Giải Project Unit 2 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

--- Bài mới hơn ---

  • Project Unit 2 Trang 25 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 10 Skills 2, Looking Back
  • Language Review 1 Trang 36 Sgk Tiếng Anh 9
  • Skills Review 1 Trang 38 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 2 Lớp 9: Skills 2
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    Bài 1 Task 1. Put the items in these scrambled notices in the correct order, starting with the heading in capitals. (Đặt những mục theo thứ tự đúng, băt đầu với nhan đề in hoa) Hướng dẫn giải:

    1. A: In classrooms, schoolboard

    Tạm dịch: strong lớp học, bảng thống báo của trường

    2. B:On the notice board a town/ a language center

    Tạm dịch: Trên bảng thông báo của 1 tòa nhà/ trung tâm ngoại ngữ

    Bài 2 Task 2. Delete the words which are unnecessary in these notices, and make change(s) where appropriate. (Xóa những từ không cần thiết trong thông báo, và thay đổi phù hợp) Hướng dẫn giải:

    VENDING MACHINE

    No soup.

    Tea and coffee, 10p and 50p coins only.

    No more canned drinks.

    Machine to be repaired soon.

    Tạm dịch:

    MÁY BÁN HÀNG

    Không có súp.

    Trà và cà phê, chỉ có 10p và 50p tiền xu.

    Không có đồ uống đóng hộp.

    Máy sẽ sớm sửa chữa.

    Bài 3 Task 3. In 20 – 30 words, write a notice for one of the following situations.

    1. You are organising a seminar for teenage girls about city life. Write a notice to put on the noticeboard, giving some details about time, place, and content of the seminar.

    2. You are a travel agent. You are organising a one-day trip around your city/town for foreigners. Write a notice to put at the travel agency.

    (Trong 20-30 từ, viết một thông báo cho một trong các tình huống sau đây. 1. Bạn đang tổ chức một buổi hội thảo cho các bạn gái tuổi teen về cuộc sống thành thị. Viết một thông báo để đưa lên bảng thông báo, đưa ra một số chi tiết về thời gian, địa điểm và nội dung của buổi hội thảo. 2. Bạn là một đại lý du lịch. Bạn đang tổ chức chuyến đi một ngày quanh thành phố / thị trấn của bạn cho người nước ngoài. Viết một thông báo để đặt tại cơ quan du lịch.) Hướng dẫn viết:

    1.

    SEMINAR ABOUT FEATURES OF CITY LIFE

    Monday Nov 10th in the town hall.

    All teenage girls are welcome.

    For further details, call Ms Trang – 098456789.

    Tạm dịch:

    HỘI THẢO VỀ CÁC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CUỘC SỐNG THÀNH PHỐ

    Thứ Hai, ngày 10 tháng 11 tại tòa thị chính.

    Chào mừng tất cả các cô gái tuổi teen.

    Để biết thêm chi tiết, hãy gọi cô Trang – 098456789.

    2.

    ONE-DAY TRIP AROUND THE CITY

    Sunday Nov 10th in Ho Chi Minh City.

    Mor.: War Remnants Museum – Thien Hau Temple – Binh Tay Market.

    Aft.: Reunification Palace – Notre Dame Cathedral – Central Post Office.

    All foreigners are welcome.

    For further details, ring Ms. Andy – 0989756555.

    Tạm dịch

    Chuyến du lịch một ngày quanh thành phố

    Chủ nhật, ngày mồng 10 tháng 11 tại Thành phố Hồ Chí Minh.

    Sáng: Bảo tàng Chứng tích Chiến tranh – Miếu Bà Thiên Hậu – Chợ Bình Tây

    Chiều: Dinh Độc Lập – Nhà thờ Đức Bà – Bưu điện Trung tâm

    Tất cả du khách nước ngoài đều được hoan nghênh.

    Để biết thêm thông tin chi tiết, gọi cho chị Andy – 0989756555.

    Loigiaihay.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Mới Unit 9 Preserving The Environment
  • Looking Back Unit 4 Trang 48 Sgk Anh 9 Mới , Tông Hợp Bài Tập Phần Looking Back Unit 4 Trang 48 Sgk Anh 9 Mới…
  • Looking Back Unit 4 Lớp 8 Sgk Mới
  • Looking Back Unit 6 Lớp 9
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 8 Skill 2
  • Project Unit 2 Trang 25 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 10 Skills 2, Looking Back
  • Language Review 1 Trang 36 Sgk Tiếng Anh 9
  • Skills Review 1 Trang 38 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 2 Lớp 9: Skills 2
  • Skills 2 Unit 4 Lớp 9 Sgk Mới
  • (Đặt những mục theo thứ tự đúng, băt đầu với nhan đề in hoa) Hướng dẫn giải:

    1. A:

    QUIET PLEASE

    Exams in progress

    Groups 9B + 9D to Gym

    Classes as normal tomorrow

    2. B:

    ENGLISH CONVERSATION LESSONS

    Town Hall every evening

    Offered by native teachers

    Language exchange also a possibility

    Ring Dylan on 42564039

    Tạm dịch:

    1. A:

    Vui lòng giữ yên lặng

    Các bài kiểm tra đang được bắt đầu

    Nhóm 9B + 9D tới Gym

    Các lớp học như bình thường vào ngày mai

    2. B:

    CÁC BÀI HỌC TIẾNG ANH

    Town Hall mỗi tối

    Dạy bởi giáo viên bản ngữ

    Trao đổi ngôn ngữ là một khả năng

    Ring Dylan số 42564039

    2. Delete the words which are unnecessary in these notices, and make change(s) where appropriate. (Xóa những từ không cần thiết trong thông báo, và thay đổi phù hợp) Hướng dẫn giải:

    VENDING MACHINE

    No soup.

    Tea and coffee, 10p and 50p coins only.

    No more canned drinks.

    Machine to be repaired soon.

    Tạm dịch:

    MÁY BÁN HÀNG

    Không có súp.

    Trà và cà phê, chỉ có 10p và 50p tiền xu.

    Không có đồ uống đóng hộp.

    Máy sẽ sớm sửa chữa.

    3. In 20 – 30 words, write a notice for one of the following situations.

    1. You are organising a seminar for teenage girls about city life. Write a notice to put on the noticeboard, giving some details about time, place, and content of the seminar.

    2. You are a travel agent. You are organising a one-day trip around your city/town for foreigners. Write a notice to put at the travel agency.

    (Trong 20-30 từ, viết một thông báo cho một trong các tình huống sau đây. 1. Bạn đang tổ chức một buổi hội thảo cho các bạn gái tuổi teen về cuộc sống thành thị. Viết một thông báo để đưa lên bảng thông báo, đưa ra một số chi tiết về thời gian, địa điểm và nội dung của buổi hội thảo. 2. Bạn là một đại lý du lịch. Bạn đang tổ chức chuyến đi một ngày quanh thành phố / thị trấn của bạn cho người nước ngoài. Viết một thông báo để đặt tại cơ quan du lịch.) Hướng dẫn viết:

    SEMINAR ABOUT FEATURES OF CITY LIFE

    Monday Nov 10th in town hall.

    All teenage girls are welcome.

    For further details, ring Trang – 098456789.

    Tạm dịch:

    HỘI THẢO VỀ CÁC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CUỘC SỐNG THÀNH PHỐ

    Thứ Hai, ngày 10 tháng 11 tại tòa thị chính.

    Chào mừng tất cả các cô gái tuổi teen.

    Để biết thêm chi tiết, hãy gọi Trang – 098456789.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Project Unit 2 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Mới Unit 9 Preserving The Environment
  • Looking Back Unit 4 Trang 48 Sgk Anh 9 Mới , Tông Hợp Bài Tập Phần Looking Back Unit 4 Trang 48 Sgk Anh 9 Mới…
  • Looking Back Unit 4 Lớp 8 Sgk Mới
  • Looking Back Unit 6 Lớp 9
  • Giải Project Unit 1 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills Review 1 Lớp 9
  • Language Review 3 Lớp 9
  • Skills Review 3 Lớp 9
  • Language Review 2 Lớp 9
  • Skills Review 2 Lớp 9
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    Bài 1 What makes you proud of your area? (Điều gì làm bạn tự hào về quê mình? ) Tạm dịch:

    Tưởng tượng Đoàn Thanh Niên đang tổ chức một cuộc thi mang tên: ” Điều gì khiến bạn tự hào về quê mình”. Người tham gia phải chọn một điều đặc biệt và thuyết trình về nó. Có thể là một sản phẩm địa phương, đồ thủ công mỹ nghệ hoặc 1 địa danh thu hút.

    Bây giờ …

    2. Thu thập những bức ảnh từ những nguồn khác nhau hoặc vẽ tranh về những thứ này.

    3. Dán những bức ảnh lên một tờ giấy lớn.

    4. Tìm kiếm thông tin về những thứ này (nguồn gốc / lịch sử của nó, nó được làm như thế nào, đặc điểm chung,…)

    6. Thuyết trình trên lớp.

    Gợi ý bài thuyết trình:

    Good morning everyone, we are group 1. Today, we would like to psent about Đông Hồ paintings.

    Đông Hồ Painting is a kind of Vietnamese folk painting originating in Đông Hồ Village in Song Ho Commune, Thuận Thanh District, Bac Ninh Province. Đông Hồ paintings have about 300 years of history in the north of Vietnam.

    Đông Hồ painting is considered a fine reflection of traditional value, humanitarian desires. The traditional themes of Đông Hồ painting are good luck signs, historical ps, folk allegories, popular stories. Because Đông Hồ paintings are mainly bought and displayed on the occasion of Tet holiday(Lunar New Year), contents are often humorous and optimistic with bright and powerful colours such as red, yellow, and chúng tôi most popular and best-selling paintings are Lợn đàn, Gà đàn, and Chăn trâu thổi sáo, which repsent the wish for prosperity, happiness and luck in the New Year.

    Đông Hồ painting is the exclusive product of the Đông Hồ village. Craftsmen in the village often produce their own raw materials for the making such as điệp paper and natural colours.

    Located in Bac Ninh province, around one hour drive from Hano i city, visitors coming to this small village will have the chance to learn more about the unique art of making Dong Ho paintings.

    That is all our understandings about Đông Hồ paintings. Thank you for listening.

    Tạm dịch:

    Chào buổi sáng mọi người, chúng tôi là nhóm 1. Hôm nay, chúng tôi xin trình bày về tranh Đông Hồ.

    Tranh Đồng Hồ là một loại tranh dân gian Việt Nam có nguồn gốc từ làng Đông Hồ thuộc xã Tống Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Tranh Đông Hồ có khoảng 300 năm lịch sử ở miền bắc Việt Nam.

    Tranh Đông Hồ là sản phẩm độc quyền của làng Đông Hồ. Những người thợ thủ công trong làng thường tự sản xuất nguyên liệu thô để chế tạo như giấy giấy và màu sắc tự nhiên.

    Nằm ở tỉnh Bắc Ninh, cách thành phố Hà Nội khoảng một giờ lái xe, du khách đến ngôi làng nhỏ này sẽ có cơ hội tìm hiểu thêm về nghệ thuật vẽ tranh Đông Hồ độc đáo.

    Đó là tất cả những hiểu biết của chúng tôi về tranh Đông Hồ. Cám ơn vì đã lắng nghe.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 9: Cities Of The Future
  • Unit 1 Trang 13 Sgk Tiếng Anh 9
  • Skills 1 Unit 1 Trang 12 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Giải Skills 1 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 2 Lớp 9: Skills 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 2 Skills 2, Looking Back Project

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Trang 23 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 8 Lớp 9: Skills 2
  • Unit 8 Trang 22 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 8 Trang 26 Sgk Tiếng Anh 9
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới: Review 3 (Unit 7
  • VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 2 SKILLS 2, LOOKING

    BACK – PROJECT

    Unit 2 lớp 9: Skills 2 (phần 1 → 5 trang 23 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1. Does your city, or the one nearest to you, have any of these drawbacks? (Thành phố của bạn hoặc

    1 thành phố nào đó gần nhất có hạn chế gì không?)

    urban sprawl

    air pollution

    noise

    bad weather

    high cost of living

    crime

    traffic jams

    overcrowding

    2. Listen and write the missing word in each gap. (Nghe và viết những từ còn thiếu.)

    1. cities

    2. office

    3. traffic

    3. Listen again and choose the correct answer. (Nghe lại và chọn đáp án đúng.)

    1. C

    2. A

    3. A

    4. B

    5. B

    Audio script

    Suzanne lives in Bangkok with her husband and two children. Her office is seven km away but it takes

    her two hours to get there by car every day.

    “Some cities have problems with pollution, crime, or bad weather – here we have traffic jams,” she says.

    Before going to the office, she has to take her children to school – so she sets off at 5 a.m. The children

    VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    trung tâm kinh tế lớn của quốc gia. Vì thế, dịch vụ công cộng như dịch vụ y tế, bưu diện…

    có chi phí cao. Điều này sẽ là khó khăn đối với những người nghèo, công nhân sống ở

    thành phố lớn vì họ phải trả quá nhiều cho dịch vụ công cộng trong khi đồng lương quá

    thấp. Nói tóm lại, thật không dễ dàng để sống ở một thành phố lớn.

    2. noisy

    3. full

    5. urban

    6. fabulous

    7. bored

    4. crowded

    3. Complete each sentence with the word given, using comparison. Include any other necessary

    words. (Hoàn thành câu với những từ đã cho, sử dụng cấu trúc so sánh.)

    1. as interesting as.

    2. the fastest.

    3. the shortest.

    4. less entertaining.

    5. more carefully.

    4. Complete each space with a phrasal verb from the list. Change the form of the verb if

    necessary. (Hoàn thành chỗ trống với những cụm động từ trong danh sách.)

    VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    1. turned

    2. going

    3. get

    4. cheered

    5. turn

    6. found

    down

    on

    over

    up

    back

    out

    5. Rewrite each sentence so that it has a similar meaning and contains the word in capitals. (Viết

    lại câu sao cho nghĩa không thay đổi và có sử dụng các từ in hoa)

    1. Turn off the lights when you leave the classroom.

    2. Mai grew up in a small town in the south.

    3. Kathy looked up the restaurant on her mobile phone.

    4. My grandmother has got over her operation.

    5. We are looking forward to seeing you again.

    6. Work in two teams. The first team gives the name of a city or town in Viet Nam. The other team

    says any man-made or natural attractions that it is famous for. Then switch. The team with the

    most items wins. (Làm việc theo 2 nhóm. Nhóm đầu tiên đưa ra tên của 1 thành phố hay thị trấn. Nhóm

    còn lại nói bất cứ một điểm du lịch tự nhiên hoặc nhân tạo nổi tiếng và ngược lại. Nhóm có nhiều hơn là

    nhóm thắng.)

    Đội 1: Thành phố Hải Dương.

    Đội 2: Nó nổi tiếng về bánh đậu xanh.

    Đội 2: Thành phố Đà Năng.

    Đội 1: Nó có Ngũ Hành Sơn (núi đá cẩm thạch).

    Unit 2 lớp 9: Project (phần 1 → 3 trang 25 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1. Put the items in these scrambled notices in the correct order, starting with the heading in

    capitals. (Đặt những mục theo thứ tự đúng, băt đầu với nhan đề in hoa.)

    A. QUIET PLEASE

    Exam in progress

    VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    Group 9B + 9D to Gym

    Classes as normal tomorrow

    B. ENGLISH CONVERSATION LESSONS

    Offered by native teachers

    Language exchange also a possibility

    Town Hall every evening

    Ring Dylan on 42564039

    Where are you most likely to find these notices?

    2. Delete the words which are unnecessary in these notices, and make change(s) where

    appropriate (Xóa bỏ những từ không cần thiết trong các thông báo này và thực hiện các thay đổi ở chỗ

    thích hợp.)

    VENDING MACHINE

    No soup

    Tea and coffee, 10p and 50p coins only

    No more canned drinks

    Machine to be repair soon

    3. In 20-30 words, write a notice for one of the following situations (Với 20 đến 30 từ, viết một thông

    báo cho một trong những tình huống bên dưới.)

    SEMINAR ABOUT FEATURES OF CITY LIFE

    Monday Nov 10th in town hall

    All teenage girls are welcome

    For futher detail, ring Trang – 098456789

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills 2 Unit 6 Trang 67 Sgk Tiếng Anh 9 Tập 1 Mới
  • A Closer Look 2 Unit 4 Trang 43 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Looking Back Unit 4 Trang 48 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 3 Lớp 9: Looking Back
  • Looking Back Unit 4 Trang 48 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Project Unit 1 Trang 15 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9
  • Skills 1 Unit 1 Trang 12 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Skills 2 Unit 1 Trang 13 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Communication Trang 45 Trang 45 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Looking Back Unit 3 Trang 34 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Tưởng tượng Đoàn Thanh Niên đang tổ chức một cuộc thi mang tên: ” Điều gì khiến bạn tự hào về quê mình”.

    What make you proud of your area?

    Điều gì làm bạn tự hào về quê mình? 

    Tưởng tượng Đoàn Thanh Niên đang tổ chức một cuộc thi mang tên: ” Điều gì khiến bạn tự hào về quê mình”. Người tham gia phải chọn một điều đặc biệt và thuyết trình về nó. Có thể là một sản phẩm địa phương, đồ thủ công mỹ nghệ hoặc 1 địa danh. 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm – Bài Tập Bồi Dưỡng Và Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1 Bản Word, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập
  • Tài Liệu Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm – Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm
  • Giáo Án Luyện Từ Và Câu Lớp 3
  • Cùng Em Học Toán
  • Unit 2 Lớp 10 Project (Trang 25 Sgk Tiếng Anh 10)

    --- Bài mới hơn ---

  • Writing Unit 8 Lớp 10 Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 10: Writing
  • Writing Unit 10 Lớp 10 Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 10: Speaking
  • Giải Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2: School Talks
  • Unit 2 lớp 10 Project (trang 25 SGK Tiếng Anh 10) với hướng dẫn dịch và trả lời các câu hỏi giải bài tập tiếng anh 10 bài 2.

    Cùng Đọc tài liệu tham khảo gợi ý giải bài tập Project Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 như sau:

    Unit 2 lớp 10 Project Ex 1

    1. Who shops for food at your home?

    (Ai là người mua thực phẩm ở nhà bạn?)

    2. Who ppares your meals?

    (Ai chuẩn bị các bữa ăn?)

    3. What do you drink during the day?

    (Bạn uống gì trong ngày?)

    4. What kind of meat do you usually eat? …steaks, …pork, …beef, …chicken, …fish, …others, please specify: …

    (Bạn thường ăn loại thịt nào? …bít tết, …thịt heo,…thịt bò,…thịt gà, …cá, …khác, vui lòng ghi rõ:…)

    5. Do you have a lot of vegetables with your meals? … Yes, ….No

    (Bạn có ăn nhiều rau củ trong bữa ăn không? … Có,…. Không)

    6. Do you add salt to your food when you eat? … Yes, ….No

    (Bạn có thêm muối vào thức ăn khi ăn không? .. Có,…. Không)

    7. How many times a day do you eat?

    (Mỗi ngày bạn ăn mấy lần?)

    Unit 2 lớp 10 Project Ex2

    Present your findings to the class.(Trình bày bài báo cáo với cả lớp.)

    All of my family’s food is bought by my mother. She is also the one who ppares almost all of our meals every day. On weekdays, I always drink two liters of pure water and milk as it is good for my body. I love eating pork but sometimes, I have some chicken and fish for lunch. Normally, I don’t have many vegetables for lunch although they are good for my health. I always have 3 meals a day and all of my meals are added salt.

    Tạm dịch:

    Tất cả thức ăn của gia đình tôi đều được mẹ tôi mua. Bà ấy cũng là người chuẩn bị gần như tất cả các bữa ăn của chúng tôi mỗi ngày. Mỗi ngày, tôi luôn uống hai lít nước tinh khiết và sữa vì nó tốt cho cơ thể. Tôi thích ăn thịt lợn nhưng đôi khi, tôi dùng một ít thịt gà và cá cho bữa trưa. Thông thường, tôi không có nhiều rau cho bữa trưa mặc dù chúng tốt cho sức khỏe của tôi. Tôi luôn có 3 bữa ăn mỗi ngày và tất cả các bữa ăn của tôi đều được nêm muối.

    Bài tiếp theo: giải bài tập tiếng anh 10 bài 3

    – giải tiếng anh 10 – Đọc tài liệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 9 Lớp 10: Listening
  • Language Unit 2 Lớp 10 Sgk Mới
  • Unit 10: Skills 2 (Phần 1
  • Skills 2 Unit 10 Lớp 8 Sgk Mới
  • Unit 10 Lớp 8: Skills 2
  • Project Unit 6 Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Anh 9: Unit 6. Read
  • Unit 1 Lớp 12: Speaking
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 6 Bài 3: Tỉ Lệ Bản Đồ
  • Giải Bài Tập Địa Lí 6
  • Vận dụng các kiến thức của toàn bài để làm bài tập trong phần Project Unit 6 lớp 9 mới

    Bài tập Project thuộc : Unit 6 lớp 9

    SCHOOL LIFE IN VIET NAM: THEN AND NOW

    (Trường học ở Việt Nam: Xưa và nay)

    P2 & 3. This is the opening ceremony of a new school year in the past. The ceremony looks simple but respectful and organised. Ss are standing in rows, listening to the principal’s speech. All are wearing straw hats and red scarves.

    P4. This is a modern classroom with more teaching facilities such as a good board, solid tables, bookshelves, and a projector. The room is spacious.

    P5 & 6. These are pictures of the opening ceremony of a new school year at psent. Ss are standing in rows to listen to their principal’s speech. They are all wearing uniforms and red scarves.

    Tạm dịch:

    1. Bạn thích nhất điều gì ở mỗi bức tranh ? Tại sao?

    3. Thuyết trình triển lãm ảnh của nhóm mình với cả lớp. Chú ý nói cả những điều bạn học được từ trường học ngày xưa.

    P1. Đây là một lớp học với những bức tường bằng gỗ. Lớp học có vẻ không rộng rãi. Không có hệ thống chiếu sáng nào. Không có nhiều học sinh. Cô giáo và học sinh đều ăn mặc đơn giản. Học sinh không mặc đồng phục.

    P2 & 3. Đây là lễ khai mạc năm học mới trong quá khứ. Buổi lễ có vẻ đơn giản nhưng trang nghiêm và có tổ chức. Học sinh đang đứng xếp hàng, nghe bài phát biểu của hiệu trưởng. Tất cả đều đội mũ rơm và chiếc khăn quàng đỏ.

    P4. Đây là một lớp học hiện đại với nhiều tiện nghi giảng dạy như bảng tốt, bảng cứng, kệ sách và máy chiếu. Phòng rộng rãi.

    P5 & 6. Đây là những hình ảnh của lễ khai giảng năm học mới ngày nay. Học sinh đang đứng xếp hàng để nghe bài phát biểu của hiệu trưởng. Họ đều mặc đồng phục và đeo khăn quàng đỏ.

    Xem Video bài học trên YouTube

    Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 6: The Environment
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 10 Bài 3: Hàm Số Bậc Hai
  • Giải Sách Bài Tập Toán 10 Bài 3: Hàm Số Bậc Hai
  • Bài 1,2,3,4 Trang 49,50 Môn Đại Số 10: Hàm Số Bậc 2
  • Bài 1,2,3,4 Trang 7,8 Sgk Hình Học 11: Phép Tịnh Tiến
  • Project Trang 25 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 1 Trang 60 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Communication Trang 53 Unit 5 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh 8 Unit 10: Recycling
  • Work in groups of four or five. Take turns to draw a group picture of a place you would like to live in the countryside. Then make a list of:

    I LOVE COUNTRYSIDE (TÔI YÊU MIỀN QUÊ)

    Work in groups of four or five. Take turns to draw a group picture of a place you would like to live in the countryside. Then make a list of: (Làm theo nhóm 4 hoặc 5 người. Lần lượt vẽ một nhóm bức hình về một nơi mà bạn muốn đến sống ở miền quê. Sau đó lập danh sách:)

    1. the things you have in your picture (những điều mà bạn có trong bức tranh)

    2. the activities you can do there (những hoạt động mà bạn có thể làm ở đó)

    Đáp án:

    Our place in the countryside has a wooden house. The house is near the river. There is a boat on the river. There is also a field of wild flowers nearby.

    We will bike along the river and swim in the river. We will go boating on the river. In the morning we will go picking the wild flowers.

    Dịch bài:

    Nơi của chúng tôi ở miền quê có một ngôi nhà gỗ. Ngôi nhà gần sông. Có một chiếc thuyền ở trên sông. Cũng có một cánh đồng hoa dại gần đó.

    Chúng tôi sẽ đạp xe dọc bờ sông và bơi ở sông. Chúng tôi sẽ di thuyền trên sông. Vào buổi sáng, chúng tôi sẽ đi hái hoa dại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lớp 8 – Để Học Tốt Lớp 8 – Giải Bài Tập Lớp 8
  • Skills 1 Trang 22 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Skills 2 Unit 2 Trang 23 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Skills 2 Unit 8 Trang 27 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Top 9 Sân Vận Động Giải Ngoại Hạng Anh Chuẩn 5 Sao
  • Tiếng Anh 11 Mới Unit 1 Project

    --- Bài mới hơn ---

  • ✅ Writing (Trang 14 Sgk Tiếng Anh 11 Mới)
  • Unit 11 Lớp 9: Skills 1
  • Getting Started Unit 1 Lớp 11
  • Unit 1 Friendship Tiếng Anh 11 (B. Speaking) Sách Giáo Khoa
  • Unit 11 Lớp 10: Reading
  • Tóm tắt lý thuyết

    The class is pided into groups of 6 to 8. Your group will interview 15 teenagers, aged 15-17, who live in your area, and take notes of their answers. Report your group’s findings to the whole class. (Lớp học được chia thành các nhóm từ 6 đến 8 em. Nhóm em sẽ phỏng vấn 15 thanh thiếu niên tuổi từ 15 đến 17 hiện đang sống trong khu vực em ở. Hãy ghi lại câu trả lời của họ rồi thuật lại những điều nhóm em ghi nhận được trước lớp)

    1. Are there any problems in your family? ( Bạn có bất kỳ vấn đề gì về gia đình của bạn không?)

    – What are they about?(Chúng là về cái gì?)

    – Where do they come from?(Chúng đến từ đâu?)

    – How do you deal with them? / How do your parents deal with them?(Bạn giải quyết chúng như thế nào? Bố mẹ bạn giải quyết chúng như thế nào?)

    2. What would you like to change about yourself so that you can deal with the conflicts better?(Bạn có muốn tự thay đổi bản thân để giải quyết xung đột tốt hơn?)

    3. Do you think your parents should change their attitudes and rules? Why? Why not?(Bạn có nghĩ rằng cha mẹ của bạn nên thay đổi thái độ và quy tắc của họ? Tại sao? Tại sao không?)

    Câu trả lời chi tiết:

    I think every family has its own troubles without getting it exposed in the publicity. As for my family, we usually have some arguments about finance, lifestyle, or simply time. The way we solve the problem is that we usually sit together to have a serious talk about the conflicts. After all, we will try to correct our bad habits and have better behaviours. (Tôi nghĩ mỗi gia đình có vấn đề của riêng nó mà không ai bộc lộ ra ngoài xã hội. Đối với gia đình tôi, chúng tôi thường có 1 vài tranh luận về tài chính, lối sống và giờ giấc. Cách chúng tối giải quyết vấn đề là thường ngồi lại với nhau nói chuyện nghiệm túc về mâu thuẫn. Sau tất cả, chúng tôi sẽ cố sửa thói quen xấu và có cách cư xử tốt hơn)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Project Trang 17 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Unit 11 Lớp 8: Skills 2
  • Skills 1 Unit 11 Lớp 8 Sgk Mới
  • Giải Skills 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Mới Unit 6: Global Warming
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3 Skills 2, Looking Back Project

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 4 Skills 2, Looking Back
  • Unit 3 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 2
  • Unit 8 Lớp 7: Skills 1
  • Giải Skills 1 Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    3. No

    4. No

    5. Yes

    VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    1. Put yourself in these teens’ shoes. Choose the TWO best words to describe your feelings in the

    following situations. (Đặt vị trí của bạn vào vị trí của những người trẻ. Chọn 2 từ tốt nhất để miêu tả

    cảm xúc của bạn trong những tình huống sau.)

    1. excited/delighted.

    2. frustrated/upset.

    3. tense/stressed.

    4. worried/tense.

    5. disappointed/frustrated.

    6. emotional/depssed.

    2. Use the following prompts to say something to the students in. (Sử dụng những lời khuyên sau để

    nói với học sinh ở bài 1.)

    1. Congratulations! Well done! You did a really great job.

    2. You must have been really disappointed./ If I were you, I would talk to my parents.

    3. Stay calm. Everything will be all right. / It might be a good idea to have a break when you feel too

    stressed.

    4. I understand how you feel./ It might help to consider talking about this to someone? / Have you

    thought about calling a counselling services.

    5. I understand how you feel./ It might help to consider focusing on the good points of the psentation

    rather than only the weak points.

    6. You must have been really emotional./ I understand how you feel.

    3. Give at least two examples for each of these sets of skills. (Đưa ra ít nhất 2 ví dụ cho mỗi kĩ năng

    sau.)

    1. concentrate on doing something; organise your timetable.

    Unit 3 lớp 9: Project (phần 1 trang 35 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    Teen support group

    Work in groups. Prepare some ideas for a teen

    Support group in your school:

    study skills group

    life skills group

    social skills group

    emotion control skills group

    career planning group

    Choose one idea and think about how to set up the support group, focussing on the following questions:

    What is the name of the support group.

    How is the group organised?

    How does it help teens?

    VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    Present your group’s ideas to the rest of class. Get their feedback.

    Làm việc theo nhóm. Chuẩn bị các ý tưởng

    Hỗ trợ nhóm ở trường:

    Kĩ năng học nhóm

    Kĩ năng sống

    Kĩ năng xã hội

    Kĩ năng kiểm soát cảm xúc

    Kĩ năng lên kế hoạch nghề nghiệp

    Chọn 1 ý tưởng và nghĩ xem làm thế nào để thiết lập nên nhóm hỗ trợ, tập trung vào các cau hỏi sau.

    Tên nhóm hỗ trợ là gì?

    Nhóm được tổ chức như thế nào?

    Nó có giúp các bạn thanh thiếu niên không?

    Thuyết trình kế hoạch với cả lớp và nhân những góp ý của các bạn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 9: Skills 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3 Skills 2, Looking Back
  • Unit 2 Lớp 9: Speak
  • Giải Skills 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 7 Skill 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100