Top 8 # Giải Anh Văn Lớp 8 Unit 1 A Closer Look 2 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 A Closer Look 2

Soạn A Closer Look 2 Unit 1 lớp 8 đầy đủ nhất

Soạn tiếng Anh Unit 1 lớp 8: A Closer Look 2

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

– Use the lexical items related to the topic “leisure activities”

– Use verbs of liking that are followed by gerunds/ to -infinitives

– Practice doing exercises with verbs of liking

2. Objectives:

– Structures: verbs of liking that are followed by gerunds/ to -infinitives

– Vocabulary: related to the topic “leisure activities”

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 8 Unit 1 A Closer Look 2

1. Read the conversation in Getting Started again. Underline verbs that are followed by a gerund. Đọc lại bài hội thoại trong phần Bắt đầu. Gạch dưới những động từ mà được theo sau bởi một danh động từ. 2. Tick the appropriate box. Then listen to check. Tích vào ô đúng. Sau đó nghe để kiểm tra. Nội dung bài nghe

1. I love eating spicy food. I love to eat spicy food.

2. Jane enjoys running.

3. Phong detests doing DIY.

4. I prefer reading poetry. I prefer to read poetry.

5. Do you fancy watching TV?

1. Mai thích làm thủ công, đặc biệt là vòng tay.

2. Người dân ở Anh thích xem ti vi vào thời gian rảnh.

3. Bạn có thích trượt ván trong công viên vào Chủ nhật này không?

4. Nick thích học tiếng Việt.

5. Ngọc ghét ngồi ở máy tính lâu.

4. Write sentences about what you like or don’t like doing in your free time, beginning with the following. Then share what you have written with your partner. Viết các câu về điều mà em thích hoặc không thích làm trong thời gian rảnh, bắt đầu với những từ sau. Sau đó chia sẻ những gì em viết với bạn học.) Đáp án gợi ý

1. I adore playing football. (Tôi đam mê chơi đá bóng.)

2. I love running in the park. (Tôi thích chạy trong công viên.)

3. I fancy flying the kite. (Tôi thích chơi thả diều.)

4. I don’t mind helping you do the housework. (Tôi không phiền khi giúp đỡ bạn làm việc nhà.)

5. I don’t like playing tennis. (Tôi không thích chơi quần vợt.)

6. I detest making paper boát in the free time. (Tôi không thích làm thuyền giấy trong thời gian rảnh.)

5. Look at the following email that Minh Duc wrote to a new penfriend. Nhìn vào thư điện tử Minh Đức viết cho một người bạn mới. a. There are six grammar mistakes in his email. Can you find and correct them?

b. Answer the questions. Trả lời các câu hỏi.

1 – Đức đề cập bao nhiêu hoạt động trong email cậu ấy?

2. – Hai hoạt động nào mà em nghĩ là cậu ấy thích nhất?

Đáp án gợi ý

1 – He mentions 7 activities: playing video games, watching TV, going to the park, playing football, helping his parents, doing homework, and eating out with his family.

2 – He like playing football with his friends and eating out with his family on Saturday or Sunday.

6. Write a similar email to tell your friend about your free time, using the verbs of liking gerund or verbs of liking to-infinitives. Swap your work with a partner and check for mistakes. 6. Write a similar email to tell your friend about your free time, using the verbs of liking gerund or verbs of liking to-infinitives. Swap your work with a partner and check for mistakes.

Hi Lam!

Today I am going to talk about what I like doing in my free time. In my free time, I like to spend time talking to my friends and my family members! I also like listening music a lot.

I like hanging out with my friends on the weekend. I sometimes go to Aeon Mall in Ha Dong to enjoy foods and drinks here. I also like playing musical instruments, especially the guitar. I join in a music club of my school. We all play the guitar and sing together. What about you?

Best,

Mai

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Soạn Anh 8: Unit 1. A Closer Look 2

Unit 1: Leisure activities

A Closer Look 2 (phần 1→6 trang 9-10 SGK Tiếng Anh 8 mới)

Grammar

1. I adore playing badminton.

2. I love jogging in the park.

3. I fancy playing computer games.

4. I don’t mind helping you do the homework.

5. I don’t like playing football.

6. I detest making bread in the free time.

Xin chào, mình tên Đức.

Cậu có khỏe không? Đây là việc mình thích làm trong thời gian rảnh của mình. Mình thường chơi game hoặc xem ti vi. Hoặc mình đi đến công viên và chơi bóng đá với các bạn của mình. Mình rất thích chơi bóng đá! Mình thỉnh thoảng cũng giúp ba mẹ mình. Nếu mình có bài tập về nhà, mình sẽ cố gắng hoàn thành nó đầu tiên trước khi làm bất cứ thứ khác. Nhưng mình không thích có nhiều bài tập về nhà! Mình không ngại khi làm bài tập về nhà nhưng mình ghét dành cả buổi tối để làm nó! Vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật, mình thích đi ăn với gia đình mình. Đồ ăn rất là ngon!

Thế còn bạn thì sao?

Thân,

Đức

1. How many activities does Duc mention in his email? (Đức nhắc đến bao nhiêu hoạt động trong email của cậu ấy?)

2. Which two activities do you think he enjoys the most? (Hai hoạt động mà bạn nghĩ cậu ấy thích nhất là gì?)

Thư gợi ý 1

Hi Hung,

How are you?

It has been a long time since the day I move to my new place. I like playing computer game and watch TV in my free time. I rarely play football in the park because i don’t have enough friend to play together. I hope I can visit your home in this summer vacation. You like playing football, right? I want you can go out and play football with me in your leisure time

I’m looking forward to your letter

Best wishes,

Nam

Thư gợi ý 2

Hi Linh,

How are you my dear friend? I hope you are fine.

There is a new library in my neighborhood. My friends and I often go there on Tuesday and Saturday mornings. We enjoy reading newspapers and cartoons. After that, we like playing badminton in the park. I also love to cook and play chess at the weekend. By the way, are you going to Ha Noi soon? If you are, tell me the dates and we can arrange to meet up.

Best wishes,

Phuong

Xem toàn bộ Soạn Anh 8 mới: Unit 1. Leisure activities

Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2Closer Look 1

Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Review Unit 7 Tiếng Anh A2, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 10 Unit 16, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Unit 11, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Bài ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Unit 5 Lớp 9 Tiếng Anh Thí Điểm, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 1, Tiếng Anh Unit 8 Trang 120 Anh 8, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Đáp án 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 7, Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Unit 7 Test , Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 7, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 10, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 6 Thí Điểm Violet, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Thuyết Trình Tiếng Anh Unit 1 Lop 10, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 8, Unit 7 Sách Tiếng Anh Life, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh 6 Tập 1 Unit 5, Bài Nghe Tiếng Anh 6 Unit 6 Part A, Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh Lớp 6 Tập 1 Unit 5, Thuyết Trinh Tiếng Anh 10 Unit 5, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 6, Giáo Trình Tiếng Anh 10 Unit 1, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 10, Dap An Bai Tap Tieng Anh Lop 8 Luu Hoang Tri Test Unit 4, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 3, Tiếng Anh 10 Unit 8 Sách Mới Language, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 1, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 10 11, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 3, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 10 11,

Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4,

Tiếng Anh 9 Unit 8: A Closer Look 2

Soạn Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Tourism trang 23

Soạn Anh lớp 9 A Closer Look 2 Unit 8: Tourism

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this Unit, students will be able to

– use a / an / the / and zero article.

– use some common phrasal verbs correctly and appropriately.

2. Objectives:

– Topic: Tourism

– Grammar: articles a/ an/ the

II. Nội dung soạn A Closer Look 2 Unit 8 Tourism lớp 9

1. Complete the text with a/an, the, or zero article (∅). (Hoàn thành đoạn văn sau với mạo từ a/an, the hoặc không dùng mạo từ (∅))

Hướng dẫn dịch:

Cộng hòa Dominican là một nước trên đảo của Hispaniola, ở khu vực Caribe. Đó là nước lớn thứ hai thuộc khu vực Caribe sau Cuba, với khoảng 10 triệu dân, một triệu trong số đó sống ở thành phó thủ đô Santo Domingo. Thành phố lớn thứ hai là Santiago. Địa lý của thành phố này rất đa dạng, trải dài từ thảo nguyên bán sa mạc đến thung lũng tươi tốt của rừng mưa nhiệt đới. Kinh tế phụ thuộc vào nông nghiệp với đường được xem là vụ mùa chính. Ngành công nghiệp là ngành công nghiệp quan trọng.

2.a Ask and answer the questions. Choose from the list. Use “the” if necessary. (Hỏi và trả lời các câu hỏi, chọn từ danh sách, Sử dụng “the” nếu cần thiết.)

Hướng dẫn dịch câu hỏi:

1 – Công trình nào là cung điện hoàng gia?

2 – Sông nào chảy qua London?

3 – Hồ nào sâu nhất trên Thế Giới?

4 – Cái nào được xem xét là một trong 7 kì quan thiên nhiên thế giới mới?

5 – Cái nào là hang động lớn nhất thế giới?

6 – Cái nào là thu hút du khách nhất ở New York?

1 – Forbidden City.

2 – The Thames.

3 – Lake Baikal.

4 – Ha Long Bay.

5 – Son Doong Cave.

6 – The Statue of Liberty.

b. Choose one item above and say what you know about it as a tourist attraction. (Chọn một địa danh ở trên và nói xem bạn biết gì về địa danh đó như một địa điểm thu hút du khách)

Ha Long Bay is located in Quang Ninh province, in northern Vietnam, 170 km from East of Hanoi. “Ha Long” means “Bay of Descending Dragon”. It is famous for scenic ocean and is recognized as one of natural wonder of the world. In Ha Long Bay, tourists can experience diverse natural landscape, varying from long sandy beach to thousand-year-old-lime karst. Ha Long Bay includes nearly 1900 islets of different size, some very large such as Thien Cung Cave or Surprise Cave; others as small as a few meters wide. Besides the natural scenes, Ha Long also has many of man-made attractions, such as: Sunworld Park, cinema or water park. When coming home, tourists can buy some interesting souvenirs there.

3. a Write answers to the questions, using a, an, the or zero article in each answer. Give three true answers, but two untrue ones. (Viết câu trả lời cho các câu hỏi, sử dụng mạo từ a, an, the hoặc không dùng mạo từ trong mỗi câu trả lời. Đưa ra 3 câu trả lời đúng về bản thân bạn nhưng 2 câu không đúng.)

Hướng dẫn dịch câu hỏi:

1 – Màu và kiểu dáng của chiếc xe đạp bạn muốn có như thế nào?

2 – Điểm đến cho kì nghỉ nào bạn thích hơn: thành phố, dãy núi, gần biển?

3 – Nơi nào mà bạn muốn đến trong kì nghỉ tiếp theo?

4 – Khoảng thời gian yêu thích của bạn trong năm là khi nào?

5 – Bạn có bao giờ đi du lịch tới một nơi nào đó bằng máy bay? Hãy giải thích.

1. A blue bike.

2. seaside

3. Paris

4. The autumn

b. Tell your answer to your partner and ask him/her to guess which answer are not true. (Kể câu trả lời của mình cho bạn nghe và hỏi anh ấy/ cô ấy đoán xem cái nào là câu trả lời thật?)

5. Yes, I have. Ho Chi Minh city.

4. Make full sentences from the words/phrases, adding articles as needed. Then mark them as true (T) false (F). (Tạo câu hoàn chỉnh từ các từ, cụm từ, thêm mạo từ nếu cần. Sau đó đánh dấu chúng đúng (T), sai (F).

Hướng dẫn dịch

1. Tên gốc của Hà Nội là Phú Xuân.

2. Kim tự tháp nổi tiếng nhất Ai Cập được tìm thấy ở Giza tại Cairo.

3. Có một thành phố tên là Kiev ở Mỹ.

4. Mỹ Sơn, tàn tích từ đế chế Chăm cổ là 1 kỳ quan thế giới của UNESCO.

5. Tiếng Anh là ngôn ngữ đầu tiên ở nhiều quốc gia hèn ngoài vương quốc Anh.