Đề Kiểm Tra 1 Tiết Giải Tích 12 Chương 1 Có Đáp Án (Ma Trận Đề Thi) Lần 2

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Giải Tích 12 Nâng Cao Chương 1
  • Trắc Nghiệm Giải Tích 12: Ôn Tập Chương 1 (Phần 4)
  • Trắc Nghiệm Giải Tích 12: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Trắc Nghiệm 1,2,3,4,5 Ôn Tập Chương 1 Giải Tích Lớp 11
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 1 Gt 12 Có Đáp Án Chi Tiết
  • Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 1 có đáp án (Ma trận đề thi) Lần 2 trường THPT Vinh Lộc – Thừa Thiên Huế.

    A. Ma trận đề kiểm tra 1 tiết môn giải tích lớp 12 chương 1 lần 2:

    * Chú thích: a) Đề được thiết kế với tỉ lệ:

    + 45% nhận biết,

    + 35% thông hiểu,

    + 10% vận dụng (1) và

    + 10% vận dụng (2), tất cả các câu đều tự luận (TL).

    b) Cấu trúc bài: 02 câu c) Cấu trúc câu hỏi: Số lượng câu hỏi (ý) là: 05

    B.Đề kiểm tra 1 tiết giải tích lớp 12 chương 1 lần 2

    Đề số 1:

    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

    b) Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: – x 3 + 3x 2 + m = 0.

    c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm A(1;0)

    a) Tìm giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng (d): y: = -x + 3

    b) Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất.

    Đề số 2:

    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

    b) Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm: – x 3 – 3x 2 + m – 1 = 0.

    c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm

    a) Tìm giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng (d): y = x – 1

    b) Tìm trên đồ thị (C) điểm M sao cho tiếp tuyến tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A, B và đoạn thẳng AB là ngắn nhất.

    C.Đáp án và hướng dẫn chấm đề kiểm tra 1 tiết giải tích lớp 12 chương 1 lần 2

    I. Hướng dẫn chung

    1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

    2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất trong toàn Tổ.

    3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến một chữ số thập phân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số
  • Bài Tập Về Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số
  • Giải Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 45,46 Sgk Hình Học 10: Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ
  • Số Phức Và Các Chuyên Đề Thptqg
  • Những Bài Toán Giải Tích Chọn Lọc Tô Văn Ban
  • Top 40 Đề Thi Toán Lớp 1 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Toán Bằng Logo
  • Giải Thích Bài Toán Mua Bò
  • Tranh Cãi Gay Gắt Bài Toán Lớp 3 Tính Số Lãi Của Bác Nông Dân, Tưởng Đơn Giản Mà Đầy Người Lớn Cũng Sai Be Bét
  • Đề Thi Toán Cao Cấp Ueh Có Đáp Án Chi Tiết
  • Tổng Hợp Các Đề Toán Cao Cấp 2 Có Lời Giải
  • Bộ tài liệu Top 40 Đề kiểm tra Toán lớp 1 cơ bản, nâng cao Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án giúp các em ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 1.

    Đề kiểm tra Giữa học kì 1 môn Toán lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Câu 1: Viết các số 0; 7; 10; 4; 3

    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

    Câu 2: Tính:

    a)

    1 + 3 = … 3 + 1 = … 3 + 2= …

    1 + 1 + 1 = … 2 + 1 + 1 = … 1 + 0 + 2 = …

    b)

    2 … 4 2 + 2 … 3

    2 + 1 … 1 + 2 3 + 2 … 5

    Câu 4:

    Câu 5:

    Hình vẽ bên có … hình tam giác

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

    Câu 1: 9 bé hơn số nào sau đây?

    A. 8 B. 9 C. 10

    Câu 2: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + …. = 10

    A. 2 B. 4 C. 3

    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    Có : 6 con gà

    Thêm : 2 con gà

    Có tất cả: …. con gà?

    A. 6 B. 7 C. 8

    Câu 4: Kết quả của phép tính 8 + 2 là

    A. 6 B. 10 C. 5

    Câu 5: Cho 6 + 2 … 10. Dấu thích hợp để điền vào dấu … là

    Câu 6: Số lớn nhất trong các số 9, 8, 3, 7, 5 là

    A. 9 B. 3 C. 8

    Phần II. Tự luận

    Câu 7: Viết các số 2, 5, 9, 8

    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………………….

    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………………..

    5 + 3 … 9

    4 + 6 … 6 + 2

    7 + 2 … 5 +4

    2 + 4 … 4 + 2

    Câu 9: Tính:

    Câu 10: Số?

    5 – 3 + ……= 9

    10 – …… = 2 + 5

    Câu 11: Viết phép tính thích hợp:

    Câu 12: Viết phép tính thích hợp:

    Có : 9 cái kẹo

    Ăn : 2 cái kẹo

    Còn lại: … cái kẹo?

    Câu 13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    Trong hình bên có … hình chữ nhật

    Đề kiểm tra Giữa học kì 2 môn Toán lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

    Câu 1. Số liền trước số 33 là:

    A. 31 B. 32

    C. 33 D. 34

    Câu 2. Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:

    A. 10 B. 90

    C. 100 D. 80

    Câu 3. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

    A. 10 B. 11

    C. 12 D. 13

    Câu 4. Số liền trước số 20 là

    A. 18 B. 19

    C. 20 D. 21

    Câu 5. Một tuần có bao nhiêu ngày?

    A. 5 ngày B. 6 ngày

    C. 7 ngày D. 8 ngày

    Câu 6. Số chẵn ở giữa hai số 24 và 27 là:

    A. 24

    B. 25

    C. 26

    D. 27

    Phần II. Tự luận (7 điểm)

    Câu 7. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    20; …..; …..; 23; …..; …..; …..; …..; 28; …..; …..; 31; …..; …….; …..; 35; ……; ……; …..; …..; …..

    Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

    25 + 34 41 + 52

    80 – 30 17 – 5

    Câu 9. (1 điểm) Tính nhẩm :

    17cm + 2cm =… 6 + 12 – 5 =…

    10cm + 20cm = … 12 + 4 + 3 = …

    50 – 20 ….30 60…….30 + 20

    Câu 11. (2 điểm) Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 30 cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng tất cả bao nhiêu cây?

    Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Bài 1. Viết số :

    a) Viết các số từ 89 đến 100 :

    b) Viết số vào chỗ chấm:

    Số liền trước của 99 là …… ; 70 gồm …… chục và … đơn vị

    Số liền sau của 99 là ……… ; 81 gồm ……chục và … đơn vị

    Bài 2.

    a) Tính nhẩm:

    3 + 36 = ……… 45 – 20 = ………

    50 + 37 = ……… 99 – 9 = ……

    b) Đặt tính rồi tính :

    51 + 27 78 – 36

    98 – 6 100 – 35

    Bài 3.

    79 ……… 74 56 ……… 50 + 6

    60 ……… 95 32 – 2 …….. 32 + 2

    Bài 4.

    Hình vẽ bên có :

    ………… hình tam giác

    ………… hình vuông

    Bài 5. Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?

    Bài 6. Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3.

    Bài 7. Tính:

    a) 64 + 35 – 19 =

    b) 98 – 23 – 35 =

    Bài 8. Mai có 25 cái kẹo, chị cho thêm Mai 14 cái nữa, Mai cho bạn 6 cái. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Đề kiểm tra Toán, Tiếng Việt lớp 1 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 1, Tiếng Việt 1.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giải Toán Violympic Trên Mạng Lớp 1 Có Đáp Án
  • Phương Pháp Trò Chơi Trong Dạy Học Giải Toán Có Lời Văn Lớp 1
  • Nâng Cao Hiệu Quả Giúp Học Sinh Lớp 1 “giải Toán Có Lời Văn” Đạt Hiệu Quả Cao
  • Bài 1, Bài 2, Bài 3 Trang 117, 118 Sgk Toán Lớp 1: Giải Toán Có Lời Văn…
  • Toán Lớp 1: Giải Toán Có Lời Văn (Trang 117,118)
  • Đề Thi Toán Lớp 5 Giữa Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 (Có Đáp Án)
  • Các Dạng Toán Hsg Lớp 5 Có Đáp Án
  • Các Bài Toán Điển Hình Lớp 5
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Lịch Sử
  • Đề Và Đáp Án Đề Kiểm Tra Lịch Sử & Địa Lý Lớp 5 Học Kì 1 Năm Học…
  • Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 5 Thời gian: 45 phút

    Bài 1. Viết các số sau:

    a) Tám mươi chín phần một trăm:………

    b) Ba và bốn phần chín:…….

    c) Bốn mươi tám phẩy chín mươi ba:………

    d) Ba mươi chin phẩy hai trăm linh tám:……..

    Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:……..

    a) Số thập phân “Chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:

    A. 2 chữ số B. 3 chữ số C. 1 chữ số D. 4 chữ số

    b) Giá trị của chữ số 3 trong số 12,37 là:

    A. 300 B. 30 C.3 D. 3/10

    c) Số 3007/100 viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 30,7 B. 30,07 C. 30,007 D. 300,7

    d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là:

    Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

    a) 2m5dm = …….m

    b) 4 tạ 5 yến = …….tạ

    d) 4ha17dam 2=………ha

    Bài 5. Tính giá trị của biểu thức:

    Bài 6. Một tổ gồm 12 người đắp xong đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong đoạn đường đó trong 3 ngày thì tổ đó phải có bao nhiêu người? (sức làm của mỗi người như nhau)

    Đáp án và Hướng dẫn giải

    Bài 1:

    c) 48,93 d) 39,208

    Bài 2.

    Bài 3.

    Bài 4.

    a) 2,5 b) 4,5 c) 12,06 d) 4,17

    Bài 5.

    Bài 6.

    Nếu chỉ một người làm xong đoạn đường đó hết số ngày là:

    6 x 12 = 72 (ngày)

    Muốn đắp xong đoạn đường đó trong 3 ngày thì cần số người là:

    72 : 3 = 24 (người)

    Đáp số: 24 người

    Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 5 Thời gian: 45 phút

    Bài 1. Viết số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

    a, …………

    Hai và mười bảy phần mười chín

    b, ……….

    c, …………

    Mười một phẩy một trăm linh ba

    2,55

    d, ……….

    Bài 2.

    <

    =

    ?

    b) 0,019…0,109 c)8,315…8,305 d)42,06…42,060

    Bài 3. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    a) Số “Mười phẩy hai trăm ba mươi lăm” viết là:

    A. 10,5 B. 10,235 C. 10,2035 D. 102,05

    b) Số viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 13,13 B. 13,013 C. 13,103 D. 131,3

    c) Giá trị của chữ số 9 trong số 42,098 là:

    A. 9 B. 90 C. 9/10 D. 9/100

    Chữ số thích hợp điền vào ô trống là:

    A. 1 B. 0 C. 2 D.9

    Bài 4. Viết các chữ số đo sau dưới dạng số thập phân:

    a) Có đơn vị mét

    3m8cm =

    12dam 5dm =

    b) Có đơn vị là ha

    Bài 5. Tính:

    Bài 6. Mua 9 quyển vở hết 22500 đồng. Lan mua 15 quyển vở như vậy, Hồng mua 12 quyển vở như vậy. Hỏi mỗi bạn mua hết bao nhiêu tiền?

    Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 5 Thời gian: 45 phút

    Bài 1.

    a)Viết số sau:

    – “Chín và mười chin phần hai mươi bảy” viết là:

    – “Một trăm linh một phần một nghìn” viết là:

    – “Mười hai phẩy chin mươi lăm” viết là:

    b)Đọc các số sau:

    – 4,025 đọc là:

    – 105,603 đọc là:

    Bài 2. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    a) Chữ số 5 trong số 52,398 thuộc:

    A. Hàng đơn vị

    B. Hàng chục

    C. Hàng phần mười

    D. Hàng phần trăm

    b) Số 5107/100 viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 51,7 B. 51,07 C. 51,007 D. 51,0007

    c) 37,85 < 37,▭5

    chữ số thích hợp điền vào ô trống là:

    A. 8 B. 0 C. 1 D.9

    d) Số lớn nhất trong các số 32,57; 32,75; 35,27; 37,35 là:

    A.32,57 B. 32,75 C.35,27 D. 37,35

    Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

    a) 5dm 5mm = …….dm

    b) 4 tấn 7 yến = ……yến

    c) 6hm7dam = …..dam

    d) 8ha4ham 2=……..ha

    e) 5kg 6g = …………….kg

    f) 5km 7m = ………….km

    Bài 4. Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài và kém chiều dài 50m. Hỏi diện tích của khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bằng bao nhiêu héc ta?

    Bài 5. May 3 bộ quần áo như nhau hết 12m vải. Hỏi muốn may 9 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu mét vải?

    Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 5 Thời gian: 45 phút

    Bài 1.

    a)Viết số sau:

    – “Bốn và bốn phần một trăm: viết là:

    – “Năm mươi hai phẩy tám mươi chín” viết là:

    – “Ba héc – ta chin đề – ca – mét vuông” viết là:

    b)Đọc các số sau:

    – 49,018 đọc là:

    – 222,22 đọc là:

    Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    a) Chữ số 4 trong số 14,083 thuộc:

    A. Hàng chục B. Hàng đơn vị

    C. Hàng phần mười D. hằng phần trăm

    b) Số 37/100 viết dưới dạng số thập phận là:

    A. 0,037 B. 0,37 C.3,7 D. 3,07

    c) Trong các số 42,80; 42,008; 42,08; 42,080 số bằng với số 42,8 là:

    A. 42,80 B. 42,08 C. 42,008 D.42,080

    d) 52,873 < 52,8▭3 < 52,893

    Chữ số thích hợp điền vào ô trống là:

    A.7 B.9 C.8 D.6

    Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    c)4,7m 2=470dm 2 d) 6,007 tấn = 6 tấn 7kg

    Bài 4. Tính giá trị biểu thức:

    Bài 5. Theo dự tính xưởng dệt phải làm trong 12 ngày, mỗi ngày dệt được 450 sản phẩm thì mới hoàn thành kế hoạch. Do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xưởng đó dệt được 600 sản phẩm. Hỏi xưởng dệt làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch?

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Đề kiểm tra Toán 5 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Toán 5 Tập 1 và Tập 2.

    de-kiem-tra-toan-5-giua-ki-1.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 80 Đề Thi Toán Lớp 5 Học Kì 1, Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bài Tập Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • 500 Bài Toán Nâng Cao Lớp 5 Có Lời Giải
  • Sách Toán Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Tư Duy
  • Soạn Bài Tập Làm Văn Lớp 4: Cấu Tạo Bài Văn Miêu Tả Cây Cối Trang 30
  • Đề Thi Giải Toán Violympic Trên Mạng Lớp 1 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 40 Đề Thi Toán Lớp 1 Có Đáp Án
  • Giải Bài Toán Bằng Logo
  • Giải Thích Bài Toán Mua Bò
  • Tranh Cãi Gay Gắt Bài Toán Lớp 3 Tính Số Lãi Của Bác Nông Dân, Tưởng Đơn Giản Mà Đầy Người Lớn Cũng Sai Be Bét
  • Đề Thi Toán Cao Cấp Ueh Có Đáp Án Chi Tiết
  • Đề thi giải toán Violympic trên mạng lớp 1 có đáp án – Bộ đề thi Violympic Toán lớp 1 năm 2022 – 2022 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Bộ đề thi gồm những đề thi Giải Toán trên mạng Internet cùng đáp án đi kèm, giúp các bạn học sinh lớp 1 luyện tập và củng cố kiến thức môn Toán hiệu quả, từ đó đạt thành tích cao trong học tập, tự tin làm các bài thi, bài kiểm tra. Mời các bạn tham khảo.

    Đề thi giải toán Violympic trên mạng lớp 1 có đáp án

    Câu 2: 4 – 2 + 3 = ………..

    Câu 3: 3 – 2 + 3 = …………..

    Câu 4: 3 – 1 + 3 = …………..

    Câu 5: 3 – 1 + 2 = ………….

    Câu 7: 5 + 0 ………. 3 + 2

    Câu 8: 8 …………. 7

    Câu 9: 3 – 1 …………… 4 – 2

    Câu 10: 3 + 1 ………….. 4 + 0

    …. + 4 = 4

    Câu 2.2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

    …. + 1 = 1

    Câu 2.3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

    3 + ….. = 4 + 0

    Câu 2.4: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

    …. + 1 = 3 + 1

    Câu 2.5: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

    3 + ….. + 0 = 0 + 4 + 1

    Bài 1: Cóc vàng tài ba

    Câu 1.1: Tính: 4 + 1 = …………

    a. 1 b. 2 c. 3 d. 5

    Câu 1.2: Tính: 4 – 1 = ………..

    a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

    Câu 1.3: Tính: 4 – 3 = …………

    a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

    Câu 1.4: Tính: 3 + 2 = ………..

    a. 1 b. 2 c. 3 d. 5

    Câu 1.5: Hãy chọn đáp án đúng: …………. = 4 – 1

    a. 1 b. 1 + 2 c. 4 d. 2

    Câu 1.6: Hãy chọn đáp án đúng: 2 + ………. = 4

    a. 1 + 3 b. 2 c. 2 + 1 d. 4

    Câu 1.7: Chọn đáp án đúng: ………… – 2 = 3 – 1

    a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

    Câu 1.8: Chọn đáp án đúng: 4 – 1 = 3 + …………

    a. 1 b. 2 c. 0 d. 4

    Câu 1.9: Hãy chọn đáp án đúng: ……………. = 4 – 3 + 1

    a. 1 b. 2 + 1 c. 1 + 1 d. 4

    Câu 1.10: Hãy chọn đáp án đúng: 3 + 1 – ………….. = 2

    a. 1 b. 2 c. 3 d. 2 + 1

    Câu 3.2: 2 – ………… = 1

    Câu 3.3: 4 – …………… = 3

    Câu 3.4: 3 + 1 = …………

    Câu 3.5: ………… – 1 = 3

    Câu 3.6: 1 + …………. = 3

    Câu 3.7:. …….. + 0 = 5

    Câu 3.8: 1 + ………. = 5

    4 – 3 ………….. 0

    Câu 3.10: 1 …………. 4 – 3

    Đề thi giải toán Violympic trên mạng lớp 1 có đáp án

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Trò Chơi Trong Dạy Học Giải Toán Có Lời Văn Lớp 1
  • Nâng Cao Hiệu Quả Giúp Học Sinh Lớp 1 “giải Toán Có Lời Văn” Đạt Hiệu Quả Cao
  • Bài 1, Bài 2, Bài 3 Trang 117, 118 Sgk Toán Lớp 1: Giải Toán Có Lời Văn…
  • Toán Lớp 1: Giải Toán Có Lời Văn (Trang 117,118)
  • Bài 1,2,3 Trang 117, 118 Sgk Toán Lớp 1: Giải Toán Có Lời Văn
  • Đề Thi Giải Toán Violympic Lớp 3 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Các Dạng Toán Lớp 3
  • Đề Và Lời Giải 60 Bài Tập Môn Tiếng Việt Lớp 9
  • Top 40 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 3 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Tuần 1
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2 Tuần 22: Chính Tả
  • Đề thi giải toán Violympic lớp 3 có đáp án – Bộ đề thi Violympic Toán lớp 3 năm 2022 – 2022 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Bộ đề thi gồm những đề thi Giải Toán trên mạng Internet cùng đáp án đi kèm, giúp các bạn học sinh lớp 3 luyện tập và củng cố kiến thức môn Toán hiệu quả, từ đó đạt thành tích cao trong học tập, tự tin làm các bài thi, bài kiểm tra. Mời các bạn tham khảo.

    Đề thi giải toán Violympic lớp 3 có đáp án

    Phần 1: Sắp xếp

    Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

    Phần 2: Đi tìm kho báu

    Câu 1: 628 là số liền trước của số nào?

    Câu 2: 347 là số liền sau của số nào?

    Câu 3: Năm năm trước bố 46 tuổi. Bố hơn con 28 tuổi. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi?

    Câu 4: Số gồm ba chục, bốn đơn vị và chín trăm được viết là ….

    Câu 5: Số bé nhất trong các số: 218; 128; 812; 324; 416; 134 là: …

    Câu 6: Chị có 9 phong kẹo cao su, biết mỗi phong kẹo có 5 cái kẹo. Chị cho em 8 cái, hỏi chị còn lại bao nhiêu cái kẹo?

    Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ (…)

    139 = 100 + … + 9

    Câu 8: Tìm một số biết lấy số đó bớt đi 125 rồi cộng với 312 thì bằng 842.

    40 + 200 …. 239

    315 – 15 …. 290 + 10

    Câu 11: Một cửa hàng có 569m vải gồm hai loại vải đỏ và vải xanh. Biết vải xanh là 215m. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu mét vải đỏ?

    620 – 20 …. 500 + 100 + 1

    C âu 13: Hiệu hai số bằng 795. Nếu giảm số bị trừ đi 121 đơn vị và tăng số trừ 302 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

    Câu 14: Kho thứ nhất chứa 321kg thóc, kho thứ hai chứa 212kg thóc, kho thứ ba chứa nhiều hơn kho thứ nhất 35kg thóc. Hỏi cả ba kho thóc chưa bao nhiêu kilogam thóc?

    Câu 2: 5 x 9 – 16 = ….

    Câu 3: 28 : 4 + 79 = ….

    Câu 4: 2 x 2 x 9 = ….

    Câu 5: 400 + 60 + 5 = …

    Câu 6: 123 + 555 = ….

    Câu 7: Tìm x, biết: x + 216 = 586

    Câu 8: Có bao nhiêu số chẵn liên tiếp từ 312 đến 324?

    Câu 9: Từ ba chữ số 1; 2; 8 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

    Câu 10: Tìm x, biết 102 + 354 + x = 969.

    Đề thi giải toán Violympic lớp 3 có đáp án

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Dạy Dạng Bài “giải Toán Có Lời Văn” Cho Học Sinh Dân Tộc Thiểu Số Ở Lớp 2
  • Tài Liệu Sáng Kiến Kinh Nghiệm Hướng Dẫn Học Sinh Thực Hiện Tốt Cách Giải Bài Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • Luyện Tập Trang 21 Sgk Toán 5
  • Bài 9: Em Yêu Quê Hương
  • Giáo Án Đạo Đức Lớp 5
  • Đề Thi Hsg Toán 9 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Lý Thuyết Bài Toán Có Lời Văn. Giải Bài Toán Có Lời Văn Toán 1
  • Bài Toán 6 Nâng Cao Có Lời Giải
  • Giải Sgk Unit 6 Lớp 12 Future Jobs Listening, Writing, Language Focus
  • Giải Tiếng Anh Lớp 9 Unit 6: The Environment
  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học Lớp 6 Chương 3: Thân
  • HSG-TOAN9-01

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 9

    (Thời gian làm bài:150 phút)

    Câu 1 (3 điểm): Tính giá trị các biểu thức sau:

    a) A;

    b) B với x .

    Câu 2 (4 điểm):

    Cho biểu thức P =

    a) Rút gọn biểu thức P;

    b) Tìm giá trị của x để biểu thức Q = nhận giá trị nguyên.

    Câu 3 (3 điểm):

    Cho đường thẳng () có phương trình: 3(m – 1)x +( m – 3)y = 3

    a) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m;

    b) Tìm m để đường thẳng (d) cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất.

    Câu 4 (3,5 điểm):

    a) Giải phương trình sau:

    ;

    b) Giải hệ phương trình sau:

    Câu 5 ( 6,5 điểm):

    Cho đường tròn (O;R) và một điểm A ở ngoài đường tròn. Từ một điểm M di động trên đường thẳng d OA tại A, vẽ các tiếp tuyến ME, MF với đường tròn (O) (E, F là các tiếp điểm). Đường thẳng chứa đường kính của đường tròn song song với EF cắt ME, MF lần lượt tại C và D. Dây EF cắt OM tại H, cắt OA tại B.

    a) Chứng minh rằng chúng tôi không đổi.

    b) Chứng minh EF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên đường thẳng d.

    c) Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích của HBO lớn nhất.

    d) Lấy điểm I thuộc cung nhỏ EF, vẽ tiếp tuyến qua I của (O) cắt ME, MF lần lượt tại P và Q. Chứng minh rằng PC.DQ.

    Đáp án:

    https://www.youtube.com/watch?v=Hf1tyBhRyQY&t=279s

    HSG-TOAN9-02

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 9

    (Thời gian làm bài:150 phút)

    Câu 1 (3 điểm): Tính giá trị các biểu thức sau:

    a) ;

    b) .

    Câu 2 (3 điểm): Cho biểu thức P =

    a) Rút gọn biểu thức P;

    b) So sánh P với 5;

    c) Tìm giá trị của x để nhận giá trị nguyên.

    Câu 3 (3 điểm):

    Cho đường thẳng (d): y =

    a) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định;

    b) Tìm m đường thẳng (d) cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 3.

    Câu 4 (3,0 điểm):

    a) Giải phương trình sau:

    ;

    Giải hệ phương trình sau:

    https://www.youtube.com/watch?v=MCi6oluT8v0

    HSG-TOAN9-03

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 9

    (Thời gian làm bài:150 phút)

    Câu 1(3,5 điểm): Cho biểu thức:

    a) Rút gọn biểu thức A;

    b) Tính giá trị của biểu thức A tại ;

    c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .

    Câu 2 (4.5 điểm):Giải phương trình và hệ phương trình sau:

    a);

    b)

    Câu 3 (3,0 điểm):Cho ba đường thẳng: ():;

    :;

    :(với )

    a) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì luôn đi qua điểm cố định;

    b) Tìm giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng quy;

    c)Gọi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Quẻ Xăm Số 94
  • 7 Cách Giải Phóng Dung Lượng Bộ Nhớ Ram Hiệu Quả Giúp Tăng Tốc Máy Tính
  • Cách Giải Phóng Hàng Gb Bộ Nhớ Iphone Siêu Tốc Mà Không Cần Xóa Ứng Dụng
  • 10 Cách Giải Phóng Bộ Nhớ Iphone Dung Lượng Thấp
  • Các Cách Giải Phóng Dung Lượng Bộ Nhớ Trên Macbook Trong Vài Tích Tắc
  • Đề Thi Tin Học Lớp 5 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • A Closer Look 1 Unit 12 Trang 73
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 21 Sgk Văn 9 (Chi Tiết)
  • Soạn Bài Con Gái Trang 112 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Lớp 7 Môn Giáo Dục Công Dân
  • Đề thi Tin học lớp 5 Học kì 1

    Thời gian: 45 phút

    I. Phần lý thuyết (4 điểm)

    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Đâu là câu lệnh đúng để tạo thủ tục hinhvuong trong phần mềm Logo trong các lệnh sau?

    A. Edit “hinhvuong”

    B. Edit hinhvuong

    C. Edit “hinhvuong

    D. Edit

    C. LT 90 LABEL

    …………..

    A. To, rt, fd. B. To, rt, end.

    C. To, end, fd. D. To, fd, end.

    Câu 4. Một bạn học sinh muốn chèn bức ảnh nằm giữa bài thơ giống như hình bên dưới. Tuy nhiên bạn đó chỉ chèn bức ảnh nằm phía trên bài thơ. Phát biểu nào sau đây giải thích đúng về hiện tượng này?

    Đêm nay Bác ngồi đó

    Đêm nay Bác không ngủ

    Vì một lẽ thường tình

    Bác là Hồ Chí Minh.

    A. Không thể chèn ảnh vào giữa nội dung bài thơ.

    B. Hình ảnh quá to nên không chèn được vào giữa nội dung bài thơ.

    C. Hình ảnh quá nhỏ nên không chèn được vào giữa nội dung bài thơ.

    D. Không đặt con trỏ soạn thảo vào giữa nội dung bài thơ rồi mới chèn ảnh.

    Câu 5. Em hãy quan sát bảng sau, nội dung của bảng sử dụng căn lề gì?

    A. Căn thẳng lề trái.

    B. Căn thẳng lề phải.

    C. Căn thẳng cả hai lề.

    D. Căn giữa.

    Câu 6. Lệnh nào sau đây dùng để thay đổi màu nét vẽ trong LOGO?

    A. Setpencolor n B. Setcolor n

    C. Pencolor n D. Setpen n

    Câu 7. Lệnh sau đây cho kết quả là hình gì : FD 100 BK 20 REPEAT 4

    A. 5 và 360/5 B. 6 và 6

    C. 6 và 360/6 D. 6 và 360

    II. Phần thực hành (6 điểm)

    Câu 1. (3 điểm) Hãy soạn thảo và trình bày theo mẫu sau:

    – Yêu cầu:

    + Phông chữ: Times New Roman

    + Cỡ chữ 14.

    CHÚ NHỆN CHƠI ĐU

    Câu 2. (3 điểm) Sử dụng các lệnh đã học trong phần mềm Logo để tạo hình sau.

    Đáp án & Thang điểm

    I. Phần lý thuyết (4 điểm)

    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

    II. Phần thực hành (6 điểm)

    Câu 1.

    1. Chèn được bảng được 0.5 đ

    2. Căn lề đúng được 0.5 đ

    3. Chọn đúng font chữ được 0.5 đ, cỡ chữ được 0.5 đ

    4. Chèn được tranh được 0.5 đ

    5. Không sai lỗi chính tả được 0.5 đ

    Câu 2.

    1. Vẽ được 1 hình tam giác được 1.5 đ

    2. Vẽ 5 hình tam giác được 3 đ

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Đề kiểm tra Tiếng Việt 5 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt 5 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tin Học Lớp 5
  • Cđ1. Bài 1. Khám Phá Computer
  • Top 32 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Địa Lí Lớp 7 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đáp Án Vbt Địa Lí 7
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 6 Bài 13: Địa Hình Bề Mặt Trái Đất
  • Đề Thi Cuối Kì 1 Có Đáp Án Môn Toán Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán Năm 2022
  • Đáp Án Game 2 Hình 1 Chữ, Từ Level 1
  • Tổng Hợp 962 Đáp Án Game Đuổi Hình Bắt Chữ
  • 4 Cách Sửa Lỗi Không Giải Nén Được Các File Zip, Rar
  • Khắc Phục Lỗi Thường Gặp Khi Giải Nén Bằng Winrar
  • Đề thi cuối kì 1 có đáp án môn Toán lớp 6 – Phòng GD Đức Phổ 2022

    Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán trường THCS Sa Huỳnh A, Đức Phổ năm học 2022-2018 có đáp án vừa được sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các em học sinh lớp 6 tham khảo, chuẩn bị thật tốt trước kì thi quan trọng của mình.

    Phòng GD&ĐT Đức Phổ – Quảng Ngãi

    Trường THCS Sa Huỳnh A

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 – 2022

    Môn Toán 6 – Thời gian: 90 ‘

    I. Lí thuyết : ( 3 đ)

    : a) Nêu thứ tự thực hiện các phép tính của một biểu thức không có dấu ngoặc?

    b) Áp dụng tính 23 + 2 5. 4 ?

    : a) Cho tập hợp X = {x ∈ Rǀ 5 ≤ x ≤9} nghĩa là gì ? Viết đầy đủ dưới dạng liệt kê ?

    b) Gọi Y là tập hợp con của X. Hãy viết một tập con Y3 phần tử ?

    : a) Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc khi có dấu trừ đằng trước ?

    b) Tính nhanh ( 567 – 345 ) – ( – 45 + 67 )

    II. Bài tập : ( 7 đ )

    Câu 4: ( 2 đ ) Tìm x biết :

    a) x + 12 = 5 b) x – 12 = – 15

    Câu 5: ( 2 đ ) Số sách giáo khoa của trường em có khoảng từ 300 đến 400 quyển. Nếu xếp thành bó 10 quyển hoặc 15 quyển hoặc 18 quyển đều không thừa quyển nào. Tính số sách giáo khoa của trường em?

    : ( 2 đ ) Vẽ đoạn thẳng MP dài 7 cm. Lấy điểm N thuộc MP sao cho MN = 2 cm. Gọi I là trung điểm của NP. Tính độ dài doạn IP ?

    Câu 7: ( 1 đ ) Từ 1 đến 2010 có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ? Nêu cách tìm ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Vật Lý Lớp 6 Có Đáp Án Năm 2022
  • 4 Đề Thi Hoc Kì 2 Môn Vật Lý Lớp 6 Có Lời Giải Và Đáp Án Chi Tiết Năm 2022
  • Giải Bài Tập Bài 8 Trang 20 Sgk Gdcd Lớp 6
  • Tổng Hợp Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Các Tỉnh Có Đáp Án
  • Đáp Án Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Bắc Giang Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Toán Hsg Lớp 5 Có Đáp Án
  • Các Bài Toán Điển Hình Lớp 5
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Lịch Sử
  • Đề Và Đáp Án Đề Kiểm Tra Lịch Sử & Địa Lý Lớp 5 Học Kì 1 Năm Học…
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Luyện Tập Trang 21
  • 13 Tháng 12, 2022

    Chữa đề thi học kì 1 môn văn lớp 9 quận Hoàn Kiếm mới nhất

    Đề thi và Đáp án đề thi môn Văn – Lớp 9 (năm học 2022 – 2022)

    Đề thi và đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 quận Cầu Giấy

    Được thi dưới hình thức tự luận, đề thi của quận Cầu Giấy gồm có 4 câu hỏi lớn. Câu hỏi hình học 4 điểm và phần đại số 6 điểm. Câu 4 để phân loại học sinh giỏi (0,5 điểm).

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 9 môn Toán của quận Cầu Giấy

    Đề thi và đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 quận Ba Đình

    Bài 4 (3,5 điểm). Cho điểm C thuộc đường tròn tâm O đường kính AB, (AC < BC). Gọi H là trung điểm BC. Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt tia OH tại D.

    – Chứng minh rằng: chúng tôi = DB 2

    – Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn (O);

    – Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại E. Gọi M là trung điểm AE. Chứng minh bốn điểm D, B, M, C cùng thuộc một đường tròn;

    – Gọi I là trung điểm DH; BI cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh ba điểm A, H, F thẳng hàng.

    Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2022 quận Hoàn Kiếm

    Bài IV (3,5 điểm).

    Cho đường tròn (O; 4 cm), đường kính AB. Lấy điểm H thuộc đoạn AO sao cho OH = 1 cm. Kẻ dây cung DC vuông góc với AB tại H.

    – Chứng minh ∆ABC vuông và tính độ dài AC.

    – Tiếp tuyến tại A của (O) cắt BC tại E. Chứng minh ∆CBD cân và EC/DH = EA/DB.

    – Gọi I là trung điểm của EA; đoạn IB cắt (O) tại Q. Chứng minh CI là tiếp tuyến của (O) và từ đó suy ra ICQ = CBI.

    – Tiếp tuyến tại B của (O) cắt IC tại F. Chứng minh ba đường thẳng IB, HC, AF đồng quy.

    Đáp án đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 9 quận Hoàn Kiếm

    Trong sáng nay, các trường trong quận Hai Bà Trưng đã triển khai thi kết thúc học kì 1 – bài thi môn Toán. Được thi theo hình thức tự luận, đề thi có tất cả 5 câu hỏi lớn (phần đại số 4 câu hỏi chiếm 6,5 điểm và 1 bài hình học chiếm 3,5 điểm) và thời gian làm bài trong 90 phút.

    Từ bài 1 – bài 4, mỗi bài được chia ra nhiều câu hỏi nhỏ, câu 5 để phân loại học sinh giỏi. Bài hình học được trích từ đề thi:

    Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Trên nửa mặt phẳng có bờ là AB chứa nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến Ax, By. TỪ điểm M tùy ý thuộc nửa đường tròn (M khác A, B) vẽ tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt tại C, D. Gọi E là giao điểm của CO và AM, F là giao điểm của DO và BM.

    – Chứng minh 4 điểm A, C, M, O cùng thuộc một đường tròn.

    – Chứng minh AC + BD = CD và tứ giá MEOF là hình chữ nhật.

    – Chứng minh tích chúng tôi không đổi khi M di động trên nửa đường tròn.

    – Tìm vị trí của M trên nửa đường tròn sao cho diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất.

    Sáng ngày 12/12/2019, các trường THCS trong địa bàn quận Long Biên đã tổ chức bài thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 9. Được thi theo hình thức tự luận, đề thi này gồm có 5 câu hỏi lớn và thời gian làm bài trong 90 phút.

    Đề thi của quận Long Biên có 3 câu Đại số (5 điểm) và 2 câu Hình học (2 điểm). Trong đó, câu 5 dành để phân loại học sinh giỏi.

    2 bài hình học trích từ đề thi học kì 1 môn Toán của quận Long biên:

    Câu 1. (1 điểm) Cho tam giác ABC đường cao AH biết: BC = 5cm, AH = 2cm, độ lớn góc ACB = 30 0. Tìm độ dài AB.

    Câu 2. (3 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B và C là 2 tiếp điểm).

    – Chứng minh: Bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc 1 đường tròn và AO vuông góc với BC.

    – Trên cung nhỏ BC của (O) lấy điểm M bất kì (M ≢ B, M ≢ C, M ∉ AO). Tiếp tuyến tại M cắt AB, AC lần lượt tại D, E. Chứng minh: Chu vi ∆ADE bằng 2AB.

    – Đường thẳng vuông góc với AO tại O cắt AB và AC lần lượt tại P và Q. Chứng minh: chúng tôi = PQ 2.

    Bài 5. (1 điểm) Cầu Đông Trù bắc qua sông Đuống, nằm trên quốc lộ 5 kéo dài, nối xã Đông Hội, huyện Đông Anh ở phía Bắc Hà Nội và phường Ngọc Thụy, quận Long Biên ở phía Nam Hà Nội. Nhịp giữa dài 120m được thiết kế bằng vòm thép nhồi bê tông có hình 1 cung tròn. Khoảng cách điểm cao nhất của mái vòng xuống mặt sàn của cầu là 47m. Hãy tính độ dài bán kính R của đường tròn chứa cung tròn là nhịp giữa của cầu Đông Trú? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

    Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 của quận Long Biên

    Đề thi kết thúc học kì 1 môn Toán của Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc có cả trắc nghiệm và tự luận được phân bổ với tỷ lệ 30%:70%.

    Với phần Trắc nghiệm 3 điểm, các em cần hoàn thành 6 câu hỏi. Trong đó, 3 câu hỏi đại số và 3 câu hỏi hình học. Phần Tự luận 7 điểm gồm 5 câu hỏi, trong đó 4 câu hỏi đại số chiếm 4,5 điểm và câu hỏi hình học 2,5 điểm.

    Câu hỏi hình học trích từ đề thi:

    Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.

    – Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R.

    – Tính số đo góc BOA.

    – Chứng minh tam giác OAK cân tại K.

    100% câu hỏi trong đề thi kết thúc học kì 1 lớp 9 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu là tự luận. Với thời gian làm bài 90 phút, các em cần hoàn thành 5 câu hỏi.

    2 câu hình học trích từ đề thi:

    Câu 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O, R) đường kính BC. Gọi H là trung điểm của AC. Tia OH cắt đường tròn (O) tạo M. Từ A vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt tua OM tại N.

    – Chứng minh OM // AB.

    – Chứng minh CN là tiếp tuyến của đường tròn (O).

    Câu 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 3 cm, CH = 12 cm. Tính AH.

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 của phòng GD & ĐT quận Bình Tân (TP HCM)

    Đề kiểm tra học kỳ 1 của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Bình Tân gồm 6 câu hỏi, trong đó câu hỏi hình học là 3,5 điểm.

    Bài 5 (1 điểm). Trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Thành phố năm học 2022 – 2022, quận Bình Tân có 123 học sinh tham dự, Phòng Giáo dục và Đào tạo đã tổ chức đưa đón học sinh dự thi bằng 3 xe ô tô. Biết rằng xe thứ I chở ít hơn xe thứ III là 12 học sinh, xe thứ II chở ít hơn xe thứ I là 7 học sinh. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu học sinh. Biết rằng có 13 học sinh do phụ huynh chở đi trong kỳ thi này.

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 của phòng GD & ĐT TP. Phan Rang – Tháp Chàm

    Đề kiểm tra học kỳ 1 của Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Phan Rang – Tháp Chàm gồm có 5 câu hỏi tự luận, trong đó 2 câu hình học 4 điểm.

    Bài 4: (1,5 điểm) Cho ∆ABC có BC = 10 cm, AB = 5 cm, góc ABC = 60 0 và đường cao AH (H € BC). Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H đến AC và AB (D € AC, E € AB)

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho B, C là hai điểm trên đường tròn (O; R). Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với OB cắt đường phân giác góc BOC tại A. Gọi H là giao điểm của AO và BC.

    – Chứng minh tam giác BOH là tam giác vuông và OB 2 = chúng tôi

    – Chứng minh AC là tiếp tuyến đường tròn (O; R).

    – CD là đường kính của đường tròn (O; R). Qua O dựng đường thẳng vuông góc với AD tại E (E € AD) và cắt đường thẳng CB tại F. Chứng minh góc ODF = 90 0.

    Một cây tre thẳng đứng cao 10m bị gãy, ngọn cây chấm đất ở cách gốc cây 3m. Hỏi chỗ gãy cách mặt đất bao nhiêu mét?

    Cho đường tròn (O), dây AB. Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C.

    – Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn.

    – Vẽ đường kính BOD. Chứng minh AD // OC.

    – Chio biết bán kính của đường tròn bằng 15 cm, AB = 24 cm. Tính độ dài OC.

    Cho đường tròn (O; R) và một điểm A nằm ngoài đường tròn đó, qua A vẽ các tiếp tuyến AB, AC với (O; R), B và C là các tiếp điểm. Vẽ đường kính BOD của (O).

    – Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn.

    – Chứng minh rằng: DC // OA.

    – Đường trung trực của BD cắt đường thẳng CD tại E. Chứng minh rằng tứ giác OCEA là hình thang cân.

    Mọi thông tin xin mời liên hệ:

    CCBook – Đọc là đỗ

    Địa chỉ: Số 10 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội

    Hotline: 024.3399.2266

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Toán Lớp 5 Giữa Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1)
  • Top 80 Đề Thi Toán Lớp 5 Học Kì 1, Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bài Tập Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • 500 Bài Toán Nâng Cao Lớp 5 Có Lời Giải
  • Sách Toán Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Tư Duy
  • Đề Thi Nghiệp Vụ Ngoại Thương Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Chương Iii Otomat Hữu Hạn Và Biểu Thức Chính Quy
  • Bài Giảng Và Ngân Hàng Đề Thi Otomat
  • Giải Bài Tập Round Robin
  • Cách Tính Wacc Của Dự Án Đầu Tư
  • Bài Tập Chi Phí Vốn
  • Đề thi Nghiệp vụ ngoại thương có đáp án

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    LỚP: QUẢN TRỊ KINH DOANH

    Thời gian: 90 phút

    (Sinh viên được sử dụng tài liệu)

    Câu 1: Anh/ chị cho biết theo Incoterms 2000:

    1. Các điều kiện nào quy định người bán có nghĩa vụ phải mua bảo hiểm hàng hóa cho người mua?
    2. Các điều kiện nào quy định người bán phải thuê phương tiện vận tải?
    3. Các điều kiên nào quy định phương thức vận tải áp dụng chỉ là đường biển, đường sông?
    4. Các điều kiện nào quy định địa điểm giao hàng ở nước người bán?
    5. Các điều kiện nào quy định địa điểm giao hàng ở nước người mua?
    6. Điều kiện nào người bán có nghĩa vụ làm thủ tục xuất khẩu, thủ tục nhập khẩu?

    Câu 2: Anh/ chị hãy phân tích các điều khoản của bảng hợp đồng xuất khẩu gạo (Rice) giữa người bán là cộng ty ABC (Việt Nam) và người mua là công ty XYZ (Ukraine) sau:

    1. Commodity :
    2. Quantity: : 5,000 MT.
    3. Quality: : As sample agreed by both parties.
    4. Price: : 460 USD / MT.FOB.
    5. Packing : In PP.
    6. Shipment: : Im Mar. 2009.

      Port of discharging : Odessa

    7. Payment: : By L/C.

    Payment documents:

    + Commercial invoice.

    ThS. Lý Văn Diệu

    + Bill of Lading.

    Giảng viên ra đề

    Câu 1:

    1. CIF – CIP
    2. CFR – CIF – CPT – CIP – DAF – DES – DEQ – DDU – DDP
    3. FAS – FOB – CFR – CIF – DES – DEQ
    4. EXW – FCA – FAS – FOB – CFR – CIF – CPT – CIP
    5. DAF – DES – DEQ – DDU – DDP
    6. DDP

    Câu 2:

    Thiếu:

    • Xuất xứ
    • Loại hạt (trắng, dài…)
    • Vụ năm sản xuất
    • Thiếu mức dung sai là bao nhiêu.
    • Ai được quyền chọn dung sai.
      Khi dựa vào mẫu hàng cần ghi rõ:

      • Mẫu hàng do ai đưa ra
      • Có bao nhiêu mẫu hàng
      • Ai giữ mẫu hàng
      • Mẫu hàng cần được 2 bên ký tên , trên mẫu hàng và trên hợp đồng cần ghi rõ số niêm phong, ngày tháng năm niêm phong mẫu hàng (ngày ký hợp đồng hoặc ngày trước khi ký hợp đồng) để xác định được mẫu hàng nào của hợp đồng.
      • Trong hợp đồng cần ghi câu: “Mẫu hàng là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này”
      Trong trường hợp này, điều khoản giá cả cần tách ra làm 2 phần

        Về đơn giá (unit price): nên sắp xếp theo trình tự:

        • Đồng tiền tính giá.
        • Mức giá
        • Điều kiện thương mại quốc tế thoả thuận.
        • Dẫn chiếu incoterms nào

    EX: Unit price: USD 260/MT.FOB Odessa port, Incoterms 2000.

      Về tổng giá trị (total amount): ghi tổng giá trị hợp đồng bằng số và bằng chữ, kể cả dung sai.

    EX: Total amount: USD 1,300,000 (+/- 1%)

    Trong trường hợp này cần ghi thêm:

    • Số lớp bao bì
    • Cách may miệng bao
    • Trọng lượng tịnh (new weight)
    • Trọng lượng cả bì (gross weight)
    • Hàng đóng trong bao nhiêu container, mỗi contai ner có bao nhiêu bao, container là loại bao nhiêu feet.
    • Ngoài ra, điều khoản này còn phải ghi ký mã hiệu trên bao bì như: tên hàng, xuất xứ, trọng lượng tịnh, trọng lượng cả bì, các ký hiệu hướng dẫn.

    Thiếu:

    • Tên cảng đi
    • Địa điểm nhận hàng
    • Thông báo giao nhận hàng: thời gian, nghĩa vụ, phương tiện thông báo.
    • Xếp hàng từng đợt có cho phép không.
    • Thời gian xếp hàng như thế nào, có tính ngày chủ nhật, ngày nghỉ hay không, nếu xếp trong ngày nghỉ đó thì có tính vào thời gian bắt buộc phải làm hàng hay không.
    • Thời điểm bắt đầu tính thời gian xếp hàng như thế nào
    • Mức độ xếp như thế nào
    • Chi phí xếp, san hàng ai chịu.
    • Thưởng/ phạt xếp được tính sao.

    Thiếu:

    • Thời hạn hợp đồng
    • Thể hiện việc thanh toán hết 100%
    • Giấy chứng nhận xuất xứ
    • Giấy chứng nhận số lượng do cơ quan nào cấp
    • Giấy chứng nhận thực vật do cơ quan nào cấp
    • Giấy chứng nhận khử trùng do cơ quan nào cấp
    • Phiếu đóng gói
    • Hối phiếu
    • Tất cả các chứng từ trên (trừ hối phiếu) phải ghi rõ số lượng bản gốc, bản photo và các ghi chú cần thiết trên chứng từ đó như thế nào.

    Một số câu hỏi và đáp án bổ sung thêm để tham khảo.

      Các điều kiện quy định người mua phải thuê phương tiện vận tải?

    ĐA: EXW – FCA – FAS – FOB

      Các điều kiện quy định phương thức vận tải áp dụng là mọi phương tiện vận tải?

    ĐA: EXW – FCA – CPT – CIP – DAF – DDU – DDP

      Các điều kiện quy định người mua phải làm thủ tục xuất khầu, thủ tục nhập khẩu?

    ĐA: EXW

    Hãy cho biết Incoterm 2000 và Incoterm 1990 khác nhau ở những điểm cơ bản nào?

    ĐA: Incoterm 2000 ra đời không hỷu bỏ Incoterm 1990 ra đời trước đó mà Incoterm 2000 chỉ sữa đổi quan trọng quan trọng trong 2 lĩnh vực:

    • Nghĩa vụ làm thủ tục thông quan và nộp thuế theo điều kiện FAS và DEF
    • Nghĩa vụ bố hàng và dở hàng theo điều kiện FCA

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 7: Thiết Kế Mạch Đếm
  • Một Số Bài Tập Mẫu Sql(Phần Iii)
  • Transistor Trường Fet, Nguyễn Hoàng Hiệp
  • Bài Tập Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật Tổng Hợp
  • Hơn 100 Bài Tập Python Có Lời Giải (Code Mẫu)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100