Tổng Hợp Các Đề Toán Cao Cấp 2 Có Lời Giải

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hk2 Toán 12
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 12 Có Đáp Án
  • Bài Tập Về Sổ Kế Toán Và Hình Thức Sổ Kế Toán
  • Bài Giải Đề Thi Toán Thpt Quốc Gia 2022
  • Một Số Bài Toán Hình Học Lớp 7 Cực Hay Có Đáp Án
  • TỔNG HỢP ĐỀ TOÁN CAO CẤP 2

    Đề 3 :

    Câu 1: tính gần đúng:

    Câu 2 : Tính tích phân sau:

    Câu 3 .Xét tính phân kì và hội tụ của Câu 4: Giải phương trình vi phân:

    Câu 5: Giải phương

    trình sai phân:

    Đề 4 :

    Câu 1. Tìm cực trị của hàm số:

    Câu 2. tính

    Câu 3 tính tích phân

    Câu 4 : Giải phương

    trình vi phân

    Câu 5: Giải phương trình

    sai phân

    Đề 5:

    Câu 1: Tìm cực trị của hàm

    số: Câu 2: Tính nguyên

    hàm:

    Câu 3: xét tính phân kỳ hội tụ Câu 4:tính vi phân

    Câu 5 : Giải pt sai phân :

    Câu 5: gpt sai phân

    Đề 7

    Câu 1 : Tìm cực trị :

    Câu 2 : Tính tích phân của

    Câu 3 : Xét tính hội tụ phân kì

    của tích phân từ 0 đến 2 của

    Câu 4 : PTVP

    Câu 5 : PTSP Đề 9 :

    Câu 1: tính gần đúng

    Câu 2: tính tích phân

    Câu 3: tích phân Câu 4: vi phân

    Câu 5: sai phân

    Đề 11:

    Câu 1. Tìm cực trị: Câu 2. Tính tích phân:

    Câu 5.Giải ptrình sai phân:

    Đề 14

    Câu 1 : tính gần đúng :

    Câu 2 : tính tích phân :Câu 3 Xác định sự hội tụ phân kì : Câu 4: Tính vi phân

    Câu 5 : Tính sai phân :

    Đề 16 :

    Câu 1 . tính giá trị gần đúng câu 2 tính tích phân

    Câu 3 xét tính hội tụ hay

    phân kì Câu 4 giải

    phương trình vi phân

    Câu 5 giải phương trình

    sai phân

    Đề 18

    Câu 1 : Tính gần đúng Câu 2 : tính tích phân Câu 3 : xét tính hội tụ, phân kỳ Câu 4 : Giải pt vi phân

    Câu 3: xét hội tụ phân kì của

    Câu 4: vi phân

    Câu 5: sai phân

    Đề 22 :

    Câu 1: Tìm cực trị

    Câu 2 : tìm nguyên hàm

    Câu 3 : xét hội tụ phân kỳ

    Câu 4: ptvp

    Câu 5 : pt sai phân

    Đề 23 :

    1 Tìm cực trị :

    2.Tính tích phân

    3.Xét tính hội tụ, phân kỳ 4.Giải phương trình

    5.Giải phương trình

    Câu3.Tích phân

    Câu 4: Giải phương trình vi

    phân

    Câu5: Giải ptrình sai phân:

    Đề 30

    Câu 1: Tính gần đúng

    Câu 2:Tính tích phân

    Câu 3:Xét tính hội tụ phân kì

    của tích phân

    Câu 4:Giải phương trình vi phân: Câu 5:Giải phương trình sai phân:

    Đề 31

    Câu 1 : Tính gần đúng

    Câu 2 : Tính tích phân

    với ;

    Câu 3 : xét tính hội tụ và phân kỳ

    Câu 4 : giải pt vi phân

    Đề 32

    Câu 1 .Tìm miền xđ và

    biểu diễn qua đồ thị Câu 2 .

    Tích phân

    Câu 3 . Xét tính hội tụ hay phân kỳ của tích phân

    Câu 4 . Giải pt vi phân

    Câu 5 . Giải pt sai phân

    Đề khoa A

    Câu 1. tính

    Câu 2. Tích phân

    Câu 3 : Tích phân Câu 4. Tính Vi phân Câu 5 : Giải pt Sai phân

    Đề khoa H

    Bài 1: Tìm cực trị:

    Bài 2 tích phân

    Bài 3 tính hội tụ Bài 4 . gpt vp

    Bài 5 tính sai phân.

    3. xét ht,pk: 4. gpt:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Toán Cao Cấp Ueh Có Đáp Án Chi Tiết
  • Tranh Cãi Gay Gắt Bài Toán Lớp 3 Tính Số Lãi Của Bác Nông Dân, Tưởng Đơn Giản Mà Đầy Người Lớn Cũng Sai Be Bét
  • Giải Thích Bài Toán Mua Bò
  • Giải Bài Toán Bằng Logo
  • Top 40 Đề Thi Toán Lớp 1 Có Đáp Án
  • Bài Tập Toán Cao Cấp 2 Có Lời Giải Mp3 Ogg For Free

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Toán Cao Cấp A3 (Giải Tích Hàm Nhiều Biến)
  • Một Vài Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 1 Giải Bài Toán Có Lời Văn Skkn Day Giai Toan Co Loi Van Cho Hs Lop 1 20122013 Doc
  • Bài 1, 2, 3, 4 Trang 84 Sgk Toán 4
  • Giải Bài Tập Trang 84 Sgk Toán 4: Chia Cho Số Có Hai Chữ Số
  • Giải Toán Lớp 4 Ôn Tập Về Hình Học
  • Related: Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải full mp3 free , 128kb 320kb high quality Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải karaoke nhac chuong nhac cho mien phi, tai nhac chuong Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, tron bo free download Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải xem phim online, free album Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, tuyen chon Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, greats hit Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, hay nhat Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, bai hat Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải moi nhat, hat karaoke Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, beat Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải instrumental music, nhac beat Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải slideshow music karaoke, lastest Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, update Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, sexy Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, camera Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải webcam, lastest Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải, moi nhat Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải trailer, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải vietsub, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải lyric, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải official, 720 Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải youtube vimeo veoh youku clipvn zing, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải rapidshare mediafire hotfile, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải torrent download, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải full free download, Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải rar Zip password mediafire Mp3 bài tập toán cao cấp 2 có lời giải Crack serial keygen cd key

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Bước Giải Bài Toán Có Lời Văn Lớp 1
  • Hướng Dẫn Giải Toán Có Lời Văn Lớp 1
  • Dạy Học Sinh Dạng Toán Có Lời Văn Ở Lớp 1
  • Giải Toán Lớp 10 Bài 1: Mệnh Đề
  • Phương Trình Lượng Giác (Đầy Đủ)
  • Bộ Đề Toán Rời Rạc Thi Cao Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Sử Dụng Auto Đánh Quái Trong Mu Online
  • Hướng Dẫn Sự Kiện Imperial Guardian Trong Game Mu Online
  • Viết Đoạn Văn Ngắn Có Sử Dụng Câu Rút Gọn
  • Câu Rút Gọn Là Gì ? Thế Nào Là Câu Rút Gọn ? Câu Đặc Biệt Là Gì
  • Soạn Bài Rút Gọn Câu Lớp 7 Đầy Đủ Hay Nhất
  • Published on

    1. 1. ĐẠI HỌC QUẢNG NGÃI BỘ ĐỀ TOÁN RỜI RẠC Dùng cho sinh viên khoa Công nghệ thông tin và cho thí sinh luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính Biên soạn: BÙI TẤN NGỌC – 10/2011 –
    2. 3. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 2 a xong, b a) Sau k a, b c a, b) b. abc c : {0, 2, 4}. + Khi c a b như sau: c =0, a {1, 2, 3, 4, 5}. a, c b + Khi c c a b như sau: c, a c a, c b c a) Bài 3. Có bao nhiêu xâu khác nhau có thể lập được từ các chữ cái trong từ MISSISSIPI, COMPUTER yêu cầu phải dùng tất cả các chữ? Từ MISSISSIPI có chứa : 1 từ M, 4 từ I, 4 từ S và 1 từ P Số xâu khác nhau là : !1!.4!.4!.1 !10 Xâu COMPUTER , nên lập được 8! xâu.
    3. 6. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 5 Moät caàu thuû ñaõ chæ ñònh laøm thuû moân, vaäy ta caàn choïn ra 10 caàu thuû trong 19 caàu thuû coøn laïi xeáp vaøo 10 vò trí. Soá caùch choïn baèng chænh hôïp khoâng laëp chaäp 10 cuûa 19 phaàn töû : 003352212864 !9 !19 )!1019( !19 )!( ! kn n Ak n caùch. c. Coù 3 caàu thuû chæ coù theå laøm thuû moân ñöôïc, caùc caàu thuû khaùc chôi ôû vò trí naøo cuõng ñöôïc ? Coù 3 caùch choïn 1 caàu thuû ñeå laøm thuû moân töø 3 caàu thuû. Sau khi ta choïn thuû moân xong, keá ñeán choïn 10 caàu thuû trong 17 caàu thuû coøn laïi ñeå xeáp vaøo 10 vò trí, coù: 07057290240 !7 !17 )!1017( !17 )!( ! kn n Ak n caùch Theo nguyeân lyù nhaân, ta coù: 3 07057290240 = 211718707200 caùch. Bài 8. Coù 8 ngöôøi ñi vaøo 1 thang maùy cuûa moät toøa nhaø 13 taàng. Hoûi coù bao nhieâu caùch ñeå : a. Moãi ngöôøi ñi vaøo 1 taàng khaùc nhau. Soá caùch ñi vaøo 8 taàng khaùc nhau cuûa 8 ngöôøi naøy laø soá caùch choïn 8 trong soá 13 taàng khaùc nhau (moãi taàng ñöôïc ñaùnh soá töø 1 ñeán 13). Ñoù laø soá chænh hôïp khoâng laëp chaäp 8 cuûa 13 phaàn töû: 51891840 !5 !13 )!813( !13 )!( ! kn n Ak n b. 8 ngöôøi naøy, moãi ngöôøi ñi vaøo 1 taàng baát kì naøo ñoù. Moãi ngöôøi coù 13 caùch löïa choïn töø taàng 1 ñeán 13. Maø coù 8 ngöôøi. Vaäy soá caùch choïn laø 813 . Bài 9. Có bao nhiêu xâu có độ dài 10 được tạo từ tập {a, b, c} thỏa mãn ít nhất 1 trong 2 điều kiện: – Chứa đúng 3 chữ a & chúng phải đứng cạnh nhau – Chứa đúng 4 chữ b & chúng phải đứng cạnh nhau Gọi A là số xâu có độ dài 10 có chứa đúng 3 chữ a đứng cạnh nhau. B là số xâu có độ dài 10 có chứa đúng 4 chữ b đứng cạnh nhau. Như vậy: A B là số xâu mà ta phải tìm.
    4. 10. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 9 + Bỏ 2 viên bi chai vào 3 cái túi, có 6 2 4.3 !2)!.2( !42 4 13 123 1 1 CCCn kn cách bỏ bi + Bỏ 1 viên bi chai vào 3 cái túi, có 3 !2!.1 !32 3 13 113 1 1 CCCn kn cách bỏ bi Theo nguyên lý nhân, ta có: 6.6.3 = 108 cách bỏ bi. c. Giả sử chúng ta có 5 viên bi (2 bi sắt, 2 bi chai và 1 bi đất. Cho biết có bao nhiêu cách sắp chúng thành hàng? Ví dụ: sắt sắt chai chai đất, sắt chai sắt chai đất,… Cách sắp các viên bi thành hàng chính bằng hoán vị lặp của 5 phần tử, trong đó 2 bi sắt, 2 bi chai và 1 bi đất, vậy có: 30 2 5.4.3 !1!.2!.2 !5 cách sắp bi. 14. (Đề thi cao học ĐH CNTT TPHCM -5/2001) a. Tìm số các chuỗi 8 bits thỏa mãn điều kiện: bit đầu tiên là 1 hay 2 bit cuối là 0 Gọi A là số chuỗi 8bits có bit đầu tiên là 1 B là số chuỗi 8bits có 2 bit cuối là 0. Theo nguyên lý bù trừ, ta có N(A B) = N(A) + N(B) – N(A B) Tính N(A): Gọi S=s1s2s3s4s5s6s7s8 là chuỗi 8bits có bit đầu tiên là 1. Vậy s1 có 1 trường hợp, si(i=2..8) có 2 trường hợp 0 và 1. Theo nguyên lý nhân, ta có: N(A) = 1.2.2.2.2.2.2.2 = 27 Tương tự: N(B) = 26 . N(A B) = 25 Vậy: N(A B) = 27 + 26 – 25 = 160 b. Mỗi người sử dụng một hệ thống máy tính của một công ty X phải sử dụng một password dài từ 6 đến 8 ký tự, trong đó mỗi ký tự là một chữ cái hoặc là một chữ s Mỗi password phải có ít nhất một chữ số. Hỏi có thể lập được bao nhiêu password khác nhau? n .
    5. 11. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 10 n . n – 52n 6 – 526 7 – 527 8 – 528 6 – 526 ) + (627 – 527 ) + (628 – 528 ) 6 – 266 ) + (367 – 267 ) + (368 – 268 ) 15. (Đề thi cao học ĐH KHTN-1999) Xét 3 chuỗi ký tự trên tập mẫu tự {a, b, c} ( với a < b < c) : s1 = ac, s2 = aacb, s3 = aba. a. Hãy sắp xếp chúng theo thứ tự tăng đối với thứ tự từ điển. a < b < c, nên s2 < s3 < s1) b. Cho biết giữa s1 và s3 có bao nhiêu chuỗi ký tự có chiều dài 6. s3 = aba < ab * * * * < s1 = ac Bài 16. Cho trước một đa giác lồi P có 10 đỉnh lần lượt là A, B, C, D, E, F, G, H, I, J. Giả sử rằng trong đa giác không có 3 đường chéo nào cắt nhau tại một điểm. Hãy cho biết đa giác có tổng bao nhiêu đường chéo. Vì đa giác lồi P có 10 đỉnh, nên tổng số các đường nối 2 đỉnh bất kỳ của P chính bằng tổ hợp chập 2 (đỉnh) của 10 (đỉnh). 45 2 10.9 !2)!.210( !102 10C cạnh. Theo đề bài đa giác lồi P có 10 cạnh, vậy số đường chéo của đa giác P là: 45 -10 =35
    6. 15. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 14 12650 4.3.2 25.24.23.22 !4!.21 !25 !4)!.425( !254 25 15 1215 1 1 CCCn kn b. x5<4. + x1 ≥ 3 (II) + x1 ≥ 3, x5 ≥ 4 (III) – r. (1) x1 ≥ 3 – a = x1 – 3 x1 = a + 3 a + 3 + b + c + d + e = 21 a + b + c + d + e = 18 (2) ≥ 3. q = 7315 4.3.2 22.21.20.19 !4!.18 !22 !4)!.422( !224 22 15 1185 1 1 CCCn kn x3 ≥ 0, x4 ≥ 0, x5 ≥ 4. x1 ≥ 3 – – 3 x1 = a + 3 x5 ≥ 4 x5 – 4 ≥ 0 e = x5 – 4 x5 = e + 4 a + 3 + b + c + d + e + 4 = 21 a + b + c + d + e = 14 (3 x1 ≥ 3, x5 ≥ 4.
    7. 16. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 15 r = 3060 4.3.2 18.17.16.15 !4!.14 !18 !4)!.418( !184 18 15 1145 1 1 CCCn kn – r = 7315 – 3060 = 4255. . ( – 9/2011) Người ta chia 10 viên kẹo (hoàn toàn giống nhau) cho 3 em bé. a. Có bao nhiêu cách chia kẹo Gọi x1, x2, x3 lần lượt là số kẹo được chia cho mỗi em Ta có : x1 + x2 + x3 = 10 với x1 ≥ 0, x2 ≥ 0, x3 ≥ 0 0 3 10 3 Vậy có 66 cách chia 10 viên kẹo cho 3 em bé. b. Có bao nhiêu cách chia kẹo sao cho em nào cũng có ít nhất 1 viên Gọi x1, x2, x3 lần lượt là số kẹo được chia cho mỗi em. Vì mỗi em phải có ít nhất 1 viên nên: x1 + x2 + x3 = 10 (1) với x1 ≥ 1, x2 ≥ 1, x3 ≥ 1. Đặt: x1′ = x1 – 1 ≥ 0 x1 = x1′ + 1 (a) x2′ = x2 – 1 ≥ 0 x2 = x2′ + 1 (b) x3′ = x3 – 1 ≥ 0 x3 = x3′ + 1 (c) Thay (a), (b) và (c) vào phương trình (1), ta được : x1′ + x2′ + x3′ = 7 (2) với x1′ ≥ 0, x2′ ≥ 0, x3′ ≥ 0 Số nghiệm nguyên dương của phương trình (2) cũng chính bằng số nghiệm nguyên dương của phương trình (1) thỏa mãn với điều kiện mà đề bài đưa ra và bằng: Vậy có 36 cách chia 10 viên kẹo cho 3 em bé mà mỗi em bé có ít nhất 1 viên.
    8. 17. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 16 Bài 20. (Đề thi cao học ĐH Đà Nẵng – 8/2009). Cho bảng chữ cái gồm n ký tự phân biệt, trong đó có ký tự a. Hãy cho biết: a. Có bao nhiêu chuỗi ký tự được xây dựng từ có độ dài p. Số chuỗi có độ dài p được xây dựng từ bảng chữ cái gồm n ký tự phân biệt, chính bằng chỉnh hợp lặp chập p của n phần tử: p n . b. Có bao nhiêu chuỗi ký tự được xây dựng từ có độ dài p chứa ít một ký tự a. Số chuỗi có độ dài p không chứa ký tự a là: p n )1( . Số chuỗi có độ dài p chứa ít nhất 1 ký tự a bằng số chuỗi có độ dài p trừ đi số chuỗi có độ dài p không chứa ký tự a: p n – p n )1( . c. Có bao nhiêu chuỗi được xây dựng từ có độ dài p chứa chỉ một ký tự a. Gọi B là số chuỗi có độ dài p-1 không có ký tự a là: B = 1 )1( p n . Để có chuỗi có đúng 1 ký tự a, ta đem chèn ký tự a vào số chuỗi B. Ứng với 1 chuỗi trong B có p cách chèn ký tự a vào. Vậy số chuỗi được xây dựng từ có độ dài p chứa chỉ một ký tự a là: 1 )1( p np d. Có bao nhiêu chuỗi ký tự được xây dựng từ có độ dài p có đúng q ký tự a. Số tập hợp gồm q vị trí trong số p vị trí của chuỗi có độ dài p là: !)!.( ! qqp p Cq p Trong chuỗi p, có q ký tự a, số ký tự ký còn lại không có chứa a là p-q, và bằng qp n )1( Vậy số chuỗi được xây dựng từ có độ dài p chứa q ký tự a là: qp n qqp p )1( !)!.( ! Bài 21. Đếm số cách đặt 20 cuốn sách vào 4 ngăn tủ, mỗi ngăn đựng 5 cuốn, nếu: a. Mỗi ngăn được đánh số phân biệt b. Các ngăn như nhau a. Chọn 5 cuốn sách bỏ vào ngăn 1, có : !5)!.15( !205 20C cách Sau khi chọn 5 cuốn bỏ vào ngăn 2, số sách còn lại là 15. Chọn tiếp 5 cuốn bỏ vào ngăn 2, có: !5)!.10( !155 15C cách.
    9. 19. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 18 Bài 23. (Đề thi cao học Đà Nẵng – 10/2010) Cho X={0..15}. Chứng tỏ rằng nếu S là một tập con gồm 9 phần tử của X thì có ít nhất 2 phần tử của S có tổng bằng 15. Phân hoạch X thành 8 tập con, mỗi tập con đều có tổng bằng 15, như sau: {0,15}, {1,14}, {2,13}, {3,12}, {4,11}, {5,10}, {6,9}, {7,8} Phân 9 phần tử của S vào 8 tập con trên. Theo nguyên lý Dirichlet, có 2 phần tử của S thuộc một tập nào đó, mà tổng 2 phần tử này sẽ bằng 15. Bài 24. (Đề thi cao học Đà Nẵng – 3/2011) Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt nối nhau từng đôi một bởi các đoạn thẳng màu xanh hoặc đỏ. Chứng tỏ rằng có 3 điểm nối nhau bởi các đoạn thẳng cùng màu. Gọi A, B, C, D, E, F là 6 điểm phân biệt nằm trong một mặt phẳng. Giả sử ta chọn điểm A, nối điểm A với 5 điểm còn lại B, C, D, E, F bởi các đoạn thẳng màu xanh hoặc đỏ. + Ngược lại, tam giác BCD không có cạnh màu đỏ, thì tam giác này phải màu xanh. Vậy luôn luôn tồn tại 3 điểm nối với nhau từng đôi 1 bởi các đoạn thẳng cùng màu A B C D E F Giả sử ta chọn điểm A, nối điểm A với 5 điểm còn lại B, C, D, E, F bởi các đoạn thẳng màu xanh hoặc đỏ. Theo nguyên lý Dirichlet phải có 3 đoạn thẳng cùng màu xanh hoặc đỏ. Giả sử là 3 đoạn thẳng AB, AC và AD có màu đỏ (như hình vẽ). + Nếu trong tam giác BCD có cạnh màu đỏ, giả sử là cạnh BC, thì tam giác ABC là tam giác có các cạnh màu đỏ (hay 3 điểm nối nhau cùng màu).
    10. 21. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 20 + Sáu điểm A, B, C, D, E, F được nối với nhau từng đôi một bởi các đoạn thẳng, trong đó có ít nhất 1 đoạn thẳng có màu đỏ. Khi đó, đoạn thẳng màu đỏ này cùng với điểm P tạo thành 3 điểm nối với nhau bởi các đoạn thẳng có màu đỏ. + Sáu điểm A, B, C, D, E, F được nối với nhau từng đôi một bởi các đoạn thẳng không có màu đỏ, tức là các đoạn thẳng này có màu xanh hoặc vàng. Khi đó, chọn điểm bất kỳ (chẳng hạn điểm A) nối với 5 điểm còn lại bởi các đoạn thẳng màu xanh hoặc vàng. Theo nguyên lý Dirichlet, tồn tại ít nhất 3 trong 5 đoạn thẳng có cùng màu, giả sử đó là màu xanh. Giả sử đó là các cạnh AB, AC và AD. Nếu có ít nhất một trong 3 đoạn thẳng BC, CD và DB có màu xanh thì cùng với điểm A tạo thành 3 điểm được nối với bởi màu xanh. Ngược lại, thì B, C, D là điểm được nối với nhau bởi màu vàng. Như vậy, luôn tồn tại ba điểm nối với nhau bởi các đoạn thẳng cùng màu Bài 27. Trong mặt phẳng xOy lấy ngẫu nhiên 5 điểm tọa độ nguyên. Chứng tỏ rằng có ít nhất một trung điểm của các đoạn nối chúng có tọa độ nguyên. Giả sử trong mặt phẳng xOy có A(x1,y1), B(x2,y2). Vậy trung điểm của đoạn thẳng AB sẽ là: 2 21 , 2 21 yyxx . Các tọa độ này nguyên khi: (x1,x2) đều chẵn hoặc đều lẻ, (y1,y2) đều chẵn hoặc đều lẻ. Vì có 4 bộ bao gồm 2 phần tử có tính chẵn lẻ với nhau. Nên theo nguyên lý Dirichlet thì trong 5 điểm sẽ có ít nhất 2 điểm có tính chẵn lẻ như nhau. Do dó, trung điểm của 2 điểm này sẽ có tọa độ nguyên. Bài 28. Cho trước các tập hợp gồm các phần tử xác định nào đó. a. Hãy cho biết các cách mô tả, hay biểu diễn một tập hợp? Cho ví dụ. + Nếu A là một tập hợp gồm một số hữu hạn phần tử, để biểu diễn tập A, ta có thể liệt kê hết các phần tử của A. – Ví dụ biểu diễn A là tập hợp 4 chữ cái hoa đầu tiên: A={‘A’,’B’,’C’,’D’} + Nếu A là một tập hợp vô hạn các phần tử, để biểu diễn tập A, ta dùng cách biểu diễn tính chất của các phần tử, có dạng: A={x P(x)} là tập hợp các phần tử x, sao cho x thỏa mãn tính chất P
    11. 22. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 21 – Ví dụ biểu diễn A là tập hợp các số thực: A={x x R} b. Hãy cho biết thế nào là một tập hợp đếm được, một tập hợp không đếm được? Cho ví dụ. + Nếu A là một tập hợp có hữu hạn phần tử, thì tập A được gọi là tập đếm được. Ví dụ: A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}, A là tập đếm được vì nó có 9 phần tử, từ 1 đến 9 + Nếu A là một tập hợp có vô hạn phần tử, thì tập A có thể là tập đếm được hoặc không đếm được. Để xác định A có đếm được hay không ta chỉ cần xây dựng song ánh giữa tập A với tập các số tự nhiên N. Ví dụ: Cho A là tập hợp các số phức. A là tập vô hạn không đếm được. c. Cho A là tập không đếm được, B là tập đếm được. Hãy cho biết tập hợp A-B (hiệu) có đếm được hay không? Giả sử A-B là tập đếm được, khi đó A=(A-B) B cũng là tập hợp đếm được, vì: (A-B) : là tập đếm được theo giả thiết. B : là tập đếm được theo đề bài. Mâu thuẩn với đề bài đã cho là A là tập không đếm được. Vậy A-B là tập không đếm được. d. CMR tích Decac của hai tập hợp vô hạn đếm được cũng là một tập vô hạn đếm được? Tích Decac AxB là tập tất cả các cặp phần tử có trật tự sắp xếp (a,b) được tạo ra bởi một phần tử a A với các phần tử đứng kế tiếp b B. Giả sử A={ai, i=1..n}; B={bj, j=1..n} Ta xây dựng một (bảng) ma trận hai chiều, đầu mỗi hàng là một phần tử của A, đầu mỗi cột là phần tử của B. Khi đó, các phần tử của tích Decac AxB là các phần tử của ma trận.
    12. 29. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 28 C00: C tùy ý có độ dài n-2, số chuỗi là: 2(n-2) Ta có công thức truy hồi: Sn=S(n-1)+S(n-2)+ 2(n-2) Bài 6. (Đề thi cao học Đà Nẵng – 9/2010) Cho biết dân số của Việt Nam năm 2007 là 86 triệu người. Giả sử tốc độ tăng dân số hằng năm là 0,2% mỗi năm. Gọi Dn là dân số của Việt Nam n năm sau 2007 a. Lập hệ thức truy hồi tính Dn. Gọi: D0 là tổng dân số Việt Nam năm 2007, D0 = 86 triệu người D1 là tổng dân số Việt Nam năm 2008 : D1 = D0 + 0,002.D0=1,002.D0 ………………………….. Dn là tổng dân số Việt Nam n năm sau năm 2007 Dn = Dn-1 + 0,002Dn-1 = 1,002.Dn-1 b. Dân số Việt Nam năm 2022 là bao nhiêu? Thế lần lượt Dn-1 = 1,002.Dn-2 vào Dn Dn-2 = 1,002Dn-3 vào Dn-1 …….. Cuối cùng ta có : Dn = (1,002)n .D0 = 86.(1,002)n triệu người. Theo đề bài, ta có: n = 2022 – 2007 = 13 Như vậy sau 13 năm dân số Việt Nam là: D13 =86.(1,002)13 triệu người. Bài 7. Giả sử lãi suất ngân hàng là 2% một năm. Tính tổng số tiền có trong tài khoản sau 10 năm, nếu tiền gửi ban đầu tài 10 triệu. P0 là số tiền ban đầu : P0 = 10 triệu P1 là tổng số tiền sau 1 năm gửi: P1 = P0 + 0,02P0 = 1,02P0 P2 là tổng số tiền sau 2 năm gửi: P2 = P1 + 0,02P1 =1,02P1 = 1,02 . 1,02 P0 = (1,02)2 P0
    13. 30. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 29 ….. Pn là tổng số tiền sau n năm gửi: Pn = Pn-1 + 1,02Pn-1 …. = (1,02)n P0 Với n=10, ta có: P10 = (1,02)10 P0 = (1,02)10 .10 = 12,189 triệu đồng. Bài 8. Tìm hệ thức truy hồi và điều kiện đầu để tính số chuỗi nhị phân độ dài n có 4 bít 0 liên tiếp. Ứng dụng tính số chuỗi với n=8. Gọi Sn là số chuỗi nhị phân độ dài n (n 4) có 4 bit 0 liên tiếp. Sn sẽ có một trong các dạng sau: A1: Trong đó A chứa 4 bit 0 liên tục, số chuỗi là: S(n-1) B10: B chứa 4 bít 0 liên tục, số chuỗi là: S(n-2) C100: C chứa 4 bít 0 liên tục, số chuỗi là: S(n-3) D1000: D chứa 4 bít 0 liên tục, số chuỗi là: S(n-4) E0000: E tùy ý có độ dài n-4, số chuỗi là 2(n-4) Ta có công thức truy hồi: Sn=S(n-1)+S(n-2)+S(n-3)+S(n-4)+2(n-4) Điều kiện đầu là: S1=S2=S3=0; S4=1 (Nghĩa là, với n=1, 2, 3 không có chuỗi nào, n=4 có duy nhất 1 chuỗi, đó là: 0000). Dùng phương pháp thế để giải, như sau: s5 = s4+s3+s2+s1+2 = 1+0+0+0+2 = 3 (chuỗi độ dài 5 có 3 trường hợp 0000 kề nhau: 00000, 10000, 00001) s6 = s5 + s4 + s3 + s2 + 22 = 3 + 1 + 0 +0+4 = 8 s7 = s6 + s5 + s4 + s3 + 23 = 8 + 3 + 1+0 + 8 = 20 s8 = s7 + s6 + s5 + s4 + 24 = 20 + 8 + 3 + 1 + 16 = 48 Vậy có 48 chuỗi nhị phân có độ dài 8 chứa 4 bits 0 kề nhau.
    14. 32. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 31 Logic mệnh đề Bài 1. Viết bảng giá trị chân lý của các phép toán mệnh đề Bài 2. Hãy nêu các công thức trong logic mệnh đề
    15. 33. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 32 Bài 3. Chứng minh a. rqprpqp )()( )()()()( rpqprpqp (Đ/n ) ))()(()( rprpqp (Luật De Morgan và Đ/n ) ))()(()( rprppq (Luật De Morgan và giao hoán) ))()((( rprppq (Luật kết hợp) )))(())((( rpprppq (Luật phân phối) ))))(())((( rpprppq (Luật kết hợp) ))()(( rprTq (Luật bù) ))(( rpTq (Luật nuốt) )( rpq ( Luật đồng nhất) rqp ( Luật giao hoán) b. )()](()()()[( (Luật đúng sai) qpq )( (Luật đồng nhất) qpq )( (Đ/n ) qpq )( (Luật De Morgan) pqq )( (Luật kết hợp) p1 (Luật đúng sai) 1 (Luật trội) Bài 4. Viết biểu thức mệnh đề của: a. Bạn không được phép lái xe máy nếu bạn chưa cao đến 1,5m, trừ khi bạn đủ 18 tuổi và có giấy phép lái xe. Ta đặt các biến mệnh đề: p : Bạn được phép lái xe máy. q : Bạn cao dưới 1,5 m r : Bạn đủ 18 tuổi. s : Bạn có giấy phép lái xe. q r s p Hoặc : q r s p. b. Đặt P, Q lần lượt là các mệnh đề: P := ” Minh học chăm”, Q:= ” Minh có kết quả học tập tốt” Hãy viết lại các mệnh đề sau dưới dạng hình thức trong đó có sử dụng các phép nối. * Minh học chăm và có kết quả học tập tốt: QP * Minh học chăm hay Minh có kết quả học tập tốt: QP * Nếu Minh học chăm thì Minh có kết quả học tập tốt: QP * Minh có kết quả học tập tốt khi và chỉ khi Minh học chăm: PQ Bài 5. (Đề thi cao học ĐHSP HN – 2006) a. Cho trước mệnh đề logic F = (P (R Q)) ( P (Q (R P))), Trong đó P, Q, R là ba mệnh đề logic và là phép phủ định.
    16. 36. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 35 Bài 6. Dùng bảng chân trị chứng minh rằng : CBACBA A B C CBA CBA A B C CBA 0 0 0 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 0 0 0 1 0 1 0 1 0 1 0 0 1 1 1 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 1 1 0 1 0 1 1 0 0 1 0 0 1 1 0 1 0 0 0 1 0 1 1 1 1 0 0 0 0 0 Bài 7.Trình bày các quy tắc suy diễn trong logic mệnh đề
    17. 38. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 37 q r s (4) (Tam đoạn luận 1 và 2) s (5) (Tiền đề) rq (Do 4, 5 và luật phủ định) q r (Luật De Morgan ) Vậy suy luận trên là đúng. b. Cho biết biểu thức nào trong số các biểu thức sau đây là đồng nhất đúng 1. pqr p+q là đồng nhất đúng: p q r pqr p+q pqr p+q 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0 1 0 1 0 0 1 1 0 1 1 0 1 1 1 0 0 0 1 1 1 0 1 0 1 1 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 1 1 2. (p q(q r)) (p r) là đồng nhất đúng: p q r q r q(q r) p q(q r)) p r (p q(q r)) (p r) 0 0 0 1 0 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 1 0 1 0 0 0 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 0 0 0 1 1 0 1 1 0 0 1 1 1 1 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3. (p q) p không đồng nhất đúng: p q p q (p q) p 0 0 1 0 0 1 1 0
    18. 39. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 38 1 0 0 1 1 1 1 1 4. (p (q+r)) (q pr) không đồng nhất đúng: p q r q+r p (q+r) q pr q pr (p (q+r)) (q pr) 0 0 0 0 1 1 0 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 0 1 0 0 0 1 1 0 1 1 1 0 0 0 1 1 1 0 0 0 0 1 0 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 c. Tìm giá trị các biến Boole x và y thỏa mãn phương trình xy = x + y x y xy x + y 0 0 0 0 1 1 1 1 Bài 10. Hãy kiểm tra các suy luận sau và cho biết đã sử dụng quy tắc suy diễn nào? c, a. ((p q) q) p (Quy tắc phủ định) r p (r p) (De Morgan)
    19. 41. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 40 Đại số Boole Bài 1. Trình bày các tính chất của các phép toán Boole 1. Tính giao hoán: a.b = b.a a+b = b+a. 2. Tính kết hợp: (a.b).c = a.(b.c) (a+b)+c = a+(b+c). 3. Tính phân phối: a.(b+c) = (a.b)+(a.c) a+(b.c) = (a+b).(a+c). 4. Tính đồng nhất: a.1 = 1.a = a a+0 = 0+a = a. 5. Tính bù: 0.. aaaa 0aaaa 6. Tính nuốt a.0 = 0 a+1 = 1 7. Tính luỹ đẳng a.a = a a+a = a. 8. Hệ thức De Morgan baab baba 9. Tính bù kép aa 10. Tính hút a.(a+b) = a a+(a.b) = a.
    20. 42. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 41 Bài 2. Tối thiểu hàm Bool bằng bảng Karnaugh a) zyxyzxzyxzxyzyxF ),,( Việc nhóm thành các khối cho thấy rằng: Có 2 cặp hình vuông kề nhau, cặp ngang biểu diễn cho zx , cặp đứng biểu diễn cho zy và 1 hình vuông cô lập biểu diễn cho yzx ; vì vậy: zx , zy và yzx là các nguyên nhân nguyên tố của F(x,y,z). Do đó, ta có hàm tuyển chuẩn tắc tối thiểu là: yzxzyzxzyxF ),,( zxyzyxF ),,( zyxzyxF ),,(
    21. 43. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 42 Bài 3. (Đề thi cao học Đà Nẵng – 8/2008) a. Tìm các giá trị của hàm Boole được biểu diễn: zxyzyxF ),,( x y z z xy zxy 0 0 0 1 0 1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 1 0 1 0 1 1 0 0 0 1 0 0 1 0 1 1 0 1 0 0 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 1 1 b. Tối thiểu hàm Boole yxyxyxyxF ),( yxyyxyyxxxy 1.)( yx c. Tối thiểu hóa hàm Boole bằng bảng Karnaugh : zyxyzxzyxzxyyxF ),( yz zy zy zy x 1 1 x 1 1  zxzxyxF ),(
    22. 44. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 43 Bài 4: Tìm dạng chuẩn tắc của hàm zyxzyxF )(),,( Ta lập bảng giá trị của hàm F như sau: x y z z x+y zyx )( 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 1 1 1 0 1 1 0 1 0 1 0 0 1 1 1 1 0 1 0 1 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 1 0 Ta thấy F(x,y,z) bằng 1 khi : x=0, y=1, z=0 hoặc x=1, y=0, z=0 hoặc x=1, y=1, z=0 Vậy dạng chuẩn tắc của hàm F : zxyzyxzyxzyxF ),,( Bài 5: Vẽ mạch logic của các hàm sau: a. xyxyxF )(),( b. zyxzyxyxF )(),(
    23. 45. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 44 Bài 6. a, Dạng tuyển đầy đủ của F Tập các thể hiện làm cho giá trị của F(x,y,z) bằng 1 là: {000, 010, 100, 110, 111}. Từ tập các thể hiện này ta lập các từ tối thiểu tương ứng : zyx , zyx , zyx , zxy , xyz. Như vậy, dạng tuyển chuẩn tắc đầy đủ của F như sau: F(x,y,z) = zyx + zyx + zyx + zxy + xyz b, Dạng chuẩn tắc tối thiểu F(x,y,z) = zyx + zyx + zyx + zxy + xyz = zx ( y + y ) + zx ( y + y ) + xyz = zx + zx + xyz = ( x + x ) z + xyz = z + xyz Bài 7. a, Dạng tuyển đầy đủ của F Tập các thể hiện làm cho giá trị của F(w,x,y,z) bằng 1 là: {1111, 1101, 1100, 1010, 1000, 0110, 0101, 0100, 0010}. Từ tập các thể hiện này ta lập các từ tối thiểu tương ứng : wxyz, zywx , zywx , zyxw , zyxw , zxyw , zyxw , zyxw , zyxw . Như vậy, dạng tuyển chuẩn tắc đầy đủ của F như sau: F(x,y,z) = wxyz + zywx + zywx + zyxw + zyxw + zxyw + zyxw + zyxw + zyxw b, Dạng chuẩn tắc tối thiểu F(x,y,z) = wxyz + zywx + zywx + zyxw + zyxw + zxyw + zyxw + zyxw + zyxw = wxz( y + y ) + zwx ( y + y ) + zyxw + z ( xyw + yxw ) + yxw (z + z )
    24. 46. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 45 = wxz + zwx + zyxw + z ( yw ( x + x )) + yxw = wx( z + z ) + zyxw + zyw + yxw = wx + zyxw + zyw + yxw Bài 8. Tìm dạng chuẩn tắc của biểu thức ))(()(),,( zyzxzxyzyxf = ( zxy )( )( zx + )( zy ) (Luật De Morgan) = ( zxy )( zx + yz) (Luật De Morgan) = zyzzzxxyyzzxyx (Luật phân phối) = zxxzyzxy + 0 (Luật lũy đẳng: xx = x Luật bù: 0zz Luật nuốt 0.x = 0) = zxzzxy )( = zxxy (Luật bù 1zz ) Bài 9. Tìm dạng chuẩn tắc đầy đủ của biểu thức a, zxyzzyxf ),,( = )()( yyzxxxyz = zyxzxyyzxxyz b, zxyxzyxf ),,( = zxyzzx )( = zxyzxxz = yzxxz
    25. 47. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 46 = ))(()()( zxxzyyyzxyyxz = zyyxxyzzyxzxyzyxxyz = )()( xxzyzzyxzyxzxyzyxxyz = zyxzxyzyxyzxzyxzxyzyxxyz = zyxyzxzyxzyxzxyxyz Cách khác: Giải bằng lập bảng chân trị của biểu thức zxyxzyxf ),,( X Y Z Z’ XZ’ X+Y X+Y+XZ’ 0 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 1 0 1 1 0 1 1 0 0 1 1 1 0 0 1 1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 Tập các thể hiện làm cho giá trị của F(x,y,z) bằng 1 là: {010, 011, 100, 101, 110, 111}. Từ tập các thể hiện này ta lập các từ tối thiểu tương ứng : zyx , yzx , zyx , zyx , zxy , xyz . Như vậy, dạng tuyển chuẩn tắc đầy đủ của F như sau: zyxyzxzyxzyxzxyxyzzyxF ),,( Bài 10. Tìm biểu thức tối thiểu của: a, xxyyxyxxyE 1.)(1 (Luật bù 1yy ) (Luật đồng nhất x.1=x) b, )(2 yyxxyyxyxxyE yxxxyxxyE 1.2 (Luật hấp thụ yxyxx , xxyx , xyxx )( , xyyxx )( )
    26. 48. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 47 c, yxyxyxE4 )( yyxyx xyx yx Bài 11. Tìm biểu thức tối thiểu của: a, xzyyxzyzxE1 )1()1(1 xyzzyxE )1()1(1 xyzzyxE 1.1.1 yzxE (Luật nuốt 1 + x = 1) yzxE1 (Luật đồng nhất 1.x =x) b, zyxzyxzxyxyzE2 zyxzyxzxy )1( zvyxzyxxy zyxzxxy )( zyxzxy )( (Luật hấp thụ yxyxx ) zyxzyxy c, zyxyzxzyxzxyxyzE3 )()( yyzxzyxzzxy zxzyxxy zxzyyx )(
    27. 49. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 48 zxzyx )( zxxzxy zxxxy )( zxy d, zyxzyxzxyxyzE3 zyxzyxzzxy )( zyxzyxxy zyxzxxy )( zyxzxy )( zyxzyxy zyxzyxy Bài 12. Tìm biểu thức tối thiểu của: A, zxywyxwwxyxwE1 )()( zwwxyywwx )()( zwxyywx zxyxywyxwx zxyyxxyxw )( zxyyxyxw )( zxyyxywwx
    28. 50. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 49 b, zyxwzyxwzwxywxyzE2 zyxwzyxwzzwxy )( zyxwzyxwwxy Bài 13. Cho bảng giá trị x y z F(x, y, z) 0 0 0 1 0 0 1 0 0 1 0 1 0 1 1 0 1 0 0 1 1 0 1 0 1 1 0 1 1 1 1 1 a. Tìm dạng tuyển chuẩn tắc hoàn toàn (đầy đủ) của f. Tập các thể hiện làm cho giá trị của F(x,y,z) bằng 1 là: {000, 010, 100, 110, 111}. Từ tập các thể hiện này ta lập các từ tối thiểu tương ứng : zyx , zyx , zyx , zxy , xyz. Như vậy, dạng tuyển chuẩn tắc đầy đủ của F như sau: xyzzxyzyxzyxzyxzyxF ),,( b. Tìm dạng tuyển chuẩn tắc thu gọn của f bằng bảng Karnaugh. yz zy zy zy x 1 1 1 x 1 1 zxyzyxF ),,(
    29. 51. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 50 Bài 14. (Đề thi cao học ĐH CNTT TP HCM-2010) a. Tìm công thức dạng chính tắc và công thức tối thiểu của hàm Boole sau: xyzttxytzxzyxtzytzyxxztzyxtzyxF ),,,( xyztzztxyyytzxttzyxxxtzytzyxyyxztzyx )()()()()( xyzttxyztzxytzyxtzyxtzyxtzyxtzyxtzxytzyxzyxxyztzyx xyzttxyztzxytzyxtzyxtzyxtzyxtzxytzyxttzyxttxyztzyx )()( xyzttxyztzxytzyxtzyxtzyxtzyxtzxytzyxtzyxztyxtxyzxyzttzyx txyztzxytzyxtzyxtzyxtzyxtzxytzyxtzyxztyxxyzttzyx Công thức dạng chính tắc đầy đủ là: txyztzxytzyxtzyxtzyxtzyxtzxytzyxtzyxztyxxyzttzyxtzyxF ),,,( Ta dùng bảng Karnaugh để rút gọn hàm F(x,y,z,t) như sau: yz zy zy zy tx 1 1 1 1 xt 1 xt 1 1 1 xt 1 1 1 1 Vậy hàm tối thiểu : tyzyxtzyxF ),,,( b. Vẽ sơ đồ mạng các cổng logic tương ứng với f(x,y,z,t) dựa trên một công thức đa tối thiểu hóa của hàm Boole f Ta có: tyzyxtzyxF ),,,( y z t x F
    30. 52. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 51 a. , = 1. Xét bảng giá trị x,y,z có 23 = 8 trường hợp sau: khi x.y=1 : x = 1 x 1z z Dạng tuyển chuẩn tắc đầy đủ của F(x,y,z) như sau: zxyxyzzyxF ),,( : xyxyzzxyzxyxyzzyxF 1.)(),,( b. , y = 0. 1x , 1y 1z 1x , 1y 1z zyxzyx , Dạng tuyển chuẩn tắc đầy đủ của F(x,y,z) như sau: zyxzyxzyxF ),,( : yxyxzzyxzyxzyxzyxF 1.)(),,( x y z 1 1 1 1 1 0 1 0 1 1 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 1 0 0 0
    31. 53. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc buitann[email protected] 52 Đồ thị và cây Bài 1. (Đề thi cao học ĐH Đà Nẵng – 2/2009) Cho đồ thị a. Biểu diễn đồ thị trên bằng ma trận kề X1 X2 X3 X4 X5 X6 X1 0 1 1 ∞ ∞ ∞ X2 ∞ 0 ∞ 1 ∞ ∞ X3 ∞ ∞ 0 1 ∞ ∞ X4 ∞ ∞ ∞ 0 ∞ ∞ X5 ∞ ∞ ∞ ∞ 0 ∞ X6 ∞ ∞ 1 ∞ ∞ 0 b. Bậc vào của đỉnh X3 Đỉnh X3 có 2 cung đi vào, nên bậc của nó là: deg+ (x3) = 2 Bậc ra của đỉnh x6: Đỉnh X6 có 1 cung đi ra, nên bậc của nó là: deg- (x6) = 1 c. G có phải là đồ thị liên thông không ? Vì sao? Không liên thông vì trong G có 1 đỉnh cô lập là x5 X1` X2 X3 X4 X6X5
    32. 54. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 53 d. Tìm ổn định ngoài (G) Ta có tập đỉnh V={x1, x2, x3, x4, x5, x6} Xác định ánh xạ (x1) ={x1, x2, x3} (x2) ={x1, x2, x4} (x3) ={x1, x3, x4, x6} (x4) ={x2, x3, x4} (x5) ={x5} (x6) ={x3, x6} Từ các tập (xi) trên ta có: (x2) (x5) (x6) ={x1, x2, x4} {x5} {x3, x6} = V (x3) (x4) (x5) ={x1, x3, x4, x6} {x2, x3, x4} {x5} = V Vậy có 2 tập : B1 = {x2, x5, x6} và B2 = {x3, x4, x5} Là các tập ổn định ngoài có số phần tử ít nhất. Từ đó ta có số ổn định ngoài (G)=3 Bài 2. Cho đồ thị X1` X2 X3 X4 X6X5
    33. 55. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 54 a. Biểu diễn đồ thị trên bằng ma trận kề X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X1 0 1 1 1 ∞ ∞ ∞ X2 1 0 1 ∞ ∞ ∞ ∞ X3 1 1 0 1 ∞ ∞ ∞ X4 1 ∞ 1 0 ∞ ∞ ∞ X5 ∞ ∞ ∞ ∞ 0 1 ∞ X6 ∞ ∞ ∞ ∞ 1 0 ∞ X7 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 0 b. Tìm số ổn định trong của đồ thị Tập các ổn định trong 2 phần tử A1={x1, x5} A2={x1, x6} A3={x1, x7} A4={x2, x5} A5={x2, x6} A6={x2, x7} A7={x3, x5} A8={x3, x6} A9={x3, x7} A10={x4, x5} A11={x4,x6} A12={x4, x7} … Tập các ổn định trong 3 phần tử A13={x1, x5, x7} A14={x1, x6, x7} A15={x3, x5, x7} A16={x3, x6, x7} Tập các ổn định trong 4 phần tử A10 = {x2, x4, x5, x7}; A11 = {x2, x4, x6, x7} Và không có tập ổn định trong có trên 4 phần tử. Vậy số ổn định trong là (G) = 4. c. Tìm số ổn định ngoài của đồ thị Ta có tập đỉnh V={x1, x2, x3, x4, x5, x6, x7} Xác định ánh xạ (x1) ={x1, x2, x3, x4} (x2) ={x1, x2, x3} (x3) ={x1, x2, x3, x4}
    34. 56. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 55 (x4) ={x1, x3, x4} (x5) ={x5, x6} (x6) ={x5, x6} (x7) ={x7} Từ các tập (xi) trên ta có: (x1) (x5) (x7) = V (x1) (x6) (x7) = V (x3) (x5) (x7) = V (x3) (x6) (x7) = V Vậy ta có 4 tập : B1 = {x1, x5, x7} ; B2 = {x1, x6, x7} B3 = {x3, x5, x7} ; B4 = {x3, x6, x7} Là các tập ổn định ngoài có số phần tử ít nhất. Từ đó ta có số ổn định ngoài (G)=3 d. Tìm nhân của đồ thị Các tập : {x1, x5, x7} {x1, x6, x7} {x3, x5, x7} {x3, x6, x7} vừa là các tập ổn định trong vừa là các tập ổn định ngoài, nên nhân của đồ thị là: : {x1, x5, x7} {x1, x6, x7} {x3, x5, x7} {x3, x6, x7} Bài 3. Cho đồ thị a. Biểu diễn đồ thị trên bằng ma trận kề
    35. 57. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 56 X1 X2 X3 X4 X5 X6 X1 0 1 ∞ ∞ ∞ 1 X2 ∞ 0 ∞ ∞ 1 ∞ X3 ∞ 1 0 ∞ 1 ∞ X4 ∞ ∞ ∞ 0 1 ∞ X5 ∞ ∞ ∞ ∞ 0 ∞ X6 ∞ ∞ ∞ ∞ 1 0 b. Tìm số ổn định ngoài của đồ thị Ta có tập đỉnh V = {x1, x2, x3, x4, x5, x6} Xác định ánh xạ (x1) ={x1} (x2) ={x1, x2, x3} (x3) ={ x3} (x4) ={x4} (x5) ={x2, x3, x4, x5, x6} (x6) ={x1, x6} Từ các tập (xi) trên ta có: (x1) U (x5) = V (x2) U (x5) = V (x5) U (x6) = V Vậy các tập ổn định ngoài có số phần tử ít nhất là : B1= {x1, x5} B2={x2, x5} B3={x5, x6} Từ đó ta có số ổn định ngoài (G)=2 c. Số ổn định trong A1={x1, x3, x4} A2={x2, x4, x6} A3={x3, x4, x6} Và không có tập ổn định trong có trên 3 phần tử. Vậy số ổn định trong là (G) = 3. d. Nhân của đồ thị Tập B1= {x1, x5} vừa là ổn định ngoài, vừa là ổn định trong nên B1 là nhân của đồ thị.
    36. 58. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 57 Bài 4. Hãy xét xem các đồ thị cho bằng ma trận kề sau, đồ thị nào là đồ thị Euler hoặc nữa Euler và tìm chu trình Euler hoặc đường đi Euler (nếu có) a. Vô hướng Ta có bậc của các đỉnh như sau: Deg(x1) = 4, Deg(x2) = 4, Deg(x3) = 5, Deg(x4) = 6 Deg(x5) = 5, Deg(x6) = 4, Deg(x7) = 4 Đồ thị có 2 đỉnh bậc lẻ đó là đỉnh X3 và X5, các đỉnh còn lại bậc chẵn. Vì vậy, đồ thị trên là đồ thị bán Euler. b. Có hướng Ta có bậc của đồ thị: Deg- (1) = Deg+ (1)= 3; Deg- (2) = Deg+ (2)= 2; Deg- (3) = Deg+ (3)= 2; Deg- (4) = Deg+ (4)= 2; Deg- (5) = Deg+ (5)= 3; Deg- (6) = Deg+ (6)= 3; 1 1 2 7 X 6 6 X 6 2 4 X 3 3 X 4 5 X 5 2 1 1 2 4 X 3 3 X 4 7 X 6 5 X 5 6 X 6 8 X 6
    37. 60. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 59 b. Một đơn đồ thị phẳng liên thông có 9 đỉnh, bậc của các đỉnh là 2, 2, 2, 3, 3, 3, 4, 4, 5. Tìm số cạnh và số mặt của đồ thị. Tổng bậc của đồ thị là : 2 + 2 + 2 + 3 + 3 + 3 + 4 + 4 + 5 = 28. Số cạnh của đồ thị là : e = 28/2 = 14 cạnh Số mặt của đồ thị là : f = e – v + 2 = 14 – 9 + 2 = 7 mặt Bài 6. (Đề thi cao học ĐH Đà Nẵng – 8/2009) a. Trình bày thuật toán Kruskal tìm cây khung nhỏ nhất Các bước của thuật toán tìm cây phủ nhỏ nhất T của đồ thị liên thông có trọng số như sau: Bước 1: Đặt T= (T rỗng không có cạnh) Sắp xếp các cạnh của đồ thị theo thứ tự trọng số tăng dần vào tập Z Bước 2: Trong khi ( T <n-1) và Z ≠ ) thực hiện: – Tìm cạnh e có trọng số nhỏ nhất trong tập Z. Z= Z{e} – Nếu T {e} không tạo chu trình thì T = T U {e} b. Áp dụng thuật toán Kruskal xác định cây khung nhỏ nhất của đồ thị với trọng số như hình vẽ: T= , n=11. Sắp xếp các cạnh của đồ thị theo thứ tự trọng số tăng dần như sau: b e k c f l d g m a h 5 5 5 5 1 10 11 6 3 3 2 6 10 8 7 4 6 4
    38. 61. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 60 Cạnh c,d c,f d,g f,g a,e b,e a,b b,c g,m m,l a,k f,l g,h k,l e,k d,h e,f h,m Độ dài 1 2 3 3 4 4 5 5 5 5 6 6 6 7 8 10 10 11 Bước lặp Cạnh được chọn và đưa vào T Trọng số 1 C,D 1 2 C,F 2 3 D,G 3 4 Không chọn cạnh (F,G), vì tạo chu trình 5 A,E 4 6 B,E 4 7 Không chọn cạnh (A,B), vì tạo chu trình 8 B,C 5 9 G,M 5 10 L,M 5 11 A,K 6 12 Không chọn cạnh (F,L), vì tạo chu trình 13 G,H 6 Tổng trọng số: 41 Tập cạnh của cây khung nhỏ nhất cần tìm là T = {(C,D), (C,F), (D,G), (A,E), (B,E), (B,C), (G,M), (L,M), (A,K), (G,H)}, có tổng trọng số là: 41. Cây khung này như hình dưới : b e k c f l d g m a h 5 5 5 1 6 32 4 6 4
    39. 62. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 61 Bài 7. (Đề thi cao học ĐH Đà Nẵng – 9/2010) Cho đồ thị có trọng số G như hình vẽ a. Đồ thị G có phải là đồ thị Euler không? Nếu có thì hãy chỉ ra chu trình Euler? Nếu không hãy giải thích vì sao? Để một đồ thị vô hướng là đồ thị Euler thì bậc của các đỉnh của đồ thị đều chẵn. Nhưng bậc của các đỉnh a, c, d, k, h, m của đồ thị là số lẻ (deg(a) = 3, deg(c) =3, deg(d)=3, deg(k)=3, deg(m)=3, deg(h)=3). Vậy đồ thị G không phải là đồ thị Euler. b. Hãy sử dụng thuật toán Kruskal tìm cây bao trùm nhỏ nhất của đồ thị G có chứa cạnh bc nhưng không chứa cạnh dh. Cây bao trùm nhỏ nhất không chứa cạnh dh của đồ thị G, ta loại cạnh dh ra khỏi đồ thị, lúc này ta có đồ thị G’ với tập cạnh E’=E{dh} như sau: b e k c f l d g m a h 4 9 12 8 7 1 3 15 2 3 4 9 1 7 1 3 2 8 3 3 b e k c f l d g m a h 4 9 12 8 7 3 15 2 3 4 9 1 7 1 3 2 8 3 3
    40. 63. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 62 Khởi tạo T:= {(b,c)}. Sắp xếp các cạnh của đồ thị theo thứ tự trọng số tăng dần trừ cạnh bc, ta có: Z={(e,f), (k,l), (a,k), (d,g), (a,e), (b,f), (f,g), (h,m), (g,l), (a,b), (c,f), (c,d), (e,k), (b,c), (l,m), (f,l), (g,m), (h,g) }. Bước lặp Cạnh được chọn và đưa vào T Trọng số 1 E,F 1 2 K,L 1 3 A,K 2 4 D,G 2 5 A,E 3 6 B,F 3 7 F,G 3 8 H,M 3 9 Không chọn cạnh (G,L), vì tạo chu trình 10 Không chọn cạnh (A,B), vì tạo chu trình 11 Không chọn cạnh (C,F), vì tạo chu trình 12 Không chọn cạnh (C,D), vì tạo chu trình 13 Không chọn cạnh (E,K), vì tạo chu trình 14 Không chọn cạnh (B,C), vì tạo chu trình 15 (L,M) 8 Tập cạnh của cây khung nhỏ nhất cần tìm là T={(B,C), (E,F), (K,L), (A,K), (D,G), (A,E), (B,F), (F,G), (H,M), (L,M)}, trọng số nhỏ nhất bằng : 35. Cây khung được vẽ như sau:
    41. 64. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 63 Bài 8. a. Trình bày thuật toán Prim Các bước chính của thuật toán Prim tìm cây phủ nhỏ nhất T của đồ thị liên thông có trọng số G được mô tả như sau: Bước 1 : T := {v} v là đỉnh bất kỳ. Bước 2 : Lặp n-1 lần – Tìm đỉnh rìa v có cạnh e nối T với trọng số nhỏ nhất – Đưa e vào T b. Dùng thuật toán Prim tìm cây khung nhỏ nhất của đồ thị có ma trận trọng số sau: X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 Tv Te Khởi tạo – (16,x1) (15,x1)* (23,x1) (19,x1) (18,x1) (32,x1) (20,x1) X1 1 – (13,X3)* – (13,X3) (19,x1) (18,x1) (20,X3) (19,X3) X1, X3 X1X3 b e k c f l d g m a h 9 8 3 2 31 1 3 2 3
    42. 65. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 64 2 – – – (13,X3) (19,×1) (18,×1) (19,X2) (11,X2) * X1, X3, X2 X1X3, X3X2 3 – – – (12,X8)* (19,×1) (14,×8) (18,X8) – X1, X3, X2, X8 X1X3, X3X2, X2X8 4 – – – – (19,×1) (14,×8)* (18,X8) – X1, X3, X2, X8, X4 X1X3, X3X2, X2X8, X8X4 5 – – – – (19,×1) – (17,×6)* – X1, X3, X2, X8, X4, X6 X1X3, X3X2, X2X8, X8X4, x8x6 6 – – – – (19,×1) * – – – X1, X3, X2, X8, X4, X6, X7 X1X3, X3X2, X2X8, X8X4, x8x6, x6x7 7 X1, X3, X2, X8, X4, X6, X7, X5 X1X3, X3X2, X2X8, X8X4, x8x6, x6x7, x1x5 Tập cạnh của cây khung nhỏ nhất cần tìm là T={(X1,X3), (X3,X2), (X2,X8), (X8,X4), (X8,X6), (X6,X7), (X1,X5)} trọng số nhỏ nhất bằng : 13+15+12+19+14+17+11 = 101. Cây khung được vẽ như sau: Bài 9. a. Trình bày thuật toán Dijkstra Các bước chính của thuật Dijkstra để tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh a đến đỉnh z trên đồ thị G=(V,E,W) được mô tả như sau: Bước 1 : T=V; Da = 0; Di = ∞, Vi ≠ a. Bước 2 : Lặp cho đến khi z T: – Lấy ra khỏi T đỉnh Vi có Di nhỏ nhất – Đánh nhãn lại cho mọi Vj kề Vi và Vj T theo công thức: Dj = min{Dj, Di+Wij} X1 X7 X5 X3 X6 X2 X8 X4
    43. 66. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 65 b. Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh x1 đến các đỉnh còn lại của đồ thị vô hướng B.lặp X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 X9 X10 X11 Khởi tạo 0, x1* ∞,x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞,x1 1 – 9, x1 ∞, x1 9, x1 6, x1* ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 2 – 8,x5* ∞, x1 9, x1 – 13, x5 ∞, x1 ∞, x1 14,x5 10,x5 ∞, x1 3 – – 13,x2 9, x1* – 13, x5Ux2 14,x2 ∞, x1 14,x5 10,x5 ∞, x1 4 – – 13,x2 – – 13, x5Ux2 14,x2 ∞, x1 13,x4 10,x5* ∞, x1 5 – – 13,x2* – – 13, x5Ux2 14,x2 ∞, x1 11,x10 – 17,x10 6 – – 13,x2* – – 13, x5Ux2 14,x2 16,x3 – – 17,x10 7 – – – – – 13, x5Ux2 14,x2 16,x3 – – 17,x10 8 – – – – – – 14,x2 16,x3 – – 17,x10 9 – – – – – – – 16,x3 – – 17,x10 10 – – – – – – – – – – 17,x10 Từ bảng trên ta có đường đi ngắn nhất từ x1 đến các đỉnh là: X1X5X2 (độ dài 8); X1X4 (9); X1X5X2X3 (13); X1X5 (6) X1X5X6 (13); X1X5X2X7 (14); X1X5X2X3X8 (16) X1X5X10X9 (11); X1X5X10 (10); X1X5X10X11 (17) Các đường đi được minh họa trên đồ thị sau:
    44. 67. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 66 c. Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đến các đỉnh còn lại của đồ thị có hướng B.lặp A B C D E F G H I K M Khởi tạo 0, A* ∞,x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞, x1 ∞,x1 1 – 7, A ∞, A ∞, A 4,A ∞, A ∞, A 1, A* ∞, A ∞, A ∞, A 2 – 7, A ∞, A ∞, A 3,H* ∞, A ∞, A – 3,H ∞, A ∞, A 3 – 6, E ∞, A ∞, A – ∞, A ∞, A – 3,H* ∞, A ∞, A 4 – 6, E* ∞, A ∞, A – 7,I ∞, A – – 12,I ∞, A 5 – – 9,B ∞, A – 7,I* ∞, A – – 12,I ∞, A 6 – – 9,B F* ∞, A – – ∞, A – – 12,I ∞, A 7 – – – 17,C – – 15,C – – 11,C* ∞, A 8 – – – 17,C – – 14,K* – – – 16,K 9 – – – 16,G* – – – – – – 16,K 10 – – – – – – – – – – 16,K*
    45. 68. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 67 Từ bảng trên, ta có đường đi ngắn nhất từ A đến các đỉnh là: AHEB (6); AHIFC (9); AHIFKGD (16); AHE (3) AFHIF (7); AHIFCKG (14); AH (1); AHI (3); AHIFCK (11); AHIFCKM (16) Bài 10. Cho đồ thị a. Tìm đường đi ngắn nhất từ x1 đến x14 B.lặp X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 X9 X10 X11 X12 X13 X14 X15 Khởi tạo X1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 1 – 7,x1 6,x1 ∞ ∞ 7,x1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 2 – 7,x1 – ∞ ∞ 7,x1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 3 – – – 17,x2 12,x2 7,x1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 4 – – – 17,x2 8,x6 – ∞ ∞ 10,x6 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 5 – – – 15,x5 – – ∞ 10,x5 10,x6 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 6 – – – 15,x5 – – 17,x8 – 10,x6 18,x8 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 7 – – – 15,x5 – – 17,x8 – – 18,x8 ∞ 26,x9 ∞ ∞ ∞ 8 – – – – – – 17,x8 – – 18,x8 ∞ 26,x9 ∞ ∞ ∞ 9 – – – – – – – – – 18,x8 23,x7 25,x7 ∞ ∞ ∞ 10 – – – – – – – – – – 21,x10 25,x7 23,x10 ∞ ∞ 11 – – – – – – – – – – – 25,x7 23,x10 25,x11 28,x11 12 – – – – – – – – – – – 25,x7 – 25,x11 U x13 28,x11
    46. 69. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 68 Từ bảng trên ta có đường đi ngắn nhất từ x1 đến x14 là: X1X6X5X8X10X13X14 hoặc X1X6X5X8X10X11X14 và độ dài là: 25. b. Tìm đường đi ngắn nhất từ x1 đến x14 có chứa X8X9 B.lặp X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 X9 X10 X11 X12 X13 X14 X15 Khởi tạo X1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 1 – 7,×1 6,×1 ∞ ∞ 7,×1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 2 – 7,×1 – ∞ ∞ 7,×1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 3 – – – 17,×2 12,×2 7,×1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 4 – – – 17,×2 8,×6 – ∞ ∞ 10,×6 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 5 – – – 15,×5 – – ∞ 10,×5 10, x6 U x5 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 6 – – – – – ∞ – 10, x6 U x5 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 7 – – – – – 23, x9x8 – – 24, x9x8 32, x8x9 ∞ ∞ ∞ 8 – – – – – – – – 24, x9x8 29,×7 31,×7 ∞ ∞ 35,×12 9 – – – – – – – – – 27,×10 31,×7 29,×10 ∞ 35,×12 10 – – – – – – – – – – 31,×7 29,×10 31, x11 34, x11 11 – – – – – – – – – – 31,×7 – 31, x10 U x13 34, x11 Từ bảng trên ta có đường đi ngắn nhất từ x1 đến x14 có chứa X8X9 là: x1x6x5x9x8x10x11x14 , hoặc x1x6x5x9x8x10x13x14 , hoặc x1x6x9x8x10x11x14 , hoặc x1x6x9x8x10x13x14 với chiều dài là: 31 c. Tìm đường đi ngắn nhất từ x1 đến x14 có chứa đỉnh X7 B.lặp X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 X9 X10 X11 X12 X13 X14 X15 Khởi tạo X1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 1 – 7,×1 6,×1 ∞ ∞ 7,×1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 2 – 7,×1 – ∞ ∞ 7,×1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 3 – – – 17,×2 12,×2 7,×1 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 4 – – – 17,×2 8,×6 – ∞ ∞ 10,×6 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞
    47. 70. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 69 5 – – – 15,x5 – – ∞ 10,x5 10,x6 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 6 – – – 15,x5 – – 17,x8 – 10,x6 18,x8 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 7 – – – 15,x5 – – 17,x8 – – 18,x8 ∞ 26,x9 ∞ ∞ ∞ 8 – – – – – – 17,x8 – – 18,x8 ∞ 26,x9 ∞ ∞ ∞ 9 – – – – – – – – – 21,x7 23,x7 25,x7 ∞ ∞ ∞ 10 – – – – – – – – – – 23,x7 25,x7 26,x10 ∞ ∞ 11 – – – – – – – – – – – 25,x7 26,x10 27,x11 30,x11 12 – – – – – – – – – – – – 26,x10 27,x11 28,x12 13 – – – – – – – – – – – – – 27,x11 28,x12 Vậy đường đi ngắn nhất từ x1 đến x14 có chứa đỉnh X7 là: X1 X6 X5 X8 X7 X11 X14, và độ dài đường đi bằng: 27 Bài 11. Cho đồ thị G=(V,E,W) a. Tìm đường đi ngắn nhất từ V1 đến các đỉnh của đồ thị. B.lặp V1 V2 V3 V4 V5 V6 V7 V8 V9 V10 Khởi tạo V1 V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ 1 – 32,v1 V1,∞ 17,v1 V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ V1,∞ 2 – 32,v1 35,v4 – 27,v4 V1,∞ V1,∞ 21,v4 V1,∞ V1,∞
    48. 71. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 70 3 – 32,v1 35,v4 – 27,v4 V1,∞ 80,v8 – 25,v8 V1,∞ 4 – 32,v1 35,v4 – 27,v4 V1,∞ 80,v8 – – 37,v9 5 – 32,v1 35,v4 – – 55,v5 80,v8 – – 37,v9 6 – – 35,v4 – – 55,v5 80,v8 – – 37,v9 7 – – – – – 55,v5 40,v3 – – 37,v9 8 – – – – – 55,v5 – – – 37,v9 9 – – – – – 43,v10 – – – – b. Tìm cây phủ nhỏ nhất của G. Sắp xếp các cạnh của đồ thị theo thứ tự trọng số tăng dần, như sau: (v4,v8), (v8,v9), (v3,v7), (v6,v10), (v4,v5), (v9,v10), (v1,v4), (v3,v4), (v5,v9), (v5,v6), (v1,v2), (v2,v5), (v7,v8). Trọng số tương ứng: 4, 4, 5, 6, 10, 12, 17, 18, 25, 28, 32, 45, 59. Bước lặp Cạnh được chọn và đưa vào T Trọng số 1 (v4,v8) 4 2 (v8,v9) 4 3 (v3,v7) 5 4 (v6,v10) 6 5 (v4,v5) 10 6 (v9,v10) 12 7 (v1,v4) 17 8 (v3,v4) 18 9 Không chọn (v5,v9), vì tạo chu trình 10 Không chọn (v5,v6), vì tạo chu trình 11 (v1,v2) 32 Tổng trọng số: 108
    49. 72. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 71 Bài 12. Tìm đường đi ngắn nhất giữa các cặp đỉnh của các đồ thị sau: a. Đồ thị có hướng – 14 11 67 57 0W ba d dc cb P0 – a c : C(d,a) + C(a,c) = 9 4 6 d 1 b a c 7 117 5
    50. 73. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 72 914 11 67 57 1W aba d dc cb P1 – : b d : C(a,b) + C(b,d) = 13 d b c : C(d,b) + C(b,c) = 8 < W1(d,c)=9 d b d : C(d,b) + C(b,d) = 7 7814 11 67 1357 2W bcba d dc bcb P2 – : 7814 11 67 1357 3W bcba d dc bcb P3 – : 7814 11191215 67710 135717 4W bcba dbdd dcdd bcbb P4 *=W4 4 : i1= P(b,a) = d, i2 = d c
    51. 74. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 73 b. Đồ thị có hướng 1 22 4 3 14 27 0 WW 1 4292 4 3 14 27 1W 251 104292 584 3 14 82117 2W 8251 5104292 11584 3 714 1482117 3W 8251 594282 11584 3 714 1372106 4W 726414 594282 1059747 3 615393 1272969 5W
    52. 75. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 74 726414 574262 1059747 359747 615373 1272969 * 6WW Bài 13. (Đề thi cao học ĐH Đà Nẵng – 8/2008) Đ ồ thị có hướng G = (V,E), được cho bởi ma trận trọng số như sau: 1 2 3 4 5 6 1 7 1 2 4 1 3 5 2 7 4 5 2 5 6 3 a. Vẽ đồ thị 1 1 3 3 4 6 5 5 7 4 2 2 5 7 1 2
    53. 77. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 76 2 4 = min(cf(1,2), cf(2, 4)) = min(c(1, 2) − f(1,2), c(2, 4) − f(2, 4)) = min(7− 1, 4 − 0) = 4 5; f(2,4) =4; 4. (Đề thi cao học 3/2011 – ĐH Đà Nẵng) Giả sự nước Nhật xây dựng lại mạng viễn thông như đồ thị đã cho, giữa hai thành phố có thể kết nối trực tiếp hoặc gián tiếp qua các thành phố khác. Ưu tiến các đường truyền trực tiếp từ các thành phố đến Tokyo hơn là gián tiếp nếu có cùng chi phí. Mỗi thành phố được biểu diễn bởi một đỉnh của đồ thị, trọng số của cung là ước tính chi phí xây dựng đường truyền. Chất lượng đường truyền giữa hai thành phố chính bằng số các thành phố trung gian giữa hai thành phố. Nếu hai thành phố được nối trực tiếp sẽ cho chất lượng tốt nhất. Chất lượng đường truyền của toàn hệ thống chính bằng chất lượng kết nối xấu nhất giữa hai thành phố nào đó. a. Tính chi phí tối thiểu để xây dựng hệ thống đường truyền liên thông giữa các thành phố. b. Chi phí tối thiểu để xây dựng hệ thống đường truyền liên thông mà tất cả các đường truyền xuất phát từ Tokyo đều được giữ lại. c. Hãy tính chất lượng đường truyền của toàn hệ thống. Hãy cho biết các cặp thành phố nào có chất lượng thấp nhất. d. Hãy đưa ra phương án tối ưu sao cho nếu có một cung nào đó bị xóa, thì đồ thị vẫn liên thông. 1 1 3 3 4 6 5 5 7 4 2 2 5 7 1 2 (5) (1) (1) (1) (4)
    54. 78. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 77 a. Chi phí tối thiểu để xây dựng hệ thống đường truyền liên thông giữa các thành phố chính bằng giá trị cây khung nhỏ nhất của đồ thị. Ta dùng thuật toán Kruskal để tìm cây bao trùm tối thiểu như sau: – Khởi tạo T= . – Sắp xếp các cạnh của đồ thị theo thứ tự trọng số tăng dần vào tập Z Z={(Ya,Se), (Nago,Yo), (Toky, Yo), (Fu,Se), (Toky,Fu), (Toky,Nago), (Toky,Ya), (Naga,Hi), (Yo,Fu), (Toky,To), (To,Ya), (Nago,Ko), (Toky,Se), (Se,Ao), (Nago,Hi), (Ko,Naga), (Ao,Ya), (Nago,Naga), (To,Hi), (Ko,Yo)} Trọng số tương ứng: 4, 6, 7, 7, 12, 15, 15, 15, 15, 17, 17, 17, 20, 20, 20, 25, 25, 30, 30, 30 Bước lặp Cạnh được chọn và đưa vào T Trọng số 1 (Ya,Se) 4 2 (Nago,Yo) 6 3 (Toky, Yo) 7 4 (Fu,Se) 7 5 (Toky,Fu) 12 Nagasaki 15 Hiroshima Toyama Yamagata Aomori Tokyo Yokoham a Nagoy a Kochi Sendai Fukushi ma 30 25 17 30 20 30 17 25 4 20 720 12 157 15 17 15 6
    55. 79. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 78 6 Không chọn (Toky,Nago), vì tạo chu trình 7 Không chọn (Toky,Ya), vì tạo chu trình 8 (Naga,Hi) 15 9 Không chọn (Yo,Fu), vì tạo chu trình 10 (Toky,To) 17 11 Không chọn (To,Ya), vì tạo chu trình 12 (Nago,Ko) 17 13 Không chọn (Toky,Se), vì tạo chu trình 14 (Se,Ao) 20 15 (Nago,Hi) 16 Không chọn (Ko,Naga), vì tạo chu trình 17 Không chọn (Ao,Ya), (Nago,Naga), (To,Hi), (Ko,Yo), vì tạo chu trình Tổng trọng số: 125 Chi phí tối thiểu để xây dựng hệ thống đường truyền liên thông giữa các thành phố là 125. Sơ đồ kết nối như hình dưới: Nagasaki 15 Hiroshima Toyama Yamagata Aomori Tokyo Yokoham a Nagoya Kochi Sendai Fukushim a 17 20 4 20 7 12 7 17 6
    56. 80. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 79 b. Khởi tạo T= {(Toky,Ya), (Toky, Se), (Toky, Fu), (Toky,Yo), (Toky,Nago)}. Z = ET. Sắp xếp các cạnh của đồ thị trong Z theo thứ tự trọng số tăng dần Z ={(Ya,Se), (Nago,Yo), (Fu,Se), (Naga,Hi), (Yo,Fu), (Nago,Ko), (Se,Ao), (Nago,Hi), (Ko,Naga), (Ao,Ya), (Nago,Naga), (To,Hi), (Ko,Yo)} Bước lặp Cạnh được chọn và đưa vào T Trọng số 1 Không chọn (Ya,Se), vì tạo chu trình 2 Không chọn (Nago,Yo), vì tạo chu trình 3 Không chọn (Fu,Se), vì tạo chu trình 4 (Naga,Hi) 15 5 Không chọn (Yo,Fu), vì tạo chu trình 6 (Nago,Ko) 17 7 (Se,Ao) 20 8 (Nago,Hi) 20 9 Không chọn (Ko,Naga), (Ao,Ya), (Nago,Naga) (To,Hi), (Ko,Yo), vì tạo chu trình Chi phí tối thiểu để xây dựng hệ thống đường truyền liên thông mà tất cả các đường truyền xuất phát từ Tokyo đều được giữ lại là : 158 và đường kết nối như hình sau:
    57. 81. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 80 c. Dùng thuật toán Floy tìm đường đi ngắn nhất giữa các cặp đỉnh, trọng số của đồ thị cij=1 (nếu đỉnh i có cạnh nối với đỉnh j: i,j = 1..11), cij = ∞ (nếu đỉnh i không có cạnh nối với đỉnh j). Ma trận liền kề của đồ thị Nagasaki 15 Hiroshima Toyama Yamagata Aomori Tokyo Yokohama Nagoya Kochi Sendai Fukushim a 17 20 20 20 12 7 15 17 15 Naga(1) 1 Hi (4) To (5) Ya (11) Ao (10) Toky(6) Yo (7) Nago(3) Ko(2) Se (9) Fu (8) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 11 1 11 1 1 1 1
    58. 82. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 81 01111 101 11011 1011 10111 1111011 1101 1011 111011 1101 1110 0 WW 01111 101 11011 1011 10111 1111011 1101 10121 111011 12101 1110 1W 01111 101 11011 1011 101112 1111011 1101 10121 111011 12101 21110 2W 01111 101 11011 1011 1012112 1111012122 1101 2210121 111011 122101 221110 3W 01111 101 11011 1011 10132112 1111012122 13101232 2210121 1121011 1232101 2221110 4W 0114112343 101 11011 1011 410132112 1111012122 13101232 22210121 31121011 41232101 32221110 5W
    59. 83. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 82 01122112233 101 11012123233 2101123233 2210122112 1111012122 1222101232 2332210121 2221121011 3331232101 3332221110 6W 01122112233 101 11012123233 2101123223 2210122112 1111012122 1222101232 2332210121 2221121011 3321232101 3332221110 7W 01122112233 101 11012123233 2101123223 2210122112 1111012122 1222101232 2332210121 2221121011 3321232101 3332221110 8W 01122112233 10123234344 11012123233 22101123223 23210122112 12111012122 13222101232 24332210121 23221121011 34321232101 34332221110 9W 01122112233 10123234344 11012123233 22101123223 23210122112 12111012122 13222101232 24332210121 23221121011 34321232101 34332221110 10W 01122112233 10123233344 11012123233 22101123223 23210122112 12111012122 12222101232 23332210121 23221121011 34321232101 34332221110 11W Từ ma trận W11, ta có chất lượng đường truyền của toàn hệ thống là 4. Các cặp thành phố có chất lượng thấp nhất là: (Nagasaki, Aomori), (Kochi Aomori). c. Phương án tối ưu sao cho nếu có một cung nào đó bị xóa, thì đồ thị vẫn liên thông. Thêm cạnh để đồ thị thành đồ thị Euler (Tất cả các đỉnh của đồ thị có bậc chẳn). Khi đó nếu có 1 cạnh nào bị xóa đồ thị vẫn còn đường đi Euler.
    60. 84. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 83 Bài 15. (Đề thi cao học ĐH CNTT TP HCM – 2010) Cho đồ thị G như sau: a. Viết biểu diễn ma trận của đồ thị G. a b c d u v t y z a 0 5 10 ∞ 6 ∞ ∞ ∞ ∞ b 5 0 9 20 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ c 10 9 0 12 2 8 ∞ ∞ ∞ d ∞ 20 12 0 ∞ 5 ∞ 4 ∞ u 6 ∞ 2 ∞ 0 ∞ 22 ∞ ∞ v ∞ ∞ 8 5 ∞ 0 10 14 15 t ∞ ∞ ∞ ∞ 22 10 0 ∞ 4 y ∞ ∞ ∞ 4 ∞ 14 ∞ 0 9 z ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 15 4 9 0 1 4 5 11 10 6 7 3 2 9 8 a c d e f g h j f a b d y z tu c v 20 4 9 14 15 4 10 22 6 5 9 10 12 2 8 5
    61. 85. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 84 b. Trình bày một thuật toán để tìm cây bao trùm tối thiểu của một đồ thị có trọng số. Áp dụng thuật toán đó để tìm cây bao trùm tối thiểu của đồ thị G. Thuật toán Prim để tìm cây khung nhỏ nhất như sau: Các bước chính của thuật toán Prim tìm cây phủ nhỏ nhất T của đồ thị liên thông có trọng số G được mô tả như sau: Bước 1 : T := {v} v là đỉnh bất kỳ. Bước 2 : Lặp n-1 lần o Tìm đỉnh rìa v có cạnh e nối T với trọng số nhỏ nhất o Đưa e vào T a b c d u v t y z Tv Te Khở i tạo – 5,a 10,a ∞,a 6,a ∞,a ∞,a ∞,a ∞,a a 1 – – 9,b 20,b 6,a ∞,a ∞,a ∞,a ∞,a a,b ab 2 – – 2,u 20,b – ∞,a 22,u ∞,a ∞,a a, b, u ab, au 3 – – – 12,c – 8,c 22,u ∞,a ∞,a a, b, u, c ab, au, uc 4 – – – 5,v – – 10,v 14,v 15,v a, b, u, c, v ab, au, uc, cv 5 – – – – – – 10,v 4,d 15,v a, b, u, c, v, d ab, au, uc, cv, vd 6 – – – – – – 10,v – 9,y a, b, u, c, v, d, y ab, au, uc, cv, vd, dy 7 – – – – – – 4,z – – a, b, u, c, v, d, y, z ab, au, uc, cv, vd, dy, yz 8 – – – – – – – – – a, b, u, c, v, d, y, z, t ab, au, uc, cv, vd, dy, yz, zt Tập cạnh của cây khung nhỏ nhất cần tìm là T={(a,b), (a,u), (u,c), (c,v), (v,d), (d,y), (y,z) , (z,t)} trọng số nhỏ nhất bằng : 5+2+5+6+8+4+4+9 =43 . Cây khung được vẽ như sau: a c d e f g h j f a b d y z tu c v 4 9 4 6 5 2 8 5
    62. 86. Toán rời rạc – Tài liệu dùng để luyện thi cao học ngành Khoa học máy tính ấn Ngọc [email protected] 85 c. Giả sử e1 và e2 là hai cạnh của G. Hãy xây dựng một thuật toán tìm một cây bao trùm của đồ thị G thỏa mãn các điều kiện sau: T không chứa các cạnh e1 và e2, và tổng trọng số các cạnh của cây T là nhỏ nhất. Áp dụng thuật toán đó để tìm cây bao trùm tối thiểu của G không chứa các cạnh uc và dy. Bước 1: – Khởi tạo T:= . Z = E{e1,e2} – Sắp xếp tập các cạnh của đồ thị trong Z, theo thứ tự trọng số tăng dần. Bước 2: Trong khi ( T <n-1) và Z ≠ ) thực hiện: – Tìm cạnh e có trọng số nhỏ nhất trong tập Z. Z= Z{e} – Nếu T U {e} không tạo chu trình thì T = T U {e} Áp dụng thuật toán trên tìm cây bao trùm tối thiểu như sau: – Khởi tạo T:= . – Sắp xếp các cạnh của đồ thị theo thứ tự trọng số tăng dần, trừ cạnh uc và dy như sau: Z={(t,z ‘4’), (a,b ‘5’), (d,v ‘5’), (a,u ‘6’), (c,v ‘8’), (b,c ‘9’), (y,z ‘9’), (a,c ’10’), (v,t ’10’), (c,d ’12’), (v,y ’14’), (v,z ’15’), (b,d ’20’), (u,t ’22’)}. Bước lặp Cạnh được chọn và đưa vào T Trọng số 1 T,Z 4 2 A,B 5 3 D,V 5 4 A,U 6 5 C,V 8 6 B,C 9 7 Y,Z 9 8 Không chọn cạnh (A,C), vì tạo chu trình 9 V,T 10 10… Không chọn cạnh (c,d), (v,y), (v,z), (b,d), (u,t), vì tạo chu trình Tổng trọng số: 56

    --- Bài cũ hơn ---

  • Apache2 Ubuntu Default Page: It Works
  • Vtv Giải Trí: Kho Phim Truyền Hình Và Giải Trí Miễn Phí
  • Giải Quẻ Xăm Số 46
  • Giải Quẻ Xăm Số 68
  • Xem Bói Ngày Sinh: Luận Giải Quẻ Số 4
  • Tổng Hợp Tài Liệu Bài Tập Và Đề Thi Môn Toán Cao Cấp 2 (Giải Tích)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tính Chất Khả Vi Được Suy Ra Từ Tính Khả Tích
  • Giải Dùm Mấy Bài Giải Tích Hàm Này Với.
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Giải Tích 2 De Cuong On Tap Mon Giai Tich 2 Doc
  • Hàm Số Khả Vi Và Vi Phân Toàn Phần
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 8: Diện Tích Xung Quanh Của Hình Chóp Đều
  • 1.1. Các khái niệm cơ bản về hàm số một biến số

    – Biến số

    – Quan hệ hàm số

    – Đồ thị hàm số

    – Khái niệm hàm ngược

    – Một số đặc trưng của hàm số: Hàm số đơn điệu (hàm số đơn điệu tăng hay hàm số đồng biến/hàm số đơn điệu giảm hay hàm số nghịch biến); Hàm số bị chặn; Hàm số chẵn, hàm số lẻ; Hàm số tuần hoàn

    – Các hàm số sơ cấp: Hàm hằng: f(x) = C; Hàm số luỹ thừa: f(x) = x^a; Hàm số mũ: f(x) = e^x; Hàm số logarit: f(x) = log_a(x); Các hàm số lượng giác: f(x) = sinx, f(x) = cosx, f(x) = tanx, f(x) = cotx; Các hàm số lượng giác ngược

    – Một số mô hình hàm số trong phân tích kinh tế: Hàm cung và hàm cầu; Hàm sản xuất ngắn hạn; Hàm doanh thu, hàm chi phí và hàm lợi nhuận; Hàm tiêu dùng và hàm tiết kiệm;

    1.2. Dãy số và giới hạn của dãy số

    – Dãy số

    – Giới hạn của dãy số: Khái niệm dãy số hội tụ, nguyên lý hội tụ, giới hạn vô hạn,

    – Đại lượng vô cùng bé

    – Các định lý cơ bản về giới hạn: Các quy tắc tính giới hạn

    – Cấp số nhân và ứng dụng trong phân tích tài chính: giá trị hiện tại và giá trị tương lai

    1.3. Giới hạn của hàm số

    – Khái niệm giới hạn của hàm số: Định nghĩa, giới hạn một phía

    – Giới hạn của các hàm số sơ cấp cơ bản

    – Các định lý cơ bản về giới hạn: Tính chất của hàm số có giới hạn hữu hạn, các quy tắc tính giới hạn, các dạng vô định

    – Hai giới hạn cơ bản dạng vô định

    – Vô cùng bé và vô cùng lớn

    1.4. Hàm số liên tục

    – Khái niệm hàm số liên tục: Hàm số liên tục tại một điểm

    – Các phép toán sơ cấp đối với các hàm số liên tục

    – Các tính chất cơ bản của hàm số liên tục trên một khoảng

    2.1. Đạo hàm của hàm số

    – Khái niệm đạo hàm

    – Đạo hàm của các hàm sơ cấp cơ bản

    – Các quy tắc tính đạo hàm

    – Đạo hàm của hàm hợp

    2.2. Vi phân của hàm số

    – Khái niệm vi phân và liên hệ với đạo hàm

    – Các quy tắc tính vi phân

    2.3. Đạo hàm và vi phân cấp cao. Công thức Taylor và Công thức Maclaurin

    – Đạo hàm cấp cao

    – Vi phân cấp cao

    – Khai triển Taylor và Khai triển Maclaurin

    CHƯƠNG 3. HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ

    3.2. Giới hạn và tính liên tục

    – Giới hạn của hàm 2 biến

    – Giới hạn của hàm n biến

    – Hàm số liên tục

    3.3. Đạo hàm riêng và vi phân

    – Số gia riêng và số gia toàn phần

    – Đạo hàm riêng

    – Đạo hàm riêng của hàm hợp

    – Vi phân

    – Đạo hàm riêng và vi phân cấp cao

    – Ứng dụng trong kinh tế học

    3.5. Hàm ẩn

    – Hàm ẩn một biến

    – Hàm ẩn n biến

    – Hệ hàm ẩn

    – Tỷ lệ thay thế cận biên

    – Phân tích tĩnh so sánh trong kinh tế học

    CHƯƠNG 4. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ

    4.3. Các bài toán về sự lựa chọn của người tiêu dùng

    – Bài toán tối đa hoá lợi ích

    – Bài toán tối thiểu hoá chi phí

    – Phương trình Slutsky

    CHƯƠNG 5. PHÉP TOÁN TÍCH PHÂN

    5.1. Nguyên hàm và tích phân bất định

    – Nguyên hàm của hàm số

    – Tích phân bất định

    – Các công thức tích phân cơ bản

    5.3. Một số dạng tích phân cơ bản

    – Tích phân của các phân thức hữu tỷ

    – Tích phân của một số biểu thức chứa căn

    – Tích phân của một số biểu thức lượng giác

    5.4. Tích phân xác định

    – Khái niệm tích phân xác định

    – Điều kiện khả tích

    – Các tính chất cơ bản của tích phân xác định

    – Liên hệ với tích phân bất định

    – Phương pháp đổi biến

    – Phương pháp tích phân từng phần

    – Tích phân suy rộng

    CHƯƠNG 6. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

    6.3. Một số phương trình vi phân phi tuyến cấp 1 có thể giải được

    – Phương trình phân ly biến số

    – Một số phương trình đưa được về dạng phân ly biến số

    – Phương trình Bernoulli

    – Phương trình vi phân toàn phần và phương pháp thừa số tích phân

    – Ví dụ áp dụng: Xác định hàm cầu khi biết hàm số biểu diễn hệ số co dãn của cầu theo giá

    CHƯƠNG 7. PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN

    3/Đề thi Toán cao cấp 2 (cập nhật sau)

    3.1. Đề kiểm tra 20%

    + Tổng hợp đề kiểm tra giữa kỳ.

    3.2. Đề thi Toán 2

    + Đề thi Toán 2 – K54

    + Đề thi Toán 2 – K55

    + Đề thi Toán 2 – K56

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Chương Iii. Nguyên Hàm. Tích Phân Và Ứng Dụng
  • Sách Giáo Khoa Đại Số Và Giải Tích 11 Nâng Cao
  • Công Thức Giải Tích Các Phép Toán Vector Và Tensor
  • Môn Giải Tích Tiếng Anh Là Gì? Mục Đích Của Việc Học Môn Giải Tích
  • Tóm Lược Một Số Kiến Thức Về Đại Số Tổ Hợp Ứng Dụng Trong Tin Học
  • Bộ Đề Thi Xác Suất Thống Kê Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Xác Suất Thống Kê Có Lời Giải 2022
  • Bài Giải Xác Suất Thống Kê
  • Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 1
  • Ý Nghĩa Của Các Con Số Từ 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79
  • Giải Quẻ Xăm Số 70
  • Bài Giải Xác Suất Thống Kê, Bộ Đề Thi Và Lời Giải Xác Suất Thống Kê, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê, Bộ Đề Thi Xác Suất Thống Kê Có Lời Giải, Bài Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 4, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 5, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 5, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 3, Bài Giải Lý Thuyết Xác Suất Thống Kê, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 2, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Của Nguyễn Cao Văn, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 1, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 1, Ly Thuyet Xac Suat Thong Ke Co Loi Giai, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học Chương 1, Giải Bài Tập Xác Suất Và Thống Kê Toán, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 2, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học Bách Khoa Hà Nội, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Trần Ngọc Hội, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học Bách Khoa, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Bách Khoa, Giải Bài Tập Lý Thuyết Xác Suất Thống Kê Toán, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 6 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 3 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Xác Suất Thống Kê Chương 6 Mẫu Ngẫu Nhiên, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 2 Kinh Tế Quốc Dân, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Trần Ngọc Hội 2009, Bài Giải Xác Suất, Giải Bài Tập Xác Suất, Giải Bài Tập Xác Suất Của Biến Cố, Hướng Dẫn Giải Bài Toán Xác Suất, Giải Bài Tập Xác Suất Có Điều Kiện, 7 Công Thức Giải Nhanh Lãi Suất, Đề Thi Xác Suất Thống Kê, Đề Thi Xác Suất Thống Kê Có Đáp án, Xác Suất Thống Kê Y Học Huế, Tóm Tắt Xác Suất Thống Kê, Đề Thi Môn Xác Suất Thống Kê, ôn Tập Xác Suất Thống Kê, ôn Thi Xác Suất Thống Kê, Bài Tập ôn Tập Xác Suất Thống Kê, Bộ Đề Thi Xác Suất Thống Kê, Bài Tập ôn Thi Môn Xác Suất Thống Kê, Bài Tập Môn Xác Suất Thống Kê, Xác Suất Thống Kê, Xác Suất Thống Kê Y Học, Bài Tập ôn Thi Xác Suất Thống Kê, Đáp án Xác Suất Thống Kê Neu, Đáp án Xác Suất Thống Kê, Đề Thi Xác Suất Thống Kê Neu, Bài Tập Xác Suất Thống Kê, Xác Suất Thống Kê Ftu, Đề Thi Xác Suất Thống Kê Đại Học Y Dược, Sách Xác Suất Thống Kê, Bài Giảng Xác Suất Thống Kê, Sách Học Xác Suất Thống Kê, Đáp án Xác Suất Thống Kê Hvnh, Đề Cương ôn Tập Môn Xác Suất Thống Kê, Đề Cương Xác Suất Thống Kê, Đề Cương ôn Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học, Đề Thi Xác Suất Thống Kê Đại Học Nông Lâm, Đề Cương ôn Tập Xác Suất Thống Kê, Đáp án Đề Thi Xác Suất Thống Kê Hvnh, Bài Kiểm Tra Xác Suất Thống Kê, Đề Cương Xác Suất Thống Kê Y Học, Xác Suất Thống Kê Đại Học Nông Lâm, Tài Liệu Xác Suất Thống Kê, Tài Liệu ôn Tập Xác Suất Thống Kê, Tài Liệu ôn Thi Xác Suất Thống Kê, Đề Kiểm Tra Xác Suất Thống Kê, Đề Kiểm Tra Môn Xác Suất Thống Kê, Nếu Lãi Suất Danh Nghĩa Nhỏ Hơn Tỷ Lệ Lạm Phát, Thì Lãi Suất Thực Tế Sẽ, Đề Thi Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê, Giáo Trình Xác Suất Thống Kê, Đề Thi Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Đại Học, Đề Cương ôn Tập Toán Xác Suất Thống Kê, Xac Suat Thong Ke Dieu Duong, Đề Thi Xác Suất Thống Kê Đại Học Bách Khoa, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Y Học, Bài Giảng Xác Suất Thống Kê Hust, Bài Giảng Xác Suất Thống Kê Lê Xuân Lý, Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê, Bài Tiểu Luận Xác Suất Thống Kê, Công Thức Xác Suất Thống Kê, Bài Tập Thảo Luận Xác Suất Thống Kê, Đề Thi Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Ftu, On Xac Suat Thong Ke Dieu Duong, Bài Giảng Xác Suất Thống Kê Chương 1, Đề Kiểm Tra Toán Xác Suất Thống Kê, Xác Suất Thống Kê Nguyễn Đình Huy, Lý Thuyết Xác Suất Thống Kê Chương 3, Thuế Suất 5 ở Thông Tư 32/2007/tt-btc, Bài Giảng Xác Suất Thống Kê Chương 2, Bài Thảo Luận Xác Suất Thống Kê, Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Y Học, Bài Thảo Luận Lý Thuyết Xác Suất Thống Kê, Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Y Dược,

    Bài Giải Xác Suất Thống Kê, Bộ Đề Thi Và Lời Giải Xác Suất Thống Kê, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê, Bộ Đề Thi Xác Suất Thống Kê Có Lời Giải, Bài Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 4, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 5, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 5, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 3, Bài Giải Lý Thuyết Xác Suất Thống Kê, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 2, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Của Nguyễn Cao Văn, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Chương 1, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 1, Ly Thuyet Xac Suat Thong Ke Co Loi Giai, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học Chương 1, Giải Bài Tập Xác Suất Và Thống Kê Toán, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 2, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học Bách Khoa Hà Nội, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Trần Ngọc Hội, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học Bách Khoa, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Bách Khoa, Giải Bài Tập Lý Thuyết Xác Suất Thống Kê Toán, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 6 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 3 Kinh Tế Quốc Dân, Giải Xác Suất Thống Kê Chương 6 Mẫu Ngẫu Nhiên, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Chương 2 Kinh Tế Quốc Dân, Bài Giải Xác Suất Thống Kê Trần Ngọc Hội 2009, Bài Giải Xác Suất, Giải Bài Tập Xác Suất, Giải Bài Tập Xác Suất Của Biến Cố, Hướng Dẫn Giải Bài Toán Xác Suất, Giải Bài Tập Xác Suất Có Điều Kiện, 7 Công Thức Giải Nhanh Lãi Suất, Đề Thi Xác Suất Thống Kê, Đề Thi Xác Suất Thống Kê Có Đáp án, Xác Suất Thống Kê Y Học Huế, Tóm Tắt Xác Suất Thống Kê, Đề Thi Môn Xác Suất Thống Kê, ôn Tập Xác Suất Thống Kê, ôn Thi Xác Suất Thống Kê, Bài Tập ôn Tập Xác Suất Thống Kê, Bộ Đề Thi Xác Suất Thống Kê, Bài Tập ôn Thi Môn Xác Suất Thống Kê, Bài Tập Môn Xác Suất Thống Kê, Xác Suất Thống Kê, Xác Suất Thống Kê Y Học, Bài Tập ôn Thi Xác Suất Thống Kê, Đáp án Xác Suất Thống Kê Neu,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyên Đề Tiếng Anh 8
  • Written Test 2 Tiếng Anh 8
  • We Escape Và Những Căn Phòng Bí Mật Đáng Trải Nghiệm
  • Soạn Văn Lớp 6 Bài Lời Văn Đoạn Văn Tự Sự Ngắn Gọn Hay & Đúng Nhất
  • Soạn Bài: Lời Văn, Đoạn Văn Tự Sự Lớp 6
  • Bộ 10 Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán Lớp 6
  • Cách Hướng Dẫn Học Sinh Giải Một Số Dạng Cơ Bản Môn Toán 6
  • Daful Bright Teachers Chìa Khóa Khởi Đầu Mới
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 5 : Study Habits, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 5
  • Mai Lan Hương, Hà Thanh Uyên
  • 1. Bộ 10 đề thi vào lớp 6 môn Toán mới nhất có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết

    Chuyên trang tài liệu của chúng tôi xin giới thiệu trọn bộ 10 đề thi lên lớp 6 môn Toán có lời giải đầy đủ và chi tiết giúp các em học sinh ôn luyện đa dạng các dạng bài tập để đạt kết quả thi tốt nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tính Nhẩm Nhanh Cho Học Sinh Lớp 2
  • Cách Dạy Con Lớp 2 Học Môn Toán Dễ Dàng
  • Giáo Án Khối Lớp 2 Môn Toán
  • Skkn Một Số Biện Pháp Giúp Học Sinh Lớp 2 Giải Toán Có Lời Văn
  • Skkn Rèn Luyện Kĩ Năng Giải Toán Có Lời Văn Cho Học Sinh Lớp 2
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Tiếng Anh Lớp 12 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Iphone Lock Là Gì, Giải Thích Iphone Bản Lock Khóa Mạng Là Gì
  • Sự Khác Biệt Giữa “cho, Cho Và Của” Trong Những Câu Đó Trong Tiếng Anh Là Gì?
  • Lễ Tân Tiếng Anh Là Gì Và Các Cần Biết Về Ngành Nghề Này
  • 【Giải Đáp】Công Văn Tiếng Anh Là Gì?
  • Mẫu Thư Trả Lời Phàn Nàn Từ Khách Hàng Trong Tiếng Anh Thương Mại
  • Đề thi HSG lớp 12 môn Tiếng Anh có đáp án

    Bộ đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án

    Với mong muốn giúp các em có thêm tài liệu tham khảo, chúng tôi giới thiệu Bộ đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án. Qua đây, các em sẽ có dịp làm quen với cấu trúc đề, biết các nội dung, kiến thức chủ yếu mà các năm trước hay ra. Từ đó biết cách ôn tập và làm đề thi để đạt kết quả tốt nhất.

    Đề thi học sinh giỏi Quốc gia THPT môn Tiếng Anh lớp 12 năm 2022 Đề thi chọn HSG cấp trường môn Tiếng Anh lớp 12 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh năm học 2022 – 2022 có đáp án Đề thi chọn HSG cấp trường môn Tiếng Anh THPT Nguyễn Huệ, Thừa Thiên Huế năm học 2022 – 2022 có đáp án Tuyển tập đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 12 (các tỉnh thành trên cả nước) CÓ ĐÁP ÁN

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Tiếng Anh lớp 12 Chuyên Sở GD-ĐT Bắc Ninh

    PART ONE: PHONETICS: (10pts) I. Choose the word with the underlined part pronounced differently from that of the others (5pts) II. Choose the word whose stress pattern is different from that of the other three (5pts)

    6. A. mischievous B. miscellaneous C. intimacy D. veterinary

    7. A. infamous B. inventory C. negligence D. congenial

    8. A. impotent B. ignorant C. admirable D. affidavit

    9. A. primate B. asset C. innate D. pface

    10. A. monetary B. paralysis C. protagonist D. analogous

    A. dedicated B. devoted C. committed D. compulsive

    A. fast B speedy C. quick D. sudden

    A. immediately B. directly C. instantaneously D. quite

    A. cooperation B. association C. league D. conjunction

    A. run a stroke of luck B. get a better luck

    C. be down on your luck D. take pot luck

    A. in the woods B. on the grapevine C. under your feet D. on the olive branch

    A. with respect to B. in respect for C. as for D. as against

    A. put down B. turned over C. passed away D. taken out

    A. in B. on C. at D. for

    A. returns B. emerges C. sprouts D. springs

    A. pinpoint B. dock C. regurgitate D. revise

    A. counterfeit B. fake C. camouflaged D. fraudulent

    A. is of crass stupidity/ grueling B. is no mean feat/ grinding

    C. goes against the grain/ abject D. dwindles away to nothing/ extreme

    A. hammered away at B. jabbered about

    C. slaved away D. squirreled away

    A. shambles B. rumpus C. chaos D. fracas

    A. exemplary B. excruciating C. expeditious D. explicit

    A. collusion B. equilibrium C. collision D. incubation

    A. weighted B. tipped C. balanced D. overturned

    A. betrays B. bestows C. besets D. bemoans

    A. lowbrow B. highbrow C. dearly D. impenetrable

    IV. Identify 10 errors in the following passage and correct them (20pts)

    Human memory, formerly believed to be rather inefficient, is really more sophisticated than that of a computer. Researchers approaching the problem from a variation of viewpoints have all concluded that there is a great deal more storing in our minds than has been generally supposed. Dr. Wilder Penfield, a Canadian neurosurgery, proved that by stimulating their brains electrically, he can elicit the total recall of specific events in his subjects’ lives. Even dreams and another minor events supposedly forgotten for many years suddenly emerged in details. Although the physical basic for memory is not yet understood, one theory is how the fantastic capacity for storage in the brain is the result of an almost unlimited combination of interconnections between brain cell, stimulated by patterns of activity. Repeated references with the same information support recall. In other word, improved performance is the result of strengthening the chemical bonds in the memory.

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Tiếng Anh lớp 12 Sở GD-ĐT Thanh Hóa

    PART A: PHONETICS (5pts) Question I: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest in the same line. (2pts) Question II: Find the word with the stress pattern different from that of the other three words in each question. (3pts)

    3. A. passion B. encourage C. occasion D. depend

    4. A. participant B. publicity C. competitive D. Inpidual

    5. A. limitation B. documentary C. government D. interactive

    PART B: VOCABULARY AND GRAMMAR (45pts) Question I: Choose the most suitable word or phrase to complete each sentence. (15pts)

    6. …………..1915 that the cinema really became an industry.

    A. It is not until B. It was not until C. Not until D. Until in

    A. you to offer B. you are offering C. your offering D. that you offer

    A. a B. an C. the D. Ø

    9. – Daisy: “What a lovely house you have!” – Mary: “………….”

    A. Lovely, I think so B. No problem

    C. Of course not, it’s not costly D. Thank you. Hope you will drop in

    A. more than three times C. more three times than

    B. three times as much as D. as much three times as

    A. German lovely old glasses B. German old lovely glasses

    C. lovely old German glasses D. old lovely German glasses

    A. restoration B. pservation C. conservation D. Refurbishment

    A. beyond B. over C. above D. Onto

    A. contrary B. contrast C. opposition D. opponent

    15. You had your house decorated, ………….. ?

    A. hadn’t you B. didn’t you C. weren’t you D. haven’t you

    16. A part – time job gives me the freedom to ………… my own interests.

    A. pursue B. chase C. seek D. catch

    17. The type of plant and animal life living in and around a pond depends on the soil of the pond, ………….., and the pond’s location.

    A. what the quality of the water is B. how is the water quality

    C. the quality of water D. what is the water quality

    A. In view of B. As a result of C. Thanks to D. Despite

    A. Plants are grown B. Plants grown

    C. Plants that grow D. To grow plants

    A. What the Moon chúng tôi Moon which

    C. When the Moon D. That the Moon

    ANSWER KEYS

    A- ĐÁP ÁN PART A: PHONETICS (5 điểm – Mỗi câu đúng 1 điểm)

    1.D 2.A 3.A 4.D 5.C

    PART B: VOCABULARY & GRAMMAR (45 điểm – Mỗi câu đúng 1 điểm) Question I.

    6.B 7.C 8.B 9.D 10.B

    11.C 12.A 13.C 14.A 15.B

    16.A 17.C 18.C 19.B 20.D

    Question II. Question III Question IV PART C: READING COMPREHENSION (30 pts) (Mỗi câu đúng 1 điểm) Question I

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Giải Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh Lớp 11 (Đại Học Quốc Gia Hà Nội)
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 68: Chia Một Số Tự Nhiên Cho Một Số Thập Phân
  • Đề Thi Thử Toán Trắc Nghiệm Thpt Quốc Gia 2022 Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Toán 2022
  • Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Thpt Tp Hà Nội Môn Toán
  • Bài Giảng Toán Cao Cấp

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý
  • Từ Vựng Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Toán Học
  • Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Trực Tuyến
  • Ct Tính Chu Vi, Diện Tích Hình Thang 【Thường
  • Hướng Dẫn Giải Bài Toán Hình Tam Giác
  • 10/13/2012 1 Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số §1. Tích phân bất định §2. Tích phân xác định §3. Ứng dụng của tích phân xác định §4. Tích phân suy rộng §1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1.1. Định nghĩa * Hàm số ( )F x được gọi là một nguyên hàm của ( )f x trên khoảng ( ; )a b nếu ( ) ( ), ( ; )F x f x x a b    . Ký hiệu ( )f x dx (đọc là tích phân). Nhận xét * Nếu ( )F x là nguyên hàm của ( )f x thì ( )F x C cũng là nguyên hàm của ( )f x . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Tính chất 1) . ( ) ( ) ,k f x dx k f x dx k   ¡ 2) ( ) ( )f x dx f x C   3) ( ) ( )d f x dx f x dx  4) k k kx x  tùy ý ( 1,k n ). Lập tổng tích phân: 1 1 ( )( ) n k k k k f x x       . §2. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 2.1. Định nghĩa. Cho hàm số ( )f x xác định trên a b thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia Ký hiệu là ( ) . b a I f x dx  Giới hạn hữu hạn (nếu có) 1max( ) 0 lim k kk x x I     được gọi là tích phân xác định của ( )f x trên đoạn ( ) ( ) b b b a a a f x g x dx f x dx g x dx     3) ( ) 0; ( ) ( ) a b a a a b f x dx f x dx f x dx     4) ( ) ( ) ( ) , ( ) 0 b a f x x a b f x dx     Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số 6) ( ) ( ), m f x M x a b    ( ) ( ) ( ) b a m b a f x dx M b a     9) Nếu ( )f x liên tục trên đoạn : ( ) ( )( ) b a c a b f x dx f c b a    . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số 2.2. Công thức Newton – Leibnitz Nếu ( )f x liên tục trên   thì: ( ) 0f x dx    . 3) Hàm số ( )f x liên tục và chẵn trên  nên 0I  . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số §3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 2 1( ) ( ) b a S f x f x dx     2 1( ) ( ) d c S g y g y dy     a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát 3.1. Tính diện tích S của hình phẳng S S Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 1. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường 2y x và 4y x . A. 1 15 S  ; B. 2 15 S  C. 4 15 S  ; D. 8 15 S  . Giải. Hoành độ giao điểm: 2 4 1, 0x x x x     0 1 2 4 2 4 1 0 4 ( ) ( ) . 15 S x x dx x x dx C          10/13/2012 5 Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Cách khác Hoành độ giao điểm 2 4 1, 0x x x x     1 1 2 4 2 4 1 0 2S x x dx x x dx        1 2 4 0 4 2 ( ) . 15 x x dx C    Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 2. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường 2x y và 2y x  . Giải. Biến đổi: 2 2 2 2 x y x y y x x y             . Tung độ giao điểm: 2 2 1, 2y y y y     22 2 2 3 11 1 1 27 ( 2) 2 . 2 3 6 S y y dy y y y                   Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 3. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường 1xy e  , 2 3xy e  và 0x  . A. 1ln 4 2  ; B. ln 4 1 2  ; C. 1 ln 2 2  ; D. 1ln 2 2  Giải. Hoành độ giao điểm: 21 3x xe e   2 2 0 2 ln 2x x xe e e x        . ln 2ln 2 2 2 00 1 ( 2) 2 2 x x x xS e e dx e e x            1 1ln 4 ln 4 2 2 A     . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 4. Tính diện tích hình elip 2 2 2 2 : 1 x y S a b   . Giải. Phương trình tham số của elip là: cos , t    thì: ( ). ( ) .S y t x t dt     Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số 2 2 2 0 0 sin .( sin ) sinS b t a t dt ab t dt       2 0 1 cos2 2 t ab dt ab      . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số 3.2. Tính độ dài l của đường cong a) Đường cong có phương trình tổng quát Cho cung “AB có phương trình ( ), . b AB a l f x dx  VD 5. Tính độ dài cung parabol 2 2 x y  từ gốc tọa độ O(0; 0) đến điểm 11; 2 M       . 10/13/2012 6 Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Giải. Ta có: 1 1 2 2 0 0 1 ( ) 1l y dx x dx     1 2 2 0 1 1 ln 1 2 x x x x              2 1 ln 1 22 2   . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Cho cung “AB có phương trình tham số ( ) , . b a V f x dx  Giải. 1 1 ln ( ln ) e e V x dx x x x       . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 8. Tính V do 2 2 2 2 ( ) : 1 x y E a b   quay quanh Ox. Giải. Ta có:   2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 x y b y a x a b a      . Vậy   2 2 2 2 2 4 3 a a b V a x dx ab a       . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số b) Vật thể quay quanh Oy Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi ( )x g y , 0x  , y c và y d quay quanh Oy là: 2f x x a b   . Khi đó, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )y f x và trục hoành là: ( ) b a S f x dx  . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số §4. TÍCH PHÂN SUY RỘNG Cho hàm số ( ) 0, ( 0)a b     . Giới hạn (nếu có) của ( ) b a f x dx   khi 0  được gọi là tích phân suy rộng loại 2 của ( )f x trên [ ; )a b . Ký hiệu: 0 ( ) lim ( ) . b b a a f x dx f x dx     Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số * Định nghĩa tương tự: 0 ( ) lim ( ) a b b a f x dx f x dx     (suy rộng tại a ); 0 ( ) lim ( ) b b a a f x dx f x dx      (suy rộng tại a , b ). * Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ. Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 10. Khảo sát sự hội tụ của 0 , 0 b dx I b x   . Giải * Trường hợp α = 1: 0 0 0 lim lim ln ln lim ln b bdx I x b x                . * Trường hợp α khác 1: 1 0 0 0 1 lim lim lim 1 b b bdx I x dx x x                   Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số   1 1 1 0 1 , 1lim 11 , 1. b b                 Vậy § Với 1  : 1 1 b I    (hội tụ). § Với 1  : I   (phân kỳ). Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 11. Tính tích phân 1 3 2 1 6 3 1 9 dx I x    . A. 3 I    ; B. 3 I   ; C. 6 I   ; D. I  . Giải. 1 1 3 3 12 1 6 6 (3 ) arcsin 3 31 (3 ) d x I x B x        . 10/13/2012 11 Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 12. Tính tích phân 3 2 1 . ln e dx I x x   . Giải. Đặt lnt x 21 1 1 33 3 2 0 0 0 3 3 dt I t dt t t        . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 13. Tính tích phân 2 2 1 dx I x x    . Giải. Ta có: 2 2 1 1 1 1 ( 1) 1 dx I dx x x x x           2 0 1 1 1 lim 1 dx x x         2 0 1 1 lim ln x x          . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 14. Tích phân suy rộng 1 0 ( 1)(2 ) x dx I x x x      hội tụ khi và chỉ khi: A. 1  ; B. 1 2   ; C. 1 2   ; D.   ¡ . 4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1. Chú ý Nếu ( ) ( ) ( )f x g x x b: thì ( ) b a f x dx và ( ) b a g x dx có cùng tính chất (với b là cận suy rộng). Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Giải. Khi 0x  thì 1 2 1 1 . ( 1)(2 ) 2 2 x x x x x x x       : I hội tụ 1 1 0 2 1 2 dx x    hội tụ 1 11 2 2 C       . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Giải. 1 1 2 2 0 0( 1)sin ( 1)sin x dx dx I x x x x        . VD 15. Tích phân suy rộng 1 2 0 1 ( 1)sin x I dx x x      phân kỳ khi và chỉ khi: A. 1  ; B. 1 2   ; C. 1 2   ; D.   ¡ . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số I phân kỳ 1 2 0 ( 1)sin x dx x x     phân kỳ. Do 1 1 1 12 0 0 0 2( 1)sin dx dx dx xx x x     : hội tụ nên Vậy I phân kỳ 1 11 2 2 B       . Mặt khác, 1 1 1 12 0 0 0 2( 1)sin x dx x dx dx xx x x        : . 10/13/2012 12 Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Chú ý * Cho 1 2I I I  với 1 2, ,I I I là các tích phân suy rộng ta có: 1) 1I và 2I hội tụ I hội tụ. 2) 1 2 ( ) 0 I I    phaân kyø hoặc 1 2 ( ) 0 I I     phaân kyø thì I phân kỳ. 3) 1 2 ( ) 0 I I    phaân kyø hoặc 1 2 ( ) 0 I I     phaân kyø thì chưa thể kết luận I phân kỳ. Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số VD 16. 1 2 0 1 sin x I dx x x     phân kỳ khi và chỉ khi: A. 1 4   ; B. 1 4   ; C. 1 2   ; D.   ¡ . Giải. Ta có: 1 1 1 22 2 0 0sin sin x dx dx I I I x x x x       . Ø Chương 5. Phép tính tích phân hàm một biến số Mặt khác: 1) 1 1 1 2 32 3 0 0 0 2sin dx dx dx I x x x x      : . 2) 1 1 2 0 0 sin x dx I x x    . Vậy 1 2I I I  phân kỳ với mọi D  ¡ .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xuất Bản Bản Tiếng Việt Sách “giải Tích” Của James Stewart
  • Ra Mắt Sách ‘giải Tích Cho Kinh Doanh, Kinh Tế Học, Khoa Học Sự Sống Và Xã Hội’
  • Giải Bài Tập 1 Trang 43 Sgk Giải Tích 12
  • Lý Thuyết & Giải Bài 3: Ứng Dụng Của Tích Phân Trong Hình Học
  • Giáo Trình Giải Tích 2 Bùi Xuân Diệu
  • Toán Lớp 2 Nâng Cao Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • 80 Bài Toán Ôn Luyện Học Sinh Giỏi Lớp 2
  • Bản Mềm: 29 Bài Toán Nâng Cao Lớp 1
  • Chọn Mua Sách Toán Lớp 1 Nâng Cao Có Lời Giải Cho Con
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Rèn Luyện Kỹ Năng Trình Bày Lời Giải Bài Toán Cho Học Sinh Lớp 6
  • Các Dạng Toán Nâng Cao Lớp 6 Có Lời Giải
  • Tổng hợp các bài toán lớp 2 nâng cao có lời giải được biên soạn chi tiết nhất của kênh youtube : Học Toán Online.

    Bài 1. Nhà Hà có số con gà bằng số con chó, tổng số chân gà và chó là 48 chân. Hỏi nhà Hà có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó.

    Bài giải

    Một cặp gồm 1 con gà và 1 con chó có số chân là :

    2 + 4 = 6 (chân)

    Do số gà bằng số chó nên nhà Hà có số cặp gà và chó là :

    48 : 6 = 8 (cặp)

    Vậy nhà Hà có 8 con gà và 8 con chó.

    Đáp số : Gà : 8 con ; Chó : 8 con.

    Xem toàn bộ toán nâng cao lớp 2

    Bài 2. Có 8 can dầu mỗi can chứa 5 lít. Hỏi với số dầu đó mà đựng vào các can, mỗi can 4 lít thì cần bao nhiêu can?

    Bài 3. Toán nâng cao lớp 2 có lời giải – tính tuổi.

    Hiện nay anh 22 tuổi, em 16 tuổi. Tính tổng số tuổi của hai anh em khi em bằng tuổi anh hiện nay?

    Xem video học toán lớp 2 sách giáo khoa. Gợi ý :

    -Hiện nay anh hơn em : 22 – 16 = 6(tuổi).

    -Khi em bằng tuổi anh hiện nay, tức là em 22 tuổi, thì anh vấn hơn em là 6 tuổi.

    -Lúc đó tuổi của anh là : 22 + 6 = 28 (tuổi)

    -Vậy tổng số tuổi của hai anh em lúc đó là : 22 + 28 = 50 (tuổi)

    Bài giải

    Anh hơn em số tuổi là :

    22 – 16 = 6 (tuổi)

    Khi em bằng tuổi anh hiện nay (khi em 22 tuổi) thì tuổi của anh lúc đó là :

    22 + 6 = 28 (tuổi)

    Tổng số tuổi của hai anh em lúc đó là :

    22 + 28 = 50 (tuổi)

    Đáp số : 50 tuổi.

    Bài 4. Hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng trăm bằng 1, còn hiệu của chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 9

    Bài giải

    -Hiệu của hai chữ số bằng 9 chỉ có thể là : 9 – 0 = 9

    -Vậy chữ số hàng chục bằng 9, chữ số hàng đơn vị bằng 0

    -Hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng trăm bằng 1

    vậy chữ số hàng trăm là :

    9 – 1 = 8

    Số cần tìm là : 890

    Câu 5. Dùng 31 chữ số để viết các số liền nhau thành dãy số : 1 ; 2 ; 3 ; … ; b.

    b là số cuối cùng. Hỏi b là số bao nhiêu?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Cùng Em Học Toán Lớp 2 Tập 1
  • Bản Mềm: 120 Bài Toán Cơ Bản Và Nâng Cao Lớp 2
  • Một Số Bài Toán Nâng Cao Lớp 2 Có Lời Giải
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2 (Không Đáp Án)
  • Tổng Hợp Các Bài Toán Có Lời Văn Lớp 2
  • Bộ Đề Thi Giải Toán Violympic Lớp 4 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 20 Đề Thi Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 4 Có Đáp Án
  • Tập Làm Văn : Miêu Tả Đồ Vật Trang 9 Vở Bài Tập (Vbt) Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2
  • 35 Đề Và Gợi Ý Tập Làm Văn Hay Lớp 4
  • Tập Làm Văn Lớp 4: Luyện Tập Xây Dựng Cốt Truyện
  • Bản Mềm: 35 Đề Và Đáp Án Đề Học Sinh Giỏi Toán Lớp 4
  • Phần 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

    Câu 1: 31467 – 13988 =…….

    Câu 2: 21875 + 36489 =……..

    Câu 3: 10000 + 9000 + 800 + 40 + 5 =……….

    Câu 4: 42000 : 6 = ………

    Câu 5: 12000 + 5000 – 8000 =………..

    Câu 6: 58000 – 8000 x 2 =………..

    Câu 7: (18000 – 3000) x 5 =…………

    Câu 8: Giá trị của y trong biểu thức: 65 x y x 5 = 650 là:………

    Câu 9: Nếu y = 8 thì giá trị của biểu thức: 1000 – 248 : y = ………..

    Câu 10: Tính giá trị của biểu thức: 3789 : 3 – 365 x n với n = 2.

    Câu 11: Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật bằng 86cm và chiều dài hình chữ nhật bằng 35cm.

    Câu 12: Tính giá trị của biểu thức: 615 x n + 385 x n với n = 8.

    Câu 13: Chu vi hình vuông có diện tích bằng 16cm 2 là………. cm

    Câu 14: Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 5cm và tăng chiều rộng 5cm thì ta được một hình vuông có cạnh dài 41cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

    Câu 15: Giá trị biểu thức 78 x m + 42 x m – 20 x m với m = 9 là:…………

    Phần 3: Đi tìm kho báu

    Câu 1: 28 000 – 7 000 + 3 000 =…………..

    Câu 2: Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục. Số đó là:………………

    Câu 3: Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải số 7554 thì số này tăng thêm………….. đơn vị.

    Câu 4: Nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có 4 chữ số thì số đó tăng thêm……. đơn vị.

    Câu 5: Cho biểu thức A = a x 3 + 7593. Biểu thức A có giá trị bằng 8241 khi a =………..

    Câu 6: Giá trị biểu thức: 60571 : a + 27384 với a = 7 là…………

    Câu 7: Giá trị biểu thức 3269 x a + 15847 với a = 5 là:………..

    Câu 8: Giá trị biểu thức 375 x (72 : n) + 49 với n = 8 là:………..

    Câu 9: Giá trị biểu thức 12389 – 2075 x m với m = 5 là …………

    Câu 10: Cho biểu thức B = 51824 – n x 9. Biểu thức B có giá trị bằng 7607 khi n =……….

    Đáp án Phần 1:

    1282 <1954 <1970 < 2809 < 7953 < 9327 < 9436 < 9654 < 10000 + 386 < 4000 x 3 < 17000 + 1983 < 19000 + 1000 < 24000 + 680 < 28000 + 32 x 9 < 30000 + 4162 x 4 < 50000 + 307 x 7 < 13066 x 4 < 14255 x 4 < 50000 + 52338 : 6 < 45000 + 3750 x 5

    Phần 2:

    Câu 1: 17479

    Câu 2: 58364

    Câu 3: 19845

    Câu 4: 7000

    Câu 5: 9000

    Câu 6: 42000

    Câu 7: 75000

    Câu 8: 2

    Câu 9: 969

    Câu 10: 551

    Câu 11: 280

    Câu 12: 8000

    Câu 13: 16

    Câu 14: 164

    Câu 15: 900

    Phần 3:

    Câu 1: 24000

    Câu 2: 80056

    Câu 3: 67988

    Câu 4: 30000

    Câu 5: 216

    Câu 6: 36037

    Câu 7: 32192

    Câu 8: 3424

    Câu 9: 2014

    Câu 10: 4913

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bài Tập Về Diện Tích Hình Thoi Lớp 4 Thường Gặp Có Lời Giải
  • Học Giải Cùng Em Học Toán Lớp 4 Tập 2
  • Học Giải Cùng Em Học Toán Lớp 4 Tập 1
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100