Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Bán Hàng Có Lời Giải Rất Chi Tiết
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Hàng Tồn Kho Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Bài tập word form có đáp án

    Ôn tập tiếng Anh 10: Chia đạng đúng của từ

    I. Bài tập word from học kì 1 lớp 10 có đáp án

    Bài 1. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

    1. The local……………………… are listed in the local newspaper. (entertain)

    2. He was absent from class yesterday because of his…………. (ill)

    3. Everyone needs to live in a ……………. environment. (health)

    4. My mother has just given me a pocket…………………. machine. (calculate)

    5. I know……………………….. how she felt. (exact)

    6. I felt quite………………….. with my day’s work. (satisfy)

    7. He apologized for chúng tôi had caused. (convenient)

    8. The school……………….about 600 new students every year. (admission)

    9. Sign language is very helpful for both the deaf and the………………….. (muting)

    10. Helen’s success has……………………….millions of blind people to try and overcome their difficulties. (courage)

    11. For your …………………, the library is on the third floor. (inform)

    12. This is one of the best………………..films showing the lives of working people. (document)

    13. There is a chúng tôi water here. (short)

    14. The government has introduced some……………….measures to reduce unemployment. (effect)

    15. John asked his teacher chúng tôi go to home earlier. (permit)

    ĐÁP ÁN Bài 1. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

    1 – entertainment

    2 – illness

    3 – healthy

    4 – calculator

    5 – exactly

    6 – satisfied

    7 – inconvenience

    8 – admits

    9 – mute

    10 – encouraged

    11 – information

    12 – documentary

    13 – shortage

    14 – effective

    15 – permission

    Bài 2. Give the correct form of the words in brackets.

    1 – equally; 2 – pparation; 3 – physical; 4 – relationships;

    5 – Psychologists; 6 – contribution; 7 – critical; 8 – nursery;

    9 – educating; 10 – ungrateful;

    II. Bài tập Word form lớp 10 cả năm có đáp án

    Đáp án Bài tập word form lớp 10 Exercise 1

    1. Enjoyable

    2. Injury

    3. Possession

    4. Intention

    5. Disapproved

    6. Cyclist

    7. Employment

    8. Lawyer

    9. Risky

    10. Maintainace

    Exercise 2.

    1. competitors

    2. unripe

    3. Loss

    4. Destruction

    5. Entertainment

    6. Refusal

    7. Likeness

    8. Mountainous

    9. Residential

    10. Friendly

    Exercise 3.

    1. Wooden

    2. Farther

    3. engagement

    4. unconvinced

    5. education

    6. embarrassment

    7. liar

    8. modernise

    9. careful

    10. southern

    Exercise 4.

    1. childhood:

    2. Length .

    3. Energetic

    4. Defrosted

    5. Savings

    6. unsuccessful

    7. wasteful

    8. valuable

    9. disagreement

    10. impssive

    Exercise 5

    1. addiction

    2. security

    3. infected

    4. boarding

    5. prisoner

    6. solution

    7. unsuitability

    8. unfaithful

    9. originality

    10. Inspiration

    Exercise 6.

    1. Unrecognized

    2. unmoral

    3. unexplainable

    4. passional

    5. disregard

    6. Admittance

    7. unqualified

    8. unjusticable

    9. devotion

    10. perfectly

    Exercise 7.

    1. Appointment

    2. Unfriendly

    3. Inconvenient

    4. Unreasonable

    5. Harmful

    6. Wakeful

    7. Resistant

    8. Attentively

    9. Poems

    10. arrival

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập lớp 10 THPT miễn phí trên Facebook: . Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu đầy đủ các môn học mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Bài Tập C# Có Lời Giải
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Wacc Là Gì? Cách Tính Wacc Đầy Đủ Nhất (+ File Excel Mẫu)
  • Bài Tập Word Form Tiếng Anh 12 Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Thi Vào Lớp 10
  • Bài Tập Xstk Của Tống Đình Quỳ Bt Chuong 4
  • Phép Đối Xứng Tâm, Trắc Nghiệm Toán Học Lớp 11
  • Đáp Án Brain Out Level 77
  • Đáp Án Brain Out Level 32
  • a. biology b. biological c. biologist d. biologically

    a. act b. active c. action d. activity

    a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible

    a. solve b. solvable c. solutions d. solvability

    a. obey b. obedience c. obedient d. obediently

    a. support b. supportive c. supporter d. supporting

    a. care b. caring c. careless d. careful

    a. secure b. securely c. security d. securing

    a. confident b. confidence c. confidential d. confidentially

    a. will b. willing c. willingness d. willingly

    ……….

    ……….

    UNIT 5: HIGHER EDUCATION

    Exercise : Choose the best option

    a. medicine b. medical c. medicate d. medication

    a. require b. requires c. requirement d. required

    a. apply b. application c. applicant d. applying

    a. pfer b. pference c. pferential d. pferable

    a. science b. scientist c. scientific d. scientifically

    a. graduate b. graduated c. graduation d. graduating

    a. inform b. informative c. informed d. information

    a. limiting b. limitation c. delimitation d. limited

    9. You should ask him about your choice because he often made the right ………………..

    A. decides B. decision C. decisive D. deciding

    10. Can you tell me about the……………process to tertiary study in Vietnam?

    A. applies B. applying C. application D. apply

    ……….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Bài Tập Và Lời Giải Cho Người Mới Bắt Đầu Lập Trình Với C#
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Lớp 8
  • Các Đề Thực Hành Word
  • Cách Tính Chi Phí Vốn Bình Quân (Wacc) Của Doanh Nghiệp
  • Hướng Dẫn Về Chi Phí Vốn Bình Quân Gia Quyền (Wacc)
  • 8 10 Bài Tập Phép Đồng Dạng File Word Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Phương Trình Mặt Phẳng Có Đáp Án
  • Giải Sbt Bài 1. Quy Tắc Đếm
  • Giải Sbt Công Nghệ 7 Bài 33: Một Số Phương Pháp Chọn Lọc Và Quản Lý Giống Vật Nuôi
  • Sbt Chiến Lược Phát Triển Bền Vững Đến Từ Giá Trị Nội Lực (P2)
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lí 9 Bài 25: Sự Nhiễm Từ Của Sắt, Thép
  • A

    C

    A’

    N’

    Nhận xét

    � Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1.

    � Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .

    2. Tính chất

    Phép đồng dạng tỉ số k :

    � Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự

    giữa các điểm ấy;

    � Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng

    thành đọan thẳng;

    � Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng

    nó;

    � Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR.

    3. Hình đồng dạng

    Định nghĩa

    Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu có một phép đồng dạng biến

    hình này thành hình kia.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng.

    B. Phép vị tự là

    phép đồng dạng.

    C. Phép đồng dạng là phép dời hình.

    D. Phép vị tự

    không phải là phép dời hình.

    Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.

    B. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.

    C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.

    D. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

    Câu 3. Cho tam giác ABC và A ‘ B ‘C ‘ đồng dạng với nhau theo tỉ số k . Mệnh

    đề nào sau đây là sai?

    A. k là tỉ số hai trung tuyến tương ứng

    B. k là tỉ số hai đường cao tương ứng

    C. k là tỉ số hai góc tương ứng

    D. k là tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại tiếp tương ứng

    Câu 4. Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng với tỉ số k bằng:

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    A. k = 1.

    B. k = – 1.

    C. k = 0.

    D. k = 2.

    Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.

    B. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc

    trùng với nó.

    C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .

    D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.

    Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M ( 2;4) . Phép đồng dạng có

    1

    và phép đối

    2

    xứng qua trục Oy sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau:

    A. ( 1;2)

    B. ( – 2;4)

    C. ( – 1;2)

    D. ( 1;- 2)

    Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

    x + y – 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng d ‘ là ảnh của d qua phép đồng

    được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k =

    dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I ( – 1;- 1) tỉ số k =

    và phép quay tâm O góc – 450.

    A. y = 0.

    B. x = 0.

    C. y = x.

    D. y = – x.

    Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( C ) có phương trình

    2

    2

    ( x – 2) +( y- 2) = 4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp các

    1

    và phép quay tâm O góc 900 sẽ biến ( C )

    2

    thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?

    phép vị tự có tâm O tỉ số k =

    2

    2

    B. ( x – 1) +( y- 1) = 1.

    2

    2

    D. ( x +1) +( y- 1) = 1.

    A. ( x – 2) +( y – 2) = 1.

    C. ( x + 2) +( y – 1) = 1.

    2

    2

    2

    2

    Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A ( – 2;- 3) và B ( 4;1) . Phép

    đồng dạng tỉ số k =

    1

    biến điểm A thành A �

    , biến điểm B thành B�

    . Tính độ

    2

    phương trình x2 + y2 – 4y- 5 = 0 và x2 + y2 – 2x + 2y- 14 = 0. Gọi ( C �

    ) là ảnh của

    ( C ) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là:

    4

    A. k = .

    3

    C. k =

    D. k =

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng.

    B. Phép vị tự là

    phép đồng dạng.

    C. Phép đồng dạng là phép dời hình.

    D. Phép vị tự

    không phải là phép dời hình.

    Lời giải. Khi k �1 thì phép đồng dạng không là phép dời hình. Chọn C.

    Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    A. Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.

    B. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.

    C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.

    D. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

    Lời giải. Chọn D. Ví dụ hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 4 và hình chữ

    nhật MNPQ có MN = 3, MQ = 5 . Khi đó không tồn tại số thực k để thỏa

    MN = kAB

    .

    �MQ = kAD

    Câu 3. Cho tam giác ABC và A ‘ B ‘C ‘ đồng dạng với nhau theo tỉ số k . Mệnh

    đề nào sau đây là sai?

    A. k là tỉ số hai trung tuyến tương ứng

    B. k là tỉ số hai đường cao tương ứng

    C. k là tỉ số hai góc tương ứng

    D. k là tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại tiếp tương ứng

    Lời giải. Chọn C. Vì hai tam giác đồng dạng thì các góc tương ứng luôn bằng

    nhau.

    Câu 4. Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng với tỉ số k bằng:

    A. k = 1.

    B. k = – 1.

    C. k = 0.

    D. k = 2.

    Lời giải. Tính chất: Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1. Chọn A.

    Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.

    B. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc

    trùng với nó.

    C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .

    D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.

    Lời giải. Chọn B. Vì có thể hai đường thẳng đó cắt nhau nữa.

    Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M ( 2;4) . Phép đồng dạng có

    1

    và phép đối

    2

    xứng qua trục Oy sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau:

    A. ( 1;2)

    B. ( – 2;4)

    C. ( – 1;2)

    D. ( 1;- 2)

    uuuur 1 uuur �x = 1

    V� 1�

    OM ‘

    OM

    M ‘( 1;2)

    Lời giải. Gọi M ‘( x ‘; y’) ��޾=���=

    �( M )

    O; �

    2

    �y = 2

    � 2�

    được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k =

    Đ

    Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

    x + y – 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng d ‘ là ảnh của d qua phép đồng

    1

    dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I ( – 1;- 1) tỉ số k =

    2

    và phép quay tâm O góc – 450.

    A. y = 0.

    B. x = 0.

    C. y = x.

    D. y = – x.

    1

    Lời giải. Gọi d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm I ( – 1;- 1) tỉ số k = .

    2

    Vì d1 song song hoặc trùng với d nên phương trình của nó có dạng

    x + y + c = 0.

    Lấy M ( 1;1) thuộc d.

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    M ‘( 0;0) thuộc d1.

    Vậy phương trình của d1 là x + y = 0.

    Ảnh của d1 (đường phân giác góc phần tư thứ hai) qua phép quay tâm O góc

    – 450 là đường thẳng Oy. Vậy phương trình của d ‘ là x = 0.

    Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( C ) có phương trình

    2

    2

    ( x – 2) +( y- 2) = 4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp các

    1

    và phép quay tâm O góc 900 sẽ biến ( C )

    2

    thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?

    phép vị tự có tâm O tỉ số k =

    2

    2

    B. ( x – 1) +( y- 1) = 1.

    2

    2

    D. ( x +1) +( y- 1) = 1.

    A. ( x – 2) +( y – 2) = 1.

    C. ( x + 2) +( y – 1) = 1.

    2

    2

    2

    2

    2

    Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A ( – 2;- 3) và B ( 4;1) . Phép

    đồng dạng tỉ số k =

    1

    biến điểm A thành A �

    , biến điểm B thành B�

    . Tính độ

    2

    Lời giải. Phép đồng dạng tỉ số k =

    thành

    B�

    nên

    ta

    2

    2

    ( C ) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là:

    4

    A. k = .

    3

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Dạng Toán Về Phương Trình Đường Thẳng Trong Không Gian Oxyz Và Bài Tập
  • Tổng Hợp Các Dạng Toán Về Phương Trình Đường Thẳng Trong Các Đề Thi (Có Lời Giải)
  • Phép Quay Và Phép Vị Tự Lớp 11
  • 20 Câu Trắc Nghiệm: Phép Vị Tự Có Đáp Án (Phần 1).
  • Mama 2022 Tại Nhật Và Bộ Sưu Tập Những Khoảnh Khắc “mặn Mà” Của Bts
  • 4 30 Bài Tập Hai Mặt Phẳng Song Song File Word Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Về Các Hàm Số Lượng Giác Lớp 11 Nâng Cao “hiếm Có Khó Tìm”
  • Bài Tập Hàm Số Lượng Giác Lớp 11
  • 5 Dạng Bài Hàm Số Lượng Giác Lớp 11 Bài 1 “xin Đừng Quên”
  • Các Dạng Toán Về Hàm Số Lượng Giác Và Bài Tập Vận Dụng
  • 60 Bài Tập Trắc Nghiệm Hàm Số Lượng Giác Có Đáp Án Chi Tiết (Phần 2)
  • BI 04

    HAI MT PHNG SONG SONG

    1. V trớ tng i ca hai mt phng phõn bit

    Cho 2 mt phng ( P ) v ( Q) . Cn c vo s ng thng chung ca 2 mt

    phng ta cú ba trng hp sau:

    a. Hai mt phng ( P ) v ( Q) khụng cú ng thng chung, tc l:

    ( P ) ầ ( Q) = ặ ( P ) P ( Q) .

    b. Hai mt phng ( P ) v ( Q) ch cú mt ng thng chung, tc l:

    ( P ) ầ ( Q) = a ( P ) ct ( Q) .

    c. Hai mt phng ( P ) v ( Q) cú 2 ng thng chung phõn bit, tc l:

    ( P ) ầ ( Q) = { a, b} ( P ) ( Q) .

    ( P ) ầ ( Q) = ặ ( P ) P ( Q) .

    ( P ) ầ ( Q) = { a, b} ( P ) ầ ( Q) .

    2. iu kin hai mt phng song song

    nh lớ 1: Nu mt phng ( P ) cha hai ng thng a, b ct nhau v cựng

    song song vi

    mt phng ( Q) thỡ ( P ) song song ( Q) .

    ỡù a, b ẻ ( P )

    ùù

    ù

    ị ( P ) P ( Q) .

    Tc l: ớ a ầ b = { I }

    ùù

    ùù a P ( P ) , b P ( Q)

    3. Tớnh cht

    Tớnh cht 1: Qua mt im nm ngoi mt mt phng, cú mt v ch mt

    mt phng song song vi mt phng ú.

    ỡù O ẻ ( Q)

    ù

    .

    Tc l: O ẽ ( P ) ị $! ( Q) : ớ

    ùù ( P ) P ( Q)

    Cỏch dng: Trong ( P ) dng a, b ct nhau.

    Qua O dng a1 P a, b1 P b.

    Mt phng ( a1, b1 ) l mt phng qua O v song song vi ( P ) .

    H qu 1: Nu ng thng a song song vi mt phng ( Q) thỡ qua a cú mt

    v ch mt mt phng ( P ) song song vi ( Q) .

    Hệ quả 2: Hai mặt phẳng phân biệt cùng song

    song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với

    nhau.

    Tính chất 2: Nếu hai mặt phẳng ( P ) và ( Q) song

    song thì mặt phẳng ( R ) đã cắt ( P ) thì phải cắt

    ( Q) và các giao tuyến của chúng song song.

    ìï ( P ) P ( Q)

    ïï

    ï

    Tức là: í a = ( P ) Ç ( R) Þ a P b.

    ïï

    ïï b = ( Q) Ç ( R )

    î

    Định lí Ta – lét trong không gian: Ba mặt

    phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến

    bất kì các đoạn thẳng tương ứng tỷ lệ.

    ìï ( P ) P ( Q) P ( R )

    ïï

    ï

    Tức là: í a Ç ( P ) = A1; a Ç ( Q) = B1; aÇ ( R ) = C1

    ïï

    ïï bÇ ( P ) = A2 ; bÇ ( Q) = B2 ; bÇ ( P ) = C2

    î

    AB

    AB

    Þ 1 1 = 2 2.

    B1C1 B2C2

    4. Hình lăng trụ và hình hộp

    Định nghĩa hình lăng trụ: Hình lăng trụ là một hình đa diện có hai mặt nằm

    trong hai mặt phẳng song song gọi là hai đáy và tất cả các cạnh không thuộc

    hai cạnh đáy đều song song với nhau.

    Trong đó:

     Các mặt khác với hai đáy gọi là các

    mặt bên của hình lăng trụ.

     Cạnh chung của hai mặt bên gọi là

    cạnh bên của hình lăng trụ.

     Tùy theo đa giác đáy, ta có hình lăng

    trụ tam giác, lăng trụ tứ giác …

    Từ định nghĩa của hình lăng trụ, ta lần lượt

    suy ra các tính chất sau:

    a. Các cạnh bên song song và bằng nhau.

    b. Các mặt bên và các mặt chéo là những

    hình bình hành.

    c. Hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương

    ứng song song và bằng nhau.

    Định nghĩa hình hộp: Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp.

    a. Hình hộp có tất cả các mặt bên và các mặt đáy đều là hình chữ nhật

    gọi là hình hộp chữ nhật.

    b. Hình hộp có tất cả các mặt bên và các mặt đáy đều là hình vuông gọi

    là hình lập phương.

    Chú ý: Các đường chéo của hình hộp cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

    5. Hình chóp cụt

    Định nghĩa: Cho hình chóp S.A1A2…An.

    Một mặt phẳng ( P ) song song với mặt

    phẳng chứa đa giác đáy cắt các cạnh

    SA1, SA2, …, SAn theo thứ tự tại A1¢, A2¢, …, An¢.

    Hình tạo bởi thiết diện A1¢A2¢…An¢ và đáy

    A1A2…An của hình chóp cùng với các mặt

    bên A1A2 A2¢A1¢, A2 A3A3¢A2¢, …, An A1A1¢A ¢n gọi là

    một hình chóp cụt.

    Trong đó:

     Đáy của hình chóp gọi là đáy

    lớn của hình chóp cụt, còn thiết

    diện gọi là đáy nhỏ của hình

    chóp cụt.

     Các mặt còn lại gọi là các mặt bên của hình chóp cụt.

     Cạnh chung của hai mặt bên kề nhau như A1A1¢, A2 A2¢, …, An An¢ gọi là

    cạnh bên của hình chóp cụt.

    Tùy theo đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác,… ta có hình chóp cụt tam

    giác, hình chóp cụt tứ giác, hình chụp cụt ngũ giác,…

    Tính chất: Với hình chóp cụt, ta có các tính chất sau:

    1. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    2. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    3. Các cạnh bên của hình chóp cụt đồng quy tại một điểm.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

    B. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

    C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một

    mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

    D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng

    song song với mặt phẳng đó.

    Câu 2. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận mp( a ) P mp( b) ?

    A. ( a ) P ( g) và ( b) P ( g) (( g) là mặt phẳng nào đó ).

    B. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt thuộc ( b) .

    C. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt cùng song song

    với ( b) .

    D. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng cắt nhau thuộc ( b) .

    Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì mọi đường thẳng

    nằm trong ( a ) đều song song với ( b) .

    B. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì bất kì đường

    thẳng nào nằm trong ( a ) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm

    trong ( b) .

    C. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong

    hai mặt phẳng ( a ) và ( b) phân biệt thì ( a) P ( b) .

    D. Nếu đường thẳng d song song với mp( a ) thì nó song song với mọi

    đường thẳng nằm trong mp( a ) .

    Câu 4. Cho hai mặt phẳng song song ( a ) và ( b) , đường thẳng a P ( a ) . Có mấy

    vị trí tương đối của a và ( b) .

    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    P

    Q

    Câu 5. Cho hai mặt phẳng song song ( ) và ( ) . Hai điểm M , N lần lượt thay

    đổi trên ( P ) và ( Q) . Gọi I là trung điểm của MN . Chọn khẳng định đúng.

    A. Tập hợp các điểm I là đường thẳng song song và cách đều ( P ) và ( Q) .

    B. Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách

    đều ( P ) và ( Q) .

    C. Tập hợp các điểm I là một mặt phẳng cắt ( P ) .

    D. Tập hợp các điểm I là một đường thẳng cắt ( P ) .

    Câu 6. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận đường thẳng a song

    song với mặt phẳng ( P ) ?

    A. a P b và b Ì ( P ) .

    B. a P b và b P ( P ) .

    C. a P ( Q) và ( Q) P ( P ) .

    D. a Ì ( Q) và b Ì ( P ) .

    Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a P b.

    B. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a và b chéo nhau.

    C. Nếu a P b và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu ( g) Ç ( a ) = a, ( g) Ç ( b) = b và ( a ) P ( b) thì a P b.

    Câu 8. Cho đường thẳng a Ì mp( P ) và đường thẳng b Ì mp( Q) . Mệnh đề nào

    sau đây đúng?

    A. ( P ) P ( Q) Þ a P b.

    B. a P b Þ ( P ) P ( Q) .

    C. ( P ) P ( Q) Þ a P ( Q) và b P ( P ) .

    D. a và b chéo nhau.

    Câu 9. Hai đường thẳng a và b nằm trong mp( a ) . Hai đường thẳng a¢ và b¢

    nằm trong mp( b) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A. Nếu a P a¢ và b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    B. Nếu ( a ) P ( b) thì a P a¢ và b P b¢.

    C. Nếu a P b và a¢P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu a cắt b và a P a¢, b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    Câu 10. Cho hai mặt phẳng ( P ) và ( Q) cắt nhau theo giao tuyến D. Hai

    đường thẳng p và q lần lượt nằm trong ( P ) và ( Q) . Trong các mệnh đề sau,

    mệnh đề nào đúng?

    A. p và q cắt nhau.

    B. p và q chéo nhau.

    C. p và q song song.

    D. Cả ba mệnh đề trên đều sai.

    Câu 11. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi

    M , N , I theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây

    đúng?

    A. ( NOM ) cắt ( OPM ) .

    B. ( MON ) // ( SBC ) .

    C. ( PON ) Ç ( MNP ) = NP .

    D. ( NMP ) // ( SBD) .

    Câu 12. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tam

    giác SBD đều. Một mặt phẳng ( P ) song song với ( SBD) và qua điểm I thuộc

    cạnh AC (không trùng với A hoặc C ). Thiết diện của ( P ) và hình chóp là hình

    gì?

    A. Hình hình hành.

    B. Tam giác cân.

    C. Tam giác vuông.

    D. Tam giác đều.

    Câu 13. Cho hình chóp chúng tôi có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB = AC = 4,

    ·

    BAC

    = 30°. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABC ) cắt đoạn SA tại M sao cho

    SM = 2MA. Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi bằng bao nhiêu?

    16

    14

    25

    .

    .

    .

    B.

    C.

    D. 1.

    9

    9

    9

    Câu 14. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thang cân với cạnh bên

    BC = 2, hai đáy AB = 6, CD = 4. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABCD ) và cắt

    A.

    cạnh SA tại M sao cho SA = 3SM . Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp

    S.ABCD bằng bao nhiêu?

    5 3

    2 3

    7 3

    B.

    C. 2.

    D.

    .

    .

    .

    9

    3

    9

    Câu 15. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành có tâm

    O, AB = 8 , SA = SB = 6. Gọi ( P ) là mặt phẳng qua O và song song với ( SAB) .

    A.

    Thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi là:

    A. 5 5.

    B. 6 5.

    C. 12.

    D. 13.

    Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    A. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.

    B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

    C. Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác đều.

    D. Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.

    Câu 17. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.

    B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.

    C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau.

    D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

    Câu 18. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song.

    B. Các cạnh bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    C. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai.

    Câu 19. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    D. ( T ) là hình vuông.

    B.

    C. 2.

    D. 4.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

    B. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

    C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một

    mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

    D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng

    song song với mặt phẳng đó.

    Lời giải.

    Trong không gian, hai mặt phẳng có 3 vị trí tương đối: trùng nhau, cắt nhau,

    song song với nhau. Vì vậy, 2 mặt phẳng không cắt nhau thì có thể song song

    hoặc trùng nhau Þ A là mệnh đề sai.

    Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì chúng có thể song

    song với nhau (hình vẽ) Þ B là mệnh đề sai.

    Ta có: a P ( P ) , a P ( Q) nhưng ( P ) và ( Q) vẫn có thể song song với nhau.

    Mệnh đề C là tính chất nên C đúng. Chọn C.

    Câu 2. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận mp( a ) P mp( b) ?

    A. ( a ) P ( g) và ( b) P ( g) (( g) là mặt phẳng nào đó ).

    B. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt thuộc ( b) .

    C. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt cùng song song

    với ( b) .

    D. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng cắt nhau thuộc ( b) .

    Lời giải.

    Trong trường hợp: ( a ) P ( g) và ( b) P ( g) (( g) là mặt phẳng nào đó) thì ( a ) và

    có thể trùng nhau Þ Loại A.

    ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt thuộc ( b) thì ( a ) và

    vẫn có thể cắt nhau (hình 1) Þ Loại B.

    ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt cùng song song với

    thì ( a ) và ( b) vẫn có thể cắt nhau (hình 2) Þ Loại C.

    Chọn D.

    Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì mọi đường thẳng

    nằm trong ( a ) đều song song với ( b) .

    B. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì bất kì đường

    thẳng nào nằm trong ( a ) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm

    trong ( b) .

    C. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong

    hai mặt phẳng ( a ) và ( b) phân biệt thì ( a) P ( b) .

    D. Nếu đường thẳng d song song với mp( a ) thì nó song song với mọi

    đường thẳng nằm trong mp( a ) .

    Lời giải.

    Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì hai đường thẳng bất kì

    lần lượt thuộc ( a ) và ( b) có thể chéo nhau (Hình 1) Þ Loại B.

    Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong hai mặt

    phẳng ( a ) và ( b) phân biệt thì hai mặt phẳng ( a ) và ( b) có thể cắt nhau

    (Hình 2) Þ Loại C.

    Nếu đường thẳng d song song với mp( a ) thì nó có thể chéo nhau với một

    đường thẳng nào đó nằm trong ( a ) . (Hình 3).

    Chọn A.

    Câu 4. Cho hai mặt phẳng song song ( a ) và ( b) , đường thẳng a P ( a ) . Có mấy

    vị trí tương đối của a và ( b) .

    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    Lời giải. Trong không gian, giữa đường thẳng và mặt phẳng có 3 vị trí tương

    đối: đường thẳng cắt mặt phẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng,

    đường thẳng nằm trên mặt phẳng.

    a P ( a ) mà ( a ) P ( b) Þ a và ( a ) không thể cắt nhau.

    Vậy còn 2 vị trí tương đối. Chọn B.

    Câu 5. Cho hai mặt phẳng song song ( P ) và ( Q) . Hai điểm M , N lần lượt thay

    đổi trên ( P ) và ( Q) . Gọi I là trung điểm của MN . Chọn khẳng định đúng.

    A. Tập hợp các điểm I là đường thẳng song song và cách đều ( P ) và ( Q) .

    B. Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách

    P

    Q

    .

    đều ( ) và ( )

    C. Tập hợp các điểm I là một mặt phẳng cắt ( P ) .

    D. Tập hợp các điểm I là một đường thẳng cắt ( P ) .

    Lời giải.

    Ta có: I là trung điểm của MN

    Þ Khoảng cách từ I đến ( P ) bằng khoảng cách từ I đến ( Q)

    Þ Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách đều ( P ) và ( Q) .

    Chọn B.

    Câu 6. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận đường thẳng a song

    song với mặt phẳng ( P ) ?

    A. a P b và b Ì ( P ) .

    B. a P b và b P ( P ) .

    C. a P ( Q) và ( Q) P ( P ) .

    D. a Ì ( Q) và b Ì ( P ) .

    Lời giải. Ta có: a P b và b Ì ( P ) suy ra a P ( P ) hoặc a Ì ( P ) Þ Loại A.

    a P b và b P ( P ) suy ra a P ( P ) hoặc a Ì ( P ) Þ Loại B.

    a P ( Q) và ( Q) P ( P ) suy ra a P ( P ) hoặc a Ì ( P ) Þ Loại C.

    Chọn D.

    Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a P b.

    B. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a và b chéo nhau.

    C. Nếu a P b và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu ( g) Ç ( a ) = a, ( g) Ç ( b) = b và ( a ) P ( b) thì a P b.

    Lời giải. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a P b hoặc a chéo bÞ A, B sai.

    Nếu a P b và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì ( a ) P ( b) hoặc ( a ) và ( b) cắt nhau theo giao

    tuyến song song với a và b. Chọn D.

    Câu 8. Cho đường thẳng a Ì mp( P ) và đường thẳng b Ì mp( Q) . Mệnh đề nào

    sau đây đúng?

    A. ( P ) P ( Q) Þ a P b.

    B. a P b Þ ( P ) P ( Q) .

    C. ( P ) P ( Q) Þ a P ( Q) và b P ( P ) .

    D. a và b chéo nhau.

    Lời giải. Với đường thẳng a Ì mp( P ) và đường thẳng b Ì mp( Q)

    Khi ( P ) P ( Q) Þ a P b hoặc a, b chéo nhau Þ A sai.

    Khi a P b Þ ( P ) P ( Q) hoặc ( P ) ,( Q) cắt nhau theo giao tuyến song song với a và

    b Þ B sai.

    a và b có thể chéo nhau, song song hoặc cắt nhau Þ D sai.

    Chọn C.

    Câu 9. Hai đường thẳng a và b nằm trong mp( a ) . Hai đường thẳng a¢ và b¢

    nằm trong mp( b) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A. Nếu a P a¢ và b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    B. Nếu ( a ) P ( b) thì a P a¢ và b P b¢.

    C. Nếu a P b và a¢P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu a cắt b và a P a¢, b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    Lời giải.

    Nếu a P a¢ và b P b¢ thì ( a ) P ( b) hoặc ( a ) cắt ( b) (Hình 1) Þ A sai.

    Nếu ( a ) P ( b) thì a P a¢ hoặc a, a¢ chéo nhau (Hình 2) Þ B sai.

    Nếu a P b và a¢P b¢ thì ( a ) P ( b) hoặc ( a ) cắt CC ¢. (Hình 1) Þ C sai.

    Chọn D.

    Câu 10. Cho hai mặt phẳng ( P ) và ( Q) cắt nhau theo giao tuyến D. Hai

    đường thẳng p và q lần lượt nằm trong ( P ) và ( Q) . Trong các mệnh đề sau,

    mệnh đề nào đúng?

    A. p và q cắt nhau.

    B. p và q chéo nhau.

    C. p và q song song.

    D. Cả ba mệnh đề trên đều sai.

    Lời giải.

    Ta có p và q có thể cắt nhau, song song, chéo nhau (hình vẽ). Chọn D.

    Câu 11. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi

    M , N , I theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây

    đúng?

    A. ( NOM ) cắt ( OPM ) .

    B. ( MON ) // ( SBC ) .

    C. ( PON ) Ç ( MNP ) = NP .

    Lời giải.

    D. ( NMP ) // ( SBD) .

    Ta có MN là đường trung bình của tam giác SAD suy ra MN // AD.

    Và OP là đường trung bình của tam giác BAD suy ra OP // AD.

    ( 1)

    ( 2)

    Từ ( 1) ,( 2) suy ra MN // OP // AD Þ M , N , O, P đồng phẳng.

    Lại có MP // SB, OP // BC suy ra ( MNOP ) // ( SBC ) hay ( MON ) // ( SBC ) . Chọn B.

    Câu 12. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tam

    giác SBD đều. Một mặt phẳng ( P ) song song với ( SBD) và qua điểm I thuộc

    cạnh AC (không trùng với A hoặc C ). Thiết diện của ( P ) và hình chóp là hình

    gì?

    A. Hình hình hành.

    B. Tam giác cân.

    C. Tam giác vuông.

    D. Tam giác đều.

    Lời giải.

    Gọi MN là đoạn thẳng giao tuyến của mặt phẳng ( P ) và mặt đáy ( ABCD) .

    Vì ( P ) // ( SBD) , ( P ) Ç ( ABCD ) = MN và ( SBD ) Ç ( ABCD ) = MN suy ra MN // BD.

    Lập luận tương tự, ta có

    ( P ) cắt mặt ( SAD) theo đoạn giao tuyến NP với NP // SD.

    ( P ) cắt mặt ( SAB) theo đoạn giao tuyến MP với MP // SB.

    Vậy tam giác MNP đồng dạng với tam giác SBD nên thiết diện của ( P ) và

    hình chóp chúng tôi là tam giác đều MNP. Chọn D.

    Câu 13. Cho hình chóp chúng tôi có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB = AC = 4,

    ·

    BAC

    = 30°. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABC ) cắt đoạn SA tại M sao cho

    SM = 2MA. Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi bằng bao nhiêu?

    16

    .

    9

    Lời giải.

    A.

    B.

    C.

    D. 1.

    1

    1

    ·

    Diện tích tam giác ABC là SDABC = chúng tôi BAC

    = .4.4.sin300 = 4.

    2

    2

    Gọi N , P lần lượt là giao điểm của mặt phẳng ( P ) và các cạnh SB, SC.

    Vì ( P ) // ( ABC ) nên theoo định lí Talet, ta có

    Khi đó ( P ) cắt hình chóp chúng tôi theo thiết diện là tam giác MNP đồng dạng

    2

    æö

    2

    16

    với tam giác ABC theo tỉ số k = . Vậy SDMNP = chúng tôi ABC = ç

    ÷

    ç

    ÷.4 = 9 . Chọn A.

    ç

    è3ø

    3

    Câu 14. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thang cân với cạnh bên

    BC = 2, hai đáy AB = 6, CD = 4. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABCD ) và cắt

    cạnh SA tại M sao cho SA = 3SM . Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp

    S.ABCD bằng bao nhiêu?

    5 3

    .

    9

    Lời giải.

    A.

    B.

    C. 2.

    D.

    Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của D, C trên AB.

    ìï AH = BK ; CD = HK

    Þ BK = 1.

    ABCD là hình thang cân Þ ïí

    ïïî AH + HK + BK = AB

    Tam giác BCK vuông tại K , có CK = BC 2 – BK 2 = 22 – 12 = 3.

    AB +CD

    4+ 6

    Suy ra diện tích hình thang ABCD là SABCD = CK .

    = 3.

    = 5 3.

    2

    2

    Gọi N , P , Q lần lượt là giao điểm của ( P ) và các cạnh SB, SC, SD.

    MN

    NP PQ QM

    1

    =

    =

    =

    = .

    AB

    BC CD

    AD 3

    thiết diện MNPQ có diện

    Vì ( P ) // ( ABCD ) nên theo định lí Talet, ta có

    Khi

    đó

    ( P)

    cắt

    SMNPQ = k2.SABCD =

    hình

    chóp

    theo

    tích

    Chọn A.

    Câu 15. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành có tâm

    O, AB = 8 , SA = SB = 6. Gọi ( P ) là mặt phẳng qua O và song song với ( SAB) .

    Thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi là:

    A. 5 5.

    Lời giải.

    B. 6 5.

    C. 12.

    D. 13.

    Qua O kẻ đường thẳng ( d) song song AB và cắt BC, AD lần lượt tại P , Q.

    Kẻ PN song song với SB ( N Î SB) , kẻ QM song song với SA ( M Î SA) .

    Khi đó ( MNPQ) // ( SAB) Þ thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi là tứ giác

    MNPQ

    Vì P , Q là trung điểm của BC, AD suy ra N , M lần lượt là trung điểm của

    SC, SD.

    Do đó MN là đường trung bình tam giác SCD Þ MN =

    SB

    SA

    = 3; QM =

    = 3 Þ NP = QM Þ MNPQ là hình thang cân.

    2

    2

    1

    Hạ NH , MK vuông góc với PQ. Ta có PH = KQ Þ PH = ( PQ – MN ) = 2.

    2

    Tam giác PHN vuông, có NH = 5.

    PQ + NM

    Vậy diện tích hình thang MNPQ là SMNPQ = NH .

    = 6 5. Chọn B.

    2

    Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    A. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.

    B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

    C. Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác đều.

    D. Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.

    Lời giải. Chọn C. Xét hình lăng trụ có đáy là một đa giác (tam giác, tứ giác,…

    ), ta thấy rằng

    Hình lăng trụ luôn có các cạnh bên song song và bằng nhau.

    Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

    Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác bằng nhau (tam giác, tứ giác,… )

    Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành vì có hai cạnh là hai cạnh bên

    của hình lăng trụ, hai cạnh còn lại thuộc hai đáy song song.

    Câu 17. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.

    B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.

    C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau.

    D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

    Lời giải. Chọn C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình hình hành, chúng

    bằng nhau nếu hình lăng trụ có đáy là tam giác đều.

    Câu 18. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song.

    B. Các cạnh bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    Và NP =

    C. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai.

    Lời giải. Chọn C. Xét hình chóp cụt có đáy là đa giác (tam giác, tứ giác,… ) ta

    thấy rằng:

    Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một cắt nhau.

    Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân.

    Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    Câu 19. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    A. Trong hình chóp cụt thì hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng

    song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau.

    B. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    C. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân.

    D. Đường thẳng chứa các cạnh bên của hình chóp cụt đồng quy tại một

    điểm.

    Lời giải. Chọn C. Với hình chóp cụt, các mặt bên của hình chóp cụt là các

    hình thang.

    Câu 20. Cho hình lăng trụ ABC.A ¢B¢C ¢. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

    BB¢ và CC ¢. Gọi D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AMN ) và ( A ¢B¢C ¢) .

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    A. D P AB.

    B. D P AC.

    Lời giải.

    C. D P BC.

    D. D P AA ¢.

    ìï MN Ì ( AMN )

    ïï

    ® D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AMN ) và

    Ta có ïí B¢C ¢Ì ( A ¢B¢C ¢) ¾¾

    ïï

    ïï MN P B¢C ¢

    îï

    ( A¢B¢C ¢) sẽ song song với MN và B¢C ¢. Suy ra D P BC. Chọn C.

    Câu 21. Cho hình lăng trụ ABC.A ¢B¢C ¢. Gọi H là trung điểm của A ¢B¢. Đường

    thẳng B¢C song song với mặt phẳng nào sau đây?

    A. ( AHC ¢) .

    B. ( AA ¢H ) .

    C. ( HAB) .

    D. ( HA ¢C ) .

    Lời giải.

    ® MB¢P ( AHC ¢) .

    Gọi M là trung điểm của AB suy ra MB¢P AH ¾¾

    ( 1)

    Vì MH là đường trung bình của hình bình hành ABB¢A ¢ suy ra MH song song

    và bằng BB¢ nên MH song song và bằng CC ¢¾¾

    ® MHC ¢C là hình hình hành

    ¾¾

    ® MC P HC ¢¾¾

    ® MC P ( AHC ¢) . ( 2)

    ® B¢C P ( AHC ¢) . Chọn A.

    Từ ( 1) và ( 2) , suy ra ( B¢MC ) P ( AHC ¢) ¾¾

    Câu 22. Cho hình lăng trụ ABC.A ¢B¢C ¢. Gọi H là trung điểm của A ¢B¢. Mặt

    phẳng ( AHC ¢) song song với đường thẳng nào sau đây?

    A. CB¢.

    Lời giải.

    B. BB¢.

    C. BC.

    D. BA ¢.

    ® MB¢P ( AHC ¢) .

    Gọi M là trung điểm của AB suy ra MB¢P AH ¾¾

    ( 1)

    Vì MH là đường trung bình của hình bình hành ABB¢A ¢ suy ra MH song song

    và bằng BB¢ nên MH song song và bằng CC ¢¾¾

    ® MHC ¢C là hình hình hành

    ¾¾

    ® MC P HC ¢¾¾

    ® MC P ( AHC ¢) . ( 2)

    ® B¢C P ( AHC ¢) . Chọn A.

    Từ ( 1) và ( 2) , suy ra ( B¢MC ) P ( AHC ¢) ¾¾

    Câu 23. Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1. Trong các khẳng định sau, khẳng định

    nào sai?

    A. ( ABC ) // ( A1B1C1 ) .

    B. AA1 // ( BCC1 ) .

    D. BB¢D ¢D là một tứ giác.

    Dựa vào hình vẽ dưới và tính chất của hình hộp, ta thấy rằng:

    · Hai mặt bên ( AA ¢B¢B) và ( DD ¢C ¢C ) đối diện, song song với nhau.

    · Hình hộp có hai đáy ( ABCD) , ( A ¢B¢C ¢D ¢) là hình bình hành Þ A ¢B¢= CD và

    A ¢B¢// CD suy ra A ¢B¢CD là hình hình hành.

    · BD // B¢D ¢ suy ra B, B¢, D ¢, D đồng phẳng Þ BB¢D ¢D là tứ giác.

    · Mặt phẳng ( BA ¢D ¢) chứa đường thẳng CD ¢ mà CD ¢ cắt C ¢D suy ra ( BA ¢D ¢)

    không song song với mặt phẳng ( ADC ¢) .

    Chọn B.

    Câu 26. Nếu thiết diện của một lăng trụ tam giác và một mặt phẳng là một

    đa giác thì đa giác đó có nhiều nhất mấy cạnh?

    A. 3 cạnh.

    B. 4 cạnh.

    C. 5 cạnh.

    D. 6 cạnh.

    Lời giải. Chọn C. Đa giác thiết diện của một lăng trụ tam giác và một mặt

    phẳng có nhiều nhất 5 cạnh với các cạnh thuộc các mặt của hình lăng trụ tam

    giác.

    Câu 27. Nếu thiết diện của một hình hộp và một mặt phẳng là một đa giác thì

    đa giác đó có nhiều nhất mấy cạnh ?

    A. 4 cạnh.

    B. 5 cạnh.

    C. 6 cạnh.

    D. 7 cạnh.

    Lời giải. Chọn C. Vì hình hộp là hình lăng trụ có đáy là tứ giác và có 6 mặt

    nên thiết diện của hình hộp và mặt phẳng bất kì là một đa giác có nhiều nhất

    6 cạnh.

    Câu 28. Cho hình hộp ABCD.A ¢B¢C ¢D ¢. Gọi I là trung điểm của AB. Mặt phẳng

    ( IB¢D ¢) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì?

    A. Tam giác.

    Lời giải.

    B. Hình thang.

    C. Hình bình hành. D. Hình chữ nhật.

    ìï B¢D ¢Ì ( IB¢D ¢)

    ïï

    ® Ggiao tuyến của ( IB¢D ¢) với ( ABCD ) là đường thẳng

    Ta có ïí BD Ì ( ABCD ) ¾¾

    ïï

    ïï B¢D ¢P BD

    ïî

    d đi qua I và song song với BD .

    Trong mặt phẳng ( ABCD) , gọi M = d Ç AD ¾¾

    ® IM P BD P B¢D ¢.

    Khi đó thiết diện là tứ giác IMB¢D ¢ và tứ giác này là hình thang. Chọn B.

    Câu 29. Cho hình hộp ABCD.A ¢B¢C ¢D ¢. Gọi ( a ) là mặt phẳng đi qua một cạnh

    của hình hộp và cắt hình hộp theo thiết diện là một tứ giác ( T ) . Khẳng định

    nào sau đây không sai?

    A. ( T ) là hình chữ nhật.

    B. ( T ) là hình bình hành.

    C. ( T ) là hình thoi.

    Lời giải.

    D. ( T ) là hình vuông.

    Giả sử mặt phẳng ( a ) đi qua cạnh AB và cắt hình hộp theo tứ giác ( T ) .

    Gọi d là đường thẳng giao tuyến của ( a ) và mặt phẳng ( A ¢B¢C ¢D ¢) .

    Ta chứng minh được AB // d suy ra tứ giác ( T ) là một hình bình hành. Chọn B.

    B.

    C. 2.

    D. 4.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk: Bài 4: Hai Mặt Phẳng Song Song
  • Gần 700 Bài Tập Hóa Học Lớp 10
  • Bài Tập Hóa 9 Có Lời Giải
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Định Giá Cổ Phiếu
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Định Giá Trái Phiếu
  • Tài Liệu Bài Tập Về Diode Có Lời Giải, Bài Tập Diode Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Des Là Gì? Code Ví Dụ Des Bằng Java
  • Hệ Mật Mã Khối Và Các Thuật Toán Mã Hóa Khối Kinh Điển: Des
  • Bài Tập Toán Lớp 2 Cơ Bản Và Nâng Cao Cho Bé
  • Đáp Án Bài Tập Csdl
  • Giới Hạn Của Hàm Hai Biến Số
  • Đang xem: Bài tập về diode có lời giải

    Share Like Download …

    3 Comments 33 Likes Statistics Notes

    12 hours ago   Delete Reply Block

    250 bai tap_kt_dien_tu_0295

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảo Hiểm Là Gì? Các Thuật Ngữ Cơ Bản Nhất Trong Bảo Hiểm Bạn Nên Biết
  • Đề Cương Ôn Tập Bảo Hiểm Xã Hội Có Đáp Án
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Tiền Lương Có Lời Giải
  • 3 Mẫu Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Tiền Lương Có Lời Giải Đáp Án
  • Mức Hưởng Hàng Tháng 2022
  • Bài Tập Diode Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Diode Có Lời Giải Bai Tap Diode 2 Doc
  • Giải Thuật Và Lập Trình: §6. Cây (Tree)
  • Hơn 100 Bài Tập Python Có Lời Giải (Code Mẫu)
  • Bài Tập Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật Tổng Hợp
  • Transistor Trường Fet, Nguyễn Hoàng Hiệp
  • TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP PHẦN DIODE

    MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

    Quan hệ giữa dòng điện và điện áp

    với: IS: dòng điện (ngược) bão hòa

    VT: điện thế nhiệt

    η: hệ số thực tế, có giá trị từ 1 đến 2

    Hình 1-1 Đặc tuyến diode phân cực thuận

    Điện trở AC (điện trở động)

    Ngoài rD, còn tồn tại điện trở tiếp xúc (bulk) rB,thường có trị số rất nhỏ và được bỏ qua.

    Điện trở DC

    Phân tích mạch DC có diode

    Ta có thể thay thế diode trong mạch bởi một nguồn áp 0,7V (nếu là diode Si) hoặc 0,3V (nếu là diode Ge) bất cứ khi nào mà diode có dòng phân cực thuận phía trên điểm knee.

    Hình 1-2 Diode phân cực thuận (a) có thể thay thế bởi một nguồn áp (b)

    Vì vậy, để phân tích điện áp và dòng diện DC trong mạch có chứa diode, ta có thể thay thế đặc tuyến V-A như hình 1-3.

    Hình 1-3 Đặc tuyến lý tưởng hóa

    Ví dụ 1-1

    Giả sử rằng diode Si trên hình 1-4 đòi hỏi dòng tối thiểu là 1 mA để nằm trên điểm knee.

    Hình 1-4 (Ví dụ 1-1)

    1. Trị số R là bao nhiêu để dòng trong mạch là 5 mA?

    2. Với trị số R tính ở câu (1), giá trị tối thiểu của E là bao nhiêu để duy trì diode ở trên điểm knee?

    Giải

    1. Trị số của R

    2. Giá trị tối thiểu của E

    Phân tích mạch diode với tín hiệu nhỏ

    Một cách tổng quát, các linh kiện thể xem xét hoạt động ở hai dạng: tín hiệu nhỏ vá tín hiệu lớn. Trong các ứng dụng tín hiệu nhỏ, điện áp và dòng điện trên linh kiện một tầm rất giới hạn trên đặc tuyến V-A. Nói cách khác, đại lượng ΔV và ΔI rất nhỏ so với tầm điện áp và dòng điện mà linh kiện hoạt động.

    Ví dụ 1-2

    Giả sử rằng diode Si trên hình 1-5 được phân cực phía trên điểm knee và có rB là 0,1Ω, hãy xác định dòng điện và điện áp trên diode. Vẽ đồ thị dòng điện theo thời gian.

    Hình 1-5 (Ví dụ 1-2)

    Giải

    Ngắn mạch nguồn AC, xác định dòng DC:

    Do đó, điện trở AC là

    Dòng điện AC là

    Điện áp AC là

    Như vậy dòng và áp tổng cộng là

    Đồ thị dòng điện theo thời gian được cho ở hình 3-8

    Hình 1-6 Thành phần AC thay đổi ±7,37 mA xung quanh thành phần DC 19,63mA

    Đường tải (load line)

    Ta có thể thực hiện việc phân tích diode với tín hiệu nhỏ bằng cách sử dụng hình vẽ với đặc tuyến V-A của diode.

    Xét mạch cho ở hình 1-7. Đây chính là mạch tương đương về DC của mạch đã cho ở hình 1-5 (ngắn mạch nguồn áp). Ta xem điện áp trên diode là V (chứ không là hằng số).

    Hình 1-7 Dòng điện qua diode I và điệp áp trên diode V

    Theo định luật áp Kirchhoff, ta có

    Do đó, quan hệ giữa dòng và áp DC trên diode cho bởi phương trình

    Thay số vào, ta có

    Phương trình này có dạng y=ax+b và đồ thị của nó là một đường thẳng có độ dốc (slope) là -1/R và cắt trục I tại điểm E/R (và cắt trục V tại điểm Vo=E). Đường thẳng này được gọi là đường tải DC (DC Load Line).

    Đường tải DC của mạch cho ở hình 1-7 được vẽ trên hình 1-8. Đường tải này biểu diễn tất cả các tổ hợp có thể có của dòng điện qua diode I và điệp áp trên diode V với trị số E và R xác định. Giá trị hiện thời của I và V tùy thuộc vào diode được sử dụng trong mạch.

    Hình 1-8 Đường tải DC

    Đặc tính của đường tải DC là mọi tổ hợp có thể có của dòng điện I và điện áp V của mạch ở hình 1-7 là một điểm nằm tại một nơi nào đó trên đường thẳng. Cho trước một diode cụ thể (mà ta đã biết đặc tuyến V-A của nó), mục tiêu của ta là xác định tổ hợp dòng-áp hiện thời. Ta có thể tìm được điểm này bằng cách vẽ đường tải DC trên cùng hệ trục tọa độ của đặc tuyến Vôn-Ampe, giao điểm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Hạch Toán Tiền Lương Có Lời Giải
  • Download Bai Tap Co Loi Giai Mon Ky Thuat So
  • Bài Tập Hiệu Điện Thế
  • Bài Tập Bjt Có Đáp Số
  • Bài Tập Tự Luận Arbitrage Quốc Tế Và Ngang Giá Lãi Suất (Có Đáp Án Tham Khảo)
  • Bài Tập C Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Địa Chỉ Các Trang Web Hướng Dẫn Giải Bài Tập Cho Học Sinh Hay Nhất
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Mặt Cầu
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 2: Dãy Số
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 4: Cấp Số Nhân
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 1: Quy Tắc Đếm
  • Các cấp độ bài tập C

    Bài này cung cấp cho bạn danh sách các bài tập C có lời giải ở các cấp độ khác nhau để bạn thực hành khi học ngôn ngữ lập trình C:

    1. Bài tập C kinh điển.
    2. Bài tập C cơ bản.
    3. Bài tập vòng lặp trong C.
    4. Bài tập C về mảng một chiều và mảng 2 chiều (ma trận).
    5. Bài tập C về chuỗi trong C.
    6. Bài tập C về đệ quy.
    7. Bài tập C về con trỏ.
    8. Bài tập C về các thuật toán sắp xếp.
    9. Bài tập C về Struct (Cấu trúc).
    10. Bài tập C về danh sách liên kết (Linked List).
    11. Bài tập C về đọc ghi file.

    1. Bài tập C kinh điển

    Bài 01: Viết một chương trình C in ra dãy số Fibonacci

    Code mẫu: In dãy số Fibonacci trong C không sử dụng đệ quy.

    /** * Tinh day so Fibonacci KHONG dung phuong phap de quy * * @author viettuts.vn */ /** * Tinh so Fibonacci thu n * * @param n: chi so cua so Fibonacci tinh tu 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return So Fibonacci thu n */ int fibonacci(int n) { int f0 = 0; int f1 = 1; int fn = 1; int i; if (n < 0) { return -1; return n; } else { for (i = 2; i < n; i++) { f0 = f1; f1 = fn; fn = f0 + f1; } } return fn; } /** * Ham main */ int main() { int i; printf("10 so dau tien cua day so Fibonacci: n"); for (i = 0; i < 10; i++) { printf("%d ", fibonacci(i)); } }

    Kết quả:

    10 so dau tien cua day so Fibonacci: 0 1 1 2 3 5 8 13 21 34

    Bài 02: Viết một chương tình C kiểm tra số nguyên tố.

    /** * check so nguyen to trong C * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1 la so nguyen so, * 0 khong la so nguyen to */ int isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return 0; } int squareRoot = (int) sqrt(n); int i; for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return 0; } } return 1; } /** * Ham main */ int main() { int i; printf("Cac so nguyen to nho hon 100 la: n"); for (i = 0; i < 100; i++) { if (isPrimeNumber(i)) { printf("%d ", i); } } }

    Kết quả:

    Cac so nguyen to nho hon 100 la: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97

    Bài 03: Viết một chương trình C tính giai thừa của một số bằng cách không sử dụng đệ quy và có sử dụng đệ quy.

    Code mẫu: Tính giai thừa trong C không sử dụng đệ quy.

    /** * Tinh giai thua KHONG dung phuong phap de quy * * @author viettuts.vn */ /** * tinh giai thua * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return giai thua cua so n */ long tinhGiaithua(int n) { int i; long giai_thua = 1; return giai_thua; } else { for (i = 2; i <= n; i++) { giai_thua *= i; } return giai_thua; } } /** * Ham main */ int main() { int a = 5; int b = 0; int c = 10; printf("Giai thua cua %d la: %d n", a, tinhGiaithua(a)); printf("Giai thua cua %d la: %d n", b, tinhGiaithua(b)); printf("Giai thua cua %d la: %d", c, tinhGiaithua(c)); }

    Kết quả:

    Giai thua cua 5 la: 120 Giai thua cua 0 la: 1 Giai thua cua 10 la: 3628800

    Bài 04: Viết một chương trình C để chuyển đổi số nguyên N sang hệ cơ số B (2 <= B <= 32) bất kỳ.

    Code mẫu: Chuyển đối hệ cơ số 10 sang hệ cơ số B

    /** * Chuong trinh chuyen doi he co so trong C * Bai tap nay su dung bang ASCII de chuyen doi so nguyen thanh kieu ky tu * Link tham khao: https://vi.wikipedia.org/wiki/ASCII * * @author viettuts.vn */ const char CHAR_55 = 55; const char CHAR_48 = 48; /** * chuyen doi so nguyen n sang he co so b * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen * @param b: he co so */ int convertNumber(int n, int b) { printf("He co so hoac gia tri chuyen doi khong hop le!"); return 0; } int i; char arr = (char) (m + CHAR_55); count++; } else { arr = (char) ((remainder % b) + CHAR_48); count++; } remainder = remainder / b; } // hien thi he co so printf("%c", arr; // phan tich if (n % i == 0) { n = n / i; a = n; } // in ket qua ra man hinh for (i = 0; i < dem - 1; i++) { printf("%d x ", a); } /** * Ham main */ int main() { int n; printf("Nhap so nguyen duong n = "); scanf("%d", &n); // phan tich so nguyen duong n phanTichSoNguyen(n); }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong n = 120 2 x 2 x 2 x 3 x 5

    Bài 07: Viết chương trình C tính tổng các chữ số của một số nguyên n. Ví dụ: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.

    const int DEC_10 = 10; /** * Ham main */ int main() { int n; printf("Nhap so nguyen duong n = "); scanf("%d", &n); printf("Tong cac chu so cua %d la: %d", n, totalDigitsOfNumber(n)); } /** * Tinh tong cac chu so cua mot so nguyen duong */ int totalDigitsOfNumber(int n) { int total = 0; do { total = total + n % DEC_10; n = n / DEC_10; return total; }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong n = 1234 Tong cac chu so cua 1234 la: 10

    Bài 08: Viết chương trình C tìm các số thuận nghịch có 6 chữ số. Một số được gọi là số thuận nghịch nếu ta đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái số đó ta vẫn nhận được một số giống nhau. Ví dụ 123321 là một số thuận nghịch.

    /** * Chuong trình li?t kê t?t c? các s? thu?n ngh?ch có 6 ch?a s?. * * @author viettuts.vn */ const int DEC_10 = 10; /** * main * * @param args */ int main() { int count = 0, i; // in ra man hinh cac so thuan nghich co 6 chu so for (i = 100000; i < 1000000; i++) { if (isThuanNghich(i)) { printf("%dn", i); count++; } } printf("Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: %d", count); } /** * kiem tra so thuan nghich * * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so thuan nghich * 0: khong la so thuan nghich */ int isThuanNghich(int n) { int a = (n % DEC_10); n = n / DEC_10; // kiem tra tinh thuan nghich for (i = 0; i < (dem/2); i++) { if (a) { return 0; } } return 1; }

    Kết quả:

    100001 101101 102201 ... 997799 998899 999999 Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: 900

    Bài 09: Nhập số tự nhiên n. Hãy liệt kê các số Fibonacci nhỏ hơn n là số nguyên tố.

    /** * Chuong trinh liet ke cac so Fibonacci nho hon n la so nguyen to. * * @author viettuts.vn */ /** * Ham main */ int main() { int n; printf("Nhap so nguyen duong = "); scanf("%d", &n); printf("Cac so fibonacci nho hon %d va la so nguyen to: ", n); int i = 0; while (fibonacci(i) < n) { int fi = fibonacci(i); if (isPrimeNumber(fi)) { printf("%d ", fi); } i++; } } /** * Tinh so fibonacci thu n * * @param n: chi so cua day fibonacci tinh tu 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return so fibonacci thu n */ int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so nguyen so, * 0: khong la so nguyen to */ int isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return 0; } int i; int squareRoot = sqrt(n); for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return 0; } } return 1; }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong = 100 Cac so fibonacci nho hon 100 va la so nguyen to: 2 3 5 13 89

    3. Bài tập vòng lặp trong C

    Bài này tổng hợp các bài tập vòng lặp trong C giúp bạn làm quen cú pháp và cách sử dụng của các vòng lặp C cơ bản: vòng lặp for , vòng lặp while, vòng lặp do-while và vòng lặp lồng nhau.

    4. Bài tập mảng trong C

    Mảng là một tập hợp dữ liệu có cùng kiểu. Mảng trong C là một cấu trúc dữ liệu cơ bản và quan trọng.

    5. Bài tập mảng 2 chiều trong C

    5. Bài tập chuỗi trong C

    Chuỗi (String) trong C là một mảng ký tự được kết thúc bởi (ký tự null).

    6. Bài tập Đệ quy trong C

    7. Bài tập về con trỏ (Pointer) trong C

    Trước khi bắt đầu, bạn có thể xem lại một số khái niệm cơ bản về Con trỏ (Pointer) trong bài Con trỏ trong C

    Con trỏ (Pointer) trong C là một biến, nó còn được gọi là locator hoặc indicator chỉ ra một địa chỉ của một giá trị.

    8. Bài tập về các thuật toán sắp xếp trong C

    Bạn có thể xem các giải thuật sắp xếp trong phần cấu trúc dữ liệu và giải thuật: Giải thuật sắp xếp

    9. Bài tập về Struct trong C

    Bạn có thể xem lại một số khái niệm cơ bản về Struct tại: Struct trong C

    10. Bài tập về danh sách liên kết (linked-list) trong C

    Đang cập nhật…

    11. Bài tập về File I/O trong C

    Bạn có thể xem lại một số chế độ được sử dụng khi mở một file trong C:

    EOF trong C là gì?

    Ký tự EOF, là viết tắt của End of File, xác định vị trí cuối cùng của file. Kiểm tra nếu gặp ký tự này thì tiến trình ghi dữ liệu vào file của chúng ta sẽ kết thúc.

    12. Bài tập quản lý sinh viên trong C/C++

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Jquery Cơ Bản Và Nâng Cao
  • Bài Tập C/c++ Có Lời Giải Pdf
  • Tổng Hợp Bài Tập Javascript Có Code Mẫu
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Javascript Cơ Bản Có Lời Giải 2022
  • Tổng Hợp Bài Tập Java Có Đáp Án Chi Tiết
  • Bài Tập Java Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Lập Trình Mạng Với Java (Bài 6)
  • Ebook Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf
  • Lập Trình Java Căn Bản
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Bài 37: Tìm Hai Số Khi Biết Tổng Và Hiệu Của Hai Số Đó
  • Bài 1,2,3,4 Trang 46 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11: Quy Tắc Đếm
  • Bài tập Java có lời giải

    Bài này cung cấp cho bạn danh sách các dạng bài tập khác nhau để bạn thực hành khi học java.

    1. Bài tập java cơ bản

    Trong phần này, bạn phải nắm được các kiến thức về:

    • Các mệnh đề if-else, switch-case.
    • Các vòng lặp for, while, do-while.
    • Các từ khóa break và continue trong java.
    • Các toán tử trong java.
    • Mảng (array) trong java.
    • File I/O trong java.
    • Xử lý ngoại lệ trong java.

    Bài 01:

    Viết chương trình tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 10 và 200 (tính cả 10 và 200). Các số thu được sẽ được in thành chuỗi trên một dòng, cách nhau bằng dấu phẩy.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.ArrayList; import java.util.List; public class Bai01 { public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số nguyên dương n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.println("Giai thừa của " + n + " là: " + tinhGiaithua(n)); } /** * tinh giai thua * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return giai thua cua so n */ public static long tinhGiaithua(int n) { return n * tinhGiaithua(n - 1); } else { return 1; } } }

    Kết quả:

    Nhập số nguyên dương n = 8 Giai thừa của 8 là: 40320

    Bài 03:

    Hãy viết chương trình để tạo ra một map chứa (i, i*i), trong đó i là số nguyên từ 1 đến n (bao gồm cả 1 và n), n được nhập từ bàn phím. Sau đó in map này ra màn hình. Ví dụ: Giả sử số n là 8 thì đầu ra sẽ là: {1: 1, 2: 4, 3: 9, 4: 16, 5: 25, 6: 36, 7: 49, 8: 64}.

      Sử dụng vòng lặp for để lặp i từ 1 đến n.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.HashMap; import java.util.Map; import java.util.Scanner; public class Bai03 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); public static void main(String args) { System.out.print("Nhập hệ số bậc 2, a = "); float a = scanner.nextFloat(); System.out.print("Nhập hệ số bậc 1, b = "); float b = scanner.nextFloat(); System.out.print("Nhập hằng số tự do, c = "); float c = scanner.nextFloat(); giaiPTBac2(a, b, c); } /** * Giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 * * @param a: hệ số bậc 2 * @param b: hệ số bậc 1 * @param c: số hạng tự do */ public static void giaiPTBac2(float a, float b, float c) { // kiểm tra các hệ số if (a == 0) { if (b == 0) { System.out.println("Phương trình vô nghiệm!"); } else { System.out.println("Phương trình có một nghiệm: " + "x = " + (-c / b)); } return; } // tính delta float delta = b*b - 4*a*c; float x1; float x2; // tính nghiệm x1 = (float) ((-b + Math.sqrt(delta)) / (2*a)); x2 = (float) ((-b - Math.sqrt(delta)) / (2*a)); System.out.println("Phương trình có 2 nghiệm là: " + "x1 = " + x1 + " và x2 = " + x2); } else if (delta == 0) { x1 = (-b / (2 * a)); System.out.println("Phương trình có nghiệm kép: " + "x1 = x2 = " + x1); } else { System.out.println("Phương trình vô nghiệm!"); } } }

    Kết quả:

    Nhập hệ số bậc 2, a = 2 Nhập hệ số bậc 1, b = 1 Nhập hằng số tự do, c = -1 Phương trình có 2 nghiệm là: x1 = 0.5 và x2 = -1.0

    Bài 05:

    • Tham khảo bảng ASCII để chuyển đổi kiểu char thành String. Hàm chr(55 + m) trong ví dụ sau:
    • Nếu m = 10 trả về chuỗi “A”.
    • Nếu m = 11 trả về chuỗi “B”.
    • Nếu m = 12 trả về chuỗi “C”.
    • Nếu m = 13 trả về chuỗi “D”.
    • Nếu m = 14 trả về chuỗi “E”.
    • Nếu m = 15 trả về chuỗi “F”.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; public class ConvertNumber { public static final char CHAR_55 = 55; private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @author viettuts.vn * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số nguyên dương n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.println(n + " số đầu tiên của dãy số fibonacci: "); for (int i = 0; i < n; i++) { System.out.print(fibonacci(i) + " "); } } /** * Tính số fibonacci thứ n * * @param n: chỉ số của số fibonacci tính từ 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return số fibonacci thứ n */ public static int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } }

    Kết quả:

    Nhập số nguyên dương n = 12 12 số đầu tiên của dãy số fibonacci: 0 1 1 2 3 5 8 13 21 34 55 89

    Bài 07:

    Viết chương trình tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của hai số nguyên dương a và b nhập từ bàn phím.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; public class USCLL_BSCNN_1 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.printf("Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn %d là: n", n); System.out.print(2); } for (int i = 3; i < n; i+=2) { if (isPrimeNumber(i)) { System.out.print(" " + i); } } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return true la so nguyen so, * false khong la so nguyen to */ public static boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int) Math.sqrt(n); for (int i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } }

    Kết quả:

    Nhập n = 100 Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 100 là: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97

    Bài 09:

    Viết chương trình liệt kê n số nguyên tố đầu tiên trong java. Số nguyên dương n được nhập từ bàn phím.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; /** * Chương trình liệt kê n số nguyên tố đầu tiên. * * @author viettuts.vn */ public class BaiTap09 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { int count = 0; System.out.println("Liệt kê tất cả số nguyên tố có 5 chữ số:"); for (int i = 10001; i < 99999; i+=2) { if (isPrimeNumber(i)) { System.out.println(i); count++; } } System.out.println("Tổng các số nguyên tố có 5 chữ số là: " + count); } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return true la so nguyen so, * false khong la so nguyen to */ public static boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int) Math.sqrt(n); for (int i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } }

    Kết quả:

    Liệt kê tất cả số nguyên tố có 5 chữ số: 10007 10009 10037 ... 99971 99989 99991 Tổng các số nguyên tố có 5 chữ số là: 8363

    Bài 11:

    Viết chương trình phân tích số nguyên n thành các thừa số nguyên tố trong java. Ví dụ: 100 = 2x2x5x5.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.ArrayList; import java.util.List; import java.util.Scanner; /** * Chương trình phân tích số nguyên n thành các thừa số nguyên tố. * Ví dụ: 12 = 2 x 2 x 3. * * @author viettuts.vn */ public class BaiTap11 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số nguyên dương n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.printf("Tổng của các chữ số " + "của %d là: %d", n, totalDigitsOfNumber(n)); } /** * Tính tổng của các chữ số của một số nguyên dương * * @param n: số nguyên dương * @return */ public static int totalDigitsOfNumber(int n) { int total = 0; do { total = total + n % DEC_10; n = n / DEC_10; return total; } }

    Kết quả:

    Nhập số nguyên dương n = 6677 Tổng của các chữ số của 6677 là: 26

    Bài 13:

    Viết chương trình kiểm tra một số n là số thuận nghịch trong java. Số nguyên dương n được nhập từ bàn phím.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; /** * Chương trình liệt kê tất cả các số thuận nghịch có 6 chữa số. * * @author viettuts.vn */ public class BaiTap13 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số tự nhiên n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.printf("Các số fibonacci nhỏ hơn %d và " + "là số nguyên tố: ", n); int i = 0; while (fibonacci(i) < 100) { int fi = fibonacci(i); if (isPrimeNumber(fi)) { System.out.print(fi + " "); } i++; } } /** * Tính số fibonacci thứ n * * @param n: chỉ số của số fibonacci tính từ 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return số fibonacci thứ n */ public static int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return true la so nguyen so, * false khong la so nguyen to */ public static boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int) Math.sqrt(n); for (int i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } }

    Kết quả:

    Nhập số tự nhiên n = 100 Các số fibonacci nhỏ hơn 100 và là số nguyên tố: 2 3 5 13 89

    Các bài tập khác:

    1. Viết chương trình nhập số nguyên dương n và thực hiện các chức năng sau:

      a) Tính tổng các chữ số của n.

      b) Phân tích n thành tích các thừa số nguyên tố.

      c) Liệt kê các ước số của n.

      d) Liệt kê các ước số là nguyên tố của n.

    2. Viết chương trình liệt kệ các số nguyên có từ 5 đến 7 chữ số thảo mãn:

      a) Là số nguyên tố.

      b) Là số thuận nghịch.

      c) Mỗi chữ số đều là số nguyên tố.

      d) Tổng các chữ số là số nguyên tố.

    3. Viết chương trình liệt kệ các số nguyên có 7 chữ số thảo mãn:

      a) Là số nguyên tố.

      b) Là số thuận nghịch.

      c) Mỗi chữ số đều là số nguyên tố.

      d) Tổng các chữ số là số thuận nghịch.

    2. Bài tập chuỗi trong Java

    Danh sách bài tập:

    1. Nhập một sâu ký tự. Đếm số từ của sâu đó (mỗi từ cách nhau bởi một khoảng trắng có thể là một hoặc nhiều dấu cách, tab, xuống dòng). Ví dụ ” hoc java co ban den nang cao ” có 7 từ.

      Lời giải: Đếm số từ trong một chuỗi.

    2. Nhập một sâu ký tự. Liệt kê số lần xuất hiện của các từ của sâu đó.

      Lời giải: Liệt kê số lần xuất hiện của các từ trong một chuỗi.

    3. Nhập 2 sâu ký tự s1 và s2. Kiểm tra xem sâu s1 có chứa s2 không?

      Lời giải: Chuỗi chứa chuỗi trong java.

    3. Bài tập mảng trong Java

    Các bài tập trong phần này thao tác với mảng một chiều và 2 chiều trong java, bạn có thể tham khảo bài học mảng (Array) trong java

    Danh sách bài tập:

    1. Nhập một mảng số thực a0, a1, a2, …, an-1. Không dùng thêm mảng số thực nào khác (có thể dùng thêm mảng số nguyên), hãy in ra màn hình mảng trên theo thứ tự tăng dần.
    2. Nhập 2 mảng số thực a0, a1, a2, …, am-1 và b0, b1, b2, …, bn-1. Giả sử 2 mảng này đã được sắp xếp tăng dần. Hãy tận dụng tính sắp xếp của 2 dãy và tạo dãy c0, c1, c2, …, cm+n-1 là hợp của 2 dãy trên sao cho ci cũng có thứ tự tăng dần.

      Lời giải: Trộn 2 mảng trong java

    3. Viết chương trình nhập vào mảng A có n phần tử, các phần tử là số nguyên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100. Thực hiện các chức năng sau:

      a) Tìm phần tử lớn thứ nhất và lớn thứ 2 trong mảng với các chỉ số của chúng (chỉ số đầu tiên tìm được).

      b) Sắp xếp mảng theo thứ tự tăng dần.

      c) Nhập số nguyên x và chèn x vào mảng A sao cho vẫn đảm bảo tính tăng dần cho mảng A.

    4. Viết chương trình nhập vào ma trận A có n dòng, m cột, các phần tử là số nguyên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100. Thực hiện các chức năng sau:

      a) Tìm phần tử lớn thứ nhất với chỉ số của nó (chỉ số đầu tiên tìm được).

      b) Tìm và in ra các phần tử là số nguyên tố của ma trận (các phần tử không nguyên tố thì thay bằng số 0).

      c) Sắp xếp tất cả các cột của ma trận theo thứ tự tăng dần và in kết quả ra màn hình.

      d) Tìm cột trong ma trận có nhiều số nguyên tố nhất.

    4. Bài tập về các thuật toán sắp xếp trong Java

    Bạn có thể xem các giải thuật sắp xếp trong phần cấu trúc dữ liệu và giải thuật: Giải thuật sắp xếp

    5. Bài tập java nâng cao

    Trong phần này, bạn phải nắm được các kiến thức về:

    • Lớp và đối tượng trong java.
    • Access modifier trong java
    • Các tính chất của lập trình hướng đối tượng (OOP).
    • Các khái niệm Java OOPs.
    • Collection trong java.
    • Xử lý ngoại lệ trong java.

    Bài tập quản lý sinh viên trong Java – console

    Đề bài: Viết chương trình quản lý sinh viên. Mỗi đối tượng sinh viên có các thuộc tính sau: id, name, age, address và gpa (điểm trung bình). Yêu cầu: tạo ra một menu với các chức năng sau:

    /****************************************/

    1. Add student.

    2. Edit student by id.

    3. Delete student by id.

    4. Sort student by gpa.

    5. Sort student by name.

    6. Show student.

    0. Exit.

    /****************************************/

    Lời giải: Bài tập quản lý sinh viên trong java – giao diện dòng lệnh

    Bài tập quản lý sinh viên trong Java – Swing

    Lời giải: Bài tập quản lý sinh viên trong java bằng Swing

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Java Cơ Bản, Có Lời Giải Code Mẫu
  • Đề Tài Bài Tập Về Nguyên Lý Thứ Hai Của Nhiệt Động Hoá Học
  • Bài Tập Hóa Lý Có Lời Giải Và Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm 178 Trang
  • Giải Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147
  • Bài Tập C# Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án
  • Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài này cung cấp cho bạn danh sách các bài tập Csharp có lời giải ở các cấp độ khác nhau để bạn thực hành khi học ngôn ngữ lập trình Csharp:

    Bài tập C# kinh điển

    Bài 01: Viết một chương trình C# in ra dãy số Fibonacci

    Code mẫu: In dãy số Fibonacci trong C không sử dụng đệ quy.

    using System; using System.Collections; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int i; Console.Write("Cac so nguyen to nho hon 100 la: n"); for (i = 0; i < 100; i++) { if (isPrimeNumber(i)) { Console.Write("{0} ", i); } } Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * check so nguyen to trong C * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1 la so nguyen so, * 0 khong la so nguyen to */ static Boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int)Math.Sqrt(n); int i; for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } } }

    Kết quả:

    Cac so nguyen to nho hon 100 la: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97

    Bài 03: Viết một chương trình C# tính giai thừa của một số bằng cách không sử dụng đệ quy và có sử dụng đệ quy.

    Code mẫu: Tính giai thừa trong C không sử dụng đệ quy.

    using System; using System.Collections; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int n = 14; Console.Write("So {0} trong he co so 2 = ", n); convertNumber(n, 2); Console.Write("nSo {0} trong he co so 16 = ", n); convertNumber(n, 16); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * chuyen doi so nguyen n sang he co so b * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen * @param b: he co so */ static int convertNumber(int n, int b) { { Console.Write("He co so hoac gia tri chuyen doi khong hop le!"); return 0; } int i; char; int count = 0; int m; int remainder = n; { { m = remainder % b; { arr = (char)(m + CHAR_48); count++; } } else { arr); } return 1; } } }

    Kết quả:

    So 14 trong he co so 2 = 1110 So 14 trong he co so 16 = E

    Bài tập C# cơ bản

    Danh sách bài tập:

    1. Viết chương trình C# giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0.
    2. Viết chương trình C# tìm ước số chung lớn nhất (UCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BCNN) của hai số a và b.
    3. Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n.
    4. Viết chương trình C# liệt kê n số nguyên tố đầu tiên.
    5. Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố có 5 chữ số.
    6. Viết chương trình C# phân tích số nguyên n thành các thừa số nguyên tố. Ví dụ: 12 = 2 x 2 x 3.
    7. Viết chương trình C# tính tổng các chữ số của một số nguyên n. Ví dụ: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.
    8. Viết chương trình C# tìm các số thuận nghịch có 6 chữ số. Một số được gọi là số thuận nghịch nếu ta đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái số đó ta vẫn nhận được một số giống nhau. Ví dụ 123321 là một số thuận nghịch.
    9. Nhập số tự nhiên n. Hãy liệt kê các số Fibonacci nhỏ hơn n là số nguyên tố.

    Bài 01: Viết chương trình C# giải phương trình bậc 2: ax 2 + bx + c = 0.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int a, b; Console.Write("Nhap so nguyen duong a = "); a = int.Parse(Console.ReadLine()); Console.Write("Nhap so nguyen duong b = "); b = int.Parse(Console.ReadLine()); // tinh USCLN cua a và b Console.WriteLine("USCLN cua {0} va {1} la: {2}", a, b, USCLN(a, b)); // tinh BSCNN cua a và b Console.WriteLine("USCLN cua {0} va {1} la: {2}", a, b, BSCNN(a, b)); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * Tim uoc so chung lon nhat (USCLN) */ static int USCLN(int a, int b) { if (b == 0) return a; return USCLN(b, a % b); } /** * Tim boi so chung nho nhat (BSCNN) */ static int BSCNN(int a, int b) { return (a * b) / USCLN(a, b); } } }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong a = 6 Nhap so nguyen duong b = 8 USCLN cua 6 va 8 la: 2 USCLN cua 6 va 8 la: 24

    Bài 03: Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int n; Console.Write("Nhap n = "); n = int.Parse(Console.ReadLine()); Console.Write("{0} so nguyen to dau tien la: n", n); int dem = 0; // dem tong so nguyen to int i = 2; // tim so nguyen to bat dau tu so 2 while (dem < n) { if (isPrimeNumber(i)) { Console.Write("{0} ", i); dem++; } i++; } Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so nguyen so, * 0: khong la so nguyen to */ static Boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int i; int squareRoot = (int) Math.Sqrt(n); for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } } }

    Kết quả:

    Nhập n = 10 10 so nguyen to dau tien la: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29

    Bài 05: Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố có 5 chữ số.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int n; Console.Write("Nhap so nguyen duong n = "); n = int.Parse(Console.ReadLine()); // phan tich so nguyen duong n phanTichSoNguyen(n); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * Phan tich so nguyen n thanh tich cac thua so nguyen to */ static void phanTichSoNguyen(int n) { int i = 2; int dem = 0; int ; int originalN = n; // phan tich { if (n % i == 0) { n = n / i; a = n; } // in ket qua ra man hinh Console.Write("{0} = ", originalN); for (i = 0; i < dem - 1; i++) { Console.Write("{0} x ", a); } } }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong n = 100 100 = 2 x 2 x 5 x 5

    Bài 07: Viết chương trình C# tính tổng các chữ số của một số nguyên n. Ví dụ: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int count = 0, i; // in ra man hinh cac so thuan nghich co 6 chu so for (i = 100000; i < 1000000; i++) { if (isThuanNghich(i)) { Console.Write("{0}n", i); count++; } } Console.Write("Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: {0}", count); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * kiem tra so thuan nghich * * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so thuan nghich * 0: khong la so thuan nghich */ static Boolean isThuanNghich(int n) { int ; int dem = 0, i; int DEC_10 = 10; // phan tich n thanh mang cac chu so do { a != a args) { int n; Console.Write("Nhap so nguyen duong = "); n = int.Parse(Console.ReadLine()); Console.Write("Cac so fibonacci nho hon {0} va la so nguyen to: ", n); int i = 0; while (fibonacci(i) < n) { int fi = fibonacci(i); if (isPrimeNumber(fi)) { Console.Write("{0} ", fi); } i++; } Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * Tinh so fibonacci thu n * * @param n: chi so cua day fibonacci tinh tu 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return so fibonacci thu n */ static int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; } { return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so nguyen so, * 0: khong la so nguyen to */ static Boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int i; int squareRoot = (int) Math.Sqrt(n); for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } } }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong = 100 Cac so fibonacci nho hon 100 va la so nguyen to: 2 3 5 13 89

    Bài tập quản lý sinh viên trong C/C++

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Wacc Là Gì? Cách Tính Wacc Đầy Đủ Nhất (+ File Excel Mẫu)
  • Bài Tập Chi Phí Vốn
  • Cách Tính Wacc Của Dự Án Đầu Tư
  • Giải Bài Tập Round Robin
  • Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12 Hay Có Đáp Án File Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Tin Học Lớp 4 Có Đáp Án (Đề 5).
  • Lý Thuyết Tin Học 10 Bài 4: Bài Toán Và Thuật Toán (Hay, Chi Tiết).
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022 Theo Thông Tư 22
  • Giải Toán Lớp 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chương I
  • Trắc Nghiệm Địa Lí 10 Bài 34 Có Đáp Án Hay Nhất.
  • Trắc nghiệm lịch sử lớp 12 hay có đáp án file WORD của trường THPT Nguyễn Văn Trỗi – Hà Tĩnh. Các câu hỏi được phân loại theo 4 mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao. Ma trận từng bài, từng chương cụ thể

    Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp Quốc?

    A. Các cường quốc hoạt động theo nguyên tắc đồng thuận.

    B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

    C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng phương pháp hòa bình.

    D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào.

    Câu 2. Đến đầu thập kỉ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới là

    A. Mĩ và Nhật C. Mĩ và Liên Xô

    B. Nhật và Liên Xô D. Anh và Pháp

    Câu 3: Ý nào sau đây không phải là đường lối ngoại giao của Căm -pu- chia từ 1954- 1970?

    A. Hòa bình, trung lập

    B. Không tham gia bất cứ liên minh quân sự, chính trị nào.

    C. Nhận viện trợ từ mọi phía nếu không có điều kiện ràng buộc.

    D. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chế độ XHCN trên phạm vi thế giới.

    Câu 4. Phương án Maobattơn có nội dung như thế nào?

    A. Ấn Độ sẽ chia thành hai nước tự trị trên cơ sở tôn giáo.

    B. Ấn Độ sẽ chia thành hai nước độc lập trên cơ sở tôn giáo.

    C. Ấn Độ sẽ chia làm hai quốc gia tự do.

    D. Ấn Độ sẽ chia làm ba quốc gia độc lập:Ấn Độ, Pakitstan và Bănglađet.

    Câu 5. Khu vực nào được Mĩ xem là ” sân sau” của mình?

    A. Bắc Mĩ C. Đông Nam Á

    B. Mĩ Latinh D. Trung Đông.

    Câu 6. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ giữ vai trò như thế nào trên trường quốc tế?

    A. Trung tâm công nghiệp của thế giới.

    B. Trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.

    C. Trung tâm nông nghiệp của thế giới.

    D. Trung tâm kinh tế của thế giới.

    Câu 7. Yếu tố nào dẫn tới sự thay đổi quan trọng trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ khi bước vào thế kỉ XXI?

    A. Chủ nghĩa khủng bố. C. Mĩ thất bại tại Việt Nam.

    B. Chiến tranh I-ran. D. Liên Xô tan rã.

    Câu 8. EEC là viết tắt theo tiếng Anh của

    A. Liên minh Châu Âu C. Nghị viện Châu Âu

    B. Cộng đồng kinh tế Châu Âu D. Diễn đàn kinh tế Châu Âu.

    Câu 9. Tổ chức liên kết kinh tế- chính trị lớn nhất thế giới hiện nay là

    A. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ.

    B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.

    C. Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

    D. Liên minh Châu Âu.

    Câu 10 : Việc chấm dứt Chiến tranh lạnh có ý nghĩa như thế nào ?

    A. Mở ra hướng giải quyết hòa bình cho các vụ tranh chấp, xung đột trên thế giới

    B. Điều hòa lượng bán vũ khí ra thế giới

    C. Tạo điều kiện cho KHKT phát triển

    D. Mở đầu cho thời kì tan rã của Liên Xô.

    A. Hội nghị thành lập Đảng (2/1930)

    B. Hội nghị Gio-ne-vơ (21/7/1954)

    C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951)

    D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960)

    Câu 21. Từ năm 1954 – 1975, Mỹ đã lần lượt tiến hành những chiến lược chiến tranh kiểu mới nào ở Việt Nam?

    A. Chiến tranh cục bộ; chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh.

    B.Chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ.

    C. Chiến tranh đặc biệt; Chiến tranh cục bộ; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh;

    D. Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ. Chiến tranh đặc biệt.

    Câu 22. Cho một số sự kiện sau:

    1. Phong trào Đồng khởi

    2. Chiến dịch Hồ Chí Minh

    3. Hiệp định Pa-ri

    4. Cuộc tấn công và nổi dậy xuân Mậu Thân

    5. Trận “Điện Biên Phủ trên không”

    Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian:

    A. 1, 2, 3, 4, 5

    B. 1, 3, 5, 2, 4

    C.1, 4, 5, 2, 3

    D. 1, 4, 5, 3, 2

    Câu 23. Hai thắng lợi quân sự nào của quân dân ta đã tác động trực tiếp đến việc triệu tập và kí hiệp định Pa-ri về kết thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

    A. Cuộc tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 và cuộc tiến công chiến lược năm 1972

    B. Cuộc tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 và cuộc tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975

    C. Cuộc tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 và trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972

    D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 và cuộc tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975

    Câu 24. Với hiệp định Pa-ri (27/1/1973) nhân dân ta đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ

    A. “đánh cho Mỹ cút”

    B. “đánh cho Ngụy nhào”

    C. “thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

    D. giải phóng dân tộc

    Câu 25. Trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975, chiến dịch đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược là

    A. chiến thắng Phước Long

    B. chiến dịch Tây Nguyên

    C. chiến dịch Huế – Đà Nẵng

    D. chiến dịch Hồ Chí Minh

    Câu 26. Chính quyền Xô Viết Nghệ – Tĩnh là chính quyền

    A. của dân, do dân, vì dân.

    B. của nông dân.

    C. của tư sản .

    D. nhân dân Nghệ Tĩnh.

    Câu 27: Thực dân Pháp thỏa hiệp với Nhật thống trị nhân dân Đông Dương vì:

    A.Thực dân Pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật Bản.

    B.Thực dân Pháp muốn chia sẻ quyền lợi với Nhật Bản.

    C. Pháp muốn dựa vào Nhật để giữ quyền thống trị ở Đông Dương.

    D. Pháp và Nhật đều có chung mục đích là chống lại cách mạng Đông Dương

    Câu 28: Hà Nội giành chính quyền vào ngày

    A. 19/8/1945. B. 15/8/1945.

    C. 20/8/1945. D. 25/8/1945.

    Câu 29: Sau Cách mạng tháng Tám khó khăn lớn nhất đưa nước ta vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” là

    A. khó khăn về kinh tế.

    B. khó khăn về tài chính.

    C. khó khăn về thù trong.

    D. khó khăn về giặc ngoại xâm.

    Câu 30. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, để giải quyết căn bản nạn đói, Đảng và nhân dân ta đã thực hiện biện pháp có tính chất hàng đầu và lâu dài là

    A. quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương trong cả nước.

    B. nghiêm trị những người đầu cơ, tích trữ gạo.

    C. phát động phong trào “nhường cơm sẻ áo”, “Hũ gạo cứu đói”…

    D. kêu gọi “Tăng gia sản xuất ! Tăng gia sản xuất ngay ! Tăng gia sản xuất nữa !”.

    Câu 31. Thời điểm quân Trung Hoa Dân quốc với danh nghĩa Đồng minh vào giải giáp quân Nhật ở miền Bắc nước ta là

    A. ngay sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

    B. một tuần sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

    C. mười ngày sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

    D. hai tuần sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

    Câu 32 . Bản Tạm ước ngày 14/9/1946 do Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Việt Nam dân chủ Cộng hòa kí với đại diện chính phủ Pháp có ý nghĩa

    A. chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp .

    B. tạo điều kiện cho ta kéo dài thời gian hoà hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng, chuẩn bị bước vào cuộc kháng chiến chống Pháp không thể tránh khỏi.

    C. giúp ta tránh được cuộc chiến bất lợi vì phải chống lại nhiều kẻ thù cùng một lúc.

    D. giúp ta đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.

    Câu 33. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ trong hoàn cảnh

    A. phát xít Nhật tăng cường những hoạt động chống phá cách mạng Đông Dương.

    B. quân Trung Hoa Dân quốc cấu kết với thực dân Pháp tiến hành đàn áp cách mạng Đông Dương.

    C. thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta ở Nam Bộ.

    D. thực dân Pháp ngày càng trắng trợn phá hoại Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946).

    Câu 34. Cuộc chiến đấu của quân dân ta ở các đô thị nhằm mục đích gì?

    A. Phá tan âm mưu xâm lược ngay từ đầu của thực dân Pháp.

    B. Tiêu hao sinh lực địch để kết thúc nhanh chiến tranh.

    C. Tiêu hao sinh lực địch, giam chân địch trong thành phố, đảm bảo cho cơ quan đầu não của Đảng và Chính phủ rút về căn cứ cách mạng an toàn.

    D. Giam chân địch trong các đô thị.

    Câu 35 . Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh được truyền đi khắp cả nước ngày

    A. 19/10/1945.

    B. 19/12/1945.

    C. 19/12/1946.

    D. 19/12/1947.

    Câu 36. Với mong muốn dành thắng lợi và nhanh chóng kết thúc chiến tranh, ngày 13/5/1949, Pháp đề ra kế hoạch

    A. Bôlae.

    B. Rơve.

    C. Đờ lát đơ Tátxinhi.

    D. Nava.

    Câu 37. Theo Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, ở Việt Nam, quân đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh Pháp tập kết ở hai miền Nam – Bắc, lấy giới tuyến quân sự tạm thời theo

    A. vĩ tuyến 15.

    B. vĩ tuyến 16.

    C. vĩ tuyến 17.

    D. vĩ tuyến 18.

    Câu 38. Yêu cầu bức thiết nhất của nước ta trong năm đầu tiên sau kháng chiến chống Mỹ thắng lợi là gì?

    A. Đi lên xây dựng CNXH.

    B. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

    C. Khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

    D. Thành lập chính quyền ở những vùng mới giải phóng.

    Câu 39. Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong suốt hơn bốn thập kỷ sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc là

    A. Hội nghị Ianta(2/1945).

    B. Chiến tranh lạnh(1947-1989).

    C. Sự vươn lên mạnh mẽ của nước Mỹ.

    D. Sự bùng nổ của xu thế toàn cầu hóa.

    Câu 40. Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 – 1925 có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

    A. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đòi của Đảng.

    B. Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển, làm phân hóa các tổ chức cách mạng.

    C. Truyền bá lý luận chủ nghĩa Mác – Lê nin về nước.

    D. Đào tạo nguồn cán bộ cách mạng uy tín cho Đảng sau này.

    III. ĐÁP ÁN.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Trắc Nghiệm Địa Lý 12 (Bài 1 Đến 10) Có Đáp Án Hay
  • Lời Giải Hay Cho Một Bài Toán Hay Loigiaihaychomotbaitoan Doc
  • Lý Thuyết Công Nghệ 12 Bài 25: Máy Điện Xoay Chiều Ba Pha
  • Mỏi Tay Với 1090 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Địa Lý 12 Có Đáp Án Phần 1
  • Soạn Bài Câu Ghép (Tiếp Theo) (Chi Tiết)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100