về vị trí của các điểm A, B, C trong các trường hợp sau: a) ,AB AC cùng phương b) , DAB C cùng phương. d) ,AB AC ngược hướng và độ dài AB = AC. e) AB AC f) 0AB TRẢ LỜI a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng vì khi ,AB AC cùng phương thì 2 đường thẳng AB, AC song song hoặc trùng nhau. Hai đường AB, AC có chung điểm A nên không thể song song được, chỉ có thể trùng nhau. Do đó, 3 điểm A, B, C thẳng hàng. b a ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 3 b) ,AB AC cùng hướng nên suy ra 3 điểm A, B, C thẳng hàng và 2 điểm B và C nằm cùng phía c) ,AB AC ngược hướng nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng và A phải nằm giữa 2 điểm B và C. Mặt khác độ dài AB = AC nên A là trung điểm của BC. Bài 3. Cho tam giác ABC đều, có M là trung điểm BC. Các đẳng thức sau đây đúng hai sai: a) AB AC b) BM MC c) AB BC CA  d) 3 2 AB AM  TRẢ LỜI a) Đẳng thức AB AC sai vì 2 vectơ ,AB AC chỉ bằng nhau về độ dài, nhưng không cùng hướng theo định nghĩa. ĐẲNG THỨC SAI b) ĐẲNG THỨC ĐÚNG. Hai vectơ ,BM MC cùng hướng và độ dài bằng nhau nên đây là 2 vectơ bằng nhau. c) ĐẲNG THỨC ĐÚNG. Tam giác ABC đều nên 3 cạnh AB, BC, CA có độ dài bằng nhau. Nghĩa là  AB BC CA . d) ĐẲNG THỨC ĐÚNG. Vì đây chính là công thức tính độ dài đường cao trong tam giác đều. Bài 4. Cho tứ giác ABCD. Chứng minh ABCD là hình bình hành AB DC  . Chứng minh:" ABCD là hình bình hành  AB DC " Vì ABCD là hình bình hành nên 2 vectơ ,AB DC cùng phương, cùng hướng và độ dài bằng nhau. Suy ra AB DC . Chứng minh : " AB DC  ABCD là hình bình hành" Tứ giác ABCD có AB DC , suy ra {𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗ ⃗, 𝐷𝐶⃗⃗⃗⃗ ⃗ 𝑐ù𝑛𝑔 ℎướ𝑛𝑔 𝐴𝐵 = 𝐶𝐷 ⟹Tứ giác ABCD có AB // CD và độ dài AB = CD. Suy ra AB DC . Vậy ABCD là hình bình hành AB DC  . Bài 5. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. AN và CM lần lượt cắt DB tại E và F. Chứng minh DE EF FB  . Bài 6. Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD. Dựng ,MK CP KL BN   . a) Chứng minh KP PN . b) Xét tính chất của tứ giác AKBN. Chứng minh A và L trùng nhau. C A D B ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 4 LỜI GIẢI a)  MK CP Tứ giác MCPK là hình bình hành  KP MC Mặt khác: PN là đường trung bình tam giác ABC nên tứ giác PNCM là hình bình hành  PN MC . Vậy  KP PN MC . b) Theo câu a ta có KP PN , suy ra P là trung điểm của KN. Xét tứ giác AKBN có P là trung điểm của 2 đường chéo KN và AB. Suy ra tứ giác AKBN là hình bình hành nên BN KA . Mặt khác theo giả thiết ta có: KL BN . Suy ra   KL KA A L BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD và DA. a) Các cặp vectơ sau đây có cùng phương không: AB và MB , QM và BD , AD và MC . b) Tìm các vectơ cùng hướng, ngược hướng với vectơ MN ? c) Tìm các vectơ lần lượt bằng với các vecto OB ? TRẢ LỜI a) Hai vectơ AB và MB cùng phương vì có giá trùng nhau. Hai vectơ QM và BD cùng phương vì có giá song song. Hai vectơ AD và MC không cùng phương vì có giá cắt nhau(kéo dài 2 đường MC và AD sẽ thấy rõ 2 đường thẳng này cắt nhau. b) Các vectơ cùng hướng với vectơ MN là: , , ,AC QP AO OC . Các vectơ ngược hướng với vectơ MN là: , , , ,CA PQ OA CO NM . c) Các vectơ bằng với vectơ OB là , ,DO QM PN . Bài 2. Cho hình bình hành ABCD và E là điểm đối xứng của C qua D. Chứng tỏ E DA B . Bài 3. Cho tam giác ABC. Hãy dựng các điểm M, N sao cho ,AM BC AN CB   . Nhận xét gì về hai vecto ,AM AN và 3 điểm A, M, N. Bài 4. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF. Dựng EH và FG bằng AD . Chứng minh rằng CDGH là hình bình hành. Bài 5. Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm M trên đoạn AB và điểm N trên đoạn CD sao cho AM = CN. Chứng minh AN MC và DM BN . L K P N M A B C Q P N M O CD B A ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 5 Bài 6. Cho hình thang ABCD có đáy là AB và CD, AB = 2CD. Từ C vẽ CI DA . a) Chứng minh I là trung điểm AB và DI CB . b) Chứng minh AI IB DC  . Bài 7. Cho hình bình hành ABCD. Dựng , , ,AM BA MN DA NP DC PQ NM     . Chứng minh rằng 0AQ  . BÀI TẬP VỀ TỔNG VÀ HIỆU VECTƠ CÁC KỸ THUẬT BIẾN ĐỔI VECTƠ Kỹ thuật 1: Quy tắc 3 điểm Với 3 điểm A, B, M tùy ý, ta có  Quy tắc theo phép cộng: 𝑨𝑴⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ + 𝑴𝑩⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ = 𝑨𝑩⃗⃗⃗⃗⃗⃗ .  Quy tắc theo phép trừ: 𝑴𝑩⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ − 𝑴𝑨⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ = 𝑨𝑩⃗⃗⃗⃗⃗⃗ . Kỹ thuật 2: Quy tắc hình bình hành  Nếu ABCD là hình bình hành thì B D CA A A  .  Ý nghĩa: Tổng 2 vectơ 2 cạnh bằng vectơ đường chéo.  Ta có thể áp dụng theo các cách khác: DB BA C B  ; DB AC C C  Tính chất của phép cộng vectơ Cho 3 vectơ , ,a b c tùy ý, ta có Tính chất giao hoán: a b b a   . Tính chất kết hợp :    a b c a b c     . D B C A A B M A B M ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 6 Tính chất của vectơ-không: 0 0a a a    . Vectơ đối  Vectơ ngược hướng với vectơ a và có cùng độ dài với vectơ a gọi là vectơ đối của vectơ a . Kí hiệu là a .  Vectơ đối của vectơ AB là BA .  Nhận xét:  BA AB   Nếu 2 vectơ a và b đối nhau thì ta có : 0a b  . BÀI TOÁN CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VECTƠ Có 3 cách để chứng minh đẳng thức vectơ. Một là biến đổi từ vế trái thành vế phải. Hai là biến đổi từ vế phải thành vế trái. Ba là chứng minh đẳng thức đó tương đương với một đẳng thức đúng đã biết. Bài 1. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F tùy ý. Chứng minh rằng a) 0   AB BC CD DA b)   AB AD CB CD c) D EA BE CF A BF CD     . Giải: a)     0        B B D DVT A C C A AC CA AA VP . b) Cách 1: AB AD CB CD DB DB     (luôn đúng). Cách 2: AB AD DA AB DB CB CD      . Cách 3:  VT AB AD AC CB AC CD AC AC CB CD CB CD VP             c) Ta dùng kỹ thuật 1: quy tắc 3 điểm Cách 1: Biến đổi từ vế trái thành vế phải.    E D E E 0 EVT A BF CD E DF F A BF CD A BF CD             Cách 2: Biến đổi từ vế phải thành vế trái.    D EF D D EF DVP A DE BE CF F A BE CF DE F            D 0 DA BE CF A BE CF       . Cách 3: Biến đổi tương đương D E D E 0A BE CF A BF CD A A BE BF CF CD            D E 0 E D 0 0 0E F DF F E DF          (đúng). Bài 2. Cho hình bình hành tâm O. Chứng minh: a) 0  DA DB DC b)   DA DB OD OC c)  CO OB BA d)   MA MC MB MD Giải. a) Cách 1: 0     VT DA DB DC BA DC (vì 2 vectơ đối nhau) Cách 2:   0     VT DA DC DB BD DB b) Cách 1:          VT DA DB DA BD BD DA BA CD OD OC O C A D B ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 7 Cách 2:      VT DA DB BA CD OD OC Cách 3:     DA DB OD OC BA CD . c) Cách 1:        D DVT CO OB CO BO CO O C BA . Cách 2:     VT CO OB OA OB BA . Cách 3:       CO OB BA CO OB BA CO OA d) Cách 1:      VT MA MC MB BA MD DC MB MD BA DC          0MB MD MB MD VP      (Do ,BA DC là 2 vectơ đối nhau). Cách 2: MA MC MB MD MA MB MD MC BA C         D (đẳng thức đúng). Bài 3. Cho tam giác ABC. Vẽ bên ngoài tam giác các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS. Chứng minh 0RJ I PS  Q . Giải. VT RJ I PS RA AJ IB B PC CS        Q Q       0RA CS AJ IB B PC      Q Khó khăn lớn nhất trong bài này là không biết cách tìm điểm chèn. Các em hãy vẽ hình rõ ràng, bạn sẽ nhận ra rằng RJ có mối liên hệ gần nhất với điểm A, tương tự cho các điểm B và C. Bài 4. Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O. a) Xác định các điểm M, N, P sao cho , ,OM OA OB ON OC OB OP OA OC       . Chứng minh các điểm M, N, P nằm trên đường tròn (O). b) Chứng minh rằng 0OA OB OC   . GIẢI a) Muốn chứng minh M, N, P nằm trên đường tròn (O) thì ta chứng minh OM = ON = OP = R. Đầu tiên ta có  OM OA OB , suy ra tứ giác OAMB là hình bình hành. Mặt khác, OA = OB nên suy ra tứ giác OAMB là hình thoi. Lại có tam giác ABC đều, nội tiếp đường tròn (O) nên góc 0 0120 60  AOB OAM . Hình thoi OAMB có góc 060OAM nên tam giác OAM đều     OA OM M O . Tương tự ta chứng minh được các tam giác NOB và POC đều và suy ra 2 điểm P, N đều thuộc đường tròn (O). b) Ta có 0 0     OA OB OC OM OC . Ta sẽ chứng minh O là trung điểm MC. Tứ giác OCPA là hình thoi(do câu a) nên AP OC . Mặt khác, tứ giác OMAP cũng là hình thoi nên AP MO . Suy ra  OC MO O là trung điểm MC 0  OM OC . Vậy 0  OA OB OC . N PM O A B C R P I B A C J Q ... 3     KI IA IB CB KI CB . Ta đã có điểm I được xác định ở câu a. Hai vectơ KI và CB cùng hướng và độ dài CB = 3KI. Vẽ đường thẳng qua I và song song với CB, chọn điểm K sao cho KI và CB cùng hướng và độ dài CB = 3KI. Bài 3: Cho tam giác ABC a) Xác định điểm O sao cho 2 0  OA OB OC . Gọi I là trung điểm AB. Ta có 2 OA OB OI . 2 0 2 2 0 0        OA OB OC OI OC OI OC . Vậy O là trung điểm IC. c) Xác định điểm M sao cho   MA MB MC BC . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Ta có 3  MA MB MC MG 3    MA MB MC BC MG BC . Vẽ đường thẳng d qua trọng tâm G và song song với BC. Xác định điểm M trên d sao cho MG và BC cùng hướng, đồng thời độ dài BC = 3MG. Nhận xét: M là giao điểm của d và AB. BÀI TOÁN 4: PHÂN TÍCH VECTƠ THEO 2 VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG Bài 1: Cho tam giác ABC. Gọi điểm M trên đoạn BC sao cho MB = 2MC. Phân tích vectơ AM theo 2 vectơ AB và AC . GIẢI Ta có 2 2 3 MB MC BM BC   .  2 2 1 2 3 3 3 3 AM AB BM AB BC AB AC AB AB AC         Vậy ta phân tích được 1 2 3 3 AM AB AC  . Bài 2: Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm AB, N là điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2NA. Gọi K là trung điểm MN. a) Phân tích AK theo 2 vectơ AB và AC . b) Gọi D là trung điểm của BC. Chứng minh 1 1 4 3 KD AB AC  . K B I A C O I BA C d M G BA C A B C M ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 19 Giải a) Ta có  1 2 AK AN AM  (vì K là trung điểm MN) 1 1 1 1 1 1 2 2 2 3 4 6 AB AC AB AC                b) Ta có  1 1 1 2 4 6 D DK A AK AB AC AB AC            1 1 4 3 AB AC  . Bài 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, H là điểm đối xứng với B qua G. a) Chứng minh rằng 2 1 3 3 AH AC AB  và 1 1 3 3 CH AC AB   . b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh 1 5 6 6 MH AC AB  . Giải a) Ta có 2AH AB AG  (quy tắc hình bình hành)    2 4 1 22 3 3 2 3 . .AM AC AB AC AB     Suy ra  2 2 1 3 3 3 AH AC AB AB AC AB     . Mặt khác từ 2 1 2 1 1 1 3 3 3 3 3 3 AH AC AB AC CH AC AB CH AC AB          b) 1 1 1 1 1 1 5 2 2 2 3 3 6 6 MH MC CH BC CH BA AC AC AB AC AB          . Bài 4: Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI. Gọi F là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho 5FB = 2FC. a) Phân tích ,AI AF theo ,AB AC . b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tính AG theo ,AI AF . Giải a) Ta có 2 3 2 3 0CI BI CI BI         2 3 0 5 3 2 1CA AI BA AI AI AB AC        Ta có 5 2 5 2 0FB FC BF CF         5 2 0 3 5 2 2BA AF CA AF AF AB AC       . b) Ta có   3 2 2 3 3 2 .AB AC AM AG AB AC AG      Từ (1), (2), (3) ta có 35 1 48 16 AG AI AF  . BÀI TOÁN 5: CHỨNG MINH 3 ĐIỂM THẰNG HÀNG K M D A B C N H G M A B C F I A B C ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 20 Bài 1: Cho tam giác ABC. Gọi P là trung điểm AB, M là điểm đối xứng với B qua C. Điểm N thỏa điều kiện 2 0NA NC  . a) Phân tích vectơ ,PM PN theo ,AB AC . b) Chứng minh 3 điểm M, N, P thẳng hàng. Giải a) Ta có 1 2 2 PM PB BM AB BC     1 1 32 2 2 2 2 2 2 AB BA AC AB AB AC AB AC         Mặt khác: 1 2 2 3 PN PA AN AB AC     . b) Theo câu a ta có 3 2 2 1 2 2 3 PM AB AC PN AB AC           1 2 3 2 3 3 1 2 2 3 PM AB AC PM PN PN AB AC                 . Suy ra 2 vectơ ,PM PN cùng phương nên 3 điểm P, M, N thẳng hàng. Bài 2. Cho hình bình hành ABCD. Gọi I là trung điểm của CD. Lấy điểm M trên đoạn BI sao cho BM = 2MI. Chứng minh A, M, C thẳng hàng. Bài 3: Cho hình bình hành ABCD, gọi M và N là điểm lần lượt trên đoạn AB và CD sao cho AB = 3AM, CD = 2CN. a) Phân tích AN theo ,AB AC . b) Gọi G là trọng tâm tam giác MNB, phân tích AG theo ,AB AC . c) Gọi I là điểm xác định bởi BI kBC . Tính AI theo ,AB AC và k. Tìm k để đường thẳng AI đi qua điểm G. M P A B C N ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 21 Giải a) Vì N là trung điểm CD và ABCD là hình bình hành nên ta có 2AD AC AN  và AD AB AC  . 1 2 2 2 AN AC AC AB AC AB AN AC AB        b) Do G là trọng tâm tam giác BMN nên 1 3 3 AG AB AM AN AB AN AB      4 1 5 3 3 2 6 AG AB AC AB AB AC      . 5 1 18 3 AG AB AC   . c)  AI AB BI AB kBC AB k BA AC        1AI k AB k AC   AI đi qua G ,AI AG cùng phương   5 1 6 1 18 3 11 k k k     . Bài 4. Cho tam giác ABC. Gọi điểm D định bởi 2 3 DB BC và I là trung điểm của AD. Gọi M là điểm thỏa AM xAC với x số thực. a) Tính BI theo ,BA BC . b) Tính BM theo ,BA BC . c) Tính x để 3 điểm B, I, M thẳng hàng. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1. Cho hình bình hành ABCD tâm O, M là điểm tuỳ ý. Chứng minh: a) 0OA OB OC OD    b) 4MA MB MC MD MO    G N C A B D M ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 22 Giải a) ,OA OC là 2 vectơ đối nhau nên 0OA OC  ,OB OD là 2 vectơ đối nhau nên 0OB OD  . Vậy 0OA OB OC OD    . b) O là trung điểm của AC nên 2MA MC MO  O là trung điểm của BD nên 2MB MD MO  Vậy 4MA MB MC MD MO    . Bài 2. Cho tam giác ABC. a) Xác định điểm D sao cho 2 0 DA AB b) Xác định điểm M sao cho 2  AB AC CM . c) Xác định điểm N sao cho 4 0  AB AC AN . d) Xác định điểm K sao cho 2 KA KB CB . e) Xác định điểm L sao cho   LA LB LC BC . f) Xác định điểm O sao cho 2 0  OA OB OC . g) Xác định điểm S sao cho 2   SA SB SC AB . Bài 3. Cho tam giác ABC. Hãy xác định điểm M thoả a) 2 0  MA MB MC b) 0  MA MB MC c) 0  MB MC BC d) 0  MB MC MA e) 0  MA MB MC . Bài 4. Cho hình bình hành ABCD tâm O. a) Xác định điểm E sao cho 0  EA EB EC . b) Xác định điểm I sao cho   IA IB IC ID . c) Xác định điểm F sao cho 2 2 3  FA FB FC FD . Bài 5. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD. Chứng minh rằng 2    MN AC BD BC AD . Bài 6. Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là một điểm tuỳ ý. Chứng minh: a) 0  AM BN CP b)     OA OB OC OM ON OP . Bài 7. Cho tứ giác ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BC, CD và G là trung điểm của IJ. Chứng minh: a) 2 AB CD IJ b) 0   GA GB GC GD c) 4  AB AC AD AG d)  2 3   AB AJ KA DA DB . Bài 8. Gọi G và G' lần lượt là trọng tâm của 2 tam giác ABC và A'B'C'. Chứng minh 3AA BB CC GG      . Bài 9. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AG. Chứng minh 6 0AB AC GI   . Bài 10. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, I, J lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BC, AC và BD. Chứng minh rằng: O C A B D ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 23 a)  1 2  MN AB DC b)  1 2  MN AC DB c)  1 2  IJ AB DC d)   NA ND BA CD . Bài 11. Cho tứ giác ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm 2 đường chéo AC, BD, và O là trung điểm của IJ. Chứng minh rằng: a) 2 AB CD IJ b) 2 AD BD IJ c) 4   AB AD CB CD IJ d) 0   OA OB OC OD . Bài 12. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M là điểm thuộc BC sao cho 2BM MC . Chứng minh: a) 2 3 AB AC AM b) 3  MA MB MC MG . Bài 13. Cho tam giác đều tâm O, M là điểm tuỳ ý bên trong tam giác. Hình chiếu của M xuống ba cạnh của tam giác là D, E, F. Chứng minh 3 2   MD ME MF MO . Bài 14. Cho tam giác ABC. Gọi J là điểm trên cạnh AC sao cho 2 3 JA JC . Hãy phân tích vectơ BJ theo hai vecto BA và BC . Bài 15. Cho tam giác ABC. Gọi K là điểm trên tia đối của tia AB sao cho 4KB KA . Hãy phân tích vectơ CK theo hai vecto CA và CB . Bài 16. Gọi AD là phân giác trong của góc A trong tam giác ABC, AB = 3, AC = 4. Tính DA theo AB và CA . Bài 17. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O và điểm H định bởi: OA OB OC OH   . Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC. Bài 18. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Tính BA theo GB và GC . ĐÁP SỐ: 2BA GB GC  . ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 24 Bài 19. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm của AG. Lấy điểm K trên đoạn AC. Tính AK theo CA để ba điểm B, I, K thẳng hàng. ĐÁP SỐ: 1 5 AK AC . Bài 20. Cho tam giác ABC. a) Xác định điểm D thỏa mãn 3 0DA DB  . b) Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn 3 8MA MB  . Bài 21. Cho tam giác ABC. Xác định D thỏa mãn 3 0DB DC  . Cho M là điểm bất kì và 3MB MC MN  . Chứng minh đường thẳng MN đi qua điểm cố định. ĐÁP ÁN: Đường thẳng MN đi qua điểm D cố định. Bài 22. Cho tam giác ABC. Gọi D, E là các điểm được xác định bởi 2 3 AD AB , 2 5 AE AC . Gọi K là trung điểm của DE và M là điểm xác định bởi BM mBC . a) Phân tích các vecto ,AK AM theo ,AB AC và m. b) Tìm m để A, K, M thẳng hàng. Bài 23. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên cạnh AC sao cho 1 3 AK AC . Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng. Bài 24. Cho tam giác ABC. Gọi M, N là trung điểm BC, AM. Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho AB = 3AK. a) Phân tích ,CN CK theo ,CA CB . b) Chứng minh ba điểm C, N, K thẳng hàng. Bài 25. Cho tam giác ABC, gọi P là điểm đối xứng của B qua C. Đặt ,  AB b AC c . a) Phân tích vecto AP theo , b c . b) Gọi Q, R là điểm thoả 1 1 , 2 3  Q A c AR b . Tính ,QR RP theo , b c . c) Chứng minh P, Q, R thẳng hàng. Bài 26. Cho tam giác ABC. Trên cạnh AC lấy điểm I thoả CA = 4CI và gọi J là điểm thoả 1 2 2 3  BJ AC AB . Hãy phân tích BI theo , AB AC rồi suy ra B, I, J thẳng hàng. Bài 27. Cho tam giác ABC. Gọi I, J là hai điểm sao cho 2 , 2 3IA IB JA JC   . a) Tính IJ theo , AB AC . b) Chứng minh IJ qua trọng tâm G của tam giác ABC. Bài 28. Cho tam giác ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi các hệ thức 0BC MA  , 3 0AB NA AC   . Chứng minh MN song song AC. Bài 29. Cho tam giác ABC. Điểm I trên cạnh AC sao cho 1 4 CI CA , J là điểm sao cho 1 2 2 3 BJ AC AB  . a) Chứng minh 3 4 BI AC AB  . ThS Đinh Xuân Nhân 098 4321 969 25 b) Chứng minh B, I, J thẳng hàng. c) Hãy dựng điểm J thoả điều kiện đề bài. LỚP TOÁN THẦY XUÂN NHÂN CHUYÊN TOÁN 10 - 11 - 12 - LTĐH Cơ sở 1: E203 Chung cư Đào Duy Từ, số 51 đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TPHCM. Cở sở 2: Trường THPT Trần Khai Nguyên, quận 5. LỊCH HỌC NĂM 2022 - 2022 LỚP KHAI GIẢNG THỜI GIAN HỌC ĐỊA ĐIỂM HỌC 12 17g45 Thứ 3 ngày 2-8-2016 Tối thứ 3,5,7 từ 17g45 đến 19g15 Cơ sở 1 11 Ca 1 17g45 Thứ 2 ngày 1-8-2016 Tối thứ 2,4,6 từ 17g45 đến 19g15 Cơ sở 1 11 Ca 2 19g30 Thứ 2 ngày 1-8-2016 Tối thứ 2,4,6 từ 19g30 đến 21g00 Cơ sở 1 10 19g30 Thứ 3 ngày 2-8-2016 Tối thứ 3,5 từ 19g30 đến 21g00 Cơ sở 2 (Phòng 24) ĐẶC BIỆT: - LỚP 12T1 ĐƯỢC TĂNG CƯỜNG CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2022. - PHÒNG HỌC TRANG BỊ MÁY LẠNH. - TÀI LIỆU PHÁT MIỄN PHÍ. ĐĂNG KÍ QUA SỐ ĐT: 098 4321 969 Thầy Nhân

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 117: Luyện Tập Chung (Tiếp Theo)
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 37 Câu 1, 2, 3, 4
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 10 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4 Đúng Nhất Bapluoc.com
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 10 Tập 2 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Trang 40 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Bài Tập C/c++ Có Lời Giải Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Jquery Cơ Bản Và Nâng Cao
  • Bài Tập C Có Lời Giải
  • Địa Chỉ Các Trang Web Hướng Dẫn Giải Bài Tập Cho Học Sinh Hay Nhất
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Mặt Cầu
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 2: Dãy Số
  • Chào tất cả các bạn, hôm nay mình xin chia sẻ tới các bạn bộ bài tập C/C++ có lời giải được lưu trong file pdf. Đây là bộ đề thi bộ môn tin học của của các trường đại học sử dụng ngôn ngữ C/C++. Nếu bạn chỉ có nhu cầu download bộ “bài tập C/C++ có lời giải” thì vui lòng kéo xuống cuối bài viết này. Tiếp sau đây mình sẽ giới thiệu qua về bộ bài tập này.

    Nội dung của bài tập C/C++ có lời giải

    Trường Công nghệ Thông tin Thành phố Hồ Chí Minh chi nhánh Hà Nội

    Đề thi………………..3

    Bài 1: Giải và biện luận phương trình bậc 2 (tính cả trường hợp suy biến)……3

    Bài 2: Viết chương trình cho phép nhập n từ bàn phím (nếu n <= 0 thì bắt nhập lại) . Tính tổng

    s = 1^2 + 2^2+…. + n^2. …………………….3

    Bài 3: Nhập chuỗi s từ bàn phím. Kiểm tra tính đối xứng (nếu có đếm số ký tự giống nhau). . 3

    Lời giải………………………..3

    Bài 1:………………………………….3

    Bài 2…………………………4

    Bài 3:…………………………………4

    Trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng

    Đề thi đại học công nghệ, đại học quốc gia

    Đề thi………………………..13

    Bài 1: Sử dụng khuôn hình hàm tìm giá trị lớn nhất của 1 mảng;………..13

    Bài 2: Nhập dữ liệu và các phương thúc của số phức , nhap , in, tính modull và sử dụng toán

    tử operator < để so sánh số phức;

    ham main; nhập 1 dãy số phức sau đó in ra số phức nhỏ nhất………….13

    Lời giải…………………………………13

    Bài 1…………………………………………………………………13

    Bài 2………………………………………………………………..14

    Đại Học Đà Lạt

    Đề thi……………………..16

    Bai 4:

    – Các số 0 đầu mảng- Các số âm ở giữa mảng và có thứ tự giảm.

    – Các số dương cuối mảng và có thứ tự tăng…………………….16

    Lời giải………………………………………………………….16

    Bài 4……………………………………………………..16

    Đề thi Tin đai cương 2010 Đại học Bách Khoa Hà Nội

    Đề thi……………………………………………………………..18

    Tự luận……………………………………………………18

    Lời giải………………………………………………………………..18

    Download bộ bài tập C/C++ có lời giải PDF

    Một số hình ảnh bộ đề thi C/C++ có lời giải:

    Link download “Bài tập C/C++ có lời giải”:

    Sáng lập cộng đồng Lập Trình Không Khó với mong muốn giúp đỡ các bạn trẻ trên con đường trở thành những lập trình viên tương lai. Tất cả những gì tôi viết ra đây chỉ đơn giản là sở thích ghi lại các kiến thức mà tôi tích lũy được.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Tập Javascript Có Code Mẫu
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Javascript Cơ Bản Có Lời Giải 2022
  • Tổng Hợp Bài Tập Java Có Đáp Án Chi Tiết
  • Top 5 Website Về Giáo Dục Giải Bài Tập Có Lượt Truy Cập Lớn Nhất Việt Nam
  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 10 Bài 34: Địa Lí Các Ngành Công Nghiệp
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải
  • Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện
  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf, Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giải Môn Kinh Tế Lượng, Bài Giải Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Hướng Dẫn Về Quản Lý Chất Lượng Đo Lường Trong Kinh Doanh Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Xây Dựng Lực Lượng Dqtv, Kinh Tế Lượng Trong Phân Tích Và Dự Báo Kinh Tế Xã Hội, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Đề Bài Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Là Gì, Đề Tài Kinh Tế Lượng, Kinh Vo Luong Tho, Bài Tập Kinh Tế Lượng, ôn Tập Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Môn Kinh Tế Lượng, Bài 2.3 Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Kinh Tế Lượng, Bài Luận Kinh Tế Lượng, Sách Bài Tập Kinh Tế Lượng, Đề Cương Kinh Tế Lượng, Tài Liệu Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giảng Kinh Tế Lượng, Bài Thu Hoạch Kinh Tế Lượng, Đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Bài Thuyết Trình Kinh Tế Lượng, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Giáo Trình Kinh Tế Lượng, Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng Có Đáp án, Bài Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Bài Thảo Luận Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Bài Thảo Luận Kinh Tế Lượng, Kinh Te Luong Giao Trinh, Bài Tập Thực Hành Kinh Tế Lượng, Báo Cáo Thực Hành Kinh Tế Lượng, Công Thức Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập 4 Số Lượng Tử, Giải Bài Tập ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tỉ Lệ, Sách Tham Khảo Kinh Tế Lượng, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Tế Lượng, Kiểm Định Mô Hình Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng, Bài Tập ước Lượng Khoảng Có Lời Giải, Giải Bài 1 Các Hàm Số Lượng Giác, Giải Bài Toán ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng Tin Cậy, Giải Bài Tập ước Lượng Tham Số, Giải Bài Tập ước Lượng Điểm, Giáo Trình Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Chat Luong Cuoc Song Phu Nu Tuoi Man Kinh, 6 Bước Phân Tích Mô Hình Kinh Tế Lượng, Bài Giải Quản Trị Chất Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tham Số Thống Kê, Giải Bài Tập Quản Trị Chất Lượng, Các Bước Kiểm Định Và Lựa Chọn Mô Hình Kinh Tế Lượng, Phan Tich Dinh Luong Trong Kinh Doanh, Mẫu Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Giải Pháp Xây Dựng Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ Nòng Cốt, 7 Tiêu Chí Của Giải Thưởng Chất Lượng Quốc Gia, Quy Định Hệ Thống Thang Lương Bảng Lương Và Chế Độ Phụ Cấp Lương Trong Các Công Ty Nhà Nước, Luận Văn Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Tín Dụng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Kết Nạp Đảng Viên, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Cong Tac Tu Tuong O Chi Bo, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Đề Tài Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Nhân Lực, Tiêu Chuẩn Giải Thưởng Chất Lượng Quốc Gia, Luận Văn Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Nhân Lực, Hãy Giải Thích Giao Dịch Sau Đây ảnh Hưởng Ra Sao Đến Các Khối Lượng Tiền M0, Giải Pháp Nâng Chất Lượng Tham Mưu Xây Dựng Khu Vực Phòng Thủ, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Đảng Viên Hiện Nay, Luận Văn Điều Kiện Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Và Hàm Lượng Histamin Trong Cá Nục Tại Các Cơ Sở Kinh D, Luận Văn Điều Kiện Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Và Hàm Lượng Histamin Trong Cá Nục Tại Các Cơ Sở Kinh D, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Phát Triển Đảng Viên, Bài Tham Luận Về Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Luận Văn Thạc Sĩ Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Đội Ngũ Đảng Viên, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Học Tập Và Làm Theo Đạo Đức, Phong Cách Hồ Chí Minh, Bài Tham Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Thuc Trang Va Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Giải Bài Tập 50 Kính Lúp, Giải Bài Tập Kính Lúp, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô, Tham Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Đoàn, Giải Bài Tập Kinh Tế Chính Trị, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập 15 Kinh Tế Vi Mô Trang 111, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô,

    Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf, Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giải Môn Kinh Tế Lượng, Bài Giải Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Hướng Dẫn Về Quản Lý Chất Lượng Đo Lường Trong Kinh Doanh Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Xây Dựng Lực Lượng Dqtv, Kinh Tế Lượng Trong Phân Tích Và Dự Báo Kinh Tế Xã Hội, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Đề Bài Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Là Gì, Đề Tài Kinh Tế Lượng, Kinh Vo Luong Tho, Bài Tập Kinh Tế Lượng, ôn Tập Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Môn Kinh Tế Lượng, Bài 2.3 Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Kinh Tế Lượng, Bài Luận Kinh Tế Lượng, Sách Bài Tập Kinh Tế Lượng, Đề Cương Kinh Tế Lượng, Tài Liệu Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giảng Kinh Tế Lượng, Bài Thu Hoạch Kinh Tế Lượng, Đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Bài Thuyết Trình Kinh Tế Lượng, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Giáo Trình Kinh Tế Lượng, Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng Có Đáp án, Bài Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Bài Thảo Luận Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Bài Thảo Luận Kinh Tế Lượng, Kinh Te Luong Giao Trinh, Bài Tập Thực Hành Kinh Tế Lượng, Báo Cáo Thực Hành Kinh Tế Lượng, Công Thức Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập 4 Số Lượng Tử, Giải Bài Tập ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tỉ Lệ, Sách Tham Khảo Kinh Tế Lượng, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Tế Lượng, Kiểm Định Mô Hình Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Kể Chuyện Đã Nghe, Đã Đọc Lớp 5 Tuần 20
  • Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8
  • Top 35 Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 5 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Phiếu Bài Tập Tuần 7 Mon Tiếng Việt Lớp 2
  • Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 7
  • Tích Có Hướng Của Hai Véc Tơ Trong Không Gian

    --- Bài mới hơn ---

  • Dùng Máy Tính Cầm Tay Giải Toán Nguyên Hàm, Tích Phân Và Ứng Dụng
  • Ôn Thi Đại Học Môn Toán
  • Chinh Phục Hình Học Giải Tích Oxyz
  • Hàm Phức Và Ứng Dụng Chương 1: Hàm Giải Tích Ham Phuc Va Ung Dung Chuong 1 Ham Giai Tich Doc
  • De Cuong On Tap Mon Toan Thi Cao Hoc
  • I. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTO TRONG KHÔNG GIAN

    Tích vô hướng của hai vecto trong không gian hoàn toàn tương tự như trong mặt phẳng. Ở đây chúng ta chỉ đề cập đến công thức tính tích vô hướng 2 véc tơ bằng tọa độ. Công thức tích vô hướng:

    Nếu ít nhất một trong hai véc tơ bằng véc tơ – không thì tích có hướng hai vectơ đó bằng véc tơ – không.

    Tích có hướng của 2 vecto khác véc tơ – không là một véc tơ có đồng thời vuông góc với hai véc tơ đó. Có xác định theo quy tắc cái đinh ốc (quy tắc vặn nút chai-hình). Và có (mô đun) xác định theo công thức:

    Công thức tính tích có hướng trong hình học giải tích

    Phần định nghĩa bên trên giúp chúng ta hiểu ý nghĩa tíςh có hướng. Ở hình học giải tích lớp 12 ta thường dùng công thức tích có hướng thông qua qua độ của hai véc tơ. Cụ thể, tích có hướng của 2 vectơ trong không gian Oxyz được tính như sau:

    III. CÁCH BẤM MÁY TÍNH TÍCH CÓ HƯỚNG

    * Define Vector: Nhập dữ liệu cho các véc tơ. Chúng ta có thể nhập đông thời tối đa 4 véc tơ.

    * Edit Vector: Nếu véc tơ nhập nhầm dữ liệu hoặc muốn thay đổi dữ liệu ta chọn chức năng này.

    * Dimension: Số chiều của véc tơ. Chúng ta luôn chọn 3 cho nội dung hình học Oxyz.

    * OPTN: Option. Máy 580 VNX khác các thế hệ máy tính bỏ túi trước là các chức năng con của 1 chương trình đều được gọi ra từ phím này.

    Cách tính tích vô hướng bằng máy tính chỉ khác một chút là ở vị trí giữa 2 véc tơ ta chèn Option Dot Product. (Dấu * giữa VctA và VctB).

    * TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

    Cho tam giác ABC. Khi đó diện tích tam giác ABC có thể tính theo công thức sau:

    * TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

    Cho hình bình hành ABCD. Khi đó diện tích hình hành ABCD có thể tính theo công thức sau:

    Phương pháp tọa độ trong không gian Tính diện tích tam giác trong hệ tọa độ oxyz

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Sử Dụng Máy Tính Casio, Viancal Để Tính Tích Có Hướng
  • Bài Tập Tính Tích Phân Nâng Cao
  • Giáo Sư Nguyễn Thừa Hợp
  • Luận Văn: Giải Tích Ngẫu Nhiên Và Ứng Dụng Trong Tài Chính, Hay
  • Giáo Trình Giải Tích Mạng Điện
  • Ebook Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Lập Trình Java Căn Bản
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Bài 37: Tìm Hai Số Khi Biết Tổng Và Hiệu Của Hai Số Đó
  • Bài 1,2,3,4 Trang 46 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11: Quy Tắc Đếm
  • Bài Tập Quy Tắc Đếm Lớp 11 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Hướng Dẫn Làm Bài Tập Toán Lớp 11 Trắc Nghiệm
  • Ebook tổng hợp Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF, là một tài liệu Tiếng Việt do các thầy cô ở một số trường ĐH Việt Nam biên soạn. Nội dung của 2 cuốn ebook này chỉ tập trung về đề bài tập khi lập trình Java hướng đối tượng có kèm lời giải cho bạn tham khảo. Vậy còn chờ gì mà không download ebook java này tại ” chúng tôi “.

    Tên tài liệu : Ebook Bài Tập JAVA hướng đối tượng có lời giải

    Tác giả : (tổng hợp)

    Số ebook : ebook1(87) & ebook2(55)

    Ngôn ngữ : Tiếng Việt

    Format : PDF

    Thể loại : Programming/Java

    Phần này mình sẽ trích vài đề bài trong hơn chục đề bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng để các bạn xem.

    Bài 4. Xây dựng chương trình quản lý danh sách các giao dịch nhà đất. Thông tin bao gồm:

    + Giao dịch đất: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại đất (loại A, B, C), diện tích.

    – Nếu là loại B, C thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại A thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 1.5

    + Giao dịch nhà: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại nhà (cao cấp, thường), địa chỉ, diện tích.

    – Nếu là loại nhà cao cấp thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại thường thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 90%

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các giao dịch.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại.

    + Tính trung bình thành tiền của giao dịch đất.

    + Xuất ra các giao dịch của tháng 9 năm 2013.

    Bài 5. Xây dựng chương trình quản lý danh sách hoá đơn tiền điện của khách hàng. Thông tin bao gồm các loại khách hàng :

    + Khách hàng Việt Nam: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), đối tượng khách hàng (sinh hoạt, kinh doanh, sản xuất): số lượng (số KW tiêu thụ), đơn giá, định mức. Thành tiền được tính như sau:

    – Nếu số lượng <= định mức thì: thành tiền = số lượng * đơn giá.

    – Ngược lại thì: thành tiền = số lượng * đơn giá * định mức + số lượng KW vượt định mức * Đơn giá * 2.5.

    + Khách hàng nước ngoài: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), quốc tịch, số lượng, đơn giá. Thành tiền được tính = số lượng * đơn giá.

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các hóa đơn khách hàng.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại khách hàng.

    + Tính trung bình thành tiền của khách hàng người nước ngoài.

    + Xuất ra các hoá đơn trong tháng 09 năm 2013 (cùa cả 2 loại khách hàng)

    Đề 2: Một đơn vị sản xuất gồm có các cán bộ là công nhân, kỹ sư, nhân viên.

    + Mỗi cán bộ cần quản lý lý các thuộc tính: Họ tên, năm sinh, giới tính, địa chỉ

    + Các công nhân cần quản lý: Bậc (công nhân bậc 3/7, bậc 4/7 …)

    + Các kỹ sư cần quản lý: Ngành đào tạo + Các nhân viên phục vụ cần quản lý thông tin: công việc

    1. Xây dựng các lớp NhanVien, CongNhan, KySu kế thừa từ lớp CanBo

    2. Xây dựng các hàm để truy nhập, hiển thị thông tin và kiểm tra về các thuộc tính của các lớp.

    3. Xây dựng lớp QLCB cài đặt các phương thức thực hiện các chức năng sau: – Nhập thông tin mới cho cán bộ – Tìm kiếm theo họ tên – Hiển thị thông tin về danh sách các cán bộ – Thoát khỏi chương trình.

    Link download free ebook “Ebook Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF”

    Bạn đang theo dõi website “https://cuongquach.com/” nơi lưu trữ những kiến thức tổng hợp và chia sẻ cá nhân về Quản Trị Hệ Thống Dịch Vụ & Mạng, được xây dựng lại dưới nền tảng kinh nghiệm của bản thân mình, Quách Chí Cường. Hy vọng bạn sẽ thích nơi này !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lập Trình Mạng Với Java (Bài 6)
  • Bài Tập Java Có Lời Giải
  • Bài Tập Java Cơ Bản, Có Lời Giải Code Mẫu
  • Đề Tài Bài Tập Về Nguyên Lý Thứ Hai Của Nhiệt Động Hoá Học
  • Bài Tập Hóa Lý Có Lời Giải Và Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm 178 Trang
  • Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Mảng 1 Chiều Trong C/c++ Có Đáp Án
  • Bài Tập Java Cơ Bản Có Lời Giải
  • Java: Solution Tham Khảo Bài Tập Phần Class
  • Bài Tập Lập Trình Hướng Đối Tượng
  • Cơ Bản Về Html, Javascript, Css Và Asp
  • Bài viết đã được cập nhật vào:

    Tổng hợp Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF, là một tài liệu Tiếng Việt do các thầy cô ở một số trường ĐH Việt Nam biên soạn. Nội dung của 2 tài liệu này chỉ tập trung về đề bài tập khi lập trình Java hướng đối tượng có kèm lời giải cho bạn tham khảo.

    Thông tin chung về tài liệu “Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF”

    Tên tài liệu : Bài Tập JAVA hướng đối tượng có lời giải

    Tác giả : (Kynangso.net – Tổng hợp)

    Ngôn ngữ : Tiếng Việt

    Format : . PDF

    Thể loại : Programming/Java OOP ( Lập trình Java hướng đối tượng)

    TÀI LIỆU 1:

    Bài 4. Xây dựng chương trình quản lý danh sách các giao dịch nhà đất. Thông tin bao gồm:

    + Giao dịch đất: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại đất (loại A, B, C), diện tích.

    – Nếu là loại B, C thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại A thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 1.5

    + Giao dịch nhà: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại nhà (cao cấp, thường), địa chỉ, diện tích.

    – Nếu là loại nhà cao cấp thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại thường thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 90%

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các giao dịch.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại.

    + Tính trung bình thành tiền của giao dịch đất.

    + Xuất ra các giao dịch của tháng 9 năm 2013.

    Bài 5. Xây dựng chương trình quản lý danh sách hoá đơn tiền điện của khách hàng. Thông tin bao gồm các loại khách hàng :

    + Khách hàng Việt Nam: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), đối tượng khách hàng (sinh hoạt, kinh doanh, sản xuất): số lượng (số KW tiêu thụ), đơn giá, định mức. Thành tiền được tính như sau:

    – Nếu số lượng <= định mức thì: thành tiền = số lượng * đơn giá.

    – Ngược lại thì: thành tiền = số lượng * đơn giá * định mức + số lượng KW vượt định mức * Đơn giá * 2.5.

    + Khách hàng nước ngoài: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), quốc tịch, số lượng, đơn giá. Thành tiền được tính = số lượng * đơn giá.

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các hóa đơn khách hàng.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại khách hàng.

    + Tính trung bình thành tiền của khách hàng người nước ngoài.

    + Xuất ra các hoá đơn trong tháng 09 năm 2013 (cùa cả 2 loại khách hàng)

    TÀI LIỆU 2:

    Đề 2: Một đơn vị sản xuất gồm có các cán bộ là công nhân, kỹ sư, nhân viên.

    + Mỗi cán bộ cần quản lý lý các thuộc tính: Họ tên, năm sinh, giới tính, địa chỉ

    + Các công nhân cần quản lý: Bậc (công nhân bậc 3/7, bậc 4/7 …)

    + Các kỹ sư cần quản lý: Ngành đào tạo + Các nhân viên phục vụ cần quản lý thông tin: công việc

    1. Xây dựng các lớp NhanVien, CongNhan, KySu kế thừa từ lớp CanBo

    2. Xây dựng các hàm để truy nhập, hiển thị thông tin và kiểm tra về các thuộc tính của các lớp.

    3. Xây dựng lớp QLCB cài đặt các phương thức thực hiện các chức năng sau: – Nhập thông tin mới cho cán bộ – Tìm kiếm theo họ tên – Hiển thị thông tin về danh sách các cán bộ – Thoát khỏi chương trình.

    Tải xuống: Google Drive – ” Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF “

    Password: “‘ chúng tôi “

    Các bạn có thể xem lại danh sách các bài hướng dẫn về Java Cơ Bản tại đây: Java Cơ Bản.

    Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Về Switch Case Trong C/c++
  • Lệnh Switch Case Trong C
  • Cấu Trúc Rẽ Nhánh Switch
  • Vòng Lặp Arraylist Trong Java Với Ví Dụ Cụ Thể
  • Tổng Hợp Bài Tập Lập Trình Hướng Đối Tượng Trong Java
  • 11 Câu Trắc Nghiệm: Vectơ Trong Không Gian Có Đáp Án (Phần 1).

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Định Giá Trái Phiếu
  • Bài Tập Cân Bằng Hóa Học
  • Giải Bài Tập Sgk Hóa 8 Bài 8: Luyện Tập 1
  • Giải Bài Tập Trang 41 Sgk Hóa Lớp 8: Bài Luyện Tập 2 Chương 1
  • Bài Tập Cách Nhận Biết Các Chất Vô Cơ Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • 11 câu trắc nghiệm: Vectơ trong không gian có đáp án (phần 1)

    Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Lấy hai điểm P và Q lần lượt thuộc AD và BC sao cho PA → = mPD → và QB → = mQC →, với m khác 1. Vecto MP → bằng:

    Câu 2: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, và DA.

    a) Vecto (MN) ⃗ cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto đồng phẳng?

    b) Vecto AC → cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto không đồng phẳng?

    Suy ra: MN// AC và (1)

    Tương tự: QP là đường trung bình của tam giác ACD nên QP // AC và (2)

    ⇒ MN → = QP → (3)

    Câu 3: Cho ba vecto a →, b →, C →. Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto đó đồng phẳng.

    A. Một trong ba vecto đó bằng 0 →.

    B. Có hai trong ba vecto đó cùng phương.

    C. Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại

    D. Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.

    A. Ba đường thẳng chứa chúng không cùng một mặt phẳng.

    B. Ba đường thẳng chứa chúng cùng thuộc một mặt phẳng.

    C. Ba đường thẳng chứa chúng không cùng song song với một mặt phẳng.

    D. Ba đường thẳng chứa chúng cùng song song với một mặt phẳng.

    Câu 5: Cho tứ diện ABCD với G là trọng tâm và các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD, AC, BD.

    a) Những vecto khác 0 → bằng nhau là:

    c) Bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc mặt phẳng vì:

    a.

    Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có tất cả các cạnh bằng a.

    A. Trùng với A

    B. Trùng với C

    C. Là trung điểm của AC

    D. Bất kì vị trí nào trên AC.

    Câu 9: 7. Cho tứ diện ABCD, E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD, AB = 2a, CD = 2b và EF = 2c. M là một điểm bất kì.

    c) Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD. ME 2 + MF 2 bằng:

    Câu 10: Tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và đều có độ dài là l. Gọi M là trung điểm của các cạnh AB. Góc giữa hai vecto OM → và BC → bằng:

    Câu 11: Cho hình chóp chúng tôi có SA = SB = SC = AB = AC = a và BC bằng a√2.

    c) Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:

    Phương án B sai vì:

    Phương án C đúng:

    c. Ta có;

    Tham khảo các bài giải Bài tập trắc nghiệm Hình Học 11 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạng Bài Tập Tính Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Khấu Trừ (Có Lời Giải)
  • Tổng Hợp Bài Tập Thuế Có Lời Giải Theo Luật Mới
  • Bài Tập Về Thuế Giá Trị Gia Tăng (Vat) Có Lời Giải
  • Bài Tập Kế Toán Thuế Gtgt Có Lời Giải
  • Bài Tập Về Giới Hạn Của Dãy Số
  • 1000 Bài Tập Lập Trình C/c++ Có Lời Giải Của Thầy Khang Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Ma Trận Ge Là Gì? Cách Thiết Lập Ma Trận Ge
  • Ma Trận Phân Tích Của Ge/mckinsey
  • Ma Trận Ge (General Electric Screen Matrix)
  • Ứng Dụng Ma Trận Swot Để Hoạch Định Chiến Lược Kinh Doanh Của Công Ty Cổ Phần Afoli
  • Hướng Dẫn Xây Dựng Ma Trận Trong Quản Trị Chiến Lược
  • Đề bài 1000 bài tập lập trình của thầy Khang

    Nguồn đề bài: Từ Gia Lộc

    Giờ đây bạn có thể luyện tập các bài tập lập trình và biết được code của bạn đúng hay sai qua hệ thống chấm code mới của chúng tôi.

    Thử ngay nào ” Luyện Code Online

    Lời giải 1000 bài tập của thầy Khang

    Chương 1: Lưu đồ thuật toán

    Chương 2: Lập trình với ngôn ngữ C

    • Bài 77: Viết chương trình tính tổng của dãy số sau: S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n
    • Bài 78: Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n
    • Bài 79: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n
    • Bài 80: Giống bài 16
    • Chương 3: Các cấu trúc điều khiển
    • Bài 82: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong 3 số thực a, b, c
    • Bài 83: Viết chương trình nhập 2 số thực, kiểm tra xem chúng có cùng dấu hay không
    • Bài 84: Viết chương trình giải và biện luận phương trình bậc nhất ax + b = 0
    • Bài 85: Nhập vào tháng của 1 năm. Cho biết tháng thuộc quý mấy trong năm
    • Bài 86: Tính S(n) = 1^3 + 2^3 + … + N^3
    • Bài 88: Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự từ A đến Z
    • Bài 89: Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N
    • Bài 90: Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho 1 + 2 + … + m < N
    • Bài 91: In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100
    • Bài 92: Tìm ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương
    • Bài 93: Viết chương trình kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố hay không
    • Bài 94: Viết chương trình in ra tất cả các số lẻ nhỏ hơn 100 trừ các số 5, 7, 93
    • Bài 95: Viết chương trình nhập 3 số thực. Hãy thay tất cả các số âm bằng trị tuyệt đối của nó
    • Bài 96: Viết chương trình nhập giá trị x sau tính giá trị của hàm số
    • Bài 97: Viết chương trình nhập 3 cạnh của 1 tam giác, cho biết đó là tam giác gì
    • Bài 98: Lập chương trình giải hệ: ax + by = c, Dx + ey = f. Các hệ số nhập từ bàn phím
    • Bài 99: Viết chương trình nhập vào 3 số thực. Hãy in 3 số ấy ra màn hình theo thứ tự tang dần mà chỉ dùng tối đa 1 biến phụ
    • Bài 100: Viết chương trình giải phương trình bậc 2
    • Bài 101: Viết chương trình nhập tháng, năm. Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày
    • Bài 102: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày kế ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    • Bài 103: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày trước ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    • Bài 104: Viết chương trình nhập ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là ngày thứ bao nhiêu trong năm
    • Bài 105: Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 2 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này
    • Bài 106 Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 3 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này
    • Bài 107: Viết hàm tính S = CanBacN(x)
    • Bài 108: Viết hàm tính S = x^y
    • Bài 109: Viết chương trình in bảng cửu chương ra màn hình
    • Bài 110: Cần có tổng 200000 đồng từ 3 loại giấy bạc 1000 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng. Lập chương trình để tìm ra tất cả các phương án có thể
    • Bài 111: Viết chương trình in ra tam giác cân có độ cao h
      1. Tam giác cân đặc nằm giữa màn hình
      2. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình
      3. Tam giác vuông cân đặc
      4. Tam giác vuông cân rỗng

    Chương 4: Hàm

    Chương 5: Mảng một chiều

    Kỹ thuật nhập, xuất mảng

    Kỹ thuật đặt lính canh, các bài tập cơ bản

    Các bài tập luyện tập

    Bài tập luyện tập tư duy

    Các bài tập tìm kiếm và liệt kê

    Kỹ thuật tính tổng

    Kỹ thuật đếm

    • Bài 216: Đếm số lượng số chẵn trong mảng
    • Bài 217: Đếm số dương chia hết cho 7 trong mảng
    • Bài 218: Đếm số đối xứng trong mảng
    • Bài 219: Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng
    • Bài 220: Đếm số lượng giá trị tận cùng bằng 5 trong mảng
    • Bài 221: Cho biết sự tương quan giữa số lượng chẵn và lẻ trong mảng

      • Hàm trả về 1 trong 3 giá trị -1, 0, 1
      • Giá trị -1 là chẵn nhiều hơn lẻ
      • Giá trị 0 là chẵn bằng lẻ
      • Giá trị 1 là chẵn ít hơn lẻ
    • Bài 222: Đếm phần tử lớn hơn hay nhỏ hơn phần tử xung quanh mảng
    • Bài 223: Đếm số nguyên tố trong mảng
    • Bài 224: Đếm số hoàn thiện trong mảng
    • Bài 225: Đếm số lượng giá trị lớn nhất có trong mảng
    • Bài 226: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 đều chẵn
    • Bài 227: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 trái dấu
    • Bài 228: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu số đứng trước
    • và có giá trị tuyệt đối lớn hơn
    • Bài 229: Đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng
    • Bài 230: Liệt kê tần suất xuất hiện các giá trị trong mảng (mỗi giá trị liệt kê 1 lần)
    • Bài 231: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong mảng 1 chiều các số nguyên đúng 1 lần
    • Bài 232: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong dãy quá 1 lần. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kê 1 lần
    • Bài 233: Hãy liệt kê tần suất của các giá trị xuất hiện trong dãy. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kêt tần suất 1 lần
    • Bài 234: Cho 2 mảng a, b. Đếm số lượng giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
    • Bài 235: Cho 2 mảng a, b. Liệt kê các giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
    • Bài 236(*): Cho 2 mảng a, b. Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong mảng b
    • Bài 237 + 238(*): Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng
    • Bài 239: Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng
    • Bài 240: Kiểm tra mảng có giá trị 0 hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 241: Kiểm tra mảng có 2 giá trị 0 liên tiếp hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 242: Kiểm tra mảng có số chẵn hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 243: Kiểm tra mảng có số nguyên tố hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 244: Kiểm tra mảng thỏa tính chất: mảng không có số hoàn thiện lớn hơn 256. Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 245: Kiểm tra mảng có toàn số chẵn không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 246: Kiểm tra mảng có đối xứng không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 247: Ta định nghĩa 1 mảng có tính chất lẻ, khi tổng của 2 phần tử liên tiếp luôn là lẻ. Kiểm tra mảng có tính chất lẻ hay không
    • Bài 248: Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
    • Bài 249: Kiểm tra mảng có giảm dần hay không
    • Bài 250: Hảy cho biết các phần tử trong mảng có lập thành cấp số cộng hay không? Nếu có chỉ ra công sai d
    • Bài 251: Hãy cho biết các phần tử trong mảng có bằng nhau không
    • Bài 252: Ta định nghĩa 1 mảng được gọi là dạng song, khi phần tử có trị số I lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 phần tử xung quanh. Hãy viết hàm kiểm tra mảng có dạng sóng không
    • Bài 253: Hãy cho biết tất cả các phần tử trong mảng a có nằm trong mảng b không
    • Bài 254: Hãy đếm giá trị trong mảng thỏa: lớn hơn tất cả các giá trị đứng đằng trước nó

    Kỹ thuật sắp xếp

    Kỹ thuật thêm

    Kỹ thuật xóa

    Kỹ thuật xử lý mảng

    Kỹ thuật xử lý mảng con

    Xây dựng mảng

    Chương 6: Ma trận

    Kỹ thuật tính toán

    Kỹ thuật đếm

    Kỹ thuật đặt cờ hiệu

    Kỹ thuật đặt lính canh

    Kỹ thuật xử lý ma trận

    Sắp xếp ma trận

    Xây dựng ma trận

    Chương 7: Ma trận vuôn

    Tính toán

    Kỹ thuật đặt lính canh

    Kỹ thuật đếm

    Kỹ thuật đặt cờ hiệu

    Sắp xếp

    Các phép toán trên ma trận

    Chương 8: Trừu tượng hóa dữ liệu

    Đơn thức

    • Bài 486: Tính tích 2 đơn thức
    • Bài 487: Tính đạo hàm cấp 1 đơn thức
    • Bài 488: Tính thương 2 đơn thức
    • Bài 489: Tính đạo hàm cấp k đơn thức
    • Bài 490: Tính giá trị đơn thức tại vị trí x=x0
    • Bài 491: Định nghĩa toán tử (operator *) cho 2 đơn thức
    • Bài 492: Định nghĩa toán tử (operator /) cho 2 đơn thức

    SourceCode

    Đa thức

    • Bài 493: Tính hiệu 2 đa thức
    • Bài 494: Tính tổng 2 đa thức
    • Bài 495: Tính tích 2 đa thức
    • Bài 496: Tính thương 2 đa thức
    • Bài 497: Tính đa thức dư của phép chia đa thức thứ nhất cho đa thức thứ hai
    • Bài 498: Tính đạo hàm cấp 1 của đa thức
    • Bài 499: Tính đạo hàm cấp k của đa thức
    • Bài 500: Tính giá trị của đa thức tại vị trí x = x0
    • Bài 501: Định nghĩa toán tử cộng (operator +) cho hai đa thức
    • Bài 502: Định nghĩa toán tử trừ (operator -) cho hai đa thức
    • Bài 503: Định nghĩa toán tử nhân (operator *) cho hai đa thức
    • Bài 504: Định nghĩa toán tử thương (operator /) cho hai đa thức
    • Bài 505: Tìm nghiệm của đa thức trong đoạn [a, b] cho trước

    SourceCode (còn 1 số câu chưa test)

    Phân Số

    • Bài 506: rút gọn phân số
    • Bài 507: Tính tổng 2 phân số
    • Bài 508: Tính hiệu 2 phân số
    • Bài 509: Tính tích 2 phân số
    • Bài 510: Tính thương 2 phân số
    • Bài 511: Kiểm tra phân số tối giản
    • Bài 512: Qui đồng phân số
    • Bài 513: Kiểm tra phân số dương
    • Bài 514: Kiểm tra phân số âm
    • Bài 515: So sánh 2 phân số: hàm trả về 1 trong 3 giá trị: 0,-1,1
    • Bài 516: Định nghĩa toán tử operator + cho 2 phân số
    • Bài 517: Định nghĩa toán tử operator – cho 2 phân số
    • Bài 518: Định nghĩa toán tử operator * cho 2 phân số
    • Bài 519: Định nghĩa toán tử operator / cho 2 phân số
    • Bài 520: Định nghĩa toán tử operator ++ cho 2 phân số
    • Bài 521: Định nghĩa toán tử operator – cho 2 phân số

    SourceCode

    Hỗn Số

    • Bài 522: Khai báo dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hỗn số
    • Bài 523 Nhập hỗn số
    • Bài 524 Xuất hỗn số
    • Bài 525 Rút gọn hỗn số
    • Bài 526 Tính tổng 2 hỗn số
    • Bài 527 Tính hiệu 2 hỗn số
    • Bài 528 Tính tích 2 hỗn số
    • Bài 529 Tính thương 2 hỗn số
    • Bài 530 Kiểm tra hỗn số tối giản
    • Bài 531 Qui đồng 2 hỗn số

    SourceCode

    Số phức

    • Bài 532: Khai báo biểu diễn thông tin số phức
    • Bài 533: Nhập số phức
    • Bài 534: Xuất số phức
    • Bài 535: Tính tổng 2 số phức
    • Bài 536: Tính hiệu 2 số phức
    • Bài 537: Tính tích 2 số phức
    • Bài 538: Tính thương 2 số phức
    • Bài 539: Tính lũy thừa bậc n số phức

    SourceCode

    Điểm trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 540: khai báo dữ liệu điểm OXY
    • Bài 541: Nhập tọa độ điểm trong mặt phẳng
    • Bài 542: Xuất tọa độ điểm trong mặt phẳng
    • Bài 543: Tính khoảng cách giữa 2 điểm
    • Bài 544: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Ox
    • Bài 545: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Oy
    • Bài 546: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
    • Bài 547: Tìm điểm đối xứng qua trục hoành
    • Bài 548: Tìm điểm đối xứng qua trục tung
    • Bài 549: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 1 (y=x)
    • Bài 550: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 2 (y=-x)
    • Bài 551: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 1 ko?
    • Bài 552: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 2 ko?
    • Bài 553: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 3 ko?
    • Bài 554: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 4 ko?

    SourceCode

    Điểm trong không gian Oxyz

    • Bài 555: Khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn tọa độ điểm trong không gian Oxyz
    • Bài 556: Nhập tọa độ điểm trong không gian Oxyz
    • Bài 557: Xuất tọa độ điểm theo định dạng (x, y, z)
    • Bài 558: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian
    • Bài 559: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương x
    • Bài 560: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương y
    • Bài 561: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương z
    • Bài 562: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
    • Bài 563: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxy
    • Bài 564: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxz
    • Bài 565: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oyz

    SourceCode

    Đường tròn trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 566: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn đường tròn
    • Bài 567: Nhập đường tròn
    • Bài 568: Xuất đường tròn theo định dạng ((x, y), r)
    • Bài 569: Tính chu vi đường tròn
    • Bài 570: Tính diện tích đường tròn
    • Bài 571: Xét vị trí tương đối giữa 2 đường tròn( không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
    • Bài 572: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong đường tròn hay không
    • Bài 573: Cho 2 đường tròn. Tính diện tích phần mặt phẳng bị phủ bởi 2 đường tròn đó

    SourceCode

    Hình cầu trong không gian Oxyz

    • Bài 574: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn hình cầu trong không gian Oxyz
    • Bài 575: Nhập hình cầu
    • Bài 576: Xuất hình cầu theo định dạng ((x, y, z), r)
    • Bài 577: Tính diện tích xung quanh hình cầu
    • Bài 578: Tính thể tích hình cầu
    • Bài 579: Xét vị trí tương đối giữa 2 hình cầu(không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
    • Bài 580: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm bên trong hình cầu hay không

    SourceCode

    Tam giác trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 581: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn tam giác trong mặt phẳng Oxy
    • Bài 582: Nhập tam giác
    • Bài 583: Xuất tam giác theo định dạng ((x1, y1); (x2, y2); (x3, y3))
    • Bài 584: Kiểm tra tọa độ 3 đỉnh có thật sự lập thành 3 đỉnh của 1 tam giác không
    • Bài 585: Tính chu vi tam giác
    • Bài 586: Tính diện tích tam giác
    • Bài 587: Tìm tọa độ trọng tâm tam giác
    • Bài 588: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có hoành độ lớn nhất
    • Bài 589: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có tung độ nhỏ nhất
    • Bài 590: Tính tổng khoảng cách từ điểm P(x, y) tới 3 đỉnh của tam giác
    • Bài 591: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong tam giác hay không
    • Bài 592: Hãy cho biết dạng của tam giác(đều, vuông, vuông cân, cân, thường)

    SourceCode

    Ngày

    • Bài 593: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn ngày
    • Bài 594: Nhập ngày
    • Bài 595: Xuất ngày theo định dạng (ng/th/nm)
    • Bài 596: Kiểm tra năm nhuận
    • Bài 597: Tính số thứ tự ngày trong năm
    • Bài 598: Tính số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
    • Bài 599: Tìm ngày khi biết năm và số thứ tự của ngày trong năm
    • Bài 600: Tìm ngày khi biết số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
    • Bài 601: Tìm ngày kế tiếp
    • Bài 602: Tìm ngày hôm qua
    • Bài 603: Tìm ngày kế đó k ngày
    • Bài 604: Tìm ngày trước đó k ngày
    • Bài 605: Khoảng cách giữa 2 ngày
    • Bài 606: So sánh 2 ngày
    • Tính thứ của ngày bất kỳ trong năm(Dùng CT Zeller)

    SourceCode

    Bài 607: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 tỉnh (TINH). Biết rằng một tỉnh gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 608: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hộp sữa (HOPSUA). Biết rằng một hộp sữa gồm các thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 609: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 vé xem phim (VE). Biết rằng 1 vé xem phim gồm những thành phần sau:

      • Tên phim: Chuỗi tối đa 20 ký tự
      • Giá tiền: kiểu số nguyên 4 byte
      • Xuất chiếu: kiểu thời gian (THOIGIAN)
      • Ngày xem: kiểu dữ liệu ngày (NGAY)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 610: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một mặt hang (MATHANG). Biết rằng một mặt hang gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 611: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một chuyến bay. Biết rằng một chuyến bay gồm những thành phần sau:

      • Mã chuyến bay: chuỗi tối đa 5 ký tự
      • Ngày bay: kiểu dữ liệu ngày
      • Giờ bay: kiểu thời gian
      • Nơi đi: chuỗi tối đa 20 ký tự
      • Nơi đến: chuỗi tối đa 20 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 612: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một cầu thủ. Biết rằng một cầu thủ gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 613: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đội bóng. (DOIBONG). Biết rằng một đội bóng gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 614: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một nhân viên (NHANVIEN). Biết rằng một nhân viên gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 615: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một thí sinh (THISINH). Biết rằng một thí sinh gồm những thành phần sau:

    • Mã thí sinh: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Họ tên thí sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Điểm toán: kiểu số thực
    • Điểm lý: kiểu số thực
    • Điểm hóa: kiểu số thực
    • Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 616: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một luận văn (LUANVAN). Biết rằng một luận văn gồm những thành phần sau:

    • Mã luận văn: chuỗi tối đa 10 ký tự
    • Tên luận văn: chuỗi tối đa 100 ký tự
    • Họ tên sinh viên thực hiện: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Họ tên giảng viên hướng dẫn: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Năm thực hiện: kiểu số nguyên 2 byte

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 617: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một học sinh (HOCSINH). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    • Tên học sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Điểm toán: kiểu số nguyên 2 byte
    • Điểm văn: kiểu số nguyên 2 byte
    • Điểm trung bình: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 618: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một lớp học (LOPHOC). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    • Tên lớp: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Sĩ số: kiểu số nguyên 2 byte
    • Danh sách các học sinh trong lớp ( tối đa 50 học sinh)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 619: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một sổ tiết kiệm (SOTIETKIEM). Biết rằng một sổ tiết kiệm gồm những thành phần sau:

    • Mã sổ: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Loại tiết kiệm: chuỗi tối đa 10 ký tự
    • Họ tên khách hàng: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Chứng minh nhân dân: kiểu số nguyên 4 byte
    • Ngày mở sổ: kiểu dữ liệu ngày
    • Số tiền gửi: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 620: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đại lý (DAILY). Biết rằng một đại lý gồm những thành phần sau:

    – Mã đại lý: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Tên đại lý: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Điện thoại: kiểu số nguyên 4 byte

    – Ngày tiếp nhận: kiểu dữ liệu ngày

    – Địa chỉ: chuỗi tối đa 50 ký tự

    – E-Mail: chuỗi tối đa 50 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Chương 10: Đệ quy

    Đệ quy tuyến tính

    Đệ quy nhị phân

    Đệ quy hỗ tương

    Đệ quy phi tuyến

    Bài 713: Tính số hạng thứ n của dãy

    X(n) = n^2.x(0) + (n – 1)^2.x(1) + … + (n – i)^2.x(i) +… + 2^2.x(n – 2) + 1^2.x(n – 1)

    Một số bài toán đệ quy thông dụng

    Bài toán tháp Hà Nội

    Bài 714: Có 3 chồng đĩa đánh số 1, 2 và 3. Đầu tiên chồng 1 có n đĩa được xếp sao cho đĩa lớn hơn nằm bên dưới và hai chồng đĩa còn lại không có đĩa nào. Yêu cầu: chuyển tất cả các đĩa từ chồng 1 sang chồng 3, mỗi lần chỉ chuyển một đĩa và được phép sử dụng chồng hai làm trung gian. Hơn nữa trong quá trình chuyển đĩa phải bảo đảm qui tắc đĩa lớn hơn nằm bên dưới

    Bài toán phát sinh hoán vị

    Bài 715: Cho tập hợp A có n phần tử được đánh số từ 1, 2, …, n. Một hoán vị của A là một dãy a1, a2, … , an. Trong đó (a.i) thuộc A và chúng đôi một khác nhau. Hãy viết hàm phát sinh tất cả các hoán vị của tập hợp A.

    Bài toán Tám Hậu

    Bài 716: Cho bàn cờ vua kích thước (8 x 8). Hãy sắp 8 quân hậu vào bàn cờ sao cho không có bất kỳ 2 quân hậu nào có thể ăn nhau

    Bài toán Mã Đi Tuần

    Bài 717: Cho bàn cờ vua kích thước (8 x 8). Hãy di chuyển quân mã trên khắp bàn cờ sao cho mỗi ô đi qua đúng một lần

    Đệ quy và mảng 1 chiều

    Xuất mảng Kỹ thuật đếm Kỹ thuật tính toán Kỹ thuật đặt cờ hiệu Kỹ thuật tìm kiếm Kỹ thuật sắp xếp Giải bài tập đệ quy

    Chương 11: Con trỏ

    Con trỏ cơ bản

    + Khai báo và khởi tạo + Tham số là con trỏ + Cần nhớ các toán tử của con trỏ + Kích thước của con trỏ

    Con trỏ và mảng 1 chiều

    + Thêm, Xóa, Cộng, Trừ + Liệt kê hoán vị + Bài tập tổng hợp

    Con trỏ nâng cao

    + Thay đổi con trỏ sau khi ra khỏi hàm + Con trỏ vô kiểu

    Con trỏ và mảng 2 chiều

    Chương 12: Danh sách liên kết

    Khai báo

    Khởi tạo danh sách liên kết

    Tạo node

    Thêm 1 node vào đầu danh sách

    Duyệt danh sách liên kết

    Nhập danh sách liên kết

      Bài 787: Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
      1. Nhập danh sách liên kết đơn các số nguyên
      2. Xuất danh sách liên kết đơn các số nguyên
      3. Tính tổng các node trong DSLK

    SourceCode

    Các bài tập lý thuyết

    Các bài tập khai báo danh sách

    – Họ tên: tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số nguyên

    – Điểm văn: kiểu số nguyên

    – Điểm trung bình: kiểu số thực

    SourceCode

      Bài 797: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các thí sinh. Giả sử thí sinh gồm những thành phần thông tin như sau:

    – Mã thí sinh: tối đa 5 ký tự

    – Họ tên: tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số thực

    – Điểm lý: kiểu số thực

    – Điểm hóa: kiểu số thực

    – Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    SourceCode

      Bài 798: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các phòng trong khách sạn (PHONG). Giả sử phòng khách sạn gồm những thông tin như sau:

    – Mã phòng: tối đa 5 ký tự

    – Tên phòng: tối đa 30 ký tự

    – Đơn giá thuê: kiểu số thực

    – Số lượng giường: kiểu số nguyên

    – Tình trạng giường: 0 rảnh 1 bận

    SourceCode

    Tạo NODE cho danh sách liên kết đơn

    Bài tập string trong C

    Viết lại các hàm string

    Bài tập thao tác tập tin

    Các ví dụ về tập tin

    Dùng tập tin lưu và xử lý dữ liệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 8 Bài 18: Nhớ Rừng
  • Đề Cương Ôn Hkii Lớp 8 (New)
  • Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8
  • Chuyên Đề: Phương Trình Lớp 8
  • Chuyên Đề: Rèn Kỹ Năng Giải Phương Trinh Đại Số 8
  • Chuyển Pdf Sang Word Miễn Phí, Cách Đổi Pdf Thành Doc Không Lỗi Font 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chuyển Đổi File Pdf Sang Word Đơn Giản, Không Lỗi Font
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Recovery Record & Sửa Lỗi Corrupt Với Winrar
  • 3 Cách Sửa Lỗi Font Chữ Trong Word Đơn Giản Nhất Và Nhanh Nhất
  • Tổng Hợp Lỗi Fifa Online 4 Và Hướng Dẫn Khắc Phục Lỗi Nhanh Chóng
  • 9 Lỗi Không Vào Được Fo4 Và Chi Tiết Cách Sửa Nhanh Chóng
  • Đổi file PDF sang Word giúp bạn:

    – Các công cụ đổi như công cụ trực tuyến, phần mềm

    – Biết được các cách thực hiện đổi file dễ dàng

    Chuyển PDF sang Word, đổi file PDF sang văn bản DOC không lỗi font 100%

    Chú ý: Do văn bản PDF của các bạn được tạo bởi nhiều nguồn khác nhau, như được Scan từ ảnh, chuyển từ file văn bản có định dạng lạ sang PDF, file PDF muốn chuyển sang word có công thức toán học, hóa học, … nên với những trường hợp này khả năng chuyển sang Word sẽ gặp tình trạng lỗi font, lúc này, bạn cần chuyển đổi mã font bằng các công cụ gõ tiếng việt như Unikey.

    Cách chuyển đổi file PDF sang Word hiệu quả nhất

    1. Sử dụng công cụ trực tuyến

    Convertonlinefree.com là một công cụ trực tuyến được đánh giá rất cao bởi người dùng, chuyển đổi dễ dàng từ PDF thành nhiều dạng file khác nhau như Word, Excel, …

    Một số ưu điểm của công cụ:

    – Không cần nhập email để tải file sau khi chuyển đổi

    – Font chữ chỉ sai ở một số từ đặc biệt

    – File có bảng (table) không bị lệch

    Các bạn truy cập vào trang chủ công cụ chuyển đổi chúng tôi TẠI ĐÂY

    Các bạn có thể lựa chọn đuôi file Word chuyển đổi thành là DOCX hay DOC

    2. Một số công cụ trực tuyến khác

    Sử dụng các công cụ trực tuyến giúp máy tính của bạn tiết kiệm khá nhiều khoảng lưu trữ vì không phải cài đặt thêm bất kì phần mềm nào như chúng tôi là một ví dụ:

    Để thực hiện chuyển đổi PDF sang Word bạn phải thực hiện lần lượt theo các bước sau:

    Cách 1: Sử dụng công cụ trực tuyến chúng tôi

    Truy cập dịch vụ trực tuyến Tại Đây, tại giao diện chính của trang web nhấn chọn Select Your File

    Bước 2: Chọn file PDF cần chuyển đổi sang Word hoặc bạn có thể kéo file PDF từ máy tính và thả và Website (theo hướng mũi tên chỉ sẵn).

    Bước 3: Email Word file to: Điền địa chỉ Email của bạn để khi quá trình chuyển đổi kết thúc, văn bản đầu ra sẽ tự động được gửi đến Email vừa nhập.

    Convert Now : Bắt đầu quá trình chuyển đổi.

    Sau khi Convert thành công, sẽ có một thông báo hiện ra. Bạn chỉ cần vào email của mình và tải về file đã được convert chuyển đổi.

    Cách 2: Sử dụng công cụ trực tuyến chúng tôi

    Ngoài Website này, bạn cũng có thể truy cập trực tiếp vào chúng tôi Ở Đây (với các thao tác thực hiện tương tự).

    Cách 3: Sử dụng website trực tuyến pdf2doc.com

    Bạn truy cập VÀO ĐÂY

    – Ưu điểm:

    + Chuyển tốt font tiếng Việt,

    + Giữ nguyên được bảng, công thức toán học, vật lý, hóa

    – Nhược điểm:

    + Một số từ tiếng Việt vẫn sai nên cần kiểm tra lại

    + Không chuyển được file PDF Scan sang Word

    Cách 4: Sử dụng công cụ trực tuyến Smallpdf.com, Bạn truy cập Ở ĐÂY.

    Bước 2: Sau khi thả xong, hệ thống sẽ tự động chuyển đổi, nhanh hay chậm tùy vào dung lượng file của bạn.

    Bước 3: Sau khi chuyển đổi hoàn tất, bạn có thể tải file về.

    Kết quả như hình dưới:

    Bước 1: Vẫn kéo thả file PDF bất kỳ vào biểu tượng trong hình.

    Kết quả khi tải về:

    3. Sử dụng phần mềm chuyển PDF sang Word

    Có rất nhiều phần mềm hỗ trợ chuyển PDF sang Word, nhưng trong số đó thì PDF to Word Converter được Taimienphi và nhiều người dùng đánh giá cao nhất hiện nay.

    Một trong những phần mềm được cho là tốt nhất cho việc làm này phải kể đến Free PDF to Word Converter.

    Chú ý
    Một số bạn đọc khi dùng chương trình này chuyển đổi file PDF thì chương trình yêu cầu bạn điền Password, ở đây Password chính là Password của file, bạn đọc cần xem lại file tải ở web nào để lấy Password nhập vào yêu cầu này

    Chuyển từ file PDF sang Word

    Để đọc file PDF trên máy tính, bạn có thể sử dụng Foxit Reader để đọc và thực hiện nhiều tính năng khác, Foxit Reader có dung lượng khá nhẹ, cài đặt dễ dàng lên máy tính và đặc biệt là miễn phí sử dụng

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cac-cach-chuyen-doi-file-pdf-sang-word-don-gian-nhat-443n.aspx

    Hướng dẫn chuyển pdf sang word không lỗi font 100%

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sửa Lỗi Font Chữ Trong Word 2010, 2003, 2022, 2010, 2013
  • Cách Khôi Phục Tập Tin Zip Bị Lỗi Bằng Zip Repair From Diskinternals
  • Nén File, Giải Nén Tập Tin Rar, Zip Bằng Winrar Trên Máy Tính
  • Cách Giải Nén File Zip Trên Điện Thoại Android, Iphone
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Không Mở, Giải Nén Được File Rar, Zip: The File Is Corrupted
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100