Giải Bài Tập Sinh Học 6 Sách Giáo Khoa

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Cuộc Kháng Chiến Chống Quân Xâm Lược Tống (1075
  • Giải Lịch Sử 7 Bài 11: Cuộc Kháng Chiến Chống Quân Xâm Lược Tống (1075
  • Giải Sách Bài Tập Lịch Sử 7 Bài 11: Cuộc Kháng Chiến Chống Quân Xâm Lược Tống (1075
  • Giải Vở Bài Tập Lịch Sử 7 Bài 17: Ôn Tập Chương 2 Và Chương 3
  • Lịch Sử 7 Bài 17: Ôn Tập Chương Ii Và Chương Iii
  • Bài 4: Có phải tất cả thực vật đều có hoa

    Lời giải:

    Trả lời câu hỏi Sinh 6 Bài 4 trang 14: Tìm từ thích hợp (cây có hoa, cây không có hoa) điền vào chỗ trống trong các câu sau:

    – Cây cải là …….

    – Cây lúa là …….

    – Cây dương xỉ là …….

    – Cây xoài là …….

    Lời giải:

    – Cây cải là cây có hoa.

    – Cây lúa là cây không có hoa.

    – Cây dương xỉ là cây không có hoa.

    – Cây xoài là cây có hoa.

    Trả lời câu hỏi Sinh 6 Bài 4 trang 15:

    – Kể tên những cây có vòng đời kết thúc trong vòng một năm.

    – Kể tên những cây sống lâu năm, thường ra hoa kết quả nhiều lần trong đời.

    Lời giải:

    – Cây có vòng đời kết thúc trong vòng một năm: Cây lúa, ngô, lạc, …

    – Cây sống lâu năm : xoài, mít, hồng xiêm

    Bài 1(trang 15 sgk Sinh học 6): Dựa vào đặc điểm nào để nhận biết thực vật có hoa và thực vật không có hoa?

    Lời giải:

    Dựa vào cơ quan sinh sản ở cây để nhận biết thực vật có hoa và thực vật không có hoa.

    – Thực vật có hoa : cơ quan sinh sản là hoa, quả , hạt.

    – Thực vật không có hoa: cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả, hạt.

    Bài 2 (trang 15 sgk Sinh học 6): Kể tên một vài cây có hoa, cây không có hoa

    Lời giải:

    – Những cây có hoa là : lúa, ngô, cam, bưởi, mít, táo, thầu dầu, hướng dương, cây chua me, cây sam đất, cây xoài, cây lạc, cây khoai lang, cây khoai nước, cây bí ngô, cây sen, cây cỏ bợ,…

    – Những cây không có hoa là: cây bèo tấm, cây kim giao, cây thông, cây rêu, dương xỉ, cây rong đuôi chó, cây bạch quả, tảo , cây rong mơ, cây hai lá,…

    Bài 3 (trang 15 sgk Sinh học 6): Kể tên 5 cây trồng làm lương thực, theo em những cây lương thực thường là cây một năm hay lâu năm ?

    Lời giải:

    – Ví dụ về 5 cây lương thực (chọn 5 cây bất kì) là : ngô, lúa nước, lúa mì, khoai tây, sắn, kê, đại mạch, cao lương, yến mạch, khoai lang, khoai sọ, …

    – Những cây lương thực thường là cây một năm. Vì nhu cầu sử dụng lương thực của nước ta cao và điều kiện khí hậu phù hợp với những cây lương thực ngắn ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Câu Hỏi Lịch Sử 7 Bài 21 Trang 104
  • Câu Hỏi Bài 21 Trang 104 Sgk Lịch Sử 7
  • Trả Lời Câu Hỏi Lịch Sử 7 Bài 17 Trang 81
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử 7 Bài 20: Nước Đại Việt Thời Lê Sơ (1428
  • Bài 15. Sự Phát Triển Kinh Tế Và Văn Hóa Thời Trần
  • Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Looking Back Trang 40 Unit 8 Tiếng Anh 11 Mới
  • Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh Lớp 6 (Tập 2)
  • Skills Trang 10 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Củng Cố Và Ôn Luyện Toán 9
  • Củng Cố Và Ôn Luyện Toán 9 Tập 1
  • Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 6 được bộ giáo dục và đào tạo biên soạn và phát hành.Cuốn sách gồm 10 chương , cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản về động vật , thực vật , vi sinh vât ,…

    MỞ ĐẦU SINH HỌC

    • Bài 1. Đặc điểm của cơ thể sống
    • Bài 2. Nhiệm vụ của sinh học

    ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT

    • Bài 3. Đặc điểm chung của thực vật
    • Bài 4. Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
    • Đề kiểm tra 15 phút – Chương Đại cương – Sinh 6
    • Đề kiểm tra 45 phút – Chương Đại cương – Sinh 6

    CHƯƠNG III. THÂN

    • Bài 13. Cấu tạo ngoài của thân
    • Bài 14. Thân dài ra do đâu
    • Bài 15. Cấu tạo trong của thân non
    • Bài 16. Thân to ra do đâu
    • Bài 17. Vận chuyển các chất trong thân
    • Bài 18. Biến dạng của thân
    • Đề kiểm tra 15 phút – Chương Thân – Sinh 6
    • Đề kiểm tra 45 phút – Chương Thân – Sinh 6

    CHƯƠNG IV. LÁ

    • Bài 19. Đặc điểm bên ngoài của lá
    • Bài 20. Cấu tạo trong của phiến lá
    • Bài 21. Quang hợp
    • Bài 22. Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp, ý nghĩa của quang hợp
    • Bài 23. Cây có hô hấp được không?
    • Bài 24. Phần lớn nước vào cây đi đâu?
    • Bài 25. Biến dạng của lá
    • Đề kiểm tra 15 phút – Chương Lá – Sinh 6
    • Đề kiểm tra 45 phút – Chương Lá – Sinh 6

    CHƯƠNG VII. QUẢ VÀ HẠT

    • Bài 32. Các loại quả
    • Bài 33. Hạt và các bộ phận của hạt
    • Bài 34. Phát tán của quả và hạt
    • Bài 35. Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm
    • Bài 36. Tổng kết về cây có hoa
    • Đề kiểm tra 15 phút – Chương Quả và hạt – Sinh 6
    • Đề kiểm tra 45 phút – Chương Quả và hạt – Sinh 6

    CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT

    • Bài 37. Tảo
    • Bài 38. Rêu – Cây rêu
    • Bài 39. Quyết – Cây dương xỉ
    • Bài 40. Hạt trần – Cây thông
    • Bài 41. Hạt kín – Đặc điểm của thực vật hạt kín
    • Bài 42. Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
    • Bài 43. Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật
    • Bài 44. Sự phát triển của giới thực vật
    • Bài 45. Nguồn gốc cây trồng
    • Đề kiểm tra 15 phút – Chương Các nhóm thực vật – Sinh 6
    • Đề kiểm tra 45 phút – Chương Các nhóm thực vật – Sinh 6

    CHƯƠNG X. VI KHUẨN – NẤM – ĐỊA Y

    • Bài 50. Vi Khuẩn
    • Bài 51. Nấm
    • Bài 52. Địa y
    • Đề kiểm tra 15 phút – Chương Vi khuẩn, Nấm, Địa y – Sinh 6
    • Đề kiểm tra 45 phút – Chương Vi khuẩn, Nấm, Địa y – Sinh 6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh 8 Sách Giáo Khoa Đáp Án Và Bài Tập
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Trang 13, 14 Sách Giáo Khoa Hóa Học 10
  • Học Tốt Sách Giáo Khoa, Lời Giải Sgk, Sbt
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 7: Phép Vi Tự
  • Kho Tài Liệu, Giáo Án Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 3 4
  • Giải Bài Tập Sinh Học 8 Sách Giáo Khoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Phần Hình Hộp Chữ Nhật (Tiếp) Sách Giáo Khoa Toán Lớp 8
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 2: Hình Hộp Chữ Nhật (Tiếp)
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 3: Thể Tích Của Hình Hộp Chữ Nhật
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Bài 4: Diện Tích Hình Thang
  • Bài Tập Phần Diện Tích Hình Thang Sách Giáo Khoa Toán Lớp 8
  • Bài 22: Vệ sinh hô hấp

    Trả lời câu hỏi Sinh 8 Bài 22 trang 72:

    – Không khí có thể bị ô nhiễm và gây tác hại tới hoạt động hô hấp từ những loại tác nhân như thế nào?

    – Hãy đề ra các biện pháp bảo vệ hệ hô hâp tránh các tác nhân có hại.

    Trả lời:

    – Các tác nhân chủ yếu gây hại cho hệ hô hấp của người:

    + Bụi, các khí độc hại như NO2, SO2, CO, nicôtin,…

    + Các vi sinh vật gây bệnh.

    – Các biện pháp hạn chế tác hại của các tác nhân nêu trên:

    + Trồng nhiều cây xanh trên đường phố, công sở, trường học. bệnh viện và nơi ở.

    + Hạn chế việc sử dụng các thiết bị thải ra các khí độc hại.

    + Không hút thuốc

    + Xây dựng nơi làm việc và nơi ở có đủ nắng, gió, tránh ẩm thấp.

    + Thường xuyên dọn vệ sinh.

    + Không khạc nhổ bừa bãi.

    + Nên đeo khẩu trang khi đi ngoài đường phố và khi dọn vệ sinh.

    Trả lời câu hỏi Sinh 8 Bài 22 trang 73:

    – Giải thích vì sao khi luyện tập thể dục thể thao đúng cách, đều đặn từ bé có thể có được dung tích sống lí tưởng?

    – Giải thích vì sao khi thở sâu và giảm số nhịp thở trong mỗi phút sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?

    – Hãy đề ra các biện pháp luyện tập để có thể có một hệ hô hấp khỏe mạnh.

    Trả lời:

    * Dung tích sống:

    – Dung tích sống là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thế hít vào và thở ra.

    – Dung tích sông phụ thuộc tổng dung tích phổi và dung tích khí cận. Dung tích phối phụ thuộc dung tích lồng ngực, mà dung tích lồng ngực phụ thuộc sự phát triển của khung xương sườn trong đó tuổi phát triển, sau đó độ tuổi phát triển sẽ không phát triển nữa. Dung tích khí cặn phụ thuộc vào khá nâng co tối đa của các cư thở ra, các cơ này cần luyện tập đều từ bé.

    – Cần luyện tập thể dục thể thao dúng cách, thường xuyên đều dặn từ bé sẽ có dung tích sống lí tưởng.

    * Giải thích qua ví dụ sau:

    – Một người thở ra 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào 400ml không khí:

    + Khí lưu thỏng/phút: 400ml x 18 = 7200ml.

    + Khí vô ích ở khoảng chết: 150ml x 18 = 2700ml

    + Khí hữu ích vào tới phế nang: 7200ml – 2700ml = 4500ml – Nếu người đó thở sâu: 12 nhịp/phút, mồi nhịp hít vào 600ml

    + Khí lưu thông: 600ml x 12 = 7200ml + Khí vô ích khoảng chết: 150ml x 12 = 1800ml

    + Khí hữu ích vào tới phế nang: 7200ml – 1800ml = 5400ml Kết luận: Khi thở sâu và giám nhịp thở trong mỗi phút sẽ tăng hiệu quả hô hấp.

    * Biện pháp tập luyện: Tích cực tập thể dục thể thao phối hợp thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên từ bé.

    Bài 1 (trang 73 sgk Sinh học 8) : Trồng nhiều cây xanh có lợi ích gì trong việc làm trong sạch bầu không khí quanh ta ?

    Lời giải:

    Trồng nhiều cây xanh 2 bên đường phố, nơi công sở, trường học, bệnh viện và nơi ở có tác dụng điều hòa thành phần không khí (chủ yếu là O2 và CO2) có lợi cho hô hấp, hạn chế ô nhiễm không khí…

    Bài 2 (trang 73 sgk Sinh học 8) : Hút thuốc lá có hại như thế nào cho hệ hô hấp ?

    Lời giải:

    Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc và có hại cho hệ hô hấp như sau :

    – CO : Chiếm chỗ của O2 trong hồng cầu, làm cho cơ thể ở trạng thái thiếu O2, đặc biệt khi cơ thể hoạt động mạnh.

    – NO2 : Gây viêm, sung lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí ; có thể gây chết ở liều cao.

    – Nicôtin : Làm tê liệt lớp lông rung trong phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch không khí ; có thể gây ung thư phổi.

    Bài 3 (trang 73 sgk Sinh học 8) : Tại sao trong đường dẫn khí của hệ hô hấp đã có những cấu trúc và cơ chế chống bụi, bảo vệ phổi mà khi làm lao động vệ sinh hay đi đường vẫn cần đeo khẩu trang chống bụi ?

    Lời giải:

    Mật độ bụi khói trên đường phố nhiều khi quá lớn, vượt quá khả năng làm sạch đường dẫn khí của hệ hô hấp, bởi vậy nên đeo khẩu trang chống bụi khi đi đường và khi lao động vệ sinh.

    Bài 4 (trang 73 sgk Sinh học 8) : Dung tích sống là gì ? Quá trình luyện tập để tăng dung tích sống phụ thuộc vào các yếu tố nào ?

    Lời giải:

    – Dung tích sống là thể tích lớn nhất của lượng không khí mà một cơ thể hít vào và thở ra.

    – Dung tích sống phụ thuộc vào tổng dung tích phổi và dung tích khí cặn.Dung tích phổi phụ thuộc dung tích lồng ngực, mà dung tích lồng ngực phụ thuộc sự phát triển của khung xương sườn trong độ tuổi phát triển, sau độ tuổi phát triển sẽ không phát triển nữa. Dung tích khí cặn phụ thuộc vào khả năng co tối đa của các cơ thở ra, các cơ này cần luyện tập đều từ bé.

    – Cần luyện tập thể dục thể thao đúng cách, thường xuyên đều đặn từ bé sẽ có dung tích sống lí tưởng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Bài 3: Hình Thang Cân
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Bài 8: Đối Xứng Tâm
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 6: Đối Xứng Trục
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Bài 6: Đối Xứng Trục
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 6: Đối Xứng Trục
  • Giải Bài Tập Sinh Học 9 Sách Giáo Khoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Bài Tập Sinh Lớp 9 Có Lời Giải
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 21: Đột Biến Gen
  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học 9 Bài 8: Nhiễm Sắc Thể
  • Giải Vbt Sinh Học 8 Bài 9: Cấu Tạo Và Tính Chất Của Cơ
  • Bài 7. Bài Tập Chương I
  • Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

    Trả lời:

    Bảng 42.1. Ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái và sinh lí của cây

    Trả lời câu hỏi Sinh 9 Bài 42 trang 123: Em chọn khả năng nào trong 3 khả năng trên? Điều đó chứng tỏ ánh sáng ảnh hưởng tới động vật như thế nào?

    Trả lời:

    Kiến sẽ đi theo hướng ánh sáng do gương phản chiếu. Điều này chứng tỏ ánh sáng giúp động vật định hướng trong không gian.

    Bài 1 (trang 124 sgk Sinh học 9) : Sự khác nhau giữa thực vật ưa sáng và ưu bóng?

    Lời giải:

    Thực vật ưu sáng Thực vật ưa bóng

    Bao gồm những cây sống nơi quang đãng.

    Bao gồm những cây sống nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán xạ như sống dưới tán cây khác, được đặt trong nhà.

    Phiến lá nhỏ, hẹp , màu xanh nhạt.

    Phiến lá lớn, màu xanh thẫm.

    Lá có tầng cutin dày, mô giậu phát triển.

    Lá có mô giậu kém phát triển.

    Thân cây thấp, số cành nhiều (khi mọc riêng rẽ) hoặc thân cao,thẳng, cành tập trung ở ngọn (khi mọc trong rừng).

    Chiều cao thân cây bị hạn chế.

    Cường độ quang hợp cao khi ánh sáng mạnh.

    Cường độ quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh, cây có khả năng quang hợp khi ánh sáng yếu.

    Điều tiết thoát hơi nước linh hoạt.

    Điều tiết thoát hơi nước kém.

    Bảng 42.2. Các đặc điểm hình thái của cây ưa sáng và ưa bóng

    Lời giải:

    – Ánh sáng mặt trời chiếu vào cành cây trên và cành cây phía dưới khác nhau như thế nào?

    – Khi lá cây bị thiếu ánh sáng thì khả năng quang hợp của lá cây bị ảnh hưởng như thế nào.

    Lời giải:

    – Trong rừng cây mọc thành nhiều tầng khác nhau, ánh sáng chiếu xuống các tầng cũng khác nhau. Các tầng phía trên có ánh sáng mặt trời chiếu vào nhiều hơn tầng phía dưới, nên lá cây ở tầng trên hứng được nhiều ánh sáng hơn lá cây ở dưới.

    – Khi lá cây ở tầng dưới thiếu ánh sáng, diệp lục trong lá tạo thành ít hơn, khả năng quang hợp của lá cây yếu, tạo được ít chất hữu cơ, lượng chất hữu cơ tích luỹ không đủ để bù lượng tiêu hao do hô hấp, đồng thời khả năng hút nước kém, cành phía dưới bị khô héo dần và sớm rụng để tập trung chất dinh dưỡng cho cành ở trên, đó là hiện tượng tỉa cành tự nhiên.

    Bài 4 (trang 125 sgk Sinh học 9) : Ánh sáng có ảnh hưởng tới động vật như thế nào?

    Lời giải:

    Ánh sáng tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và khả năng định hướng di chuyển trong không gian. Ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật. Căn cứ vào điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia động vật thành hai nhóm:

    + Nhóm động vật ưa sáng: gồm những động vật hoạt động ban ngày như chích choè, chào mào, trâu, bò, dê, cừu…

    + Nhóm động vật ưa tối: là những động vật hoạt động về ban đêm hay sống trong hang, trong đất, đáy biển như: vạc, diệc, sếu, cú mèo, chồn, cáo, sóc,…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Lịch Sử 9 Bài 3: Quá Trình Phát Triển Của Phong Trào Giải Phóng Dân Tộc Và Sự Tan Rã Của Hệ Thống Thuộc Địa
  • Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 9 Bài 3
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 9 Bài 3: Lai Một Cặp Tính Trạng (Tt)
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 9 Bài 5: Lai Hai Cặp Tính Trạng (Tt)
  • Giải Sách Bài Tập Sinh Học 9
  • Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling Để Học Tốt Tiếng Anh 8 Unit 10
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 10: Communication (Giao Tiếp)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 13: Festivals.
  • Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Giải Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 11 Bài 4, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Chương Trình Sách Giáo Khoa, Bảng Cửu Chương Sách Giáo Khoa, Góp ý Về Chương Trình Sách Giáo Khoa, Dự Thảo Chương Trình Sách Giáo Khoa Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Tìm Hiểu Chương Trình Và Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Thpt, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Hóa Học 9 Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Hóa 8 Sách Giáo Khoa, Báo Cáo Kết Quả Nghiên Cứu Sách Giáo Khoa Lớp 1 Theo Chương Trình Gdpt 2022, Sách Giáo Khoa Giải Tích 12, Giải Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Este Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập ở Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa Tập 1, Giải Toán Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Hóa 8 Trong Sách Giáo Khoa, Giải Toán 9 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 2 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa Tập 2, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa, Bài 1 Este Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 9, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 6, Sách Giáo Khoa Sinh Học 7, Sách Giáo Khoa Sinh Học 8, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11, Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sinh Học 8 Sách Giáo Khoa, Sinh 8 Sách Giáo Khoa Đáp án Và Bài Tập, Sách Giáo Khoa Của Học Sinh Mỹ, Sach Giao Khoa Sinh 10, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12, Sách Giáo Khoa Sách Bài Tập Sinh 8, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao, Download Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Danh Sach Cuu Sinh Vien Lop Bh75 Khoa Hoa Hoc Truong Dai Hoc Back Khoa Tp Ho Chi Minh, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Nâng Cao, Giải Bài Tập Chương 1 Sinh Học 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4 Phần 3, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dục Phổ Thô, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dụ, Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Lớp 7 Tập 1 Sách Giáo Viên, Danh Sách Học Sinh Hoàn Thành Chương Trình Tiểu Học, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng An Ninh Lớp 11, Sách Giải Sinh Học 7, Sách Giải Sinh Học 6, Sách Giải Sinh Học 9, Sách Giải Sinh Học 8, Sách Giáo Khoa Dành Cho Giáo Viên, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng Lớp 11, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng 12, Danh Sách Sinh Viên Đa Khoa, Sách Dành Cho Sinh Viên Y Khoa, Danh Sách Sinh Viên Khóa 24 Đại Học Duy Tân, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 4, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 5, Sach Giao Khoa Mon Khoa Hoc Lop 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4, Sách Giáo Khoa Khoa Học 4, Sách Giáo Khoa Khoa Học, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 5, Danh Sách Sinh Viên Bách Khoa, Danh Sách Sinh Viên K20 Khoa Kế Toán, Danh Sách Sinh Viên Khóa 15 Hubt, Danh Sách Sinh Viên Bách Khoa Hà Nội, Danh Sách Sinh Viên Khóa 2011 Đại Học Mở, Danh Sách Cựu Sinh Viên Bách Khoa, Danh Sách Cựu Sinh Viên Bách Khoa Hcm, Danh Sach Bch Cuu Luu Hoc Sinh Nien Khoa 1968, Danh Sach Cuu Sinh Vien Khoa 1968, Danh Sách Sinh Viên Khoa Cntt, Danh Sách Sinh Viên Đại Học Bách Khoa Tp Hcm, Danh Sách Sinh Viên Đại Học Bách Khoa Hà Nội, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Olympic 30/4, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Ioe Cấp Quốc Gia, Danh Sách Học Sinh Đạt Giải Violympic,

    Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Giải Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 11 Bài 4, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Chương Trình Sách Giáo Khoa, Bảng Cửu Chương Sách Giáo Khoa, Góp ý Về Chương Trình Sách Giáo Khoa, Dự Thảo Chương Trình Sách Giáo Khoa Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Tìm Hiểu Chương Trình Và Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Thpt, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Hóa Học 9 Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Hóa 8 Sách Giáo Khoa, Báo Cáo Kết Quả Nghiên Cứu Sách Giáo Khoa Lớp 1 Theo Chương Trình Gdpt 2022, Sách Giáo Khoa Giải Tích 12, Giải Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Este Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập ở Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa Tập 1, Giải Toán Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Hóa 8 Trong Sách Giáo Khoa, Giải Toán 9 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 2 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa Tập 2, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa, Bài 1 Este Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 9, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 6, Sách Giáo Khoa Sinh Học 7, Sách Giáo Khoa Sinh Học 8, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11, Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sinh Học 8 Sách Giáo Khoa, Sinh 8 Sách Giáo Khoa Đáp án Và Bài Tập, Sách Giáo Khoa Của Học Sinh Mỹ, Sach Giao Khoa Sinh 10, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12, Sách Giáo Khoa Sách Bài Tập Sinh 8, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao Pdf,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 151 Sách Giáo Khoa Sinh Học 11
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 14 Sách Giáo Khoa Sinh Học 11
  • Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Trang 14
  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 142 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9
  • Language Review 3 Lớp 8
  • Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Vbt Sinh Học 9 Bài 56
  • Giải Bài Tập Trang 33 Sgk Sinh Lớp 9: Giảm Phân
  • Giải Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 11 Bài 4
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Bài Tập Phần Chương 1: Các Thí Nghiệm Của Menden ( Tiếp Theo)
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 149 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9
  • Vui lòng lựa chọn định dạng để tải sách

    Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 9 được bộ Giáo Dục và Đào Tạo biên soạn và phát hành .Sách gồm hai phần:Di truyền và biến dị Và Sinh vật và Môi trường đầy đủ công thức, lý thuyết, phương pháp, khái niệm, chuyên đề sinh học …

    SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

    • CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN
      • Bài 1: Menđen và di truyền học
      • Bài 2: Lai một cặp tính trạng
      • Bài 3: Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
      • Bài 4: Lai hai cặp tính trạng
      • Bài 5: Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
      • Bài 6: Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại
      • Bài 7: Ôn tập chương I
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 1- Sinh học 9
    • CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ
      • Bài 8: Nhiễm sắc thể
      • Bài 9: Nguyên phân
      • Bài 10: Giảm phân
      • Bài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh
      • Bài 12: Cơ chế xác định giới tính
      • Bài 13: Di truyền liên kết
      • Bài 14: Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 2 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1tiết) – Chương 2 – Sinh học 9
    • CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN
      • Bài 15: ADN
      • Bài 16: ADN và bản chất của gen
      • Bài 17: Mối quan hệ giữa gen và ARN
      • Bài 18: Prôtêin
      • Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
      • Bài 20: Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 3 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 3 – Sinh học 9
    • CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ
      • Bài 21: Đột biến gen
      • Bài 22: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
      • Bài 23: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
      • Bài 24: Đột biến nhiễm sắc thể ( tiếp theo)
      • Bài 25: Thường biến
      • Bài 26: Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột biến
      • Bài 27: Thực hành: Quan sát thường biến
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 4 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 4 – Sinh học 9
    • CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
      • Bài 28: Phương pháp nghiên cứu di truyền người
      • Bài 29: Bệnh và tật di truyền ở người
      • Bài 30: Di truyền học với con người
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 5 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 5 – Sinh học 9
    • CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
      • Bài 31: Công nghệ tế bào
      • Bài 32: Công nghệ gen
      • Bài 33: Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
      • Bài 34: Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần
      • Bài 35: Ưu thế lai
      • Bài 36: Các phương pháp chọn lọc
      • Bài 37: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
      • Bài 38: Thực hành: Tập dượt thao tác giao phấn
      • Bài 39: Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
      • Bài 40: Ôn tập phần di truyền và biến dị
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 6 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 6 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 15 phút – Học kì 1- Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Học kì 1 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra học kì – Học kì 1 – Sinh học 9
    • CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
      • Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái
      • Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
      • Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
      • Bài 44: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
      • Bài 45 – 46: Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
    • CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
      • Bài 47: Quần thể sinh vật
      • Bài 48: Quần thể người
      • Bài 49: Quần xã sinh vật
      • Bài 50: Hệ sinh thái
      • Bài 51 – 52: Thực hành: Hệ sinh thái
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 7 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 7 – Sinh học 9
    • CHƯƠNG III: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
      • Bài 53: Tác động của con người đối với môi trường
      • Bài 54: Ô nhiễm môi trường
      • Bài 55: Ô nhiễm môi trường (tiếp theo)
      • Bài 56 – 57: Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 8 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 8 – Sinh học 9
    • CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
      • Bài 58: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
      • Bài 59: Khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã
      • Bài 60: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái
      • Bài 61: Luật bảo vệ môi trường
      • Bài 62: Thực hành: Vận dụng luật bảo vệ môi trường vào việc bảo vệ môi trường ở địa phương
      • Bài 63: Ôn tập phần sinh vật và môi trường
      • Bài 64: Tổng kết chương trình toàn cấp
      • Bài 65: Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)
      • Bài 66: Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)
      • Đề kiểm tra 15 phút – Chương 9 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 9 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 15 phút – Học kì 2- Sinh học 9
      • Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Học kì 2 – Sinh học 9
      • Đề kiểm tra học kì – Học kì 2 – Sinh học 9

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 44
  • Bài 21, 22, 23, 24, 25, 26 Trang 67 Sách Bài Tập (Sbt) Sinh Học 9
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 22, 23 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9
  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Sinh Học Lớp 12: Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 190 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9
  • Sách Giáo Khoa Sinh Học 10 Nâng Cao

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải 5Bài Toán Hay Từ Hình Thang Cân.doc
  • Giải Bài 16,17,18, 19 Sgk Trang 75 Toán 8 Tập 1: Luyện Tập Hình Thang Cân
  • Giải Bài 11,12,13, 14,15 Trang 74,75 Sgk Toán 8 Tập 1: Hình Thang Cân
  • Giải Bài 2 Trang 49 Sgk Đại Số 10
  • Unit 2 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Sinh 11 Nâng Cao, Download Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao, Danh Sách Sinh Viên Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, Danh Sách Sinh Viên Bách Khoa Đà Nẵng, Sách Giáo Khoa Nâng Cao Lớp 11, Sách Giáo Khoa Nâng Cao Vật Lí 11, Sách Giáo Khoa Địa Lý 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Vật Lý 12 Nâng Cao, Sach Giáo Khoa 12 Nang Cao, Sách Giáo Khoa Vật Lý 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Hóa Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Hóa Học 12 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Hóa Học 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinb Nâng Ca, Sách Giáo Khoa Toán 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Hình Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12, Sách Giáo Khoa Sinh Học 8, Sách Giáo Khoa Sinh Học 7, Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 6, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10, Sach Giao Khoa Sinh 10, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11, Sinh Học 8 Sách Giáo Khoa, Sinh 8 Sách Giáo Khoa Đáp án Và Bài Tập, Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sách Giáo Khoa Của Học Sinh Mỹ, Sách Giáo Khoa Sách Bài Tập Sinh 8, Giải Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 11 Bài 4, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Hảo Sát Những Phương Pháp Học Tập Nhằm Nâng Cao Khả Năng Giao Tiếp Của Sinh Viên Ngành Tiếng Trung T, Danh Sach Cuu Sinh Vien Lop Bh75 Khoa Hoa Hoc Truong Dai Hoc Back Khoa Tp Ho Chi Minh, Sổ Tay Sinh Viên Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, Sổ Tay Sinh Viên Bách Khoa Đà Nẵng, Khóa Luận Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Sách Sinh Hoc Lớp 11 Nâng Cao , Sách Sinh Học 9 Nâng Cao, Sách Sinh 12 Nâng Cao, Sách Sinh Học Nâng Cao 12, Sách Sinh Học 12 Nâng Cao, Sách Nâng Cao Sinh Học 11, Sách Hướng Dẫn Thực Tập Kỹ Năng Dành Cho Thực Tập Sinh Kỹ Năng, chúng tôi Khóa Luận Giáo Dục Kỹ Năng Sống, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4 Phần 3, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Danh Sách Phụ Huynh Học Sinh Đà Nẵng, Danh Sách Học Sinh Đậu Phổ Thông Năng Khiếu, Danh Sách Sinh Viên Sư Phạm Đà Nẵng K20, Bộ Sách:”ôn Tập – Kiểm Tra, Đánh Giá Năng Lực Học Sinh Môn Toán”, Danh Sách Sinh Viên Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng, Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dục Phổ Thô, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dụ, Bao-cao-ket-qua-giao-duc-ky-nang-song-cho-hoc-sinh, Báo Cáo Kết Quả Giáo Dục Kĩ Năng Sống Cho Học Sinh, Bao Cao Giao Duc Ky Nang Song Cho Hoc Sinh, Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Lớp 7 Tập 1 Sách Giáo Viên, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng An Ninh Lớp 11, Danh Sách Học Sinh Đậu Phổ Thông Năng Khiếu 2014, Danh Sách Học Sinh Trường Phổ Thông Năng Khiếu, Danh Sách Học Sinh Đậu Phổ Thông Năng Khiếu 2013, Báo Cáo Kết Quả Giáo Dục Kỉ Năng Sống Cho Học Sinh Trung Học Cơ Sở, Báo Cáo Kết Quả Giáo Dục Kỹ Năng Sống Cho Học Sinh Thcs, Cẩm Nang Tuyển Sinh 2022 Của Bộ Giáo Dục, Sacombank Ebankách Giáo Kha Nâng Cao Sinh Học 11, Bao Cao Giao Duc Ky Nang Song Cho Hoc Sinh Thcs, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng 12, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng Lớp 11, Sách Giáo Khoa Dành Cho Giáo Viên, Sách Dành Cho Sinh Viên Y Khoa, Danh Sách Sinh Viên Khóa 24 Đại Học Duy Tân, Danh Sách Sinh Viên Đa Khoa, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 5, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4, Sách Giáo Khoa Khoa Học 4, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 4, Sach Giao Khoa Mon Khoa Hoc Lop 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 5, Luận Văn Giáo Dục Kỹ Năng Sống Cho Học Sinh Tiểu Học, Phát Triển Kỹ Năng Giao Tiếpcho Học Sinh Lớp 2, Danh Sách Sinh Viên Bách Khoa, Danh Sách Sinh Viên Khóa 2011 Đại Học Mở, Danh Sách Sinh Viên K20 Khoa Kế Toán, Danh Sách Sinh Viên Khoa Cntt, Danh Sach Bch Cuu Luu Hoc Sinh Nien Khoa 1968,

    Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Sinh 11 Nâng Cao, Download Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Nâng Cao, Danh Sách Sinh Viên Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, Danh Sách Sinh Viên Bách Khoa Đà Nẵng, Sách Giáo Khoa Nâng Cao Lớp 11, Sách Giáo Khoa Nâng Cao Vật Lí 11, Sách Giáo Khoa Địa Lý 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Vật Lý 12 Nâng Cao, Sach Giáo Khoa 12 Nang Cao, Sách Giáo Khoa Vật Lý 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Hóa Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Hóa Học 12 Nâng Cao Pdf, Sách Giáo Khoa Hóa Học 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinb Nâng Ca, Sách Giáo Khoa Toán 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Hình Học 11 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12, Sách Giáo Khoa Sinh Học 8, Sách Giáo Khoa Sinh Học 7, Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 6, Sách Giáo Khoa Sinh Học 10, Sach Giao Khoa Sinh 10, Sách Giáo Khoa Sinh Học 12 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Sinh Học 11, Sinh Học 8 Sách Giáo Khoa, Sinh 8 Sách Giáo Khoa Đáp án Và Bài Tập, Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sách Giáo Khoa Của Học Sinh Mỹ, Sách Giáo Khoa Sách Bài Tập Sinh 8, Giải Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 11 Bài 4, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Hảo Sát Những Phương Pháp Học Tập Nhằm Nâng Cao Khả Năng Giao Tiếp Của Sinh Viên Ngành Tiếng Trung T, Danh Sach Cuu Sinh Vien Lop Bh75 Khoa Hoa Hoc Truong Dai Hoc Back Khoa Tp Ho Chi Minh, Sổ Tay Sinh Viên Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, Sổ Tay Sinh Viên Bách Khoa Đà Nẵng, Khóa Luận Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Sách Sinh Hoc Lớp 11 Nâng Cao , Sách Sinh Học 9 Nâng Cao, Sách Sinh 12 Nâng Cao, Sách Sinh Học Nâng Cao 12, Sách Sinh Học 12 Nâng Cao, Sách Nâng Cao Sinh Học 11, Sách Hướng Dẫn Thực Tập Kỹ Năng Dành Cho Thực Tập Sinh Kỹ Năng,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Hóa 8: Bài 6 Đơn Chất
  • Báo Cáo Thực Hành Bài 40 Sinh Học Lớp 11
  • Giải Sinh Lớp 11 Bài 19: Tuần Hoàn Máu (Tiếp Theo)
  • Giải Bài 3 Trang 196 Sgk Sinh 9
  • Giáo Án Sinh 9 Bài 7: Bài Tập Chương I
  • Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Sinh Học 11 Trang 14

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 14 Sách Giáo Khoa Sinh Học 11
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 151 Sách Giáo Khoa Sinh Học 11
  • Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Bài 1: Chứng minh cấu tạo cấu mạch gỗ thích nghi với chức năng vận chuyển nước và các ion khoáng từ rễ lên lá?

    Mạch gỗ gồm các quản bào và mạch ống đều là những tế bào chết khi chúng thực hiện chức năng mạch dẫn, chúng trở thành các ống rỗng, không có màng, không có các bào quan. Các đầu cuối và vách bên đục thủng lỗ. Vách được linlin hóa bền chắc chịu được áp lực của dòng nước bên trong. Chúng nối với nhau thành những ống dài từ rễ lên đến tận các tế bào nhu mô của lá, tạo thuận lợi cho dòng vận chuyển nhựa nguyên di chuyển bên trong. Các ống xếp sít nhau cùng loại (quản bào – quản bào, mạch ống – mạch ống) hay khác loại (quản bào – mạch ống) theo cách lỗ bên của một ống sít khớp với lỗ bên của ống bên cạnh, đảm bảo cho dòng vận chuyển bên trong được liên tục nếu một số ống nào đó bị hư hỏng hay bị tắc và cũng là con đường cho dòng vận chuyển ngang.

    Bài 2: Động lực năng nào giúp dòng nước và các ion khoáng di chuyển được từ rễ lên lá ở những cây gỗ cao lớn hàng chục mét?

    Áp suất rễ (động lực đầu dưới), lực hút do sự thoát hơi nước ở lá (động lực đầu trên) và lực liên kết giữa phân tử nước với nhau và giữa phân tử nước với vách mạch gỗ.

    Bài 3: Nếu một ống mạch gỗ bị tắc, dòng mạch gỗ trong ống đó có thể tiếp tục đi lên được không, vì sao?

    Nếu một ống mạch gỗ bị tắc, dòng nhựa nguyên trong ống đó vẫn có thể tiếp tục đi lên được bằng cách di chuyển ngang qua các lỗ bên vào ống bên cạnh và tiếp tục di chuyển lên trên.

    Bài 4: Động lực nào đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác?

    Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho (lá) và cơ quan nhận (rễ, hạt, quả…).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 142 Sách Giáo Khoa Sinh Học 9
  • Language Review 3 Lớp 8
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 162 Sách Giáo Khoa Vật Lí 12
  • Giải Bài 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Trang 158 Sách Giáo Khoa Vật Lí 12
  • Giải Bài Tập Vật Lí 12
  • Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Bài 132: Luyện Tập Chung
  • Tập Làm Văn Lớp 4: Tóm Tắt Tin Tức
  • Soạn Bài: Thắng Biển Trang 76 Sgk Tiếng Việt 4 Tập 2
  • Soạn Bài: Hoa Học Trò Trang 43 Sgk Tiếng Việt 4 Tập 2
  • Các Dạng Toán Hình Học Lớp 5
  • Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Toán Lớp 3 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 4 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Tập 2, Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa 12 Toán, Sách Giáo Khoa Toán 1, Sách Giáo Khoa Toán 12, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Toán 2, Sách Giáo Khoa Toán 5, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Toán, Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán Của Mỹ, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 12 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 9 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 11, Sách Giáo Khoa Lớp 6 Môn Toán, Toán Lớp 8 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Toán, Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Bài Tập Toán Lớp 6, Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Pdf, Sach Giao Khoa Toan Lop 7 Tap 1, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 6 Mới, Sách Giáo Khoa Toán 7 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 7, Sách Giáo Khoa Toán 8, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6 Tập 2, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 2, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Ppt, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 2, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6, Giải Toán Lớp 2 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa Tập 2, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa Tập 1, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 11 Đại Số Pdf Song Ngữ, Giải Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán Song Ngữ Lớp 7, Giải Toán 9 Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 5 Trong Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 12 Nâng Cao, Giải Bài Tập ở Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5 Vnen, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán 6 Ebook, Giải Toán Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 9, Sách Giáo Khoa Toán 9 Download, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Mới Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán Vnen 6, Sách Giáo Khoa Toán Bằng Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4 Phần 3, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dục Phổ Thô, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dụ, Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Lớp 7 Tập 1 Sách Giáo Viên, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng An Ninh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Dành Cho Giáo Viên, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng 12, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng Lớp 11, Sách Giáo Khoa Sách Bài Tập Sinh 8, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 5, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 4, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 5, Sách Giáo Khoa Khoa Học, Sach Giao Khoa Mon Khoa Hoc Lop 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học 4, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Công Dân Lớp 8, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Công Dân Lớp 11, Sach Giao Khoa Tieng Anh 10 Nxb Giao Duc, Sách Giáo Khoa Giáo Viên Lớp 1,

    Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Toán Lớp 3 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 4 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Tập 2, Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa 12 Toán, Sách Giáo Khoa Toán 1, Sách Giáo Khoa Toán 12, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Toán 2, Sách Giáo Khoa Toán 5, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Toán, Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán Của Mỹ, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 12 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Lớp 9 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 11, Sách Giáo Khoa Lớp 6 Môn Toán, Toán Lớp 8 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Toán, Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Bài Tập Toán Lớp 6, Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Pdf, Sach Giao Khoa Toan Lop 7 Tap 1, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 6 Mới, Sách Giáo Khoa Toán 7 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 7, Sách Giáo Khoa Toán 8, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6 Tập 2, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 2, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Ppt, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 2,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Và Lời Giải Đề Chọn Đội Tuyển Tst Việt Nam
  • Thầy Lê Bá Khánh Trình Múa Phụ Họa Cho Học Sinh Hát ‘bụi Phấn’
  • Đáp Án Unit 6 Lớp 11 Giải Bài Tập Sgk Môn Anh
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 16 The Wonders Of The World Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 16 The Wonders Of The World Có Đáp Án (1)
  • Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7: Skills 2
  • Unit 6 Lớp 7: Skills 1
  • Giải Skills 2 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 5 Lớp 9: Listen And Read
  • Unit 2 Lớp 9: Listen And Read
  • 1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

    -flower /ˈflɑʊ·ər/ (n): hoa

    – firework /ˈfaɪr.wɝːk/ (n): pháo hoa

    – lucky money /ˈlʌk i ˈmʌn i/ (n): tiền lì xì

    – apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n): hoa mai

    – peach blossom /pitʃ ˈblɑs·əm/ (n) hoa đào

    – make a wish: ước một điều ước

    – cook special food: nấu một món ăn đặc biệt

    – go to a pagoda: đi chùa

    – decorate /ˈdek·əˌreɪt/ (v): trang trí, trang hoàng

    – decorate our house: trang trí nhà của chúng ta

    – plant trees: trồng cây

    – watch fireworks: xem pháo hoa

    – hang a calendar: treo một cuốn lịch

    – give lucky money: cho tiền lì xì

    – do the shopping: mua sắm

    – visit relative: thăm người thân

    – buy peach blossom: mua hoa đào

    – clean furniture: lau chùi đồ đạc

    – calendar /ˈkæl ən dər/ (n): lịch

    – celebrate /ˈsel·əˌbreɪt/ (v): kỉ niệm

    – cool down /kul daʊn/(v): làm mát

    – Dutch /dʌtʃ/ (n, adj): người /tiếng Hà Lan

    – empty out (v): đổ (rác)

    – family gathering (n): sum họp gia đình

    – feather /ˈfeð·ər/ (n): lông (gia cầm)

    – first-footer /ˈfɜrstˈfʊt/ (n): người xông nhà (đầu năm mới)

    – get wet (v): bị ướt

    – Korean /kəˈriən/ (n, adj): người/tiếng Hàn Quốc

    – remove /rɪˈmuv/ (v): rủ bỏ

    – rooster /ˈru·stər/ (n): gà trống

    – rubbish /ˈrʌb·ɪʃ/ (n): rác

    – Thai /taɪ/ (n, adj): người ¡tiếng Thái Lan

    – wish /wɪʃ/ (n, v): lời ước

    Task 1 Listen and read

    Người phỏng vấn: Chào mừng trở lại chương trình “Vòng quanh thế giới trong 30 phút”. Cảm ơn Sunanta một lần nữa đã nói cho chúng ta về những ngày lễ trong năm mới ở Thái Lan. Kế tiếp, chúng ta sẽ chào mừng sự có mặt của bạn Phong đến từ Việt Nam. Chào Phong.

    Phong: Xin chào.

    Người phỏng vấn: Năm mới của nước bạn được gọi là Tết phải không?

    Phong: Đúng vậy.

    Người phỏng vấn: Người Việt Nam mừng ngày Tết vào những thời điểm khác nhau mỗi năm phải không?

    Phong: Vâng, đúng vậy. Năm nay chúng tôi sẽ tổ chức Tết vào cuối tháng

    Người phỏng vấn: Mọi người làm gi để tổ chức ăn mừng ngày Tết?

    Phong: Nhiều lắm. Đây là thời điểm bận rộn nhất trong năm.

    Người phỏng vấn: Ví dụ như là?

    Người phỏng vấn: Bạn có đi du lịch vào dịp Tết không?

    Phong: Không thường xuyên lắm. Vì Tết là khoảng thời gian sum họp gia đình.

    Người phỏng vấn: À vâng… Vậy các bạn có ăn uống nhiều không?

    Phong: Có, ăn nhiều thức ăn là một điều tốt nhất vào ngày Tết. ồ, và cả tiền lì xì nữa.

    Người phỏng vấn: Tuyệt! Cảm ơn Phong. Kế tiếp chúng ta sẽ chào mừng Yumiko đến từ Nhật Bản…

    Task 2. Are the following statements true or false according to the conversation 1?

    (Những câu sau đây đúng hay sai với nội dung bài đàm thoại trong phần 1 Đánh dấu chọn (√) để chọn)

    1. Phong là người đầu tiên trong chương trình.
    2. Năm nay Tết là vào tháng 2.
    3. Người ta có nhiều pháo hoa vào dịp Tết.
    4. Phong thích ăn thức ăn ngon vào dịp Tết.
    5. Kế tiếp, người phỏng vấn sẽ nói chuyện với một người đến từ Nhật Bản.

    Task 3 Find the information from 1 and fill the blanks.

    (Tìm thông tin từ phần 1 và điển vào khoảng trống.)

    Task 4 Write the words/phrases in the box under the appropriate pictures.

    (Viết những từ/cụm từ trong khung sau sao cho phù hợp với tranh.)

    1 – b. peach blossom and apricot blossom

    2 – a. lucky money

    3 – c. banh chung and banh tet

    4 – e. swimming pool

    5 – h. school ground

    7 – f. house decorate

    8 – d. family gatherings

    Task 5 Look at the pictures again. Which pictures do you think are related to Tet?

    1 – b. peach blossom and apricot blossom

    2 – a. lucky money

    3 – c. banh chung and banh tet

    7 – f. house decorate

    8 – d. family gatherings

    Write down three things or activities you like best about Tet.

    Compare your list with the members of your group. Report the results to the class. The group that has the most items wins.

    (Viết 3 điều hoặc 3 hoạt động mà em thích nhất về Tết.

    So sánh danh sách của em với các thành viên khác trong nhóm. Báo cáo kết quả cho cả lớp. Nhóm nào ghi được nhiều nhất sẽ thắng.)

    Task 1. Listen and repeat the words in the box.

    (Nghe và lặp lại những từ trong khung.)

    Task 2 Work in groups. Label the pictures with the words in 1.

    (Làm việc theo nhóm. Đặt tên những bức tranh với những từ trong phần 1 sao cho phù hợp.)

    1 – b. fireworks

    3 – d. psent

    4 – j. calendar

    7 – h. relative

    8 – e. shopping

    9 – k. special food

    10 – c. furniture

    Task 3. Match the verbs with the suitable nouns.

    (Nối những động từ với danh từ thích hợp)

    Task 4 Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example.

    (Viết những cụm từ mà bạn đã tạo thành trong phần 3.)

    Task 5. Listen and repeat the words.

    (Nghe và lặp lại các từ sau.)

    Task 6. Listen to the sentences and tick (√) which has /ʃ/ and which has /s/.

    (Nghe các câu và chọn câu nào có /ʃ/ và câu nào có /s/.)

    Task 7. Listen and practise reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/.

    (Nghe và thực hành đọc bài thơ ngắn bằng tiếng Anh. Chú ý đến âm /s/ và /ʃ/.)

    Mùa xuân đang đến!

    Tết đang đến!

    Cô ấy bán hoa đào.

    Má cô ấy bừng sáng.

    Mắt cô ấy cười.

    Nụ cười cô ấy ngại ngùng.

    Cô ấy bán hoa đào.

    Grammar: should and shouldn’t (Ngữ pháp: nên và không nên)

    Task 1. Look at the pictures and complete the sentences with should or shouldn’t.

    (Nhìn vào bức tranh và hoàn thành các câu với “should” hay “shouldn’t”)

    Tạm dịch:Trẻ con không nên leo cây.

    Tạm dịch:Chúng ta nên giúp người lớn tuổi.

    Tạm dịch:Học sinh không nên gian lận trong thi cử.

    Tạm dịch:Chúng ta nên lau dọn nhà cửa trước Tết.

    Task 2. At the TV studio, Phong sees these signs. Complete the sentences with should or shouldn’t.

    (Ở trường quay, Phong thấy những tấm bảng này. Hoàn thành các câu với “should/shouldn’t”.)

    Tạm dịch:Bạn nên giữ im lặng.

    Tạm dịch:Bạn không nên ăn hoặc uống.

    Tạm dịch:Bạn nên gõ cửa trước khi vào.

    Tạm dịch:Bạn không nên chạy trong phòng thu.

    Task 3 Now look at these Tet activities. Tick (√) the activities children should do at Tet. Cross (X) the activities they shouldn’t.

    (Nhìn vào những hoạt động trong ngày Tết. Đánh dấu chọn (√) vào những hoạt động mà trẻ con nên làm (should) vào dịp Tết. Đánh chéo (x) vào những hành động mà chúng không nên làm (shouldn’t).)

    Task 4. Use the activities in 3, write down the sentences.

    (Sử dụng những hoạt động trong phần 3, viết thành các câu.)

    Tạm dịch:Chúng ta nên cư xử tốt lễ phép.

    Tạm dịch:Chúng ta không nên ăn nhiều đồ ngọt.

    Tạm dịch: Chúng ta nên trồng cây.

    Tạm dịch:Chúng ta không nên làm bể đồ đạc.

      Children shouldn’t go out with friends.

    Tạm dịch: Trẻ em không nên đi chơi với bạn.

    Tạm dịch:Chúng ta nên ước một điều ước.

    Tạm dịch:Chúng ta không nên đánh nhau.

    Tạm dịch:Chúng ta không nên chơi bài suốt đêm

    Task 1. Match the flags with the countries. Then match the countries with their nationalities.

    (Nối những lá cờ với những quốc gia. Sau đó nối những quốc gia với quốc tịch của chúng.)

    Prepare pictures of flags. Walk around and meet people. Tell them where you are from. They will tell you your nationality.

    (Chuẩn bị những bức tranh có hình lá cờ. Đi xung quanh và gặp mọi người. Sau đó nói cho họ bạn từ đâu đến. Họ sẽ nói cho bạn quốc tịch của bạn.)

    A: Hi, I’m from England.

    B: You’re English.

    A: I’m from America.

    B: You’re American.

    1) A: Hi, I’m from Holland.

    B: You’re Dutch.

    A: Xin chào, tôi đến từ Hà Lan.

    B: Bạn là người Hà Lan.

    2) A: Hi, I’m from Japan.

    B: You’re Japanese.

    A: Xin chào, tôi đến từ Nhật Bản.

    B: Bạn là người Nhật.

    3) A: Hi, Fm from the USA.

    B: You’re American.

    A: Xin chào, Fm từ Hoa Kỳ.

    B: Bạn là người Mỹ.

    4) A: Hi, I’m from Australia.

    B: You’re Australian.

    A: Xin chào, tôi đến từ Úc.

    B: Bạn là người Úc.

    5) A: Hi, I’m from Thailand.

    B: You’re Thai.

    A: Xin chào, tôi đến từ Thái Lan.

    B: Bạn là người Thái.

    6) A: Hi, I’m from Vietnam.

    B: You’re Vietnamese.

    A: Xin chào, tôi đến từ Việt Nam.

    B: Bạn là người Việt Nam.

    7) A: I’m from Scotland.

    B: You’re Scottish.

    A: Tôi đến từ Scotland.

    B: Bạn là người Scotland.

    8) A: Hi, I’m from Korea.

    B: You’re Korean.

    A: Xin chào, tôi đến từ Hàn Quốc.

    B: Bạn là người Hàn Quốc.

    Task 3 People in different countries celebrate New Year differently. Match the four groups of people with the pictures.

    (Mọi người ở những quốc gia khác nhau ăn mừng năm mới theo những cách khác nhau. Nối 4 nhóm người với bức tranh.)

    Task 4. Read the four paragraphs below. Use the pictures in 3 to help you decide which group of people celebrates New Year that way.

    (Đọc 4 đoạn văn bên dưới. Sử dụng những bức tranh trong phần 3 để giúp bạn quyết định nhóm người nào ăn mừng năm mới theo cách đó.)

    Task 5 Find and check the meaning of some new words as they are used in the text by matching them with the definitions.

    (Tìm và kiểm tra ý nghĩa của vài từ mới khi chúng được dùng trong ngữ cảnh bằng cách nối chúng với các định nghĩa.)

    Each student chooses two facts from the four paragraphs he/she is most interested in. Write them down and take turns to read them aloud to his/her group. The group decides which group of people he/she is talking about.

    (Mỗi học sinh chọn 2 sự việc từ 4 đoạn văn mà anh ấy/cô ấy quan tâm nhất Viết chủng ra giấy và lần lượt đọc lớn cho nhóm nghe. Nhóm quyết định xem nhóm người nào mà anh ấy/cô ấy đang nói đến.)

    Task 1. Children in different countries are talking about their New Year. Read the passages.

    ( Trẻ con ở những quốc gia khác nhau đang nói về năm mới của mình. Đọc các đoạn văn sau.)

    Tôi thường đi đến Quảng trường Thời đại với ba mẹ để chào đón năm mới. Khi đồng hồ điểm nửa đêm, pháo hoa đầy màu sắc chiếu sáng bầu trời. Mọi người xung quanh vui mừng và hát hò vui vẻ. Mình yêu thời điểm đó lắm.

    Tôi yêu những ngày đầu năm mới nhất. Sau khi dậy sớm, chúng tôi mặc quần áo đẹp và đi đến phòng khách. Ớ đó ông bà chúng tôi ngồi trên ghế sô pha. Chúng tôi cúi đầu và nói điều ước của chúng tôi với ông bà. Ông bà sẽ cho chúng tôi tiền lì xì trong phong bì màu đỏ. Sau đó, chúng tôi đi chơi và có một ngày vui trọn vẹn với đồ ăn ngon và đầy tiếng cười.

    Mình đã biết vài tín ngưỡng trong ngày Tết từ ba mẹ mình. Tết đến, người ta tặng gạo để chúc và cầu cho thức ăn đầy đủ, tặng trái cây đỏ để chúc có niềm vui. Chó là con vật may mắn. Tiếng chó sủa như “vàng”. Nhưng không nên tặng mèo bởi vì tiếng kêu của nó giông như từ chỉ sự nghèo khổ trong tiếng Việt. Đừng ăn tôm. Chúng bơi lùi và bạn sẽ không thành công trong năm mới.

    Task 2. Say who the following statements refer to. Number 1 is an example.

    (Em hãy nói những câu sau đề cập đến ai. Số 1 là ví dụ.)

    Tast 3. Test your memory! Tick (√) the things which appear in the passages, and cross (X) the ones which don’t.

    (Kiểm tra trí nhớ của em. Đánh dấu chọn (√) vào những thứ xuất hiện trong đoạn văn trên và dấu chéo (x) những thứ không xuất hiện)

    Task 4. The following practices and beliefs are from the passages in 1. Talk to your friends and say which one(s) you will do or won’t do this New Year.

    (Bài thực hành sau và những điều tín ngưỡng là từ đoạn văn ở phần 1. Nói cho bạn của em nghe em sẽ làm gì hoặc không làm gì trong năm mớỉ.)

      Go to Times Square to welcome the New Year.

    Get lucky money from your grandparents.

    Give your cousin a cat as a psent.

    Eat shrimps.

    Cheer and sing when the clock strikes midnight.

    Dress beautifully.

    Watch fireworks.

    Write two popular beliefs you know about the New Year and tell your partners.

    (Làm việc theo nhóm. Viết hai điều tín ngưỡng phổ biến mà em biết vào năm mới và kể cho bạn bè nghe.)

    Belief 1: Dogs are lucky animals. The barking sounds like “gold”.

    Belief 2: You shouldn’t give cat as a psent because its cry sounds like the Vietnamese word for poverty

    Tín ngưỡng 1: Chó là động vật may mắn. Những âm thanh sủa như “vàng”.

    Tín ngưỡng 2: Bạn không nên tặng mèo như một món quà vì tiếng kêu của nó giống như từ “nghèo” trong tiếng Việt

    Task 6. Look at the list. Discuss with your friends what you should or shouldn’t do at Tet.

    Task 1. Mai and her mother are going shopping for Tet. Listen and tick (√) the things they will buy.

    (Mai và mẹ cô ấy đang di mua sắm cho ngày Tết. Nghe và đánh dấu chọn những thứ mà họ mua.)

    Task 2. Listen again and write the names of the things they will buy for the people in column A.

    (Nghe lại một lần nữa và viết tên các thứ mà họ sẽ mua cho những người trong cột A.)

    Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

    Mai: Mum, shall we buy a branch of peach blossoms?

    Mum: Yes, dear. We’ll buy a beautiful one.

    Mai: And how many banh chung shall we buy?

    Mum: We won’t buy banh chung, dear. This year, we’ll make them at home.

    Mai: Wow… I like cooking banh chung. I will help you with that.

    Mum: Yes, sure. And I’ll buy some new clothes for you and your brother.

    Mai: Thank you, Mum. Shall we buy something for Dad, too?

    Mum: Yes, we’ll buy a new tie for him.

    Mai: Should we buy something for grandma and grandpa?

    Mum: Yes, of course, dear. We will get them some sweets and…

    Mai: And some fruit…

    Mum: No dear, we shouldn’t buy fruit. It’s too early. We should wait until the 30 th.

    Mai: Yeah, Mum. And don’t forget to buy some chocolate biscuits for us.

    Mum: No, I won’t, dear. I will buy you the most delicious biscuits.

    Mai: Mẹ ơi, chúng ta sẽ mua một nhánh hoa đào phải không?

    Mẹ: Đúng vậy, con yêu. Chúng ta sẽ mua một cành đẹp.

    Mai: Chúng ta sẽ mua bao nhiêu cái bánh chưng?

    Mẹ: Chúng ta sẽ không mua bánh chưng. Năm nay, chúng ta sẽ làm chúng ở nhà.

    Mai: Wow … Con thích làm bánh chưng. Con sẽ giúp mẹ.

    Mẹ: Được, chắc chắn rồi. Và mẹ sẽ mua một ít quần áo mới cho con và em trai của con.

    Mai: Cảm ơn mẹ. Chúng ta cũng sẽ mua gì đó cho bố chứ?

    Mẹ: Đúng vậy, chúng ta sẽ mua cà vạt mới cho bố con.

    Mai: Chúng ta có nên mua thứ gì đó cho bà và ông?

    Mẹ: Đúng vậy, tất nhiên, con yêu. Chúng ta sẽ mua cho họ một ít đồ ngọt và …

    Mai: Và một ít trái cây …

    Mẹ: Không con yêu, chúng ta không nên mua hoa quả. Quá sớm. Chúng ta nên chờ đến ngày 30.

    Mai: Vâng, mẹ. Và đừng quên mua một số bánh quy sô-cô-la cho chúng ta.

    Mẹ: Không, mẹ sẽ không quên. Mẹ sẽ mua cho con những bánh quy ngon nhất.

    Task 3. Now write an e-mail to a friend about your Tet holiday. Include what you will and won’t do. Also include things people should and shouldn’t do. Use your notes from Speaking and the rest of the unit to help you.

    (Bây giờ viết email cho một người bạn nói về ngày Tết của em. Bao gồm những gì em sẽ làm và những gì em sẽ không làm, cả những gì mọi người nên làm và không nên làm. Sử dụng những ghi chú của phần Nói (Speaking) và phần còn lại của bài học để giúp em.)

    I feel very happy. Our Tet holiday is coming. This year I will clean and decorate our house. I will go for shopping to buy new things: clothes, furniture, sweets, fruit, apricot blossoms. I won’t buy banh chung because we will do it ourselves. And we also won’t buy fireworks because we will go to the city center to watch fireworks.

    At Tet, people should get up early, dress beautifully and welcome New Year guests.

    People shouldn’t give black cat as a psent because its cry sounds like the Vietnamese words for poverty.

    Mình thấy rất vui. Kỳ nghỉ Tết của mình sắp đến rồi. Năm nay mình sẽ lau dọn, trang trí nhà cửa. Mình sẽ đi mua sắm đồ mới: quần áo, đồ đạc trong nhà, bánh kẹo, trái cây, hoa mai. Mình sẽ không mua bánh chưng vì nhà mình sẽ tự nấu. Mình cũng không mua pháo hoa mà sẽ đi đến trung tâm thành phố để xem pháo hoa.

    Vào dịp Tết, mọi người nên dậy sớm, ăn mặc đẹp và chào mừng khách đến nhà trong ngày đầu năm mới.

    Mọi người không nên tặng mèo đen bởi vì tiếng kêu của nó như từ chỉ sự nghèo khổ trong tiếng Việt.

    Task 1 Draw lines to match the actions on the left with the things on the right.

    (Vẽ các đường để khớp với các hành động ở bên trái với những thứ ở bên phải.)

    1 – J. go to a pagoda

    2 – E. buy a psent

    3 – D. give lucky money

    4 – C. cook special food

    5 – I. visit relatives

    6 – F. clean the furniture

    7 – H. grow flowers

    8 – G. plant trees

    9 – A. make a wish

    10 – K. hang a calendar

    11 – B. watch fireworks

    12 – L. break things

    Task 2 Game: “About or Not about Tet?” (Trò chơi: “Nói về hoặc không nói về ngày Tết?)

    Five volunteers stand in front of the class. They take turns to read aloud each phrase from the list. The quickest student with the right answer gets one point for one right answer. The student with the highest score wins.

    (Năm tình nguyện viên đứng phía trước lớp. Họ lần lượt đọc lớn mỗi cụm từ trong danh sách. Học sinh trả lời đúng nhanh nhất sẽ được 1 điểm. Học sinh cao điểm nhất sẽ thắng.)

    Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

    Tình nguyện viên A: chơi trò chơi

    Học sinh A: nói về Tết

    Tình nguyện viên B: đi bơi

    Học sinh B: không nói về ngày Tết

    Task 3 Phong is visiting Thailand at their New Year Festival. Look at the list of what he will or will not do. Then write out complete sentences.

    (Phong đang đi thăm Thái Lan vào lễ hội đầu năm mới của họ. Nhìn vào danh sách những gì anh ấy sẽ làm và sẽ không làm. Sau đó viết ra những câu hoàn thiện)

    Phong will travel by plane.

    Phong will wear shorts and a T-shirt. Phong will get wet.

    Phong will throw water at others. Phong will watch the elephants.

    Phong won’t stay at home.

    Phong won’t eat banh chung.

    Phong won’t go to school.

    Phong won’t get lucky money.

    He won’t wait for the first footer.

    Phong sẽ đi bằng máy bay.

    Phong sẽ mặc quần short và áo phông. Phong sẽ bị ướt.

    Phong sẽ ném nước vào người khác. Phong sẽ xem voi.

    Phong sẽ không ở nhà.

    Phong sẽ không ăn bánh chưng.

    Phong sẽ không đi học.

    Phong sẽ không nhận được tiền may mắn.

    Anh ấy sẽ không đợi cho chân đầu tiên.

    Task 4. Tom is asking Phong what children in Vietnam should or shouldn’t do at Tet. Listen and fill in the summary with should or shouldn’t.

    (Tom đang hỏi Phong những gì trẻ em ở Việt Nam nên hoặc không nên làm vào dịp Tết. Lắng nghe và điền vào bản tóm tắt có nên hay không.)

    (4) shouldn’t

    (5) shouldn’t

    Phong nghĩ rằng trẻ em Việt Nam nên đến thăm ông bà vào ngày Tết. Chúng cũng nên chúc ông bà sức khỏe. Để làm cho nhà cửa sạch đẹp, chúng nên giúp trang trí nhà cửa với hoa và tranh ảnh. Nhưng chúng không nên ăn quá nhiều. Chúng cũng không nên đòi tiền lì xì. Một điều nữa là chúng nên ước một điều ước vào ngày Tết.

    Tom: Phong, should children in Viet Nam visit their grandparents?

    Phong: Yes, they should. And they should wish them good health.

    Tom: Do they help decorate their house?

    Phong: Of course. They should..

    Tom: Do they eat much?

    Phong: They do, but they shouldn’t. And they shouldn’t ask for lucky money, either.

    Tom: Should they make a wish?

    Phong: They should, I think.

    Tom: Phong, liệu trẻ em Việt Nam có nên thăm ông bà của họ không?

    Phong: Có, họ nên đến. Và họ nên chúc ông bà sức khỏe tốt.

    Tom: Họ có giúp trang trí nhà của họ không?

    Phong: Tất nhiên. Họ nên..

    Tom: Họ có ăn nhiều không?

    Phong: Họ có, nhưng họ không nên. Và họ cũng không nên đòi tiền lì xì.

    Tom: Họ có nên ước gì không?

    Phong: Họ nên, tôi nghĩ vậy.

    Task 5 Rearrange the words in each sentence to make New Year wishes and greetings.

    (Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu để tạo thành lời chúc mừng năm mới)

    Write down in big letters the three dreams you have for this New Year. Share them with your friends.

    (Viết một lá thư với ba ước mơ của mình cho năm mới này. Chia sẻ chúng với bạn của em.)

    Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

    How are you? I’m very well.

    Long time no see you and I miss you so much

    Tet holiday is coming soon and I really look forward to it.

    This New Year, I will study better to get the goods marks in the final exam. I also will travel a lot. I will try to manage the weekend time tc travel to many interesting places around my city to experience the beauty of city. Last, I will plant a small garden in front of my house this New Year to make my house more beautiful.

    Cậu khỏe không? Mình rất khỏe.

    Lâu rồi không gặp, mình rất nhớ cậu.

    Tết sắp đến rồi và mình thật sự rất mong chờ nó.

    Năm mới này, mình sẽ học chăm chỉ hơn để có điểm tốt trong bài kiểm tra cuối kỳ. Mình cũng sẽ du lịch thật nhiều. Mình sẽ tận dụng những ngày cuối tuần để du lịch đến nhiều nơi thú vị quanh thành phố mình để trải nghiệm vẻ đẹp của thành phố. Cuối cùng, mình sẽ trồng một khu vườn nhỏ trước nhà trong năm mới này để làm cho ngôi nhà thêm đẹp hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Unit 6: The First University In Viet Nam (Trường Đại Học Đầu Tiên Ở Việt Nam)
  • Giải Looking Back Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Unit 9 Lớp 7: Getting Started
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 6 Phần Reading
  • Unit 7 Lớp 9: Listen And Read
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100