Giải Toán Lớp 6 Bài 2: Phân Số Bằng Nhau

--- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Toán Tính Tổng Dãy Số Lũy Thừa Có Quy Luật Và Bài Tập
  • 3 Phương Pháp Để Giải Bài Toán Tính Tổng Một Dãy Số
  • Giải 30 Bài Toán Dãy Số Hay Gặp
  • Bài Toán Tính Tổng Của Dãy Số Có Quy Luật Cách Đều
  • Hyip, Make Money Online, Crypto, Bitcoin,: Sáng Kiến Kinh Nghiệm Môn Toán Lớp 6: Hướng Dẫn Phương Pháp Tính Tổng Của Dãy Số Nhanh Và Hiệu Quả
  • Giải Toán lớp 6 Bài 2: Phân số bằng nhau

    Bài 6 (trang 8 SGK Toán 6 tập 2): Tìm các số nguyên x và y biết:

    a) x/7 = 6/21

    b) -5/y = 20/28

    Lời giải

    a) x/7 = 6/21 ⇔ x.21 = 6.7 ( Nhân chéo) hay 21x = 42

    b) -5/y = 20/28 ⇔ (-5).28 = y.20 ( Nhân chéo) hay 20y = -140

    Bài 7 (trang 8 SGK Toán 6 tập 2): Điền số thích hợp vào ô vuông:

    Lời giải

    Thay mỗi ô vuông bằng một x rồi sử dụng nhân chéo đi tìm x.

    Điền vào ô vuông:

    Bài 8 (trang 9 SGK Toán 6 tập 2): Cho hai số nguyên a và b (b ≠ 0). Chứng minh rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:

    Lời giải

    Để chứng minh hai phân số bằng nhau, chúng ta sử dụng phép qui đồng hai phân số.

    a) a/-b = -a/b vì a.b = (-a).(-b) ⇔ a.b = a.b (luôn đúng)

    b) -a/-b = a/b vì (-a).b = a.(-b) ⇔ -a.b = -a.b (luôn đúng)

    Vậy các phân số trên luôn bằng nhau.

    Bài 9 (trang 9 SGK Toán 6 tập 2): Áp dụng kết quả bài 8 hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

    Lời giải

    Các bạn chỉ cần đổi dấu cả tử và mẫu để được phân số mới bằng với phân số đã cho.

    Để hiểu rõ hơn, mời bạn tham khảo Bài 8 (trang 9 SGK Toán 6 tập 2)

    Bài 10 (trang 9 SGK Toán 6 tập 2): Từ đẳng thức 2.3 = 1.6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau như sau:

    Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3.4 = 6.2

    Phân tích bài toán:

    Trước khi xem đáp số, các bạn để ý rằng: khi ta nhân chéo mỗi cặp phân số bằng nhau trên thì ta đều được đẳng thức 2.3 = 1.6 ban đầu. Chẳng hạn:

    2/6 = 1/3 nhân chéo ta được: 2.3 = 1.6;

    2/1 = 6/3 nhân chéo ta được: 2.3 = 1.6;…

    Lời giải:

    Qua đẳng thức 3.4 = 6.2 lần lượt lấy một thừa số ở vế trái làm tử số còn mẫu số là một thừa số bất kì ở vế phải, chúng ta lập được các cặp phân số bằng nhau sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Lớp 6 Bài 2 Chương 2: Tập Hợp Các Số Nguyên
  • Giải Toán Lớp 6 Ôn Tập Chương 3
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 16: Tìm Tỉ Số Của Hai Số
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 9 Chương 2: Quy Tắc Chuyển Vế
  • Giải Bài Tập Trang 44, 45 Sgk Toán 6 Tập 1 Bài 111, 112, 113, 114
  • Giải Toán Lớp 4 Trang 112 Phân Số Bằng Nhau, Đáp Số Bài 1,2,3 Sgk

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 78, 79 Sgk Toán 4: Chia Một Số Cho Một Tích
  • Giải Toán Lớp 4 Trang 110 Luyện Tập, Đáp Số Bài 1,2,3,4,5 Sgk
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Vật Lí 7
  • Bài Văn Mẫu Lớp 7: Kể Về Một Buổi Cắm Trại Em Được Tham Gia Hoặc Chứng Kiến
  • Bài Văn Mẫu Lớp 7: Kể Lại Một Chuyến Đi Mà Em Cảm Thấy Có Ý Nghĩa Nhất Đối Mình
  • Hướng dẫn giải toán lớp 4 trang 112 (gồm phương pháp giải)

    1. Giải toán 4 trang 112 bài 1

    Đề bài:

    Viết số thích hợp vào ô trống

    Phương pháp giải:

    Tính chất cơ bản của phân số:

    – Khi nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0, ta được một phân số bằng phân số ban đầu

    – Khi chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0, ta được một phân số bằng phân số ban đầu.

    Đáp án:

    2. Giải toán lớp 4 trang 112 SGK, bài 2

    Tính rồi so sánh kết quả:

    a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và (81 : 3) : (9 : 3)

    Phương pháp giải:

    – Biểu thức có chứa dấu ngoặc: Ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

    – Khi nhân (hoặc chia) số bị chia và số chia với cùng một số tự nhiên khác 0, giá trị của thương không đổi.

    18 : 3 = 6 ; (18 x 4 ) : (3 x 4) = 72 : 12 = 6

    Vậy kết quả của 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4) bằng nhau.

    b) 81 : 9 = 9 ; 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9

    Vậy kết quả 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) bằng nhau.

    3. Giải toán lớp 4 phân số bằng nhau trang 112, bài 3

    Đề bài:

    Viết số thích hợp vào ô trống

    Phương pháp giải:

    Các em xem lại hướng dẫn ở phần Giải bài 1 trang 112 SGK Toán 4.

    Đáp án:

    Hướng dẫn giải toán 4 trang 112 ngắn gọn

    giai toan lop 4 trang 112

    , giai toan 4 trang 112, giai toan lop 4 phan so bang nhau trang 112,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1, 2, 3 Trang 112 Sgk Toán 4
  • Giải Bài Tập Trang 112 Sgk Toán 4: Phân Số Bằng Nhau
  • Sách Trực Tuyến Miễn Phí Lời Giải Đề Thi Violympic Toán Lớp 8 (Tập 1) Ebook Trong Html
  • Giải Toán Lớp 5 Trang 72 Luyện Tập Chung, Giải Bài 1, Bài 2, 3, 4
  • Giải Toán Lớp 5 Trang 72 Luyện Tập, Bài Tập 1, 2, 3, 4
  • Giải Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Tam Giác Bằng Nhau Đầy Đủ Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Toán Lớp 7 Bài 9: Tính Chất Ba Đường Cao Của Tam Giác
  • Khai Thác Một Bài Toán Hình Học Lớp 7
  • Giải Toán 7 Bài 4. Hai Đường Thẳng Song Song
  • Giải Bài Tập Hai Đường Thẳng Song Song.
  • Lý Thuyết Và Bài Tập Về Hai Đường Thẳng Song Song
  • 1. BÀI 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

    1.1. I. Câu hỏi ôn tập:

    Câu hỏi 1 – Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 110:

    Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (hình 60)

    Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:

    AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’ ; ∠A = ∠A’ ; ∠B = ∠B’ ; ∠C = ∠C’

    Lời giải

    Câu hỏi 2 – Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 111:

    a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (Các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bằng những kí hiệu giống nhau) ?

    Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó

    b) Hãy tìm:

    Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N; cạnh tương ứng với cạnh AC

    c) Điền vào chỗ trống (…): ΔABC =…; AC = …; ∠B = ⋯

    Lời giải

    a) Hai tam giác bằng nhau vì có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

    kí hiệu: ΔABC = ΔMNP

    b)

    – Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M

    – góc tương ứng với góc N là góc B

    -Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP

    c) ΔACB = ΔMPN;

    AC = MP;

    ∠B = ∠N

    Câu hỏi 3 – Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 111:

    Cho ΔABC = ΔDEF (hình 62)

    Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC

    Lời giải

    ΔABC = ΔDEF ⇒ góc D = góc A = 180o – 70o – 50o = 60o (hai góc tương ứng)

    Và BC = EF ⇒ BC = 3 cm (hai cạnh tương ứng)

    1.2. II. Bài tập:

    Bài 10 (trang 111 SGK Toán 7 Tập 1):

    Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.

    Lời giải:

    – Xem hình 63)

    Ta có:

    Và AB = MI; AC = IN; BC = MN

    Nên ΔABC = ΔIMN

    – Xem hình 64)

    ΔPQR có:

    Và QH = RP, HR = PQ, QR cạnh chung

    Nên ΔHQR = ΔPRQ

    Kiến thức áp dụng:

    + Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

    Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

    Bài 11 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1):

    Cho tam giác ABC = tam giác HIK

    a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H

    b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau.

    Lời giải:

    a) Vì tam giác ABC = tam giác HIK nên

    – Cạnh tương ứng với cạnh BC là IK

    – Góc tương ứng với góc H là góc A

    b) – Các cạnh bằng nhau là: AB = HI, AC = HK, BC = IK

    – Các góc bằng nhau là:

    →Còn tiếp……………………. Tải bản đầy đủ Hướng dẫn giải Toán Lớp 7 Bài 2: Hai tam giác bằng nhau tại file cuối bài:

    1.3. III. Tổng hợp lý thuyết:

    1. Định nghĩa

    Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

    2. Kí hiệu

    Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết ΔABC = ΔA’B’C’

    Người ta quy ước rằng khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.

    Ví dụ:

    Trong đó A, A’ là hai đỉnh tương ứng, AB, A’B’ là hai cạnh tương ứng, ∠A, ∠A’ là hai góc tương ứng.

    2. File tải miễn phí Bản đầy đủ bài soạn Toán Lớp 7 Bài 2: Hai tam giác bằng nhau:

    Hy vọng tài liệu sẽ hữu ích với các em. Chúc các em thành công!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Đường Thẳng Vuông Góc
  • Giải Toán 7 Bài 1. Hai Góc Đối Đỉnh
  • Các Dạng Bài Tập Giá Trị Tuyệt Đối Và Cách Giải
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Hướng Dẫn Học Sinh Lớp 7 Giải Bài Toán Tìm X Trong Đẳng Thức Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối
  • Các Dạng Bài Tập Toán Về Đơn Thức, Đa Thức Và Bài Tập
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Tam Giác Bằng Nhau

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Tam Giác Bằng Nhau
  • Bài Tập 10,11, 12, 13, 14 Trang 111, 112 Sgk Toán Lớp 7 Tập 1: Hai Tam Giác Bằng Nhau
  • Giải Sách Bài Tập Toán 7 Trang 6 Câu 8, 9 Tập 1
  • Bài 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Trang 7 Sbt Toán 8 Tập 1
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 6: Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ (Tiếp)
  • Giải bài tập SGK Toán lớp 7 bài 2

    Giải bài tập Toán lớp 7 bài 2: Hai tam giác bằng nhau

    Giải bài tập SGK Toán lớp 7 bài 2: Hai tam giác bằng nhau với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 7. Lời giải hay bài tập Toán 7 này gồm các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các bạn học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải môn Toán. Mời các bạn tham khảo

    Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 110: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (hình 60)

    Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:

    AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’; ∠A = ∠A’; ∠B = ∠B’; ∠C = ∠C’

    Lời giải

    Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 111: Cho hình 61. a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (Các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bằng những kí hiệu giống nhau)?

    Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó

    b) Hãy tìm:

    Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N; cạnh tương ứng với cạnh AC

    c) Điền vào chỗ trống (…): ΔABC =…; AC = …; ∠B = ⋯

    Lời giải

    a) Hai tam giác bằng nhau vì có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

    kí hiệu: ΔABC = ΔMNP

    b)- Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M

    – góc tương ứng với góc N là góc B

    – Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP

    c) ΔACB = ΔMPN;

    AC = MP;

    ∠B = ∠N

    Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 111: Cho ΔABC = ΔDEF (hình 62)

    Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC

    Lời giải

    ΔABC = ΔDEF ⇒ góc D = góc A = 180 o – 70 o – 50 o = 60 o (hai góc tương ứng)

    Và BC = EF ⇒ BC = 3 cm (hai cạnh tương ứng)

    Bài 10 (trang 111 SGK Toán 7 Tập 1): Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.

    Lời giải:

    – Xem hình 63)

    Ta có:

    Và AB = MI; AC = IN; BC = MN

    Nên ΔABC = ΔIMN

    – Xem hình 64)

    ΔPQR có:

    Và QH = RP, HR = PQ, QR cạnh chung

    Nên ΔHQR = ΔPRQ

    Bài 11 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho tam giác ABC = tam giác HIK

    a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H

    b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau.

    Lời giải:

    a) Vì tam giác ABC = tam giác HIK nên

    – Cạnh tương ứng với cạnh BC là IK

    – Góc tương ứng với góc H là góc A

    b) – Các cạnh bằng nhau là: AB = HI, AC = HK, BC = IK

    – Các góc bằng nhau là:

    Bài 12 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho tam giác ABC = tam giác HIK, trong đó AB = 2cm, góc B = 40 o, BC = 4cm. Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK.

    Lời giải:

    Vì ΔABC = ΔHIK nên suy ra:

    HI = AB = 2cm

    IK = BC = 4cm

    Bài 13 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho ΔABC = ΔDEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng AB = 4cm, BC = 6cm, DF = 5cm (chu vi mỗi tam giác là tổng độ dài ba cạnh của tam giác đó).

    Lời giải:

    Vì ΔABC = ΔDEF nên suy ra:

    AB = DE = 4cm

    BC = EF = 6cm

    DF = AC = 5cm

    Chu vi tam giác ABC bằng:

    AB + BC + CA = 4 + 6 + 5 = 15 (cm)

    Chu vi tam giác DEF bằng:

    DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 = 15 (cm)

    Bài 14 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có ba đỉnh H, I, K. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó biết AB = KI, góc B = góc K.

    Lời giải:

    Ta có:

    góc B = góc K nên B, K là hai đỉnh tương ứng

    AB = KI nên A, I là hai đỉnh tương ứng

    Nên ΔABC = ΔIKH

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 15,16,17 ,18,19,20 Trang 86,87 Sgk Toán 7 Tập 1: Luyện Tập Hai Đường Thẳng Vuông Góc
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Đường Thẳng Vuông Góc
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 7 Tập 1 Chương 1 Bài 4: Hai Đường Thẳng Song
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 1: Hai Góc Đối Đỉnh
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 1: Hai Góc Đối Đỉnh
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Tam Giác Bằng Nhau

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập 10,11, 12, 13, 14 Trang 111, 112 Sgk Toán Lớp 7 Tập 1: Hai Tam Giác Bằng Nhau
  • Giải Sách Bài Tập Toán 7 Trang 6 Câu 8, 9 Tập 1
  • Bài 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Trang 7 Sbt Toán 8 Tập 1
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 6: Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ (Tiếp)
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 6: Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ (Tiếp Theo)
  • Sách giải toán 7 Bài 2: Hai tam giác bằng nhau giúp bạn giải các bài tập trong sách giáo khoa toán, học tốt toán 7 sẽ giúp bạn rèn luyện khả năng suy luận hợp lý và hợp logic, hình thành khả năng vận dụng kết thức toán học vào đời sống và vào các môn học khác:

    Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 110: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (hình 60)

    Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:

    AB = A’B’; AC = A’C’ ; BC = B’C’ ; ∠A = ∠A’ ; ∠B = ∠B’ ; ∠C = ∠C’

    Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 111: Cho hình 61. a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (Các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bằng những kí hiệu giống nhau) ?

    Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó

    b) Hãy tìm:

    Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N; cạnh tương ứng với cạnh AC

    c) Điền vào chỗ trống (…): ΔABC =…; AC = …; ∠B = ⋯

    Lời giải

    a)Hai tam giác bằng nhau vì có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

    kí hiệu: ΔABC = ΔMNP

    b)- Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M

    – góc tương ứng với góc N là góc B

    -Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP

    c) ΔACB = ΔMPN;

    AC = MP;

    ∠B = ∠N

    Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 2 trang 111: Cho ΔABC = ΔDEF (hình 62)

    Lời giải

    ΔABC = ΔDEF ⇒ góc D = góc A = 180 o – 70 o – 50 o = 60 o (hai góc tương ứng)

    Và BC = EF ⇒ BC = 3 cm (hai cạnh tương ứng)

    Bài 10 (trang 111 SGK Toán 7 Tập 1): Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.

    Lời giải:

    – Xem hình 63)

    Ta có:

    Và AB = MI; AC = IN; BC = MN

    Nên ΔABC = ΔIMN

    – Xem hình 64)

    ΔPQR có:

    Và QH = RP, HR = PQ, QR cạnh chung

    Nên ΔHQR = ΔPRQ

    Bài 11 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho tam giác ABC = tam giác HIK

    a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H

    b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau.

    a) Vì tam giác ABC = tam giác HIK nên

    – Cạnh tương ứng với cạnh BC là IK

    – Góc tương ứng với góc H là góc A

    b) – Các cạnh bằng nhau là: AB = HI, AC = HK, BC = IK

    – Các góc bằng nhau là:

    Bài 12 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho tam giác ABC = tam giác HIK, trong đó AB = 2cm , góc B = 40o, BC = 4cm. Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK.

    Ta có ΔABC = ΔHIK

    Theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau

    HI = AB = 2cm

    IK = BC = 4cm

    góc I = góc B = 40º

    Bài 13 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho ΔABC = ΔDEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng AB = 4cm, BC = 6cm, DF = 5cm (chu vi mỗi tam giác là tổng độ dài ba cạnh của tam giác đó).

    Vì ΔABC = ΔDEF nên suy ra:

    AB = DE = 4cm

    BC = EF = 6cm

    DF = AC = 5cm

    Chu vi tam giác ABC bằng:

    AB + BC + CA = 4 + 6 + 5 = 15 (cm)

    Chu vi tam giác DEF bằng:

    DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 = 15 (cm)

    Bài 14 (trang 112 SGK Toán 7 Tập 1): Cho hai tam giác bằng nhau: tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có ba đỉnh H, I, K. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó biết AB = KI, góc B = góc K.

    Ta có:

    góc B = góc K nên B, K là hai đỉnh tương ứng

    AB = KI nên A, I là hai đỉnh tương ứng

    Nên ΔABC = ΔIKH

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Tam Giác Bằng Nhau
  • Giải Bài 15,16,17 ,18,19,20 Trang 86,87 Sgk Toán 7 Tập 1: Luyện Tập Hai Đường Thẳng Vuông Góc
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 2: Hai Đường Thẳng Vuông Góc
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 7 Tập 1 Chương 1 Bài 4: Hai Đường Thẳng Song
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 1: Hai Góc Đối Đỉnh
  • Giải Bài Tập Trang 8, 9 Sgk Toán Lớp 6 Tập 2: Phân Số Bằng Nhau

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 31,32,33, 34,35,36, 37,38,39 Trang 23, 24, 25 Toán 9 Tập 2:giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình (Tiếp Theo)
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 9: Quy Tắc Chuyển Vế
  • Giải Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương 2 Phần Hình Học
  • Bài 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Trang 9 Sbt Toán 6 Tập 1
  • Giải Bài 5,6,7,8,9 Trang 69,70: Luyện Tập Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao
  • Giải bài tập trang 8, 9 SGK Toán lớp 6 tập 2: Phân số bằng nhau

    Giải bài tập môn Toán lớp 6

    Tài liệu: giúp các em hệ thống lại kiến thức trọng tâm về phân số bằng nhau cũng như trình tự các bước giải bài tập đi kèm. Các bài tập trong tài liệu được gợi ý giải khá chi tiết, rõ ràng sẽ giúp các em thuận tiện hơn trong việc nắm bắt phương pháp giải bài tập hiệu quả. Mời các em tham khảo!

    Giải bài tập trang 5, 6 SGK Toán lớp 6 tập 2: Mở rộng khái niệm về phân số

    Giải bài tập trang 91, 92 SGK Toán lớp 6 tập 1: Nhân hai số nguyên cùng dấu

    Giải bài tập trang 87, 88 SGK Toán 6 tập 1: Luyện tập quy tắc chuyển vế

    Giải bài tập trang 95, 96 SGK Toán lớp 6 tập 1: Tính chất của phép nhân

    Tóm tắt lý thuyết phân số bằng nhau

    Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c.

    Giải bài tập trang 8, 9 SGK Toán tập 2

    Bài 6 – Trang 8 – Phần Số Học – SGK Toán 6 Tập 2 Tìm các số nguyên x và y biết: Hướng dẫn giải.

    a) khi và chỉ khi x.21 = 6.7 hay 21x = 42. Từ đó suy ra x = 42 : 21 = 2.

    b) khi và chỉ khi (-5). 28 = y . 20 hay 20y = -140.

    Từ đó suy ra y = (-140) : 20 = -7. Vậy y = -7.

    Bài 7 – Trang 8 – Phần Số Học – SGK Toán 6 Tập 2 Điền số thích hợp vào ô vuông.

    Thay mỗi ô vuông bằng một x rồi tìm x.

    ĐS:

    Bài 8 – Trang 9 – Phần Số Học – SGK Toán 6 Tập 2 Cho hai số nguyên a và b (b ≠ 0). Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau: Bài 9 – Trang 9 – Phần Số Học – SGK Toán 6 Tập 2 Áp dụng kết quả của bài 8, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu số dương: Bài 10 – Trang 9 – Phần Số Học – SGK Toán 6 Tập 2 Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau như sau: Hãy lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức 3 . 4 = 6 . 2.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 2 Trang 6 Bài 8
  • Bài Giải Sách Bài Tập Toán 6 Trang 9 Tập 1 Câu 27
  • Giải Bài 20, 21, 22, 23 Trang 8, 9 Sách Bài Tập Toán 6 Tập 1
  • Bài Giải Sách Bài Tập Toán 6 Trang 9 Tập 1 Câu 29
  • Bài Giải Sách Bài Tập Toán 6 Trang 9 Tập 1 Câu 3.1
  • Giải Bài Tập Trang 112 Sgk Toán 4: Phân Số Bằng Nhau

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1, 2, 3 Trang 112 Sgk Toán 4
  • Giải Toán Lớp 4 Trang 112 Phân Số Bằng Nhau, Đáp Số Bài 1,2,3 Sgk
  • Giải Bài Tập Trang 78, 79 Sgk Toán 4: Chia Một Số Cho Một Tích
  • Giải Toán Lớp 4 Trang 110 Luyện Tập, Đáp Số Bài 1,2,3,4,5 Sgk
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Vật Lí 7
  • Giải bài tập trang 112 SGK Toán 4: Phân số bằng nhau là tài liệu tham khảo với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 4. Các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán.

    Giải bài tập trang 110, 111 SGK Toán 4: Luyện tập phân số và phép chia số tự nhiên

    Hướng dẫn giải bài PHÂN SỐ BẰNG NHAU – SGK toán 4 (bài 1, 2, 3 SGK Toán lớp 4 trang 112)

    Giải Toán lớp 4 Bài 1 trang 112 SGK Toán 4 tập 2

    Viết số thích hợp vào ô trống:

    Phương pháp giải:

    Áp dụng tính chất cơ bản của phân số:

    – Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    – Nếu chia cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    Giải Toán lớp 4 Bài 2 trang 112 SGK Toán 4 tập 2

    Tính rồi so sánh kết quả:

    a) 18 : 3 và (18 x 4) : (3 x 4)

    b) 81 : 9 và (81 : 3) : (9 : 3)

    Nhận xét: Nếu nhân (hoặc chia) số bị chia và số chia với (cho) cùng một số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay đổi.

    Phương pháp giải:

    Biểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

    a) 18 : 3 = 6

    (18 x 4) : (3 x 4) = 72 : 12 = 6

    Vậy kết quả của 18 : 3 và (18 x 4) : (3 x 4) bằng nhau.

    b) 81 : 9 = 9

    (81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9

    Vậy kết quả của 81 : 9 và (81 : 3) : (9 : 3) bằng nhau.

    Giải Toán lớp 4 Bài 3 trang 112 SGK Toán 4 tập 2

    Viết số thích hợp vào ô trống:

    Phương pháp giải:

    Áp dụng tính chất cơ bản của phân số:

    – Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    – Nếu chia cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    a)

    b)

    Vậy ta có kết quả như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Trực Tuyến Miễn Phí Lời Giải Đề Thi Violympic Toán Lớp 8 (Tập 1) Ebook Trong Html
  • Giải Toán Lớp 5 Trang 72 Luyện Tập Chung, Giải Bài 1, Bài 2, 3, 4
  • Giải Toán Lớp 5 Trang 72 Luyện Tập, Bài Tập 1, 2, 3, 4
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Tiếng Anh Kỳ Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Unit 1 Life Stories (B. Vocabulary & Grammar) Trang 6 Tiếng Anh 12 Mới
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Bài 100: Phân Số Bằng Nhau

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài Ôn Tập Truyện Dân Gian (Chi Tiết)
  • Giải Thích Lời Khuyên Của Lê
  • Em Hãy Giải Thích Nội Dung Và Ý Nghĩa Lời Khuyên Của Lênin: ‘học, Học Nữa, Học Mãi’.
  • Dân Gian Ta Có Câu: Lời Chào Cao Hơn Mâm Cổ. Em Hiểu Câu Nói Đó Như Thế Nào?
  • Giải Getting Started Unit 4 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải vở bài tập Toán 4 tập 2

    Giải vở bài tập Toán 4 bài 100

    Giải vở bài tập Toán 4 bài 100: Phân số bằng nhau trang 19 Vở bài tập Toán 4 tập 2 có đáp án đầy đủ chi tiết cho từng bài tập Vở bài tập Toán 4 cho các em học sinh tham khảo, củng cố các dạng bài tập viết dưới dạng phân số bằng nhau. Mời các em cùng tham khảo chi tiết.

    Hướng dẫn giải bài tập 1, 2, 3 trang 19 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 2

    Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 2 Bài 1 trang 19

    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    Phương pháp giải:

    Áp dụng tính chất cơ bản của phân số:

    – Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    – Nếu chia hết cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    Đáp án

    b)

    Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 2 Bài 2 trang 19

    Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

    a)

    b)

    c)

    d)

    Phương pháp giải:

    Áp dụng tính chất cơ bản của phân số:

    – Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    – Nếu chia hết cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

    Đáp án

    a)

    b)

    c)

    d)

    Chuyển thành phép chia với các số bé hơn (theo mẫu)

    Mẫu: 60 : 20 = (60 : 10 ) : (20 : 10) = 6 : 2 = 3

    a) 75 : 25 = (75 : …) : (25 : 5) = ……

    b) 90 : 18 = (90 : …) : (18 : 9) = …..

    Phương pháp giải:

    Quan sát ví dụ mẫu và làm tương tự với các câu còn lại.

    Đáp án

    Mẫu : 60 : 20 = (60 : 10) : (20 : 10) = 6 : 2 = 3

    a) 75 : 25 = (75 : 5) : (25 : 5) = 15 : 5

    b) 90 : 18 = (90 : 9) : (18 : 9) = 10 : 2 = 5

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Có Lời Giải Trang 93, 94 Sbt Sinh Học 6
  • Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Vật Lí 6, Bảng Giá 12/2020
  • Giải Skills Trang 34 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Soạn Anh 8: Unit 4. Skills 2
  • Unit 4. Our Customs And Traditions. Lesson 6. Skills 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 7: Bài 8. Tính Chất Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 7 Bài 8: Tính Chất Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau
  • Giải Bài 6, 7, 8, 9, 10 Trang 70, 71 Sgk Toán 8 Tập 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 19: Các Biện Pháp Chăm Sóc Cây Trồng
  • Công Nghệ 7 Bài 38: Vai Trò Của Thức Ăn Đối Với Vật Nuôi
  • 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ số BẰNG NHAU A. KIẾN THỨC Cơ BẢN 1. Tính chất: a c a + c Mở rộng: , , , , (b ±d) b + d b - d a c e a+c+e b d f b+d+f b-d+f _ , 2. Sô tí lệ: khi nói các sô a, b, c tí lệ với các sô 2, 3, 5 tức là ta có - = - = -. 2 3 5 B. HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP 1. Bài tập mẫu X y 1. Tìm hai số X, y biết - = 7- biêt X + y = 28. 5 9 Giai Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x = y =x + y = 28 = 2 y 9 5 + 9 14 y A... Vậy X = 10, y = 18. . X y Tìm hai so X, y biết -- = và X - y 21 25 Giai Ta có: _ỵ_ 21-25 -4 Tìm diện tích cùa một hình chữ nhật biết rằng tí sô giữa hai cạnh cúa nó bằng 5 và chu vi bằng 28m. Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5. Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi. Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng tỉ sô giữa sô' cây trồng được của lớp 7A và lớp 7B là 0,8 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng. Giải Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: X = y = x + y "*16 = 2 35 3+5 8 Vậy X - 6; y = 10. Theo tính chất của dãy tỉ sô bằng nhau ta có: y X y _Ỹ -5 J ) Vậy X = -2; y = 5. 2 " X _ 2 , X y Ti sô giữa hai cạnh là - nên suy ra " r nay Q " K * z ** 9 ' 1' y z Theo tính chất của dãy tỉ sô bằng nhau, ta có: X = y = X + y = 14 = 2 x 2 5 2 + 5 7 Vậy diện tích của hình chữ nhật là: s = 10.4 = 40 (m 4 = 5 = 2 + 4 + 5 = ĩĩ = ) Gọi X, y, z lần lượt là sô viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng. Theo X ■ y z đề bài ta có: - = - = - và X + y + z - 44. '2 45 Theo tính chất cua dãy tỉ số bằng nhau ta có: X y z X + y + z 44 4 Vậy số viên bi của Minh, Hùng, Dùng theo thứ tự là 8, 16, 20. 58. Gọi X, y lần lượt là sô cây trồng được của lớp 7A, 7B. Theo đề bài ta có: X 8 ' 4 X ' y . _. và y - X = 20 5 x AO 8 4 . x y _.ì . V 10 5 4 5 Theo tính cnất của dãy ti số bằng nhau ta có: í = _ỵ = v -x = 20 = 20 4 5 5 - 4 1 Do đó: 4 = 20 X = 20.4 = 80 y = 20.5 = 100 o., Vậy sô cây của lớp 7A là 80, cúa lớp 7B là 100. Bài tập tương tự Tìm X, y biết: X y X 19 T= = và X + y = -60 b) „ 777 và x - y = 30 17 13 2 y 21 .3 Một trường có ba lớp 7. Biết rằng -T sô học sinh lớp 7A bằng 7? số học 4 3 4 sinh lớp 7B và bằng ị- số học sinh lớp 7C. Lớp 7C có sô học sinh ít hơn tống số học sinh của nai lớp kia là 57 bạn. Tính số học sinh mồi lớp. LUYỆN TẬP Thay tỉ số giữa các sô hữu tỉ bằng ti số giữa các số nguyên: 2,04 : (-3,12) 4:5f V2 = 132 Tim X trong các tỉ lệ thức sau: a) b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 . x) d) 3 : 2Ậ =-ậ : (6.x) y V z 4 4 - và X + y - z = 10 4 5 - .X : - = 1- : - 3 J 3 4 5 c) 8:(j.xJ = 2:0,02 Tìm ba số X, y, z, biết rằng: - = , X -XX X y Tìm hai sô X và y, biết rằng: - = p- và xy = 10 2 5 Chứng minh rằng từ ti lệ thức - = -7 (a - b 0, c - d 0) ta có thế a+b'c+d b d suy ra tí lệ thức - = -. a. D c cl Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 ti lệ với các số 9; 8; 7; 6. Biết rằng sô học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khôi. 59. a) 2£4_ -3,12 204 -312 -1 b) £ 23 -150 I25- 1,25 10 3 7 1,25 73 16 23 f.lị: 3 4 d) l4 60. a) - X 3 3 _ 35 b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 . x) 61. 14 -jL = 2 73 14 35.2 35 0,1.x = 0,15 0,1 = 0,08 0,3.2,25 4,5 . = 1,5 = 0,15 X = 0,08 . 4 = 0,32 2 1.3 4 4 3 16 x_y_xyyzyz _£ 32 2 3 Do đó có 12' 4 y _ z 12 15 x + y-z 10 8 12 15 8 + 12-15 5 Nên X = 2 ~ 8 = 16; y = 2.12 = 24; z = 2.15 = 30 Đặt k - 2 = 5^ Ta cd x = 2k, y = 5k. Từ xy = 10 suy ra 2k . 5k = 10. X y . Với k - 1 ta được 77 = -3- = 1 suy ra x = 2; y = 5. 2 5 X y Với k = -1 ta được 77 = 7- = -1 suy ra X = -2; y = -5. m . a c a b Ta CÓ: - = 77 suy ra - = - b d. , c d Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: a b a+b a-b £ ra 77=77 64. Gọi X, y, z, t lần lượt là số học sinh các khối 6, 7, 8, í X V z ' t /4 Ô Va Ò ì ho * = - - = - - h = 70 Theo đề bài ta có: 7- = 2- = và y - t = 70 Theo tính chất của dãy tỉ sô bằng nhau ta có: y = t " y-t 70 8 6 8-6 = 35 = 315 280 . 280.9 8_ 210.7 8 210 7 6 6 _ 6 Vậy học sinh các khối 6, 7, 8, 9 theo thứ tự là 315, 280, 215, 210.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 8: Tính Chất Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau
  • Giải Bài Tập 7: Trang 26 Sgk Hóa Học Lớp 8
  • Giải Bài Tập Tình Huống Gdcd Lớp 7 Bài 8: Khoan Dung
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 8 Bài 7: Đặc Điểm Phát Triển Kinh Tế
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 7 Bài 5: Ấn Độ Thời Phong Kiến
  • Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình

    --- Bài mới hơn ---

  • Phát Triển Tư Duy Đột Phá Giải Bài Tập Tài Liệu
  • Bài Tập Phần Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Sách Giáo Khoa Toán Lớp 8
  • Bài Tập Phần Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình (Tiếp) Sách Giáo Khoa Toán Lớp 8
  • Giải Toán Lớp 8 Bài 2: Hình Hộp Chữ Nhật (Tiếp)
  • Giải Toán 8 Bài 10 Chia Đơn Thức Cho Đơn Thức
  • Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình 9, Bài 5 Giải Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, ôn Tập Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 6 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 6 Giải Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 6 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, ôn Tập Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Bài 7 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Bài 6+7 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 5 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Bài 7 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Bài Giảng Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 6 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giải Bài Tập Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Tập Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giải Bài Tập Bằng Phương Pháp Bảo Toàn Electron, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế Violet, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng Đại Số, Bài 4 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng, Cơ Sở Lý Luận Về Bằng Chứng Kiểm Toán Và Các Phương Pháp Thu Thập Bằng Chứng Kiểm Toán, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Phương Trình 1 ẩn Và Cách Giải, Phương Trình Bậc Hai Một ẩn Và Cách Giải, Phương Pháp Giải Bài Toán Hỗn Hợp, Phương Pháp Giải Toán 8, Cách Giải Bài Toán Lớp 4, Cách Giải Bài Toán X, Cách Giải Bài Toán Lớp 3, Cách Giải Bài Toán Lãi Kép, Cách Giải Bài Toán Khó, Cách Giải Bài Toán Hàm Hợp, Cách Giải Bài Toán, Cách Giải Bài Toán Lớp 2, Phương Pháp Giải Các Bài Toán Trong Tin Học, Các Phương Pháp Giải Toán Qua Các Kì Thi Olympic, Cách Giải Bài Toán Hiệu Tỉ, Cách Giải Bài Toán Ma Trận, Cách Giải Bài Toán Quỹ Tích, Cách Giải Bài Toán Giới Hạn, Cách Giải Bài Toán Về Ankan, Phương Pháp Giải Bài Toán Nhiệt Nhôm, Cách Giải Bài Toán Phần Trăm, Cách Giải Bài Toán Trên Google, Cách Giải Bài Toán Tổng Hiệu, Đọc Bài Giải Toán Bằng Thơ, Mở Bài Giải Toán Bằng Thơ, Bài Giải Toán Bằng Thơ, Khóa Luận Bằng Chứng Kiểm Toán Và Phương Pháp Thu Thập, Toán 9 Phương Trình Bậc Hai, Phương Trình Toán 8, Toán 9 Phương Trình Bậc 2 Một ẩn, Toán 9 Phương Trình Bậc Hai 1 ẩn, 7 Phương Trình Toán Học, Toán 9 Phương Trình Bậc Hai Một ẩn, Toán 9 Phương Trình Bậc Hai Một ẩn Sbt, Phương Trình Kế Toán, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Toán 8 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu, Toán 9 Phương Trình Bậc Nhất 2 ẩn, Toán 8 Phương Trình Bậc Nhất Một ẩn, Toán 8 Phương Trình Tích, Toán 8 Phương Trình Chứa ẩn ở Mẫu Sbt, Phương Trình Kế Toán Mở Rộng, Toán 9 Phương Trình Bậc Nhất Hai ẩn, Toán 8 Phương Trình Đưa Về Dạng Ax + B = 0, Phương Trình Kế Toán Nhằm Trình Bày Nội Dung Gì, Toán 8 Phương Trình Đưa Được Về Dạng, Toán 8 Phương Trình Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối, Dự Toán Hoặc Phương án Tính Toán Giá Thành Theo Mẫu Số 10/nơxh, Toán 9 Công Thức Nghiệm Của Phương Trình Bậc 2, Toán 9 Công Thức Nghiệm Của Phương Trình Bậc Hai, Học Tập Và Làm Theo Tấm Gương Đạo Đức Phong Cách Hồ Chí Minh Là Nhiệm Vụ Của Toàn Đảng Toàn Dân, Mẫu Bảng Dự Toán Công Trình, Chương Trình Đào Tạo Văn Bằng 2 Kế Toán, Mẫu Bảng Quyết Toán Công Trình,

    Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình 9, Bài 5 Giải Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, ôn Tập Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 6 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 6 Giải Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 6 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, ôn Tập Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Bài 7 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Bài 6+7 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Đề Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Bài 5 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8, Bài 7 Giải Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Bài Giảng Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Bài 6 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giải Bài Tập Bằng Cách Lập Phương Trình, Giải Bài Tập Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giải Bài Tập Bằng Phương Pháp Bảo Toàn Electron, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế Violet, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng Đại Số, Bài 4 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng, Cơ Sở Lý Luận Về Bằng Chứng Kiểm Toán Và Các Phương Pháp Thu Thập Bằng Chứng Kiểm Toán, Bài 3 Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Bài Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế, Phương Trình 1 ẩn Và Cách Giải, Phương Trình Bậc Hai Một ẩn Và Cách Giải, Phương Pháp Giải Bài Toán Hỗn Hợp, Phương Pháp Giải Toán 8, Cách Giải Bài Toán Lớp 4,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Và Đáp Án Giải 3 Bài Toán Hình Học 8 Cực Hay Vpngii3Bitonhnhhclp8Rthay Doc
  • Đề Kiểm Tra Chương 3 Đại Số Lớp 8 Có Đáp Án 2022
  • Chi Tiết, Đầy Đủ Đề Cương Ôn Tập Toán 8(Đại Số Và Hình Học) Ôn Học Kì 2 Chính Xác
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Trang 8 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Dạng Toán Năng Suất (Toán Hoàn Thành Công Việc)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100