Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 2: Điện Trở Của Dây Dẫn
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 37: Máy Biến Thế
  • Giải Bài Tập Hóa Học 12
  • Giải Toán Lớp 5, Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 5, Học Tốt Toán 5, Bài Đang
  • Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Trang 32, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 9 Trang 187 Hóa 11, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11,

    Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Bài 56: Ôn Tập Cuối Năm
  • Giải Bài Tập Bài 1,2,3,4,5 Trang 21 Hóa 9: Luyện Tập Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Các Dạng Bài Tập Về Quy Tắc Đếm (Quy Tắc Cộng Và Quy Tắc Nhân)
  • Hướng Dẫn Làm Bài Tập Toán Lớp 11 Trắc Nghiệm
  • Bài Tập Quy Tắc Đếm Lớp 11 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 2: Điện Trở Của Dây Dẫn
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 37: Máy Biến Thế
  • Giải Bài Tập Hóa Học 12
  • Giải Toán Lớp 5, Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 5, Học Tốt Toán 5, Bài Đang
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 11: Sources Of Energy
  • Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Trang 32, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 9 Trang 187 Hóa 11, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11,

    Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 56: Ôn Tập Cuối Năm
  • Giải Bài Tập Bài 1,2,3,4,5 Trang 21 Hóa 9: Luyện Tập Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Các Dạng Bài Tập Về Quy Tắc Đếm (Quy Tắc Cộng Và Quy Tắc Nhân)
  • Hướng Dẫn Làm Bài Tập Toán Lớp 11 Trắc Nghiệm
  • Giải Hóa 9 Bài 5: Luyện Tập : Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 Trang 84 Sgk Hóa 9: Cacbon (Hóa Học 9)
  • Giải Bài 1,2,3,4,5 Trang 92 Đại Số Giải Tích 11: Dãy Số
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán 11 Nâng Cao Trang 92
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 3: Một Số Phương Trình Lượng Giác Thường Gặp
  • Giải Bài Tập Trang 17, 18 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Có những oxit sau: SO 2, CuO, Na 2O, CO 2. Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với

    a) Nước

    b) Axit clohiđric

    c) Natri hiđroxit

    Viết các phương trình hóa học.

    Hướng dẫn giải

    a) Tác dụng với nước (oxit axit và oxit bazo của các kim loại K, Na, Ba, Ca)

    b) Tác dụng với HCl (oxit bazo)

    c) Tác dụng với NaOH (oxit axit0

    a) phản ứng hóa hợp ? Viết phương trình hóa học

    b) phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy ? viết phương trình hóa học.

    (2) CuO;

    Hướng dẫn giải

    a) Tất cả các oxit:

    b) Các oxit CuO, CO 2, H 2 O có thể được điều chế bằng phản ứng phân hủy

    Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất là các khí SO 2 và CO 2. Làm thế nào có thể loại bỏ được những tạp chất ra khỏi CO bằng hóa chất rẻ tiền nhất ?

    Viết các phương trình hóa học

    Hướng dẫn giải

    Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch Ca(OH) 2 dư, toàn bộ SO 2 và CO 2 bị hấp thụ hết do có phản ứng:

    Khí CO không phản ưng, thoát ra và được thu lấy.

    Cần phải điều chế một lượng muối đồng (II) sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric ?

    a) Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit

    b) Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.

    Giải thích các câu trả lời.

    Hướng dẫn giải

    Tỉ lệ 1 1 1 1

    Tỉ lệ 2 1 1 1 2

    Ta thấy: để sản xuất ra 1 mol CuSO 4 p.ư 1 cần 1 mol H 2SO 4, p.ư 2 cần 2 mol

    Hãy thực hiện những chuyển đổi hóa học sau bằng cách viết những phương trình hóa học. (Ghi điều kiện của phản ứng nếu có)

    Hướng dẫn giải

    (10) NaSO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2 NaCl

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1 2 3 4 Trang 9 & Bài 1 2 3 4 5 6 Trang 11 Sgk Hóa Học 9
  • Giải Bài Tập Trang 11 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Oxit Quan Trọng (Tiếp) Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 9
  • Giải Hóa 9 Bài 7: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập 5: Trang 139 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài Tập 5: Trang 54 Sgk Hóa Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 4: Trang 54 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Bài 2 Trang 12 Sgk Ngữ Văn 9
  • Bài 3 Trang 12 Sgk Ngữ Văn 9
  • Soạn Bài Chuẩn Bị Hành Trang Vào Thế Kỉ Mới
  • Soạn Bài Ôn Tập Về Truyện
  • Chương 2: Kim Loại – Hóa Học Lớp 9

    Giải Bài Tập SGK: Bài 17 Dãy Hoạt Động Hóa Học Của Kim Loại

    Bài Tập 5 Trang 54 SGK Hóa Học Lớp 9

    Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu, Zn vào dung dịch ()(H_2SO_4) loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc).

    a. Viết phương trình hoá học.

    b. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng.

    Lời Giải Bài Tập 5 Trang 54 SGK Hóa Học Lớp 9

    Đổi số mol (H_2 = frac{V}{22,4} = ?)

    (m_{Cu} = m_{hh} – m_{Zn} =?)

    Giải:

    Số mol (H_2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol)

    Câu a: Khi cho hỗn hợp (Zn, Cu) vào dung dịch (H_2SO_4) loãng, chỉ có Zn phản ứng:

    (Zn + H_2SO_4 → ZnSO_4 + Н_2)

    Phản ứng: 0,1 ← 0,1 (mol)

    Câu b: Chất rắn còn lại là Cu.

    (m_{Cu} = m_{hh} – m_{Zn})

    (m_{Cu} = 10,5 – 0,1 × 65 = 4 gam)

    Cách giải khác

    Nhận định Phương pháp

    Đồng không phản ứng với dung dịch axit loãng nên lượng khí sinh ra sẽ do phản ứng của Zn và axit sunfuric ((H_2SO_4))

    Từ số mol khí, dựa vào phương trình phản ứng ra tìm được khối lượng Zn phản ứng

    Có tổng khối lượng hỗn hợp hai kim loại là 10,5. Ta trừ đi khối lượng Zn phản ứng được khối lượng Cu.

    Lời giải

    (n_{khí} = frac{ 2,24 }{22,4} = 0,1mol)

    Câu a:

    Phương trình hóa học của phản ứng:

    (Zn + H_2SO_4 loãng → ZnSO_4 + H_2)

    0,1 ← 0,1

    (n_{Zn} = 0,1 mol)

    Câu b:

    Khối lượng kẽm còn lại: (m_{Zn} = 65.0,1 = 6,5g)

    Khối lượng đồng còn lại: (m_{Cu} = 10,5 – 6,5 = 4g)

    Hướng dẫn làm bài tập 5 trang 54 sgk hóa học lớp 9 bài 17 dãy hoạt động hóa học của kim loại chương 2. Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu, Zn vào dung dịch (H_2SO_4) loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc).

    Các bạn đang xem Bài Tập 5 Trang 54 SGK Hóa Học Lớp 9 thuộc Bài 17: Dãy Hoạt Động Hóa Học Của Kim Loại tại Hóa Học Lớp 9 môn Hóa Học Lớp 9 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 2 Trang 54 Sgk Ngữ Văn 9 Tập 1
  • Soạn Bài Các Thành Phần Biệt Lập (Tiếp Theo)
  • Soạn Bài: Nghị Luận Về Một Sự Việc, Hiện Tượng, Đời Sống (Ngữ Văn 9 Tập 2)
  • Soạn Bài Ôn Tập Về Văn Bản Thuyết Minh
  • Bài 1 Trang 22 Sgk Ngữ Văn 8
  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 Trang 84 Sgk Hóa 9: Cacbon (Hóa Học 9)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3,4,5 Trang 92 Đại Số Giải Tích 11: Dãy Số
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán 11 Nâng Cao Trang 92
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 3: Một Số Phương Trình Lượng Giác Thường Gặp
  • Giải Bài Tập Trang 17, 18 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 17,18 Sgk Giải Tích Lớp 11 (Bài Tập Hàm Số Lượng Giác)
  • [Bài 27 Hóa 9] Lý thuyết và giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 84 SGK Hóa 9: Cacbon (hóa học 9)

    I. Dạng thù hình là gì?

    Dạng thù hình của một nguyên tố là những đơn chất khác nhau do cùng một nguyên tố tạo nên.

    Thí dụ oxi O 2, ozon O 3 là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi.

    Những nguyên tố có thể tồn tại tự do với vài dạng đơn chất gọi là nguyên tố có tính thù hình.

    II. Cacbon có những dạng thù hình nào?

    Nguyên tố cacbon có 3 dạng thù hình là:

    Kim cương: cứng, trong suốt, không dẫn điện.

    Than chì: mềm, dẫn điện.

    Cacbon vô định hình (than đá, than gỗ, than xương): xốp, không dẫn điện.

    III. TÍNH CHẤT CỦA CACBON

    a) Tính chất hấp phụ

    Than gỗ, than xương có tính hấp phụ (giữ trên bề mặt của chúng các chất khí, chất hơi, chất tan trong dung dịch). Nhờ tính chất này mà những than gỗ, than xương có tính hấp phụ cao (gọi là than hoạt tính) được dùng để làm trắng đường, chế tạo mặt nạ phòng độc..

    b) Tính chất hóa học

    Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon là tính khử, nhiệt độ càng cao tính khử của cacbon càng mạnh.

    – Tác dụng với oxi

    – Tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao như CuO, PbO,…

    C + 2CuO -tº→ 2Cu + CO 2

    – Tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

    C (nóng đỏ) + H 2O (hơi) -tº→ CO + H 2

    Hỗn hợp {CO, H 2} gọi là khí than ướt, được dùng làm nhiên liệu khí.

    Đáp án và hướng dẫn làm, giải bài tập SGK Hóa 9 trang 84: Cacbon (hóa học 9) bài 27

    Bài 1: Dạng thù hình của nguyên tố là gì ? Cho hai thí dụ.

    Thù hình là hiện tượng một nguyên tố tồn tại ở một số dạng đơn chất khác nhau. Những dạng đơn chất khác nhau đó của một nguyên tố được gọi là dạng thù hình. Tính thù hình có thể do:

    Sự khác nhau về số lượng nguyên tử trong phân tử, chẳng hạn như ôxy phân tử (O 2) và ôzôn (O 3) là hai dạng thù hình của nguyên tố ôxy.

    Sự khác nhau về cấu trúc của tinh thể, chẳng hạn kim cương và than chì là hai dạng thù hình của nguyên tố cacbon; phốtpho trắng, phốtpho đỏ và phốtpho đen là ba dạng thù hình của nguyên tố phốtpho.

    Bài 2: Viết phương trình hoá học của cacbon với các oxit sau:

    a) CuO ; b) PbO ; c) CO 2; d) FeO.

    Hãy cho biết loại phản ứng ; vai trò của C trong các phản ứng ; ứng dụng của các phản ứng đó trong sản xuất.

    Các phương trình hóa học:

    Các phản ứng trên dều thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử. Vai trò của с là chất khử. Các phản ứng:

    a), b) dùng điều chế kim loại.

    c), d) xảy ra trong quá trình luyện gang, dùng luyện gang.

    Bài 3: Hãy xác định công thức hoá học thích hợp của A, B, C, D trong thí nghiệm ở hình vẽ 3.10. Nêu hiện tượng thí nghiệm và viết phương trình hoá học.

    Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ tạo thành, nước vôi trong vẩn đục.

    Bài 4 : Tại sao sử dụng than để đun nấu, nung gạch ngói, nung vôi lại gây ô nhiễm môi trường. Hãy nêu biện pháp chống ô nhiễm môi trường và giải thích.

    Giải: Khi sử dụng than để đun nấu, nung gạch ngói, nung vôi đều sinh ra CO, CO, SO(vì trong than có cả lưu huỳnh lẫn vào). Những khí này đều ảnh hưởng không tốt cho con người, gây độc, gây mưa axit, gây hiệu ứng “nhà kính” làm biến đổi khí hậu…

    Để giảm thiểu những tác hại đó nên xây lò nung vôi, gạch ngói ở nơi xa dân cư, đồng thời trồng cây xanh để hấp thụ khí CO 2 và giải phóng khí oxi.

    Bài 5 trang 84 SGK Hóa 9 : Trong công nghiệp, người ta sử dụng cacbon để làm nhiên liệu. Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy 5 kg than chứa 90% cacbon, biết 1 mol cacbon cháy toả ra 394 kJ.

    Giải bài 5:

    Khối lượng C có trong 5 kg than là:

    12g C cháy toả ra 394 kJ

    Vậy 4500g C khi cháy toả ra x kJ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Hóa 9 Bài 5: Luyện Tập : Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Giải Bài 1 2 3 4 Trang 9 & Bài 1 2 3 4 5 6 Trang 11 Sgk Hóa Học 9
  • Giải Bài Tập Trang 11 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Oxit Quan Trọng (Tiếp) Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 9
  • Giải Hóa 9 Bài 7: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập 5: Trang 139 Sgk Hóa Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Hóa 9 Bài 7: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập Trang 11 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Oxit Quan Trọng (Tiếp) Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài 1 2 3 4 Trang 9 & Bài 1 2 3 4 5 6 Trang 11 Sgk Hóa Học 9
  • Giải Hóa 9 Bài 5: Luyện Tập : Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Chương 5: Dẫn Xuất Của Hiđrocacbon. Polime – Hóa Học Lớp 9

    Giải Bài Tập SGK: Bài 44 Rượu Etylic

    Bài Tập 5 Trang 139 SGK Hóa Học Lớp 9

    Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic.

    a. Tính thể tích khí ()(CO_2) tạo ra ở điều kiện tiêu chuẩn.

    b. Tính thể tích không khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chiếm 20% thể tích của không khí.

    Lời Giải Bài Tập 5 Trang 139 SGK Hóa Học Lớp 9

    Câu a: Số mol (C_2H_5OH = 9,2:46 = 0,2 (mol)).

    Phương trình hóa học của phản ứng cháy:

    (C_2H_5OH + 3O_2 → 2CO_2 + 3H_2O).

    0,2 0,6 0,4 mol

    Thể tích khí (CO_2) tạo ra là: (V_{CO_2} = 0,4.22,4 = 8,96 (lít)).

    Câu b: Thể tích khí oxi cần dùng là: (V_{O_2} = 0,6.22,4 = 13,44 (lít)).

    Vậy thể tích không khí cần dùng là (V_{không , , khí} = 13,44.frac{100}{20} = 67,2 (lít))

    Cách giải khác

    Nhận định Phương pháp

    Tất cả phản ứng cháy hợp chất hữu cơ, ta hoàn toàn có thể bảo toàn nguyên tố Cacbon. Ví dụ như bài này:

    (C_2H_5OH → 2CO_2)

    Như vậy số mol (CO_2) bằng Số C trong chất hữu cơ × số mol Hợp chất hữu cơ

    Lời giải:

    Câu a: (n_{rượu , , etylic} = frac{9,2}{46} = 0,2 mol)

    Phương trình phản ứng đốt cháy rượu etylic:

    (C_2H_5OH + 3O_2 → 2CO_2 + 3H_2O)

    Theo phương trình hóa học trên

    (n_{O_2} = 0,2 × 3 = 0,6 mol; n_{CO_2} = 0,2 × 2 = 0,4 mol)

    (V_{CO_2} = 0,4 × 22,4 = 8,96 lít)

    Câu b: Thể tích không khí cần dùng:

    (n_{O_2}) cần dùng = 0,6 mol

    (V_{O_2} = 0,6 × 22,4 = 13,44 lít)

    (V_kk , , cần , , dùng = frac{13,44×100}{20} = 67,2 lit)

    Hướng dẫn làm bài tập 5 trang 139 sgk hóa học lớp 9 bài 44 rượu etylic chương 5. Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic.

    Các bạn đang xem Bài Tập 5 Trang 139 SGK Hóa Học Lớp 9 thuộc Bài 44: Rượu Etylic tại Hóa Học Lớp 9 môn Hóa Học Lớp 9 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 Trang 139 Sgk Hóa 9: Rượu Etylic
  • Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Axit Quan Trọng
  • Giải Bài 1,2,3,4,5,6,7 Trang 19 Sgk Hóa 9: Một Số Axit Quan Trọng
  • Giải Bài Tập Trang 57, 58 Sgk Hóa Lớp 8: Phương Trình Hóa Học
  • Giải Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 69 Sgk Hóa 9: Luyện Tập Chương 2 Kim Loại
  • Giải Bài Tập 5: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19
  • Giải Hóa 9 Bài 19: Sắt
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 33 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Bài 1,2,3,4 Trang 33, 34 Hóa Lớp 8: Công Thức Hóa Học
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Sách Giáo Khoa Chương I
  • Chương 1: Các Loại Hợp Chất Vô Cơ – Hóa Học Lớp 9

    Giải Bài Tập SGK: Bài 4 Một Số Axit Quan Trọng

    Bài Tập 5 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9

    Hãy sử dụng những chất có sẵn: ()(Cu, Fe, CuO, KOH, C_6H_{12}O_6) (glucozơ), dung dịch (H_2SO_4) loãng, (H_2SO_4) đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng:

    a. Dung dịch (H_2SO_4) loãng có những tính chất hóa học của axit

    b. (H_2SO_4) đặc có những tính chất hóa học riêng

    Viết phương trình hóa học cho mỗi thí nghiệm.

    Lời Giải Bài Tập 5 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 Giải:

    Câu a: Để chứng minh dung dịch (H_2SO_4) loãng có những tính chất hóa học của axit, ta thực hiện các thí nghiệm:

    Cho axit (H_2SO_4) loãng lần lượt phản ứng với Fe, CuO, KOH:

    (Fe + H_2SO_4 → FeSO_4 + H_2) (có khí thoát ra)

    (kim loại Cu không tác dụng với dd (H_2SO_4) loãng)

    (CuO + H_2SO_4 → H_2O + CuSO_4) (dung dịch có màu xanh lam)

    (2KOH + H_2SO_4 → K_2SO_4 + 2H_2O)

    (Cho quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh. Rót từ từ dung dịch (H_2SO_4) thấy màu xanh dần biến mất đến khi dung dịch không màu)

    Câu b: Để chứng minh dung dịch (H_2SO_4) đặc có những tính chất hóa học riêng ta thực hiện các thí nghiệm:

    Cho axit (H_2SO_4) đặc tác dụng với Cu đun nóng và với glucozơ:

    (Cu + H_2SO_4 đặc, nóng → CuSO_4 + SO_2 + H_2O)

    (Đồng bị hòa tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí mùi hắc thoát ra)

    (C_{12}H_{22}O_{11} xrightarrow{H_2SO_4} 12C + 11H_2O)

    (Đường bị hóa thành than và đẩy lên khỏi cốc)

    Cách giải khác

    Câu a: Dung dịch (H_2SO_4) loãng có những tính chất hóa học chung của axit. Làm những thí nghiệm:

    (H_2SO_4 + Fe → FeSO_4 + H_2↑)

    (H_2SO_4 + CuO → CuSO_4 + H_2O)

    (H_2SO_4 + 2KOH → K_2SO_4 + 2H_2O)

    Câu b: (H_2SO_4) đặc có những tính chất hóa học riêng:

    Tác dụng với kim loại không giải phóng khí (H_2) mà cho các sản phẩm khử khác nhau như (SO_2, H_2S, S….).

    (2Fe + 6H_2SO_4 đặc xrightarrow{t^0} Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O)

    Tác dụng được với nhiều kim loại:

    (Cu + 2H_2SO_4 (đậm , , đặc) → CuSO_4 + SO_2↑ + 2H_2O)

    Tính háo nước của (H_2SO_4) đặc:

    (C_{12}H_{22}O_{11} xrightarrow{H_2SO_4} 12C + 11H_2O)

    Hướng dẫn làm bài tập 5 trang 19 sgk hóa học lớp 9 bài 4 một số axit quan trọng chương 1. Hãy sử dụng những chất có sẵn: (Cu, Fe, CuO, KOH, C_6H_{12}O_6) (glucozơ), dung dịch (H_2SO_4) loãng, (H_2SO_4) đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng.

    Các bạn đang xem Bài Tập 5 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 thuộc Bài 4: Một Số Axit Quan Trọng tại Hóa Học Lớp 9 môn Hóa Học Lớp 9 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19
  • Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9
  • Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6
  • Bài Tập 1,2,3, 4,5,6 Trang 76 Hóa Học 9: Tính Chất Của Phi Kim
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 5: Luyện Tập: Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 46. Mối Liên Hệ Giữa Etilen, Rượu Etylic Và Axit Axetic
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 46: Mối Liên Hệ Giữa Etilen, Rượu Etylic Và Axit Axetic
  • Bài 9. Axit Nitric Và Muối Nitrat
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 45: Axit Axetic
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit
  • 1. Giải bài 5.1 trang 7 SBT Hóa học 9

    Phương pháp giải

    Xem lại lý thuyết về tính chất hóa học của axit.

    Hướng dẫn giải

    – Dung dịch HCl, H 2SO 4 loãng không tác dụng với Cu

    Phương trình hóa học của HCl:

    NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

    Phương trình hóa học của H 2SO 4:

    2. Giải bài 5.2 trang 8 SBT Hóa học 9

    B. HCl

    D. NaOH

    Phương pháp giải

    Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ đã học để phân biệt.

    Hướng dẫn giải

    Người ta dùng dung dịch HCl

    – Có bọt khí thoát ra, nhận ra dung dịch Na 2CO 3

    – Không có bọt khí, nhận ra dung dịch Na 2SO 4

    Đáp án cần chọn là B.

    3. Giải bài 5.3 trang 8 SBT Hóa học 9

    Cho những chất sau :

    A. CuO

    B. MgO

    Hãy chọn những chất thích hợp đã cho để điền vào chỗ trống trong các phương trình hoá học sau :

    1. 2HCl + … → CuCl 2 + …

    Phương pháp giải

    Dựa vào tính chất hóa học của oxit và axit để hoàn thiện các phương trình hóa học.

    Hướng dẫn giải

    1. A. CuO và C. H 2 O

    4. B. MgO và C. H 2 O

    4. Giải bài 5.4 trang 8 SBT Hóa học 9

    a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng điều chế SO 2 từ các chất trên.

    b) Cần điều chế n mol SO 2, hãy chọn chất nào để tiết kiệm được H 2SO 4. Giải thích cho sự lựa chọn.

    Phương pháp giải

    Xem lại tính chất hóa học của axit.

    Hướng dẫn giải

    a) Các phản ứng điều chế SO 2:

    Theo (1): Điều chế n mol SO 2 cần n mol H 2SO 4.

    Theo (2): Điều chế n moi SO 2 cần 2n mol H 2SO 4.

    5. Giải bài 5.5 trang 8 SBT Hóa học 9

    a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng điều chế khí hiđro từ những chất sau: Zn, dung dịch HCl, dung dịch H 2SO 4.

    b) So sánh thể tích khí hiđro (cùng điều kiện t° và p) thu được của từng cặp phản ứng trong những thí nghiệm sau :

    Thí nghiệm 1:

    0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch HCl dư.

    0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch H 2SO 4 dư.

    Thí nghiệm 2:

    0,1 mol H 2SO 4 tác dụng với Zn dư.

    0,1 mol HCl tác dụng với Zn dư.

    Phương pháp giải

    Tính toán theo phương trình hóa học.

    Xem lại tính chất hóa học của axit.

    Hướng dẫn giải

    a) Các phương trình hoá học điều chế khí hiđro :

    b) TN 1 : Dùng dư axit để toàn lượng Zn tham gia phản ứng.

    Theo (1) : 0,1 mol Zn điều chế được 0,1 mol H 2

    Theo (2) : 0,1 mol Zn điều chế được 0,1 mol H 2

    Những thể tích khí hiđro thu được trong thí nghiệm 1 là bằng nhau

    b) TN 2: Dùng dư Zn để toàn lượng axit tham gia phản ứng

    Theo (1) : 0,1 mol HCl điều chế được 0,05 mol H 2

    Theo (2) : 0,1 mol H 2SO 4 điều chế được 0,1 mol H 2

    Những thể tích khí hiđro thu được trong thí nghiệm 2 là không bằng nhau. Thể tích khí hiđro sinh ra ở (2) nhiều gấp 2 lần ở (1).

    6. Giải bài 5.6 trang 8 SBT Hóa học 9

    Để tác dụng vừa đủ với 44,8 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe 2O 3, Fe 3O 4 cần phải dùng 400 ml dung dịch H 2SO 4 2M. Sau phản ứng thấy tạo ra a gam hỗn hợp muối sunfat. Hãy tính a.

    Phương pháp giải

    Viết các phương trình hóa học xảy ra.

    Nhận xét quan hệ giữa số mol axit và số mol nước.

    Áp dụng định luật bào toàn khối lượng tìm được a.

    Hướng dẫn giải

    Vậy 44,8 + 78,4 = m muối + 14,4 → m muối = a = 108,8 (gam)

    7. Giải bài 5.7 trang 8 SBT Hóa học 9

    Từ 80 tấn quặng pirit chứa 40% lưu huỳnh, người ta sản xuất được 73,5 tấn axit sunfuric.

    a) Tính hiệu suất của quá trình sản xuất axit sunfuric.

    Phương pháp giải

    Xem lại quy trình sản xuất axit sunfuric từ quặng pirit sắt

    Hướng dẫn giải

    a) Khối lượng lưu huỳnh chứa trong 80 tấn quặng:

    mS = 80×40/100 = 32 tấn

    Điều chế H 2SO 4 theo sơ đồ sau

    Hiệu ứng phản ứng: H = 73,5/98 x 100 = 75%

    b) 100 tấn dung dịch có 50 tấn H 2SO 4

    x tấn ← 73,5 tấn

    x = 73,5×100/50 = 147 tấn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 35: Cấu Tạo Phân Tử Hợp Chất Hữu Cơ
  • Bài 35. Cấu Tạo Phân Tử Hợp Chất Hữu Cơ
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 36: Metan
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 8: Một Số Bazơ Quan Trọng
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 9 Bài 4: Một Số Axit Quan Trọng
  • Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19
  • Giải Bài Tập 5: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19
  • Giải Hóa 9 Bài 19: Sắt
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 33 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Giải Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10,

    Giải Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6
  • Bài Tập 1,2,3, 4,5,6 Trang 76 Hóa Học 9: Tính Chất Của Phi Kim
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8: Ôn Tập Chương 1. Tứ Giác
  • Giải Bài 9. 1, 9.2, 9.3, 9.4, 9.5 Trang 12, 13 Sách Bài Tập Hóa Học 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Khoa Học 5 Bài 42, 43: Sử Dụng Năng Lượng Chất Đốt
  • Giải Bài Tập Sgk Khoa Học 5 Bài 42, 43: Sử Dụng Năng Lượng Chất Đốt
  • Giải Vở Bài Tập Khoa Học 5 Bài 42
  • Giải Vở Bài Tập Khoa Học 5 Bài 38
  • Giải Vở Bài Tập Khoa Học 5 Bài 49, 50: Ôn Tập
  • Chép vào vở bài tập những câu sau đây với đầy đù các từ hay cụm từ thích hợp:

    “Công thức hoá học dùng để biểu diễn …………. gồm……… và …………. ghi ở chân. Công thức hoá học của ………. chỉ gồm một …………. còn của ……….. gồm từ hai ………. trở lên”.

    Trả lời :

    Theo thứ tự các chỗ trống (có một số dấu chấm) trong các câu là những từ và cụm từ sau : chất, kí hiệu hoá học, chỉ số, đơn chất, kí hiệu, hợp chất, kí hiệu)

    Bài 9.2 trang 12 Sách bài tập (SBT) Hóa học 8

    Cho công thức hoá học của một số chất như sau .

    -Nhôm clorua : AlCl 3

    -Magie oxit : MgO.

    -Kim loại kẽm : Zn.

    -Kali nitrat : KNO 3.

    -Natri hiđroxit : NaOH.

    Số đơn chất và hợp chất là

    A . 3 đơn chất và 3 hợp chất.

    B . 2 đơn chất và 4 hợp chất.

    C. 4 đơn chất và 2 hợp chất.

    D. 1 đơn chất và 5 hợp chất.

    Tr ả l ời

    Phương án C

    Bài 9.3 trang 12 Sách bài tập (SBT) Hóa học 8

    Cho công thức hoá học một số chất như sau :

    A . Axit sunfuhidric : H 2 S.

    B . Kali oxit: K 2 O.

    C. Liti hiđroxit: LiOH.

    D. Magie cacbonat : MgCO 3.

    Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất.

    Trả lời

    a) Axit suníuhiđric do hai nguyên tố là H và s tạo ra.

    Trong một phân tử có 2H và 1SẾ Phân tử khối bằng : 2 + 32 = 34 (đvC).

    b) Kali oxit do hai nguyên tố là K và o tạo ra.

    Trong một phân tử có 2K và 1O.

    Phân tử khối bằng : 2 X 39 + 16 = 94 (đvC).

    c) Liti hiđroxit do ba nguyên tố là Li, o và H tạo ra. Trong một phân tử có 1Li, 1O và 1H.

    Phân tử khối bằng : 7 + 16 + 1 = 24 (đvC).

    d) Magie cacbonat do ba nguyên tố là Mg, c và o.

    Trong một phân tử có 1Mg, 1C và 3O. Phân tử khối bằng :

    24+ 12 + 3 X 16 = 84 (đvC).

    Bài 9.4 trang 12 Sách bài tập (SBT) Hóa học 8

    V ề công thúc hoá học và tính phẩn tử kh ối của các hợp chất sau :

    a ) Mangan đioxit, biết trong phân tử có 1Mn và 2O.

    b) Bari clorua, biết trong phân tử có 1Ba và 2Cl.

    c) Bạc nitrat, biết trong phân tử có 1 Ag, 1N và 3O

    d) Nhôm photphat, biết trong phân tử có 1 Al, 1P và 4O.

    Trả lời

    a) MnO 2, phân tử khối bằng : 55 + 2 X 16 = 87 (đvC).

    b) BaCl 2, phân tử khối bằng : 137 + 2 X 35,5 = 208 (đvC).

    c) AgNO 3, phân tử khối bằng :108+14 + 3 x 16=170 (đvC).

    d) AlPO 4, phân tử khối bằng : 27 + 31 + 4 X 16 = 122 (đvC).

    Bài 9.5 trang 13 Sách bài tập (SBT) Hóa học 8

    Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử bari sunfat 5 BaS04 là

    A.1160 đvC. B. 1165 đvC.

    C. 1175 đvC D. 1180 đvC.

    Trả lời

    Phương án B

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Lịch Sử 8: Bài 9. Ấn Độ Thế Kỉ Xviii
  • Giải Vbt Lịch Sử 8: Bài 5. Công Xã Pa
  • Giải Vbt Lịch Sử 8: Bài 10. Trung Quốc Giữa Thế Kỉ Xix
  • Bài 10: Hoạt Động Của Cơ
  • Giải Hóa 8 Bài 10: Hóa Trị
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100