Tiếng Anh 9 Mới Unit 4 A Closer Look 1

--- Bài mới hơn ---

  • Bài 1 Trang 16 Tài Liệu Dạy
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1, Môn Vật Lý Lớp 8
  • Giải Bài Tập Thực Hành Âm Nhạc 6
  • Giải Thực Hành Âm Nhạc 6
  • Giải Bài Tập Âm Nhạc 6
  • 1. Unit 4 Lớp 9 Closer look 1 Task 1

    Match a verb in A with a word/ phrase in B (Nối động từ ở mục A với 1 từ/cụm từ ở cụm B )

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    2. Unit 4 Lớp 9 Closer look 1 Task 2

    Use the newly-formed phrases in with the verbs in their correct forms to complete the sentences.(Sử dụng các cụm từ ở bài với dạng đúng của động từ đó để hoàn thành câu. )

    1 In my time, most girlswhere they could write down their daily thoughts and feelings.

    2.’Grandpa, how did the children in your village use to?’ – They played games like tug of war, hide and seek, or flew their kites.’

    3.We should work together to. They are of great value to us.

    4.and draw a picture of your dream house.

    5.Children are very creative. They are good at.

    6.A postman comes once a day tofrom the post box.

    7.I loveon the beach and feeling the sand under my feet.

    8.The Lion Dance is usually performed at Mid-Autumn Festival, where the dancers skilfully.

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1. kept a diary

    Ở thời của tôi, hầu hết các cô gái sẽ lưu giữ nhật ký, nơi họ có thể ghi lại những suy nghĩ và cảm xúc hàng ngày của họ.

    2. entertain themselves

    “Ông ơi, làm thế nào mà trẻ con trong làng của ông tự giải trí? “-” Họ chơi trò chơi như kéo quân, trốn tìm, hoặc thả diều của họ “.

    3. pserve our traditions

    Chúng ta nên làm việc cùng nhau để bảo vệ truyền thống của chúng ta. Chúng có giá trị lớn đối với chúng ta.

    4. use your imagination

    Sử dụng trí tưởng tượng của bạn và vẽ một bức tranh về ngôi nhà mơ ước của bạn.

    5. acting out stories

    Trẻ em rất sáng tạo. Họ rất giỏi diễn xuất những câu chuyện.

    6. collect the post

    Người đưa thư đến mỗi ngày một lần để thu thập bài đăng từ hộp bưu điện.

    7. going bare-footed

    Tôi thích đi chân trần trên bãi biển và cảm nhận cát dưới chân của tôi.

    8. dance to drum music

    Múa Lân thường được trình diễn tại Lễ hội Trung thu, nơi các vũ công nhảy múa với nhạc trống.

    3. Unit 4 Lớp 9 Closer look 1 Task 3

    illiterate

    face to face

    physical

    strict rules

    street

    vendors

    seniority

    Choose a word/ phrase from the box to complete the sentences. (Chọn từ/cụm từ để hoàn thành câu )

    1.Paying respect to people ofis a tradition in Viet Nam.

    2.Quite a large number of ethnic people in the mountains are still. They can’t read or write.

    3.Eating fromis a popular habit of people in big cities in Viet Nam.

    5.punishment was common at schools in the past.

    6.I pfer talkingto talking on the phone.

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1. seniority (người già)

    Việc tôn trọng người già là một truyền thống ở Việt Nam.

    2. illiterate (mù chữ)

    Rất nhiều người dân tộc ở vùng núi vẫn còn mù chữ. Họ không thể đọc hoặc viết.

    3. street vendors (quán rong)

    Ăn món ăn bán rong là một thói quen phổ biến của người dân ở các thành phố lớn ở Việt Nam.

    4. strict rules (luật nghiêm khắc)

    Cần có những quy định nghiêm ngặt về đường xá để giảm số vụ tai nạn.

    5. Physical physical (thể chất)

    Hình phạt thể xác đã xảy ra ở trường học trong quá khứ.

    6. face to face (mặt đối mặt)

    Tôi thích nói chuyện đối mặt hơn là nói chuyện qua điện thoại.

    Listen and underline the auxiliary verbs which are stressed. Then practise saying the sentences. (Nghe và gạch chân những trợ động từ được nhấn mạnh. Sau đó thực hành nói cả câu)

    4. Unit 4 Lớp 9 Closer look 1 Task 4

    1. Life will be improved in those remote areas.

    2. They can see the rain coming in from the west.

    3. You did make me laugh!

    4. He hasn’t handed in his assignment.

    5. I don’t like the idea of going there at night.

    6. Sam doesn’t like fast food but I do.

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1.Life will be improved in those remote areas.

    2.They can see the rain coming in from the west.

    4.He hasn’t handed in his assignment.

    5.I don’t like the idea of going there at night.

    6.Sam doesn’t like fast food but I do.

    5. Unit 4 Lớp 9 Closer look 1 Task 5

    Underline an auxiliary if it is stressed. Then listen, check, and repeat the sentences. (Gạch chân các trợ động từ nếu nó được nhấn mạnh. Nghe, kiểm tra và nhắc lại cả câu.)

    1.

    – The men in my village used to catch fish with a spear.

    -Could you do that?

    2.

    I have told you many times not to leave the door open.

    3.

    We’re going to visit Howick, a historical village.

    4.

    – You aren’t going to the party? Is it because you can’t dance? -1 can dance. Look!

    – I hope she doesn’t do any damage to the car.

    Audio Script:

    -Don’t worry. She does know how to drive.

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1.

    – The men in my village used to catch fish with a spear.

    – Could you do that?

    – No, I couldn’t.

    – Đàn ông trong làng của tôi thường bắt cá bằng cái xiên.

    – Bạn có thể làm như vậy không?

    – Không, tôi không thể.

    2.

    I have told you many times not to leave the door open.

    Tôi đã nói với bạn nhiều lần không để cửa mở.

    3.

    We’re going to visit Howick, a historical village.

    Chúng ta đang đến thăm Howick, một ngôi làng lịch sử.

    4.

    – You aren’t going to the party? Is it because you can’t dance?

    – I can dance. Look!

    – Bạn sẽ không đến bữa tiệc phải không? Có phải bởi vì ở đó bạn không thể nhảy?

    – Tôi có thể nhảy. Nhìn này!

    5.

    – I hope she doesn’t do any damage to the car.

    – Don’t worry. She does know how to drive.

    – Tôi hy vọng cô ấy không gây bất cứ thiệt hại nào cho ô tô.

    – Đừng lo lắng. Cô ấy biết cách lái xe mà.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 9 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • A Closer Look 1 Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm: Use The Newly
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 4 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • Unit 4 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 3 A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Unit 2
  • A Closer Look 1 Unit 9 Lớp 9
  • A Closer Look 1 Unit 12 Lớp 9
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Review Unit 7 Tiếng Anh A2, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 10 Unit 16, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Unit 11, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Bài ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Unit 5 Lớp 9 Tiếng Anh Thí Điểm, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 1, Tiếng Anh Unit 8 Trang 120 Anh 8, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Đáp án 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 7, Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Unit 7 Test , Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 7, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 10, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 6 Thí Điểm Violet, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Thuyết Trình Tiếng Anh Unit 1 Lop 10, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 8, Unit 7 Sách Tiếng Anh Life, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh 6 Tập 1 Unit 5, Bài Nghe Tiếng Anh 6 Unit 6 Part A, Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh Lớp 6 Tập 1 Unit 5, Thuyết Trinh Tiếng Anh 10 Unit 5, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 6, Giáo Trình Tiếng Anh 10 Unit 1, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 10, Dap An Bai Tap Tieng Anh Lop 8 Luu Hoang Tri Test Unit 4, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 3, Tiếng Anh 10 Unit 8 Sách Mới Language, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 1, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 10 11, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 3, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 10 11,

    Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4,

    --- Bài cũ hơn ---

  • A Closer Look 2 Unit 5
  • Unit 5 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Unit 5 Lớp 9 A Closer Look 2
  • Unit 5 Trang 53 Sgk Tiếng Anh 9
  • Giải A Closer Look 2 Unit 5 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải A Closer Look 1 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải A Closer Look 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 4 Lớp 9: A Closer Look 1
  • A Closer Look 1 Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • A Closer Look 2 Unit 4 Trang 43 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Unit 4 Lớp 9: Getting Started
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    Bài 1

    Vocabulary (Từ vựng)

    Task 1. Match a verb in A with a word/ phrase in B (Nối động từ ở mục A với 1 từ/cụm từ ở cụm B ) Lời giải chi tiết:

    1. go bare-foot: đi chân đất

    2. collect the post:thu nhận thư từ

    3. entertain themselves : tự giải trí

    4. dance to drum music: nhảy với nhạc trống

    5. act out stories: diễn những câu chuyện

    6. use your imagination: sử dụng trí tưởng tượng của bạn

    7. pserve our traditions: giữ gìn truyền thống của chúng ta

    8. keep a diary: viết nhật ký

    Bài 2 Task 2. Use the newly-formed phrases in 1 with the verbs in their correct forms to complete the sentences. (Sử dụng các cụm từ ở bài 1 với dạng đúng của động từ đó để hoàn thành câu. ) Lời giải chi tiết:

    1. In my time, most girls kept a diary where they could write down their daily thoughts and feelings.

    Tạm dịch: Ở thời của tôi, hầu hết các cô gái sẽ viết nhật ký, nơi họ có thể ghi lại những suy nghĩ và cảm xúc hàng ngày của họ.

    2. ‘Grandpa, how did the children in your village use to entertain themselves?’ – ‘They played games like tug of war, hide and seek, or flew their kites.’

    Tạm dịch: Ông ơi, làm thế nào mà trẻ con trong làng của ông tự giải trí? “-” Họ chơi trò chơi như kéo quân, trốn tìm, hoặc thả diều của họ “.

    Tạm dịch: Chúng ta nên làm việc cùng nhau để bảo vệ truyền thống của chúng ta. Chúng có giá trị lớn đối với chúng ta.

    4. se your imagination and draw a picture of your dream house.

    Tạm dịch: Sử dụng trí tưởng tượng của bạn và vẽ một bức tranh về ngôi nhà mơ ước của bạn.

    5. Children are very creative. They are good at acting out stories

    Tạm dịch: Trẻ em rất sáng tạo. Họ rất giỏi diễn xuất những câu chuyện.

    Tạm dịch: Người đưa thư đến mỗi ngày một lần để thu thập lá thư từ hộp bưu điện.

    Tạm dịch: Tôi thích đi chân trần trên bãi biển và cảm nhận cát dưới chân của tôi.

    Tạm dịch: Múa Lân thường được trình diễn tại Lễ hội Trung thu, nơi các vũ công nhảy múa với nhạc trống.

    Bài 3 Task 3. Choose a word/ phrase from the box to complete the sentences. (Chọn từ/cụm từ để hoàn thành câu ) Lời giải chi tiết:

    1. Paying respect to people of seniority is a tradition in Viet Nam.

    Giải thích: seniority (người già)

    Tạm dịch: Việc tôn trọng người già là một truyền thống ở Việt Nam.

    2. Quite a large number of ethnic people in the mountains are still illiterate. They can’t read or write.

    Giải thích: illiterate (mù chữ)

    Tạm dịch: Rất nhiều người dân tộc ở vùng núi vẫn còn mù chữ. Họ không thể đọc hoặc viết.

    3. Eating from street vendors is a popular habit of people in big cities in Viet Nam.

    Giải thích: street vendors (quán rong)

    Tạm dịch: Ăn uống ở những quán bán trong là một thói quen phổ biến của người dân ở các thành phố lớn ở Việt Nam.

    Giải thích: strict rules (luật nghiêm khắc)

    Tạm dịch: Cần có những quy định nghiêm ngặt về đường xá để giảm số vụ tai nạn.

    Giải thích: physical (thể chất)

    Tạm dịch: Hình phạt thể xác là phổ biến ở trường học trong quá khứ.

    6. I pfer talking face to face to talking on the phone.

    Giải thích: face to face (mặt đối mặt)

    Tạm dịch: Tôi thích nói chuyện đối mặt hơn là nói chuyện qua điện thoại.

    Bài 4 Task 4. Complete the sentences with the right form of the words below. (Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của từ bên dưới.) Lời giải chi tiết:

    1. It’s never easy to break a bad habit.

    Tạm dịch: Không bao giờ là dễ để từ bỏ một thói quen xấu.

    Tạm dịch: Thái độ liều lĩnh của anh ấy gây sửng sốt cho mọi người vào lúc này.

    3. It runs as a tradition in Viet Nam that elderly grandparents and parents are taken care of by their children until they die.

    Tạm dịch: Nó diễn ra như một truyền thống ở Việt Nam là khi ông bà, cha mẹ lớn tuổi được chăm sóc bởi con cháu của họ cho đến khi họ mất.

    4. It was his habit to take a nap after lunch.

    Tạm dịch: Ngủ một giấc sau khi ăn trưa đã trở thành thói quen của anh ấy.

    5. Using blackboards and chalk as the only teaching aid is still a common practice in most developing countries.

    Tạm dịch: Sử dụng bảng đen và phấn như là phương pháp giảng dạy duy nhất vẫn là một thông lệ chung ở các nước đang phát triển.

    6. He could be fired for his rude behavior towards the VIP guest.

    Tạm dịch: Anh ấy có thể bị sa thải bởi thái độ bất lịch sự của mình đối với các khách mời VIP.

    2. They can see the rain coming in from the west.

    3. You did make me laugh!

    4. He hasn’t handed in his assignment.

    5. I don’t like the idea of going there at night.

    6. Sam doesn’t like fast food but I do.

    Lời giải chi tiết:

    1. Life will be improved in those remote areas.

    2. They can see the rain coming in from the west.

    3. You did make me laugh!

    Dịch Script:

    1. Cuộc sống sẽ được cải thiện hơn ở những vùng xa xôi.

    2. Họ có thể nhìn thấy mưa đang đến từ phía Tây.

    3. Bạn đã làm tôi cười!

    4. Anh ấy không giao nhiệm vụ cho trợ lý của anh ấy.

    5. Tôi không thích ý kiến ở đó ban đêm.

    6. Sam không thích thức ăn nhanh nhưng tôi thích.

    Bài 6 Task 6. Underline an auxiliary if it is stressed. Then listen, check, and repeat the sentences. (Gạch chân các trợ động từ nếu nó được nhấn mạnh. Nghe, kiểm tra và nhắc lại cả câu.) Lời giải chi tiết:

    1.

    – The men in my village used to catch fish with a spear.

    – Could you do that?

    – No, I couldn’t.

    Tạm dịch:

    – Đàn ông trong làng của tôi thường bắt cá bằng cái xiên.

    – Bạn có thể làm như vậy không?

    – Không, tôi không thể.

    2. I have told you many times not to leave the door open.

    Tạm dịch: Tôi đã nói với bạn nhiều lần không để cửa mở.

    3. We’re going to visit Howick, a historical village.

    Tạm dịch: Chúng ta đang đến thăm Howick, một ngôi làng lịch sử.

    4.

    – I can dance. Look!

    Tạm dịch:

    – Bạn sẽ không đến bữa tiệc phải không? Có phải bởi vì ở đó bạn không thể nhảy?

    – Tôi có thể nhảy. Nhìn này!

    5.

    – I hope she doesn’t do any damage to the car.

    Tạm dịch:

    – Tôi hy vọng cô ấy không gây bất cứ thiệt hại nào cho ô tô.

    – Đừng lo lắng. Cô ấy biết cách lái xe mà.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới , Tổng Hợp Bài Tập Phần Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới…
  • Unit 4 Lớp 9: Skills 2
  • Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Skills 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Getting Started Unit 11 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 4 Lớp 9: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 1 Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • A Closer Look 2 Unit 4 Trang 43 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Unit 4 Lớp 9: Getting Started
  • Getting Started Unit 4 Trang 40 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 4 Lop 9 Getting Started + Líten And Read
  • Unit 4 lớp 9: A closer look 1 (phần 1 → 6 trang 42-43 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    Video giải Tiếng Anh 9 Unit 4 Life in the past – A closer look 1 – Cô Đỗ Lê Diễm Ngọc (Giáo viên VietJack)

    1. kept a diary.

    2. entertain themselves.

    3. pserve our traditions.

    4. use your imagination.

    5. acting out stories.

    6. collect the post.

    7. going bare-footed.

    8. dance to drum music.

    Hướng dẫn dịch

    1. Ở thời của tôi, hầu hết con gái đều giữ một quyển nhật ký nơi họ có thể viết lại những suy nghĩ và cảm giác hằng ngày của họ.

    2. “Ông ơi! Trẻ em ở làng mình đã từng làm gì để tiêu khiển bản thần” – “Chúng đã chơi những trò chơi như kéo quân, trốn tìm hoặc thả diều.”

    3. Chúng ta nên cùng nhau làm việc để lưu giữ truyền thông. Chúng có giá trị to lớn đối với chúng ta.

    4. Sử dụng trí tưởng tượng của bạn và vẽ bức tranh về ngôi nhà mơ ước của bạn.

    5. Trẻ con rất sáng tạo. Chúng giỏi diễn các câu chuyện.

    6. Người đưa thư đến mỗi ngày 1 lần để gom thư từ hộp thư.

    7. Tôi thích đi chân trần trên bãi biển và cảm nhận cát dưới chân.

    8. Hội khiêu vũ sư tử thường trình diễn tại lễ hội trung thu, nơi các vũ công nhảy với trông một cách điêu luyện.

    Hướng dẫn dịch

    1. Tôn trọng người lớn tuổi là một truyền thống ở Việt Nam.

    2. Số lượng lớn các tộc người thiểu số ở miền núi vẫn còn mù chữ. Họ không thế đọc hay viết.

    3. Ăn uống ở quán hàng rong là thói quen phổ biến của mọi người ở các thành phố lớn ở Việt Nam.

    4. Nên có luật lệ nghiêm khắc ở đường phố để giảm số lượng tai nạn giao thông.

    5. Hình phạt trên cơ thể là hình phạt chung ở trường ở quá khứ.

    6. Tôi thích nói chuyện mặt đối mặt hơn là nói chuyện qua điện thoại.

    Hướng dẫn dịch

    1. Không bao giờ là dễ để từ bỏ một thói quen xấu.

    2. Thái độ liều lĩnh của anh ấy gây sửng sốt cho mọi người vào lúc này.

    3. Nó diễn ra như một truyền thống ở Việt Nam là khi ông bà, cha mẹ lớn tuổi được chăm sóc bởi con cháu của họ cho đến khi họ mất.

    4. Ngủ một giấc sau khi ăn trưa đã trở thành thói quen của anh ấy.

    5. Sử dụng bảng đen và phấn như là phương pháp giảng dạy duy nhất vẫn là một thông lệ chung ở các nước đang phát triển.

    6. Anh ấy có thể bị sa thải bởi thái độ bất lịch sự của mình đối với các khách mời VIP.

    Bài nghe:

    1. Life will be improved in those remote areas.

    2. They can see the rain coming in from the west.

    4. He hasn’t handed in his assignment.

    5. I don’t like the idea of going there at night.

    6. Sam doesn’t like fast food but I do.

    Bài nghe:

    Bài giảng: Unit 4 Life in the past – A closer look 1 – Cô Phạm Thị Hồng Linh (Giáo viên VietJack)

    Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 9 Unit 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-life-in-the-past.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải A Closer Look 1 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới , Tổng Hợp Bài Tập Phần Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới…
  • Unit 4 Lớp 9: Skills 2
  • Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 4 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 1 Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm: Use The Newly
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 9 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 4 A Closer Look 1
  • Bài 1 Trang 16 Tài Liệu Dạy
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 4 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

    Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 4: Life in the past (Cuộc sống trong quá khứ)

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 4 Life in the past

    hướng dẫn học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 4: Life in the past (Cuộc sống trong quá khứ) các phần: Getting Started (phần 1-3 trang 40-41 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm), A Closer Look 1 (phần 1-6 trang 42-43 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm), A Closer Look 2 (phần 1-5 trang 43-44 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm).

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: COMMUNICATION, SKILLS 1

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 4 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 4 COMMUNICATION, SKILLS 1

    Unit 4 lớp 9: Getting started (phần 1 → 3 trang 40-41 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1 Listen and read (Nghe và đọc)

    Hướng dẫn dịch

    Bố: Quà cho con trai này.

    Nguyên: Ôi 1 cái diều! Thật tuyệt! Con cảm ơn bố.

    Bố: Bố đã làm nó cho con đấy, giống như ông nội đã từng làm cho bố.

    Nguyên: Đó là truyền thống gia đình à bố?

    Nguyên: Đúng con à, truyền thống theo từng thế hệ.

    Nguyên: Con rất thích. Vậy khi còn nhỏ bố hay làm gì để giải trí?

    Bố: À, mọi thứ đều rất giản đơn. Bố không có tivi hay mạng gì cả. Đội chiếu phim thường tới 2 tháng 1 lần, và tất cả mọi người trong làng sẽ tới xem. Trẻ con thì luôn đến sớm, cố gắng lấy 1 vị trí gần màn chiếu.

    Nguyên: Con đoán nó là dịp rất đặc biệt phải không bố?

    Bố: Chắc chắn rồi.

    Nguyên: Con ước bây giờ cũng có đội chiếu phim như thế.

    Bố: Ừ, vui lắm.

    Nguyên: Làm thế nào để bố biết về thế giới bên ngoài.

    Bố: Nhà mình có 1 cái đài. chỉ người có điều kiện mới có nó thôi. Cả làng nghe các chương trình tin tức qua loa phát thanh.

    Nguyên: Wow, con không thể tưởng tượng được.

    Bố: Bố biết, cuộc sống đã thay đổi quá nhiều con trai à. Mọi thứ dần trở nên dễ dàng hơn nhiều.

    Nguyên: Bố có nhớ ngày xưa không?

    Bố: Bố nghĩ là có. Đôi khi bố ước mình có thể quay lại thời đó.

    a. Read the conversation again and answer the questions. (Đọc lại đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi.)

    1. Fathers make kites for sons.

    2. Once every two months.

    3. They used to come early, trying to get a place near the screen.

    4. Only wealthy households.

    5. Yes, he does. He said: “Sometimes I wish I could go back to that time.”

    b. Match the expssions (1 – 4) from the conversation with their meanings (a – d). Can you add some more expssions with the same meaning? (Nối những câu biểu cảm(1-4) ở đoạn hội thoại với nghĩa thích hợp (a-d). Bạn có thể thêm những biểu cảm nào khác với ý nghĩa tương tự không?)

    1. c

    2. a

    3. d

    4. b

    c. Choose suitable expssions from lb to complete the short conversations. (Chọn những câu biểu cảm thích hợp ở phần 1b để hoàn thành đoạn hội thoại ngắn.)

    1. Sure.

    2. I can’t imagine that.

    3. How cool!

    4. I wish I could go back to that time.

    5. How cool!

    6. I can’t imagine that.

    2. Use that words/ phrases in the box to complete the sentences. (Sử dụng từ/ cụm từ trong bảng để hoàn thành câu.)

    1. loudspeaker.

    2. teachnological changes.

    3. generations.

    4. traditions.

    5. events.

    6.a special occasion.

    Hướng dẫn dịch

    1. Một loa phóng thanh được dùng để làm cho âm thanh lớn hơn nhiều để nhiều người có thể nghe từ một khoảng cách.

    2. Mỗi quốc gia có phong tục và truyền thống của họ.

    3. Luôn có một khoảng cách lớn giữa các thế hệ. Người già thỉnh thoảng cảm thấy khó khăn để hiểu người trẻ.

    4. Người ở quá khứ thường chậm chấp nhận thay đổi công nghệ hơn họ ngày nay.

    5. Theo truyền thống, đám cưới và đám tang được xem là những sự kiện quan trọng trong làng ở Việt Nam.

    6. Đám cưới là một dịp đặc biệt, không chỉ dành cho chú rể và cô dâu mà còn cho những người tham gia khác khi họ có thể gặp bạn bè và họ hàng.

    3. In groups, brainstorm some of the past events and practices in your area. Make a list and psent them to the class. (Làm việc theo nhóm, suy nghĩ một vài sự kiện quá khứ và thực hành. Lập 1 danh sách và thuyết trình cho cả lớp cùng nghe.)

    Example: Women in Hue used to wear palm leaf conical hat, to wear the traditional long dress whenever they went out…

    Unit 4 lớp 9: A closer look 1 (phần 1 → 6 trang 42-43 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1. Match a verb in A with a word/ phrase in B. (Nối động từ ở mục A với 1 từ/ cụm từ ở cụm B.)

    1. f

    2. g

    3. b

    4. a

    5. c

    6. e

    7. h

    8. d

    2. Use the newly-formed phrases in with the verbs in their correct forms to complete the sentences. (Sử dụng các cụm từ ở bài 1 với dạng đúng của động từ đó để hoàn thành câu.)

    1. kept a diary.

    2. entertain themselves.

    3. pserve our traditions.

    4. use your imagination.

    5. acting out stories.

    6. collect the post.

    7. going bare-footed.

    8. dance to drum music.

    Hướng dẫn dịch

    1. Ở thời của tôi, hầu hết con gái đều giữ một quyển nhật ký nơi họ có thể viết lại những suy nghĩ và cảm giác hằng ngày của họ.

    2. “Ông ơi! Trẻ em ở làng mình đã từng làm gì để tiêu khiển bản thân” – “Chúng đã chơi những trò chơi như kéo quân, trốn tìm hoặc thả diều.”

    3. Chúng ta nên cùng nhau làm việc để lưu giữ truyền thống. Chúng có giá trị to lớn đối với chúng ta.

    4. Sử dụng trí tưởng tượng của bạn và vẽ bức tranh về ngôi nhà mơ ước của bạn.

    5. Trẻ con rất sáng tạo. Chúng giỏi diễn các câu chuyện.

    6. Người đưa thư đến mỗi ngày 1 lần để gom thư từ hộp thư.

    7. Tôi thích đi chân trần trên bãi biển và cảm nhận cát dưới chân.

    8. Hội khiêu vũ sư tử thường trình diễn tại lễ hội trung thu, nơi các vũ công nhảy với trống một cách điêu luyện.

    3. Choose a word/ phrase from the box to complete the sentences. (Chọn từ/ cụm từ để hoàn thành câu.)

    1. seniority

    2. illiterate

    3. street vendors

    4. strict rules

    5. Physical

    6. face to face

    Hướng dẫn dịch

    1. Tôn trọng người lớn tuổi là một truyền thống ở Việt Nam.

    2. Số lượng lớn các tộc người thiểu số ở miền núi vẫn còn mù chữ. Họ không thế đọc hay viết.

    3. Ăn uống ở quán hàng rong là thói quen phổ biến của mọi người ở các thành phố lớn ở Việt Nam.

    4. Nên có luật lệ nghiêm khắc ở đường phố để giảm số lượng tai nạn giao thông.

    5. Hình phạt trên cơ thể là hình phạt chung ở trường ở quá khứ.

    6. Tôi thích nói chuyện mặt đối mặt hơn là nói chuyện qua điện thoại.

    4. Complete the sentences with the right form of the words below. (Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của từ bên dưới.)

    1. habit

    2. behavior

    3. tradition

    4. habit

    5. practice

    6. behavior

    Hướng dẫn dịch

    1. Không bao giờ là dễ để từ bỏ một thói quen xấu.

    2. Thái độ liều lĩnh của anh ấy gây sửng sốt cho mọi người vào lúc này.

    3. Nó diễn ra như một truyền thống ở Việt Nam là khi ông bà, cha mẹ lớn tuổi được chăm sóc bởi con cháu của họ cho đến khi họ mất.

    4. Ngủ một giấc sau khi ăn trưa đã trở thành thói quen của anh ấy.

    5. Sử dụng bảng đen và phấn như là phương pháp giảng dạy duy nhất vẫn là một thông lệ chung ở các nước đang phát triển.

    6. Anh ấy có thể bị sa thải bởi thái độ bất lịch sự của mình đối với các khách mời VIP.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 1 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 2 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 2 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • A Closer Look 1 Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 2 Unit 4 Trang 43 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Unit 4 Lớp 9: Getting Started
  • Getting Started Unit 4 Trang 40 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 4 Lop 9 Getting Started + Líten And Read
  • Soạn Văn 9 Ngắn Nhất Dành Cho Các Bạn Học Sinh
  • (Nối động từ ở mục A với 1 từ/cụm từ ở cụm B )

    Tạm dịch: Hướng dẫn giải:

    1.f 2.g 3.b 4.a 5.c 6.e 7.h 8.d

    1. đi chân đất

    2. sưu tầm bài đăng

    3. tự giải trí

    4. nhảy với nhạc trống

    5. diễn những câu chuyện

    6. sử dụng trí tưởng tượng của bạn

    7. giữ gìn truyền thống của chúng ta

    (Sử dụng các cụm từ ở bài với dạng đúng của động từ đó để hoàn thành câu. ) Hướng dẫn giải:

    8. giữ nhật ký

    2. Use the newly-formed phrases in with the verbs in their correct forms to complete the sentences.

    1. kept a diary

    2. entertain themselves

    3. pserve our traditions

    4. use your imagination

    5. acting out stories

    6. collect the post

    Tạm dịch:

    7. going bare-footed

    8. dance to drum music

    1. Ở thời của tôi, hầu hết các cô gái sẽ lưu giữ nhật ký, nơi họ có thể ghi lại những suy nghĩ và cảm xúc hàng ngày của họ.

    2. “Ông ơi, làm thế nào mà trẻ con trong làng của ông tự giải trí? “-” Họ chơi trò chơi như kéo quân, trốn tìm, hoặc thả diều của họ “.

    3. Chúng ta nên làm việc cùng nhau để bảo vệ truyền thống của chúng ta. Chúng có giá trị lớn đối với chúng ta.

    4. Sử dụng trí tưởng tượng của bạn và vẽ một bức tranh về ngôi nhà mơ ước của bạn.

    5. Trẻ em rất sáng tạo. Họ rất giỏi diễn xuất những câu chuyện.

    6. Người đưa thư đến mỗi ngày một lần để thu thập bài đăng từ hộp bưu điện.

    7. Tôi thích đi chân trần trên bãi biển và cảm nhận cát dưới chân của tôi.

    (Chọn từ/cụm từ để hoàn thành câu ) Hướng dẫn giải:

    8. Múa Lân thường được trình diễn tại Lễ hội Trung thu, nơi các vũ công nhảy múa với nhạc trống.

    3. Choose a word/ phrase from the box to complete the sentences.

    1. seniority

    2. illiterate

    3. street vendors

    Tạm dịch:

    4. strict rules

    6. face to face

    1. Việc tôn trọng người già là một truyền thống ở Việt Nam.

    2. Rất nhiều người dân tộc ở vùng núi vẫn còn mù chữ. Họ không thể đọc hoặc viết.

    3. Ăn món ăn bán rong là một thói quen phổ biến của người dân ở các thành phố lớn ở Việt Nam.

    4. Cần có những quy định nghiêm ngặt về đường xá để giảm số vụ tai nạn.

    5. Hình phạt thể xác đã xảy ra ở trường học trong quá khứ.

    (Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của từ bên dưới ) Hướng dẫn giải:

    6. Tôi thích nói chuyện đối mặt hơn là nói chuyện qua điện thoại.

    Tạm dịch:

    4. Complete the sentences with the right form of the words below.

    3. tradition

    1. Nó không bao giờ dễ dàng từ bỏ một thói quen xấu.

    2. Hành vi táo bạo của anh ấy khiến mọi người phải kinh ngạc.

    3. Theo truyền thống ở Việt Nam, ông bà lớn tuổi và cha mẹ được chăm sóc bởi con cái của họ cho đến khi họ chết.

    4. Đó là thói quen của anh ấy sau bữa trưa.

    5. Sử dụng bảng đen và phấn là phương tiện giảng dạy duy nhất là một thực tế phổ biến ở hầu hết các nước đang phát triển.

    (Nghe và gạch chân những trợ động từ được nhấn mạnh. Sau đó thực hành nói cả câu)

    6. Anh ta có thể bị sa thải vì hành vi thô lỗ của mình đối với khách VIP.

    5. Listen and underline the auxiliary verbs which are stressed. Then practise saying the sentences.

    1. Life will be improved in those remote areas.

    2. They can see the rain coming in from the west.

    3. You did make me laugh!

    4. He hasn’t handed in his assignment.

    Hướng dẫn giải:

    5. I don’t like the idea of going there at night.

    Audio script

    6. Sam doesn’t like fast food but I do.

    Dịch Script:

    1. Life will be improved in those remote areas.

    2. They can see the rain coming in from the west.

    1. Cuộc sống sẽ được cải theienj hơn ở những vùng xa xôi.

    2. Họ có thể nhìn thấy mưa đang đến từ phía Tây.

    4. Anh ấy không giao nhiệm vụ cho trợ lý của anh ấy.

    5. Tôi không thích ý kiến ở đó ban đêm.

    6. Sam không thích thức ăn nhanh nhưng tôi thích.

    Audio Script:

    6. Underline an auxiliary if it is stressed. Then listen, check, and repeat the sentences.

    (Gạch chân các trợ động từ nếu nó được nhấn mạnh. Nghe, kiểm tra và nhắc lại cả câu.)

    1. – The men in my village used to catch fish with a spear.

    – Could you do that?

    – No, I couldn’t.

    2. I have told you many times not to leave the door open.

    3. We’re going to visit Howick, a historical village.

    4. – You aren’t going to the party? Is it because you can’t dance?

    – I can dance. Look!

    Dịch Script:

    5. – I hope she doesn’t do any damage to the car.

    – Don’t worry. She does know how to drive.

    1. – Đàn ông trong làng của tôi thường bắt cá bằng cái xiên.

    – Bạn có thể làm như vậy không?

    – Không, tôi không thể.

    2. Tôi đã nói với bạn nhiều lần không để cửa mở.

    3. Chúng ta đang đến thăm Howick, một ngôi làng lịch sử.

    4. – Bạn sẽ không đến bữa tiệc phải không? Có phải bởi vì ở đó bạn không thể nhảy?

    – Tôi có thể nhảy. Nhìn này!

    5. – Tôi hy vọng cô ấy không gây bất cứ thiệt hại nào cho ô tô.

    – Đừng lo lắng. Cô ấy biết cách lái xe mà.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải A Closer Look 1 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới , Tổng Hợp Bài Tập Phần Skills 2 Unit 4 Trang 47 Sgk Tiếng Anh 9 Mới…
  • Unit 4 Lớp 9: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Looking Back
  • Tổng Hợp Bài Tập Speaking Unit 4 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết.. Speaking
  • Tổng Hợp Bài Tập Writing Unit 4 Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết.. Writing
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. On The Move
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Unit 7: Television
  • Unit 4: My neighbourhood

    A CLOSER LOOK 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-6 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    VOCABURARY

    1. Fill in each blank with one word from the box. …. (Điền vào mỗi chỗ trống với một từ có trong khung. Nghe, kiểm tra và lặp lại các từ)

    1. Cửa Lò là một bãi biển đẹp!

    2. Tôi thích nó – mọi thứ mà tôi muốn chỉ mất 5 phút đi xa. Nó thật tiện lợi.

    3. Cuộc sống trong vừng nông thôn thật chán. Không có nhiều thứ để làm.

    4. Không khí trong khu vực này thật ô nhiễm với khói từ nhà máy.

    5. Hội An là một thành phố lịch sử với nhiều ngôi nhà cổ, cửa hàng, tòa nhà và nhà hát…

    6. Con đường rất hẹp với nhiều phương tiện giao thông vì thế chúng tôi không thể di chuyển nhanh được.

    7. Bây giờ có nhiều cửa hàng mới gần đây vì thế những con đường rất nhộn nhịp và ồn ào suốt ngày.

    2. Now match the adjectives from … (Bây giờ nối những tính từ trong khung ở phần 1 với những tính từ trái nghĩa của nó. )

    exciting peaceful modern inconvenient wide quiet terrible

    exciting – boring

    peaceful/ quiet – noisy

    modern – historic

    inconvenient – convenient

    wide – narrow

    quiet – noisy

    terrible – fantastic

    3. Work in pairs. Ask and answer questions …. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về khu phố của em. Sử dụng những từ trong phần 1 và 2 để giúp em. )

    A: Is our neighbourhood polluted?

    B: No, it isn’t.

    A: Is it peaceful?

    B: Yes, it is.

    4. Listen and repeat the words. Pay …. (Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những âm /i:/ và /i/).

    2. Shall we hit/heat the oil first?

    3. This airplane sits/seats 100 people.

    4. There’s a ship/sheep over there.

    5. Jimmy is finding some tins/teens now.

    6. Peter bought a mill/meal last week.

    7. Some Tims/teams are coming in.

    8. It is a fish and chip/cheap shop.

    1. Tommy đang sống ở đó.

    2. Đầu tiên chúng ta đốt dầu lên phải không?

    3. Máy bay này có 100 ghế ngồi.

    4. Có một con cừu ở đằng kia.

    5. Bây giờ Jimmy đang tìm vài cái lon.

    6. Peter đã mua một nhà máy vào tuần rồi

    7. Vài đội đang bước vào

    8. Nó là cửa hàng cá và khoai tây chiên.

    6. Listen and practise the chant. Notice …. (Nghe và thực hành bài hát. Chú ý âm /i:/ và /i/. )

    My city is very busy.

    There are lots of buildings growing.

    The people here are funny.

    It’s a lovely place to live in.

    My village is very ptty.

    There are lots of places to see.

    The people here are friendly.

    It’s a fantastic place to be.

    Hướng dẫn dịch:

    Khu phố của tôi

    Thành phố tôi rất nhộn nhịp

    Có nhiều tòa nhà đang mọc lên.

    Mọi người ở đây rất vui tính

    Là một nơi dễ thương để ở.

    Làng tôi rất xinh đẹp.

    Có nhiều nơi để xem

    Mọi người ở đây rất thân thiện

    Nó là một nơi tuyệt vời.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 4. My neighbourhood

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. Looking Back
  • Bài 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143 Trang 37 Sbt Toán 6 Tập 2
  • Đề Thi Giáo Dục Công Dân Lớp 6 Kì 1 Năm 2022 Tải Nhiều
  • Giải Bài Tập Bài 14 Trang 38 Sgk Gdcd Lớp 6
  • Soạn Anh 8: Unit 4. A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Anh 8: Unit 1. A Closer Look 1
  • Soạn Anh 8: Unit 1. A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử Lớp 10 Bài 2: Xã Hội Nguyên Thủy
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử Lớp 11 Đầy Đủ Và Hay Nhất
  • Bài 9 : Nước Đại Cồ Việt Thời Đinh
  • Unit 4: Our customs and traditions

    A Closer Look 1 (phần 1-6 trang 40 SGK Tiếng Anh 8 mới)

    Vocabulary

    1 – e: Mặc dù họ không theo đạo Thiên Chúa, nhưng gia đình đó vẫn có phong tục tặng quà vào lễ Giáng sinh.

    2 – d: Phong tục ở quốc gia đó là phụ nữ kết hôn mặc đồ trắng.

    3 – a: Theo truyền thống, người đầu tiên bước vào nhà bạn vào năm mới nên là một người đàn ông.

    4 – g: Có một truyền thống ở trường chúng ta là con gái nên mặc áo dài vào ngày đầu tiên đến trường.

    5 – b: Họ phá vỡ truyền thống bằng việc làm bánh xốp cho Lễ hội Trung thu thay vì bánh Trung thu.

    6 – c: Nhiều người trẻ tuổi không theo truyền thống sống với ba mẹ.

    7 – f: Trong gia đình tôi có một phong tục là tập thể dục buổi sáng lúc 5 giờ.

    Theo truyền thống, chúng tôi có bắn pháo hoa vào đêm Giao thừa.

    Khu vực của tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không đốt pháo vào đêm Giao thừa.

    Có một truyền thống ở tỉnh chúng tôi là đốt pháo hoa vào đêm Giao thừa.

    1. According to tradition, we have fireworks on New Year’s Eve.

    – My area broke tradition by not having firecrackers on New Year’s Eve.

    – There’s a tradition in our province of having fireworks on New Year’s Eve.

    2. It’s the custom to wait until the guests finish eating before leaving the dinner table.

    4. According to the tradition, people decorate their houses on special occasions.

    5. Women break the tradition of shaking stranger’s hands.

    1. It’s the custom in my country that family members get together on Tet holiday.

    2. We broke the tradition by not decorating the house on Tet holiday.

    3. There is a tradition in my family that we always have dinner at night together.

    4. We have a custom of doing exercise in the morning.

    5. According to tradition, adults give lucky money to children on Tet holiday.

    2. Phong tục nói lời chào với người lạ đã lan rộng khắp cộng đồng của chúng tôi.

    3. Ở quận chúng tôi, có phong tục là người dân quét dọn đường vào các ngày sáng thứ Bảy.

    4. Đoạn phim thật sự làm nổi bật phong tục và truyền thống của chúng tôi.

    5.Ba mẹ thường muốn con cháu theo truyền thống của gia đình.

    Xem toàn bộ Soạn Anh 8 mới: Unit 4. Our customs and traditions

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 9 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học 8 Bài 50: Vệ Sinh Mắt
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Sbt Sinh Học 8
  • Bài 1, 2, 3, 4 Trang 5: Chương I Khái Quát Về Cơ Thể Người
  • Giải A Closer Look 1 Unit 4 Tiếng Anh 8 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 8 Mới Unit 4 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 4: Special Education Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10 Unit 4
  • Giải Sbt Tiếng Anh 4 Unit 3: What Day Is It Today?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 3: What Day Is It Today?
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    Bài 1 Task 1. Match the first halves of the sentences (A) with the second halves (B). (Nối nửa phần đầu của câu với nửa phần sau của câu.) Lời giải chi tiết:

    1. Although they are not Christian, the family has the custom of giving psents at Christmas.

    Mặc dù họ không phải đạo Thiên Chúa, nhưng gia đình đó vẫn có phong tục tặng quà vào lễ Giáng sinh.) (Phong tục ở quốc gia đó cho phục nữ kết hôn mặc đồ trắng.) (Theo truyền thống, người đầu tiên bước vào nhà bạn vào năm mới nên là một người đàn ông.) (Có một truyền thống ở trường chúng ta là con gái nên mặc áo dài vào ngày đầu tiên đến trường.) (Họ phá vỡ truyền thống bằng việc làm bánh xốp cho Lễ hội Trung thu thay vì bánh Trung thu.) (Nhiều người trẻ tuổi không theo truyền thống sống với ba mẹ.) (Trong gia đình tôi có một phong tục là tập thể dục buổi sáng lúc 5 giờ.Bài 2 Task 2. Read the full sentences in 1 again and complete the expssions below. (Đọc câu đầy đủ trong phần 1 lần nữa và hoàn thành những thành ngữ bên dưới.) Lời giải chi tiết: ( phong tục là dành cho ai đó làm một điều gì đó (có một truyền thống + mệnh đề (theo truyền thống + mệnh đề (theo truyền thống bằng việc làm gì (phá vỡ truyền thống bằng việc làm gìBài 3 Task 3. Read the following customs and traditions. make sentences to say if you have these in your province or area, using any of the expssion in 2. Remember to change the verb tense if necessary. (Đọc những phong tục và truyền thống sau. Tạo thành câu để nói rằng chúng còn ở tỉnh em không, sử dụng bất kỳ thành ngữ nào trong phần 2. Nhớ thay đổi thì của động từ nếu cần thiết.) ) Tạm dịch: ) ) ) Lời giải chi tiết: ) )

    2. It’s the custom in that country for women to get married in white.

    3. According to tradition, the first person to step into your house in the new year should be a man.

    Khu vực của tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không đốt pháo vào đêm giao thừa. Có một truyền thống ở tỉnh ta là đốt pháo hoa vào đêm giao thừa.

    4. There is a tradition in our school that girls should wear ao dai on the first day of school.

    5. They broke with tradition by making sponge cakes for the Mid-Autumn Festival instead of mooncakes.

    6. Many young people do not follow the tradition of living with their parents.

    Tạm dịch:Có một truyền thống cho người lớn chạm đầu trẻ em. Tạm dịch:Theo truyền thống, người ta trang trí nhà vào những dịp đặc biệt.

    7. In my family there is a custom of doing morning exercise at 5 a.m.

    Theo truyền thống, chúng tôi có bắn pháo hoa vào đêm Giao thừa.

    Khu vực của tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không đốt pháo vào đêm Giao thừa.

    Có một truyền thống ở tỉnh chúng tôi là đốt pháo hoa vào đêm Giao thừa.

    1. According to tradition, we have fireworks on New Year’s Eve.

    My area broke tradition by not having firecrackers on New Year’s Eve.

    There’s a tradition in our province of having fireworks on New Year’s Eve.

    Tạm dịch: Theo truyền thống, chúng tôi có pháo hoa vào đêm Giao thừa.

    2. It’s the custom to wait until the guests finish eating before leaving the dinner table.

    Tạm dịch: Có phong tục là đợi cho đến khi khách ăn xong trước khi rời bàn ăn.

    4. According to the tradition, people decorate their houses on special occasions.

    5. Women break the tradition of shaking stranger’s hands.

    Tạm dịch: Phụ nữ phá vỡ truyền thống khi bắt tay với người lạ.

    2. The custom of saying hello to has through our community.

    3. In our , it’s the custom for residents to sweep the on Saturday mornings.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Unit 4 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Communication Unit 4 Trang 45 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Tiếng Anh 8 Mới Unit 4 A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 4: Special Education Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10 Unit 4
  • Giải Sbt Tiếng Anh 4 Unit 3: What Day Is It Today?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 3: What Day Is It Today?
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 3: What Day Is It Today?
  • Match the first halves of the sentences (A) with the second halves (B). 1e; 2d; 3a; 4g; 5b; 6c; 7f (Nối nửa phần đầu của câu với nửa phần sau của câu.) Mặc dù họ không phải đạo Thiên Chúa, nhưng gia đình đó vẫn có phong tục tặng quà vào lễ Giáng sinh.) (Phong tục ở quốc gia đó cho phục nữ kết hôn mặc đồ trắng.) (Theo truyền thống, người đầu tiên bước vào nhà bạn vào năm mới nên là một người đàn ông.) (Có một truyền thống ở trường chúng ta là con gái nên mặc áo dài vào ngày đầu tiên đến trường.) (Họ phá vỡ truyền thống bằng việc làm bánh xốp cho Lễ hội Trung thu thay vì bánh Trung thu.) (Nhiều người trẻ tuổi không theo truyền thống sống với ba mẹ.) (Trong gia đình tôi có một phong tục là tập thể dục buổi sáng lúc 5 giờ.Read the full sentences in 1 again and complete the expssions below. (Đọc câu đầy đủ trong phần 1 lần nữa và hoàn thành những thành ngữ bên dưới.) ( phong tục là dành cho ai đó làm một điều gì đó (có một truyền thống + mệnh đề (theo truyền thống + mệnh đề (theo truyền thống bằng việc làm gì (phá vỡ truyền thống bằng việc làm gìRead the following customs and traditions. make sentences to say if you have these in your province or area, using any of the expssion in 2. Remember to change the verb tense if necessary. (Đọc những phong tục và truyền thống sau. Tạo thành câu để nói rằng chúng còn ở tỉnh em không, sử dụng bất kỳ thành ngữ nào trong phần 2. Nhớ thay đổi thì của động từ nếu cần thiết.) ) ) ) ) ) Guide to answer ) (Có phong tục là đợi cho đến khi khách ăn xong trước khi rời bàn ăn.)

    1. Although they are not Christian, the family has the custom of giving psents at Christmas.

    (Có một truyền thống cho trẻ em chảo người lớn.)

    2. It’s the custom in that country for women to get married in white.

    (Theo truyền thống, người ta trang trí nhà vào ngày Tết.)

    3. According to tradition, the first person to step into your house in the new year should be a man.

    6. Many young people do not follow the tradition of living with their parents.

    7. In my family there is a custom of doing morning exercise at 5 a.m.

    According to tradition, we have fireworks on New Year’s Eve.

    My area broke with tradition by not having firecrackers on New Year’s Eve.

    There’s a tradition in our province of having fireworks on New Year’s Eve.

    Theo truyền thống, chúng tôi có bắn pháo hoa vào đêm Giao thừa.

    Khu vực của tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không đốt pháo vào đêm Giao thừa.

    Có một truyền thống ở tỉnh chúng tôi là đốt pháo hoa vào đêm Giao thừa.

    1. It’s the custom to wait until the guests finish eating before leaving the dinner table.

    3. There is a tradition for children to greet the elder.

    4. According to the tradition, people decorate their houses on Tet holiday.

    5. Women break the tradition of shaking stranger’s hands.

    1. straw ( ống hút)

    2. street (con đường)

    3. spring ( mùa xuân)

    4. spray ( xịt)

    5. astronaut (phi hành gia)

    6. frustrated ( giận dữ)

    7. espsso (cà phê espsso)

    8. newsprint ( giấy in báo)

    2. The custom of saying hello to has through our community.

    3. In our , it’s the custom for residents to sweep the on Saturday mornings.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 4 Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 4 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Unit 4 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100