Top 13 # Giai Bt Dia Ly 9 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Bt Va Pp Giai Bt Este Hay / 2023

TRANSCRIPT

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

CHUYN V ESTE- LIPITA. KIN THC C BN CN chúng tôi thc tng qut ca este: * Este no n chc: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n 0, m 1) Nu t x = n + m + 1 th CxH2xO2 (x 2) R C O R’ * Este a chc to t axit n chc v ru a chc: (RCOO)nR * Este a chc to t axit a chc v ru n chc R(COOR)n O Tn gi ca este hu c:

gc axit

gc ru

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 21 Thu phn hon ton 13,2 gam este no, n chc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1,5M (va ) thu c 4,8 gam mt ancol Y. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat 22. Thu phn hon ton mt este no, n chc, mch h X vi 200ml dung dch NaOH 2M (va ) thu c 18,4 gam ancol Y v 32,8 gam mt mui Z. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat 23. Thu phn este X c CTPT C4H8O2 trong dung dch NaOH thu c hn hp hai cht hu c Y v Z trong Y c t khi hi so vi H2 l 16. X c cng thc l A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3

Ch s axt ca cht bo: L s miligam KOH cn trung ho lng axit bo t do c trong 1 gam cht bo. V(ml). CM. 56 Cng thc:

Ch s axt =

mcht bo(g) Ch s x phng ho ca cht bo: l tng s miligam KOH cn trung ho lng axit tdo v x phng ho ht lng este trong 1 gam cht bo Cng thc:

V(ml). CM. 56 mcht bo(g)

Ch s x phng =

28. X phng ho hon ton 2,5g cht bo cn 50ml dung dch KOH 0,1M. Ch s x phng ho ca cht bo l: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 29. Muon trung hoa 5,6 gam mot chat beo X o can 6ml dung dch KOH 0,1M . Hay tnh ch so axit cua chat beo X va tnh lng KOH can trung hoa 4 gam chat beo co ch so axit bang 7 ? A. 4 va 26mg KOH B. 6 va 28 mg KOH C. 5 va 14mg KOH D. 3 va 56mg KOH Siu tm v bin son: Nguyn Vn X 3

Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 30. Mun trung ho 2,8 gam cht bo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bo l A.2 B.5 C.6 D.10 31. trung ho 4 cht bo c ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l: A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg 32. trung ho 14 gam mt cht bo cn 1,5 ml dung dch KOH 1M. Ch s axit ca cht bo l A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 33. trung ha lng axit t do c trong 14 gam mt mu cht bo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch s axit ca mu cht bo trn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2 34. x phng ho hon ton 2,52g mt lipt cn dng 90ml dd NaOH 0,1M. Tnh ch s x phng ca lipit A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 35. trung ho axt t do c trong 5,6g lipt cn 6ml dd NaOH 0,1M. Ch s axt ca cht bo l: A. 5 B. 6 C. 5,5 D. 6,5

Siu tm v bin son: Nguyn Vn X

4

Trng THPT Anh sn 3 2011

Ti liu n thi i hc nm 2010-

DANG chúng tôi HAI CHT HU C N CHC (MCH H) TC DNG VI KIM TO RA 1. Hai mui v mt ancol th 2 cht hu c c th l: RCOOR ‘ RCOOR ‘ (1) hoc (2) R1COOR ‘ R1COOH – nancol = nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (1) – nancol < nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (2) VD1: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng va vi dung dch KOH th cn ht 100 ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tc dng vi Natri c 3,36 lt H2 (ktc). Hai hp cht hu c thuc loi cht g? HD Theo ta c: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol Ancol no n chc Y: CnH2n+1OH 1 CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + H2 2 0,3 mol 0,15 mol Thu phn hai cht hu c thu c hn hp hai mui v mt ancol Y vi nY < nKOH Vy hai cht hu c l: este v axit VD2: Hn hp M gm hai hp cht hu c mch thng X v Y ch cha (C, H, O) tc dng va ht 8 gam NaOH thu c ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dy ng ng. Lng ru thu c cho tc dng vi natri d to ra 2,24 lt kh H2 (ktc). X, Y thuc lai hp cht g? HD nNaOH = 0,2 mol nAncol = 0,2 mol Thu phn hai cht hu c X, Y v thu c s mol nAncol = nNaOH. Vy X, Y l hai este. 2. Mt mui v mt ancol th hai cht hu c c th l: – Mt este v mt ancol c gc hidrocacbon ging ru trong este: RCOOR1 v R1OH – Mt este v mt axit c gc hidrocacbon ging trong este: RCOOR1 v RCOOH – Mt axit v mt ancol. 3. Mt mui v hai ancol

Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc / 2023

ESTE – LIPIT

Câu 1: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:A. 0,75 gam. B. 0,74 gam. C. 0,76 gam. D. Kết qủa khác.Câu 2: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5. Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của este A làA. n – propyl fomat B. iso – propyl fomat C. etyl axetat D. metyl propionatCâu 3: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%. Công thức phân tử của X làA. C2H4O2.. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. CH2O2.Câu 4: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomat và este etylfomat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metylfomat là:A. Kết qủa khác. B. 68,4%. C. 55,2%. D. 44,8%.Câu 5: Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần làA. (3);(1);(2). B. (2);(1);(3). C. (1);(2);(3). D. (2);(3);(1).Câu 6: metyl fomat có công thức phân tử là:A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.Câu 7: Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:A. metyl axetat. B. vinyl axetat. C. metyl fomat. D. metyl propionat.Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được làA. 25,2 gam B. 50,4 gam C. 12,6 gam D. 100,8 gamCâu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch.B. Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥ 2).C. phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch.D. Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol.Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:A. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.B. phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.C. khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.D. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol.Câu 11: Mệnh đề không đúng là:A. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.B. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom.D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối.Câu 12: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?A. 5 B. 3 C. 6 D. 4Câu 13: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?A. 8,2 gam B. 10,5 gam. C. 12,3 gam D. 10,2 gamCâu 14: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:A. CH3COOH. B. C3H7COOH. C. HCOOC3H7. D. CH3COOCH3.Câu 15: Cho 9,2g axit fomic t.dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este. Hiệu suất của p.ứng là:A. 65,4%. B. 76,4%. C. Kết qủa khác. D. 75,4%.Câu 16: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:A. HCOOCH3. B. Tất cả đều được. C. HCOOC3H7. D. HCOOH.Câu 17: Số đồng phân este của C4H8O2 là?A. 4 B. 5

Phương Trình Bậc Hai, Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Pt Chuyen De Phuong Trinh Bac Hai Dinh Ly Viet Giai Bai Toan Docx / 2023

a) Chứng minh rằng phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọ i m.

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau.

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu.

a) Giải phương trình khi m = 0

b) Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 (x 1 < x 2 ). Tìm m sao cho .

a) Giải phương trình khi m = -1.

a) Giải phương trình khi m = 1 .

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó.

a) Giải phương trình khi m = 1 .

a) Giải phương trình khi m = 1 .

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x = 3. Tìm nghiệm còn lại

a) Giải phương trình khi m = 4 .

b) Tìm m để một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia

d) Hai nghiệm cùng dấu

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2. Tìm nghiệm còn lại .

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn điều kiện .

Bài 18: Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình x 2 – 2(m – 1)x – 4 = 0. Tìm m để .

a) Giải phương trình khi m = 1

a) Giải phương trình khi m = 1 .

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

c) Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để x 1 , x 2 là độ dài của hai cạnh của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng

Bài 24: Tìm m để phương trình x 2 – 2(2m + 1)x + 4m 2 + 4m = 0 có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa điều kiện

Bài 25: Cho phương trình x 2 – 2x – 2m + 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa điều kiện

a) Giải phương trình khi m = – 1

a) Giải phương trình khi k = 1

b) Tìm giá trị của k để phương trình có hai nghiệm thỏa điều kiện x 1 2 + x 2 2 =

a) Tìm các nghiệm của phương trình theo m

b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm đều âm

a) Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt

a) Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

b) Tìm m để tích hai nghiệm của phương trình đạt giá trị nhỏ nhất

a) Giải phương trình với m = 1

a) Giải phương trình khi m = 0

d) Xác định giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để tỉ số hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng 2

Bài 37: Cho phương trình x 2 – 2m x + m 2 – = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm và các nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng nhau

b) Tìm m để phương trình có nghiệm và các nghiệm là độ dài của hai cạnh của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 3

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa

Bài 39 Cho phương trình

a) Giải phương trình khi m = – 3

a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi m

c) Tìm m để

a) Giải phương trình khi m = 2

Bài 44: Tìm m để phương trình 2x – 2m + m 2 – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt

a) Tìm k để phương trình có nghiệm này bằng nửa nghiệm kia

b) Tìm k để phương trình có tổng bình phương hai nghiệm nhỏ nhất

a) Giải phương trình khi m = – 1

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Bài 51 Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt

a) 4 nghiệm phân biệt

b) 3 nghiệm phân biệt

c) 2 nghiệm phân biệt

a) Giải phương trình khi m = 1;

b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

a) Giải phương trình khi m = 2;

a) Giải phương trình khi m = 2;

b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH , HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1( Toán làm chung riêng):

Hai người đồng thời đào chung một cái giếng có thể đào xong sau 2 ngày. Hỏi sau bao nhiêu ngày mỗi người đào riêng rẽ có thể xong cái giếng đó, biết để đào xong cái giếng đó một mình người thứ hai phải tốn 3 ngày nhiều hơn người thứ nhất đào một mình./.

thì người thứ hai đào một mình xong cái giếng đó hết x + 3(ngày)

Một ngày người thứ nhất đào được giếng, người thứ hai đào được , cả hai người đào được giếng. Theo bài ra ta có pt:

Vậy để đào một mình người thứ nhất cần 3 ngày, người thứ hai cần 6 ngày.

Hai người cùng làm chung một công việc thì sau 16 giờ sẽ xong công việc. Nếu người thứ nhất làm một mình trong 3 giờ và người thứ hai làm một mình trong 6 giờ thì cả hai làm được công việc. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người làm trong bao lâu thì xong công việc.

Theo bài ra ta có phương trình: ; x = 24 (giờ). Người thứ nhất làm một mình xong công việc hết 24 giờ, người thứ hai hết 48 giờ.

Nếu hai người cùng làm chung một công việc thì trong giờ xong công việc. Nếu mỗi người làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc nhanh hơn người thứ hai là 2 giờ. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để xong công việc.

Vậy nếu làm một mình thì người thứ nhất làm hết 4 giờ, người thứ hai làm trong 6 giờ.

Bài toán 4 : Nếu hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn thì sau 1h30 phút bể sẽ đầy. Nếu vòi thứ nhất chảy trong 20 phút rồi khóa lại và mở tiếp vòi thứ hai trong 15 phút thì sẽ đầy một phần năm bể. Hỏi nếu chảy riêng thì sau bao lâu sẽ đầy bể.

Giải ra ta được x = (h)

Kết luận:

Bài toán 5 : Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn thì sau 2 giờ 30 phút sẽ đầy bể. Nếu từng vòi chảy riêng thì vòi I chảy trong 3 giờ, bằng lượng nước vòi II chảy trong 2 giờ. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy trong bao lâu?

* Gọi thời gian vòi I chảy đầy bể một mình là x, một giờ chảy được phần bể, vòi II chảy được phần bể.

Theo bài ra ta có phương trình:

Giải phương trình được x =

* Bài toán 6 : Nếu mở cả hai vòi chảy vào một bể cạn thì sau 2 giờ 55 phút bể đầy nước. Nếu mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là hai giờ. Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu thì đầy bể?

2 giờ 55 phút = giờ. Trong một giờ cả hai vòi chảy được (bể).

Trong một giờ vòi thứ nhất chảy được (bể). vòi hai chảy được (bể)

Ta có phương trình

x = (loại)

Trả lời: Vòi thứ nhất chảy một mình trong 5 giờ thì đầy bể, còn vòi thứ hai chảy trong 7 giờ thì đầy bể.

Vậy chảy một mình vòi thứ nhất chảy hết 5 giờ, vòi thứ hai chảy hết 7 giờ.

Kĩ Năng Giải Bt Hóa Học 9 Ky Nang Gai Bai Tap Hh9 Doc / 2023

RÈN LUYỆN KỸ NĂNG KHI GIẢI

BÀI TẬP HOÁ HỌC 9

DẠNG XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ

B. CẤU TRÚC NỘI DUNG

Trong các bài tập hoá học hữu cơ lớp 9, yêu cầu: xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ là một yêu cầu cần thiết để giải quyết những yêu cầu khác. Vì vậy, để giúp học sinh có kỹ năng giải bài tập dạng này đòi hỏi giáo viên phải hướng dẫn cho học sinh tìm ra những cách giải khác nhau từ những bài tập cơ bản trong sách giáo khoa lớp 9, giúp học sinh sử dụng đồng thời nhiều kiến thức và khả năng tư duy của học sinh.

– Giúp cho giáo viên tìm ra lối đi và có phương pháp dạy học phù hợp với trình độ của học sinh.

– Giúp học sinh tự tin, phấn khởi, hứng thú học tập môn Hoá học.

– Thông qua việc dạy và học trên lớp, học sinh nắm chắc lí thuyết và có biện pháp thực hiện bài tập tối ưu trong các giờ luyện tập và ôn tập.

– Kiểm tra kết quả thực hiện của học sinh để có sự điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

– Dự giờ đồng nghiệp, trao đổi rút kinh nghiệm.

– Học sinh làm bài kiểm tra đạt kết quả chưa cao

Từ những cơ sở trên, trong quá trình dạy học, bản thân luôn tìm tòi những cách làm khác nhau để từng bước nâng cao hiệu quả giờ dạy.

Phần lớn học sinh rất sợ môn Hoá học vì khó và bài kiểm tra định kì thì tỉ lệ học sinh yếu, kém nhiều.

– Bài tập dạng xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhiều cách giải.

– Từ bài tập dạng cơ bản này, giáo viên mở rộng một số bài tập dạng khác từ dạng bài tập này.

Nghiên cứu kĩ bài dạy, vận dụng các phương pháp giảng dạy mới để giúp học sinh tiếp thu bài dễ dàng, dễ nhớ, ngắn gọn phù hợp với trình độ học sinh, nhất là học sinh yếu kém.

– Luôn nhớ cacbon có nhiều hoá trị (II, IV) nhưng đặc biết đối với các hợp chất hữu cơ thì cacbon luon có hoá trị IV.

– Học thuộc phương trình phản ứng cháy của hợp chất hữu cơ.

* Bài tập : Phân tử của hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố. Khi đốt cháy 3 gam chất A thu được 5,4 gam H 2 O. Hãy xác định công thức phân tử của A. Biết khối lượng mol của A là 30 gam.

– Vì A là chất hữu cơ nên trong A phải chứa nguyên tố cacbon. Khi đốt cháy A thu được H 2 O nên trong A phải có hidrô. Theo đề bài, A chứa hai nguyên tố nên công thức của A có dạng C x H y .

– Khối lượng của C và H trong 3 gam A

– Vì A là chất hữu cơ nên trong A phải chứa nguyên tố cacbon. Khi đốt cháy A thu được H 2 O nên trong A phải có hidrô. Theo đề bài, A chứa hai nguyên tố nên công thức của A có dạng C x H y .

PTHH phản ứng cháy của A là:

4C x H y + (4x + y) O 2 4xCO 2 + 2yH 2 O

Bài 1 : Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một hidrôcacbon A có công thức phân tử C n H 2n+2 rồi cho sản phẩm thu được qua bình 1 đựng H 2 SO 4 đặc sau đó qua bình 2 đựng Ca(OH) 2 dư. Sau phán ứng, khối lượng bình 1 tăng thêm 5,4 gam, ở bình 2 có 20 gam kết tủa. Hãy x ác định công thức phân tử của A.

Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm CH 4 và chất hữu cơ A có 2 nguyên tố thu được 13,2 gam CO 2 và 9 gam H 2 O. Biết số mol của hai chất trong hỗn hợp bằng nhau. Hãy xác định công thức phân tử của A.

Bài 3 : Hỗn hợp X gồm C 2 H 2 và một hidrôcacbon A có công thức C n H 2n+2 . Cho 4,48 lít hốn hợp X đi qua bình đựng Brôm dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 2,24 lít khí. Đót cháy 4,48 lít khí hỗn hợp X thu được 17,6 gam CO 2 . Hãy xác định công thức phân tử của A.

Bài 4 : Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A cần dùng 11,2 gam oxi và thu được 8,8 gam CO 2 và 5,4 gam H 2 O. Xác định công thức phân tử của A biết 25g < M A <3 5g.

Qua bình 2 có phản ứng:

Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3  + H 2 O (1)

Khối lượng của H trong 3 gam A:

Giải ra ta được n = 2

CH 4 + 2O 2 CO 2  + 2H 2 O (1)

4C x H y + (4x + y)O 2 4xCO 2  + 2yH 2 O (2)

Theo (1)

4C x H y + (4x + y)O 2 4xCO 2 + 2yH 2 O

4 mol 4x mol 2ymol

Giải ra ta được x = 2 ; y = 6

Khi cho hỗn hợp X qua dung dịch Brôm dư, có phản ứng:

C 2 H 2 + Br 2 C 2 H 2 Br 2

PTHH của phản ứng đốt cháy hỗn hợp X

2C 2 H 2 + 5O 2 CO 2  + 2H 2 O (1)

2 C n H 2n+2 + (3n + 1)O 2 2nCO 2 + 2(n + 1)H 2 O (2)

Ta có: 2 C n H 2n+2 + (3n + 1)O 2 2nCO 2 + 2(n + 1)H 2 O (2)

Ta có:

Sơ đồ phản ứng cháy của A

A + O 2 CO 2  + H 2 O

Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Do đó A chỉ có 2 nguyên tố C và H

Ta có tỉ lệ:

Công thức phân tử của A có dạng (CH 3 ) n

c. Hướng dẫn học sinh vận dụng những cách giải dạng bài tập công thức hoá học của hợp chất hữu cơ đã từng bước nâng cao chất lượng của học sinh.

Rất mong quí đồng nghiệp góp ý kiến để chất lư ợng dạy học ngày càng tốt hơn.