Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 2

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9
  • Bảng cân đối kế toán là nội dung trọng tâm trong chương 2 – Báo cáo tài chính. Các bạn cần nắm vững kiến thức cơ bản của chương 1 và nhớ một số tài khoản loại 1 đến 4 trong hệ thống tài khoản kết toán là sẽ làm được. Chương 2 cũng là nền tảng quan trọng cho nguyên lý kế toán chương 3 tiếp theo.

    Phương pháp học

    Các bạn cần học thuộc lòng 4 trường hợp thường xảy ra nhất ở dưới và thay thế tên tài khoản với số tiền thay đổi, tùy cơ ứng biến.

    Khái niệm

    Hiện nay báo cáo tài chính của một doanh nghiệp bao gồm những biểu mẫu sau:

    • Bảng cân đối kế toán.
    • Bảng kết quả hoạt đông kinh doanh.
    • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
    • Bảng thuyết minh báo cáo tài chính.

    Như vậy, bảng cấn đối kế toán là một trong mẫu biểu của báo cáo tài chính. Nó phản ánh tổng quát toàn bộ tài sản của doanh nghiệp theo 2 cách phân loại: kết câu của tài sản và nguồn gốc hình thành tài sản dưới hình thức tiền tệ.

    Cho nên bảng cấn đối kế toán là nguồn thông tin tài chính quan trọng, cho nhiều đối tượng khác nhau và là báo cáo bắt buộc.

    Nội dung và kết cấu

    Bảng cấn đối tài khoản phản ánh 2 phần.

    • Phần thứ nhất: phản ánh kết cấu tài sản, gọi là TÀI SẢN.
    • Phần thứ hai: phản ánh nguồn gốc tài sản, gọi là NGUỒN VỐN.

    Nguyên tắc sắp xếp

    • Bên phần TÀI SẢN: các khoản mục được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần.
    • Bên phần NGUỒN VỐN: các khoản mục được sắp xếp theo tính ưu tiên trả nợ.

    Trong thực tế ở doanh nghiệp bảng cân đối kế toán là bảng dọc, phần NGUỒN VỐN năm phía dưới phần TÀI SẢN. Nhưng trong môn nguyên lý kế toán người ta chuyển thành bảng ngang để thuận tiện cho việc giản dạy.

    Nhìn trên ảnh trên các bạn sẽ thấy rằng

    A. Tài sản ngắn hạn

    B. Tài sản dài hạn.

      Phần hình thành tài sản bao gồm.

    A. Nợ phải trả.

    B. Nguồn vốn chủ sở hữu.

    Tính cân đối của bảng cân đối tài sản

    Tổng cộng tài sản = Tổng cộng nguồn vốn

    Hoặc

    (A + B) Tài sản = (A + B) Nguồn vốn

    Ví dụ 1: Tại công ty ABC, vào ngày 31 tháng 12 năm 201X có các tài liệu sau.

    1. Tiền mặt: 40.000
    2. Vay ngắn hạn: 540.000
    3. Tiền gửi ngân hàng: 800.000
    4. Tài sản cố định hữu hình: 5.000.000
    5. Phải trả người bán: 200.000
    6. Nguyên vật liệu: 500.000
    7. Phải trả khác: 50.000
    8. Nguồn vốn kinh doanh: 5.600.000
    9. Thành phẩm: 100.000
    10. Quỹ dầu tư phát triển: 50.000

    Yêu cầu: lập bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/201X

    Bài làm

    Các bạn thấy là Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn = 6.440.000.

    Sự biến động của bản cân đối tài khoản

    Một nghiệp vụ kinh tế xảy ra ảnh hưởng ít nhất đến 2 đối tượng kế toán.

    Nếu 2 đối tượng kế toán này nằm cùng bên phần tài sản hoặc nằm cũng bên phần nguồn vốn. Thì sẽ có 1 đối tượng kế toán tăng và 1 đối tượng kế toán giảm.

    Nếu 2 đối tượng kế toán này nằm khác phía. 1 nằm bên phần tài sản và 1 bên nằm bên phần nguồn vốn thì 2 đối tượng kế toán này cùng tăng hoặc cùng giảm.

    Mặc dù các nghiệp vụ kinh tế phát sinh rất đa phong phú và đa dạng. Nhưng sự biến động của tài sản và nguồn vốn chỉ có 4 trường hợp sau.

    (Dựa vào ví dụ 1 chúng ta làm tiếp các ví dụ cho 4 trường hợp này. “Phân tích biến động” và “nhận xét” là để các bạn hiểu, cái chúng ta làm chính là thay đổi trong bảng cân đối kế toán.

    Trường hợp 1

    Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần tài sản.

    Ví dụ 1.1: Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 100.000

    Phân tích biến động: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên làm ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần tài sản (tiền mặt và tiền gửi ngân hàng). Tiền gửi ngân hàng giảm 100.000 (800.000 – 100.000 = 700.000) và tiền mặt tăng tương ứng 100.000 (40.000 +100.000 = 140.000).

    Nhận xét: nghiệp vụ kinh tế trên ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần tài sản và làm 1 khoảng mục tăng 1 khoảng mục giảm. Kết quả tổng tài sản = tổng nguồn vốn, không thay đổi.

    Như thế chúng ta tiến hành sửa lại số tiền của Tiền mặt và Tiền gửi ngân hàng trong bảng cân đối kế toán ở ví dụ 1 như sau.

    Trường hợp 2

    Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần nguồn vốn.

    Ví dụ 1.2: Vay ngắn hạn 100.000 để trả nợ cho người bán.

    Phân tích biến động: nghiệp vụ kinh tế trên làm ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần nguồn vốn (vay ngắn hạn và nợ phải trả). Vay ngắn hạn tăng lên 100.000 (540.000 + 100.000 = 640.000) và Phải trả người bán giảm 100.000 (200.000 – 100.000 = 100.000).

    Nhận xét: nghiệp vụ kinh tế trên ảnh hưởng đến 2 khoảng mục thuộc phần nguồn vốn và làm 1 khoảng mục tăng, 1 khoảng mục giảm. Kết quả tổng tài sản = tổng nguồn vốn, không thay đổi.

    Vậy thì chúng ta tiến hành sửa lại số tiền của Vay ngắn hạn và Phải trả người bán vào bảng cấn đối kế toán ở ví dụ 1.1 như sau.

    Trường hợp 3

    Một nghiệp vụ kế toán phát sinh ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn. Làm cả 2 khoản mục “cùng tăng”.

    Ví dụ 1.3: vay ngắn hạn 200.000 để mua nguyên liệu nhập kho.

    Phân tích biến động: nghiệp vụ kinh tế trên làm ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản (nguyên vật liệu) và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn (vay ngắn hạn). Và làm 2 khoản mục này cùng tăng 200.000

    Nhận xét: Tổng cộng tài sản và Tổng cộng nguồn vốn tăng lên bằng nhau (6.440.000 + 200.000 = 6.640.000).

    Như vậy, chúng ta tiếp tục sửa số tiền của Vay ngắn hạn và Nguyên vật liệu trong bảng cân đối kế toán ở ví dụ 1.2 như sau.

    Trường hợp 4

    Một nghiệp vụ kế toán phát sinh ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn. Làm cả 2 khoản mục “cùng giảm”.

    Ví dụ: Lấy 50.000 Tiền mặt trả cho khoảng Phải trả khác.

    Phân tích biến động: nghiệp vụ kinh tế trên làm ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản (nguyên vật liệu) và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn (vay ngắn hạn). Và làm 2 khoản mục này cùng giảm 50.000

    Nhận xét: Tổng cộng tài sản và Tổng cộng nguồn vốn tăng lên bằng nhau (6.440.000 – 50.000 = 6.590.000).

    Như vậy chúng ta đã kết thúc nội dung của phần Bảng cân đối kế toán.

    Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

    Khái niệm

    Bảng báo cáo kết quả hoat động kinh doanh là một báo cáo tài chính tổng hợp. Phản ánh tổng quát tình hình doanh thu, chi phí tạo ra doanh thu và kết quả kinh doanh trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp.

    Báo cáo kết quả hoat động kinh doanh cũng là nguồn thông tin tài chính quan trọng, là báo cáo bắt buộc.

    Nội dung của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

    Các bạn cần xác định

    • Doanh thu
    • Chi phí
    • Lợi nhuận trước thuế
    • Thuế thu nhập doanh nghiệp
    • Lợi nhuận sau thuế

    Bài tập chương 2 – Báo cáo tài chính

    Bài tập 1

    Tại công ty Riven có tình hình tài sản và nguồn vốn tại thời điểm 31/12/201X như sau (ĐVT: 1000 đồng)

    Yêu cầu:

    1. Phân loại tài sản và nguồn vốn tại đơn vị. Tính giá trị tiền mặt.
    2. Lập bảng cân đối kế toán.

    Bài tập 2

    Bạn dự kiến thành lập doanh nghiệp với các dữ liệu sau (ĐVT 1000 đồng).

    1. Tiến hành mua quyền sử dụng đất 900.000, thanh toán ngay.
    2. Giá trị hàng tồn kho dự trữ ban đầu: 350.000, trong đó theo thỏa thuận với nhà cung

      cấp, đơn vị nợ lại 40% trong vòng 1 năm.

    3. Tiến hành mua xe chở hàng trị giá 300.000, trả chậm trong vòng 3 năm, kỳ hạn thanh

      toán là hàng năm, kỳ hạn đầu tiên phải thanh toán là ngay khi mua.

    4. Đơn vị có thể thế chấp quyền sử dụng đất để vay dài hạn ngân hàng, theo đánh giá

      đơn vị được quyền vay tối đa 70% giá trị quyền sử dụng đất hiện có.

    5. Theo dự tính, đơn vị cần có một lượng vốn bằng tiền để chi trả các khoản chi phát

      sinh trong thời gian doanh nghiệp thành lập và mới đi vào hoạt động là 250.000

    Yêu cầu: anh/chị hãy xác định số vốn bỏ ra để thành lập doanh nghiệp.

    Lập bảng cân đối kế toán tại thời điểm thành lập doanh nghiệp.

    Bài tập 3

    Anh chị hãy hãy cho ví dụ về nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo các tình huống sau.

    1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 nguồn vốn tăng tương ứng với một nguồn vốn khác cũng tăng.
    2. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản giảm tương ứng với 1 nguồn vốn tăng.
    3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng tương ứng với 1 tài sản giảm.
    4. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng với 1 tài sản khác cũng tăng.
    5. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 nguồn vốn tăng tương ứng với 1 nguồn vốn giảm.
    6. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng tương ứng với 1 nguồn vốn giảm.
    7. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản giảm tương ứng với 1 nguồn vốn giảm.
    8. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản giảm tương ứng với 1 tài sản khác cũng giảm.
    9. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng tương ứng với 1 nguồn vốn tăng.
    10. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 nguồn vốn giảm tương ứng với 1 nguồn vốn khác cũng giảm.

    Bài tập 4

    Tại công ty Leesin có tình hình tài sản và nguồn vốn tại thời điểm 30/11/201X như sau.

    Trong tháng 12/201X có các các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

    1. Rút quỹ tièn mặt mua hàng hóa 500.000
    2. Mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán người bán 100.000
    3. Dùng lãi chưa phân phối bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi 30.000
    4. Dùng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bổ sung vốn đầu tư của CSH 200.000
    5. Bổ sung vốn kinh doanh 100.000, đã nhập quỹ tiền mặt.
    6. Mua sắm tài sản cố định trị giá 300.000 bằng vay dài hạn ngân hàng.
    7. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 40.000
    8. Chuyển trái phiếu ngắn hạn thành trái phiếu dài hạn 45.000
    9. Xuẩt bán phân nữa lượng hàng hóa hiện có tại đơn vị với giá bán là 300.000, đã thu bằng chuyển khoản.
    10. Xuất bán phân nữa lượng hàng hóa hiện có tại đơn vị với giá bán là 500.000, đã thu

      bằng chuyển khoản.

    Yêu cầu:

    1. Phân tích tình hình biến động của tài sản và nguồn vốn tại đơn vị sau mỗi nghiệp vụ

      phát sinh.

    2. Lập bảng cân đối ké toán tại đơn vị vào thời điểm cuối tháng 12/201X.

    Giải bài tập nguyên lý kế toán chương 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1
  • Cơ Học Ứng Dụng Phần Bài Tập Nguyễn Nhật Lệ, 284 Trang
  • Học Phần Lý Thuyết Mô Hình Toán Kinh Tế 1
  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Phân Tích Swot Là Gì? Hướng Dẫn A
  • Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Trả Lời Câu Hỏi 1 2 3 4 Bài 19 Trang 60 Sgk Địa Lí 6
  • Bài Tập 1, 2, 3, 4 Trang 60 Địa Lý 6, Bài Tập 1: Khí Áp Là Gì? Tại Sao Có Khí Áp?
  • Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 6 Bài 11: Khối Lượng Riêng Và Trọng Lượng Riêng
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 6 Bài 16 Trang 50, 51, 52: Ròng Rọc
  • Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 6 Bài 28
  • Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Pdf, Đáp án Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Bài Tập, Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Ueh Nguyên Lý Kế Toán, 7 Nguyên Lý Kế Toán, 4 Nguyên Tắc Kế Toán, Đề Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp án, Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán, Đồ án Nguyên Lý Kế Toán, 6 Nguyên Tắc Kế Toán, 4 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Cơ Bản, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Pgs. Ts. Võ Văn Nhị, Mẫu Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Sơ Đồ Chữ T Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Nguyên Lý Kế Toán, Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, 12 Nguyên Tắc Kế Toán, 07 Nguyên Tắc Kế Toán, Nguyên Tắc Kế Toán, 7 Nguyên Tắc Kế Toán, 2 Nguyên Tắc Kế Toán Cơ Bản, 8 Nguyên Tắc Kế Toán, Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp án, Đề Thi Vấn Đáp Môn Nguyên Lý Kế Toán, Tìm X Y Nguyên Lý Kế Toán, Tìm X Nguyên Lý Kế Toán, Toán 6 ôn Tập Chương 2, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Toán 12, ôn Tập Toán 6 Chương 1, Bài 2 ôn Tập Chương 1 Toán 11, Bài ôn Tập Chương 4 Toán 7, Toán 8 ôn Tập Chương 1 Đại Số, ôn Tập Chương 2 Toán Đại Lớp 12, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 2, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 1, Toán 7 Tập 2 Bài ôn Tập Chương 3, Toán 7 ôn Tập Chương 4 Đại Số, Toán 7 ôn Tập Chương 2 Đại Số, Toán 7 ôn Tập Chương 2, Toán 7 ôn Tập Chương 1 Đại Số, Toán 7 ôn Tập Chương 1, Toán 6 Tập 1 Bài ôn Tập Chương 2, Toán 6 ôn Tập Chương 1, Toán 6 ôn Tập Chương Iii, Toán 6 ôn Tập Chương Ii, Toán 6 ôn Tập Chương 3, Toán 8 ôn Tập Chương 1, ôn Tập Chương 3 Toán 8 Đại Số, Bài Tập ôn Toán 7 Chương 1, Toán 9 ôn Tập Chương 2 Đại Số, Toán 9 ôn Tập Chương 1 Đại Số, Bài Tập ôn Tập Chương 2 Toán 6, Bài 6 ôn Tập Chương 3 Toán 12, Bài 6 ôn Tập Chương 3 Toán 10, Toán 9 ôn Tập Chương 1, Bài 5 ôn Tập Chương 3 Toán 12, Bài 5 ôn Tập Chương 2 Toán 12, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 3, Toán 9 ôn Tập Chương 3 Đại Số, Toán 9 ôn Tập Chương 4 Đại Số, Toán 6 Tập 2 Bài ôn Tập Chương 3, Bài ôn Tập Chương 2 Toán 7, Toán 9 Tập 2 ôn Tập Chương 3, Bài 9 ôn Tập Chương 3 Toán 10, Bài ôn Tập Chương 1 Toán 7, Bài ôn Tập Chương 1 Toán 8, Toán 9 Tập 2 Bài ôn Tập Chương 3, Toán 9 Tập 1 Bài ôn Tập Chương 2, Bài 5 ôn Tập Chương 2 Toán 11,

    Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Pdf, Đáp án Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Bài Tập, Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Ueh Nguyên Lý Kế Toán, 7 Nguyên Lý Kế Toán, 4 Nguyên Tắc Kế Toán, Đề Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp án, Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán, Đồ án Nguyên Lý Kế Toán, 6 Nguyên Tắc Kế Toán, 4 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Cơ Bản, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Pgs. Ts. Võ Văn Nhị, Mẫu Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Sơ Đồ Chữ T Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Nguyên Lý Kế Toán, Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, 12 Nguyên Tắc Kế Toán, 07 Nguyên Tắc Kế Toán, Nguyên Tắc Kế Toán,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 6 Bài 18: Sự Nở Vì Nhiệt Của Chất Rắn
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 6 Bài 20: Sự Nở Vì Nhiệt Của Chất Khí
  • Bài 6.1, 6.2, 6.3 Trang 21 Sbt Vật Lí 6
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 6 Bài 8
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 6 Bài 8: Sự Chuyển Động Của Trái Đất Quanh Mặt Trời
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1
  • Tài Liệu Giải Bài Tập Mác Lênin 2 Phần Thặng Dư
  • Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Mac
  • Ôn Tập Triết Học Mác Lênin 1
  • Giải Bài Tập Triết 2
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Lớp 7, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 9, Giải Bài ôn Tập Chương 2 Lớp 6, Giải Bài Tập Hóa 9 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 12, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số Lớp 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương Iii Đại Số 9, Giải Bài Tập Lý 11 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 8, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 7, Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê, Giải Bài Tập Phần Nguyên Hàm, Nguyên Tắc Giải ô Số Sudoku, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình Học 12, Giải Bài Tập Chương Halogen, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài 4 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Bài Giải ôn Tập Chương 1 Hình Học 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Giải Bài Tập ý Nghĩa Văn Chương, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 8, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Bài 3 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Bài 6 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Bài 8 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài 2 ôn Tập Chương 1 Hình Học 11, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 7, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập Xử Lý Tín Hiệu Số Chương 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình 8, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Lớp 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Học 11,

    Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán Kinh Tế (Xb Năm 2010)
  • Phương Pháp Giải Một Số Bài Toán Về Toàn Mạch Ví Dụ Và Bài Tập
  • Lý Thuyết Mạch Và Bài Tập Có Lời Giải
  • Đề Kiểm Tra 45′ Có Đáp Án Môn Vật Lý 9 Hk1 Thcs Thống Nhất
  • 2 Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn Lý Lớp 9 Chương 1 Kì 1 Năm 2022 (Có Đáp Án)
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Và Bài Giải Chương 4 : Tổng Hợp Và Cân Đối Kế Toán
  • Bài Tập Và Bài Giải Chương 6 : Kế Toán Các Quá Trình Kinh Doanh Chủ Yếu
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án
  • Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Môn Nguyên Lý Thống Kê
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Lớp 7, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 9, Giải Bài ôn Tập Chương 2 Lớp 6, Giải Bài Tập Hóa 9 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 12, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số Lớp 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương Iii Đại Số 9, Giải Bài Tập Lý 11 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 8, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 7, Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê, Giải Bài Tập Phần Nguyên Hàm, Nguyên Tắc Giải ô Số Sudoku, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình Học 12, Giải Bài Tập Chương Halogen, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài 4 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Bài Giải ôn Tập Chương 1 Hình Học 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Giải Bài Tập ý Nghĩa Văn Chương, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 8, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Bài 3 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Bài 6 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Bài 8 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài 2 ôn Tập Chương 1 Hình Học 11, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 7, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập Xử Lý Tín Hiệu Số Chương 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình 8, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Lớp 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Học 11,

    Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Triết 2
  • Ôn Tập Triết Học Mác Lênin 1
  • Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Mac
  • Tài Liệu Giải Bài Tập Mác Lênin 2 Phần Thặng Dư
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 23 Bài 1.1
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 23 Bài 107, 108
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9, 2. Biện Pháp Tu Từ Đã Học Liên Quan Đến Phương Châm Lịch Sự Là Biện
  • Phản ánh tài khoản, ghi sổ képbảng cân đối tài khoản là 3 phần quan trọng trong chương 3 của môn nguyên lý kế toán. Từ chương này sẽ không còn nhiều lý thuyết như các chương trước nữa. Tuy hơi dài nhưng để hiểu và giải bài tập thôi các bạn ạ 😀

    Phương pháp học

    • Phản ánh tài khoản

      Các bạn cần nắm loại tài khoản nào tăng bên Nợ hay bên , giảm bên Nợ hay bên và có số dư hay không. Cách tính số dư cuối kỳ. (Tập trung ở mục 1.2 phần nội dung)

    • Ghi sổ kép & định khoản

      Cũng như phản ánh tài khoản (không tính số dư) nhưng các bạn chú ý các bước ghi sổ kép.

    • Bảng cân đối tài khoản

      Là việc phản ánh tất cả tài khoản vào 1 bảng lớn, tính tổng ở tất cả cột N. Các bạn cũng nắm vững quy tắc như Phản ánh tài khoản.

    Khái niệm tài khoản

    Tài khoản là phương pháp phân loại các đối tượng kế toán theo nội dung kinh tế. Mỗi đối tượng kế toán khác nhau được theo dõi trên một tài khoản riêng.

    Về hình thức biểu hiện thì tài khoản là sổ kế toán được dùng để ghi chép số hiện có, số tăng lên, số giảm xuống cho từng đối tượng kế toán.

    Tài khoản được nhà nước quy định thống nhất về tên gọi, số hiệu, nội dung và công dụng.

    Kết cấu tài khoản và nguyên tắc phản ánh từng loại tài khoản

    Kẽ bảng chữ “T”, bên trái là Nợ (Debits) bên phải là Có (Credits). Chính giữa là số hiệu tài khoản (xem trong hệ thống tài khoản kế toán) như hình dưới.

    Tài khoản tài sản

    Số hiệu bắt đầu là 1 và 2. Tăng bên Nợ, giảm bên và số dự bên Nợ.

    Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Cộng phát sinh tăng – Cộng phát sinh giảm

    Tài khoản nguồn vốn

    Số hiệu bắt đầu là 3 và 4. Tăng bên , giảm bên Nợ và số dự bên .

    Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Cộng phát sinh tăng – Cộng phát sinh giảm

    Tài khoản doanh thu và thu nhập khác

    Số hiệu bắt đầu là 5 và 7. Tăng bên , bên Nợ kết chuyển (911), không có số dư.

    Tài khoản chi phí

    Số hiệu bắt đầu là 6 và 8. Tăng bên Nợ, bên kết chuyển (911), không có số dư.

    Tài khoản 911

    Là tài khoản liên kết giữa doanh thu và chi phí. Chi phí kết chuyển ghi bên Nợ, doanh thu kết chuyển ghi bên không có số dư.

    Mẹo để nhớ

    • Tăng bên nợ là Tài sản và Chi phí.
    • Tăng bên có là Nguồn vốn và doanh thu.
    • Tài sản ngược với Nguồn vốn và Chi phí ngược với Doanh thu.
    • Chi phí, doanh thu và 911 không có số dư.

    1. Doanh nghiệp sẽ mở bao nhiêu tài khoản?

      Doanh nghiệp có bao nhiêu đối tượng kế toán cần theo giỏi thì cần mở bấy nhiêu tài khoản.

    2. Làm sao phân biệt được tài khoản này với tài khoản khác?

      Thông qua tên gọi và mỗi tên gọi phản ánh đúng đối tượng kế toán cần theo giỏi.

    3. Giả sử chỉ dừng lại ở tên gọi thì có những tài khoản rất dài thì trong học tập và nghiên cứu phải ghi chép rất dài, có cách nào để khắc phục?

      Dùng số hiệu kế toán.

    4. “Những nghiệp vụ kinh tế làm đối tượng kế toán tăng lên sẽ ghi một bên, làm đối tượng kế toán giảm sẽ ghi vào một bên.” Phát biểu này đúng hay sai?

      Đúng cmnr 😀

    Ghi sổ kép

    Khái niệm ghi sổ kép

    Các bước ghi sổ kép

    • Bước 1: Xác định đối tượng kế toán bị ảnh hưởng trong nghiệp vụ kinh tế.
    • Bước 2: Xác định tính tăng giảm của đối tượng kế toán trong nghiệp vụ kinh tế đó.
    • Bước 3: Tính chất của đối tượng kế toán.
    • Bước 4: Định khoản.

    Ví dụ 1: Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 10 triệu.

    Bước 1: 112 (Tiền gửi ngân hàng), 111 (tiền mặt).

    Bước 2: 112↓, 111↑.

    Bước 3: (112 giảm bên có, 111 tăng bên nợ)

    Bước 4:

    Nợ 111: 1.000.000

    . Có 112: 1.000.000

    Ví dụ 2: Mua tài sản cố định hữu hình trị giá 50 triệu đồng trả bằng tiền mặt 30 triệu, còn lại nợ người bán.

    Bước 1: 221, 111, 331.

    Bước 2: 221↑, 111↓, 331↑.

    Bước 3:

    Bước 4:

    Nợ 221: 50.000.000

    . Có 111: 30.000.000

    . Có 331: 20.000.000

    Các loại định khoản

    Khái niệm

    Định khoản kế toán là việc ghi nợ vào tài khoản nào và ghi có vào tài khoản nào ^_^

    Các loại:

    Mẹo lưu ý cho định khoản

    • Nợ và Có luôn luôn = nhau.
    • Nợ ghi trước, Có ghi sau và chữ “Có” thục vào bên phải chữ “Nợ” giống như 2 ví dụ trên.

    Bảng cân đối kế toán cuối kỳ

    Cái này không quan trọng, chỉ là ghi lại tài khoản và số dư cuối kỳ sau các khi hoàn thành tất cả các nghiệp vụ trong kỳ thôi. 😛 (Kiểm tra & thi 96.69% không cho làm cái này)

    Bảng cân đối tài khoản

    “Số TK” chính là số hiệu tài khoản, phần còn lại nhìn chắc các bạn cũng đủ hiểu, hơi bị đuối khi đề yêu cầu làm bảng này :))

    Bài tập chương 3 – Tài khoản và ghi sổ kép

    Bài tập 1

    Tại doanh nghiệp Sona, trong tháng 1/201X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau

    (ĐVT: 1000 đồng)

    1. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 500.000
    2. Khách hàng X thanh toán tiền mua hàng bằng tiền mặt 200.000
    3. Xuất quỹ tiền mặt 5.000 hỗ trợ phong trào xây nhà tình thương của thành phố.
    4. Xuất quỹ tiền mặt 40.000 trả tiền mua nguyên vật liệu cho nhà cung cấp B.
    5. Bổ sung vốn kinh doanh bằng tiền mặt 300.000
    6. Xuất quỹ tiền mặt 400.000 trả tiền vay dài hạn ngân hàng.
    7. Vay ngắn hạn công ty Z một khoản tiền 150.000 trong thời hạn 1 năm, đã nhập quỹ tiền

      mặt.

    8. Xuất quỹ tiền mặt 50.000 nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho nhà nước.
    9. Thu khoản phải thu khác bằng tiền mặt 10.000
    10. Cuối kỳ kiểm kê quỹ phát hiện thừa một khoản tiền 1.000 không rõ nguyên nhân.

    Yêu cầu:

    1. Hãy phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào tài khoản tiền mặt.
    2. Tính tổng phát sinh tăng, tổng phát sinh giảm và số dư cuối kỳ tài khoản tiền mặt.

      Tài liệu bổ sung: Số dư đầu kỳ là 150.000

    Bài tập 2

    Tại doanh nghiệp Lee Sin, trong tháng 1/201X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

    như sau (ĐVT: 1000 đồng)

    A. Giá trị vốn đầu tư của CSH trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/201X là 800.000

    1. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp 1 tài sản cố định trị giá 300.000
    2. Doanh nghiệp dùng quỹ đầu tư phát triển bổ sung vốn đầu tư CSH 50.000
    3. Nhận góp vốn tham gia liên doanh bằng tiền mặt 150.000
    4. Thực hiện bút toán kết chuyển nguồn vốn từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản sang

      vốn đầu tư CSH 400.000

    5. Xuất quỹ tiền mặt trả lại vốn góp công ty A 200.000

    Yêu cầu:

    1. Hãy phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào tài khoản nguồn vốn đầu tư của

      CSH

    2. Tính tổng phát sinh tăng, tổng phát sinh giảm và số dư cuối kỳ của tài khoản vốn đầu

      tư của CSH

    Bài tập 4

    1. Tính lương phải trả cho bôn phận quản lý doanh nghiệp 30.000
    2. Tính khấu hao phân bổ cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 10.000
    3. Tiền điện, nước, điện thoại phải trả ở các bộ phận quản lý doanh nghiệp 15.000
    4. Chi phí tiếp khách đã chi bằng tiền mặt được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp

      5.000

    Yêu cầu:

    1. Hãy phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp.
    2. Thực hiện bút toán kết chuyển chi phi vào lúc cuối kỳ, tính tổng phát sinh tăng, tổng phát sinh giảm và số dư cuối kỳ tài khoản thu nhập khác.

    Bài tập 5

    Hãy ghi sổ kép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau đây.

    1. Rút quỹ tiền mặt đem gửi vào ngân hàng 2.500.000
    2. Mua hàng hóa nhập kho thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 80.000
    3. Dùng lãi chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển là 10.000
    4. Dùng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bổ sung vốn đầu tư của CSH 200.000
    5. Nhận bổ sung thêm vốn kinh doanh bằng tiền mặt 200.000
    6. Dùng lãi chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triễn 25.000 và quỹ khen thưởng phúc

      lợi 10.000

    7. Nhập kho nguyên vật liệu trị giá 10.000 và công dụng cụ trị giá 20.000 chưa thanh toán

      người bán.

    8. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một lượng hàng hóa trị giá 50.000 và một tài sản cố

      định trị giá 100.000

    9. Xuất quỹ tiền mặt trả lương cho công nhân viên là 80.000 và trả các khoản phải trả khác

      là 10.000

    10. Nhân viên đơn vị thanh toán tạm ứng bằng lượng nguyên vật liệu trị giá 40.000 và công

      dụng cụ trị giá 20.000

    Bài tập 6

    Anh Hiếu thành lập công ty với các thông tin như sau (ĐVT: 1000 đồng)

    1. Chuyển khoản góp vốn vào tài khoản ngân hàng của công ty 1.000.000
    2. Mua tài sản cố định hữu hình chưa thanh toán người bán X 500.000
    3. Chuyển khoản trả tiền mua nguyên vật liệu cho người bán Y còn nợ 100.000

    Yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lập bảng cân đối kế toán sau khi kết thúc

    các nghiệp vụ.

    Giải bài tập nguyên lý kế toán chương 3

    Nếu không hiểu chổ nào các bạn cứ tự nhiên đặt câu hỏi, mình sẽ giải đáp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 2
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1
  • Cơ Học Ứng Dụng Phần Bài Tập Nguyễn Nhật Lệ, 284 Trang
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 27 Câu 1, 2, 3
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 24 Câu 1, 2, 3, 4, 5
  • Top 52 Bài Tập Cuối Tuần Toán Lớp 5 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 15 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 10, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số Lớp 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương Iii Đại Số 9, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 8, Giải Bài Tập Hóa 9 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 7, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4, Giải Bài ôn Tập Chương 2 Lớp 6, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 9, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Lớp 7, Giải Bài Tập Lý 11 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3, Giải Bài Tập Phần Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Tắc Giải ô Số Sudoku, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Học 11, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình Học 12, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình 8, Giải Bài Tập Chương Halogen, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Lớp 10, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Xử Lý Tín Hiệu Số Chương 1, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 7, Bài 6 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Bài Giải ôn Tập Chương 1 Hình Học 12, Bài 8 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Bài 9 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài 2 ôn Tập Chương 1 Hình Học 11, Giải Bài Tập ý Nghĩa Văn Chương, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 8, Bài 3 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản,

    Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Trang 100 Sgk Toán 5, Bài 1, 2, 3
  • Giải Bài Tập Trang 100, 101 Sgk Toán 5: Luyện Tập Chung Diện Tích Hình Tròn, Chu Vi Hình Tròn
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 5: Tiên Đề Ơ
  • Bài Tập Ôn Tập Chương 1 Hình Học 12 Trang 26,27,28: Khối Đa Diện
  • Full Giải Bài Tập Chương 4 Nguyên Lý Kế Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 6 Đại Học Thương Mại (Tmu)
  • Bài Giảng1.6 Chương 6 – Kế Toán Các Quá Trình Kinh Doanh Chủ Yếu
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Thống Kê Trang 1 Tải Miễn Phí Từ Tailieuxanh
  • Bài 4(Tt): Chiến Lược Điều Phối Cpu 2 Rr (Round Robin)
  • Tổng Hợp Bài Tập Toán Rời Rạc Có Đáp Án Rời Rạc Có Lời Giải, Bài Tập Toán Rời Rạc Có Lời Giải
  • 10:29:55 05-03-2020

    BÀI TẬP ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ TÀI CHÍNH

     

    Tại công ty Sao Mai kinh doanh sản phẩm X mới thành lập ngày 1/1 có các nghiệp vụ sau trong tháng 1:

    1. Chủ sở hữu góp vốn vào công ty 2.000 triệu đồng bằng tiền gửi ngân hàng
    2. Rút 500 triệu đồng từ tài khoản ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.
    3. Công ty vay ngân hàng VCB 1.000 triệu đồng cho 5 năm, lãi suất 12% năm, trả lãi 3 tháng một lần vào cuối mỗi quý.
    4. Công ty chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua sắm công cụ dụng cụ 50 triệu đồng
    5. Công ty trả trước tiền thuê nhà làm cửa hàng cho 3 tháng là 60 triệu đồng bằng tiền mặt.
    6. Công ty thuê nhà làm văn phòng, giá thuê mỗi tháng là 10 triệu đồng, thanh toán cuối mỗi tháng bằng tiền gửi ngân hàng.
    7. Mua 100 sản phẩm X có giá mua là 1.000 triệu đồng,thuế GTGT được khấu trừ 10% từ người bán (A). Công ty đã thanh toán ½  bằng tiền gửi ngân hàng, ½ còn lại nợ. Hàng mua đang đi đường.
    8. Toàn bộ lô hàng ở nghiệp vụ trên đã về nhập kho đủ.
    9. Mua 50 sp X với giá mua là 545 triệu đồng, thuế GTGT được khấu trừ 10%, chưa thanh toán cho người bán (A).
    10. Chi phí vận chuyển lô hàng trên về đến kho là 5 triệu, đã thanh toán bằng tiền mặt.
    11. Thanh toán cho người bán (A) toàn bộ số tiền nợ bằng tiền gửi ngân hàng
    12. Bán đi 40 sản phẩm X với giá bán 20 triệu đồng/sp (giá chưa thuế, thuế GTGT 10%) cho người mua (B). Người mua (B) thanh toán ½  bằng chuyển khoản, ½  còn lại nợ.
    13. Chi phí vận chuyển hàng đi bán là 5 triệu, đã thanh toán bằng tiền mặt.
    14. Xác định chi phí giá vốn hàng bán cho lô hàng 40 sp X biết rằng công ty Sao Mai áp dụng phương pháp bình quân gia quyền để xác định giá trị hàng xuất kho.
    15. Người mua (B) thanh toán toàn bộ tiền hàng vào tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp.
    16. Bán đi 30 sp X với giá bán 19 triệu đồng/sp (giá chưa thuế, thuế GTGT 10%) cho người mua (C). Người mua (C) nợ chưa thanh toán.
    17. Xác định chi phí giá vốn hàng bán cho lô hàng 30 sps X trên biết rằng công ty Sao Mai áp dụng phương pháp bình quân gia quyền để xác định giá trị hàng xuất kho.
    18. Người mua (C) trả lại 5 sản phẩm ko đúng quy cách mẫu mã, trừ vào tiền còn nợ.
    19. Giá trị hàng nhận về từ người mua (C)
    20. Người mua (B) đặt hàng 60 sp X, ứng trước cho công ty 500 triệu đồng bằng tiền mặt
    21. Giao hàng 60 sp X với giá bán 19 triệu đồng/sp, thuế GTGT 10%, cho người mua (B). Số tiền còn lại ông (B) nợ chưa thanh toán.
    22. Cán bộ của doanh nghiệp dùng tiền tạm ứng mua 3 máy tính về nhập kho với giá 12 triệu đồng/máy, thuế GTGT được khấu trừ 10%
    23. Cán bộ hoàn lại tiền thừa tiền tạm ứng bằng tiền mặt.
    24. Xuất kho đưa 3 máy tính vào sử dụng, 1 chiếc ở cửa hàng, 2 chiếc ở văn phòng. Thời gian sử dụng ước tính là 24 tháng.
    25. Mua 1 oto để vận chuyển hàng hoá đi bán với giá là 500 triệu đồng, thuế GTGT đc khấu trừ 10%, thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng.
    26. Chi phí lắp đặt, chạy thử xe lần đầu là 5 triệu, lệ phí đăng ký xe là 5 triệu, đã thanh toán bằng tiền mặt. Công ty ước tính sử dụng xe trong thời gian 5 năm.
    27. Đặt hàng 70 sp X từ người bán (A), ứng trước cho ông (A) 200 triệu đồng bằng tiền mặt
    28. Chi phí tiền lương phải trả cho người lao động ở bộ phận bán hàng là 60 triệu đồng, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 30 triệu đồng.
    29. Chi phí tiền điện nước trong tháng là 10 triệu đồng, trong đó 4 triệu ở bộ phận quản lý, 6 triệu ở bộ phận bán hàng, chưa thanh toán.
    30. Cuối tháng, xác định rằng người mua (B) đủ điều kiện nhận chiết khấu thương mại 10% trên tổng giá trị hàng đã mua trong tháng. Khoản chiết khấu được trừ vào nợ phải thu từ ông (B)
    31. Điều chỉnh các khoản chi phí trong tháng
    • Chi phí khấu hao của xe oto cho tháng 1
    • Chi phí thuê cửa hàng tháng 1
    • Chi phí thuê văn phòng tháng 1
    • Chi phí sử dụng công cụ dụng cụ tháng 1
    • Chi phí lãi vay tháng 1

    GIẢI

    1.

    Nợ TK 112: 2.000

    Có TK 411: 2.000

    2.

    Nợ TK 111: 500

    Có TK 112: 500

    3.

    Nợ TK 112: 1.000 

    Có TK 341: 1.000

    4.

    Nợ TK 141: 50

    Có TK 111: 50

    5.

    Nợ TK 242: 60

    Có TK 111: 60

    6.

    không định khoản, cuối tháng định khoản

    7.

    Nợ TK 151: 1.000

    Nợ TK 133: 100

    Có TK 112: 550

    Có TK 331(A): 550

    8.

    Nợ TK 156: 1.000

    Có TK 151: 1.000

    9.

    Nợ TK 156: 

    10

    Nợ TK 133: 1

    Có TK 112: 11

    10.

    Nợ TK 156: 

    545

    Nợ TK 133: 

    54,5

    Có TK 331 (A): 

    599,5

    11.

    Nợ TK 156: 

    5

    Có TK 111: 

    5

    12.

    Nợ TK 331 (A): 

    1149,5

    Có TK 112: 

    1149,5

    13.

    Nợ TK 112: 

    440

    Nợ TK 131 (B): 

    440

    Có TK 511: 

    800

    Có TK 3331: 

    80

    14. 

    Nợ TK 641: 

    5

    Có TK 111: 

    5

    15.

    Nợ TK 632: 

    416

    Có TK 156: 

    416

    16.

    Nợ TK 112: 

    440

    Có TK 131 (B): 

    440

    17. 

    Nợ TK 131 ( C): 

    627

    Có TK 511: 

    570

    Có TK 3331: 

    57

    18. 

    Nợ TK 632: 

    312

    Có TK 156: 

    312

    19.

    Nợ TK 521: 

    95

    Nợ TK 3331: 

    9,5

    Có Tk 131 ( C): 

    104,5

    20.

    Nợ TK 156: 

    52

    Có TK 632: 

    52

    21.

    Nợ TK 111: 

    500

    Có TK 131 (B): 

    500

    22.

    Nợ TK 131 (B): 

    1254

    Có TK 511: 

    1140

    Có TK 3331: 

    114

    23. 

    Nợ TK 153: 

    36

    Nợ TK 133: 

    3,6

    Có TK 141: 

    39,6

    24. 

    Nợ TK 111: 

    10,4

    Có Tk 141: 

    10,4

    25.

    Nợ TK 242 (CCDC): 

    36

    Có TK 153: 

    36

    26. 

    Nợ TK 211: 

    500

    Nợ TK 133: 

    50

    Có Tk 112: 

    550

    27.

    Nợ TK 211: 

    10

    Có TK 111: 

    10

    28.

    Nợ TK 331 (A): 

    200

    Có Tk 111: 

    200

    29.

    Nợ TK 641: 

    60

    Nợ TK 642: 

    30

    Có TK 334: 

    90

    30.

    Nợ TK 642: 

    4

    Nợ TK 641: 

    6

    Có TK 335: 

    10

    31. 

    Nợ TK 521: 

    194

    Nợ TK 3331: 

    19,4

    Có TK 131 (B): 

    213,4

    32.1

    Nợ TK 641: 

    8,5

    Có TK 214: 

    8,5

    32.2

    Nợ TK 641: 

    20

    Có TK 242: 

    20

    32.3

    Nợ TK 642: 

    10

    Có TK 112: 

    10

    32.4

    Nợ TK 641: 

    0,5

    Nợ TK 642: 

    1

    Có TK 242: 

    1,5

    32.5

    Nợ TK 635: 

    10

    Có TK 335: 

    10

    —————————————————————————–

    Gửi về hòm thư: [email protected]

    Tiêu đề thư: Nguyên lý kế toán – Ký hiệu trường

    Nội dung thư: Em xin nhờ đội ngũ hỗ trợ giải đáp đề thi/bài kiểm tra/…

    Chúc các em sinh viên học tốt và thi tốt

    Dự án cùng sinh viên giỏi, mentor

    tại các trường đại học trên toàn quốc xây dựng khóa học ôn thi dành cho sinh viên

    Đối tượng: Sinh viên có điểm số xuất sắc, giỏi trong một môn học nhất định. 

    Vui lòng liên hệ:

    Giám đốc: Đỗ Văn Hưng

    Phone: 0947 0909 81

    Fb cá nhân 

     

    Gửi về hòm thư: [email protected]êu đề thư: Nguyên lý kế toán – Ký hiệu trườngNội dung thư: Em xin nhờ đội ngũ hỗ trợ giải đáp đề thi/bài kiểm tra/…Chúc các em sinh viên học tốt và thi tốttạixây dựng khóa học ôn thi dành cho sinh viênĐối tượng: Sinh viên có điểm số xuất sắc, giỏi trong một môn học nhất định.Vui lòng liên hệ:Giám đốc: Đỗ Văn HưngPhone: 0947 0909 81

    --- Bài cũ hơn ---

  • Minna No Nihongo Sơ Cấp 2
  • Giải Bài Tập Lý 11 – Định Luật Ôm Và Công Suất Điện
  • Bài Tập Về Mạch Điện Lớp 11 (Cơ Bản)
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính
  • Luyện Tập Về Thừa Kế Trong Java
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Nguyên Lý Thống Kê Có Đáp Án (1)
  • Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Lời Giải 2022
  • Bài Tập Tổng Hợp Nguyên Lý Kế Toán Có Lời Giải
  • Soạn Bài Ôn Tập Về Thơ (Siêu Ngắn)
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 3 Toán 8 Tập 2 Phần Hình Học
  • Bài tập nguyên lý kế toán chương 1 có lời giải và đáp án chi tiết

    Bài tập 1: Doanh nghiệp Nhật Quang đầu kỳ kinh doanh có các số liệu sau:

    Trong kỳ kinh doanh có các nghiệp vụ kinh tế sau:

    NV1: Mua ngoại tệ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 45.000USD (tỷ giá mua ngoại tệ là 16.000 USD).

    NV2: Ký quỹ ngân hàng mở LC số tiền là 42.000USD

    NV3: Nhận được thông báo của ngân hàng đã trả tiền cho người bán và nhận về chứng từ. (Tỷ giá giao dịch là 16050). (Hàng mua đang đi đường / Trừ vào số tiền ký quỹ)

    NV4: Chi phí vận tải hàng hoá quốc tế: 400USD trả bằng TGNH & Chi phí bảo hiểm hàng hoá quốc tế là: 100USD trả bằng TGNH. (tỷ giá giao dịch 16100)

    NV5: Làm thủ tục nhận hàng: Tỷ giá giao dịch 16100

    – Thuế Nhập khẩu phải nộp: 20% theo giá CIF trả ngay bằng tiền mặt

    – Thuế GTGT phải nộp: 10% trả bằng tiền mặt

    NV6: Lệ phí ngân hàng 500.000VNĐ trả bằng tiền mặt

    NV7: Chi phí vận chuyển nội địa là 4tr + thuế GTGT 5% trả bằng tiền mặt

    NV8: Bán lô hàng nhập khẩu với giá vốn là 600tr, giá bán là 680tr. Người mua chưa trả tiền.

    NV9: CP trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr trả bằng tiền mặt + trích CP khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

    NV10. CP trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr trả bằng tiền mặt + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

    + Định khoản

    + Ghi chép vào TK chữ T

    + Kết chuyển, xác định kết quả kinh doanh

    + Lập bảng cân đối số phát sinh.

    NV1: Mua ngoại tệ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 45.000USD (tỷ giá mua ngoại tệ là 16.000 USD).

    Nợ TK1122: 45.000USD x 16.000 (TGGD) = 720tr

    Có TK1121: 720tr

    (Nợ TK007: 45.000USD)

    NV2: Ký quỹ ngân hàng mở LC số tiền là 42.000USD

    Nợ TK144: 672 tr

    Có TK1122: 42.000USD x 16000= 672tr

    (Có TK007: 42.000USD)

    NV3: Nhận được thông báo của ngân hàng đã trả tiền cho người bán và nhận về chứng từ. (Tỷ giá giao dịch là 16050). (Hàng mua đang đi đường / Trừ vào số tiền ký quỹ)

    Nợ TK151: 674,1tr

    Có TK144: 672tr

    Có TK515: 2,1tr

    NV4: Chi phí vận tải hàng hoá quốc tế: 400USD trả bằng TGNH & Chi phí bảo hiểm hàng hoá quốc tế là: 100USD trả bằng TGNH. (tỷ giá giao dịch 16100)

    Nợ TK1562: 500USD x 16100 = 8,05tr

    Có TK1122: 500 x 16.000 = 8tr

    Có TK515: 0,05tr

    (Có TK007: 500USD)

    NV5: Làm thủ tục nhận hàng: Tỷ giá giao dịch 16100

    – Thuế Nhập khẩu phải nộp: 20% theo giá CIF trả ngay bằng tiền mặt

    Giá trị chịu thuế NK là: 42.000 + 500 = 42.500 (Giá Mua + CP vận chuyển + CP Bảo hiểm)

    Thuế NK phải nộp = Giá trị chịu thuế NK x Thuế suất thuế NK = 42.500 x 16.100 x 20% = 136,85tr

    Nợ TK151: 136,85tr

    Có TK3333: 136,85tr

    – Thuế GTGT phải nộp: 10% trả bằng tiền mặt

    Giá trị chịu thuế GTGT = Giá mua + CP vận tải, bảo hiểm + Thuế NK= 42.500 x16.100 + 136,85tr = 821,1 tr

    Nợ TK133: 82,11tr

    Có TK3331: 82,11tr

    Nộp thuế bằng TM

    Nợ TK3333: 136,85tr

    Nợ TK3331: 82,11tr

    Có TK1111: 218,96 tr

    Hàng hoá nhập kho:

    Nợ TK156: 810,95tr

    Có TK151: 674,1tr + 136,85

    NV6: Lệ phí ngân hàng 500.000VNĐ trả bằng tiền mặt

    Nợ TK1562: 0,5tr

    Có TK1111: 0,5tr

    NV7: Chi phí vận chuyển nội địa là 4tr + thuế GTGT 5% trả bằng tiền mặt

    Nợ TK1562:4tr

    Nợ TK133: 0,2tr

    Có TK1111: 4,2tr

    NV8: Bán lô hàng nhập khẩu với giá vốn là 600tr, giá bán là 680tr. Người mua chưa trả tiền.

    Nợ TK131:680tr

    Có TK511: 680tr

    Nợ TK632: 600tr

    Có TK156: 600tr

    NV9: CP trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr trả bằng tiền mặt + trích CP khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

    Nợ TK6411:8tr

    Có TK334: 8tr

    Nợ TK334: 8tr

    Có TK1111: 8tr

    Nợ TK6414:1tr

    Có TK214: 1tr

    NV10. CP trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr trả bằng tiền mặt + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

    Nợ TK6421:12tr

    Có TK334: 12tr

    Nợ TK334: 12tr

    Có TK1111: 12tr

    Nợ TK6424:4tr

    Có TK214: 4tr

    Tài khoản chữ T:

    Tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

    Bảng cân đối số phát sinh:

    Công ty Xuất nhập khẩu X kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản. Ngày 31/12/2007 có các số liệu sau:

    1. Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 10tr.

    2. Mua một lô hàng trị giá 200tr + thuế GTGT 10% chưa trả tiền. Hàng mua đang đi đường.

    Trong kỳ kế toán phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau: Áp dụng thuế GTGT khấu trừ và tỷ giá ghi sổ FIFO

    3. Nhập kho lô hàng ở nghiệp vụ 2. Chi phí vận chuyển là 4tr + thuế GTGT5%, thanh toán vào tiền tạm ứng.

    4. Dùng tiền gửi ngân hàng mua ngoại tệ trị giá 10.000USD (tỷ giá giao dịch là 15950đ/USD).

    5. Xuất kho lô hàng đem xuất khẩu với giá vốn là 550tr, giá bán là 40.000USD.

    6. Hoàn thành thủ tục xuất khẩu và mang chứng từ xuất khẩu đến ngân hàng nhờ thu tiền. (tỷ giá giao dịch 16000).

    7. Chi phí vận chuyển quốc tế + Bảo hiểm đã trả là 300USD bằng TGNH (tỷ giá giao dịch 15900).

    8. Chi phí vận chuyển nội địa + các chi phí bán hàng khác đã trả 6tr +thuế GTGT 5% bằng 5tr tiền tạm ứng và số còn lại bằng tiền mặt.

    9. Ngân hàng thông báo khách hàng trả tiền vào tài khoản ngân hàng (tỷ giá giao dịch là 15950)

    10. Cán bộ hoàn tiền tạm ứng thừa vào quỹ tiền mặt.

    11. Bán 20.000USD từ TK ngân hàng sang tiền VNĐ (tỷ giá giao dịch 16050).

    12. Trả nợ cho người bán 220tr bằng TGNH

    13. Chi phí trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr + trích chi phí khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

    14. Chi phí trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

    + Định khoản.

    + Ghi chép vào TK

    Yêu cầu:

    + Xác định kết quả kinh doanh

    + Lập bảng cân đối kế toán.

    I. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

    NV1: Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 10tr.

    Nợ TK141: 10tr

    Có TK111: 10tr

    NV2: Mua một lô hàng trị giá 200tr + thuế GTGT 10% chưa trả tiền. Hàng mua đang đi đường.

    Nợ TK151: 200tr

    Nợ TK133: 20tr

    Có TK331: 220tr

    NV3: Nhập kho lô hàng ở nghiệp vụ 2. Chi phí vận chuyển là 4tr + thuế GTGT5%, thanh toán vào tiền tạm ứng.

    Nợ TK1561: 200 tr

    Có TK151: 200 tr

    Nợ TK1562: 4tr

    Nợ TK133: 0,2tr

    Có TK141: 4,2tr

    NV4: Dùng tiền gửi ngân hàng mua ngoại tệ trị giá 10.000USD (tỷ giá giao dịch là 15950đ/USD).

    Nợ TK1122: 10.000 x 15950 = 159,5tr

    Có TK1121: 159,5tr

    (Nợ TK007: 10.000USD)

    NV5: Xuất kho lô hàng đem xuất khẩu với giá vốn là 550tr, giá bán là 40.000USD.

    Nợ TK157: 550tr

    Có TK156: 550tr

    NV6: Hoàn thành thủ tục xuất khẩu và mang chứng từ xuất khẩu đến ngân hàng nhờ thu tiền. (tỷ giá giao dịch 16000).

    Ghi nhận doanh thu:

    Nợ TK131: 40.000USD x 16.000

    Có TK511: 640tr

    Ghi nhận chi phí giá vốn:

    Nợ TK632: 550tr

    Có TK157: 550tr

    NV7: Chi phí vận chuyển quốc tế + Bảo hiểm đã trả là 300USD bằng TGNH (tỷ giá giao dịch 15900).

    Nợ TK6417: 300 x 15900 = 4,77

    Nợ TK635: 0,015

    Có TK1122: 300 x 15.950 = 4,785

    (Có TK007: 300USD)

    NV8: Chi phí vận chuyển nội địa + các chi phí bán hàng khác đã trả 6tr +thuế GTGT 5% bằng 5tr tiền tạm ứng và số còn lại bằng tiền mặt.

    Nợ TK6417:6tr

    Nợ TK133: 0,3tr

    Có TK141: 5tr

    Có TK1111: 1,3tr

    NV9: Ngân hàng thông báo khách hàng trả tiền vào tài khoản ngân hàng (tỷ giá giao dịch là 15950)

    Nợ TK1122: 40.000 x 15950 = 638tr

    Nợ TK635: 40.000 x 50 = 2tr

    Có TK131: 640

    NV10; Cán bộ hoàn tiền tạm ứng thừa vào quỹ tiền mặt.

    Nợ TK111: 0,8tr

    Có TK141: 0,8tr

    NV11: Bán 20.000USD từ TK ngân hàng sang tiền VNĐ (tỷ giá giao dịch 16050). Bán 20.000 USD theo phương pháp FIFO: 9.700 x 15950 + 10.300 x 15.950 = 319tr

    Nợ TK1121: 20.000 x 16050 = 321tr

    Có TK1122: 319tr

    Có TK515: 2tr

    (Có TK007: 20.000USD)

    NV12: Trả nợ cho người bán 220tr bằng TGNH

    Nợ TK331: 220tr

    Có TK1121: 220tr

    NV13: Chi phí trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr + trích chi phí khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

    Nợ TK6411:8tr

    Có TK334: 8tr

    Nợ TK6414:1tr

    Có TK214: 1tr

    NV14: Chi phí trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

    Nợ TK6421:12tr

    Có TK334: 12tr

    Nợ TK6424:4tr

    Có TK214: 4tr

    Tài khoản lập Báo cáo kết quả kinh doanh:

    Bảng cân đối số phát sinh:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ma Trận Bcg (Ma Trận Boston)
  • Đánh Giá Định Kỳ Chiến Lược Kinh Doanh Với Ma Trận Space
  • Ma Trận Space Là Gì? Cách Thiết Lập Ma Trận Space
  • Hướng Dẫn Xây Dựng Ma Trận Trong Quản Trị Chiến Lược
  • Ứng Dụng Ma Trận Swot Để Hoạch Định Chiến Lược Kinh Doanh Của Công Ty Cổ Phần Afoli
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 23 Bài 1.1
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 23 Bài 107, 108
  • Tính giá xuất kho là nội dung trọng tâm của Nguyên lý kế toán chương 4. Có 3 phương pháp để tính giá xuất kho là bình quân gia quyền (BQGQ), FIFOthực thể đích danh. Nhưng phương pháp thực thể đích danh chúng ta chỉ tham khảo vì không ra bài tập, kể cả thi. Sử dụng bảng chữ T ở chương 3 sẽ hổ trợ nhiều cho các bài tập này.

    Bài viết này mình sẽ không giới thiệu nhiều lý thuyết ngoài lề. Tập chung giải thích phương pháp tính cho các bạn là chủ yếu.

    Phương pháp học

    • BQGQ cố định

      Là phương pháp đơn giản nhất của chương 4. Bạn chỉ cần hiểu công thức và áp dụng. Và chỉ tính giá xuất kho 1 lần duy nhất trong bài.

    • BQGQ chuyển động

      Sử dụng chung công thức của BQGQ cố định, tuy nhiên rất dễ sai vì phải tính giá kho nhiều lần trong bài. Đây là phương pháp khó nhất (theo mình). Các bạn cần bình tỉnh giải từng nghiệp vụ đến hết bài. Làm khoảng 4 bài các bạn sẽ thấy không còn khó gì nữa 😀

    Có nhập thì mới có cái để xuất chứ :-P. Khi mua hàng nhập kho, các bạn có công thức tính giá nhập như sau.

    Giá trị thức tế (1 đơn vị) = đơn giá + Thuế không hoàn lại + Chi phí mua – Khoản giảm được hưởng

    Giải thích

    • Đơn giá: của 1 đơn vị khối lượng (như 1 tấn, 1 kg). Đề cho.
    • Chi phí mua: thường là chi phí vận chuyển. Nếu đề cho thì đó là chi phí vận chuyển cho cả đợt nhập kho, bạn phải tính ra cho 1 đơn vi.
    • Khoản giảm được hưởng: là các khoản giảm giá được hưỡng. Lưu ý ngoại trừ Chiết khấu thanh toán là xem như không có khoản giảm vì nó được tính vào thu nhập khác cho doanh nghiệp.

    Ví dụ 1: Mua 5000 kg vật liệu A nhập kho. Giá mua 25/kg. Chiếc khấu thương mại được hưởng ngay khi mua là 1/kg.

    Đơn giá 1 kg = 25 – 1

    Đơn giá 5000 kg = 24*5000 = 120000

    Phương pháp FIFO

    First in first out (FIFO) hiểu là Nhập trước xuất trước. Trong kỳ doanh nghiệp có nhiều lần mua vật liệu thì đơn giá để tính khi xuất kho chúng ta ưu tiên xuất số lượng từ cũ nhất đến mới. Số lượng của nghiệp vụ nào thì dùng đơn giá của nghiệp vụ đó.

    Ví dụ 2: Trong kỳ có tình hình nhập, xuất nguyên vật liệu A như sau. (ĐVT 1000 đồng)

    Tồn kho đầu kỳ: 1000 kg. Đơn giá 20/kg

    Ngày 1: Mua 3000 kg vật liệu A nhập kho. giá mua 22/kg.

    Ngày 2: Xuất kho 2000 kg vật liệu A cho trực tiếp sản xuất.

    Tính giá xuất kho theo phương pháp FIFO ngày 2 hiểu như như sau:

    Giá trị NVL nhập ngày 1: 3000*22 = 66000

    Tồn kho cuối kỳ: 2000*22 = 44000

    Cách trình bày bài làm

    Như vậy các bạn thấy dùng phương pháp FIFO thì mình đã lấy vật liệu tồn kho đầu kỳ là 1000 để xuất trước và sử dụng đơn giá của đầu kỳ là 20/kg, khi không đủ số lượng để xuất mình tiếp tục lấy thêm 1000 vật liệu đã nhập ở ngày 1 với đơn giá của ngày 1 là 22/kg. Sau khi xong nghiệp vụ ở ngày 2 thì trong kho còn lại lượng vật liệu là 2000 với đơn giá 22/kg.

    Phương pháp bình quân gia quyền cố định

    Công thức phương pháp bình quân gia quyền cố định

    Đơn giá xuất kho = (Tổng giá trị NVL đầu kỳ và nhập)/(Tổng số lượng NVL đầu kỳ và nhập)

    Giải thích: Phương tính giá xuất kho này là đơn giản nhất, các bạn chỉ việc tính đơn giá xuất kho một lần. Sau đó thế vào đơn giá cho tất cả các nghiệp vụ xuất kho. Giá trị của NVL dư cuối kỳ cũng tính bằng đơn giá xuất kho đó.

    Ví dụ 2.1: Trong kỳ có tình hình nhập, xuất nguyên vật liệu A như sau. (ĐVT 1000 đồng)

    Tồn kho đầu kỳ: 1000 kg. Đơn giá 20/kg

    Ngày 1: Mua 3000 kg vật liệu A nhập kho. giá mua 22/kg.

    Ngày 2: Xuất kho 2000 kg vật liệu A cho trực tiếp sản xuất.

    Ngày 3: Mua 5000 kg vật liệu A nhập kho. Giá mua 25/kg. Chiết khấu thương mại được hưởng ngay khi mua là 1/kg.

    Ngày 4: Xuất 3000 kg vật liệu A đi gia công.

    Tính giá xuất kho theo phương pháp Bình quân gia quyền cố định trong kỳ được hiểu như sau:

    Giá trị NVL đầu kỳ: 1000*20 = 20000

    Giá trị NVL nhập ngày 1: 3000*22 = 66000

    Giá trị NVL nhập ngày 3: 5000*24 = 120000

    Đơn giá xuất kho = (20000+66000+120000)/(1000+3000+5000) = 22.89

    Cách trình bày bài làm

    Phương pháp bình quân gia quyền chuyển động

    Công thức phương pháp bình quân gia quyền chuyển động

    Giống y chang phương pháp bình quân gia quyền cố định. Nhưng cách sử dụng thì khác.

    So sánh khác nhau giữa phương pháp bình quân gia quyền cố định và bình quân gia quyền chuyển động

    • BQGQ Cố định: Tính giá 1 lần duy nhất như ví dụ của nó.
    • BQGQ Chuyển động: Mỗi lần xuất kho phải tính lại đơn giá xuất kho và giá trị tồn kho còn lại sau khi xuất. Hơi khó hiểu đúng không? Vậy cùng Hiếu làm ví dụ phía dưới nè.

    Ví dụ 2.1 làm theo phương pháp BGQG chuyển động hiểu như sau.

    Giá trị NVL đầu kỳ: 1000*20 = 20000

    Giá trị NVL nhập ngày 1: 3000*22 = 66000

    Đơn giá xuất kho ngày 2 = (20000 + 66000)/(1000 + 3000) = 21.5

    Giá trị NVL xuất kho ngày 2 = 2000* 21.5 = 43000

    Giá trị tồn kho NVL ngày 2 = 2000* 21.5 = 43000

    Giá trị nhập kho ngày 3: 5000*24 = 120000

    Đơn giá xuất kho ngày 4 = (43000 + 120000)/(2000 + 5000) = 23.286

    Giá trị NVL xuất kho ngày 4 = 3000* 23.286 = 69858

    Giá trị tồn kho NVL ngày 4 = 4000* 23.286 = 93144

    Cách trình bày bài làm

    Kết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 2
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1
  • Cơ Học Ứng Dụng Phần Bài Tập Nguyễn Nhật Lệ, 284 Trang
  • Học Phần Lý Thuyết Mô Hình Toán Kinh Tế 1
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 2
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo
  • Nguyên lý kế toán (kế toán đại cương) là môn học nền tảng cho các chuyên ngành kế toán khác như kế toán quản trị và kế toán tài chính. Nội dung của các chương có tính liên kết với nhau, yêu cầu các bạn không bỏ lỡ bất cứ chương nào.

    Chương 1 để giới thiệu cho các bạn hiểu kế toán là như thế nào nên lý thuyết hơi nhiều, và mình đã tóm gọn hết sức có thể. Qua các chương sau lý thuyết sẽ giảm đi nhiều và bài tập sẽ khó hơn.

    Mình lấy tài liệu ở đâu? Sách Nguyên lý kế toán lưu hành nội bộ trường STU.

    Phương pháp học

    Khái niệm kế toán

    Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.

    Đối tượng sử dụng thông tin kế toán

    • Bên trong doanh nghiệp: các nhà quản trị, các cổ đông, chủ sở hữu và cán bộ công nhân viên.

    Đối tượng của kế toán

    Là tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng của doanh nghiệp.

    Phân loại đối tượng của kế toán

    Tài sản của doanh nghiệp bao giờ cũng biểu hiện trên 2 mặt là kết cấu tài sản và nguồn gốc hình thành.

      Phân loại theo kết cấu tài sản:

    Gồm tài sản ngắn hạn (tiền, các khoản đầu tư ngắn hạn, các khoản phải thu ngắn hạn và các thứ tồn kho) và tài sản dài hạn (các khoản phải thu dài hạn, tài sản cố định vô hình hay hữu hình hoặc xây dựng cơ bản dở dang, các khoản đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác).

      Phân loại theo nguồn hình thành tài sản:

    Gồm nợ phải trả (nợ ngắn hạn, nợ dài hạn) và vốn chủ sở hữu (vốn góp chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và các loại quỹ khác).

    Lưu ý, có 2 quỹ đặc biệt không phải vốn chủ sở hữu: quỹ khen thưởng phúc lợi là nợ phải trả ngắn hạn và quỹ phát triễn khoa học – công nghệ là nợ phải trả dài hạn.

    Công việc của kế toán

    • Quan sát đối tượng của kế toán (ví dụ: nguyên vật liệu, dụng cụ trong kho).
    • Đo lường bằng thước đo hiện vật (ví dụ: 10kg vật liệu…).
    • Tính toán.
    • Ghi chép những công việc trên.
    • Về nội dung: kế toán là công việc quan sát, đo lường, tính toán, ghi chép bằng con số.
    • Đối tượng ghi chép: các nghiệp vụ kinh tế, tài chính. Đó là những hoạt động phát sinh cụ thể làm tăng, giảm tài sản của đơn vị kế toán.

    Thước đo sử dụng của kế toán

    Thước đo hiện vật, thước đo lao động và thước đo giá trị.

    Chức năng của kế toán

    • Chức năng phản ánh: toàn bộ hiện tượng kinh tế tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị.
    • Chức năng giám đốc: theo nghĩa giám sát, kiểm tra và ra quyết định.

    Các nguyên tắc kế toán

    • Nguyên tắc giá gốc: giá trị của tài sản được ghi nhận là giá gốc dù giá thị trường có thay đổi.
    • Nguyên tắc thực thể kinh doanh: doanh nghiệm là một thực thể, các hoạt động của nó tách rời với chủ sở hữu và danh nghiệp khác (ví dụ: chủ mua xe để đi cá nhân thì không được kế toán vào tài sản doanh nghiệp).
    • Nguyên tắc bảo thủ: chi phí được ghi nhận khi có bằng chứng (đã xảy ra). Doanh thu được ghi nhận khi có phát sinh (có thể chưa xảy ra như trường hợp bán thiếu).
    • Nguyên tắc dồn tích: mọi nghiệp vụ kế toán phải được ghi vào sổ kế toán tại thời điểm phát sinh.
    • Nguyên tắc nhất quán: nhất quán phương pháp kế toán trong suốt kỳ kế toán.
    • Nguyên tắc trọng yếu: thông tin được coi là quan trọng trong trường hợp thiếu thông tin đó có thể gây sai lệch đáng kể trong báo cáo tài chính. Làm ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.
    • Nguyên tắc phù hợp (tương ứng): khi có khoảng tăng lên phải có khoảng bị giảm tương ứng.

    Công thức của chương

    Tài sản = Vốn chữ sở hữu + Nợ phải trả

    Bài tập chương 1 – Một số vấn đề chung của kế toán

    Bài tập 1

    Với 3 người hợp tác, bạn định thành lập 1 công ty. Bạn dư kiến là công ty mua một nhà xưởng trị giá 400 triệu đồng thanh toán ngay. Một lượng hàng tồn kho 210 triệu đồng, trong đó, 140 triệu sẽ trả ngay, số còn lại sẽ thiếu người bán trong vòng 1 tháng. Công ty cũng sẽ trang bị một xe chở hàng trị giá 500 triệu đồng thanh toán ngay. Sau khi xem xét khả năng, bạn biết có thể nhận 1 khoản vay thế chấp bất động sản là 200 triệu đồng và muốn có một khoản tiền mặt 120 triệu để chi tiêu.

    Hãy xác định số vốn 1 người bỏ ra để thành lập công ty (biết tỷ lệ góp vốn mỗi người như nhau)?

    Bài tập 2

    Hãy lựa chọn những sự kiện thuộc đối tượng theo dõi của kế toán trong các sự kiện sau:

    1. Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa thanh toán người bán.
    2. Xuất hàng hóa trong kho chưa thu tiền.
    3. Trong tháng qua, có quá nhiều nhân viên đi làm trễ.
    4. Đơn vị bị truy thu thuế.
    5. Các khoản chi phí phát sinh tại đơn vị.
    6. Cách thức nhân viên sử dụng thu nhập của mình.
    7. Xuất nguyên vật liệu phục vụ sản xuất.
    8. Các mâu thuẫn thường xuyên xảy ra trong quá trình làm việc của cán bộ công nhân

      viên.

    9. Tình hình mua sắm tài sản cố định của các đối tác có mối quan hệ mua bán với đơn vị.
    10. Cách thức phân phối lãi tại đơn vị.

    Bài tập 3

    C.ty Minh Hiếu có tình hình tài sản và nguồn vốn tại thời điểm 31/12/201X như sau (ĐVT: 1000 đồng).

    Yêu cầu: tính giá trị vốn đầu tư của chủ sở hữu.

    Bài tập 4

    Anh Hiếu hiện đang có số tiền là 1.200.000 dự định thành lập một doanh nghiệp thương mại với các số liệu sau (ĐVT: 1000 đồng).

    1. Giá trị hàng hóa cần dự trữ ban đầu: 500.000 từ nhà cung cấp X, anh Hiếu phải tiến hành thanh toán 100% ngay khi mua.
    2. Mua nhà để xây dựng trụ sở văn phòng công ty kinh doanh bất động sản Bến Xuân, trị giá căn nhà là 1.000.000, anh Hiếu thanh toán trước 50% phần còn lại ngân hàng hổ trợ vay, thanh toán trong 5 năm, kỳ hạn thanh toán đầu tiên sau thời điểm mua nhà 3 năm.
    3. Mua máy móc, thiết bị văn phòng, dụng cụ làm việc 150.000, thanh toán ngay.
    4. Tài liệu bổ sung: theo dự toán, công ty anh Hiếu sẽ bắt đầu có doanh thu sau 3 tháng hoạt động, các chi phí phát sinh tại công ty mỗi tháng là

      – Tiền lương nhân viên: 20.000

      – Tiền điện, nước, điện thoại: 5.000

      – Chi phí bằng tiền khác: 10.000

    Yêu cầu:

    1. Theo anh chị, anh Hiếu có thể tiến hành lập doanh nghiệp với số tiền hiện có hay không?
    2. Anh Hiếu dự tính yêu cầu nhà cung cấp X cho mình nợ lại một phần tiền mua hàng, theo anh chị số tiền mua hàng anh cần phải nợ lại là bao nhiêu?

    Bài tập 5

    Tại công ty Bến Mơ, trong năm 201X có một số thông tin như sau (ĐVT: 1000 đồng).

    1. Tiền có tại công ty đầu năm: 500.000
    2. Tổng doanh thu và tổng chi phí phát sinh trong năm lần lược là 10.000.000 và 9.600.000
    3. Tiền có cuối kỳ tại công ty: 600.000

    Sau khi đọc các thông tin trên, giám đốc công ty Bến Mơ không đồng ý số tiền cuối kỳ tại công ty. Ông lập luận rằng với dữ liệu 1 và 2 thì tiền còn cuối kỳ của công ty phải là 900.000. Bạn có đồng ý với ý kiến trên hay không? Tại sao?

    Giải bài tập nguyên lý kế toán chương 1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cơ Học Ứng Dụng Phần Bài Tập Nguyễn Nhật Lệ, 284 Trang
  • Học Phần Lý Thuyết Mô Hình Toán Kinh Tế 1
  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Phân Tích Swot Là Gì? Hướng Dẫn A
  • Ma Trận Swot Là Gì? Chi Tiết Cách Phân Tích Ma Trận Swot
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100