Hướng Dẫn Giải Bài Tập Môn Học Kinh Tế Quốc Tế

--- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Tài Liệu Bài Tập Truyền Nhiệt Có Đáp Án
  • Giải Toán 7 Bài 2 Cộng, Trừ Số Hữu Tỉ
  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán Lớp 7 Tập 1: Cộng, Trừ Số Hữu Tỉ
  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán 7 Tập 1 Bài 6, 7, 8, 9, 10
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử Lớp 7 Bài 21: Ôn Tập Chương Iv
  • Hướng dẫn giải bài tập môn học Kinh tế quốc tế

    Bài tập 1. Cho bảng số liệu như sau:

    Câu 1. Cơ sở thương mại giữa hai quốc gia là:

    a. Lợi thế tuyệt đối

    b. Lợi thế so sánh

    c. Chi phí cơ hội

    d. Không có thương mại

    Trả lời: Chọn a vì mỗi quốc gia có một lợi thế tuyệt đối hơn quốc gia còn lại.

    Câu 2. Khung tỷ lệ trao đổi giữa hai quốc gia?

    Khung tỷ lệ trao đổi nghĩa là tỷ lệ trao đổi giữa 2 sản phẩm để thương mại diễn ra giữa 2 quốc gia. Dựa vào

    số liệu đã cho ta có:

    Thái Lan sẽ xuất khẩu gạo sang Nhật Bản nếu họ có thể đổi 4 gạo lấy nhiều hơn 2 tivi (vì cùng hao phí hết 1

    giờ lao động). Tương tự, Nhật Bản sẽ xuất khẩu tivi sang Thái Lan nếu họ có thể đổi 4 tivi lấy nhiều hơn 1

    gạo (hay 16 tivi với 4 gạo). Vậy khung tỷ lệ trao đổi sẽ là:

    2 tivi < 4 gạo < 16 tivi hoặc 1 tivi < 2 gạo < 8 tivi.

    Câu 3. Chi phí cơ hội của từng sản phẩm ở hai quốc gia?

    Thái Lan: Để sản xuất thêm 2 tivi thì phải cắt giảm sản xuất 4 gạo (đều hao phí 1 giờ lao động), vậy chi phí

    cơ hội của tivi là 4/2 hay 2. Tương tự, để sản xuất thêm 4 gạo phải cắt giảm 2 tivi, vậy chi phí cơ hội của

    gạo ở Thái Lan là 2/4 hay là 1/2.

    Nhật Bản: Tương tự như trên, chi phí cơ hội của tivi là 1/4, chi phí cơ hội của gạo ở Nhật Bản là 4/1=4.

    Câu 1. Xác định yếu tố thâm dụng của từng quốc gia

    Quốc gia 1:

    Tỷ lệ (K/L) của sản phẩm B = 3/3 lớn hơn tỷ lệ (K/L) của sản phẩm A =1/2: B là sản phẩm thâm dụng vốn,

    A là sản phẩm thâm dụng lao động

    Quốc gia 2:

    Tỷ lệ (K/L) của sản phẩm B = 4/2 lớn hơn tỷ lệ (K/L) của sản phẩm A =1/4: có B là sản phẩm thâm dụng

    vốn, A là sản phẩm thâm dụng lao động.

    Câu 2. Xác định sản phẩm xuất khẩu của từng quốc gia.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Viện Ngân Hàng, Đh Kinh Tế Quốc Dân Công Bố Đề Án, Điều Kiện Xét Tuyển
  • (Tổng Hợp) Ứng Dụng/app Kiếm Tiền Trên Điện Thoại Android/ios
  • 10 Ứng Dụng (App) Kiếm Tiền Trên Điện Thoại Uy Tín Tốt Nhất 2022
  • 5 Ứng Dụng (App) Kiếm Tiền Online Trên Điện Thoại Uy Tín Nhất Năm 2022
  • App Money: Top 7+ Ứng Dụng Kiếm Tiền Uy Tín Bạn Không Nên Bỏ Qua
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Có Đáp Án
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 1: Leisure Activities
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp án Môn Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Quốc Tế, 239 Đáp án Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp án, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Quốc Tế, Đáp án Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Đáp án 239 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Đáp án 239 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Môn Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Môn Kinh Doanh Quốc Tế Có Đáp án, Trắc Nghiệm Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp án Theo Chương, Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế , Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế Ftu, Trắc Nghiệm Kinh Doanh Quốc Tế Theo Chương, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Sinh, An Ninh Nguồn Nước Và Phát Triển Kinh Tế Kinh Nghiệm Quốc Tế Và Hàm ý Cho Việt Nam, Trắc Nghiệm Kinh Tế Kinh Doanh, Trắc Nghiệm Kinh Tế Kinh Doanh Ftu, Trắc Nghiệm Kinh Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô Có Đáp án, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô, Trắc Nghiệm Kinh Tế Học, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Kinh Tế Vi Mô, Bài Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô, Đáp án Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vĩ Mô, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Vật Lý, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Voz, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm, Đề Thi Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quốc Phòng, Đề Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tes, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quốc Phòng 11, Trắc Nghiệm Tài Chính Quốc Tế, Trắc Nghiệm Bài Trung Quốc, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quốc Phòng 12, Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp án, Trắc Nghiệm 7 Vùng Kinh Tế, Trắc Nghiệm Chương 3 Kinh Tế Vi Mô, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Thánh Cựu ước, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Thánh Tân ước, Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 5 Có Đáp án, Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng Có Đáp án, Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Học Đại Cương, Trắc Nghiệm Kinh Thánh Tân Cựu ước, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Thánh 3, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Chính Trị, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Chương 1, Đề Thi Trắc Nghiệm Giữa Kỳ Kinh Tế Vi Mô, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Trắc Nghiệm Kinh Thánh Cựu ước, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Đề Thi Trắc Nghiệm Quốc Phòng Học Phần 2, Trắc Nghiệm Môn Nhập Môn Quan Hệ Quốc Tế, De Thi Trắc Nghiệm Thanh Toán Quốc Tế, Trắc Nghiệm Nhập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp án, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Thương Mại Quốc Tế, Trắc Nghiệm Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế, Trắc Nghiệm Nhập Môn Quan Hệ Quốc Tế, Đề Thi Trắc Nghiệm Quốc Phòng Học Phần 1, Đề Kiểm Tra Quốc Phòng Lớp 11 Trắc Nghiệm, Đáp án 350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022, Trắc Nghiệm Tài Chính Công Ty Đa Quốc Gia, Đề Trắc Nghiệm ôn Thi Thpt Quốc Gia 2022, Đề Thi Trắc Nghiệm Nhập Môn Quan Hệ Quốc Tế, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lịch Sử Thi Thpt Quốc Gia, Trắc Nghiệm Thanh Toán Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quốc Phòng An Ninh Đại Học, Trắc Nghiệm Môn Tài Chính Công Ty Đa Quốc Gia, Trắc Nghiệm Quản Lý Nhà Nước Về Kinh Tế, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quản Trị Kinh Doanh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế, Trắc Nghiệm Công Dân 12 Bài 2nhập Môn Quan Hệ Quốc Tê, Trắc Nghiệm Quản Trị Tài Chính Công Ty Đa Quốc Gia, Đáp án ôn Luyện Trắc Nghiệm Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Môn Lịch Sử, Đáp án ôn Luyện Trắc Nghiệm Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Khoa Học Xã Hội, Đáp án ôn Luyện Trắc Nghiệm Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022 Khoa Học Xã Hội, Trắc Nghiệm Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Kinh Tế, Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Phần Trọng Tài Thương Mại, Kinh Nghiệm Quốc Tế Về Phổ Biến Pháp Luật, Kinh Nghiệm Quốc Tế Về Tổ Chức Bảo Hiểm Tiền Gửi Hiệu Quả Nhất, Phiếu Thay Đổi Thông Tin Bảo Hiểm Xã Hộii, Ngô Thị Tuyết Mai, Nguyễn Như Bình (2016), Giáo Trình Hội Nhập Kinh Tế Quốc Tế, Nxb Đh Kinh Tế Quốc, Ngô Thị Tuyết Mai, Nguyễn Như Bình (2016), Giáo Trình Hội Nhập Kinh Tế Quốc Tế, Nxb Đh Kinh Tế Quốc , Một Số Kinh Nghiệm Tổ Chức Hoạt Động Cho Trẻ Tham Quan Dã Ngoại, Trải Nghiệm ở Trường Mầm Non, Trắc Nghiệm Nhân Trắc Học, Quản Trị Kinh Doanh Kinh Tế Quốc Dân, Trắc Nghiệm Văn 6, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Y Đức,

    Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp án Môn Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Quốc Tế, 239 Đáp án Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp án, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Quốc Tế, Đáp án Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Đáp án 239 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế, Đáp án 239 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Môn Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Môn Kinh Doanh Quốc Tế Có Đáp án, Trắc Nghiệm Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp án Theo Chương, Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế, Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế , Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế Ftu, Trắc Nghiệm Kinh Doanh Quốc Tế Theo Chương, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Sinh, An Ninh Nguồn Nước Và Phát Triển Kinh Tế Kinh Nghiệm Quốc Tế Và Hàm ý Cho Việt Nam, Trắc Nghiệm Kinh Tế Kinh Doanh, Trắc Nghiệm Kinh Tế Kinh Doanh Ftu, Trắc Nghiệm Kinh Tế, Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô Có Đáp án, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô, Trắc Nghiệm Kinh Tế Học, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Kinh Tế Vi Mô, Bài Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô, Đáp án Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vĩ Mô, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Vật Lý, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Voz, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm, Đề Thi Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quốc Phòng, Đề Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tes, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quốc Phòng 11, Trắc Nghiệm Tài Chính Quốc Tế, Trắc Nghiệm Bài Trung Quốc, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quốc Phòng 12, Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp án, Trắc Nghiệm 7 Vùng Kinh Tế, Trắc Nghiệm Chương 3 Kinh Tế Vi Mô, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Thánh Cựu ước, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Thánh Tân ước,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf
  • Khoa Kinh Tế Quốc Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Giáo Dục Công Dân Lớp 8
  • Đề Thi Học Kì 1 Toán 10 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Tất Tần Tật Đáp Án Brain Out Từ Cấp 1 Đến Cấp 225: Bạn Có Đủ Can Đảm Xem Hết
  • Lợi Ích Khi Sử Dụng Dịch Vụ Công Trực Tuyến Mức Độ 3, 4 Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính
  • Đáp Án Phần Thi Trắc Nghiệm Thi “tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến”.
  • Từ Thuý

    Anh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn T Tường

    Anh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Trần Thị Mai 

    Anh 

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Doãn Thị Phương

    Anh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Đinh Thanh

    Bình

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Hoàng Tuấn 

    Dũng

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Bình

    Dương

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Phạm Hương

    Giang

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Phạm Thị Mỹ 

    Hạnh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Thị 

    Hiền

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Thị 

    Hồng

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Phí Minh 

    Hồng

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn T Quỳnh 

    Hương

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Xuân

    Huy

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn T Thanh

    Huyền

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Kim 

    Lan

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Thái

    Long

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Vũ Thị Phương

    Mai

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Đinh Ngọc 

    Minh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Mai Nguyên 

    Ngọc

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lê Minh 

    Ngọc

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Trần Minh 

    Nguyệt

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lương Thị Ngọc 

    Oanh 

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lý Hoàng

    Phú

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Chu Thị Mai

    Phương

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Hồng 

    Quân

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lê Phương Thảo 

    Quỳnh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Thị Minh

     Thư

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lê Thu

    Trang

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lê Huyền

     Trang

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Hoàng Bảo

    Trâm

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Phạm Xuân 

    Trường

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Thị Thuỳ 

    Vinh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

     Nguyễn Thị Hải 

    Yến

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lê Thị Minh

    Huệ

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Hồ Thị Hoài 

    Thương

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lê Thảo 

    Huyền

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Thúy

    Quỳnh

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Lê Kiều 

    Phương

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Nguyễn Minh

    Thúy

    This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Ôn Tập Chương 2 Toán 12 Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 12 Học Kì 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 28 Câu 1, 2, 3, Giải Vbt Toán 5 Tập 2 Bài 109: Luyện Tập Chung – Lingocard.vn
  • Bài Tập Chứng Minh Đẳng Thức Vectơ Lớp 10 Có Lời Giải
  • Đề Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế Tp Hcm (Ueh)
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Có Đáp Án
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Câu hỏi 1: Trong các giả định sau, các giả định nào không phải là giả định của ” Lý thuyết lợi thế tương đối ” của

    Davird Ricacdo.

    a; Thế giới có 2 quốc gia sản xuất 2 mặt hàng.

    b; Thương mại hoàn toàn tự do.

    c: Lao động là yếu tố sản xuất duy nhất.

    d: Có sự điều tiết của chính phủ.

    chọn câu d.

    Câu hỏi 2: Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là: Thuế quan, hạn ngạch (quota), hạn chế

    xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và…

    a. Bảo hộ hàng sản xuất trong nước

    b. Cấm nhập khẩu.

    c. Bán phá giá;

    d. Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật,

    chọn câu d.

    Câu hỏi 3: Ông là người bác bỏ quan điểm cho rằng: “Vàng là đại diện duy nhất cho sự giầu có của các quốc gia”.

    Ông là ai?

    a. Ardam Smith

    b. David Ricacdo

    c. Henry George

    d. Sam Pelzman

    Chọn câu a.

    Câu hỏi 4: Thương mại quốc tế là hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa và dịch vụ được diễn ra giữa các quốc gia.

    Nó bao gồm các nội dung là: Xuất nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ; gia công quốc tế; tái xuất khẩu và chuyển khẩu

    và…

    a. Xuất khẩu tại chỗ

    b. Bán hàng cho người dân.

    c. Thu thuế của các doanh nghiệp nước ngoài;

    d. Bán hàng cho người nước ngoài,

    Chọn câu a.

    Câu hỏi 5: Trong trao đổi thương mại quốc tế, nguyên tắc được các bên chấp nhận trao đổi là nguyên tắc:

    a. Phải có lợi cho mình

    b. Ngang giá.

    c. Có lợi cho bên kia

    d. Kẻ mạnh thì được lợi hơn

    Chọn câu b.

    Câu hỏi 6: Mỹ trao cho Việt nam quy chế bình thường vĩnh viễn PNTR vào ngày tháng năm nào:

    a. 20/12/2006

    b. 7/11/2006

    c. 20/11/2006

    d. 21/12/2006

    Chọn câu a.

    Câu hỏi 7: Vào ngày 07/11/2006 Việt nam được kết nạp trở thành thành viên tổ chức thương mại thế giới WTO lúc

    đó Việt nam là thành viên thứ:

    a. 149

    b. 150.

    c. 151

    d. 152

    Chọn câu b.

    Câu hỏi 8: Năm 2006 Việt nam thu hút vốn nước ngoài đạt mức kỉ lục:

    a. Trên 20 tỷ USD

    b. Trên 30 tỷ USD.

    c. Trên 10 tỷ USD

    d. Trên 05 tỷ USD

    Chọn câu c.

    Câu hỏi 9: Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

    a. Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

    b. Thả nổi

    c. Tự do.

    d. Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

    Chọn câu a.

    Câu hỏi 10: Khi tỷ giá của đồng tiền trong nước giảm so với thế giới nó sẽ gây ra các tác động đối với nền kinh tế

    trong nước. Trong các tác động sau tác động nào không phải do nó gây ra:

    a. Xuất khẩu tăng

    b. Các doanh nghiệp trong nước đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.

    c. Đầu tư nước ngoài vào giảm

    d. Gây ra các tệ nạn xã hội

    Chọn câu d.

    Câu 11. Khi mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng của Mỹ tăng lên trong khi đó mức lãi suất tiền gửi của các

    ngân hàng Việt Nam giữ nguyên thì trên thị trường ngoại hối sẽ sảy ra hiện tượng gì:

    a, tăng cầu về USD và đồng thời làm giảm cung USD.

    b, tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ tăng lên.

    c, a và b.

    d, không có phương án nào đúng.

    Chọn câu c

    Câu chúng tôi mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD tăng thì sẽ dẫn tới :

    a, cầu của đồng USD giảm.

    b, cầu của đồng USD không đổi.

    c, cầu của USD tăng.

    d, không có phương án nào đúng.

    Chọn câu c.

    Câu 13. Hiện nay thế giới đang tồn tại những hệ thống tiền tệ nào:

    a, hệ thống tiền tệ giamaica.

    b, chế độ bản vị vàng hối đoái

    c, hệ thống tiền tệ châu âu ( EMS )

    d, cả a và c .

    chọn câu d.

    Câu 14.giả sử tỷ giá hối đoái giữa USD và VND là 1USD = 16.000 VND. Giả dụ sang năm tới lạm phát của Mỹ

    tăng lên 2 % và tỷ lệ lạm phát của Việt Nam tăng lên 10%. Vậy tỷ giá giữa USD và VND trong năm tới là bao

    nhiêu :

    a, 1USD = 17.255 VND

    b, 1USD = 17.200 VND

    c, 1USD = 16.255 VND

    d, 1USD = 17.500 VND

    a)Chế độ nước ưu đãi nhất.

    b)Ngang bằng dân tộc.

    c)Tương hỗ.

    d)Cả ba đáp án trên.

    Câu 3: Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

    a)Thuế quan.

    b)Quota.

    c)Trợ cấp xuất khẩu.

    d)Trợ cấp nhập khẩu.

    Câu 4: Những nhân tố nào là chủ thể của nền KTQT?

    a)Các quốc gia độc lập có chủ quyền.

    b)Các tổ chức KTQT

    c)Các liên kết KTQT

    d)Cả 3 đáp án trên.

    Câu 5: Quan hệ nào không phải quan hệ kinh tế quốc tế?

    a)Quan hệ di chuyển quốc tế về tư bản.

    b)Quan hệ di chuyển quốc tế về nguồn nhân lực.

    c)Hội nhập KTQT.

    d)Quan hệ quân sự.

    Câu 6: Xu hướng nào không phải xu hướng vận động chủ yếu của nền KTQT?

    a)Toàn cầu hoá.

    b)Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

    c)Sự phát triển của vòng cung Châu Á-Thái Bình Dương.

    d)Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng.

    Câu 7: Bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất(1867-1914)?

    a)Là chế độ bản vị vàng.

    b)Là chế độ bản vị vàng hối đoái.

    c)Là chế độ tỷ giá cố định.

    d)Không đáp án nào đúng

    Câu 8: Ưu diểm của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại VN:

    a)Khối lượng vốn đàu tư trực tiếp nước ngoài vào Vn khá lớn qua các năm.

    b)Hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài đưa tới tác động tích cực trên nhiều lĩnh vực khác.

    c)Dầu tư nước ngoài vào Vn mẩt cân đối về việc thu hút vốn theo ngành và vùng.

    d)A và d.

    Câu 9: Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà?

    a)Giảm việc làm trong nước.

    b)Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

    c)Tiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài.

    d)Có thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước.

    Câu 10: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

    a)Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia.

    b)Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia.

    c)Sự can thiệp của chính phủ.

    d)cả 3 đáp án trên.

    Câu 11: Đặc điểm của hệ thống tiền tệ Bretton woods là:

    A.Bản vị vàng.

    B.Bản vị vàng hối đoái.

    C.Thành lập hai tổ chức: IMF và WB.

    D.Không đáp án nào đúng.

    Câu 12: Có hai nước: Việt Nam và Nhật Bản, có tỷ giá hối đoái 1JPY=130Vnd. Tỷ lệ lạm phát của VN la 8%/năm,

    của Nhật là 5%/năm. Hỏi tỷ giá hối đoái sau lạm phát bằng bao nhiêu?

    A.1JPY=133,71Vnd.

    B.1JPY=140,2Vnd.

    C.1JPY=129Vnd.

    D.1JPY=131Vnd.

    Câu 13: Mức lãi xuất trong nước tăng (các yếu tố khác không thay đổi) sẽ làm cho:

    A.Mức đầu tư trong nước tăng.

    B.Mức tiết kiệm trong nước tăng.

    C.Mức đầu tư trong nước giảm.

    D.B và C.

    Câu 14: Yếu tố nào không thuộc tài khoản vốn trong cán cân thanh toán quốc tế?

    A.Đẩu tư ra nước ngoai.

    B.Đầu tư nước ngòai vào trong nước.

    C.Vay ngân hàng.

    D.Vốn ODA.

    Câu 15: Hiện nay Việt Nam đang áp dụng chế độ tỷ giá hối đoái nào?

    A.Tỷ giá hối đoái cố định.

    B.Tỷ giá hối đoái thả nổi.

    C.Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý.

    D.Không đáp án nào đúng.

    Câu 16: Đối tượng nhận được các khoản thu từ thuế là?

    A.Chính phủ.

    B.Người tiêu dùng.

    C.Nhà cung cấp.

    D.Cả ba đối tượng trên.

    Câu 17: Sức mua của đồng nội tệ giảm so với động ngoại tệ làm cho:

    A.Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu gặp khó khăn.

    B.Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi.

    C.Xúât khẩu gặp khó khăn và nhập khẩu thuận lợi.

    D.Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn.

    Đáp án: 1c 2d 3d 4d 5d 6d 7a 8d 9d 10d. 11C 12A 13D 14D 15C 16A 17ª

    Câu 1 :

    Khi hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch (GATT) được đàm phán vào cuối những năm 40 , nó đề ra các qui

    định và nguyên tắc điều tiết thương mại quốc tế .Trong đó có 2 nguyên tắc về không phân biệt đối xử có vị trí trung

    tâm là :

    A Nguyên tắc đối xử quốc gia

    B Nguyên tắc đãi ngộ tối huệ quốc

    Nguyên tắc đối xử vùng lãnh thổ

    Nguyên tắc đối xử quốc gia

    C Nguyên tắc không can thiệp vào

    D Nguyên tắc đối xử quốc gia

    công việc nội bộ của các n ước

    thành viên .

    Nguyên tắc bình đẳng

    Chọn câu B

    Nguyên tắc bình đẳng

    Câu 2

    Xu hướng cơ bản trong thương mại quốc tế hiện nay là

    A T ự do ho á th ư ơng m ại

    B Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các

    nền kinh t ế

    C Bảo hộ mậu dịch

    Chọn câu D

    D Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

    Câu 3

    Trong lí thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith, có 2 giả định sau:

    1 Thế giới có 2 quốc gia ,SX 2 loại mặt hàng mỗi nước có lợi thế tuyệt đối trong việc SX một mặt hàng

    2 Đồng nhất chi phí sản xuất với tiền lương công nhân

    Ngoài ra còn 1 giả định là gì?

    A Giá cả hoàn toàn do chi phí quyết định

    B Giá cả hoàn toàn do thị trường

    quyết định

    C Công nghệ 2 nước là cố định

    D Thương mại hoàn toàn tự do

    Chọn câu A

    Câu 4

    Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới hiên nay l à :

    A Khu vực hoá và toàn cầu h á

    B C ách m ạng khoa h ọc c ông

    ngh ệ ph át tri ển

    C Sự phát triển của vòng cung châu Á – TBD

    D Sự đối đầu đối thoại, biệt lập hợp tác.Và 3 xu hướng trên

    Chọn câu D

    Câu 5

    Xét về tổ chức và quản lí , đầu tư quốc tế phân ra mấy loại ?

    A3

    B4

    C 2

    D5

    Chọn câu C

    Câu 6

    Tính chất của đầu tư quốc tế là :

    A Tính bình đẳng và tự nguyện

    B Tính đa phương và đa chiều

    C Vừa hợp tác vừa cạnh tranh

    D Cả 3 tính chất trên

    Chọn câu D

    Câu 7

    Sự hình thành và phát triển của hệ thống tiền tệ quốc tế trải qua mấy giai đoạn?

    A2

    B3

    C4

    D5

    Chọn câu C

    Câu 8

    Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế ?

    A Điều tiết XNK, bảo hộ thị trường nội địa

    B Tăng thu nhập cho ngân sách

    nhà nước

    C Giảm thất nghiệp trong nước….

    D Tất cả

    Chọn câu D

    Câu 9

    D Nhập khẩu của Mỹ tăng

    Chọn câu A

    1. Xu hớng vận động chủ yếu của nền kinh tế TG

    a. Sự phát triển mang tính chất bùng nổ của KH – CN

    b. Quá trình quốc tế hoá đời sống KTTG diễn ra với quy mô ngày càng lớn và tốc độ ngày càng cao

    c. Nền KTTG chuyển từ lỡng cực sang đa cực và xuất hiện sự phát triển của vòng cung Châu á TBD

    d. Cả 3 câu trên ( Đúng)

    2. Nội dung của QHKTQT gồm các hoạt động cơ bản

    a. TMQT, HTQT về KT và KH – CN

    b. TMQT, hợp tác đầu t quốc tế, HTQT về KT và KH – CN, các dịch vụ thu ngoại tệ (Đúng)

    c. Nhập khẩu, xuất khẩu

    d. TMQT và các dịch vụ thu ngoại tệ

    3. Quản điểm của Đảng trong Đại hội X về phát triển KTĐN

    a. 6 quan điểm

    b. 7 quan điểm

    c. 8 quan điểm

    d. 9 quan điểm

    4. Nội dung của TMQT gồm các hoạt động cơ bản

    a. XK và NK

    b. XK, NK, táI XK và chuyển khẩu

    c. XK, NK, táI XK và chuyển khẩu, gia công thuê nớc ngoài và xuất khẩu tại chỗ (Đúng)

    d. XK, NK, gia công thuê nớc ngoài và xuất khẩu tại chỗ

    5. Theo lý thuyết lợi ích tuyệt đối của A.Smith thì trong trao đổi quốc tế

    a. tất cả các nớc đều có lợi

    b. nớc nào có sản phẩm có hàm lợng KH – CN cao hơn thì sẽ đợc lợi còn nớc kia sẽ bất lợi

    c. các nớc đều có lợi khi họ tập trung vào chuyên môn hoá sx và xuất khẩu có lợi thế tuyệt đối(Đúng)

    d. các nớc bị bất lợi trong việc sx 2 mặt hàng so với nớc kia thì không nên tham gia trao đổi quốc tế

    6. Trong lý thuyết lợi thế so sánh của D.Ricacđo thì trong trao đổi quốc tế

    a. tất cả các nớc đều có lợi (Đúng)

    b. nớc nào có sản phẩm có hàm lợng KH – CN cao hơn thì sẽ đợc lợi còn nớc kia sẽ bất lợi

    c. các nớc đều có lợi khi họ tập trung vào chuyên môn hoá sx và xuất khẩu có lợi thế tuyệt đối

    d. các nớc bị bất lợi trong việc sx 2 mặt hàng so với nớc kia thì không nên tham gia trao đổi quốc tế

    7. có thể nói lý thuyết lợi thế so sánh chính là lý thuyết lợi ích tuyệt đối mở rộng?

    a. không thể vì bản chất khác nhau

    b. đúng vì nó hoàn thiện những mặt hạn chế của lý thuết lợi ích tuyệt đối(Đúng)

    c. đúng vì nó cùng đề cập đến vấn đề trao đổi QT

    d. sai vì 2 ông nghiên cứu ở 2 thời điểm khác nhau và hoàn cảnh thế giới lúc này cũng khác nhau

    8. Xu hớng tự do hoá TM và bảo hộ mậu dịch

    a. về nguyên tắc 2 xu hớng này đối ngịch nhau

    b.2 xu hớng không bài trừ nhau mà thống nhất với nhau

    c. trên thực tế 2 xu hớng luôn song song tồn tại và kết hợp với nhau trong quá trình toàn cầu hoá

    d. tất cả các ý trên (Đúng)

    9. Đầu t QT, các nhà đầu t thờng thích đầu t nhiều vốn vào các nớc

    a. kém phát triển

    b. đang phát triển

    c. phát triển(Đúng)

    d. b và a

    10. yếu tố ảnh hởng đến tỷ giá hối đoái

    a. mức chênh lệch lạm phát giữa các QG

    b. tình trạng cán cân thanh toán QT

    c. sự chênh lệch lãI suet và những yếu tố tâm lý

    d. a,b,c (Đúng)

    11.cho biết 2 nước việt nam và thái lan trong nam nay có tỷ giá hối đoái là 1 thaibaht = 450 vnd. trong năm trước

    chỉ số lạm phát cuat thái lan là 11%, của Việt Nam là 9%. Hỏi trong năm đó tỷ giá hối đoái 2 nước là bao nhiêu?

    a.1 THB = 455,75 VND (ĐÚNG)

    b.1 THB = 500,73 VND

    c.1 THB = 444,32 VND

    d.1 THB = 449,23 VND

    12.Đâu không phải nội dung của tỷ giá thả nổi có quản lý

    a. là tỷ giá vẫn được quan hệ cung – cầu trên thị trường quyết định

    b. có sự can thiệp của chính phủ để không vượt quá hay hạ thấp quá mức tỷ giá mục tiêu

    c. chính phủ tham gia can thiệp vào thị trường thông qua các chính sách kinh tế, thuế quan, và các rào cản kỹ thuật

    (ĐÚNG)

    d. tất cả đều là nội dung của tỷ giá hối đoái thả nổi có kiểm soát

    13.Khi đồng VND bị mất giá, chính phủ Việt Nam muốn điểu chỉnh kéo giá đồng Việt Nam lên họ sẽ

    a. mua ngoại tệ , bơm thêm tiền vào lưu thông

    b. mua nội tệ vào , bơm ngoại tệ vào lưu thông (ĐÚNG)

    c. điều chỉnh thông qua mệnh lệnh từ cơ quan vật giá trung ương

    d. không có câu nào đúng

    14.Tại sao Mỹ lại không thích Trung Quốc để giá đồng nhân dân tệ ở mức thấp, họ cho đó là phá giá đồng tiền?

    a. Do lịch sử 2 nước có nhiều bất đồng

    b.Vì như thế hàng hoá xuất khẩu của Trung Quốc xâm nhập vào thị trường của MỸ rất dễ dàng, và là mối đe doạ

    đối với hàng hoá trong nước của Mỹ (ĐÚNG)

    c. Do Mỹ lo ngại Trung quốc lớn mạnh hơn mình

    d. không có câu nào đúng

    15. Hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods (1945-1971) có đặc điểm

    a. lập ra quỹ tiền tệ quốc tế IMF và ngân hàng thế giới WB (ĐÚNG)

    b. áp dụng tỷ giá thả nổi và kinh bản vị có giới hạn

    c. các nước tự lựa chọn chế độ tỷ giá hối đoái tuỳ ý, cố định hoặc thả nổi hoặc kết hợp giữa chúng thành tỷ giá thả

    nổi có quản lý

    d. không câu nào đúng

    Câu hỏi 1: Thuế quan là loại thuế:

    a. Đánh vào hàng hóa xuất khẩu

    b. Đánh vào hàng hóa nhập khẩu

    c. Đánh vào hàng hóa quá cảnh

    d. Cả a, b, c

    Câu hỏi 2. có

    CFSXX ( I ) CFSXY ( I )

    CPSXX ( II ) CFSXY ( II )

    Câu hỏi 8. Khi tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ:

    a. Có lợi cho nhập khẩu

    b. Có lợi cho xuất khẩu

    c. Có lợi cho nhập khẩu và xuất khẩu

    d. Có hại cho nhập khẩu và xuất khẩu.

    Câu hỏi 9. Khi tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ:

    a. Hạn chế xuất khẩu tư bản

    b. Hạn chế nhập khẩu tư bản

    c. Hạn chế cả xuất khẩu và nhập khẩu tư bản

    d. Không ảnh hưởng đến hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu tư bản

    Câu hỏi 10. Vàng và một số đồng tiền chủ chốt được coi là ngoại tệ. Vàng là đặc điểm của chế độ:

    a. Bản vị Vàng

    b. Bản vị Vàng hối đoái

    c. Hệ thông Giamaica

    d. Hệ thống tiền tệ EMS.

    Câu 11.

    Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ nằm trong hạng mục nào của cán cân thanh toán.

    a)Tài khoản vãng lai.

    b)Tài khoản vốn.

    c)Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia.

    d)Tài khoản chênh lệch số thống kê.

    Câu 1 2.

    Có 2 nước Đức và Việt Nam.Tỷ giá hối đoái là:

    1ECU=22000VNĐ.Tỷ lệ lạm phát của Đức là 2% và của Việt Nam là 6 %. Tính tỷ giá hối đoái sau lạm phát (với

    giả định các yếu tố khác không đổi)

    a)1ECU=21170VNĐ

    b)1ECU=22863VNĐ

    c)1ECU=7333VNĐ

    d)1ECU=66000VNĐ

    Câu 13. Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất thì

    a) Lượng tiền thực tế giảm

    b)Lượng tiền thực tế tăng

    c)Lượng tiền thực tế không thay đổi

    d) Không câu nào đúng

    Câu 14. Các khoản ODA được cung cấp dưới dạng tiền mặt

    ngân sách của nhà nước là theo phương thức cung cấp nào

    a)Hỗ trợ cán cân thanh toán và ngân sách

    hoặc hàng hoá để hỗ trợ cán cân thanh toán hoặc

    b)Hỗ trợ chương trình

    c)Hỗ trợ dự án

    d) Không phải các phương án trên

    Câu 15. Các công ty sẽ thực hiện đầu tư ra nước ngoài khi hội tụ đủ 3 lợi thế về địa điểm, lợi thế về sở hữu,lợi

    thế về nội hoá là nội dung của lý thuyết nào

    a) Lý thuyết lợi ích cận biên

    b)Lý thuyết về chu kỳ sống quốc tế của sản phẩm

    c)Lý thuyết về quyền lực thị trường

    d)Lý thuyết chiết trung

    Đáp Án : 1.d

    2. b 3. a 4. c 5. b 6. b 7. d 8. b 9. a 10. b 11. a 12 .b 13. b

    14 .a 15 .d

    Câu1:Xu hớng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới

    a.Khu vục hoá toàn cầu hoá

    b.Sự bùng nổ của khoa học kỹ thuật công nghệ

    c.Sự đối thoại chuyển sang đối đầu , hợp tác chuyển sang biệt lập

    (d).a&b

    Câu 2:Thơng mại quốc tế không bao gồm nội dung nào sau đây:

    a.Xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

    b.Gia công quốc tế

    (c). Chuyên môn hoá vào những mặt hàng không có lợi thế so sánh

    d. Tái xuất khẩu , chuyển khẩu

    Câu 3:Lý thuyết nào sau đây không coi trọng vai trò của chính phủ trong các hoạt động mâu dịch quốc tế:

    (a). Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của A Smith

    b. Lý thuyết về lợi thế so sánh của D. Ricardo

    c. Lý thuyết về đầu t

    d. Cả b và c

    Câu4:Công cụ và biện pháp chủ yếu của chính sách thơng mại

    a.Thuế

    b.Hạn ngạch

    c.Trợ cấp xã hội

    (d).Tất cả các câu trên

    Câu5:Nguyên tắc cơ bản điểu chỉnh quan hệ thơng mại quốc tế

    a. Chế độ đãi ngộ quốc gia

    b. Cấm nhập khẩu

    c. Chế độ u đãi nhất

    (d). Cả a và c

    Câu 6:Tác động tích cực của đầu t quốc tế đối với nớc tiếp nhận đầu t

    a. Làm nguồn tài nguyên của nớc tiếp nhận đầu t thêm dồi dào và phong phú

    b. Giảm bớt các tệ nạn xã hội

    (c).Giải quyết khó khăn do thiếu vốn

    d. Tất cả đều sai

    Câu 7:Hình thức của đầu t trực tiếp nớc ngoài

    a.Hỗ trợ phát triển chính thức

    b. Mua cổ phiếu và trái phiếu

    c. Vay u đãi

    (d). Tất cả đều sai

    Câu 8 Hiệp hội các nớc Đông Nam A (ASEAN) thành lập năm

    a. 1952

    b. 1963

    (c).1967

    d.1968

    Câu 9:Theo hiệp định CEPT các nớc sẽ tiến hành cắt giảm thuế quan

    (a).0-5%

    b.5-10%

    c.10-15%

    d.15-20%

    Câu 10:Trong các nguyên tắc sau đâu là nguyên tắc của APEC

    a. Nguyên tắc tự do hoá thơng mại , thuận lợi hoá thơng mại

    b. Nguyên tắc đầu t không ràng buộc

    c. Nguyên tắc nhất trí

    (d). Cả a và b

    Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi trường hợp sau :

    1. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế quốc tế :

    a/. Nền kinh tế một quốc gia

    b/.Các chủ thể kinh tế quốc tế

    c/.Các quan hệ kinh tế quốc tế

    d/.b và c

    2. Quan điểm của Đảng Cộng Sản và nhà nước Việt Nam về phát triển kinh tế đối ngoại,khái niệm “mở cửa “có

    nghĩa là:

    a/.”Mở toang cửa”, “thả cửa một cachs tuỳ tiện”

    b/.Mở cửa là một chính sách nhất thời, một biện pháp kỹ thuật

    c/.Mở cửa là mở rộng giao lưu kinh tế, thương mại,khoa học công nghệ,trao đổi và phân công lao động quốc tế

    d/.Mở cửa là xoá bỏ hoàn toàn các loại thuế nhập khẩu

    3. Xuất khẩu tại chỗ là hình thức xuất khẩu:

    a/.Xuất khẩu hàng hoá vô hình

    b/.Cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế

    c/.Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công

    d/.Nhập khẩu tạm thời và sau đó xuất khẩu sang một nước khác

    4. Theo lý thuyết :Lợi thế so sánh của David Ricardo

    Cho bảng lợi thế so sánh của hai quốc gia A và B về hai mặt hàng:

    Quốc gia

    ảẩ

    A

    B

    X

    12

    2

    Y

    8

    4

    a/. Quốc gia A nên sản xuất mặt hàng X, quốc gia B nên sản xuất mặt hàng Y

    b/. Quốc gia A nên sản xuất mặt hàng Y,quốc gia B nên sản xuất mặt hàng X

    c/. Cả hai quốc gia nên sản xuất cả hai mặt hàng

    d/. Tất cả các ý kiến trên đều sai

    5. Chức năng của thương mại quốc tế:

    a/.Làm biến đổi cơ cấu giá trị sử dụng của sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân

    b/.Giúp các doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài giảm thuế thu nhập doanh nghiệp do có sự chênh lệch

    thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp giữa các quốc gia

    c/.Góp phần nâng cao hiệu quả của nền kinh tế quốc dân do khai thác triệt để lợi thế của quốc gia

    d/.a và c

    6. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư:

    a/.Của tư nhân,công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó

    b/.Mua cổ phiếu,trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác

    c/. Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước

    d/.Dùng cải cách hành chính,tư pháp,tăng cường năng lực của cơ quan quản lý nhà nước

    7. Một trong các chức năng cơ bản của thị trường ngoại hối là:

    a/.Xác định lượng tiền cần bơm vào lưu thông trong nước

    b/.Đáp ứng nhu cầu mua bán ,trao đổi ngoại tệ phục vụ cho chu chuyển,thanh toán quốc tế

    c/.Giúp nhà đầu tư tránh được rủi ro bằng việc đầu tư ra nước ngoài

    d/.Cân bằng cán cân thanh toán quốc gia

    8. Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá được định nghĩa:

    a/.Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ mà việc chuyển giao ngoại tệ được thực hiện ngay

    b/.Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ mà việc giao nhận được thực hiện trong một thời gian nhất định

    c/.Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ thu lợi dựa vào mức chênh lệch tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối

    d/.Là nghiệp vụ bán một đồng tiền nào đó ở thời điểm hiện tại và mua lại chính đồng tiền đó tại một thời điểm

    xác định trong tương lai

    9. Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

    a/.Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

    b/.Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

    c/.Điếu chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

    d/.Tất cả các ý kiến trên

    10. Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là:

    a/.Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á

    b/.Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

    c/.Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các quốc gia thành

    viên của ASEAN

    d/.Tăng giá dầu thô

    11.Năm nay tỷ giá hối đoái giữa VND và USD là:1USD =16080VND. Giả sử năm sau tỷ lệ lạm phat của Việt Nam

    là 6% và của Mỹ là 3%, thì tỷ giá hối đoái sau lạm phát sẽ là:

    a/. 16824

    b/. 16548

    c/.15625

    d/. 16080

    12. Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi tự do là chế độ :

    a/. Tỷ giá được hình thành trên cơ sở ấn định mức tỷ giá trung tâm

    bd/. Tỷ giá được xác định hoàn toàn dựa trên tương quan cung cầu giữa các đồng tiền trên thị trường ngoại hối

    c/. Tỷ giá được xác định bởi chính sách điều chỉnh của Chính phủ nhằm dịch chuyển các đường cung cầu ngoại tệ

    để chúng cắt nhau tại mức ngang giá chính thức

    d/. Không có câu nào ở trên

    13. Khi tỷ giá hối đoái tăng lên, sẽ gây ra tác động làm ;

    a/. Tăng dòng vốn đầu tư từ trong nước ra nước ngoài

    b/. Giảm dòng vốn đầu tư từ trong nước ra nước ngoài

    c/. Kích thích tiêu dùng hàng hóa nhập khẩu

    d/. a và c

    14. Tổ chức tài chính Quốc tế IMF được hình thành ở hệ thống tiền tệ

    a/. Thứ nhất

    b/. Thứ hai

    c/.Bretton woods

    d/. Giamaica

    15. Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái

    a/. Chính sách điều chỉnh lãi suất của Chính phủ

    b/. Sự biến đổi của tỷ lệ lạm phát

    c/. Sự thay đổi của tỷ trọng xuất nhập khẩu quốc gia

    d/. Tất cả các ý kiến trên

    Đáp án:

    1 : d 2 : c 3 : b 4 : a 5 : d 6 : a 7 : b 8 : c 9 : c 10: b 11 . b 12 . b 13 . b 14 . c 15 . d

    Câu 1: Nền kinh tế thế giới theo cách tiếp cận hệ thống bao gồm:

    a. Các chủ thể kinh tế quốc tế

    b. Các quan hệ kinh tế quốc tế

    c. Các tập đoàn , công ty đa quốc gia, xuyên quốc gia

    (d)Cả a &b

    Câu 2:Trong những đặc điểm sau đặc điểm nào không phải là đặc điểm của nền kinh tế thế giới.

    a. Sự bùng nổ về khoa học công nghệ

    (b)Các quốc gia chuyển dần từ đối đầu sang đối thoại

    c. Xu thế quốc tế hoá nền kinh tế thế giới

    d. Tốc độ tăng trởng kinh tế thế giới có xu hớng phát triển chậm và không đều nhau song song các nớc và khu

    vực

    Câu 3: Nội dung của quan hệ kinh tế quốc tế không bao gồm:

    a. Thơng mại quốc tế

    b. Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ

    (c.)Quan hệ ngoại giao quốc tế

    d. Hợp tác đầu t quốc tế

    Câu 4 Chức năng của thơng mại quốc tế

    a. Làm thay đổi cơ cấu giá trị sử dụng của sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân

    b. Nâng cao hiệu quả của nền kinh tế quốc dân

    c. Cả a&b

    (d)Tất cả đều sai

    Câu 5:Những nguyên tắc sau nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thơng mại

    quốc tế

    a. Chế độ nớc u đãi nhất

    (b)Độc lập bình đẳng không can thiệp vào nội bộ của nhau

    c.Nguyên tắc ngang bằng dân tộc hay chế độ đãi ngộ quốc gia

    d. Tất cả đều sai

    Câu 6;Lý thuyết nào sau đây không phải là lý thuyết về đầu t quốc tế

    (a)Lý thuyết về bàn tay vô hình của A.Smith

    b. Lý thuyết lợi ích cận biên

    c. Lý thuyết triết trung

    d. Lý thuyết chu kỳ sống quốc tế của sản phẩm

    Câu 7 Nhiệm vụ của chính sách thơng mại quốc tế

    a.Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nớc xâm nhập và mở rộng thị trờng ra nớc ngoài

    b. Bảo vệ thị trơng nội địa

    c. Cả a&b đều sai

    (d)Cả a&b đều đúng

    Câu 8:Đặc điểm của ngoại thơng VN:

    a. Tốc độ tăng trởng khá cao.

    b. Thị trơng của hoạt động ngoại thơngngày càng mở rộng

    c. Xây dựng đợc các mặt hàng có qui mô lớn và đợc thị trờng chấp nhận

    (d) Cả a .b và c

    Câu 9.Để đánh gia hiệu quả hoạt động của một hệ thống tiền tệ quốc tế ngời ta sử dụng tiêu thức

    a. Điều chỉnh

    (b)Khả năng sinh lời

    c. Dự trữ

    d. Độ tin cậy

    Câu 10:VN là thành viên của các tổ chức kinh tế nào

    a. ASEAN

    b. EURO

    c. APEC

    (d) Cả a &c

    Câu 1. Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới:

    a. Khu vực hóa và toàn cầu hóa

    b. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ

    c. Xu hướng đối đầu sẽ không còn diễn ra

    d. Sự phát triển của vòng cung Châu Á – Thái Bình Dương

    Câu 2. Trong xu hướng vận động của nền kinh tế quốc tế hiện nay, các quốc gia đang phát triển cần phải làm gì

    để có khả năng hòa cùng nhịp với nền kinh tế thế giới:

    a. Hoàn thiện hệ thống chính trị luật pháp

    b. Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kinh tế cho phù hợp

    c. Giải quyết một cách triệt để các vấn nạn xã hội, tập quán kinh tế lạc hậu

    d. Tất cả các phương án trên

    Câu 3. Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động thương mại quốc tế:

    a. Việt Nam xuất khẩu gạo sang Mỹ

    b. Malaysia nhập lao động từ Trung Quốc

    c. Một Việt kiều gửi tiền về nước cho người thân

    d. Một dịch vụ viễn thông của Anh được đưa ra sử dụng tại Việt Nam

    Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng:

    a. Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam

    Smith

    b. Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

    c. Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

    d. Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

    Câu 5. Giả sử trên thế giới có hai quốc gia (I, II) chỉ sản xuất 2 loại mặt hàng, khả năng sản xuất 2 loại mặt hàng

    trên ở mỗi quốc gia được cho ở bảng sau:

    Quốc gia

    I

    II

    7

    2

    Y

    6

    5

    13 . Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế có những dạng nào sau đây :

    a/. Cân bằng

    b/. Thặng dư

    c/. Thâm hụt

    d/. Chiều dòng tiền trong nước và nước ngoài có sự thay đổi

    14 . Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về tỷ giá hối đoái:

    a/. Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lạm phát,lãi suất

    b/. Tỷ giá hối đoái lá giá cả của một đơn vị tiền tệ một quốc gia tính bằng tiền tệ của một quốc gia khác

    c/. Chính phủ không đủ khả năng làm thay đổi tỷ giá

    d/. Tỷ giá hối đoái thực tế là mức giá thị trường của một đồng tiền tính bằng đồng tiền khác vào một thời điểm

    nhất định

    15 . Cho biết 1DEM=0,4USD . Nếu tỷ lệ lạm phát tại đức là 5%,tại Mỹ là 4% thì tỷ lệ trên sẽ thay đổi là :

    0.4 5%

    3% USD

    a/. 1DEM =

    0.4 3%

    b/. 1DEM = 5%

    USD

    0.4 (1  4%)

    c/. 1DEM = (1  5%) USD

    0.4 (1  5%)

    d/. 1DEM = (1  4%)

    Đáp án:

    1. c 2. d 3. c 4. c 5. a 6. c 7. d 8. b 9. d 10. c 11.d 12.d 13.d 14.b 1 5.c

    Chọn câu trả lời đúng trong các trường hợp sau:

    1. Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm:

    a. Các quốc gia trên thế giới

    b. Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

    c. Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

    d. Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm các quốc gia, các chủ thể ở cấp độ cao hơn và thấp hơn quốc gia) cùng với

    các mối quan hệ kinh tế quốc tế

    2. Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng:

    a. Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên quy mô toàn cầu

    b. Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách cách biệt về biên giới lãnh thổ quốc gia

    c. Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu duy nhất

    d. Cả a, b, c

    3. Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:

    a. Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

    b. Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

    c. Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

    d. Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

    4. Chủ thế kinh tế quốc tế bao gồm:

    a. Chủ thể ở cấp độ quốc gia

    b. Chủ thế ở cấp độ cao hơn quốc gia

    c. Chủ thể ở cấp độ thấp hơn quốc gia

    d. Cả a, b, c

    5. Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith cho rằng:

    a. Trong trao đổi quốc tế, tất cả các quốc gia đều có lợi

    b. Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia chỉ có lợi khi họ trao đổi theo một tỉ lệ nhất định

    c. Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia được lợi khi họ tập trung chuyên môn hóa và xuất khẩu những sản phẩm có

    lợi thế tuyệt đối

    d. b và c

    6. Cho biết tình hình sản xuất mặt hàng X và Y ở 2 quốc gia như sau:

    Quốc gia

    I

    II

    6

    1

    Y

    4

    2

    Với những giả định như trong lý thuyết lợi thế tương đối, 2 quốc gia trên sẽ có lợi nếu trao đổi hàng hóa theo tỷ lệ:

    a. X/Y = 1

    b. X/Y < 1/2

    c. X/Y = 3/4

    d. a và c

    7. Tác động của thuế quan nhập khẩu:

    a. Phân phối lại thu nhập

    b. Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu

    c. Khuyến khích xuất khẩu

    d. Không phải các phương án trên

    8. Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ:

    a. Hạn ngạch nhập khẩu

    b. Các kế hoạch phát triển kinh tế

    c. Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia

    d. Cả a, b, c

    9. Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức (ODA):

    a. Viện trợ đa phương

    b. Những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản thương mại

    c. Viện trợ lương thực thực phẩm

    d. Giúp đỡ kỹ thuật

    10. Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức (sớm nhất  muộn nhất)

    a. ASEAN – APEC – AFTA – WTO

    b. APEC – ASEAN – AFTA – WTO

    c. ASEAN – AFTA – APEC – WTO

    d. AFTA – ASEAN – APEC – WTO

    11. ODA nằm trong tàikhoản nào trong số các tài khoản sau:

    a. Tài khoản vãng lai

    b. Tài khoản vốn

    c. Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

    d. Tài khoản chênh lệch số thống kê

    12. Khi sức mua của đồng tiền Việt Nam tăng so với đồng USD thì điều gì sau đây xảy ra:

    a. Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng, nhập khẩu từ Mỹ giảm

    b. Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

    c. Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm

    d. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

    13. Việc Ngân hàng trung ương bán ngoại tệ dự trữ có tác động như thế nào đến nền kinh tế:

    a. Đầu tư không đổi

    b. Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài tăng

    c. Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài giảm

    d. Không phải các phương án trên

    14. Chế độ bản vị vàng hối đoái được sử dụng vào thời gian nào:

    a. 1867 – 1914

    b. 1922 – 1939

    c. 1944 – 1971

    d. 1978 đến nay

    15. Việc ra đời hai tổ chức tài chính quốc tế World Bank và IMF là đặc điểm của hệ thống tiền tệ nào:

    a. Bretton Woods

    b. Giamaica

    c. EMS

    d. Không phải các phương án trên

    Đáp án:

    1. d 2. d 3. c 4. d 5. d 6. d 7. a 8. d 9. b 10.c 11. a 12. d 13. c 14. b 15. a

    Câu 1: Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào.

    a, Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển.

    b, Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển.

    c, Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế.

    d, Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất , phân công lao động quốc tế và các quan hệ quốc tế.

    ĐA: d

    Câu 2: Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm.

    a, Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập.

    b, Các công ty ,đơn vị kinh doanh.

    c, Các thiết chế, tổ chức quốc tế.

    d, Tất cả các phương án trên.

    ĐA: d

    Câu 3: Các nhận định nào sau đây là đúng.

    a,Toàn cầu hóa là quá trình phát triển mạnh mẽ trao đổi thương mại quốc tế giữa các quốc gia.

    b, Toàn cầu hóa luôn có lợi cho các công dân toàn cầu.

    c, Toàn cầu hóa là xu thế phát triển tất yếu luôn tuôn theo quy luật khách quan.

    d, Toàn cầu hóa đồng nhất với khu vực hóa.

    ĐA: c,

    Câu4:Trong các trường hợp sau đâu là hình thức tái xuất khẩu:

    a,Nhà nước cho phép các doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu nhập nguyên vật liệu mà trong nước không sản xuất

    được để sản xuất hàng xuất khẩu .

    b,Một doanh nghiệp Đài Loan thuê tổng công ty dệt may gia công một lô hàng áo xuân-hè.

    c,Một doanh nghiệp Hồng Kông nhập khẩu giày da của Việt Nam sau đó xuất sang EU.

    d,Do gặp thời tiết xấu tàu chở hàng của Việt Nam phải tạm trú ở cảng Singapore sau đó tiếp tục xuất khẩu sang

    Châu Âu.

    ĐA: c

    Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng:

    a,Quan hệ kinh tế quốc tế chính là sự thể hiện của thương mại quốc tế.

    b,Qua thương mại quốc tế các nước đang phát triển tiếp nhận được nguồn vốn từ bên ngoài để phát triển kinh tế.

    c,Thương mại quốc tế là sự trao đổi giá trị giữa các nền kinh tế.

    d,Thương mại quốc tế là tòan bộ họat động mua bán trao đổi hàng hóa ,dịch vụ giữa các quốc gia.

    ĐA:d

    Câu 6 :Tìm nhận định đúng

    a, một quốc gia được coi là có lợi thế tuyệt đối về một hàng hóa khi họ sản xuất hàng hóa đó với các chi phí nhỏ

    hơn.

    b, quốc gia nào có chi phí cơ hội thấp trong sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế so sánh trong

    việc sản xuất hàng hóa đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf
  • Soạn Bài Kể Chuyện Đã Nghe, Đã Đọc Lớp 5 Tuần 20
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện
  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf, Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giải Môn Kinh Tế Lượng, Bài Giải Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Hướng Dẫn Về Quản Lý Chất Lượng Đo Lường Trong Kinh Doanh Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Xây Dựng Lực Lượng Dqtv, Kinh Tế Lượng Trong Phân Tích Và Dự Báo Kinh Tế Xã Hội, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Đề Bài Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Là Gì, Đề Tài Kinh Tế Lượng, Kinh Vo Luong Tho, Bài Tập Kinh Tế Lượng, ôn Tập Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Môn Kinh Tế Lượng, Bài 2.3 Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Kinh Tế Lượng, Bài Luận Kinh Tế Lượng, Sách Bài Tập Kinh Tế Lượng, Đề Cương Kinh Tế Lượng, Tài Liệu Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giảng Kinh Tế Lượng, Bài Thu Hoạch Kinh Tế Lượng, Đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Bài Thuyết Trình Kinh Tế Lượng, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Giáo Trình Kinh Tế Lượng, Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng Có Đáp án, Bài Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Bài Thảo Luận Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Bài Thảo Luận Kinh Tế Lượng, Kinh Te Luong Giao Trinh, Bài Tập Thực Hành Kinh Tế Lượng, Báo Cáo Thực Hành Kinh Tế Lượng, Công Thức Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập 4 Số Lượng Tử, Giải Bài Tập ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tỉ Lệ, Sách Tham Khảo Kinh Tế Lượng, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Tế Lượng, Kiểm Định Mô Hình Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng, Bài Tập ước Lượng Khoảng Có Lời Giải, Giải Bài 1 Các Hàm Số Lượng Giác, Giải Bài Toán ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng Tin Cậy, Giải Bài Tập ước Lượng Tham Số, Giải Bài Tập ước Lượng Điểm, Giáo Trình Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Chat Luong Cuoc Song Phu Nu Tuoi Man Kinh, 6 Bước Phân Tích Mô Hình Kinh Tế Lượng, Bài Giải Quản Trị Chất Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tham Số Thống Kê, Giải Bài Tập Quản Trị Chất Lượng, Các Bước Kiểm Định Và Lựa Chọn Mô Hình Kinh Tế Lượng, Phan Tich Dinh Luong Trong Kinh Doanh, Mẫu Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Giải Pháp Xây Dựng Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ Nòng Cốt, 7 Tiêu Chí Của Giải Thưởng Chất Lượng Quốc Gia, Quy Định Hệ Thống Thang Lương Bảng Lương Và Chế Độ Phụ Cấp Lương Trong Các Công Ty Nhà Nước, Luận Văn Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Tín Dụng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Kết Nạp Đảng Viên, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Cong Tac Tu Tuong O Chi Bo, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Đề Tài Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Nhân Lực, Tiêu Chuẩn Giải Thưởng Chất Lượng Quốc Gia, Luận Văn Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Nhân Lực, Hãy Giải Thích Giao Dịch Sau Đây ảnh Hưởng Ra Sao Đến Các Khối Lượng Tiền M0, Giải Pháp Nâng Chất Lượng Tham Mưu Xây Dựng Khu Vực Phòng Thủ, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Đảng Viên Hiện Nay, Luận Văn Điều Kiện Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Và Hàm Lượng Histamin Trong Cá Nục Tại Các Cơ Sở Kinh D, Luận Văn Điều Kiện Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Và Hàm Lượng Histamin Trong Cá Nục Tại Các Cơ Sở Kinh D, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Phát Triển Đảng Viên, Bài Tham Luận Về Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Luận Văn Thạc Sĩ Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Đội Ngũ Đảng Viên, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Học Tập Và Làm Theo Đạo Đức, Phong Cách Hồ Chí Minh, Bài Tham Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Thuc Trang Va Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Giải Bài Tập 50 Kính Lúp, Giải Bài Tập Kính Lúp, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô, Tham Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Đoàn, Giải Bài Tập Kinh Tế Chính Trị, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập 15 Kinh Tế Vi Mô Trang 111, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô,

    Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf, Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giải Môn Kinh Tế Lượng, Bài Giải Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Hướng Dẫn Về Quản Lý Chất Lượng Đo Lường Trong Kinh Doanh Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Xây Dựng Lực Lượng Dqtv, Kinh Tế Lượng Trong Phân Tích Và Dự Báo Kinh Tế Xã Hội, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Đề Bài Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Là Gì, Đề Tài Kinh Tế Lượng, Kinh Vo Luong Tho, Bài Tập Kinh Tế Lượng, ôn Tập Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Môn Kinh Tế Lượng, Bài 2.3 Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Kinh Tế Lượng, Bài Luận Kinh Tế Lượng, Sách Bài Tập Kinh Tế Lượng, Đề Cương Kinh Tế Lượng, Tài Liệu Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giảng Kinh Tế Lượng, Bài Thu Hoạch Kinh Tế Lượng, Đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Bài Thuyết Trình Kinh Tế Lượng, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Giáo Trình Kinh Tế Lượng, Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng Có Đáp án, Bài Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Bài Thảo Luận Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Bài Thảo Luận Kinh Tế Lượng, Kinh Te Luong Giao Trinh, Bài Tập Thực Hành Kinh Tế Lượng, Báo Cáo Thực Hành Kinh Tế Lượng, Công Thức Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập 4 Số Lượng Tử, Giải Bài Tập ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tỉ Lệ, Sách Tham Khảo Kinh Tế Lượng, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Tế Lượng, Kiểm Định Mô Hình Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf
  • Soạn Bài Kể Chuyện Đã Nghe, Đã Đọc Lớp 5 Tuần 20
  • Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8
  • Top 35 Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 5 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Phiếu Bài Tập Tuần 7 Mon Tiếng Việt Lớp 2
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải
  • Bài Tập Kỷ Thuật Đo Lường Điện
  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf, Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giải Môn Kinh Tế Lượng, Bài Giải Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Hướng Dẫn Về Quản Lý Chất Lượng Đo Lường Trong Kinh Doanh Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Xây Dựng Lực Lượng Dqtv, Kinh Tế Lượng Trong Phân Tích Và Dự Báo Kinh Tế Xã Hội, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Đề Bài Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Là Gì, Đề Tài Kinh Tế Lượng, Kinh Vo Luong Tho, Bài Tập Kinh Tế Lượng, ôn Tập Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Môn Kinh Tế Lượng, Bài 2.3 Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Kinh Tế Lượng, Bài Luận Kinh Tế Lượng, Sách Bài Tập Kinh Tế Lượng, Đề Cương Kinh Tế Lượng, Tài Liệu Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giảng Kinh Tế Lượng, Bài Thu Hoạch Kinh Tế Lượng, Đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Bài Thuyết Trình Kinh Tế Lượng, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Giáo Trình Kinh Tế Lượng, Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng Có Đáp án, Bài Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Bài Thảo Luận Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Bài Thảo Luận Kinh Tế Lượng, Kinh Te Luong Giao Trinh, Bài Tập Thực Hành Kinh Tế Lượng, Báo Cáo Thực Hành Kinh Tế Lượng, Công Thức Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập 4 Số Lượng Tử, Giải Bài Tập ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tỉ Lệ, Sách Tham Khảo Kinh Tế Lượng, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Tế Lượng, Kiểm Định Mô Hình Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng, Bài Tập ước Lượng Khoảng Có Lời Giải, Giải Bài 1 Các Hàm Số Lượng Giác, Giải Bài Toán ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng Tin Cậy, Giải Bài Tập ước Lượng Tham Số, Giải Bài Tập ước Lượng Điểm, Giáo Trình Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Chat Luong Cuoc Song Phu Nu Tuoi Man Kinh, 6 Bước Phân Tích Mô Hình Kinh Tế Lượng, Bài Giải Quản Trị Chất Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tham Số Thống Kê, Giải Bài Tập Quản Trị Chất Lượng, Các Bước Kiểm Định Và Lựa Chọn Mô Hình Kinh Tế Lượng, Phan Tich Dinh Luong Trong Kinh Doanh, Mẫu Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Giải Pháp Xây Dựng Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ Nòng Cốt, 7 Tiêu Chí Của Giải Thưởng Chất Lượng Quốc Gia, Quy Định Hệ Thống Thang Lương Bảng Lương Và Chế Độ Phụ Cấp Lương Trong Các Công Ty Nhà Nước, Luận Văn Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Tín Dụng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Kết Nạp Đảng Viên, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Cong Tac Tu Tuong O Chi Bo, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Đề Tài Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Nhân Lực, Tiêu Chuẩn Giải Thưởng Chất Lượng Quốc Gia, Luận Văn Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Nhân Lực, Hãy Giải Thích Giao Dịch Sau Đây ảnh Hưởng Ra Sao Đến Các Khối Lượng Tiền M0, Giải Pháp Nâng Chất Lượng Tham Mưu Xây Dựng Khu Vực Phòng Thủ, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Đảng Viên Hiện Nay, Luận Văn Điều Kiện Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Và Hàm Lượng Histamin Trong Cá Nục Tại Các Cơ Sở Kinh D, Luận Văn Điều Kiện Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Và Hàm Lượng Histamin Trong Cá Nục Tại Các Cơ Sở Kinh D, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Phát Triển Đảng Viên, Bài Tham Luận Về Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Luận Văn Thạc Sĩ Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Đội Ngũ Đảng Viên, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Học Tập Và Làm Theo Đạo Đức, Phong Cách Hồ Chí Minh, Bài Tham Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Thuc Trang Va Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Giải Bài Tập 50 Kính Lúp, Giải Bài Tập Kính Lúp, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô, Tham Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Đoàn, Giải Bài Tập Kinh Tế Chính Trị, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập 15 Kinh Tế Vi Mô Trang 111, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô,

    Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải Pdf, Bài Tập Kinh Tế Lượng Có Lời Giải, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giải Môn Kinh Tế Lượng, Bài Giải Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2, Hướng Dẫn Về Quản Lý Chất Lượng Đo Lường Trong Kinh Doanh Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng, Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Xây Dựng Lực Lượng Dqtv, Kinh Tế Lượng Trong Phân Tích Và Dự Báo Kinh Tế Xã Hội, Hãy Giải Thích Quy Luật Lan Truyền Xung Thần Kinh Trên Sợi Thần Kinh Không Có Bao M, Giải Pháp Hoàn Thiện The Chế Gan Ket Tang Truong Kinh Kinh Tế, Đề Bài Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Là Gì, Đề Tài Kinh Tế Lượng, Kinh Vo Luong Tho, Bài Tập Kinh Tế Lượng, ôn Tập Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Môn Kinh Tế Lượng, Bài 2.3 Kinh Tế Lượng, Bài Tập ôn Thi Kinh Tế Lượng, Bài Luận Kinh Tế Lượng, Sách Bài Tập Kinh Tế Lượng, Đề Cương Kinh Tế Lượng, Tài Liệu Kinh Tế Lượng Neu, Bài Giảng Kinh Tế Lượng, Bài Thu Hoạch Kinh Tế Lượng, Đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Bài Thuyết Trình Kinh Tế Lượng, Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng, Giáo Trình Kinh Tế Lượng, Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Trắc Nghiệm Kinh Tế Lượng Có Đáp án, Bài Tiểu Luận Kinh Tế Lượng, Bài Thảo Luận Môn Kinh Tế Lượng, Kinh Tế Lượng Học Viện Tài Chính, Bài Thảo Luận Kinh Tế Lượng, Kinh Te Luong Giao Trinh, Bài Tập Thực Hành Kinh Tế Lượng, Báo Cáo Thực Hành Kinh Tế Lượng, Công Thức Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập 4 Số Lượng Tử, Giải Bài Tập ước Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Tỉ Lệ, Sách Tham Khảo Kinh Tế Lượng, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Tế Lượng, Kiểm Định Mô Hình Kinh Tế Lượng, Giải Bài Tập ước Lượng Khoảng,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Kể Chuyện Đã Nghe, Đã Đọc Lớp 5 Tuần 20
  • Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8
  • Top 35 Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 5 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Phiếu Bài Tập Tuần 7 Mon Tiếng Việt Lớp 2
  • Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 7
  • Các Bài Tập Môn Kinh Tế Vĩ Mô (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • 290 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Có Lời Giải
  • 7516127 Quạt Giải Nhiệt Xe Bt
  • Giải Vở Bài Tập Khoa Học Lớp 5 Bài 1: Sự Sinh Sản
  • Bt Kinh Tế Lượng Chương 2
  • Phương Pháp Giải Bt Vật Lý 12 (2011)
  • Các bài tập môn Kinh tế vĩ mô (có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư:

    Trong những năm 2005, sản xuất đường ở Mỹ: 11,4 tỷ pao; tiêu dùng 17,8 tỷ pao; giá cả ở Mỹ 22 xu/pao; giá cả thế giới 8,5 xu/pao…Ở những giá cả và số lượng ấy có hệ số co dãn của cầu và cung là Ed = -0,2; Es = 1,54.

    Yêu cầu:

    1. Xác định phương trình đường cung và đường cầu về đường trên thị trường Mỹ. Xác định giá cả cân bằng đường trên thị trường Mỹ.
    2. Để đảm bảo lợi ích của ngành đường, chính phủ đưa ra mức hạn ngạch nhập khẩu là 6,4 tỷ pao. Hãy xác định số thay đổi trong thặng dư của người tiêu dung, của người sản xuất, của Chính phủ, và số thay đổi trong phúc lợi xã hội.
    3. Nếu giả sử chính phủ đánh thuế nhập khẩu 13,5 xu/pao. Điều này tác động đến lợi ích của mọi thành viên ra sao? So sánh với trường hợp hạn ngạch, theo bạn chính phủ nên áp dụng biện pháp gì?

    Q s = 11,4 tỷ pao

    Q d = 17,8 tỷ pao

    P = 22 xu/pao

    P TG = 805 xu/pao

    Ed = -0,2

    Es = 1,54

    Ta có: phương trình đường cung, đường cầu có dạng như sau:

    Ta lại có công thức tính độ co dãn cung, cầu:

    Trong đó: DQ/DP là sự thay đổi lượng cung hoặc cầu gây ra bởi thay đổi về giá, từ đó, ta có DQ/DP là hệ số gốc của phương trình đường cung, đường cầu

    c = (-0,2 x 17,8)/22 = – 0,162

    Thay vào phương trình đường cung, đường cầu tính b,d

    d = 17,8 + (0,162 x 22) = 21,364

    Thay các hệ số a,b,c,d vừa tìm được, ta có phương trình đường cung và cầu về đường trên thị trường Mỹ như sau:

    Q S = 0,798P – 6,156

    Q D = -0,162P + 21,364

    Khi thị trường cân bằng, thì lượng cung và lượng cầu bằng nhau

    Q O = 16,72

      Số thay đổi trong thặng dư của người tiêu dùng, của người sản xuất, của Chính phủ, và số thay đổi trong phúc lợi xã hội.

    Quota = 6,4

    = 0,798P -6,156 + 6,4

    Q S’ = 0,798P + 0,244

    Q = 17,8

    * Thặng dư :

    – Tổn thất của người tiêu dùng :

    với :

    a = ½ ( 11.4 + 0.627 )x 13.5 = 81.18

    b = ½ x ( 10.773 x 13.5 ) = 72.72

    c = ½ x ( 6.4x 13.5 ) = 43.2

    d = c = 43.2

    f = ½ x ( 2.187 x 13.5 ) = 14.76

    Thặng dư nhà sản xuất tăng :

    Nhà nhập khẩu ( có hạn ngạch ) được lợi : c + d = 43.2 x 2 = 86.4

    Tổn thất xã hội :

    Mức thuế nhập khẩu 13,5 xu/pao, ảnh hưởng đến giá của số lượng nhập khẩu, làm cho giá tăng từ 8,5 lên 8,5 + 13,5 = 22 xu/pao (bằng với giá cân bằng khi áp dụng hạn ngạch nhập khẩu ở câu 2)

    Với mức thuế nhập khẩu là 13.5 xu/pao, mức giá tăng và thặng dư tiêu dùng giảm :

    với a = 81.18

    b = 72.72

    c = 6.4 x 13.5 = 86.4

    d = 14.76

    Thặng dư sản xuất tăng :

    Chính phủ được lợi : c = 86.4

    Khi chính phủ đánh thuế nhập khẩu thì tác động cũng giống như trường hợp trên. Tuy nhiên nếu như trên chính phủ bị thiệt hại phần diện tích hình c +d do thuộc về những nhà nhập khẩu thì ở trường hợp này chính phủ được thêm một khoản lợi từ việc đánh thuế nhập khẩu ( hình c + d ). Tổn thất xã hội vẫn là 87,487

    Những thay đổi trong thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất là như nhau dưới tác động của hạn ngạch và của thuế quan. Tuy nhiên nếu đánh thuế nhập khẩu chính phủ sẽ thu được lợi ích từ thuế. Thu nhập này có thể được phân phối lại trong nền kinh tế ( ví dụ như giảm thuế, trợ cấp …). Vì thế chính phủ sẽ chọn cách đánh thuế nhập khẩu bởi vì tổn thất xã hội không đổi nhưng chính phủ được lợi thêm một khoản từ thuế nhập khẩu.

    Thị trường về lúa gạo ở Việt Nam được cho như sau:

    • Trong năm 2002, sản lượng sản xuất được là 34 triệu tấn lúa, được bán với giá 2.000 đ/kg cho cả thị trường trong nước và xuất khẩu; mức tiêu thụ trong nước là 31 triệu tấn.
    • Trong năm 2003, sản lượng sản xuất được là 35 triệu tấn lúa, được bán với giá 2.200 đ/kg cho cả thị trường trong nước và xuất khẩu, mức tiêu thụ trong nước là 29 triệu tấn.

    Giả sử đường cung và đường cầu về lúa gạo của Việt Nam là đường thẳng, đơn vị tính trong các phương trình đường cung và cầu được cho là Q tính theo triệu tấn lúa; P được tính là 1000 đồng/kg.

    1. Hãy xác định hệ số co dãn của đường cung và cầu tương ứng với 2 năm nói trên.
    2. Xây dựng phương trình đường cung và đường cầu lúa gạo của Việt Nam.
    3. Trong năm 2003, nếu chính phủ thực hiện chính sách trợ cấp xuất khẩu là 300 đ/kg lúa, hãy xác định số thay đổi trong thặng dư của người tiêu dùng, của người sản xuất, của chính phủ và phúc lợi xã hội trong trường hợp này.
    4. Trong năm 2003, nếu bây giờ chính phủ áp dụng hạn ngạch xuất khẩu là 2 triệu tấn lúa mỗi năm, mức giá và sản lượng tiêu thụ và sản xuất trong nước thay đổi như thế nào? Lợi ích của mọi thành viên thay đổi ra sao?
    5. Trong năm 2003, giả định chính phủ áp dụng mức thuế xuất khẩu là 5% giá xuất khẩu, điều này làm cho giá cả trong nước thay đổi ra sao? Số thay đổi trong thặng dư của mọi thành viên sẽ như thế nào?
    6. Theo các bạn, giữa việc đánh thuế xuất khẩu và áp dụng quota xuất khẩu, giải pháp nào nên được lựa chọn.
      Xác định hệ số co dãn của đường cung và cầu tương ứng với 2 năm nói trên.

    Hệ số co dãn cung cầu được tính theo công thức:

    Vì ta xét thị trường trong 2 năm liên tiếp nên P,Q trong công thức tính độ co dãn cung cầu là P,Q bình quân.

    E S = (2,1/34,5) x = 0,7

      Xây dựng phương trình đường cung và đường cầu lúa gạo của Việt Nam.

    Ta có :

    Trong đó: a = DQ S/DP = (35 – 34) / (2,2 – 2) = 5

    b = DQ D/DP = (29 -31) / (2,2 – 2) = -10

    và Q D = cP + d

    Phương trình đường cung, đường cầu lúa gạo ở Việt Nam có dạng:

      trợ cấp xuất khẩu là 300 đ/kg lúa, xác định số thay đổi trong thặng dư của người tiêu dùng, của người sản xuất, của chính phủ và phúc lợi xã hội

    Khi thực hiện trợ cấp xuất khẩu, thì:

    Tại điểm cân bằng: Q D1 = Q S1

      Quota xuất khẩu là 2 triệu tấn lúa mỗi năm, mức giá và sản lượng tiêu thụ và sản xuất trong nước thay đổi như thế nào? Lợi ích của mọi thành viên thay đổi ra sao?

    Khi chưa có quota , điểm cân bằng thị trường:

    ó 5P + 24 = -10P + 51

    ó 15P = 27

    ó P O = 1,8

    Khi có quota xuất khẩu, phương trình đường cầu thay đổi như sau:

    = -10P + 51 + 2

    = -10P + 53

    Điểm cân bằng mới khi có quota xuất khẩu:

    ó 5P + 24 = -10P +53

    ó 15P = 29

    ó P = 1,93

    Q = 5P + 24 = 33,65

    * Thặng dư:

    – D CS = + a + b là phần diện tích hình thang ABCD

    S ABCD = 1/2 x (AB + CD) x AD

    Trong đó :

    AD = 2,2 – 1,93 = 0,27

    AB = Q D(P=2,2) = -10 x 2,2 +51 = 29

    CD = Q D(P=1,93) = -10 x 1,93 + 51 = 31,7

    – D PS = -(a + b + c + d + f) là phần diện tích hình thang AEID

    S AEID = 1/2 x (AE + ID) x AD

    Trong đó:

    AE = Q S(P=2,2) = 5 x 2,2 + 24 = 35

    ID = Q S(P=1,93) = 5 x 1,93 + 24 = 33,65

    – Người có quota XK:

    D XK = d là diện tích tam giác CHI

    S CHI = 1/2 x (CH x CI)

    Trong đó:

    CH =AD = 0,27

    CI = DI – AH = 33,65 – Q D(P=2,2) = 33,65 – (-10 x 2,2 +53) = 33,65 -31 =2,65

    – D NW = D CS + D PS + D XK = 8,195 – 9,268 + 0,358 = -0,715

    Khi chính phủ áp đặt mức thuế xuất khẩu bằng 5% giá xuất khẩu thì giá của lượng xuất khẩu sẽ giảm: 2,2 – 5% x 2,2 = 2,09.

    – D CS = 1/2 x (29 + Q D(P=2,09)) x (2,2 – 2,09)

    = 1/2 x x 0,11

    = –

    = – ( 1/2 x 3,2 x 1,44)

    = – 2,304

    – D PS = -

    = 20.000 + 120.000 = 140.000

      p = TR – TC = 250.000 – 140.000 = 110.000 ngàn USD = 110 triệu USD

    Khi định giá như nhau trên cả hai thị trường thì ta có tổng sản lượng bán được trên cả hai thị trường là:

    = (18.000 – 400P) + (5.500 -100P)

    = 23.500 – 500P

    Q = 23.500 – 500P

    Ta có : TR = P x Q

    = (47 – Q/500) x Q

    Để tối đa hóa lợi nhuận : MR = MC

    P = 31 ngàn USD

    Sản lượng bán trên từng thị trường:

    QE = 18.000 – 400 x 31 = 5.600

    QU = 5.500 – 100 x 31 = 2.400

    Lợi nhuận của BMW khi định giá giống nhau trên 2 thị trường:

    p = TR – TC

    Trong đó: TR = Q x P = 8.000 x 31 = 248.000 ngàn USD

    TC = C + V = 20.000 + (8.000 x 15) = 140.000 ngàn USD

    = 248.000 – 140.000 = 108.000 ngàn USD = 108 triệu USD

    Bài 5: Với tư cách là chủ một câu lạc bộ tennis duy nhất ở 1 cộng đồng biệt lập giàu có, bạn phải quyết định lệ phí hội viên và lệ phí cho mỗi buổi tối chơi. Có hai loại khách hàng. Nhóm “nghiêm túc” có cầu: Q 1 = 6 – P trong đó Q là thời gian chơi/tuần và P là lệ phí mỗi giờ cho mỗi cá nhân. Cũng có những khách chơi không thường xuyên với cầu Q 2 = 3 – (1/2)P

    Giả sử rằng có 1000 khách hàng chơi mỗi loại. Bạn có rất nhiều sân, do đó chi phí biên của thời gian thuê sân bằng không. Bạn có chi phí cố định là 5000USD/tuần. Những khách hàng nghiêm túc và khách hàng chơi không thường xuyên trông như nhau và như vậy bạn phải định giá giống nhau:

    1. Giả sử để duy trì không khí chuyên nghiệp, bạn muốn hạn chế số lượng hội viên cho những người chơi nghiêm túc. Bạn cần ấn định phí hội viên hang năm và lệ phí cho mỗi buổi thuê sân như thế nào?(giả sử 52 tuần/năm) để tối đa hóa lợi nhuận, hãy lưu ý sự hạn chế này chỉ áp dụng cho những người chơi nghiêm túc. Mức lợi nhuận mỗi tuần sẽ là bao nhiêu?
    2. Một người nói với bạn rằng bạn có thể thu được nhiều lợi nhuận hơn bằng cách khuyến khích cả hai đối tượng tham gia. Ý kiến của người đó đúng không?Mức hội phí và lệ phí thuê sân là bao nhiêu để có thể tối đa hóa lợi nhuận mỗi tuần? Mức lợi nhuận đó là bao nhiêu?
    3. Giả sử sau vài năm số nhà chuyên môn trẻ tài năng chuyển đến cộng đồng của bạn. Họ đều là những khách chơi nghiêm túc. Ban tin rằng bây giờ có 3.000 khách chơi nghiêm túc và 1.000 khách chơi không thường xuyên. Liệu còn có lợi nếu bạn còn tiếp tục phục vụ những khách chơi không thường xuyên?Mức hội phí hang năm và phí thuê sân là bao nhiêu để có thể tối đa hóa lợi nhuận? Mức lợi nhuận mỗi tuần là bao nhiêu?

    Bài 8: Hãy xem xét 1 hãng độc quyền với đường cầu:

    P = 100 – 3Q + 4A 1/2

    Và có hàm tổng chi phí:

    1. Tìm giá trị của A và P,Q để tối đa hóa lợi nhuận của hãng
    2. Tính chỉ số độc quyền Lerner , L = (P – MC)/P cho hãng này tại mức A,P,Q đảm bảo tối đa hóa lợi nhuận.
      Tìm giá trị của A và P,Q để tối đa hóa lợi nhuận của hãng

    P = 100 – 3Q + 4A 1/2

    Tổng doanh thu :

    TR = P x Q

    = (100 – 3Q + 4A 1/2 ) x Q

    Tổng chi phí :

    Lợi nhuận:

    p = TR – TC

    Hàm lợi nhuận của hãng là 1 hàm hai biến : Q & A. Để tối đa hóa lợi nhuận, đạo hàm của hàm lợi nhuận theo biến Q và A lần lượt bằng 0.

    ¶p/¶Q = 0

    ¶p/¶A = 0 (2)

    -14Q +90 +4A 1/2 = 0 (1)

    2QA-1/2 – 1 = 0 (2)

    = 900

    P = 100 – 3Q + 4A 1/2

    = 100 – 3 x 15 + 4 x 900 1/2

    = 175

      Tính chỉ số độc quyền Lerner , L = (P – MC)/P cho hãng này tại mức A,P,Q đảm bảo tối đa hóa lợi nhuận.

    MC là chi phí biên là đạo hàm bậc nhất của hàng tổng chi phí

    = 8Q +10

    Chỉ số độc quyền Lerner : L = (P – MC)/P

    = (175 – 130)/175 = 0,257

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Lời Giải Tham Khảo
  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô (Có Đáp Án)
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 138, 139 Sách Giáo Khoa Hóa Học 10
  • Bài 1,2,3,4,5,6,7,8 Trang 13,14 Hóa 10: Hạt Nhân Nguyên Tử, Nguyên Tố Hoá Học, Đồng Vị
  • Giải Bài 1,2,3,4,5 Trang 11 Sgk Hóa Học Lớp12: Lipit
  • Bài Tập Môn Kinh Tế Công Cộng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Và Đáp Án Môn Kinh Tế Công Cộng
  • Các Câu Hỏi Và Đáp Án Bộ Môn Kinh Tế Công Cộng
  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị
  • Hai Mẫu Bài Tập Kế Toán Quản Trị Có Đáp Án Lời Giải
  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị (Kèm Lời Giải)
  • Bài Tập Môn Kinh tế Công Cộng

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư:[email protected]

    Bài 1: Một quốc gia có 20 người, với mức thu nhập hàng năm của họ (tính bàng triệu đồng) lần lượt là 12; 10; 16; 9; 17,6; 5; 20; 2; 14,5; 1,5; 4; 8; 6; 3,5; 18; 13; 19,4; 11,75; 15,5; 7,25.

    Sử dụng dữ liệu trên để trả lời cho các câu hỏi sau:

    Câu 1: Lập bảng phân phối thu nhập theo ngũ phân vị cho phân phối thu nhập trên. Câu 2: Vẽ đường Lorenz tương ứng với phân phối thu nhập đó.

    Câu 3: Tính hệ số Gini của phân phối thu nhập này.

    Câu 4: Neu quốc gia đó xác định ngưỡng nghèo là 6 triệu đồng/năm và tiên hành đánh thuế đồng loạt 1 triệu đồng/người/năm với những người trên ngưõng nghèo để chuyển giao cho những người nghèo thì chính sách đó có xoá được toàn bộ diện nghèo không? (Giả sử không có thất thoát khi phân phối lại thu nhập). Tính hệ số Gini cho phân phối thu nhập sau khi phân phối lại và so sánh với hệ số Gini ban đầu.

    Bài 2: Một người nuôi ong bên cạnh trang trại trồng táo. Người sở hữu trang trại táo được lợi vì đàn ong giúp thụ phấn cho táo. Trung bình một hòm ong có thể thụ phấn cho 1 ha táo, nếu không người sở hữu trang trại táo phải thụ phấn nhân tạo với chi phí 10 USD/ha. Chi phí của việc nuôi ong là TC = 10Q + Q^2.

    Trong đó Q là số hòm ong; TC tính bằng USD. Một năm mỗi hòm thu được 30 USD tiền mật.

    Sử dụng dữ kiện trên để trả lời cho các câu hỏi sau:

    Câu 1: Người nuôi ong sẽ duy trì bao nhiêu hòm ong?

    Câu 2: Số hòm ong đó có hiệu quả không? Vì sao?

    Câu 3: Chính phủ cần làm gì để thị trường hoạt động có hiệu quả hơn?

    Bài 3: Có thông tin về thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ như sau:

    C = 50 + 0,6 (Y-T)

    T = 50; I = 90 – 10i, G = 140;

    MD = 50 + 0,2Y-8i;

    MS = 110 (Đ/v: 10^9VNĐ)

    Sử dụng dữ kiện trên để trả lời cho các câu hỏi sau:

    Câu 1: Viết phương trình IS, LM. Xác định thu nhập và lãi suất cân bằng của thị trường.

    Câu 2: Giả sử chinh phủ tăng chi tiêu lên thêm 52.10^9 VNĐ. Xác định thu nhập và lãi suất cân bằng mới.

    Câu 3: Giả sử chính phủ tăng mức cung tiền MS thêm 52.10^9 VNĐ. Xác định thu nhập và lãi suất cân bằng mới.

    Câu 4: Có nhận xét gì về kết quả câu 2 và câu 3.

    Bài 4: Một cộng đồng gồm 3 cử tri A, B, c đang xem xét 3 dự án với các thông tin như sau:

    Câu 1: Vẽ biểu đồ mô tả sự lựa chọn của các cử tri

    Câu 2: Theo nguyên tắc cho điểm thì phương án nào được chọn? Theo nguyên tắc biểu quyết theo thứ tự ưu tiên thì dự án nào được chọn?

    Câu 3: Tính toán lợi ích ròng của xã hội? Muốn vườn hoa được xây dựng thì phải làm thế nào?

    Câu 4: Có thể xảy ra những cặp liên minh nào? Liên minh nào làm tăng phúc lợi xã hội, liên minh nào làm giảm phúc lợi xã hội?

    Bài 5: Cung cầu sản phẩm A trên thị trường được cho bởi:

    P = 50 + 8Q; P =100-2Q

    Trong đó P tính bằng nghìn đồng và Q tính bằng nghìn chiếc.

    Sử dụng dừ kiện trên đề trả lời cho các câu hỏi sau:

    Câu 1: Hãy xác định giá và sản lượng trao đổi thực tế trên thị trưởng.

    Câu 2: Nếu Chính phủ đặt giá lả 80.000 đồng thì giá và sản lượng trao đổi thực tế trên thị trường là bao nhiêu?

    Câu 3: Tính thặng dư tiêu dùng ở 2 câu trên. Trong trường hợp nào người tiêu dùng có lợi hơn.

    Câu 4: Nếu chính phủ đánh thuế người bán 10.000 đ/sp, cân bằng mới sẽ như thế nào.

    Bài 6: Ngành sản xuất giấy cạnh tranh hoàn hảo có chi phí tư nhân cận biên là: MPC = 30+1,5Q;

    Chi phí xã hội biên của việc sản xuất giấy là: MSC = 30 + 2Q;

    Cầu thị trường về giấy là: P = 100 – Q

    Sử dung dữ kiện trên để trả lời cho các câu hỏi sau:

    Câu 1: Xác đinh mức sản lượng cân bằng của thị trường tự do và mức sản lượng tối ưu đối với XH.

    Câu 2: Xác định mức tổn thất phúc lợi xã hội khỉ Chính phủ không điều tiết hoạt động sản xuất cùa ngành.

    Câu 3: Chính phủ có giải pháp gi để khắc phục tổn thất? Số tiền Chính phủ thu về hoặc phải bỏ ra do điều tiết là bao nhiêu?

    Câu 4: Doanh thu của ngành trước và sau khi có điều tiết của Chính phủ.

    Bài 7: Đường cầu về lưu lượng giao thông trên một tuyến đường trong những ngày binh thường là Qbt= 75.000 -3P và ngày cao điểm là Qcd= 120.000 -2P, với Q là số lượt đi lại trong ngày, P là mức phí giao thông (đồng). Con đường này sẽ có hiện tượng tẳc nghẽn khi số lượt tham gia giao thông trong ngày vượt quá 80.000 lượt và khi có sự tác nghẽn thì chi phí biên của việc sử dụng con đường băt đâu tăng theo hàm số MC = 3,5Q (MC là chi phí biên để phục vụ thêm 1 lượt xe đi lại, tính bẳng đồng, Q là sổ lượt xe vượt qua điểm tắc nghẽn).

    Sử dụng dữ kiện trên để trả lời cho các câu hỏi sau:

    Câu 1 : Trong những ngày bình thường có nên thu phí giao thông không ? Tại sao?

    Câu 2: Trong những ngày cao điểm có nên thu phí giao thông không ? Nêu có thì mức thu phí tối ưu là bao nhiêu? Nếu không thu phí thì tổn thất phúc lợi sẽ là bao nhiêu?

    Câu 3: Nếu để thu phí, phải tốn những chi phí nhất định để vận hành các trạm thu phí, trả lương cho nhân viên thu phí, ước tính khoảng 37.500 đ/lượt thi có nên thu phí hay không?

    Bài 8: Thị trường vê mía ở một quốc gia được mô tả bằng đường cầu Qd=1500-5P và đường cung Qs=700+15P, trong đó Q tính bằng tấn và P tính bằng đơn vị tiền tệ. Lo ngại giá mía xuống thấp có thể làm nông dân nản lòng, chặt mía trồng cây khác nên Chính phủ đã qui định các doanh nghiệp sản xuất đường phải mua mía với mức giá tối thiểu là 50 đơn vị tiền tệ/tấn cho bà con. Ở mức giá đó, lượng mía mà các nhà máy muôn mua thấp hơn so với sản lượng mà bà con cung cấp.

    Sử dụng dữ kiện trên để trả lời cho các câu hỏi sau: Để giữ giá mía ổn định ở mức đã qui định, Bộ Nông nghiệp đã đề xuất 3 giải pháp sau:

    Câu 1 : Giải pháp 1 : Giảm diện tích trồng mía sao cho sản lượng sản xuất ra vừa đúng bằng sản lượng mà các nhà máy sẵn sàng mua tại mức giá sàn.

    Câu 2: Giải pháp 2: Chính phủ dùng ngân sách mua hết lượng mía còn thừa, rồi tiêu huỷ.

    Câu 3: Giải pháp 3: Chính phủ dùng ngân sách mua hết lượng mía còn thừa, rồi bán lại cho nhóm người tiêu dùng chỉ sẵn sàng trả giá thấp hơn giá sàn.

    Hãy cho biết tổn thất phúc lợi xã hội của từng giải pháp. Theo bạn, Chính phủ nên áp dụng giải pháp nào? Vì sao?

    Lời giải các dạng bài Kinh Tế Công Cộng

    Bảng:

    Câu 1: Lập bảng phân phối thu nhập cá nhân

    Câu 3:

    B = B1+B2+B3+B4+B5

    B = 1/2.20.(10^-4).(5,14 +17,41+37,39+ 64,96+100/2).2 = 0,35

    Hệ số Gini: g=l-2B =1-2.0,35=0,3

    Câu 4:

    Vậy chính sách này xoá được toàn bộ diện nghèo.

    B = B1+B2+B3+B4+B5

    B= 1/2.20.(10^-4). (11,21 + 22,9+41,12 + 66,8 +100/2).2 = 0,384

    Hệ số Gini: g=1-2B=1-2.0,385=0,232

    Vẽ Hình

    Câu 1:

    Người nuôi ong sẽ duy trì số hòm ong theo nguyên tắc:

    MC=MPB(=P)

    MC=TC’=10+2Q

    P=30

    Câu 2:

    Q =10 hòm không hiệu quả vì mới tính đến lợi ích người nuôi ong, chưa tính đến lợi ích người trồng táo. Người nuôi ong đã sx ít hơn mức hiệu quả là 5 hòm

    Giải thích: Để đạt hiệu quả xã hộỉ cao hơn phải tính đên lợi ích của người trồng táo trong việc nuôi ong: MSB=MPB+MEB = 30+10=40 (MEB: Chi phí thụ phấn nhân tạo)

    Câu 3:

    Chỉnh phủ nên trợ cấp cho người tạo ra ngoại ứng tích cực:

    s=(MSB -MPB)=40- 30 = 10 (USD/hòm); Lưu ý: (MSB-MPB) tính tại Qxh=15

    S=s.Qxh =10.15=150 (USD)

    Câu 4: Nhận xét:

    Trong Câu 2: Áp dụng chính sách tài khóa mở rộng à lãi suất tăng cao hơn so với lãi suất cơ bản.

    Câu 1: Vẽ Biểu Đồ

    Câu 2:

    Vườn hoa: 5+1+1=7

    Đường: 3+2+5 = 10

    Bệnh viện: 2+7+4 =13

    Vườn hoa: 1+3+3=7

    Đường: 2+2+1=5

    Bệnh viện: 3+1+2=6

    Câu 3:

    Vườn hoa: 300+100-450 = -50

    Đường: -100+150+350 = 400

    +A liên minh với B thì:

    Bệnh viện: -150+420-90 = 180

    Muốn xây dựng vườn hoa: A ưu tiên nhất khi A liên minh với B hoặc A liên minh với C.

    + A liên minh với C thì:

    Như vậy chỉ có A liên minh với B.

    Câu 4:

    • Theo câu 3 thì A liên minh được với B
    • A không liên minh được với C vì sau khi liên minh lợi ích của C giảm.
    • Xét B liên minh với C thì:

    Két luận:

      Liên minh giữa A và B, giữa B và c đều có thể xảy ra.

    Liên minh giữa A và B thì vườn hoa và bệnh viện được thông qua

    – Liên minh giữa B và C thi bệnh viện và đường được thông qua

    Do đó 2 liên minh này làm tăng phúc lợi xã hội.

    Câu 1:

    Câu 1:

    Mức sản lượng của thị trường tự do: MB = MPC

    Mức sản lượng hiệu quả của xỉ hội: MB = MSC

    Câu 2:

    Tổn thất PLXH – dtích tam giác ABE = l/2.(86 – 72).(28 – 23,3) = 32,9

    Trong đó: điểm A: Pd= 100 – 28 = 72 (Pd tại Qo)

    Điểm B: MSC= 30 +2×28 = 86 (MSC tại Qo)

    Câu 3:

    Đơn vị này gây ô nhiễm đã sx quá nhiều so với mức hiệu quả của xã hội, vi vậy Chính phủ nên đánh thuế để tăng chi phí sx của họ, khi chi phí tăng thi sản lượng sx ra sẽ giảm

    Điểm E: MSC= 30 +2×233 = 76,6 (MSC tại Qe)

    Điểm F: MPC= 30 +1,5×233 = 64,95 (MPC tại Qe)

    Thuế suất: t = EF = 76,6 – 64,95 = 11,65

    Doanh thu thuế = chúng tôi = 11,65 X 233 = 271,445

    Câu 4:

    Doanh thu trước khi bị điểu tiết: Do = 72. 28 = 2022

    Doanh thu sau khi bị điều tiết: Dt = 76,6 X 233 =1784,78

    Câu 1:

    Ngày bình thường không nên thu phí

    Vẽ hình:

    Câu 2:

    Mức cung cấp tối ưu là tại MBcd= MCgốc0

    MC gốc0 = MC­ gốcQc-80 = 3,5.(Q – 80) = 3,5Q – 280

    MBcđ= 60.000-Q/2

    Suy ra: Pe = 17.500 đ/lượt và Qe = 85.000 lượt

    Câu 3:

    Nếu không thu phí: P = 0, Qmax=120.000 lượt

    Tổn thất là diện tích EPQmax = 2,45.10^9 đồng

    Câu 4:

    p = PE + Pgd = 17.500 + 37.500 = 55.000 đ

    Tổn thất = dtích AEH + BHEQc

    Dt AEH = 1,40625.10^9đ

    Dt BHEQc = 1,26875.10^9 đ

    So Sánh: Nếu thu phí tổn thất (bằng 2,675.10^9) lớn hơn tổn thất nếu không thu phí (bằng 2,45.10^9). Vậy nên cung cấp miễn phí.

    Cân bằng cung cầu: Qs= Qd

    1500-5P = 700+ 15P

    Pe = 40, Qe = 1300

    Khi có qui định giá trần Pc = 50 thì:

    Q d= 1500 – 5.50 = 1250 (Tọa độ của C)

    Q s = 700 + 15.50 = 1.450 (Tọa độ của F)

    Lượng dư cung là 200

    Tổn thất trong từng trường hợp là:

    Câu 1:

    Giảm diện tích trồng mía: Lúc này sản lượng đúng bằng 1250

    Tại Q = 1250: Ps = (1250-700)/15=36,67

    Tổn thất diện tích ABE=1/2(50-26,67).(1300-1250)=333,25

    Câu 2:

    Khi Chính Phủ mua lượng dư cung rồi tiêu hủy:

    Tổn thất diện tiacsh AEMFC=AMFC-AME=50.200-1/2.200.(50-40)=9000

    Câu 3:

    Khi Chính phủ mua lượng dư cung rồi bán lại ở mức giá tại N

    Tại Q= 1450: P D = (1500-1450)/5 =10

    Tổn thất là diện tích EMN = 1/2.(1450 – 1300).(50-10)=3000

    Kết luận: Tổn thất trong trường họrp a là nhỏ nhất, nên áo dụng giải pháp này.

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập: Kinh Tế Vĩ Mô
  • 60 Bài Tập Trắc Nghiệm Hàm Số Lượng Giác Có Đáp Án Chi Tiết (Phần 2)
  • Các Dạng Toán Về Hàm Số Lượng Giác Và Bài Tập Vận Dụng
  • 5 Dạng Bài Hàm Số Lượng Giác Lớp 11 Bài 1 “xin Đừng Quên”
  • Bài Tập Hàm Số Lượng Giác Lớp 11
  • Mẫu Bài Tập Thanh Toán Quốc Tế Cơ Bản Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Hóa Lớp 8 Chương 1 Và 2 (Có Đáp Án)
  • Kỹ Thuật Nhiệt Trịnh Văn Quang (Dành Cho Ngành Cơ Khí)
  • Vbt Lịch Sử 7 Bài 17: Ôn Tập Chương 2 Và Chương 3
  • Soạn Văn Lớp 7 Bài Từ Ghép Ngắn Gọn Hay Nhất
  • Hướng Dẫn Soạn Văn Lớp 7 Bài Từ Ghép Ngắn Nhất
    • Chuyển tiền bằng: Điện chuyển tiền (TT: Telegraphic Transfer Remittance) hoặc bằng Thư chuyển tiền (MTR: Mail Transfer Remittance).
    • Trả tiền lấy chứng từ (C.A.D: Cash Against Document).
    • Nhờ thu (Collection).
    • Tín dụng thư (L/C: Letter of Credit).
    • Bitcoin

    Vậy ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá hán USD/VND = 17.671.

    Vậy ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá mua EUR/USD = 1.2692.

    Vậy ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá bán EUR/USD = 1.2712.

    d) Khách hàng: Bán JPY lấy USD -› Ngân hàng: Mua IPY bản USD;

    Vậy ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá bán USD/JPY = 115,00.

    Vậy ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá mua GBP/USD = l,6568.

    Vậy ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá bản AUD/USD = 07924. BÀI GIẢI 2: a) Khách hàng muốn mua 120M USD bằng VND

    Phân tích: Khách hàng bán VND mua 120.000 USD

    Ngân hàng mua VND bán 120.000 USD

    Ngăn hàng bán 120.000 USD nên sẽ áp dụng tỷ giá bán USD/VND = 16.871.

    Vậy khi khách hàng muốn mua 120.000 USD, số VND phải trả:

    16.871120.000 USD = 2.024.520.000 VND.

    b) Khách hàng muốn bán 960.000 EUR lấy USD

    Phân tích: Khách hàng bán 960.000 EUR mua USD

    Ngân hàng mua 960.000 EUR bán USD

    Ngăn hàng mua 960.000 EUR nên sẽ án dụng tỷ giá mua EUE/USD = 1,2248

    Vậy khi khách hàng muốn bán 960.000 EUR lấy USD, số USD khách hàng có được:

    1.2248 x 960.000 EUR = 1.175.808 USD.

    c) Khách hàng muốn bán 92.500 USD lẫy EUR

    Phân tích: Khách hàng bán 92.500 USD mua EUR

    Ngân hàng mua 92.500 USD bán EUR.

    Ngăn hàng bán EUR nên sẽ áp dụng tỷ giá bán EUR/USD =1,2298

    Vậy khi khách hàng muốn bán 92.500 USD lấy EUR. số EUR khách hàng có được:

    92.500 USD/ 1.2298 = 75.215 EUR.

    d) Khách hàng bán 12.358.000 JPY lấy USD

    Phân tích: Khách hàng bán 12.358.000 IPY mua USD

    Ngân hàng mua 12.358.000 PY bán USD

    Ngân hàng bán USD nên sẽ ấp đụng tỷ giá bán USD/JPY = 115,00

    Vậy khi khách hàng muốn bán 12.358.000 JPY lấy USD, số USD khách hàng có được:

    12.358.000 IPY / 115,00 = 107.461 USD.

    e) Khách hàng muốn mua 28.320 GBP bằng USD

    Phân tích: Khách hàng bán USD mua 28.320 GBP

    Ngân hàng mua USD bán 28.320 GBP

    Ngân hàng bán GBP nên sẽ áp dụng tỷ giá bán GBP/USD = 1,6600

    Vậy khi khách hàng muốn mua 28.320 GBP bẳng USD. số USD khách hàng phải trả:

    28.320 GBP x I,6600 = 47,011,2 USD

    f) Khách hàng muỗn bán 56.900 USD lấy AUD

    Phân tích: Khách hàng bán 56.900 USD mua AUD

    Ngân hàng mua 56.901 USD bán AUD

    Ngân hàng bán AUD nên sẽ áp dụng tỷ giá bán AUD/USD: 0,6924

    Vậy khi khách hàng muốn muốn bán 56.900 USD lấy AUD, số AUD khách hàng có:

    56.900 USD/0,6914 = 82.178 USD.

    BÀI GIẢI 3 a) Khách hàng A: mua 20.000 GBP bằng CHF

    Phân tích:

    Khách hàng bán CHE mua USD; khách hàng bán USD, mua 20.000 GBP

    Ngân hàng mua CHE bán USD: ngân hàng mua LISD, bán 20.000 GBP

    Ngân hàng bán USD mua CHE nên sẽ áp dụng tỷ giá bán USD/CHF: 1,2611

    Ngân hàng mua USD, bán 20.000 CHF nên sẽ án dụng tỷ giá bán GBP/USD: 1.7691

    Tính tỷ giá bán GBP/CHF (b):

    Vậy khi khách hàng A mua 20.000 GBP bằng CHF, số CHF khách hàng phải trả:

    20.000 GBP x GBP/CHF(h) = 20.000 x 2.2310 = 44.620 CHE

    b) Khách hàng B: bán 20.000 GBP lấy CHF

    Phân tích:

    Tính tỷ giá mua GBP/CHF (m):

    Vậy khi khách hàng B bán 20.000 GHP lấy CHF, số CHF khách hàng có:

    20.000 GBP x GBP/CHF(m) = 20.000 x 2,2136 = 44. 272 CHF

    c) Khách hàng C: mua 28.000 EUR bằng VND

    Phân tích:

    Tính tỷ giá bán EUR/VIND (b):

    Vậy khi khách hàng C mua 28.000 EUR bằng VND, số VND khách hàng phải trả:

    28.000 EUR x EUR/VND (b) = 28.000 x 20.771 = 581.588.000 VND

    d) Khách hàng D: bán 28.000 EUR bằng VND

    Phân tích:

    Ngân hàng mua USD bán VND nên sẽ áp dụng tỷ giá mua USD⁄VND: 16.888

    Tỉnh tỷ giá mua EUR/VND (m):

    Vậy khi khách hàng D bán 28.000 EUR. bằng VND. số VND khách hàng có:

    28.000 EUR x EUR/VND (m) = 28.000 x 20684,4224 = 579.163.827,2 VND

    e) Khách hàng E: mua 40.000 AUD bằng VND

    Phân tích:

    Tỉnh tỷ giá bán AUD/VND(b):

    Vậy khi khách hàng E mua 41.000 AUD bằng VND. số VND khách hàng phải trả:

    40.000 AUD x AUD/VND (b) = 40.000 x 13.050.903 = 522.036.120 VND

    f) Khách hàng F: Bán 40.000 AUD lấy VND

    Phân tích:

    Tỉnh tỷ giá mua AUD/VND (m):

    Vậy khi khách hàng F bán 40.000 AUD lấy VND, số VND khách hàng có:

      D x AUD/VND (m) = 40.000 x 12.971,6728 = 866.912 VND

    g) Khách hàng G: Bán 12 triệu JPY lấy VND

    Phân tích:

    Tính tỷ giá mua JPY/VND (m):

    Vậy khi khách hàng G bán 12 triệu JPY lấy VND. số VND khách hãng có:

    12.000.000 JPY x JPY/VND (m) = 12.000.000 x 146,852 = 1.762.224.00VND

    h) Khách hàng H: Mua 12 triệu JPY bằng VND

    Phân tích:

    Tỉnh tỷ giá bán IPY/VND (b):

    Vậy khi khách hàng H mua 12 triệu IPY bằng VND, số VND khách hàng phải trả:

    12.000.000 IPY x JPY/VND (b) = 12.000.000 x 147,1126 = 1.765.351.23 VND

    i) Khách hàng I: Bán 30.000 GBP lấy AUD

    Phân tích:

    Ngân hàng mua 30.000 GBHF bán USD nên sẽ áp dụng tỷ giá mua GBP/USD: 1,7651

    Tỉnh tỷ giá mua GBP/AUD (m):

    Vậy khi khách hàng I bán 30.000 GBP lấy AUD, số AUD khách hàng có:

    30.000 GBP x GHF/AUD(m) = 30.000 x 2,2843 = 68.529 AUD

    j) Khách hàng J : mua 30.00 GBP bằng AUD

    Phân tích:

    Tỉnh tỷ giá bán GBP/AUD (b):

    Vậy khi khách hàng J mua 30.000 GBP bằng AUD. số AUD khách hàng phải trả:

    30.000 GBP x GBP/AUD(b) = 30.000 x 2.3032 = 69.096 AUD

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Bài Tập Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế
  • Bài Tập Tài Chính Quốc Tế Có Lời Giải 1: Nghiệp Vụ Kỳ Hạn
  • Chuong2: Ước Lượng Tham Số, Môn Thống Kê Ứng Dụng
  • Tập Làm Văn: Luyện Tập Tả Cảnh Trang 31, 32 Sgk Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Tuần 10
  • Bài Tập Và Lời Giải Kinh Tế Vĩ Mô

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Và Lời Giải Kế Toán Quản Trị!
  • Mẫu Bài Tập Kế Toán Quản Trị Có Lời Giải
  • Giải Vở Bài Tập Lịch Sử 6 Bài 6: Văn Hóa Cổ Đại
  • Đề Thi Môn Lịch Sử Lớp 6 Học Kì 1 Tải Nhiều
  • Top 32 Đề Kiểm Tra Lịch Sử Lớp 6 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Yêu cầu: Tất cả các số liệu và tài liệu tham khảo đều phải nêu rõ nguồn tài liệu Câu 1: – Hãy thu thập số liệu về GDP của Việt Nam trong khoảng thời gian 5 năm (tùy ý chọn thời gian) – Đánh giá về tốc độ tăng trưởng của Việt Nam từng năm và trung bình cả giai đoạn – Phân tích và đánh giá về ảnh hưởng của các nguồn lực đến tốc độ tăng trưởng của Việt Nam trong thời gian đó? Câu 2: – Hãy tìm hiểu về giỏ hàng hóa tính CPI của Việt Nam tại một thời điểm bất kỳ. – Xem xét chỉ số CPI và tỷ lệ lạm phát của Việt Nam trong thời điểm đó. So sánh nó với tốc độ tăng trưởng kinh tế và cho nhận xét. – Theo bạn thì lạm phát có phải luôn luôn là một hiện tượng xấu cho nền kinh tế không? Câu 3: – Hãy lấy ví dụ cụ thể cho mỗi chính sách của Chính Phủ Việt Nam trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế: chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài; chính sách khuyến khích giáo dục; bảo vệ quyền sở hữu và duy trì ổn định chính trị; khuyến khích thương mại tự do; kiểm soát tăng trưởng dân số. – “Hiệu ứng đuổi kịp” thể hiện điều gì? Hãy lấy ví dụ qua một vài năm giữa Việt Nam và các nước khác để minh họa. – Cho một ví dụ về “chi phí cơ hội” trong việc tăng trưởng kinh tế. Câu 4: – Trong một nền kinh tế đóng, tại sao đầu tư không thể lớn hơn tiết kiệm? – Nếu giả sử người dân một nước ít tiết kiệm và tiêu dùng nhiều hơn từ thu nhập của mình thì sẽ ảnh hưởng gì đến các chỉ số mà bạn đã học – Hãy tìm hiều (rất ngắn gọn) về thị trường tài chính giao dịch trái phiếu và cố phiếu ở Việt Nam hiện nay. – So sánh lợi thế giữa ngân hàng và các quỹ tương hỗ.

    BÀI TẬP NHÓM Yêu cầu: Tất cả các số liệu và tài liệu tham khảo đều phải nêu rõ nguồn tài liệu Câu 1: Hãy thu thập số liệu về GDP của Việt Nam trong khoảng thời gian 5 năm (tùy ý chọn thời gian) Đánh giá về tốc độ tăng trưởng của Việt Nam từng năm và trung bình cả giai đoạn Phân tích và đánh giá về ảnh hưởng của các nguồn lực đến tốc độ tăng trưởng của Việt Nam trong thời gian đó? Câu 2: Hãy tìm hiểu về giỏ hàng hóa tính CPI của Việt Nam tại một thời điểm bất kỳ. Xem xét chỉ số CPI và tỷ lệ lạm phát của Việt Nam trong thời điểm đó. So sánh nó với tốc độ tăng trưởng kinh tế và cho nhận xét. Theo bạn thì lạm phát có phải luôn luôn là một hiện tượng xấu cho nền kinh tế không? Câu 3: Hãy lấy ví dụ cụ thể cho mỗi chính sách của Chính Phủ Việt Nam trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế: chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài; chính sách khuyến khích giáo dục; bảo vệ quyền sở hữu và duy trì ổn định chính trị; khuyến khích thương mại tự do; kiểm soát tăng trưởng dân số. “Hiệu ứng đuổi kịp” thể hiện điều gì? Hãy lấy ví dụ qua một vài năm giữa Việt Nam và các nước khác để minh họa. Cho một ví dụ về “chi phí cơ hội” trong việc tăng trưởng kinh tế. Câu 4: Trong một nền kinh tế đóng, tại sao đầu tư không thể lớn hơn tiết kiệm? Nếu giả sử người dân một nước ít tiết kiệm và tiêu dùng nhiều hơn từ thu nhập của mình thì sẽ ảnh hưởng gì đến các chỉ số mà bạn đã học Hãy tìm hiều (rất ngắn gọn) về thị trường tài chính giao dịch trái phiếu và cố phiếu ở Việt Nam hiện nay. So sánh lợi thế giữa ngân hàng và các quỹ tương hỗ. Câu 5: Hãy so sánh 2 chỉ số: tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp của Việt Nam trong một khoảng thời gian bất kỳ (khoảng từ 4-5 năm). Cho nhận xét về xu hướng tăng giảm của hai chỉ số đó (cùng chiều hay ngược chiều…) Người ta cho rằng tỷ lệ thất nghiệp không phản ánh thực sự số người thất nghiệp trong một nước vì một số sai sót trong quá trình tính. Theo bạn thì một số sai sót đó là gì? Cho biết lãi suất thực tế là lãi suất sau khi đã loại trừ yếu tố lạm phát (lãi suất thực tế = lãi suất danh nghĩa – tỷ lệ lạm phát). Lãi suất thực tế phản ánh thực sự lợi nhuận của người cho vay đối với người đi vay. Vậy trong trường hợp nào (mối quan hệ giữa lãi suất và tỷ lệ lạm phát như thế nào?..) thì người dân không muốn gởi tiết kiệm ngân hàng và ngược lại

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Hóa 10 Học Kì 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Hóa 9
  • Bài Tập Hóa Học 8 Chương 1
  • Bài Tập Hóa 9 Chương 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100