Top 12 # Bài Tập Xác Suất Và Thống Kê Có Lời Giải / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Bài Tập Xác Suất Thống Kê Bài Tập Xác Suất Thống Kê Có Đáp Án / 2023

Bài tập xác suất thống kê Bài tập xác suất thống kê có đáp án

Bài tập xác suất thống kê có đáp án kèm theo

Bài tập xác suất thống kê gồm bài tập về xác suất thống kê có lời giải, giúp các bạn sinh viên củng cố các kiến thức được học của môn Xác suất thống kê. Từ đó, giúp các bạn có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo.

Bài 1: Có 30 đề thi trong đó có 10 đề khó, 20 đề trung bình. Tìm xác suất để:

a. Một học sinh bắt một đề gặp được đề trung bình.

b. Một học sinh bắt hai đề, được ít nhất một đề trung bình.

Giải

a. Gọi A là biến cố học sinh bắt được đề trung bình:

b. Gọi B là biến cố học sinh bắt được 1 đề trung bình và một đề khó

Gọi C là biến cố học sinh bắt được 2 đề trung bình.

Gọi D là biến cố học sinh bắt hai đề, được ít nhất một đề trung bình.

Khi đó:

Bài 2: Có hai lớp 10A và 10 B mỗi lớp có 45 học sinh, số học sinh giỏi văn và số học sinh giỏi toán được cho trong bảng sau. Có một đoàn thanh tra. Hiệu trưởng nên mời vào lớp nào để khả năng gặp được một em giỏi ít nhất một môn là cao nhất?

Giải

Gọi V là biến cố học sinh giỏi Văn, T là biến cố học sinh giỏi Toán.

Ta có: Lớp 10A

P(V + T) = P(V) + P(T) – P(VT) = 25/45 + 30/45 – 20/45 = 7/9

Lớp 10B:

P(V + T) = P(V) + P(T) – P(VT) = 25/45 + 30/45 – 10/45 = 1

Vậy nên chọn lớp 10B.

Bài 3: Lớp có 100 sinh viên, trong đó có 50 SV giỏi Anh Văn, 45 SV giỏi Pháp Văn, 10 SV giỏi cả hai ngoại ngữ. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên trong lớp. Tính xác suất:

a. Sinh viên này giỏi ít nhất một ngoại ngữ.

b. Sinh viên này không giỏi ngoại ngữ nào hết.

c. Sinh viên này chỉ giỏi đúng một ngoại ngữ.

d. Sinh viên này chỉ giỏi duy nhất môn Anh Văn.

Giải

a) Gọi A là biến cố Sinh viên giỏi Anh Văn.

Gọi B là biến cố Sinh viên giỏi Pháp Văn.

Gọi C là biến cố Sinh viên giỏi ít nhất một ngoại ngữ.

P(C) = P(A + B) = P(A) + P(B) – P(AB) = 50/100 + 45/100 – 10/100 = 0,85

b) Gọi D là biến cố Sinh viên này không giỏi ngoại ngữ nào hết.

P(D) = 1 – P(C) = 1 – 0,85 = 0,15

Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 3 Có Lời Giải Bài Tập Xác Suất / 2023

Đang xem: Bài tập xác suất thống kê chương 3 có lời giải

Trang27 Xác suất thống kê –Chương 3 Cao Thành Lực – MAT1101 3 – 0902 032 4 Bài 1.a: Không gian mẫu là Sx={hóa đơn $1,hóa đơn $5, hóa đơn $50}b: Tập hợp A là A={2,4,6}c: Tập hợp…

… 2 , 3, 4} , Y = {0 , 1} , Z = {0 , 1}Mặt khác ta có X 1 (4, ) 4 β:Vậy ta có 0 4 0 4 1 31 4 2 22 4 3 13 4 4 0 4 41 30 0.316 4 41 3 =C 0 .42 1 4 41 3 =C 0.21 4 41 3 … Y l: E= = =0- ẳ .(1 /4- 2/3+1/2)= ẳ (3 /4- 2/3)=-1 /48 Có:E=  E = Trang12 Xác suất thống kê –Chương 4 Cao Thành Lực – MAT1101 3 – 090203 24 Bài 14 :Lúc 0ρ= ta có 🙁 )( … = =1 /48 Có:E=  E =  E Xác suất thống kê –Chương 4 Cao Thành Lực – MAT1101 3 – 090203 24 Bài 55. a.b. Vì X và Y là những biến ngẫu nhiên mũ độc lập nên: Bài 59…

… 2 36 3 6 36 9 36 3 36 b) X 1 2 3 PX 1 36 2 36 3 36 Y 1 2 3 PY 2 36 3 36 1 36 c) à =X 2. 33 , à =Y1. 83 , = 2 X0.555, = 2 Y0.4 72 . d) =cov(X, Y) 0.0 139 , … x khi x , 2 2 2 f x0 khi x , 2 2. Vectơ ngẫu nhiên. Bài 6. a) Y X 0 1 2 3 4 0 0.04 0. 12 0.16 0.06 0. 02 1 0. 03 0.09 0. 12 0.045 0.015 2 0. 02 0.06 0.08 0. 03 0.01 3 0.01 0. 03 0.04 0.015 … 0.19. Bài 7. a) X 1 2 3 PX 0.16 0.48 0 .36 Y 4 5 PY 0.6 0.4 b) X 0 1 2 3 PX 0. 125 0 .37 5 0 .37 5 0. 125 Y 0 1 2 3 PY 0. 125 0 .37 5 0 .37 5 0. 125 b) ρ = −(X, Y) 1, X và Y phụ…

… a) 2. b) 2. c) 0. 32 3 3 . Bài 19. 0.7851. Bài 20 . a) 0.0596. b) 0. 433 5. Bài 21 . 0.5. Bài 22 . a) 0.8664. b) 0.95 12 . Bài 23 . a) 0.1587. b) 0.0 029 . Bài 24 . ( )≥ =1P … 5. Bài 8. 0.61 03 . Bài 9. 0.0 936 . Bài 10. 0.00 62 . Bài 11. a) 0. 033 . b) 0.5. c) 0. 83 . d) 0.967. Bài 12. a) 0.9564. b) 0.9 525 . Bài 13. a) 0. 0 23 3 . b) 0.9 525 . Bài … b) 2 0. 03 . Bài 28 . a) 0.84 13 . b) 0.9987. 6 a) X+Y 0 1 2 3 P 64 125 48 125 12 125 1 125 b) Z 0 1 2 3 P 1650 24 50 950 150 Bài 15. 1) a) 0.01 024 ,…

… BT Xác suất thống kê của chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright BT Thống kê của hai tác giả Trần Bá Nhẫn-Đinh Thái Hoàng b. Kỳ vọng = 7; phương sai = 2,08 c. c. = 0, 95 d. d. = 0, 54 Bài … = 0 ,40 13 b. P(X ≥ b) = 0,1977 c. P(b ≤ X ≤ 1 ,5) = 0,6 140 d. P(X ≤ -b và X ≥ b) = 0,1902 e. P(1,32 ≤ X ≤ b) = 0,0627 a. b = -0 , 25 b. b = 0, 85 c. b = -0 ,47 d. b = 1,31 e. b = 1,87 Bài … k trong các phát biểu sau a. P(X ≤ k) = 0, 644 3 b. P(X ≤ -k và X ≥ k) = 0,61 c. P(k ≤ X ≤ 6 ,5) = 0, 65 24 d. P (-2 ,11 ≤ X ≤ k) = 0, 152 6 a. k = 5. 0 74 b. k = 1,02 lịch khi đến tham quan Thành… … trường học được lập bảng như sau Chiều cao (cm) Số trẻ 10 0 -1 10 20 11 0 -1 20 48 12 0 -1 30 10 0 13 0 -1 40 17 0 14 0 -1 50 98 15 0 -1 60 44 16 0 -1 70 20 500 Nhận xét được gì về quy luật phân bố của … “sẽ mua”, 96 người trả lời “có thể 1 BÀI TẬP CHO MÔN HỌC XÁC SUẤT – THỐNG KÊ PHẦN TÍNH TOÁN CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU Bài 1 Có số liệu về tiền lương bình quân tháng (triệu … được sản xuất trong 1 ca làm việc tại 1 phân xưởng như sau: 800 820 810 815 800 820 830 830 825 820 830 835 820 815 830 825 835 820 815 820 840 840 810 815 840 810 810 830 800 800 Yêu… … 2 015 – Chương 1 11 /37 * 5 .11 : Cho P(A)= 0,6 ; P(A/F)= 0,2 ; P(F/A)= 0 ,1 . Tìm P(F/A)? a) 1/ 70 b) 2/75 c) 1/ 60 d) 2/35 5 .12 : Hai sinh viên cùng làm bài thi cuối kỳ môn xác suất thống … * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2 015 – Chương 1 1/ 37 CHƯƠNG 1 (Đònh nghóa Cổ điển và đònh nghóa Thống kê của Xác suất) 1. 1: Với 2 biến cố ngẫu nhiên A, B ta có 4 trường hợp khi thực hiện … mua. Tìm xác suất để khách hàng này mua được 2 sản phẩm loại I. a) 5 /11 b) 7 /18 c) 13 /25 d) 42/99 ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2 015 – Chương 1 19 /37 11 .1: Một máy…

… phối xác suất của X là: a) X 0 1 2 P 0,64 0, 32 0,04 b) X 0 1 2 P 0, 022 2 0,3556 0, 622 2 c) X 0 1 2 P 0, 622 2 0,3556 0, 022 2 d) X 0 1 2 P 0,04 0, 32 0,64 2. 2: Một … 11/ 12 Câu 2. 1 2. 2 2. 3 2. 4 2. 5 2. 6 2. 7 2. 8 2. 9 2. 10 Chọn d d d d c c d b d a ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 20 15 – Chương 2 6 /23 Câu 2. 11 2. 12 2.

13 … C(1,6)C(1,4)/C (2, 12) = 24 /66 1 sp loại A và 1 sp loại C 14 C(1,6)C(1 ,2) /C (2, 12) = 12/ 66 2 sp loại B 14 C (2, 4)/C (2, 12) = 6/66 1 sp loại B và 1 sp loại C 13 C(1,4)C(1 ,2) /C (2, 12) = 8/66 2 sp loại C 12… … 3, 78 d) 3, 13 HD: X= trọng lượng của vòt. X~N (3; 0,22) P(a 26 13,937 328 24 8,527 186 15 4,517 61 44 4,956 108 3 2,568 2

Đề Thi Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Có Lời Giải / 2023

Published on

7.  B) 20.23Sai  C) 21.05Sai  D) 20.72Sai Sai. Đáp án đúng là: 19.28 Vì: Gọi X (phút) là thời gian hoàn thành sản phẩm của công nhân . Thay các khoảng thời gian bằng các giá trị trung bình xi ta có x1=13, x2=15, x3=17, x4=19, x5=21, x6=23, x7=25, x8=27 và số lượng công nhân tương ứng như bảng. Thời gian hoàn thành sản phẩm trung bình là =19.28 Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 2: [Góp ý] Tiến hành 5 lần thử nghiệm độc lập, trong đó xác suất để thử nghiệm thành công ở mỗi lần là 0,2. Gọi X là số lần thử thành công. Khi đó VX bằng: Chọn một câu trả lời  A) 0,5Sai  B) 0,6Sai  C) 0,7Sai  D) 0,8 Đúng Sai. Đáp án đúng là: 0,8 Vì: Ta có: (xem phân phối nhị thức-bài 3) Tham khảo : Bài 2 mục 2.3.1. Kì vọng -Bài 3 phần 3.2. Quy luật phân phối nhị thức B(n;p) Câu 3: [Góp ý] Lấy 2 sản phẩm từ một hộp chứa 10 sản phẩm trong đó có 2 phế phẩm. X là biến ngẫu nhiên chỉ số phế phẩm trong 2 sản phẩm trên. Bảng phân phối xác suất của X là Chọn một câu trả lời  A) X 0 1 2 P 28/45 16/45 17/45  Sai  B) X 1 2 3 P 28/45 16/45 1/45  Sai  C) X 1 2

9. P 0,1 0,2 0,3 0,3 0,1 Xét biến ngẫu nhiên Y = min{X, 4}. Khi đó P(Y = 4) =? Chọn một câu trả lời  A) 0,5Sai  B) 0,6Sai  C) 0,7 Đúng  D) 0,8Sai Sai. Đáp án đúng là: 0,7 Vì:Ta có Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.1. Bảng phân phối xác suất. Câu 6: [Góp ý] Hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X cho bởi ? Chọn một câu trả lời  A) 1/2 Sai  B) 3/4 Đúng  C) 2/3 Sai  D) 3/2Sai Sai. Đáp án đúng là: 3/4 Vì: Ta có Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1.Kì vọng. Câu 7: [Góp ý] Giả sử 2 người A, B chơi 1 trò chơi không có hoà và trận đấu kết thúc nếu một bên thắng 2 ván. Giả sử các ván là độc lập và xác suất thắng ở mỗi ván của A là . Gọi là số ván đấu. là Chọn một câu trả lời  A) Đúng  B) Sai  C) Sai  D) Sai Sai. Đáp án đúng là:

10. Vì: Ta có xác suất thắng mỗi ván của A là p nên xác suất thắng mỗi ván của B sẽ là (1-p). Bảng phân phối xác suất: X 2 3 P(X) p2 +(1-p)2 2p(1-p) EX=2[p2 +(1-p)2 ]+3[2p(1-p)] =2(-p2 +p+1) Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng Câu 8: [Góp ý] Hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X cho bởi Với giá trị nào của (a; b) sau đây nếu ? Chọn một câu trả lời  A) (3/5; 6/5) Đúng  B) (3/5; 3/5) Sai  C) (3/7; 5/7) Sai  D) (5/7; 3/7)Sai Sai. Đáp án đúng là: (3/5; 6/5) Vì: Ta có Thử lần lượt các giá trị của a, b. Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 9: [Góp ý] Trong một trại chăn nuôi lợn khi thử nghiệm một loại thức ăn mới, sau ba tháng người ta cân thử một số con lợn và thu được số liệu sau: Trọng lượng(kg) 65 67 68 69 70 71 73 số con 1 4 3 6 7 2 2 Trọng lượng trung bình của lợn là Chọn một câu trả lời  A) 69.16 Đúng  B) 70.20Sai  C) 70.50Sai  D) 68.90Sai Sai. Đáp án đúng là: 69.16 Vì:

12. =3.243 Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 12: [Góp ý] Tiến hành 5 lần thử nghiệm độc lập, trong đó xác suất để thử nghiệm thành công ở mỗi lần là 0,2. Gọi X là số lần thử thành công. Khi đó E(X2 ) bằng: Chọn một câu trả lời  A) 1 Sai  B) 2 Sai  C) 1,8 Đúng  D) 2,2Sai Sai. Đáp án đúng là: 1,8 Vì: Áp dụng công thức: Bảng phân phỗi xác suất của X X2 0 1 4 9 16 25 P 0,32768 0,4096 0,2048 0,0512 0,0064 0,00032 Ta có Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng. Câu 13: [Góp ý] Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ cho bởi Hằng số k bằng? Chọn một câu trả lời  A) 10 Sai  B) 11 Sai  C) 12 Đúng  D) 12,5Sai Sai. Đáp án đúng là: 12 Vì: Ta có:

14. Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.3.Hàm mật độ xác suất.

Bộ Đề Thi Và Lời Giải Xác Suất Thống Kê / 2023

Đề thi xác suất thống kê có lời giải

Bộ đề thi và lời giải xác suất thống kê

Bộ đề thi và lời giải xác suất thống kê tổng hợp các đề thi môn xác suất thống kê, có đáp án đi kèm. Tài liệu học môn Xác suất thống kê này giúp các bạn ôn lại kiến thức, luyện tập các dạng bài tập xác suất thống kê nhằm học tốt môn học này, đạt kết quả cao trong bài thi hết môn. Mời các bạn tham khảo.

Đề thi xác xuất thống kê có lời giải

ĐỀ SỐ 1

1. Đường kính của một loại trục máy là một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N (μ = 250mm, σ 2 = 25mm 2). Trục máy được gọi là hợp quy cách nếu đường kính từ 245mm đến 255mm. Cho máy sản xuất 100 trục. Tính xác suất để:

a. Có 50 trục hợp quy cách.

b. Có không quá 80 trục hợp quy cách.

2. Quan sát một mẫu (người), ta có bảng thống kê chiều cao X(cm), trọng lượng Y(kg):

a. Ước lượng chiều cao trung bình với độ tin cậy γ = 95%.

b. Những người cao từ 170cm trở lên gọi là quá cao. Ước lượng trọng lượng trung bình những người quá cao với độ tin cậy 99%.

c. Một tài liệu thống kê cũ cho biết tỷ lệ những người quá nặng (≥ 70kg) là 30%. Cho kết luận về tài liệu đó, với mức ý nghĩa α = 10%.

d. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X.

Đáp án đề thi xác xuất thống kê

1. Gọi D là đường kính trục máy thì D ∈ N (μ = 250mm, σ 2 = 250mm 2).

Xác suất trục hợp quy cách là:

p = p[245 ≤ D ≤ 255] = Φ((255 – 250)/5) – Φ ((245 – 250)/5) = Φ(1) – Φ(-1) 2 = 2Φ(1) – 1 = 2.0,8413 – 1 = 0,6826.

a. Gọi E là số trục máy hợp quy cách trong 100 trục

E ∈ B (n = 100; p = 0,6826) ≈ N (μ = np = 88,26; σ 2 = npq = 21,67)

p[E = 50] = C 50100 0,6826 50.0,3175 50 = 1/√21,67.φ((50 – 68,26)/√21,67 = 1/√21,67.φ(-3,9) 3

= 1/√21,67.φ(3,9) = 1/ √21,67.0,0002 = 0,00004

b. p[0 ≤ E ≤ 80] = Φ((80 – 68,26)/√21,67) – Φ((0 – 68,26)/√21,67) = Φ(2,52) – Φ(-14,66)

= Φ(2,52) + Φ(14,66) – 1 = 0,9941 + 1 – 1 = 0,9941.

2. a. n = 100, S X = 5,76,

α = 1 – γ = 1 – 0,95 = 0,05

t(0,05; 99) = 1,964

Vậy 163,22 cm ≤ μ ≤ 165,48 cm.