Top 10 # Giải Bài A Closer Look 1 Unit 8 Lớp 7 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Unit 8 Lớp 7: A Closer Look 1

Unit 8 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 4 trang 18 SGK Tiếng Anh 7 mới)

boring: tẻ nhạt.

entertaining: thú vị.

interesting: thú vị.

hilarious: hài hước.

violent: bạo lực.

crazy: đáng sợv

ripping: hấp dẫn.

moving: cảm động.

surprising: bất ngờ.

scary: đáng sợ.

shocking: gây rối.

funny: hài hưóc.

Complete the sentences using the adjectives in the list above. (Hoàn thành các câu sau sau, sử dụng những tính từ bên trên) Hướng dẫn dịch

1. Cuối phim rất cảm động.

2. Chàng trai rất sợ bộ phim đến nỗi anh ta không thể ngủ được vào tối qua.

3. Nhà phê bình đã thất vọng về sự biểu diễn của anh ấy trong vai vua Lear.

4. Tôi đã hào hứng rằng anh ấy đã đoạt giải Oscar cho diễn viên xuất sắc nhất.

5. Chúng tôi rất kinh sợ với đoạn cuối phim kinh dị đó.

1. How did you feel before your Jast Maths test?

I felt worried.

2. How did you feel when you watched a gripping film?

I felt excited.

3. How did you feel after you watched a horror film?

I felt frightened.

4. How did you feel when you got a bad mark?

I felt disappointed.

1. The last film I saw on TV was called Gone with the wind. It was moving.

2. I had an argument with my friend last week. It was annoying.

3. The result of my last English test was amazing.

Bài nghe: Bài nghe:

4. The last party I attended at my brother’s house was exciting.

1. A: She painted her room, didn’t she?

B: No, she didn’t. She brushed it.

2. A: They washed the TV, didn’t they?

B: No, they didn’t. They watched it.

3. A: She closed the window, didn’t she?

В: No she didn’t. She opened it.

4. A: They pulled their motorbike, didn’t they?

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 8 khác:

B: No they didn’t. They pushed it.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

A Closer Look 1 Unit 8 Lớp 7

Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết trong phần A Closer Look 1 Unit 8 lớp 7 mới

Bài tập A Closer Look 1 thuộc : Unit 8 lớp 7

gripping

entertaining

moving

excellent

hilarious

scary

violent

shocking

incredible

surprising

Tạm dịch:

chán

hấp dẫn thú vị

thú vị

cảm động

xuất sắc

vui nhộn

đáng sợ

bạo lực

gây kích động

ngoài sức tưởng tượng

đầy ngạc nhiên

Giải thích: hilarious (hài hước)

Tạm dịch:Mr Bean là một phim vui nhộn – tôi đã cười từ đầu đến cuối.

2. moving

Giải thích: moving (cảm động)

Tạm dịch: Titanic là một phim cảm động. Tôi đã khóc vào cuối phim.

3. boring

Giải thích: boring (buồn chán)

Tạm dịch: Phim đó quá chán đến nỗi mà chúng tôi hầu như ngủ gục.

4. gripping

Giải thích: gripping (hấp dẫn)

Tạm dịch:Tôi không thể rời mắt khỏi màn hình bởi vì phim đó quá hấp dẫn.

5. shocking

Giải thích: shocking (kinh ngạc)

Tạm dịch: Cướp biển Đông Nam Á là một phim tài liệu đầy kịch tính. Tôi không thể tin được nó.

6. scary

Giải thích: scary (đáng sợ)

Tạm dịch: Bạn sẽ sợ hãi khi bạn xem phim đó. Nó là một phim rất đáng sợ.

7. violent

Giải thích: violent (bạo lực)

Tạm dịch:Có quá nhiều cảnh đánh nhau trong phim hành động. Nó quá bạo lực.

8. entertaining

Giải thích: entertaining (giải trí)

Tạm dịch:. Bạn sẽ thích phim này. Nó rất thú vị.

Task 2. Complete the table with the -ed and -in forms of the adjectives.

boring

then he/ she or it makes you

bored

interesting

(1) interested

(2) embarrassing

embarrassed

(3) exciting

excited

disappointing

(4) disappointed

exhausting

(5) exhausted

(6) surprising

surprised

confusing

(7) confused

(8) frightening

frightened

annoying

annoyed

Nếu một người hoặc vật

tẻ nhạt

sau đó anh ấy/ cô ấy hoặc nó làm bạn

chán

thú vị

(2) lúng túng

(3) hào hứng

gây thất vọng

lo lắng’

ngạc nhiên

bối rối

đáng sợ

bực bội

Task 3:

Tạm dịch:Cuối phim rất cảm động.

2. frightened

Tạm dịch:Chàng trai rất sợ bộ phim đến nỗi anh ta không thể ngủ được vào tối qua.

3. disappointed

Tạm dịch:Nhà phê bình đã thất vọng về sự biểu diễn của anh ấy trong vai vua Lear.

4. amazed

Tạm dịch:Tôi đã hào hứng rằng anh ấy đã đoạt giải Oscar cho diễn viên xuất sắc nhất.

5. frightening

Tạm dịch:Chúng tôi rất kinh sợ với đoạn cuối phim kinh dị đó.

Task 4.a. Work in pairs. Look at the questions below. Tell your partner how you felt using -ed adjectives.

Tạm dịch:Bạn cảm thấy như thế nào trước kỳ thi toán gần đây ?

2. I felt worried before my last Maths tests.

Tạm dịch:Mình cảm thấy lo lắng trước kỳ thi toán gần đây

3. How did you feel when you watched a gripping film?

Tạm dịch:Bạn cảm thấy như thế nào khi bạn xem một bộ phim hay ?

4. I felt interested when I watched a gripping film.

Tạm dịch: Mình cảm thấy thú vị khi mình xem một bộ phim hay.

5. How did you feel after you watched a horror film?

Tạm dịch:Bạn cảm thấy thế nào sau khi bạn xem một phim kinh dị?

6. I felt frightened after I watched a horror film.

Tạm dịch:Mình cảm thấy sợ sau khi xem một phim kinh dị.

7. How did you feel when you got a bad mark?

Tạm dịch:Bạn cảm thấy thế nào khi bị điểm kém?

8. I felt disappointed when I got a bad mark.

Tạm dịch:Mình cảm thấy thất vọng khi bị điểm kém.

Task 4.b. Now use -ing adjectives to describe these things and experiences in your life

Tạm dịch:Phim gần đây mà tôi xem là Rừng Na Uy. Nó thật sự rất cảm động.

2. I had an argument with my friends. This thing was annoying.

Tạm dịch:Tôi đã có một cuộc tranh luận với bạn tôi. Điều này thật khó chịu.

3. I got the result of your last English test. It’s really amazing. I got the good marks.

Tạm dịch:Tôi đã có kết quả bài thi tiếng Anh gần đây. Thật sự rất vui. Tôi đạt điểm tốt.

4. The last party I attended was very exciting.

Tạm dịch:Bữa tiệc gần đây tôi tham gia rất là hào hứng.

Task 5. Listen and repeat the verbs. Pay attention to the sounds /t/, /d/, and /ɪd/ at the end of each verb.

/d/

/ɪd/

watched, danced, walked

played, bored, closed

waited, needed, hated

Task 6. Work in pairs. Ask and answer questions about the pictures. Then listen to the recording.

B: No, she brushed it.

Tạm dịch:. A: Cô ấy đã sơn phòng cô ấy phải không?

B: Không, cô ấy quét nó.

2. A: They washed the television, didn’t they?

B: No, they watched it.

Tạm dịch:A: Họ đã lau chùi ti vi phải không?

B: Không, họ đã xem ti vi.

3. A: She closed the window, didn’t she?

B: No, she opened it.

Tạm dịch: A: Cô ấy đã đóng cửa sổ phải không?

B: Không, cô ấy mở nó.

4. A: They pulled their motorbike, didn’t they?

B: No, they pushed it.

Tạm dịch:A: Họ đã kéo chiếc xe máy phải không?

B: Không, họ đẩy nó.

Audio script:

1. She painted her room, didn’t she?

No, she brushed it.

2. They washed the television, didn’t they?

No, they watched it.

3. She closed the window, didn’t she?

No, she opened it.

4. They pulled their motorbike, didn’t they?

No, they pushed it.

Dịch Script:

1. Cô ấy vẽ căn phòng của mình, phải không?

Không, cô ấy chải nó.

2. Họ rửa truyền hình, phải không?

Không, họ đã xem nó.

3. Cô đóng cửa sổ, phải không?

Không, cô mở nó ra.

4. Họ kéo xe máy của họ phải không?

Không, họ đã đẩy nó.

Xem Video bài học trên YouTube

Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 1

A closer look 1 (phần 1→7 trang 7-8 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: A closer look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1 – d: go mountain-climbing

1 – e: go horse-riding

1 – i: go camping

2 – g: do gymnastics

3 – b: collect bottles

3 – c: collect photos

3 – j: collect dolls

4 – f: play the piano

4 – h: play badminton

5 – c: take photos

6 – a: watch TV

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi thích bơi lội. Có một hồ bơi gần nhà tôi, vì thế tôi đi đến đó bơi 4 lần 1 tuần. Nó thật vui, bởi vì bạn vừa có thể chơi trong nước vừa giữ cơ thể cân đối.

2. Tôi luôn nghe những bài hát của Ngọc. Tôi thích những âm điệu ngọt ngào. Ở nhà tôi phải sử dụng tai nghe vì ba mẹ tôi không thích tiếng ồn quá lớn. Nghe nhạc là sở thích của tôi.

3. Tôi thích ở ngoài trời cùng với cây và hoa. Có một khu vườn nhỏ ở phía sau nhà tôi. Tôi trồng hoa và rau ở đó. Tôi rất thích làm vườn.

4. Ba tôi và tôi có cùng sở thích. Cuối tuần, chúng tôi thường đi đến một hồ nhỏ ở Hà Tây. Thật thú vị khi bạn có thể bắt cá nấu ăn. Chúng tôi thích câu cá.

5. Sở thích của chị tôi là vẽ. Chị rất sáng tạo và vẽ rất đẹp. Tôi thích màu sắc trong những bức tranh của chị.

Hobbles (Sở thich)

Keyword (Từ khoá)

listening to music

melody, song, headphones, noise, rhythm, lyrics…

gardening

trees, flowers, gardening, plant, vegetables, grow, fruit..

fishing

lake, exciting, catch fish, water, boat…

painting

creative, colours, pictures, artists, painting…

swimming

pool, water, fun, keep fit, swim..

Work in groups.

Each student thinks of a hobby and says the keywords out loud.

The rest of the group tries to guess what the hobby is. One point is given for each correct guess.

The student with the most points is the winner.

1. Làm theo nhóm.

2. Mỗi học sinh nghĩ về một sở thích và nói từ khóa thật to.

3. Những người còn lại trong nhóm sẽ cố gắng đoán sở thích đó là gì. Một điểm dành cho lời đoán đúng.

4. Học sinh có nhiều điểm nhất sẽ thắng.

Ví dụ:

A: Water, grow, flowers, vegetables

B: Is it gardening?

A: Yes, it is.

Pronunciation Bài nghe:

Các từ được đánh dấu chọn:

6. Listen again and put the words in the correct column(Nghe lại và đặt các từ vào cột đúng.)

Bài nghe: Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

Bài giảng: Unit 1 My hobbies: A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2

A closer look 2 (phần 1 → 6 trang 9-10 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: A closer look 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Hướng dẫn dịch

1. Ngọc thích phim hoạt hình, nhưng cô ấy nói cô ấy sẽ không tiếp tục sở thích đó trong tương lai.

2. Họ thường chụp nhiều hình đẹp.

3. Em trai bạn làm gì lúc rảnh rỗi.

4. Tôi nghĩ rằng 10 năm tới người ta sẽ thích làm vườn.

5. Bạn có tập thể dục buổi sáng mỗi ngày không?

6. Năm tới bạn vẫn chơi cầu lông chứ?

(1) likes.

(2) watch.

(3) don’t love.

(4) go.

(5) enjoy.

(6) play.

(7) plays.

(8) doesn’t like.

(9) plays.

Hướng dẫn dịch Báo cáo của Nick

Em đã hỏi bạn học về sở thích của họ và em có vài kết quả thú vị. Mọi người thích xem ti vi và họ xem nó mỗi ngày. Ba bạn Nam, Sơn, Bình không thích bơi lội, nhưng hai bạn nữ là Ly và Huệ lại đi bơi 3 lần 1 tuần. Hầu hết họ đều thích chơi cầu lông. Nam, Sơn, và Huệ chơi cầu lông mỗi ngày, và Ly chơi thể thao 4 lần 1 tuần. Chỉ có Bình là không thích cầu lông, bạn ấy không bao giờ chơi.

Our report

We asked some classmates about their hobbies and we got some interesting results. Everybody like listening to music and they listen to it everyday. The two boys like playing football. Long plays two times a week anh Thanh plays three times a week. While the three girls don’t like playing football. Long and Thanh don’t like going swimming but the three girls like going swimming and they go swimming once a week.

Hướng dẫn dịch

Báo cáo của chúng tôi

Chúng tôi đã hỏi một số bạn cùng lớp và chúng tôi đã thu được những kết quả thú vị. Mọi người đều thích nghe nhạc và họ nghe nhạc hàng ngày. 2 bạn nam thích chơi bóng đá. Long chơi 2 lần 1 tuần còn Thành thì chơi 3 lần 1 tuần. Trong khi đó 3 bạn nữ không thích chơi bóng đá. Long và Thành không thích bơi nhưng 3 bạn nữ lại thích bơi và họ đi bơi 1 lần 1 tuần.

Hướng dẫn dịch

1. Ba tôi thích đạp xe đạp đến chỗ làm.

2. Mẹ tôi không thích xem phim trên ti vi. Bà thích đến rạp chiếu bóng.

3. Tôi thích trò chuyện với bạn bè vào thời gian rảnh.

4. Em trai tôi thích chơi cờ tỉ phú với tôi vào mỗi buổi tối.

5. Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn.

6. Bà của bạn có thích đi dạo không?

1. He doesn’t like eating apple.

2. They love playing table tennis.

3. She hates playing the piano.

4. He enjoys gardening.

5. She likes dancing.

1. My father likes watching films on TV.

2. My father hates playing monopoly.

3. My mother enjoys cooking.

4. My mother doesn’t like gardening.

5. My younger brother loves play computer games.

6. My sister doesn’t like going shopping.

Bài giảng: Unit 1 My hobbies: A closer look 2 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: