Top 7 # Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp Bẩy Sách Giáo Khoa Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 5/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

-flower /ˈflɑʊ·ər/ (n): hoa

– firework /ˈfaɪr.wɝːk/ (n): pháo hoa

– lucky money /ˈlʌk i ˈmʌn i/ (n): tiền lì xì

– apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n): hoa mai

– peach blossom /pitʃ ˈblɑs·əm/ (n) hoa đào

– make a wish: ước một điều ước

– cook special food: nấu một món ăn đặc biệt

– go to a pagoda: đi chùa

– decorate /ˈdek·əˌreɪt/ (v): trang trí, trang hoàng

– decorate our house: trang trí nhà của chúng ta

– plant trees: trồng cây

– watch fireworks: xem pháo hoa

– hang a calendar: treo một cuốn lịch

– give lucky money: cho tiền lì xì

– do the shopping: mua sắm

– visit relative: thăm người thân

– buy peach blossom: mua hoa đào

– clean furniture: lau chùi đồ đạc

– calendar /ˈkæl ən dər/ (n): lịch

– celebrate /ˈsel·əˌbreɪt/ (v): kỉ niệm

– cool down /kul daʊn/(v): làm mát

– Dutch /dʌtʃ/ (n, adj): người /tiếng Hà Lan

– empty out (v): đổ (rác)

– family gathering (n): sum họp gia đình

– feather /ˈfeð·ər/ (n): lông (gia cầm)

– first-footer /ˈfɜrstˈfʊt/ (n): người xông nhà (đầu năm mới)

– get wet (v): bị ướt

– Korean /kəˈriən/ (n, adj): người/tiếng Hàn Quốc

– remove /rɪˈmuv/ (v): rủ bỏ

– rooster /ˈru·stər/ (n): gà trống

– rubbish /ˈrʌb·ɪʃ/ (n): rác

– Thai /taɪ/ (n, adj): người ¡tiếng Thái Lan

– wish /wɪʃ/ (n, v): lời ước

Task 1 Listen and read

Người phỏng vấn: Chào mừng trở lại chương trình “Vòng quanh thế giới trong 30 phút”. Cảm ơn Sunanta một lần nữa đã nói cho chúng ta về những ngày lễ trong năm mới ở Thái Lan. Kế tiếp, chúng ta sẽ chào mừng sự có mặt của bạn Phong đến từ Việt Nam. Chào Phong.

Phong: Xin chào.

Người phỏng vấn: Năm mới của nước bạn được gọi là Tết phải không?

Phong: Đúng vậy.

Người phỏng vấn: Người Việt Nam mừng ngày Tết vào những thời điểm khác nhau mỗi năm phải không?

Phong: Vâng, đúng vậy. Năm nay chúng tôi sẽ tổ chức Tết vào cuối tháng

Người phỏng vấn: Mọi người làm gi để tổ chức ăn mừng ngày Tết?

Phong: Nhiều lắm. Đây là thời điểm bận rộn nhất trong năm.

Người phỏng vấn: Ví dụ như là?

Người phỏng vấn: Bạn có đi du lịch vào dịp Tết không?

Phong: Không thường xuyên lắm. Vì Tết là khoảng thời gian sum họp gia đình.

Người phỏng vấn: À vâng… Vậy các bạn có ăn uống nhiều không?

Phong: Có, ăn nhiều thức ăn là một điều tốt nhất vào ngày Tết. ồ, và cả tiền lì xì nữa.

Người phỏng vấn: Tuyệt! Cảm ơn Phong. Kế tiếp chúng ta sẽ chào mừng Yumiko đến từ Nhật Bản…

Task 2. Are the following statements true or false according to the conversation 1?

(Những câu sau đây đúng hay sai với nội dung bài đàm thoại trong phần 1 Đánh dấu chọn (√) để chọn)

Phong là người đầu tiên trong chương trình.

Năm nay Tết là vào tháng 2.

Người ta có nhiều pháo hoa vào dịp Tết.

Phong thích ăn thức ăn ngon vào dịp Tết.

Kế tiếp, người phỏng vấn sẽ nói chuyện với một người đến từ Nhật Bản.

Task 3 Find the information from 1 and fill the blanks.

(Tìm thông tin từ phần 1 và điển vào khoảng trống.)

Task 4 Write the words/phrases in the box under the appropriate pictures.

(Viết những từ/cụm từ trong khung sau sao cho phù hợp với tranh.)

1 – b. peach blossom and apricot blossom

2 – a. lucky money

3 – c. banh chung and banh tet

4 – e. swimming pool

5 – h. school ground

7 – f. house decorate

8 – d. family gatherings

Task 5 Look at the pictures again. Which pictures do you think are related to Tet?

1 – b. peach blossom and apricot blossom

2 – a. lucky money

3 – c. banh chung and banh tet

7 – f. house decorate

8 – d. family gatherings

Write down three things or activities you like best about Tet.

Compare your list with the members of your group. Report the results to the class. The group that has the most items wins.

(Viết 3 điều hoặc 3 hoạt động mà em thích nhất về Tết.

So sánh danh sách của em với các thành viên khác trong nhóm. Báo cáo kết quả cho cả lớp. Nhóm nào ghi được nhiều nhất sẽ thắng.)

Task 1. Listen and repeat the words in the box.

(Nghe và lặp lại những từ trong khung.)

Task 2 Work in groups. Label the pictures with the words in 1.

(Làm việc theo nhóm. Đặt tên những bức tranh với những từ trong phần 1 sao cho phù hợp.)

1 – b. fireworks

3 – d. present

4 – j. calendar

7 – h. relative

8 – e. shopping

9 – k. special food

10 – c. furniture

Task 3. Match the verbs with the suitable nouns.

(Nối những động từ với danh từ thích hợp)

Task 4 Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example.

(Viết những cụm từ mà bạn đã tạo thành trong phần 3.)

Task 5. Listen and repeat the words.

(Nghe và lặp lại các từ sau.)

Task 6. Listen to the sentences and tick (√) which has /ʃ/ and which has /s/.

(Nghe các câu và chọn câu nào có /ʃ/ và câu nào có /s/.)

Task 7. Listen and practise reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/.

(Nghe và thực hành đọc bài thơ ngắn bằng tiếng Anh. Chú ý đến âm /s/ và /ʃ/.)

Mùa xuân đang đến!

Tết đang đến!

Cô ấy bán hoa đào.

Má cô ấy bừng sáng.

Mắt cô ấy cười.

Nụ cười cô ấy ngại ngùng.

Cô ấy bán hoa đào.

Grammar: should and shouldn’t (Ngữ pháp: nên và không nên)

Task 1. Look at the pictures and complete the sentences with should or shouldn’t.

(Nhìn vào bức tranh và hoàn thành các câu với “should” hay “shouldn’t”)

Tạm dịch:Trẻ con không nên leo cây.

Tạm dịch:Chúng ta nên giúp người lớn tuổi.

Tạm dịch:Học sinh không nên gian lận trong thi cử.

Tạm dịch:Chúng ta nên lau dọn nhà cửa trước Tết.

Task 2. At the TV studio, Phong sees these signs. Complete the sentences with should or shouldn’t.

(Ở trường quay, Phong thấy những tấm bảng này. Hoàn thành các câu với “should/shouldn’t”.)

Tạm dịch:Bạn nên giữ im lặng.

Tạm dịch:Bạn không nên ăn hoặc uống.

Tạm dịch:Bạn nên gõ cửa trước khi vào.

Tạm dịch:Bạn không nên chạy trong phòng thu.

Task 3 Now look at these Tet activities. Tick (√) the activities children should do at Tet. Cross (X) the activities they shouldn’t.

(Nhìn vào những hoạt động trong ngày Tết. Đánh dấu chọn (√) vào những hoạt động mà trẻ con nên làm (should) vào dịp Tết. Đánh chéo (x) vào những hành động mà chúng không nên làm (shouldn’t).)

Task 4. Use the activities in 3, write down the sentences.

(Sử dụng những hoạt động trong phần 3, viết thành các câu.)

Tạm dịch:Chúng ta nên cư xử tốt lễ phép.

Tạm dịch:Chúng ta không nên ăn nhiều đồ ngọt.

Tạm dịch: Chúng ta nên trồng cây.

Tạm dịch:Chúng ta không nên làm bể đồ đạc.

Children shouldn’t go out with friends.

Tạm dịch: Trẻ em không nên đi chơi với bạn.

Tạm dịch:Chúng ta nên ước một điều ước.

Tạm dịch:Chúng ta không nên đánh nhau.

Tạm dịch:Chúng ta không nên chơi bài suốt đêm

Task 1. Match the flags with the countries. Then match the countries with their nationalities.

(Nối những lá cờ với những quốc gia. Sau đó nối những quốc gia với quốc tịch của chúng.)

Prepare pictures of flags. Walk around and meet people. Tell them where you are from. They will tell you your nationality.

(Chuẩn bị những bức tranh có hình lá cờ. Đi xung quanh và gặp mọi người. Sau đó nói cho họ bạn từ đâu đến. Họ sẽ nói cho bạn quốc tịch của bạn.)

A: Hi, I’m from England.

B: You’re English.

A: I’m from America.

B: You’re American.

1) A: Hi, I’m from Holland.

B: You’re Dutch.

A: Xin chào, tôi đến từ Hà Lan.

B: Bạn là người Hà Lan.

2) A: Hi, I’m from Japan.

B: You’re Japanese.

A: Xin chào, tôi đến từ Nhật Bản.

B: Bạn là người Nhật.

3) A: Hi, Fm from the USA.

B: You’re American.

A: Xin chào, Fm từ Hoa Kỳ.

B: Bạn là người Mỹ.

4) A: Hi, I’m from Australia.

B: You’re Australian.

A: Xin chào, tôi đến từ Úc.

B: Bạn là người Úc.

5) A: Hi, I’m from Thailand.

B: You’re Thai.

A: Xin chào, tôi đến từ Thái Lan.

B: Bạn là người Thái.

6) A: Hi, I’m from Vietnam.

B: You’re Vietnamese.

A: Xin chào, tôi đến từ Việt Nam.

B: Bạn là người Việt Nam.

7) A: I’m from Scotland.

B: You’re Scottish.

A: Tôi đến từ Scotland.

B: Bạn là người Scotland.

8) A: Hi, I’m from Korea.

B: You’re Korean.

A: Xin chào, tôi đến từ Hàn Quốc.

B: Bạn là người Hàn Quốc.

Task 3 People in different countries celebrate New Year differently. Match the four groups of people with the pictures.

(Mọi người ở những quốc gia khác nhau ăn mừng năm mới theo những cách khác nhau. Nối 4 nhóm người với bức tranh.)

Task 4. Read the four paragraphs below. Use the pictures in 3 to help you decide which group of people celebrates New Year that way.

(Đọc 4 đoạn văn bên dưới. Sử dụng những bức tranh trong phần 3 để giúp bạn quyết định nhóm người nào ăn mừng năm mới theo cách đó.)

Task 5 Find and check the meaning of some new words as they are used in the text by matching them with the definitions.

(Tìm và kiểm tra ý nghĩa của vài từ mới khi chúng được dùng trong ngữ cảnh bằng cách nối chúng với các định nghĩa.)

Each student chooses two facts from the four paragraphs he/she is most interested in. Write them down and take turns to read them aloud to his/her group. The group decides which group of people he/she is talking about.

(Mỗi học sinh chọn 2 sự việc từ 4 đoạn văn mà anh ấy/cô ấy quan tâm nhất Viết chủng ra giấy và lần lượt đọc lớn cho nhóm nghe. Nhóm quyết định xem nhóm người nào mà anh ấy/cô ấy đang nói đến.)

Task 1. Children in different countries are talking about their New Year. Read the passages.

( Trẻ con ở những quốc gia khác nhau đang nói về năm mới của mình. Đọc các đoạn văn sau.)

Tôi thường đi đến Quảng trường Thời đại với ba mẹ để chào đón năm mới. Khi đồng hồ điểm nửa đêm, pháo hoa đầy màu sắc chiếu sáng bầu trời. Mọi người xung quanh vui mừng và hát hò vui vẻ. Mình yêu thời điểm đó lắm.

Tôi yêu những ngày đầu năm mới nhất. Sau khi dậy sớm, chúng tôi mặc quần áo đẹp và đi đến phòng khách. Ớ đó ông bà chúng tôi ngồi trên ghế sô pha. Chúng tôi cúi đầu và nói điều ước của chúng tôi với ông bà. Ông bà sẽ cho chúng tôi tiền lì xì trong phong bì màu đỏ. Sau đó, chúng tôi đi chơi và có một ngày vui trọn vẹn với đồ ăn ngon và đầy tiếng cười.

Mình đã biết vài tín ngưỡng trong ngày Tết từ ba mẹ mình. Tết đến, người ta tặng gạo để chúc và cầu cho thức ăn đầy đủ, tặng trái cây đỏ để chúc có niềm vui. Chó là con vật may mắn. Tiếng chó sủa như “vàng”. Nhưng không nên tặng mèo bởi vì tiếng kêu của nó giông như từ chỉ sự nghèo khổ trong tiếng Việt. Đừng ăn tôm. Chúng bơi lùi và bạn sẽ không thành công trong năm mới.

Task 2. Say who the following statements refer to. Number 1 is an example.

(Em hãy nói những câu sau đề cập đến ai. Số 1 là ví dụ.)

Tast 3. Test your memory! Tick (√) the things which appear in the passages, and cross (X) the ones which don’t.

(Kiểm tra trí nhớ của em. Đánh dấu chọn (√) vào những thứ xuất hiện trong đoạn văn trên và dấu chéo (x) những thứ không xuất hiện)

Task 4. The following practices and beliefs are from the passages in 1. Talk to your friends and say which one(s) you will do or won’t do this New Year.

(Bài thực hành sau và những điều tín ngưỡng là từ đoạn văn ở phần 1. Nói cho bạn của em nghe em sẽ làm gì hoặc không làm gì trong năm mớỉ.)

Go to Times Square to welcome the New Year.

Get lucky money from your grandparents.

Give your cousin a cat as a present.

Eat shrimps.

Cheer and sing when the clock strikes midnight.

Dress beautifully.

Watch fireworks.

Write two popular beliefs you know about the New Year and tell your partners.

(Làm việc theo nhóm. Viết hai điều tín ngưỡng phổ biến mà em biết vào năm mới và kể cho bạn bè nghe.)

Belief 1: Dogs are lucky animals. The barking sounds like “gold”.

Belief 2: You shouldn’t give cat as a present because its cry sounds like the Vietnamese word for poverty

Tín ngưỡng 1: Chó là động vật may mắn. Những âm thanh sủa như “vàng”.

Tín ngưỡng 2: Bạn không nên tặng mèo như một món quà vì tiếng kêu của nó giống như từ “nghèo” trong tiếng Việt

Task 6. Look at the list. Discuss with your friends what you should or shouldn’t do at Tet.

Task 1. Mai and her mother are going shopping for Tet. Listen and tick (√) the things they will buy.

(Mai và mẹ cô ấy đang di mua sắm cho ngày Tết. Nghe và đánh dấu chọn những thứ mà họ mua.)

Task 2. Listen again and write the names of the things they will buy for the people in column A.

(Nghe lại một lần nữa và viết tên các thứ mà họ sẽ mua cho những người trong cột A.)

Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

Mai: Mum, shall we buy a branch of peach blossoms?

Mum: Yes, dear. We’ll buy a beautiful one.

Mai: And how many banh chung shall we buy?

Mum: We won’t buy banh chung, dear. This year, we’ll make them at home.

Mai: Wow… I like cooking banh chung. I will help you with that.

Mum: Yes, sure. And I’ll buy some new clothes for you and your brother.

Mai: Thank you, Mum. Shall we buy something for Dad, too?

Mum: Yes, we’ll buy a new tie for him.

Mai: Should we buy something for grandma and grandpa?

Mum: Yes, of course, dear. We will get them some sweets and…

Mai: And some fruit…

Mum: No dear, we shouldn’t buy fruit. It’s too early. We should wait until the 30 th.

Mai: Yeah, Mum. And don’t forget to buy some chocolate biscuits for us.

Mum: No, I won’t, dear. I will buy you the most delicious biscuits.

Mai: Mẹ ơi, chúng ta sẽ mua một nhánh hoa đào phải không?

Mẹ: Đúng vậy, con yêu. Chúng ta sẽ mua một cành đẹp.

Mai: Chúng ta sẽ mua bao nhiêu cái bánh chưng?

Mẹ: Chúng ta sẽ không mua bánh chưng. Năm nay, chúng ta sẽ làm chúng ở nhà.

Mai: Wow … Con thích làm bánh chưng. Con sẽ giúp mẹ.

Mẹ: Được, chắc chắn rồi. Và mẹ sẽ mua một ít quần áo mới cho con và em trai của con.

Mai: Cảm ơn mẹ. Chúng ta cũng sẽ mua gì đó cho bố chứ?

Mẹ: Đúng vậy, chúng ta sẽ mua cà vạt mới cho bố con.

Mai: Chúng ta có nên mua thứ gì đó cho bà và ông?

Mẹ: Đúng vậy, tất nhiên, con yêu. Chúng ta sẽ mua cho họ một ít đồ ngọt và …

Mai: Và một ít trái cây …

Mẹ: Không con yêu, chúng ta không nên mua hoa quả. Quá sớm. Chúng ta nên chờ đến ngày 30.

Mai: Vâng, mẹ. Và đừng quên mua một số bánh quy sô-cô-la cho chúng ta.

Mẹ: Không, mẹ sẽ không quên. Mẹ sẽ mua cho con những bánh quy ngon nhất.

Task 3. Now write an e-mail to a friend about your Tet holiday. Include what you will and won’t do. Also include things people should and shouldn’t do. Use your notes from Speaking and the rest of the unit to help you.

(Bây giờ viết email cho một người bạn nói về ngày Tết của em. Bao gồm những gì em sẽ làm và những gì em sẽ không làm, cả những gì mọi người nên làm và không nên làm. Sử dụng những ghi chú của phần Nói (Speaking) và phần còn lại của bài học để giúp em.)

I feel very happy. Our Tet holiday is coming. This year I will clean and decorate our house. I will go for shopping to buy new things: clothes, furniture, sweets, fruit, apricot blossoms. I won’t buy banh chung because we will do it ourselves. And we also won’t buy fireworks because we will go to the city center to watch fireworks.

At Tet, people should get up early, dress beautifully and welcome New Year guests.

People shouldn’t give black cat as a present because its cry sounds like the Vietnamese words for poverty.

Mình thấy rất vui. Kỳ nghỉ Tết của mình sắp đến rồi. Năm nay mình sẽ lau dọn, trang trí nhà cửa. Mình sẽ đi mua sắm đồ mới: quần áo, đồ đạc trong nhà, bánh kẹo, trái cây, hoa mai. Mình sẽ không mua bánh chưng vì nhà mình sẽ tự nấu. Mình cũng không mua pháo hoa mà sẽ đi đến trung tâm thành phố để xem pháo hoa.

Vào dịp Tết, mọi người nên dậy sớm, ăn mặc đẹp và chào mừng khách đến nhà trong ngày đầu năm mới.

Mọi người không nên tặng mèo đen bởi vì tiếng kêu của nó như từ chỉ sự nghèo khổ trong tiếng Việt.

Task 1 Draw lines to match the actions on the left with the things on the right.

(Vẽ các đường để khớp với các hành động ở bên trái với những thứ ở bên phải.)

1 – J. go to a pagoda

2 – E. buy a present

3 – D. give lucky money

4 – C. cook special food

5 – I. visit relatives

6 – F. clean the furniture

7 – H. grow flowers

8 – G. plant trees

9 – A. make a wish

10 – K. hang a calendar

11 – B. watch fireworks

12 – L. break things

Task 2 Game: “About or Not about Tet?” (Trò chơi: “Nói về hoặc không nói về ngày Tết?)

Five volunteers stand in front of the class. They take turns to read aloud each phrase from the list. The quickest student with the right answer gets one point for one right answer. The student with the highest score wins.

(Năm tình nguyện viên đứng phía trước lớp. Họ lần lượt đọc lớn mỗi cụm từ trong danh sách. Học sinh trả lời đúng nhanh nhất sẽ được 1 điểm. Học sinh cao điểm nhất sẽ thắng.)

Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

Tình nguyện viên A: chơi trò chơi

Học sinh A: nói về Tết

Tình nguyện viên B: đi bơi

Học sinh B: không nói về ngày Tết

Task 3 Phong is visiting Thailand at their New Year Festival. Look at the list of what he will or will not do. Then write out complete sentences.

(Phong đang đi thăm Thái Lan vào lễ hội đầu năm mới của họ. Nhìn vào danh sách những gì anh ấy sẽ làm và sẽ không làm. Sau đó viết ra những câu hoàn thiện)

Phong will travel by plane.

Phong will wear shorts and a T-shirt. Phong will get wet.

Phong will throw water at others. Phong will watch the elephants.

Phong won’t stay at home.

Phong won’t eat banh chung.

Phong won’t go to school.

Phong won’t get lucky money.

He won’t wait for the first footer.

Phong sẽ đi bằng máy bay.

Phong sẽ mặc quần short và áo phông. Phong sẽ bị ướt.

Phong sẽ ném nước vào người khác. Phong sẽ xem voi.

Phong sẽ không ở nhà.

Phong sẽ không ăn bánh chưng.

Phong sẽ không đi học.

Phong sẽ không nhận được tiền may mắn.

Anh ấy sẽ không đợi cho chân đầu tiên.

Task 4. Tom is asking Phong what children in Vietnam should or shouldn’t do at Tet. Listen and fill in the summary with should or shouldn’t.

(Tom đang hỏi Phong những gì trẻ em ở Việt Nam nên hoặc không nên làm vào dịp Tết. Lắng nghe và điền vào bản tóm tắt có nên hay không.)

(4) shouldn’t

(5) shouldn’t

Phong nghĩ rằng trẻ em Việt Nam nên đến thăm ông bà vào ngày Tết. Chúng cũng nên chúc ông bà sức khỏe. Để làm cho nhà cửa sạch đẹp, chúng nên giúp trang trí nhà cửa với hoa và tranh ảnh. Nhưng chúng không nên ăn quá nhiều. Chúng cũng không nên đòi tiền lì xì. Một điều nữa là chúng nên ước một điều ước vào ngày Tết.

Tom: Phong, should children in Viet Nam visit their grandparents?

Phong: Yes, they should. And they should wish them good health.

Tom: Do they help decorate their house?

Phong: Of course. They should..

Tom: Do they eat much?

Phong: They do, but they shouldn’t. And they shouldn’t ask for lucky money, either.

Tom: Should they make a wish?

Phong: They should, I think.

Tom: Phong, liệu trẻ em Việt Nam có nên thăm ông bà của họ không?

Phong: Có, họ nên đến. Và họ nên chúc ông bà sức khỏe tốt.

Tom: Họ có giúp trang trí nhà của họ không?

Phong: Tất nhiên. Họ nên..

Tom: Họ có ăn nhiều không?

Phong: Họ có, nhưng họ không nên. Và họ cũng không nên đòi tiền lì xì.

Tom: Họ có nên ước gì không?

Phong: Họ nên, tôi nghĩ vậy.

Task 5 Rearrange the words in each sentence to make New Year wishes and greetings.

(Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu để tạo thành lời chúc mừng năm mới)

Write down in big letters the three dreams you have for this New Year. Share them with your friends.

(Viết một lá thư với ba ước mơ của mình cho năm mới này. Chia sẻ chúng với bạn của em.)

Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 unit 6

How are you? I’m very well.

Long time no see you and I miss you so much

Tet holiday is coming soon and I really look forward to it.

This New Year, I will study better to get the goods marks in the final exam. I also will travel a lot. I will try to manage the weekend time tc travel to many interesting places around my city to experience the beauty of city. Last, I will plant a small garden in front of my house this New Year to make my house more beautiful.

Cậu khỏe không? Mình rất khỏe.

Lâu rồi không gặp, mình rất nhớ cậu.

Tết sắp đến rồi và mình thật sự rất mong chờ nó.

Năm mới này, mình sẽ học chăm chỉ hơn để có điểm tốt trong bài kiểm tra cuối kỳ. Mình cũng sẽ du lịch thật nhiều. Mình sẽ tận dụng những ngày cuối tuần để du lịch đến nhiều nơi thú vị quanh thành phố mình để trải nghiệm vẻ đẹp của thành phố. Cuối cùng, mình sẽ trồng một khu vườn nhỏ trước nhà trong năm mới này để làm cho ngôi nhà thêm đẹp hơn.

Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3

Một số tính từ mô tả tính cách con người – Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Trước khi bắt đầu vào nội dung bài học và bài tập chính thức, các em cần nắm chắc một số từ vựng tiếng Anh về tính cách căn bản:

bad-tempered (nóng tính)

brave (anh hùng)

careless (bất cẩn, cẩu thả)

crazy (điên khùng)

exciting (thú vị)

funny (vui vẻ)

hardworking (chăm chỉ)

kind (tốt bụng)

mean (keo kiệt)

polite (lịch sự)

serious (nghiêm túc)

sociable (hòa đồng)

strict (nghiêm khắc)

talkative (nói nhiều)

confident (tự tin)

observant (tinh ý)

pessimistic (bi quan)

sincere (thành thật)

tactful (lịch thiệp/khéo léo)

gentle (nhẹ nhàng)

honest (trung thực)

patient (kiên nhẫn)

cold (lạnh lùng)

aggressive (xấu bụng)

cruel (độc ác)

insolent (láo xược)

boast (khoe khoang)

naughty (nghịch ngợm)

hot-temper (nóng tính)

ambitious (có nhiều tham vọng)

talented (tài năng, có tài) :

pen-minded (khoáng đạt)

boring (buồn chán)

careful (cẩn thận)

cheerful (vui vẻ)

easy going (dễ gần)

friendly (thân thiện)

generous (hào phóng)

impolite (bất lịch sự)

lazy (lười biếng)

out going (cởi mở)

quiet (ít nói)

shy (nhút nhát)

soft (dịu dàng)

stupid (ngu ngốc)

cautious (thận trọng)

creative (sáng tạo)

optimistic (lạc quan)

reckless (hấp tấp)

clever (khéo léo)

faithful (chung thủy)

humorous (hài hước)

loyal (trung thành)

selfish (ích kỷ)

mad (điên, khùng)

unpleasant (khó chịu)

gruff (thô lỗ, cục cằn)

haughty (kiêu căng)

modest (khiêm tôn)

smart/intelligent (thông minh)

aggressive (hung hăng, xông xáo)

competitive (cạnh tranh, đua tranh)

extroverted (hướng ngoại)

unkind (xấu bụng, không tốt)

introverted (hướng nội)

understanding (hiểu biết)

wise (thông thái, uyên bác)

dependable (đáng tin cậy)

enthusiastic (hăng hái, nhiệt tình)

imaginative (giàu trí tưởng tượng)

rational (có chừng mực, có lý trí)

stubborn/as stubborn as a mule (bướng bỉnh)

Cách thành lập và sử dụng động từ “have” có nghĩa là “có” – Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Cách thành lập và sử dụng động từ “have” có nghĩa là “có”

Have là một động từ thú vị bởi vì nó được dùng với nhiều chức năng và ý nghĩa khác nhau. Có khi nó dùng như một động từ chính trong câu, có khi nó lại dùng làm trợ động từ. Vì vậy chúng ta nên chú ý động từ này để khỏi nhầm lẫn.

1) have làm chức năng là động từ chính trong câu

– Have (has) được dùng là động từ chính trong câu, nếu câu ở dạng khẳng định thì động từ “have” mang nghĩa là “có”.

Ex: I have a car. (Tôi có một chiếc xe hơi).

– Còn nếu câu ở dạng phủ định hoặc là nghi vấn thì ta phải mượn trợ động từ “does/doesn’t” nếu chủ ngữ trong câu ở dạng số ít (he/she/it/danh từ số ít), nếu chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều (I/you/we/they/danh từ số nhiều) thì ta phải mượn trợ động từ “do/don’t”.

Ex: Do you have a pen? (Bạn có một cây bút máy phải không?)

Does she have a pen? (Cô ấy có một cây bút máy phải không?)

I don’t have a car. (Tôi không có xe hơi).

He doesn’t have a car. (Cậu ấy không có xe hơi).

2) have làm chức năng là trợ động từ trong câu

Have giữ chức năng là trợ động từ trong câu, nó không có nghĩa gì cả mà chỉ trợ giúp cho động từ chính trong câu mà thôi.

Ex: I have seen that film. (Tôi đã xem bộ phim đó rồi).

Have trong trường hợp này thực sự không có chức năng ngữ nghĩa gì mà chỉ trợ giúp cho động từ chính “see – nhìn”.

Do đó chúng ta cần lưu ý HAVE có thể là một động từ chính và có thể là trợ động từ. Nếu là động từ chính, chúng ta cần một trợ động từ đi cùng với nó như trợ động từ DO (DON’T)/ DOES (DOESN’T) khi dùng ở dạng phủ định hoặc nghi vấn. Khi HAVE là trợ động từ thì nó sẽ hỗ trợ các động từ chính khác trong câu.

Vocabulary – Từ vựng – Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

– arm /ɑːrm/ (n): cánh tay

– ear /ɪər/ (n): tai

– eye /ɑɪ/ (n): mắt

– leg /leɡ/ (n): chân

– nose /noʊz/ (n): mũi

– finger /ˈfɪŋ·ɡər/ (n): ngón tay

– tall /tɔl/ (a): cao

– short /ʃɔrt/ (a) ùn, thấp

– big /bɪg/ (a): to

– small /smɔl/ (a): nhỏ

– active /ˈæk tɪv/ (adj): hăng hái, năng động

– appearance /əˈpɪər·əns/ (n): dáng vẻ, ngoại hình

– barbecue /ˈbɑr·bɪˌkju/ (n): món thịt nướng barbecue

– boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (adj): buồn tẻ

– choir /kwɑɪər/ (n): dàn đồng ca

– competition /ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n): cuộc đua, cuộc thi

– confident /ˈkɒn fɪ dənt/ (adj): tự tin, tin tưởng

– curious /ˈkjʊər·i·əs/ (adj): tò mò, thích tìm hiểu

– gardening /ˈɡɑrd·nɪŋ/ (v): làm vườn

– firefighter /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ (n): lính cứu hỏa

– fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n): pháo hoa

– funny /ˈfʌn i/ (adj): buồn cười, thú vị

– generous /ˈdʒen·ə·rəs/ (adj): rộng rãi, hào phóng

– museum /mjʊˈzi·əm/ (n): viện bảo tàng

– organise /ˈɔr gəˌnaɪz/ (v): tổ chức

– patient /ˈpeɪ·ʃənt/ (adj): điềm tĩnh

– personality /ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ (n): tính cách, cá tính

– prepare /prɪˈpeər/ (v): chuẩn bị

– racing /ˈreɪ.sɪŋ/ (n): cuộc đua

– reliable /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj): đáng tin cậy

– serious /ˈsɪr.i.əs/ (adj): nghiêm túc

– shy /ʃɑɪ/ (adj): bẽn lẽn, hay xấu hổ

– sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj): dáng thể thao, khỏe mạnh

– volunteer /ˌvɑl·ənˈtɪr/ (n): tình nguyện viên

– zodiac /ˈzoʊd·iˌæk/ (n) cung hoàng đạo

Để có đủ vốn từ để diễn tả về người bạn của mình, ngoài từ vựng tiếng Anh về tính cách hay ngoại hình, các em nên bổ sung thêm một số vốn từ vựng tiếng Anh về tình bạn để có thể diễn đạt một cách đầy đủ ý nhất trong các phần bài tập tiếng Anh về sau.

Getting Started – trang 26 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Phúc: Đây là ý kiến hay, Dương à. Mình thích dã ngoại!

Dương: Mình cũng thế, Phúc à. Mình nghĩ Lucas cũng thích dã ngoại.

(Tiếng chó sủa)

Phúc: Ha ha. Lucas thật thân thiện!

Dương: Bạn có thể chuyển bánh quy cho mình được không?

Phúc: Được thôi.

Dương: Cảm ơn. Bạn đang đọc gì vậy phúc?

Phúc: 4Teen. Đó là tạp chí yêu thích của mình!

Dương: Ồ, nhìn kìa! Đó là Mai. Và bạn ấy đang đi với ai đó.

Phúc: Ồ, ai đó? Cô ấy đeo kính và có mái tóc đen dài.

Dương: Mình không biết. Họ đang đi qua kìa.

Mai: Chào Phúc. Chào Dương. Đây là bạn mình, Châu.

Phúc & Dương: Chào Châu. Hân hạnh gặp bạn.

Châu: Mình cũng thế.

Dương: Bạn muốn ngồi xuống không? Tụi mình có nhiều đồ ăn lắm.

Mai: Ồ xin lỗi, chúng mình không thể. Đến giờ về nhà rồi. Tối nay chúng mình sẽ làm việc về dự án của trường.

Dương: Tuyệt đấy. Mình sẽ đến câu lạc bộ judo với anh trai. Còn bạn?

Phúc: Mình sẽ thăm ông bà mình.

Phúc & Dương: Tạm biệt!

a. Put a suitable word in each blank

(Điền một từ thích hợp vào chỗ trống)

c. Polite requests and suggestions Put the words in the correct order.

(Yêu cầu lịch sự và lời đề nghị, sắp xếp những từ đấy cho theo thứ tự phù hợp.)

Making and responding to a request

Can you pass the biscuits for me, please?

Tạm dịch: Bạn có thể chuyển bánh quy cho mình được không’?

Tạm dịch:Được thôi.

Making and responding to a suggestion

Tạm dịch:Bạn có muốn ngồi xuống đây không?

Tạm dịch: Ô xin lỗi. Chúng mình không thể.

Task 2. Game: Lucky Number

Cut 6 pieces of paper. Number them 1 -6. In pairs, take turns to choose a number. Look at the grid and either ask for help or make a suggestion.

(Cắt tờ giấy thành 6 mảnh. Đánh số từ 1 đến 6. Theo cặp, lần lượt chọn 1 số. Nhìn vào bảng, hoặc là yêu cầu sự giúp đỡ hoặc đề nghị.)

A: Can you pass the pen please?

A: Can you move the chair please?

A: Can you turn on the lights please?

A: Would you like to play outside?

B: Yes. I’d love to./ Oh, sorry, I can’t.

A: Would you like to listen to music?

B: Yes, I’d love to./ Oh. Sorry, I can’t.

A: Would you like to have a picnic?

B: Yes, Fd love to./ Oh, sorry, I can’t.

Nếu là 1, 3, 5 thì yêu cầu sự giúp đỡ.

A: Bạn có thể chuyển cây bút qua được không?

A: Bạn có thể dời ghế qua được không?

A: Bạn có thể bật đèn lên được không’?

Nếu là 2, 4, 6 thì đề nghị.

A: Bạn có muốn chơi bên ngoài không?

B: Vâng tôi muốn. /Xin lỗi tôi không thể.

A: Bạn có muốn nghe nhạc không?

B: Vâng tôi muốn./ Xin lỗi tôi không thể.

A: Bạn có muốn đi dã ngoại không?

B: Vâng tôi muốn. /Xin lỗi tôi không thể.

Task 3. Choose the adjectives in the box to complete the sentences. Look for the highlighted words. Listen, check and repeat the words.

(Chọn những tính từ trong khung để hoàn thành những câu sau. Nhìn vào những từ được tô sáng. Nghe, kiểm tra và lặp lại các từ.)

Giải thích:creative (sáng tạo)

Tạm dịch: Mina rất sáng tạo. Cô ấy thích vẽ tranh. Cô ấy luôn có nhiều ý tưởng mới.

Giải thích: kind (tốt bụng)

Tạm dịch:Thứ thì tốt bụng. Anh ấy thích giúp đỡ bạn bè.

Giải thích: confident (tự tin)

Tạm dịch:Minh Đức thì tự tin. Anh ấy không mắc cỡ. Anh ấy thích gặp gỡ người mới.

Giải thích: talkative (hoạt ngôn)

Tạm dịch:Kim thì nhiều chuyện. Cô ấy thường gọi điện thoại, tán gẫu với bạn bè.

Giải thích: clever (thông minh)

Tạm dịch:Mai thì thông minh. Cô ấy hiểu mọi điều nhanh chóng và dễ dàng.

Task 4. Complete the sentences.

(Hoàn thành những câu sau.)

Tạm dịch:Tôi chăm chỉ.

Tạm dịch:Phúc tốt bụng.

Tạm dịch:Châu không mắc cỡ.

Tạm dịch:Chúng tôi không sáng tạo.

Tạm dịch:Con chó của tôi thân thiện.

Tạm dịch:Họ hài hước.

Task 5. Game: Friendship Flower

In groups of four, each member writes in the flower petal two adjectives for personalities which you like about the others. Compare and discuss which two words best describe each person.

Trò chơi: Hoa tình bạn

Trong nhóm 4 người, mỗi thành viên viết hai tính từ chỉ tính cách mà em thích về những người khác trên cánh hoa. So sánh và bàn luận hai từ nào là hai từ miêu tả đúng nhất về mỗi người.

A Closer Look 1 – trang 28 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

– arm: cánh tay

– elbow: khuỷu tay (cùi chỏ)

– foot: bàn chân

– glasses: mắt kính

– hand: bàn tay

– knee: đầu gối

– mouth: miệng

– tooth: răng

– cheek: gò má

– finger: ngón tay

– shoulders: vai

Task 1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine. Listen, check and repeat the words.

(Nối các từ với những hình trên trang bìa của tạp chí 4Teen. Nghe, kiểm tra và lặp lại những từ đó.)

Task 3. Listen and repeat.

vàng hoe (tóc)

Task 4. Listen and circle the words you hear.

(Nghe và khoanh tròn những từ mà em nghe được.)

Task 5. Listen. Then practise the chant. Notice the rhythm.

(Nghe. Sau đó hát lại. Chú ý âm điệu.)

Chúng tôi đang đi dã ngoại Chúng tôi đang đi dã ngoại Vui! Vui! Vui!

Chúng tôi mang vài cái bánh quy. Chúng tôi mang vài cái bánh quy. Yum! Yum! Yum!

Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

Hurrah! Hurrah! Hurrah!

Task 6. Look at the cover page of 4Teen magazine and make the sentences.

(Nhìn vào trang bìa của tạp chí 4Teen và đặt câu.)

No, she doesn’t.

Tạm dịch:Cô gái có mái tóc ngắn phải không?

Không, cô ấy không có.

Tạm dịch:Harry Potter có đôi mắt to phải không?

Vâng, đúng vậy.

Tạm dịch: Con chó có đuôi dài.

Yes, I do./ No, I don’t.

Tạm dịch:Còn bạn, bạn có một khuôn mặt tròn phải không?

Vâng, đúng vậy. / Không, tôi không có.

Task 7. Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match.

(Phúc, Dương, Mai đang nói về những người bạn thân nhất của họ. Nghe và nối.)

Hi, my name’s Phuc. My best friend has a round face and short hair. He isn’t very tall but he is kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

Hello, I’m Duong. My best friend is Lucas. He has a brown nose. He is friendly! I like him because he’s always beside me.

Hi, my name’s Mai. My best friend has short curly hair. She is kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.

Xin chào, tôi tên là Phúc. Người bạn tốt nhất của tôi có khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tử tế và vui tính. Tôi thích anh ấy vì anh ấy thường làm tôi cười.

Xin chào, tôi là Dương. Người bạn tốt nhất của tôi là Lucas. Anh ta có một cái mũi màu nâu. Anh ấy thân thiện! Tôi thích anh ấy vì anh ấy luôn bên cạnh tôi.

Xin chào, tôi tên là Mai. Người bạn thân nhất của tôi có mái tóc xoăn ngắn. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết thơ cho tôi, và cô ấy luôn lắng nghe những câu chuyện của tôi.

Task 8. What are the missing words? Write is or has. Listen again and check your answers.

(Những từ bị thiếu là những từ nào? Viết “is” hoặc “has”. Nghe lại và kiểm tra câu trả lời của em.)

Bạn thân của tôi có một khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tốt bụng và vui tính. Mình thích anh ấy bởi vì anh ấy thường làm mình cười.

Bạn thân của mình là Lucas. Nó có cái mũi màu nâu. Nó thì thân thiện! Mình thích nó bởi vì nó luôn bên cạnh mình.

Bạn thân của mình có mái tóc quăn dài. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết những bài thơ cho mình, và cô ấy luôn nghe những câu chuyện của mình.

A Closer Look 2 – trang 29 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Task 1. Listen again to part of the conversation.

(Nghe một phần bài hội thoại)

Dương: Mình không biết. Họ đang đi qua kìa.

Mai: Chào Phúc. Chào Dương. Đây là bạn mình, Châu.

Phúc & Dương: Chào Châu. Rất vui được gặp bạn.

Châu: Mình cũng thế.

Dương: Bạn muốn ngồi xuống không? Tụi mình có nhiều đồ ăn lắm.

Mai: Ồ xin lỗi, chúng mình không thể. Đến giờ về nhà rồi. Tối nay chúng mình sẽ làm việc về dự án của trường.

Dương: Tuyệt đấy. Mình sẽ đến câu lạc bộ judo với anh trai. Còn bạn?

Phúc: Mình sẽ thăm ông bà mình.

Task 2. Now, underline the present continuous in the conversation. Which refers to the actions that are happening now? Which refers to future plans? Write them in the table.

(Bây giờ, gạch dưới thì hiện tại tiếp diễn trong bài đàm thoại. Phần nào đề cập đến những hành động đang xảy ra? Phần nào đề cập đến những kế hoạch tương lai? Viết chúng lên bảng.)

Task 3. Write sentences about Mai’s plans for next week. Use the present continuous for future.

(Viết những câu về kế hoạch của Mai cho tuần tới. Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai)

Tạm dịch: Cô ấy đang làm kiểm tra.

She isn’t going to her cooking class.

Tạm dịch:Cô ấy không đi đến lớp học nấu ăn.

Tạm dịch: Cô ấy đang tham quan một bảo tàng.

She is having a barbecue with her friends.

Tạm dịch: Cô ấy đang ăn thịt nướng với bạn.

Task 4. Sort them out! Write N for Now and F for Future.

(Chọn các câu! Viết “N” cho hành động bây giờ và “F” cho hành động trong tương lai.)

Task 5. Game: Would you like to come to my party? Choose the day of the week that you plan to:

( Trò chơi: Bạn có muốn đến dự bữa tiệc của tôi không? Chọn ngày của tuần mà bạn lên kế hoạch:)

– chuẩn bị cho dự án của lớp

Sau đó đi vòng quanh lớp và mời bạn bè đến dự bữa tiệc của bạn vào ngày mà bạn đã quyết định. Bao nhiêu người sẽ đến dự bữa tiệc của bạn?

Nhung: Bạn có muốn đến dự bữa tiệc của mình vào ngày thứ Sáu không?

Phong: Mình thích lắm. Mình không làm gì vào thứ Sáu cả./ Ồ mình xin lỗi, mình không thể. Mình sẽ đi bơi với anh trai.

Communication – trang 30 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

choir (n): dàn nhạc hợp xướng

reliable (a): đáng tin cậy

greyhound racing (n): đua chó

temple (n): đền chùa

independent (a): độc lập

freedom-loving (a): yêu tự do

fireworks competition (n): cuộc thi pháo hoa

field trip (n): chuyến đi thực tế

volunteer (n): tình nguyện viên

curious (a): tò mò

responsible (a): trách nhiệm

Task 1. Read this page from 4Teen magazine.

(Đọc trang này từ tạp chí 4Teen.)

ADIA (Yobe, Nigeria), sinh nhật ngày 15/5

Vào thứ Bảy, mình sẽ giúp ba mẹ ở đồng ruộng như thường lệ. Sau đó vào Chủ nhật chúng mình sẽ hát trong câu lạc bộ hợp xướng của làng. Sẽ thật thú vị đây!

VINH (Đà Nẵng, Việt Nam), sinh nhật 07/12

Mình sẽ đi đến câu lạc bộ tiếng Anh của mình vào ngày thứ Bảy. Sau đó vào Chủ nhật, mình sẽ đi đến sông Hàn với ba mẹ để xem cuộc thi pháo hoa quốc tế. Bạn có thể xem nó trực tiếp trên ti vi.

JOHN (Cambridge, Anh), sinh nhật 26/02

Thứ Bảy này mình sẽ đi làm vườn cùng với mẹ. Sau đó vào Chủ nhật ba mẹ mình sẽ dẫn mình đến London để xem cuộc đua chó săn. Nó chính là món quà sinh nhật của mình.

TOM (New York, Mỹ) sinh nhật: 19/01

Trường mình sẽ đến thăm trạm cứu hỏa ở trong xóm vào thứ Bảy này. Nó là một chuyến đi thực tế cho dự án của chúng mình. Chúng mình sẽ nói chuyện với các chú lính cứu hỏa và xem những chiếc xe cứu hỏa khác nhau. Mình sẽ đi xem phim với bạn vào Chủ nhật. Thật tuyệt!

NORIKO (Sakai, Nhật) sinh nhật 21/08

Vào thứ Bảy, mình đến lớp ở nhóm những người bạn xã hội Ikebana. Mình là giáo viên tình nguyện ở đó. Sau đó mình đi du lịch đến đền Shitennoji ở Osaka với những người bạn mới người Anh của mình.

Task 2. Find the star sign of each friend to find out about their personality. Do you think the description is correct?

(Tìm chòm sao của mỗi người bạn để tìm hiểu tính cách của họ. Bạn có nghĩ mô tả này đúng không?)

Aries (Bạch Dương) 21/3 – 20/4: độc lập, năng động, yêu tự do

Taurus (Kim Ngưu) 21/4 – 20/05: kiên nhẫn, đáng tin cậy, chăm chỉ

Gemini (Song Tử) 21/05 – 20/6: nhiều chuyện, năng động, tò mò

Cancer (Cự Giải) 21/6 – 20/7: nhạy cảm, biết quan tâm, thông minh

Leo (Sư Tử) 21/07 – 20/8: tự tin, có tính cạnh tranh, sáng tạo

Virgo (Xử Nữ) 21/8 – 20/9: cẩn thận, tốt bụng, chăm chỉ

Libra (Thiên Bình) 21/9 – 20/10: nhiều chuyện, thân thiện, sáng tạo

Scorpio (Thiên Yết) 21/10 – 20/11: cẩn thận, trách nhiệm, tò mò

Sagittarius (Nhân Mã) 21/11 – 20/12: độc lập, yêu tự do, tự tin

Capricorn (Ma Kết ) 21/12 – 20/02: cẩn thận, chăm chỉ, nghiêm túc

Aquarius (Bảo Bình) 21/1 – 20/2: thân thiện, độc lập, yêu tự do

Pisces (Song Ngư ) 21/2 – 20/3: tốt bụng, hay giúp đỡ, sáng tạo

Task 3. Look for your star sign. Do you agree with the description?

(Tìm chòm sao của em. Em có đồng ý với miêu tả này không?)

Task 4. Think about your friends’ personalities. What star signs do you think they are? Find out if you are correct!

(Nghĩ về tính cách của người bạn mình. Em nghĩ họ thuộc chòm sao nào? Kiểm tra xem em có đúng không!)

A: When’s your birthday?

B: It’s on 12 May.

A: Sinh nhật của bạn là khi nào?

B: Nó vào ngày 12 tháng năm.

Skills 1 – trang 32 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Trại hè tuyệt vời

Một món quà hoàn hảo cho trẻ từ 10 đến 15 tuổi

– Trò chơi, thể thao, các hoạt động với nhiều thể loại

– Trò chơi thực tế

– Nghệ thuật và âm nhạc

– Sáng tạo

– Lãnh đạo

– Kỹ năng sống

– Chuyến đi thực tế

Tất cả chuyên đi đều dùng tiếng Anh! ở đâu?

Núi Ba Vì, 16 – 18 tháng 8 Gọi 84-3931-1111

hoặc vào website của chúng tôi chúng tôi

Task 2. Read the text quickly. Then answer the questions.

(Đọc bài đọc nhanh. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Đây là một bức thư, một email hay một trang nhật ký mạng?

Một thư điện tử.

Bài đọc nói về điều gì?

Một kỳ nghỉ ở Trại hè Tuyệt vời.

Phúc có vui không?

Con đang ở Trại hè Tuyệt vời. Thầy Lee bảo tụi con viết email cho ba mẹ bằng tiếng Anh! Woa, mọi thứ ở đây đều bằng tiếng Anh.

Tối nay chúng con sẽ đốt lửa trại. Bọn con sẽ hát hò và James sẽ kể một chuyện ma. Con hy vọng nó không quá đáng sợ. Ngày mai chúng con sẽ đi tìm kho báu trên đồng ruộng. Sau đó vào buổi trưa chúng con sẽ thăm nông trại sữa để xem cách họ làm ra sữa, phô mai và bơ. Con không chắc tụi con sẽ làm gì vào cuối ngày. Thầy Lee vẫn chưa nói. Con chắc nó sẽ rất vui đây.

Task 3. Read the text again and write True (T) or False (F).

(Đọc bài đọc lần nữa và viết T (đúng) hoặc F (sai).)

Phúc đang viết thư cho giáo viên của anh ta.

Phúc có 4 người bạn mới.

Tạm dịch: Phúc nghĩ Nhung tốt bụng.

Tạm dịch:Phúc thích chuyện ma.

Tạm dịch: Vào buổi tối, bọn trẻ chơi trong nhà.

Tạm dịch: Ngày mai họ sẽ làm việc trên nông trại sữa.

Tạm dịch:Bọn trẻ có thể nói tiếng Việt ở trại hè.

Task 4. Make your own English camp schedule.

(Lập thời khóa biểu cho trại hè tiếng Anh của riêng bạn.)

Buổi sáng: bơi

Buổi chiều: đi bộ đường dài

Buổi sáng: tham gia một cuộc thi nấu ăn

Buổi chiều: thăm nông trại sữa

Buổi sáng: câu cá

Buổi chiều: đi bộ đường dài

Task 5. Take turns. Tell your partner about it. Listen and fill in the schedule.

(Lần lượt nói cho bạn bè về thời khóa biểu của trại hè. Nghe và điền vào bảng.)

Đọc hiểu nội dung và trả lời câu hỏi là một trong những phần bài tập điển hình xuất hiện trong cả đề thi cử của các em. Để tóm tắt được nội dung chính một cách nhanh chóng, các em cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu thường xuyên để tạo phản xạ. Ngoài ra, tham khảo một số sách tiếng Anh dễ đọc sẽ giúp các em làm quen tốt hơn và thuần thục hơn.

Skills 2 – trang 33 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Task 1. What do you see in the photos? Choose the words in the box to fill in the table. Then listen and check.

(Em thấy gì trong bức tranh? Chọn từ trong khung để điền vào bảng. Sau đó nghe và kiểm tra.)

Task 2. Which activities do you think may/may not happen at the Superb Summer Camp? Why/Why not?

(Hoạt động nào mà em nghĩ có thể diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời? Tại sao có? Tại sao không?)

Activities that may happen at the Superb Summer Camp : a, b, d, e, f, g,i.

Activities that may not happen at the Superb Summer Camp : c, h.

Because the camp is in Ba Vi mountains.

Những hoạt động có thể diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời: a, b, d, e, f, g,i.

Những hoạt động có thể không diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời: c, h.

Bởi vì trại hè ở núi Ba Vì.

Task 3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking on the phone with Phuc’s parents. What are they doing on Day Two and Day Three at the camp?

(Nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với ba mẹ Phúc. Họ làm gì vào ngày 2 và 3 ở trại.)

Phuc’s parents: … So how was the first day?

Mr Lee: It was good. Today we had a bike ride to the mountains and visited a Dao people village.

Phuc’s parents: Interesting… How about tomorrow? Are you going somewhere?

Mr Lee: Oh yes, tomorrow morning we’re having a treasure hunt. In the afternoon we’re visiting a milk farm to see how milk and butter are made. After that we’re opening the public speaking class. The kids are talking about their favourite country in the world.

Phuc’s parents: That’s fun! And on the third day?

Mr Lee: Oh, that’s something special. There’s the World Food Festival at the camp in the morning when the kids compete for prizes. That’s our “Kids Cook” Contest. They’re cooking their own unique dish. And in the afternoon we’re having a big party by the pool!

Phuc’s parents: Really? Sounds great!

Cha mẹ của Phúc: … Vậy ngày đầu tiên thế nào?

Ông Lee: Dạ tốt ạ. Hôm nay chúng tôi đã có một chuyến đi xe đạp đến những ngọn núi và đến thăm một làng người Dao.

Cha mẹ của Phúc: Thật thú vị … Ngày mai thì sao? Mọi người sẽ đi đâu?

Ông Lee: Ồ đúng rồi, sáng mai chúng tôi đi săn kho báu. Vào buổi chiều, chúng tôi đến thăm một trang trại sữa để xem cách làm sữa và bơ. Sau đó, chúng tôi sẽ mở lớp học nói cộng đồng. Những đứa trẻ đang nói về đất nước yêu thích của chúng trên thế giới.

Cha mẹ của Phúc: Thật vui! Và còn ngày thứ ba thì sao?

Ông Lee: Ồ, đó là một cái gì đó đặc biệt. Có lễ hội ẩm thực thế giới tại trại vào buổi sáng khi những đứa trẻ thi đấu giành giải thưởng. Đó là cuộc thi “Trẻ em nấu ăn” của chúng tôi. Chúng đang nấu món ăn độc đáo của riêng mình. Và vào buổi chiều, chúng tôi có một bữa tiệc lớn bên hồ bơi!

Cha mẹ của Phúc: Thật sao? Nghe thật tuyệt vời!

Task 4. Write for 4Teen magazine about your plans this weekend with your friends. Use these notes to help you.

(Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch của em cuối tuần này với bạn của em. Sử dụng những ghi chú sau.)

Miêu tả chính em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của em.

Viết về những người bạn của em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của họ.

Các em dự định làm gì cùng nhau vào cuối tuần này.

Looking back – trang 34 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Task 1. Write the correct words on the faces.

(Viết từ đúng trên khuôn mặt.)

Smile face: creative, funny, confident, hardworking, kind, clever, talkative, sporty, patient

Sad face: boring, shy, serious

Mặt cười: sáng tạo, hài hước, tự tin, chăm chỉ, tốt bụng, thông minh, nói nhiều, thể thao, kiên nhẫn

Khuôn mặt buồn bã: nhàm chán, nhút nhát, nghiêm túc

Task 2. Make your own Haiku!

“Haiku” có nguồn gốc từ Nhật Bản.

Viết một bài thơ haiku gồm ba câu để miêu tả chính em. Câu đầu và câu cuối có 5 âm. Câu giữa có 7 âm. Các câu không cần theo nhịp.

Tóc tôi óng ánh.

Gò má tôi đầy đặn và hồng hào.

Đây là tôi, tôi là Trang!

Task 3. Game: Who’s who? (Trò chơi: Ai là ai?)

A: He’s short. His hair is curly and black. He’s funny and serious. He isn’t handsome.

Trong các nhóm, chọn một người trong nhóm. Miêu tả ngoại hình và tính cách của họ. Hãy để bạn của em đoán.

A: Anh ấy thấp. Tóc anh ấy xoăn và đen. Anh ấy hài hước và nghiêm túc. Anh ấy không đẹp trai.

B: Nam phải không?

Task 4. Complete the dialogue.

(Hoàn thành bài đối thoại)

B: I am going with some friends. We are going to Mai’s birthday party. Would you like to come?

A: Oh, sorry. I can’t. I am playing football.

B: No problem, how about Sunday? I am watching film at the cinema.

A: Sounds great!

A: Ngày mai bạn định làm gì?

A: Ô, xin lỗi. Mình định đi chơi bóng đá.

B: Không sao, còn Chủ nhật thì sao? Minh sẽ đến rạp chiếu bóng xem phim.

Task 5. Student A looks at the schedule on this page. Student B looks at the schedule on the next page

(Học sinh A nhìn vào thời gian biểu ở trang này. Học sinh B nhìn vào thời gian biểu trang kế tiếp.)

A: What are you doing tomorrow?

B: I’m playing football with my friends./l’m not doing anything.

A: Mai bạn sẽ làm gì?

B: Mình sẽ chơi bóng đá với bạn mình/ Mình chẳng làm gì cả.

8 giờ sáng – 9 giờ 30 sáng: chơi bóng đá.

10 giờ sáng – 11 giờ sáng: nghỉ ngơi

2giờ chiều – 4 giờ chiều: đi sinh nhật bạn

4giờ chiều – 5 giờ chiều: chơi thả diều (play kite)

8 giờ sáng – 9 giờ 30 sáng: học bài cùng nhau 10 giờ sáng – 11 giờ sáng: học nhạc/ học hát

2giờ chiều – 4 giờ chiều: học bài

Project – trang 35 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Dán một bức hình/ hình vẽ một người bạn ngồi cạnh em trên một trang giấy lớn.

Viết một bài miêu tả ngắn về bạn của em. Nghĩ về việc bạn ấy đặc biệt như thế nào (ngoại hình, tính cách).

Hãy phỏng vấn bạn bè để tìm hiểu về anh ấy/cô ấy (ví dụ: những sự việc thú vị, sở thích, môn học/giáo viên/sách/bộ phim yêu thích, cô ấy/anh ấy thích gì/ghét gì…). Hãy ghi những sự việc này trong bài viết của em.

Trang trí trang giấy và mang nó đến lớp để làm cuốn kỷ yếu lớp.

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Nhat 7, Sách Giáo Khóa Tiếng Anh Thí Điểm Tập 2 Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Tập 2, Sach Giao Khoa Tieng Viet Tap 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, Sách Giáo Khoa 6 Tiếng Pháp, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 6 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp, Sach Giao Khoa Tieng Viet 1 Tap 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 2 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiêng Việt Lớp 3, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 3 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 3 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Thí Điểm Tiếng Anh Lớp 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Tieng Pháp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm,

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh,

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tieng Pháp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet Tap 1, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Pdf, Sách Giáo Khoa 6 Tiếng Pháp, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Lớp 1 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 3 Tập 1, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Tiếng Việt Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Pdf, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7,

Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10,